Quyết định 2069/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 2069/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2069/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ -CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng ;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 272/TTr-S XD ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm
a) Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử; niêm yết công khai tại cơ quan, đơn vị.
b) Sở Xây dựng thực hiện đăng nhập, công khai các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
c) Cơ sở đăng kiểm thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 05, 08, 09, 11 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1440/QĐ- UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 05, 06 Mục I Phụ lục I và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 07 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2069/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ -CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ -CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung , bãi bỏ lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng ;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 272/TTr-S XD ngày 30 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm
a) Sở Xây dựng, Cơ sở đăng kiểm chịu trách nhiệm đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử; niêm yết công khai tại cơ quan, đơn vị.
b) Sở Xây dựng thực hiện đăng nhập, công khai các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
c) Cơ sở đăng kiểm thực hiện tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật và nội dung công bố tại Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính để thiết lập, cấu hình lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 05, 08, 09, 11 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1440/QĐ- UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 05, 06 Mục I Phụ lục I và thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tương ứng tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1633/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
3. Bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính số thứ tự 07 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1440/QĐ-UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2069/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Ghi chú |
|
1 |
1.013089.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định |
04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu |
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm |
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC). Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/ TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Giá dịch vụ lập hồ sơ phương tiện đối với xe cơ giới được miễn kiểm định lần đầu: 46.000 đồng/xe. |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy` |
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
2 |
1.005103. 000.00.00 .H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp kiểm định lần đầu, kiểm định định kỳ, kiểm định cho xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời |
- Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu. - Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm: + Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu. + Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu |
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm |
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC). Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/ TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Giá dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016 /TT-BTC và Thông tư số 55/2022/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Thay đổi tên thủ tục hành chính, bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
3 |
1.013101.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
- Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: 04 giờ làm việc. - Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm: + Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu; + Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu. |
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm |
Không có |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
4 |
1.013092.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng |
- Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất. |
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm |
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC). Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/ TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
5 |
1.013206.H48 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo |
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc. - Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: + Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế. + Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ. - Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu. |
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm |
- Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC). Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/ TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính - Giá dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 238/2016/TT-BTC và Thông tư số 55/2022/ TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
6 |
1.013097.H48 |
Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo |
- Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Cơ sở đăng kiểm |
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận: 40.000 đồng/01 Giấy chứng nhận (theo Thông tư số 156/2025/ TT-BTC). Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026, mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận bằng 50% mức thu lệ phí quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2022/ TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Thay đổi thời hạn giải quyết; bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.013205.H48 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng |
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
Cơ sở đăng kiểm |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2069/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 0 6 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ (Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ (Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ đạt yêu cầu
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhập dữ liệu vào phần mềm kiểm định. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Phôi Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử; Tem kiểm định. |
|
B3: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử; Tem kiểm định. |
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử; Tem kiểm định. |
2.1. Kiểm định tại cơ sở đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết: Trong ngày làm việc và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe. - Nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Kiểm định theo quy định hiện hành. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
Trong giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Ngay sau khi kết thúc kiểm định |
Phiếu kiểm định. |
|
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm định |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử, Tem kiểm định hoặc dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt). |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt). |
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt). |
2.2. Kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm:
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá hồ sơ; lập giấy hẹn lịch kiểm định: ngay trong ngày nhận được hồ sơ kiểm định đạt yêu cầu.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định: 02 ngày làm việc kể từ khi kết thúc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm định đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá kiểm định cho chủ xe. - Kiểm định theo quy định hiện hành. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
Trong giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên Biên bản kiểm tra. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
01 ngày làm việc sau khi kết thúc kiểm tra |
Biên bản kiểm tra. |
|
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử; Tem kiểm định hoặc dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt). |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt). |
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định bản điện tử, Tem kiểm định hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá (nếu không đạt). |
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
3.1. Trường hợp không phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm
Thời hạn giải quyết: 04 giờ làm việc.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
Kiểm tra hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu). |
|
B3: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
30 phút làm việc |
Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu). |
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy cho chủ xe (nếu có). |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
30 phút làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu). |
3.2. Trường hợp phải mang xe đến Cơ sở đăng kiểm
Thời hạn giải quyết:
- Thời hạn kiểm tra hồ sơ: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ và kết quả kiểm tra hồ sơ đạt yêu cầu.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận: Ngay sau khi kết thúc việc kiểm tra, đánh giá và kết quả kiểm tra, đánh giá đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra hồ sơ, nhập dữ liệu đăng ký kiểm định vào Phần mềm kiểm định. - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe (nếu có). - Thông báo về thời gian kiểm định khí thải, lập Phiếu kiểm soát và tổ chức kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định hiện hành. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
03 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Kết quả đánh giá trên phần mềm kiểm định. |
|
B3: Thực hiện xử lý kết quả kiểm định |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm định. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
15 phút làm việc sau khi kết thúc kiểm định |
Phiếu kiểm định. |
|
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
15 phút làm việc |
Dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu). |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
15 phút làm việc |
Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu). |
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy cho chủ xe (nếu có). |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
15 phút làm việc |
||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá hồ sơ kiểm định (trường hợp không đạt yêu cầu) hoặc Giấy chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy bản điện tử (trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu). |
4. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
4.1. Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị sai thông tin; bị hỏng nhưng có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe
Thời gian thực hiện: 04 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhập dữ liệu vào phần mềm kiểm định. - Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ - Phôi Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định |
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định |
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
01 giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định |
4.2. Trường hợp Giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị mất; Giấy chứng nhận kiểm định (bản giấy) hoặc tem kiểm định bị hỏng nhưng không có đủ thông tin để xác định số seri hoặc biển số xe
Thời gian thực hiện: sau 15 ngày kể từ ngày đăng thông tin báo mất.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Lập giấy tiếp nhận thông tin báo mất. - Đăng tải thông tin báo mất trên phần mềm quản lý kiểm định. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
15 ngày |
Hồ sơ |
|
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Ngay sau khi nhận giấy tiếp nhận thông tin báo mất |
Phôi Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định |
||
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định |
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo giá dịch vụ in lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định (nếu có) cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận kiểm định (Bản điện tử hoặc Bản giấy), Tem kiểm định |
5.1. Đối với xe không phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo
Thời gian thực hiện:
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: ngay trong ngày nhận đủ hồ sơ.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe. - Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo theo quy định hiện hành. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra, đánh giá. |
|
B3: Thực hiện xử lý kiểm tra, đánh giá hồ sơ |
- Tổng hợp đánh giá kết quả kiểm tra, đánh giá. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
Sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá |
Phiếu kiểm tra, đánh giá. |
|
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm tra, đánh giá |
Phôi Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu. |
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
|||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu. |
5.2. Đối với xe phải lập hồ sơ thiết kế cải tạo
Thời gian thực hiện:
- Kiểm tra hồ sơ thiết kế: Tối đa 03 ngày làm việc.
- Thời hạn kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo: 03 ngày kể từ ngày thông báo kiểm tra, đánh giá xe thực tế.
- Thời hạn cấp Giấy chứng nhận cải tạo: ngay khi kết quả kiểm tra, đánh giá thực tế xe đạt yêu cầu.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm xác định và thông báo mức giá dịch vụ đăng kiểm cho chủ xe. - Kiểm tra, đánh giá hồ sơ thiết kế cải tạo, xe cải tạo. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm; Đăng kiểm viên |
03 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá. |
|
- Kiểm tra, đánh giá thực tế xe cải tạo. |
2,5 ngày |
- Biên bản kiểm tra, đánh giá. |
||
|
B3: Thực hiện xử lý kiểm tra, đánh giá hồ sơ |
- Tổng hợp kết quả kiểm tra, đánh giá xe cải tạo. |
Lãnh đạo bộ phận kiểm định |
0,5 ngày sau khi kết thúc kiểm tra, đánh giá |
Phiếu kiểm tra, đánh giá. |
|
- Dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ theo quy định hiện hành trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Ngay sau khi nhận được Phiếu kiểm tra, đánh giá |
Phôi Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu. |
|
|
B4: Ký duyệt, ban hành kết quả |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu. |
|
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí cấp Giấy chứng nhận cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
|||
|
B5: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả kết quả. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo hoặc Thông báo kết quả kiểm tra, đánh giá không đạt yêu cầu. |
6. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cải tạo
Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp 1: Hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm hoặc trường hợp hồ sơ điện tử được lưu tại phần mềm quản lý việc chứng nhận cải tạo của Cục Đăng kiểm Việt Nam: 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ;
- Trường hợp 2: Hồ sơ lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm khác: 1,5 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. |
- Tổ chức, cá nhân - Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
Trong giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
B2: Xử lý hồ sơ |
- Kiểm tra thông tin dữ liệu lưu trữ trên phần mềm quản lý cải tạo xe và hồ sơ cải tạo lưu trữ. - In Giấy chứng nhận trình Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
04 giờ làm việc (trường hợp 1) hoặc 01 ngày làm việc (trường hợp 2) |
- Hồ sơ. - Phôi Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản cấp lại). |
|
B3: Ký duyệt, phát hành |
- Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xem xét, phê duyệt. |
Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản cấp lại). |
|
- Nhân viên đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Xác định và thông báo mức lệ phí, giá dịch vụ cho chủ xe. |
Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Trả kết quả |
- Tổ chức, cá nhân ký vào sổ theo dõi. - Trả hồ sơ. |
- Nhân viên tại cơ sở đăng kiểm - Tổ chức, cá nhân |
Trong giờ làm việc |
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới/xe máy chuyên dùng cải tạo (Bản cấp lại). |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh