Quyết định 4441/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng tỉnh An Giang
| Số hiệu | 4441/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4441/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4111/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Danh mục 10 thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 10200/TTr-SXD ngày 22 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Tái cấu trúc quy trình nội bộ thứ tự số 39, Phần I, Mục A, Biểu V, Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) và cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4441/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TÁI CẤU TRÚC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
|
1 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TÁI CẤU TRÚC
* Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ làm việc
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (Mã TTHC 1.003135). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị (thực hiện cắt giảm 30% thời gian còn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 28 giờ). Từ 8 bước cắt còn 7 bước (cụ thể cắt bỏ bước 3).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
15 phút |
Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
45 phút |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng phê duyệt - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng phê duyệt |
Chuyên viên phòng |
19 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo phòng |
03 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ |
Mẫu 05; kết quả |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Văn thư Sở |
02 giờ |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4441/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4111/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Danh mục 10 thủ tục hành chính thực hiện tái cấu trúc quy trình năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 10200/TTr-SXD ngày 22 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Tái cấu trúc quy trình nội bộ thứ tự số 39, Phần I, Mục A, Biểu V, Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1236/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Xây dựng không phụ thuộc vào địa giới hành chính (phi địa giới hành chính) và cắt giảm 30% thời gian giải quyết thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 4441/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TÁI CẤU TRÚC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA |
|
|
|
1 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TÁI CẤU TRÚC
* Ghi chú: 01 ngày làm việc bằng 08 giờ làm việc
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
1. Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (Mã TTHC 1.003135). Tổng thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị (thực hiện cắt giảm 30% thời gian còn 3,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ x 8 giờ = 28 giờ). Từ 8 bước cắt còn 7 bước (cụ thể cắt bỏ bước 3).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
Bước 1 |
Cá nhân gửi đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận Một cửa (BPMC) bất kỳ trên toàn tỉnh kiểm tra hồ sơ, số hóa và xác thực hồ sơ, thu phí (nếu có) Cán bộ BPMC chuyển hồ sơ đến Công chức BPMC Sở Xây dựng |
Cán bộ BPMC bất kỳ |
15 phút |
Giấy biên nhận, hẹn trả kết quả |
|
Bước 2 |
Công chức BPMC Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chuyển cho chuyên viên phòng Quản lý vận tải (QLVT) |
Công chức TN&TKQ |
45 phút |
Mẫu số 01; 02 (nếu có); bộ hồ sơ theo quy định |
|
Bước 3 |
Xem xét xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không đủ điều kiện xử lý tham mưu văn bản trả hồ sơ trình lãnh đạo Phòng phê duyệt - Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý thì thẩm định hồ sơ và dự thảo văn bản trình lãnh đạo Phòng phê duyệt |
Chuyên viên phòng |
19 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký. |
Lãnh đạo phòng |
03 giờ |
Mẫu 05; dự thảo kết quả |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ và ký duyệt chuyển văn thư Sở |
Lãnh đạo Sở |
03 giờ |
Mẫu 05; kết quả |
|
Bước 6 |
Ký số điện tử, phát hành kết quả, Chuyển kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Văn thư Sở |
02 giờ |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
Bước 7 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định |
Cán bộ BPMC nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu |
Giờ hành chính |
Kết quả giải quyết cuối cùng (bản điện tử có chữ ký số) |
|
|
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả chuyển sang Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hoặc nơi yêu cầu để gửi cho tổ chức, cá nhân. |
Chuyên viên phòng xử lý hồ sơ |
Giờ hành chính |
Mẫu 04 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh