Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 432/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Số hiệu 432/QĐ-UBND
Ngày ban hành 03/02/2026
Ngày có hiệu lực 03/02/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Khánh Hòa
Người ký Nguyễn Thanh Hà
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 432/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 03 tháng 02 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;

Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;

Căn cứ Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sử dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1012/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Phụ lục I, II kèm theo.

Điều 2. Mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhằm phục vụ trao đổi, quản lý văn bản điện tử và quản lý hồ sơ lưu trữ điện tử, kết nối, tích hợp, liên thông giữa các hệ thống thông tin của tỉnh theo quy định.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan cập nhật hệ thống mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ trên các hệ thống thông tin của tỉnh bảo đảm hoạt động thông suốt, hiệu quả.

2. Giao Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp kết quả thực hiện và tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ khi có yêu cầu.

3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có đơn vị trực thuộc tiếp tục quy định mã định danh tài liệu, hồ sơ của đơn vị trực thuộc mình bảo đảm nguyên tắc không trùng lặp trong hệ thống.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4 (để thi hành);
- CT và các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước (VBĐT);
- TT Công báo và Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, HP, HT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Hà

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)

TT

Tên cơ quan, đơn vị

Cấp mã định danh

Mã định danh điện tử cơ quan/ tổ chức

Chữ viết tắt của cơ quan ban hành

Mã định danh tài liệu

Mã định danh hồ sơ

I

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

Cấp 1

K32

HĐND

K32.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản[1]

K32.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ[2]

II

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ

 

 

 

 

 

1.

HĐND phường Nha Trang

Cấp 2

K32.212

HĐND

K32.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

2.

HĐND phường Nam Nha Trang

Cấp 2

K32.211

HĐND

K32.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

3.

HĐND phường Bắc Nha Trang

Cấp 2

K32.204

HĐND

K32.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

4.

HĐND phường Tây Nha Trang

Cấp 2

K32.216

HĐND

K32.216. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

5.

HĐND phường Cam Ranh

Cấp 2

K32.206

HĐND

K32.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

6.

HĐND phườngBắc Cam Ranh

Cấp 2

K32.203

HĐND

K32.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

7.

HĐND phường Cam Linh

Cấp 2

K32.205

HĐND

K32.205. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

8.

HĐND phường Ba Ngòi

Cấp 2

K32.201

HĐND

K32.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

9.

HĐND xã Nam Cam Ranh

Cấp 2

K32.241

HĐND

K32.241.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.241.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

10.

HĐND phường Ninh Hòa

Cấp 2

K32.214

HĐND

K32.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

11.

HĐND phường Đông Ninh Hòa

Cấp 2

K32.209

HĐND

K32.209. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.209. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

12.

HĐND phường Hòa Thắng

Cấp 2

K32.210

HĐND

K32.210. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

13.

HĐND xã Tân Định

Cấp 2

K32.252

HĐND

K32.252.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.252. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

14.

HĐND xã Hòa Trí

Cấp 2

K32.235

HĐND

K32.235.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.235. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

15.

HĐND xã Nam Ninh Hòa

Cấp 2

K32.243

HĐND

K32.243Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.243.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

16.

HĐND xã Bắc Ninh Hòa

Cấp 2

K32.222

HĐND

K32.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

17.

HĐND xã Tây Ninh Hòa

Cấp 2

K32.255

HĐND

K32.255.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.255. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

18.

HĐND xã Diên Khánh

Cấp 2

K32.229

HĐND

K32.229.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.229.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

19.

HĐND xã Diên Lạc

Cấp 2

K32.230

HĐND

K32.230. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.230. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

20.

HĐND xã Diên Điền

Cấp 2

K32.228

HĐND

K32.228.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.228.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

21.

HĐND xã Suối Hiệp

Cấp 2

K32.251

HĐND

K32.251. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.251.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

22.

HĐND xã Diên Thọ

Cấp 2

K32.232

HĐND

K32.232.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.232.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

23.

HĐND xã Diên Lâm

Cấp 2

K32.231

HĐND

K32.231.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.231.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

24.

HĐND xã Khánh Sơn

Cấp 2

K32.237

HĐND

K32.237.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.237.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

25.

HĐND xã Tây Khánh Sơn

Cấp 2

K32.253

HĐND

K32.253.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.253.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

26.

HĐND xã Đông Khánh Sơn

Cấp 2

K32.234

HĐND

K32.234. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.234.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

27.

HĐND xã Cam Lâm

Cấp 2

K32.225

HĐND

K32.225.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.225.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

28.

HĐND xã Suối Dầu

Cấp 2

K32.250

HĐND

K32.250.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.250.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

29.

HĐND xã Cam Hiệp

Cấp 2

K32.224

HĐND

K32.224.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.224. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

30.

HĐND xã Cam An

Cấp 2

K32.223

HĐND

K32.223. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.223. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

31.

HĐND xã Vạn Ninh

Cấp 2

K32.261

HĐND

K32.261.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.261.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

32.

HĐND xã Đại Lãnh

Cấp 2

K32.233

HĐND

K32.233. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.233.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

33.

HĐND xã Tu Bông

Cấp 2

K32.259

HĐND

K32.259.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.259.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

34.

HĐND xã Vạn Thắng

Cấp 2

K32.262

HĐND

K32.262.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.262.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

35.

HĐND xã Vạn Hưng

Cấp 2

K32.260

HĐND

K32.260.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.260.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

36.

HĐND xã Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.238

HĐND

K32.238.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.238.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

37.

HĐND xã Bắc Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.221

HĐND

K32.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

38.

HĐND xã Nam Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.242

HĐND

K32.242.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.242.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

39.

HĐND xã Tây Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.254

HĐND

K32.254.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.254.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

40.

HĐND xã Trung Khánh Vĩnh

Cấp 2

K32.258

HĐND

K32.258.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.258.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

41.

HĐND đặc khu Trường Sa

Cấp 2

K32.265

HĐND

K32.265.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.265.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

42.

HĐND phường Phan Rang

Cấp 2

K32.215

HĐND

K32.215. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

43.

HĐND phường Đông Hải

Cấp 2

K32.208

HĐND

K32.208. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

44.

HĐND phường Ninh Chử

Cấp 2

K32.213

HĐND

K32.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

45.

HĐND phường Bảo An

Cấp 2

K32.202

HĐND

K32.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

46.

HĐND phường Đô Vinh

Cấp 2

K32.207

HĐND

K32.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.207.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

47.

HĐND xã Ninh Phước

Cấp 2

K32.245

HĐND

K32.245.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.245.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

48.

HĐND xã Phước Hữu

Cấp 2

K32.236

HĐND

K32.236.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.236. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

49.

HĐND xã Phước Hậu

Cấp 2

K32.249

HĐND

K32.249.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.249. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

50.

HĐND xã Thuận Nam

Cấp 2

K32.257

HĐND

K32.257.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.257.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

51.

HĐND xã Cà Ná

Cấp 2

K32.226

HĐND

K32.226. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.226.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

52.

HĐND xã Phước Hà

Cấp 2

K32.248

HĐND

K32.248.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.248.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

53.

HĐND xã Phước Dinh

Cấp 2

K32.247

HĐND

K32.247.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.247.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

54.

HĐND xã Ninh Hải

Cấp 2

K32.244

HĐND

K32.244.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.244.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

55.

HĐND xã Xuân Hải

Cấp 2

K32.264

HĐND

K32.264.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.264.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

56.

HĐND xã Vĩnh Hải

Cấp 2

K32.263

HĐND

K32.263.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.263.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

57.

HĐND xã Thuận Bắc

Cấp 2

K32.256

HĐND

K32.256.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.256.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

58.

HĐND xã Công Hải

Cấp 2

K32.227

HĐND

K32.227.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.227.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

59.

HĐND xã Ninh Sơn

Cấp 2

K32.246

HĐND

K32.246.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.246.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

60.

HĐND xã Lâm Sơn

Cấp 2

K32.239

HĐND

K32.239.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.239.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

61.

HĐND xã Anh Dũng

Cấp 2

K32.217

HĐND

K32.217.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

62.

HĐND xã Mỹ Sơn

Cấp 2

K32.240

HĐND

K32.240.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.240.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

63.

HĐND xã Bác Ái Đông

Cấp 2

K32.219

HĐND

K32.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

64.

HĐND xã Bác Ái

Cấp 2

K32.218

HĐND

K32.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

65.

HĐND xã Bác Ái Tây

Cấp 2

K32.220

HĐND

K32.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản

K32.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...