Quyết định 432/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 432/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 432/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;
Căn cứ Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sử dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1012/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhằm phục vụ trao đổi, quản lý văn bản điện tử và quản lý hồ sơ lưu trữ điện tử, kết nối, tích hợp, liên thông giữa các hệ thống thông tin của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan cập nhật hệ thống mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ trên các hệ thống thông tin của tỉnh bảo đảm hoạt động thông suốt, hiệu quả.
2. Giao Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp kết quả thực hiện và tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ khi có yêu cầu.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có đơn vị trực thuộc tiếp tục quy định mã định danh tài liệu, hồ sơ của đơn vị trực thuộc mình bảo đảm nguyên tắc không trùng lặp trong hệ thống.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VÀ HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Cấp mã định danh |
Mã định danh điện tử cơ quan/ tổ chức |
Chữ viết tắt của cơ quan ban hành |
Mã định danh tài liệu |
Mã định danh hồ sơ |
|
I |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH |
Cấp 1 |
K32 |
HĐND |
K32.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản[1] |
K32.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ[2] |
|
II |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
1. |
HĐND phường Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.212 |
HĐND |
K32.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
2. |
HĐND phường Nam Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.211 |
HĐND |
K32.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
3. |
HĐND phường Bắc Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.204 |
HĐND |
K32.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
4. |
HĐND phường Tây Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.216 |
HĐND |
K32.216. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
5. |
HĐND phường Cam Ranh |
Cấp 2 |
K32.206 |
HĐND |
K32.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
6. |
HĐND phườngBắc Cam Ranh |
Cấp 2 |
K32.203 |
HĐND |
K32.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
7. |
HĐND phường Cam Linh |
Cấp 2 |
K32.205 |
HĐND |
K32.205. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
8. |
HĐND phường Ba Ngòi |
Cấp 2 |
K32.201 |
HĐND |
K32.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
9. |
HĐND xã Nam Cam Ranh |
Cấp 2 |
K32.241 |
HĐND |
K32.241.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.241.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
10. |
HĐND phường Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.214 |
HĐND |
K32.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
11. |
HĐND phường Đông Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.209 |
HĐND |
K32.209. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.209. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
12. |
HĐND phường Hòa Thắng |
Cấp 2 |
K32.210 |
HĐND |
K32.210. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
13. |
HĐND xã Tân Định |
Cấp 2 |
K32.252 |
HĐND |
K32.252.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.252. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
14. |
HĐND xã Hòa Trí |
Cấp 2 |
K32.235 |
HĐND |
K32.235.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.235. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
15. |
HĐND xã Nam Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.243 |
HĐND |
K32.243Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.243.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
16. |
HĐND xã Bắc Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.222 |
HĐND |
K32.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
17. |
HĐND xã Tây Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.255 |
HĐND |
K32.255.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.255. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
18. |
HĐND xã Diên Khánh |
Cấp 2 |
K32.229 |
HĐND |
K32.229.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.229.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
19. |
HĐND xã Diên Lạc |
Cấp 2 |
K32.230 |
HĐND |
K32.230. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.230. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
20. |
HĐND xã Diên Điền |
Cấp 2 |
K32.228 |
HĐND |
K32.228.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.228.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
21. |
HĐND xã Suối Hiệp |
Cấp 2 |
K32.251 |
HĐND |
K32.251. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.251.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
22. |
HĐND xã Diên Thọ |
Cấp 2 |
K32.232 |
HĐND |
K32.232.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.232.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
23. |
HĐND xã Diên Lâm |
Cấp 2 |
K32.231 |
HĐND |
K32.231.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.231.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
24. |
HĐND xã Khánh Sơn |
Cấp 2 |
K32.237 |
HĐND |
K32.237.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.237.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
25. |
HĐND xã Tây Khánh Sơn |
Cấp 2 |
K32.253 |
HĐND |
K32.253.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.253.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
26. |
HĐND xã Đông Khánh Sơn |
Cấp 2 |
K32.234 |
HĐND |
K32.234. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.234.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
27. |
HĐND xã Cam Lâm |
Cấp 2 |
K32.225 |
HĐND |
K32.225.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.225.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
28. |
HĐND xã Suối Dầu |
Cấp 2 |
K32.250 |
HĐND |
K32.250.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.250.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
29. |
HĐND xã Cam Hiệp |
Cấp 2 |
K32.224 |
HĐND |
K32.224.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.224. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
30. |
HĐND xã Cam An |
Cấp 2 |
K32.223 |
HĐND |
K32.223. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.223. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
31. |
HĐND xã Vạn Ninh |
Cấp 2 |
K32.261 |
HĐND |
K32.261.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.261.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
32. |
HĐND xã Đại Lãnh |
Cấp 2 |
K32.233 |
HĐND |
K32.233. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.233.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
33. |
HĐND xã Tu Bông |
Cấp 2 |
K32.259 |
HĐND |
K32.259.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.259.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
34. |
HĐND xã Vạn Thắng |
Cấp 2 |
K32.262 |
HĐND |
K32.262.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.262.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
35. |
HĐND xã Vạn Hưng |
Cấp 2 |
K32.260 |
HĐND |
K32.260.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.260.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
36. |
HĐND xã Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.238 |
HĐND |
K32.238.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.238.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
37. |
HĐND xã Bắc Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.221 |
HĐND |
K32.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
38. |
HĐND xã Nam Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.242 |
HĐND |
K32.242.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.242.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
39. |
HĐND xã Tây Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.254 |
HĐND |
K32.254.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.254.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
40. |
HĐND xã Trung Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.258 |
HĐND |
K32.258.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.258.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
41. |
HĐND đặc khu Trường Sa |
Cấp 2 |
K32.265 |
HĐND |
K32.265.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.265.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
42. |
HĐND phường Phan Rang |
Cấp 2 |
K32.215 |
HĐND |
K32.215. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
43. |
HĐND phường Đông Hải |
Cấp 2 |
K32.208 |
HĐND |
K32.208. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
44. |
HĐND phường Ninh Chử |
Cấp 2 |
K32.213 |
HĐND |
K32.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
45. |
HĐND phường Bảo An |
Cấp 2 |
K32.202 |
HĐND |
K32.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
46. |
HĐND phường Đô Vinh |
Cấp 2 |
K32.207 |
HĐND |
K32.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.207.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
47. |
HĐND xã Ninh Phước |
Cấp 2 |
K32.245 |
HĐND |
K32.245.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.245.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
48. |
HĐND xã Phước Hữu |
Cấp 2 |
K32.236 |
HĐND |
K32.236.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.236. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
49. |
HĐND xã Phước Hậu |
Cấp 2 |
K32.249 |
HĐND |
K32.249.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.249. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
50. |
HĐND xã Thuận Nam |
Cấp 2 |
K32.257 |
HĐND |
K32.257.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.257.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
51. |
HĐND xã Cà Ná |
Cấp 2 |
K32.226 |
HĐND |
K32.226. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.226.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
52. |
HĐND xã Phước Hà |
Cấp 2 |
K32.248 |
HĐND |
K32.248.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.248.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
53. |
HĐND xã Phước Dinh |
Cấp 2 |
K32.247 |
HĐND |
K32.247.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.247.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
54. |
HĐND xã Ninh Hải |
Cấp 2 |
K32.244 |
HĐND |
K32.244.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.244.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
55. |
HĐND xã Xuân Hải |
Cấp 2 |
K32.264 |
HĐND |
K32.264.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.264.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
56. |
HĐND xã Vĩnh Hải |
Cấp 2 |
K32.263 |
HĐND |
K32.263.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.263.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
57. |
HĐND xã Thuận Bắc |
Cấp 2 |
K32.256 |
HĐND |
K32.256.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.256.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
58. |
HĐND xã Công Hải |
Cấp 2 |
K32.227 |
HĐND |
K32.227.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.227.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
59. |
HĐND xã Ninh Sơn |
Cấp 2 |
K32.246 |
HĐND |
K32.246.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.246.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
60. |
HĐND xã Lâm Sơn |
Cấp 2 |
K32.239 |
HĐND |
K32.239.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.239.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
61. |
HĐND xã Anh Dũng |
Cấp 2 |
K32.217 |
HĐND |
K32.217.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
62. |
HĐND xã Mỹ Sơn |
Cấp 2 |
K32.240 |
HĐND |
K32.240.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.240.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
63. |
HĐND xã Bác Ái Đông |
Cấp 2 |
K32.219 |
HĐND |
K32.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
64. |
HĐND xã Bác Ái |
Cấp 2 |
K32.218 |
HĐND |
K32.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
65. |
HĐND xã Bác Ái Tây |
Cấp 2 |
K32.220 |
HĐND |
K32.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 432/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 113/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lưu trữ;
Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi Quyết định 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ Quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;
Căn cứ Quyết định số 1811/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và trao đổi văn bản điện tử với các hệ thống thông tin, cơ sử dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1012/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ được quy định tại Điều 1 Quyết định này nhằm phục vụ trao đổi, quản lý văn bản điện tử và quản lý hồ sơ lưu trữ điện tử, kết nối, tích hợp, liên thông giữa các hệ thống thông tin của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan cập nhật hệ thống mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ trên các hệ thống thông tin của tỉnh bảo đảm hoạt động thông suốt, hiệu quả.
2. Giao Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này; tổng hợp kết quả thực hiện và tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu, mã định danh hồ sơ khi có yêu cầu.
3. Các cơ quan, đơn vị, địa phương có đơn vị trực thuộc tiếp tục quy định mã định danh tài liệu, hồ sơ của đơn vị trực thuộc mình bảo đảm nguyên tắc không trùng lặp trong hệ thống.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VÀ HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Cấp mã định danh |
Mã định danh điện tử cơ quan/ tổ chức |
Chữ viết tắt của cơ quan ban hành |
Mã định danh tài liệu |
Mã định danh hồ sơ |
|
I |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH |
Cấp 1 |
K32 |
HĐND |
K32.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản[1] |
K32.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ[2] |
|
II |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP XÃ |
|
|
|
|
|
|
1. |
HĐND phường Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.212 |
HĐND |
K32.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
2. |
HĐND phường Nam Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.211 |
HĐND |
K32.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
3. |
HĐND phường Bắc Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.204 |
HĐND |
K32.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
4. |
HĐND phường Tây Nha Trang |
Cấp 2 |
K32.216 |
HĐND |
K32.216. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
5. |
HĐND phường Cam Ranh |
Cấp 2 |
K32.206 |
HĐND |
K32.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
6. |
HĐND phườngBắc Cam Ranh |
Cấp 2 |
K32.203 |
HĐND |
K32.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
7. |
HĐND phường Cam Linh |
Cấp 2 |
K32.205 |
HĐND |
K32.205. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
8. |
HĐND phường Ba Ngòi |
Cấp 2 |
K32.201 |
HĐND |
K32.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
9. |
HĐND xã Nam Cam Ranh |
Cấp 2 |
K32.241 |
HĐND |
K32.241.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.241.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
10. |
HĐND phường Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.214 |
HĐND |
K32.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
11. |
HĐND phường Đông Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.209 |
HĐND |
K32.209. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.209. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
12. |
HĐND phường Hòa Thắng |
Cấp 2 |
K32.210 |
HĐND |
K32.210. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
13. |
HĐND xã Tân Định |
Cấp 2 |
K32.252 |
HĐND |
K32.252.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.252. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
14. |
HĐND xã Hòa Trí |
Cấp 2 |
K32.235 |
HĐND |
K32.235.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.235. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
15. |
HĐND xã Nam Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.243 |
HĐND |
K32.243Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.243.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
16. |
HĐND xã Bắc Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.222 |
HĐND |
K32.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
17. |
HĐND xã Tây Ninh Hòa |
Cấp 2 |
K32.255 |
HĐND |
K32.255.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.255. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
18. |
HĐND xã Diên Khánh |
Cấp 2 |
K32.229 |
HĐND |
K32.229.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.229.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
19. |
HĐND xã Diên Lạc |
Cấp 2 |
K32.230 |
HĐND |
K32.230. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.230. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
20. |
HĐND xã Diên Điền |
Cấp 2 |
K32.228 |
HĐND |
K32.228.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.228.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
21. |
HĐND xã Suối Hiệp |
Cấp 2 |
K32.251 |
HĐND |
K32.251. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.251.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
22. |
HĐND xã Diên Thọ |
Cấp 2 |
K32.232 |
HĐND |
K32.232.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.232.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
23. |
HĐND xã Diên Lâm |
Cấp 2 |
K32.231 |
HĐND |
K32.231.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.231.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
24. |
HĐND xã Khánh Sơn |
Cấp 2 |
K32.237 |
HĐND |
K32.237.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.237.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
25. |
HĐND xã Tây Khánh Sơn |
Cấp 2 |
K32.253 |
HĐND |
K32.253.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.253.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
26. |
HĐND xã Đông Khánh Sơn |
Cấp 2 |
K32.234 |
HĐND |
K32.234. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.234.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
27. |
HĐND xã Cam Lâm |
Cấp 2 |
K32.225 |
HĐND |
K32.225.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.225.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
28. |
HĐND xã Suối Dầu |
Cấp 2 |
K32.250 |
HĐND |
K32.250.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.250.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
29. |
HĐND xã Cam Hiệp |
Cấp 2 |
K32.224 |
HĐND |
K32.224.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.224. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
30. |
HĐND xã Cam An |
Cấp 2 |
K32.223 |
HĐND |
K32.223. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.223. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
31. |
HĐND xã Vạn Ninh |
Cấp 2 |
K32.261 |
HĐND |
K32.261.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.261.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
32. |
HĐND xã Đại Lãnh |
Cấp 2 |
K32.233 |
HĐND |
K32.233. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.233.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
33. |
HĐND xã Tu Bông |
Cấp 2 |
K32.259 |
HĐND |
K32.259.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.259.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
34. |
HĐND xã Vạn Thắng |
Cấp 2 |
K32.262 |
HĐND |
K32.262.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.262.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
35. |
HĐND xã Vạn Hưng |
Cấp 2 |
K32.260 |
HĐND |
K32.260.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.260.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
36. |
HĐND xã Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.238 |
HĐND |
K32.238.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.238.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
37. |
HĐND xã Bắc Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.221 |
HĐND |
K32.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
38. |
HĐND xã Nam Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.242 |
HĐND |
K32.242.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.242.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
39. |
HĐND xã Tây Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.254 |
HĐND |
K32.254.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.254.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
40. |
HĐND xã Trung Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
K32.258 |
HĐND |
K32.258.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.258.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
41. |
HĐND đặc khu Trường Sa |
Cấp 2 |
K32.265 |
HĐND |
K32.265.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.265.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
42. |
HĐND phường Phan Rang |
Cấp 2 |
K32.215 |
HĐND |
K32.215. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
43. |
HĐND phường Đông Hải |
Cấp 2 |
K32.208 |
HĐND |
K32.208. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
44. |
HĐND phường Ninh Chử |
Cấp 2 |
K32.213 |
HĐND |
K32.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
45. |
HĐND phường Bảo An |
Cấp 2 |
K32.202 |
HĐND |
K32.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
46. |
HĐND phường Đô Vinh |
Cấp 2 |
K32.207 |
HĐND |
K32.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.207.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
47. |
HĐND xã Ninh Phước |
Cấp 2 |
K32.245 |
HĐND |
K32.245.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.245.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
48. |
HĐND xã Phước Hữu |
Cấp 2 |
K32.236 |
HĐND |
K32.236.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.236. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
49. |
HĐND xã Phước Hậu |
Cấp 2 |
K32.249 |
HĐND |
K32.249.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.249. Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
50. |
HĐND xã Thuận Nam |
Cấp 2 |
K32.257 |
HĐND |
K32.257.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.257.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
51. |
HĐND xã Cà Ná |
Cấp 2 |
K32.226 |
HĐND |
K32.226. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.226.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
52. |
HĐND xã Phước Hà |
Cấp 2 |
K32.248 |
HĐND |
K32.248.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.248.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
53. |
HĐND xã Phước Dinh |
Cấp 2 |
K32.247 |
HĐND |
K32.247.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.247.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
54. |
HĐND xã Ninh Hải |
Cấp 2 |
K32.244 |
HĐND |
K32.244.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.244.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
55. |
HĐND xã Xuân Hải |
Cấp 2 |
K32.264 |
HĐND |
K32.264.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.264.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
56. |
HĐND xã Vĩnh Hải |
Cấp 2 |
K32.263 |
HĐND |
K32.263.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.263.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
57. |
HĐND xã Thuận Bắc |
Cấp 2 |
K32.256 |
HĐND |
K32.256.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.256.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
58. |
HĐND xã Công Hải |
Cấp 2 |
K32.227 |
HĐND |
K32.227.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.227.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
59. |
HĐND xã Ninh Sơn |
Cấp 2 |
K32.246 |
HĐND |
K32.246.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.246.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
60. |
HĐND xã Lâm Sơn |
Cấp 2 |
K32.239 |
HĐND |
K32.239.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.239.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
61. |
HĐND xã Anh Dũng |
Cấp 2 |
K32.217 |
HĐND |
K32.217.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
62. |
HĐND xã Mỹ Sơn |
Cấp 2 |
K32.240 |
HĐND |
K32.240.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.240.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
63. |
HĐND xã Bác Ái Đông |
Cấp 2 |
K32.219 |
HĐND |
K32.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
64. |
HĐND xã Bác Ái |
Cấp 2 |
K32.218 |
HĐND |
K32.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
65. |
HĐND xã Bác Ái Tây |
Cấp 2 |
K32.220 |
HĐND |
K32.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
K32.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ ĐỊNH DANH HỒ SƠ CỦA UBND TỈNH, CÁC CƠ QUAN, ĐƠN
VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Cấp mã định danh |
Mã định danh điện tử cơ quan/ tổ chức |
Chữ viết tắt của cơ quan ban hành |
Mã định danh tài liệu |
Mã định danh hồ sơ |
|
I |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA |
Cấp 1 |
H32 |
UBND |
H32.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản[1] |
H32.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ[2] |
|
II |
CÁC SỞ, BAN NGÀNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh |
Cấp 2 |
H32.22 |
VPĐBQH |
H32.22.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.22.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
Cấp 2 |
H32.21 |
VPUBND |
H32.21.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.21.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
3 |
Thanh tra tỉnh |
Cấp 2 |
H32.20 |
TTT |
H32.20.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.20.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
4 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
Cấp 2 |
H32.01 |
SDTTG |
H32.01.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.01.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
5 |
Sở Tài chính |
Cấp 2 |
H32.13 |
STC |
H32.13.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.13.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Cấp 2 |
H32.08 |
SKHCN |
H32.08.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.08.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
7 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Cấp 2 |
H32.25 |
SVHTTDL |
H32.25.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.25.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
8 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp 2 |
H32.24 |
SNNMT |
H32.24.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.24.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
11 |
Sở Xây dựng |
Cấp 2 |
H32.18 |
SXD |
H32.18.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.18.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
12 |
Sở Nội vụ |
Cấp 2 |
H32.11 |
SNV |
H32.11.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.11.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
13 |
Sở Y tế |
Cấp 2 |
H32.19 |
SYT |
H32.19.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.19.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
14 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Cấp 2 |
H32.05 |
SGD |
H32.05.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.05.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
15 |
Sở Tư pháp |
Cấp 2 |
H32.16 |
STP |
H32.16.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.16.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
16 |
Sở Công Thương |
Cấp 2 |
H32.03 |
SCT |
H32.03.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.03.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
17 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.90 |
KTTCN |
H32.90.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.90.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
II |
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND tỉnh |
|
|
|
|
|
|
18 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Giao thông tỉnh Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.95 |
BCTNNGT |
H32.95.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.95.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
19 |
Ban Quản lý dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.42 |
BQLPT |
H32.42.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.42.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
20 |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Núi Chúa - Phước Bình |
Cấp 2 |
H32.92 |
BQLNCPB |
H32.92. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.92.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
21 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.94 |
BQLDAĐT |
H32.94.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.94.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
22 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.27 |
PTQĐ |
H32.27.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.27.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
23 |
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.91 |
TTXT |
H32.91.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.91.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
24 |
Trường Đại học Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.49 |
TĐHKH |
H32.49.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.49.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
25 |
Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.48 |
TCĐYT |
H32.48.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.48.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
26 |
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Thuận |
Cấp 2 |
H32.99 |
TYTNT |
H32.99.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.99.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
27 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công nghệ Nha Trang |
Cấp 2 |
H32.47 |
TKTCN |
H32.47.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.47.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
28 |
Trường Cao đẳng Công nghệ - Năng lượng Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.93 |
TCĐNL |
H32.93.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.93.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
III |
Doanh nghiệp nhà nước do Chủ tịch UBND tỉnh thành lập |
|
|
|
|
|
|
29 |
Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.105 |
CTYS |
H32.105.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.105.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
30 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.103 |
CTTL |
H32.103.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.103.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
31 |
Công ty Cổ phần Cấp nước Ninh Thuận |
Cấp 2 |
H32.101 |
CTNNT |
H32.101.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.101.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
32 |
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Trầm Hương Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.104 |
CTLNTH |
H32.104.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.104.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
33 |
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Khánh Hòa |
Cấp 2 |
H32.106 |
CTXSKH |
H32.106.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.106.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
34 |
Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết Ninh Thuận |
Cấp 2 |
H32.96 |
CTXSNT |
H32.96.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.96.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
35 |
Công ty TNHH MTV Khai thác Công trình Thủy lợi Ninh Thuận |
Cấp 2 |
H32.97 |
CTTLNT |
H32.97.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.97.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
36 |
Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Tân Tiến |
Cấp 2 |
H32.98 |
CTLNTT |
H32.98.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.98.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
IV |
Cấp xã |
|
|
|
|
|
|
47 |
UBND phường Nha Trang |
Cấp 2 |
H32.212 |
UBND |
H32.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
48 |
UBND phường Nam Nha Trang |
Cấp 2 |
H32.211 |
UBND |
H32.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
49 |
UBND phường Bắc Nha Trang |
Cấp 2 |
H32.204 |
UBND |
H32.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
50 |
UBND phường Tây Nha Trang |
Cấp 2 |
H32.216 |
UBND |
H32.216.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
51 |
UBND phường Cam Ranh |
Cấp 2 |
H32.206 |
UBND |
H32.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
52 |
UBND phường Bắc Cam Ranh |
Cấp 2 |
H32.203 |
UBND |
H32.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
53 |
UBND phường Cam Linh |
Cấp 2 |
H32.205 |
UBND |
H32.205.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
54 |
UBND phường Ba Ngòi |
Cấp 2 |
H32.201 |
UBND |
H32.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
55 |
UBND xã Nam Cam Ranh |
Cấp 2 |
H32.241 |
UBND |
H32.241.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.241.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
56 |
UBND phường Ninh Hòa |
Cấp 2 |
H32.214 |
UBND |
H32.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
57 |
UBND phường Đông Ninh Hòa |
Cấp 2 |
H32.209 |
UBND |
H32.209.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.209.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
58 |
UBND phường Hòa Thắng |
Cấp 2 |
H32.210 |
UBND |
H32.210.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
59 |
UBND xã Tân Định |
Cấp 2 |
H32.252 |
UBND |
H32.252.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.252.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
60 |
UBND xã Hòa Trí |
Cấp 2 |
H32.235 |
UBND |
H32.235.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.235.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
61 |
UBND xã Nam Ninh Hòa |
Cấp 2 |
H32.243 |
UBND |
H32.243.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.243.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
62 |
UBND xã Bắc Ninh Hòa |
Cấp 2 |
H32.222 |
UBND |
H32.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
63 |
UBND xã Tây Ninh Hòa |
Cấp 2 |
H32.255 |
UBND |
H32.255.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.255.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
64 |
UBND xã Diên Khánh |
Cấp 2 |
H32.229 |
UBND |
H32.229.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.229.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
65 |
UBND xã Diên Lạc |
Cấp 2 |
H32.230 |
UBND |
H32.230.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.230.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
66 |
UBND xã Diên Điền |
Cấp 2 |
H32.228 |
UBND |
H32.228.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.228.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
67 |
UBND xã Suối Hiệp |
Cấp 2 |
H32.251 |
UBND |
H32.251.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.251.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
68 |
UBND xã Diên Thọ |
Cấp 2 |
H32.232 |
UBND |
H32.232.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.232.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
69 |
UBND xã Diên Lâm |
Cấp 2 |
H32.231 |
UBND |
H32.231.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.231.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
70 |
UBND xã Khánh Sơn |
Cấp 2 |
H32.237 |
UBND |
H32.237.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.237.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
71 |
UBND xã Tây Khánh Sơn |
Cấp 2 |
H32.253 |
UBND |
H32.253.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.253.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
72 |
UBND xã Đông Khánh Sơn |
Cấp 2 |
H32.234 |
UBND |
H32.234.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.234.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
73 |
UBND xã Cam Lâm |
Cấp 2 |
H32.225 |
UBND |
H32.225.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.225.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
74 |
UBND xã Suối Dầu |
Cấp 2 |
H32.250 |
UBND |
H32.250.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.250.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
75 |
UBND xã Cam Hiệp |
Cấp 2 |
H32.224 |
UBND |
H32.224.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.224.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
76 |
UBND xã Cam An |
Cấp 2 |
H32.223 |
UBND |
H32.223.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.223.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
77 |
UBND xã Vạn Ninh |
Cấp 2 |
H32.261 |
UBND |
H32.261.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.261.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
78 |
UBND xã Đại Lãnh |
Cấp 2 |
H32.233 |
UBND |
H32.233.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.233.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
79 |
UBND xã Tu Bông |
Cấp 2 |
H32.259 |
UBND |
H32.259. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.259.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
80 |
UBND xã Vạn Thắng |
Cấp 2 |
H32.262 |
UBND |
H32.262.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.262.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
81 |
UBND xã Vạn Hưng |
Cấp 2 |
H32.260 |
UBND |
H32.260.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.260.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
82 |
UBND xã Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
H32.238 |
UBND |
H32.238.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.238.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
83 |
UBND xã Bắc Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
H32.221 |
UBND |
H32.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
84 |
UBND xã Nam Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
H32.242 |
UBND |
H32.242.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.242.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
85 |
UBND xã Tây Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
H32.254 |
UBND |
H32.254.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.254.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
86 |
UBND xã Trung Khánh Vĩnh |
Cấp 2 |
H32.258 |
UBND |
H32.258.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.258.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
87 |
UBND đặc khu Trường Sa |
Cấp 2 |
H32.265 |
UBND |
H32.265.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.265.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
88 |
UBND phường Phan Rang |
Cấp 2 |
H32.215 |
UBND |
H32.215.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
89 |
UBND phường Đông Hải |
Cấp 2 |
H32.208 |
UBND |
H32.208.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
90 |
UBND phường Ninh Chử |
Cấp 2 |
H32.213 |
UBND |
H32.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
91 |
UBND phường Bảo An |
Cấp 2 |
H32.202 |
UBND |
H32.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
92 |
UBND phường Đô Vinh |
Cấp 2 |
H32.207 |
UBND |
H32.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.207 Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
93 |
UBND xã Ninh Phước |
Cấp 2 |
H32.245 |
UBND |
H32.245.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.245.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
94 |
UBND xã Phước Hữu |
Cấp 2 |
H32.236 |
UBND |
H32.236.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.236.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
95 |
UBND xã Phước Hậu |
Cấp 2 |
H32.249 |
UBND |
H32.249.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.249.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
96 |
UBND xã Thuận Nam |
Cấp 2 |
H32.257 |
UBND |
H32.257.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.257.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
97 |
UBND xã Cà Ná |
Cấp 2 |
H32.226 |
UBND |
H32.226.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.226.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
98 |
UBND xã Phước Hà |
Cấp 2 |
H32.248 |
UBND |
H32.248.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.248.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
99 |
UBND xã Phước Dinh |
Cấp 2 |
H32.247 |
UBND |
H32.247.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.247.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
100 |
UBND xã Ninh Hải |
Cấp 2 |
H32.244 |
UBND |
H32.244.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.244.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
101 |
UBND xã Xuân Hải |
Cấp 2 |
H32.264 |
UBND |
H32.264.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.264.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
102 |
UBND xã Vĩnh Hải |
Cấp 2 |
H32.263 |
UBND |
H32.263.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.263.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
103 |
UBND xã Thuận Bắc |
Cấp 2 |
H32.256 |
UBND |
H32.256.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.256.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
104 |
UBND xã Công Hải |
Cấp 2 |
H32.227 |
UBND |
H32.227.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.227.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
105 |
UBND xã Ninh Sơn |
Cấp 2 |
H32.246 |
UBND |
H32.246.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.246.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
106 |
UBND xã Lâm Sơn |
Cấp 2 |
H32.239 |
UBND |
H32.239 Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.239.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
107 |
UBND xã Anh Dũng |
Cấp 2 |
H32.217 |
UBND |
H32.217. Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
108 |
UBND xã Mỹ Sơn |
Cấp 2 |
H32.240 |
UBND |
H32.240.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.240.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
109 |
UBND xã Bác Ái Đông |
Cấp 2 |
H32.219 |
UBND |
H32.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
110 |
UBND xã Bác Ái |
Cấp 2 |
H32.218 |
UBND |
H32.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
111 |
UBND xã Bác Ái Tây |
Cấp 2 |
H32.220 |
UBND |
H32.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H32.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
[1] Ký hiệu văn bản thực hiện theo điểm b khoản 3 Mục II Phần I Phụ lục I kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư, bao gồm: chữ viết tắt tên loại văn bản (đối với văn bản có tên loại) và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản (ví dụ: Quyết định của HĐND tỉnh: QĐ.HĐND). Đối với công văn, ký hiệu bao gồm: chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành văn bản và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết (ví dụ: Công văn do Văn phòng tham mưu HĐND: HĐND.VP). Ký hiệu viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết do cơ quan, tổ chức tự quy định. Các chữ viết tắt cách nhau bằng dấu “.”.
[2] Số và ký hiệu hồ sơ thực hiện theo khoản 2 Mục I Phụ lục V kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP, bao gồm: Số thứ tự được đánh (bằng số Ả Rập) và ký hiệu (bằng các chữ viết tắt) của đề mục lớn (ví dụ: Hồ sơ của Phòng Hành chính - Tổ chức - Quản trị: 01.HCTCQT). Ký hiệu các đề mục lớn do cơ quan, tổ chức tự quy định.
[1] Ký hiệu văn bản thực hiện theo điểm b khoản 3 Mục II Phần I Phụ lục I kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư: Bao gồm chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản (ví dụ: Quyết định của UBND tỉnh: QĐ.UBND). Đối với công văn, ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành công văn và chữ viết tắt tên cơ quan soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết (ví dụ: Công văn do Văn phòng tham mưu cho UBND tỉnh: VP.UBND).
[2] Số và ký hiệu hồ sơ thực hiện theo khoản 2 Mục I Phụ lục V kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: Số thứ tự được đánh bằng số Ả Rập và ký hiệu (bằng các chữ viết tắt) của đề mục lớn (ví dụ: Hồ sơ của Văn phòng Sở Nội vụ: 01.VP.SNV).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh