Quyết định 1763/QĐ-UBND năm 2025 về Danh mục mã định danh tài liệu, mã hồ sơ và ký hiệu văn bản của các cơ quan trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1763/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1763/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ HỒ SƠ VÀ KÝ HIỆU VĂN BẢN CỦA CÁC CƠ QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 403/TTr-SNV ngày 14 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, mã hồ sơ và ký hiệu văn bản của các sở, ban, ngành; các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (có Phụ lục kèm theo).
Mã định danh tài liệu, mã hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương phục vụ trao đổi, quản lý văn bản, hồ sơ điện tử; kết nối, tích hợp, liên thông giữa Hệ thống quản lý văn bản và điều hành các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc trường hợp nộp tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh và Hệ thống quản lý dữ liệu tài liệu điện tử tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh theo quy định; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; thường xuyên rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu, mã hồ sơ và ký hiệu văn bản phù hợp với các quy định và tình hình thực tế tại địa phương.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành để lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành để có chức năng tạo lập tài liệu, hồ sơ lưu trữ gắn với mã định danh tài liệu, mã hồ sơ theo quy định tại Quyết định này. Thời gian hoàn thành cấu hình, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành: Ngay sau khi Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh chính thức đưa vào sử dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC MÃ ĐỊNH
DANH TÀI LIỆU, MÃ HỒ SƠ VÀ KÝ HIỆU VĂN BẢN CỦA CÁC CƠ QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lâm Đồng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1763/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 18 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH TÀI LIỆU, MÃ HỒ SƠ VÀ KÝ HIỆU VĂN BẢN CỦA CÁC CƠ QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 21 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BNV ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định nghiệp vụ lưu trữ tài liệu lưu trữ số;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 403/TTr-SNV ngày 14 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục mã định danh tài liệu, mã hồ sơ và ký hiệu văn bản của các sở, ban, ngành; các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (có Phụ lục kèm theo).
Mã định danh tài liệu, mã hồ sơ của các cơ quan, đơn vị, địa phương phục vụ trao đổi, quản lý văn bản, hồ sơ điện tử; kết nối, tích hợp, liên thông giữa Hệ thống quản lý văn bản và điều hành các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc trường hợp nộp tài liệu vào Lưu trữ lịch sử tỉnh và Hệ thống quản lý dữ liệu tài liệu điện tử tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh theo quy định; lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nội vụ:
a) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra thực hiện Quyết định này; thường xuyên rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung mã định danh tài liệu, mã hồ sơ và ký hiệu văn bản phù hợp với các quy định và tình hình thực tế tại địa phương.
b) Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương sử dụng Hệ thống quản lý văn bản và điều hành để lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên môi trường mạng.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các đơn vị có liên quan thực hiện cấu hình, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành để có chức năng tạo lập tài liệu, hồ sơ lưu trữ gắn với mã định danh tài liệu, mã hồ sơ theo quy định tại Quyết định này. Thời gian hoàn thành cấu hình, cập nhật trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành: Ngay sau khi Hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh chính thức đưa vào sử dụng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC MÃ ĐỊNH
DANH TÀI LIỆU, MÃ HỒ SƠ VÀ KÝ HIỆU VĂN BẢN CỦA CÁC CƠ QUAN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1763/QĐ-UBND ngày 18/10/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Lâm Đồng)
|
Stt |
Tên cơ quan, đơn vị |
Cấp Mã định danh |
Mã định danh điện tử cơ quan, đơn vị [1] |
Ký hiệu văn bản cơ quan, đơn vị |
Mã định danh tài liệu |
Mã hồ sơ [2] |
|
I |
CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VÀ TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH KHÁC THUỘC UBND TỈNH |
|||||
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.1 |
VPUBND |
H36.1.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản [3] |
H36.1.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ [4] |
|
2 |
Sở Nội vụ tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.17 |
SNV |
H36.17.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.17.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
3 |
Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.21 |
SCT |
H36.21.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.21.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.24 |
SGDĐT |
H36.24.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.24.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
5 |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.29 |
SKHCN |
H36.29.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.29.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
6 |
Sở Y tế tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.31 |
SYT |
H36.31.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.31.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
7 |
Sở Tài chính tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.33 |
STC |
H36.33.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.33.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
8 |
Sở Tư pháp tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.36 |
STP |
H36.36.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.36.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.37 |
SVHTTDL |
H36.37.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.37.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
10 |
Sở Xây dựng tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.38 |
SXD |
H36.38.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.38.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
11 |
Thanh tra tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.42 |
TTr |
H36.42.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.42.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
12 |
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.43 |
BQLKCN |
H36.43.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.43.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.60 |
SNNMT |
H36.60.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.60.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
14 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.61 |
SDTTG |
H36.61.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.61.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
15 |
Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.63 |
SNgV |
H36.63.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.63.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
II |
CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THUỘC UBND TỈNH |
|||||
|
16 |
Ban Quản lý Khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm |
Cấp 2 |
H36.44 |
BQLKDLQG |
H36.44.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.44.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
17 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư Thương mại và Du lịch |
Cấp 2 |
H36.47 |
TTXT |
H36.47.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.47.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
18 |
Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà |
Cấp 2 |
H36.48 |
VQGBN |
H36.48.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.48.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
19 |
Trường Cao đẳng Y tế |
Cấp 2 |
H36.52 |
TCĐYT |
H36.52.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.52.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
20 |
Trường Cao đẳng Đà Lạt |
Cấp 2 |
H36.54 |
TCĐĐL |
H36.54.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.54.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
21 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 |
Cấp 2 |
H36.64 |
BQLDA1 |
H36.64.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.64.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
22 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 |
Cấp 2 |
H36.65 |
BQLDA2 |
H36.65.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.65.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
23 |
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 3 |
Cấp 2 |
H36.66 |
BQLDA3 |
H36.66.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.66.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
24 |
Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.67 |
BQLDAGT |
H36.67.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.67.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
25 |
Ban Quản lý dự án nông nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.68 |
BQLDANN |
H36.68.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.68.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
26 |
Trường Cao đẳng Bình Thuận |
Cấp 2 |
H36.69 |
TCĐBT |
H36.69.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.69.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
27 |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Tà Đùng |
Cấp 2 |
H36.71 |
BQLVQGTĐ |
H36.71.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.71.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
28 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Lâm Đồng |
Cấp 2 |
H36.73 |
TTPTQĐ |
H36.73.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.73.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
29 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông |
Cấp 2 |
H36.90 |
TCĐCĐ |
H36.90.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.90.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
III |
UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU |
|||||
|
30 |
UBND phường Xuân Hương - Đà Lạt |
Cấp 2 |
H36.100 |
UBND |
H36.100.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.100.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
31 |
UBND phường Cam Ly - Đà Lạt |
Cấp 2 |
H36.101 |
UBND |
H36.101.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.101.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
32 |
UBND phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Cấp 2 |
H36.102 |
UBND |
H36.102.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.102.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
33 |
UBND phường Xuân Trường - Đà Lạt |
Cấp 2 |
H36.103 |
UBND |
H36.103.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.103.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
34 |
UBND Phường Lang Biang - Đà Lạt |
Cấp 2 |
H36.104 |
UBND |
H36.104.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.104.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
35 |
UBND phường 1 Bảo Lộc |
Cấp 2 |
H36.105 |
UBND |
H36.105.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.105.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
36 |
UBND phường 2 Bảo Lộc |
Cấp 2 |
H36.106 |
UBND |
H36.106.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.106.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
37 |
UBND phường 3 Bảo Lộc |
Cấp 2 |
H36.107 |
UBND |
H36.107.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.107.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
38 |
UBND phường B'Lao |
Cấp 2 |
H36.108 |
UBND |
H36.108.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.108.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
39 |
UBND xã Lạc Dương |
Cấp 2 |
H36.109 |
UBND |
H36.109.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.109.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
40 |
UBND xã Đơn Dương |
Cấp 2 |
H36.110 |
UBND |
H36.110.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.110.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
41 |
UBND xã KaĐô |
Cấp 2 |
H36.111 |
UBND |
H36.111.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.111.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
42 |
UBND xã Quảng Lập |
Cấp 2 |
H36.112 |
UBND |
H36.112.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.112.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
43 |
UBND xã D'Ran |
Cấp 2 |
H36.113 |
UBND |
H36.113.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.113.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
44 |
UBND xã Hiệp Thạnh |
Cấp 2 |
H36.114 |
UBND |
H36.114.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.114.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
45 |
UBND xã Đức Trọng |
Cấp 2 |
H36.115 |
UBND |
H36.115.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.115.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
46 |
UBND xã Tân Hội |
Cấp 2 |
H36.116 |
UBND |
H36.113.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.116.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
47 |
UBND xã Tà Hine |
Cấp 2 |
H36.117 |
UBND |
H36.117.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.117.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
48 |
UBND xã Tà Năng |
Cấp 2 |
H36.118 |
UBND |
H36.118.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.118.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
49 |
UBND xã Đinh Văn Lâm Hà |
Cấp 2 |
H36.119 |
UBND |
H36.119.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.119.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
50 |
UBND xã Phú Sơn Lâm Hà |
Cấp 2 |
H36.120 |
UBND |
H36.120.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.120.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
51 |
UBND xã Nam Hà Lâm Hà |
Cấp 2 |
H36.121 |
UBND |
H36.121.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.121.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
52 |
UBND xã Nam Ban Lâm Hà |
Cấp 2 |
H36.122 |
UBND |
H36.122.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.122.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
53 |
UBND xã Tân Hà Lâm Hà |
Cấp 2 |
H36.123 |
UBND |
H36.123.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.123.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
54 |
UBND xã Phúc Thọ Lâm Hà |
Cấp 2 |
H36.124 |
UBND |
H36.124.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.124.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
55 |
UBND xã Đam Rông 1 |
Cấp 2 |
H36.125 |
UBND |
H36.125.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.125.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
56 |
UBND xã Đam Rông 2 |
Cấp 2 |
H36.126 |
UBND |
H36.126.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.126.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
57 |
UBND xã Đam Rông 3 |
Cấp 2 |
H36.127 |
UBND |
H36.127.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.127.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
58 |
UBND xã Đam Rông 4 |
Cấp 2 |
H36.128 |
UBND |
H36.128.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.128.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
59 |
UBND xã Di Linh |
Cấp 2 |
H36.129 |
UBND |
H36.129.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.129.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
60 |
UBND xã Hòa Ninh |
Cấp 2 |
H36.130 |
UBND |
H36.130.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.130.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
61 |
UBND xã Hòa Bắc |
Cấp 2 |
H36.131 |
UBND |
H36.131.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.131.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
62 |
UBND xã Đinh Trang Thượng |
Cấp 2 |
H36.132 |
UBND |
H36.132.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.132.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
63 |
UBND xã Bảo Thuận |
Cấp 2 |
H36.133 |
UBND |
H36.133.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.133.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
64 |
UBND xã Sơn Điền |
Cấp 2 |
H36.134 |
UBND |
H36.134.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.134.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
65 |
UBND xã Gia Hiệp |
Cấp 2 |
H36.135 |
UBND |
H36.135.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.135.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
66 |
UBND xã Bảo Lâm 1 |
Cấp 2 |
H36.136 |
UBND |
H36.136.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.136.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
67 |
UBND xã Bảo Lâm 2 |
Cấp 2 |
H36.137 |
UBND |
H36.137.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.137.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
68 |
UBND xã Bảo Lâm 3 |
Cấp 2 |
H36.138 |
UBND |
H36.138.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.138.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
69 |
UBND xã Bảo Lâm 4 |
Cấp 2 |
H36.139 |
UBND |
H36.139.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.139.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
70 |
UBND xã Bảo Lâm 5 |
Cấp 2 |
H36.140 |
UBND |
H36.140.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.140.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
71 |
UBND xã Đạ Huoai |
Cấp 2 |
H36.141 |
UBND |
H36.141.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.141.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
72 |
UBND xã Đạ Huoai 2 |
Cấp 2 |
H36.142 |
UBND |
H36.142.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.142.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
73 |
UBND xã Đạ Huoai 3 |
Cấp 2 |
H36.143 |
UBND |
H36.143.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.143.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
74 |
UBND xã Đạ Tẻh |
Cấp 2 |
H36.144 |
UBND |
H36.144.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.144.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
75 |
UBND xã Đạ Tẻh 2 |
Cấp 2 |
H36.145 |
UBND |
H36.145.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.145.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
76 |
UBND xã Đạ Tẻh 3 |
Cấp 2 |
H36.146 |
UBND |
H36.146.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.146.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
77 |
UBND xã Cát Tiên |
Cấp 2 |
H36.147 |
UBND |
H36.147.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.147.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
78 |
UBND xã Cát Tiên 2 |
Cấp 2 |
H36.148 |
UBND |
H36.148.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.148.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
79 |
UBND xã Cát Tiên 3 |
Cấp 2 |
H36.149 |
UBND |
H36.149.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.149.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
80 |
UBND phường Hàm Thắng |
Cấp 2 |
H36.150 |
UBND |
H36.150.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.150.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
81 |
UBND phường Bình Thuận |
Cấp 2 |
H36.151 |
UBND |
H36.151.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.151.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
82 |
UBND phường Mũi Né |
Cấp 2 |
H36.152 |
UBND |
H36.152.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.152.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
83 |
UBND phường Phú Thủy |
Cấp 2 |
H36.153 |
UBND |
H36.153.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.153.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
84 |
UBND phường Phan Thiết |
Cấp 2 |
H36.154 |
UBND |
H36.154.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.154.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
85 |
UBND phường Tiến Thành |
Cấp 2 |
H36.155 |
UBND |
H36.155.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.155.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
86 |
UBND phường La Gi |
Cấp 2 |
H36.156 |
UBND |
H36.156.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.156.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
87 |
UBND phường Phước Hội |
Cấp 2 |
H36.157 |
UBND |
H36.157.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.157.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
88 |
UBND xã Tuyên Quang |
Cấp 2 |
H36.158 |
UBND |
H36.158.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.158.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
89 |
UBND xã Tân Hải |
Cấp 2 |
H36.159 |
UBND |
H36.159.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.159.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
90 |
UBND xã Vĩnh Hảo |
Cấp 2 |
H36.160 |
UBND |
H36.160.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.160.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
91 |
UBND xã Liên Hương |
Cấp 2 |
H36.161 |
UBND |
H36.161.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.161.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
92 |
UBND xã Tuy Phong |
Cấp 2 |
H36.162 |
UBND |
H36.162.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.162.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
93 |
UBND xã Phan Rí Cửa |
Cấp 2 |
H36.163 |
UBND |
H36.163.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.163.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
94 |
UBND xã Bắc Bình |
Cấp 2 |
H36.164 |
UBND |
H36.164.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.164.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
95 |
UBND xã Hồng Thái |
Cấp 2 |
H36.165 |
UBND |
H36.165.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.165.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
96 |
UBND xã Hải Ninh |
Cấp 2 |
H36.166 |
UBND |
H36.166.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.166.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
97 |
UBND xã Phan Sơn |
Cấp 2 |
H36.167 |
UBND |
H36.167.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.167.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
98 |
UBND xã Sông Lũy |
Cấp 2 |
H36.168 |
UBND |
H36.168.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.168.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
99 |
UBND xã Lương Sơn |
Cấp 2 |
H36.169 |
UBND |
H36.169.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.169.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
100 |
UBND xã Hòa Thắng |
Cấp 2 |
H36.170 |
UBND |
H36.170.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.170.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
101 |
UBND xã Đông Giang |
Cấp 2 |
H36.171 |
UBND |
H36.171.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.171.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
102 |
UBND xã La Dạ |
Cấp 2 |
H36.172 |
UBND |
H36.172.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.172.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
103 |
UBND xã Hàm Thuận Bắc |
Cấp 2 |
H36.173 |
UBND |
H36.173.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.173.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
104 |
UBND xã Hàm Thuận |
Cấp 2 |
H36.174 |
UBND |
H36.174.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.174.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
105 |
UBND xã Hồng Sơn |
Cấp 2 |
H36.175 |
UBND |
H36.175.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.175.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
106 |
UBND xã Hàm Liêm |
Cấp 2 |
H36.176 |
UBND |
H36.176.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.176.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
107 |
UBND xã Hàm Thạnh |
Cấp 2 |
H36.177 |
UBND |
H36.177.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.177.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
108 |
UBND xã Hàm Kiệm |
Cấp 2 |
H36.178 |
UBND |
H36.178.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.178.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
109 |
UBND xã Tân Thành |
Cấp 2 |
H36.179 |
UBND |
H36.179.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.179.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
110 |
UBND xã Hàm Thuận Nam |
Cấp 2 |
H36.180 |
UBND |
H36.180.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.180.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
111 |
UBND xã Tân Lập |
Cấp 2 |
H36.181 |
UBND |
H36.181.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.181.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
112 |
UBND xã Tân Minh |
Cấp 2 |
H36.182 |
UBND |
H36.182.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.182.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
113 |
UBND xã Hàm Tân |
Cấp 2 |
H36.183 |
UBND |
H36.183.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.183.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
114 |
UBND xã Sơn Mỹ |
Cấp 2 |
H36.184 |
UBND |
H36.184.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.184.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
115 |
UBND xã Bắc Ruộng |
Cấp 2 |
H36.185 |
UBND |
H36.185.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.185.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
116 |
UBND xã Nghị Đức |
Cấp 2 |
H36.186 |
UBND |
H36.186.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.186.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
117 |
UBND xã Đồng Kho |
Cấp 2 |
H36.187 |
UBND |
H36.187.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.187.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
118 |
UBND xã Tánh Linh |
Cấp 2 |
H36.188 |
UBND |
H36.188.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.188.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
119 |
UBND xã Suối Kiết |
Cấp 2 |
H36.189 |
UBND |
H36.189.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.189.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
120 |
UBND xã Nam Thành |
Cấp 2 |
H36.190 |
UBND |
H36.190.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.190.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
121 |
UBND xã Đức Linh |
Cấp 2 |
H36.191 |
UBND |
H36.191.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.191.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
122 |
UBND xã Hoài Đức |
Cấp 2 |
H36.192 |
UBND |
H36.192.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.192.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
123 |
UBND xã Trà Tân |
Cấp 2 |
H36.193 |
UBND |
H36.193.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.193.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
124 |
UBND đặc khu Phú Quý |
Cấp 2 |
H36.194 |
UBND |
H36.194.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.194.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
125 |
UBND phường Bắc Gia Nghĩa |
Cấp 2 |
H36.195 |
UBND |
H36.195.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.195.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
126 |
UBND phường Nam Gia Nghĩa |
Cấp 2 |
H36.196 |
UBND |
H36.196.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.196.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
127 |
UBND phường Đông Gia Nghĩa |
Cấp 2 |
H36.197 |
UBND |
H36.197.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.197.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
128 |
UBND xã Đắk Wil |
Cấp 2 |
H36.198 |
UBND |
H36.198.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.198.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
129 |
UBND xã Nam Dong |
Cấp 2 |
H36.199 |
UBND |
H36.199.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.199.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
130 |
UBND xã Cư Jút |
Cấp 2 |
H36.200 |
UBND |
H36.200.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.200.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
131 |
UBND xã Thuận An |
Cấp 2 |
H36.201 |
UBND |
H36.201.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.201.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
132 |
UBND xã Đức Lập |
Cấp 2 |
H36.202 |
UBND |
H36.202.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.202.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
133 |
UBND xã Đắk Mil |
Cấp 2 |
H36.203 |
UBND |
H36.203.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.203.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
134 |
UBND xã Đắk Sắk |
Cấp 2 |
H36.204 |
UBND |
H36.204.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.204.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
135 |
UBND xã Nam Đà |
Cấp 2 |
H36.205 |
UBND |
H36.205.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.205.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
136 |
UBND xã Krông Nô |
Cấp 2 |
H36.206 |
UBND |
H36.206.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.206.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
137 |
UBND xã Nâm Nung |
Cấp 2 |
H36.207 |
UBND |
H36.207.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.207.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
138 |
UBND xã Quảng Phú |
Cấp 2 |
H36.208 |
UBND |
H36.208.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.208.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
139 |
UBND xã Đắk Song |
Cấp 2 |
H36.209 |
UBND |
H36.209.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.209.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
140 |
UBND xã Đức An |
Cấp 2 |
H36.210 |
UBND |
H36.210.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.210.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
141 |
UBND xã Thuận Hạnh |
Cấp 2 |
H36.211 |
UBND |
H36.211.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.211.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
142 |
UBND xã Trường Xuân |
Cấp 2 |
H36.212 |
UBND |
H36.212.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.212.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
143 |
UBND xã Tà Đùng |
Cấp 2 |
H36.213 |
UBND |
H36.213.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.213.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
144 |
UBND xã Quảng Khê |
Cấp 2 |
H36.214 |
UBND |
H36.214.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.214.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
145 |
UBND xã Quảng Tân |
Cấp 2 |
H36.215 |
UBND |
H36.215.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.215.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
146 |
UBND xã Tuy Đức |
Cấp 2 |
H36.216 |
UBND |
H36.216.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.216.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
147 |
UBND xã Kiến Đức |
Cấp 2 |
H36.217 |
UBND |
H36.217.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.217.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
148 |
UBND xã Nhân Cơ |
Cấp 2 |
H36.218 |
UBND |
H36.218.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.218.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
149 |
UBND xã Quảng Tín |
Cấp 2 |
H36.219 |
UBND |
H36.219.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.219.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
150 |
UBND xã Ninh Gia |
Cấp 2 |
H36.220 |
UBND |
H36.220.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.220.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
151 |
UBND xã Quảng Hòa |
Cấp 2 |
H36.221 |
UBND |
H36.221.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.221.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
152 |
UBND xã Quảng Sơn |
Cấp 2 |
H36.222 |
UBND |
H36.222.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.222.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
|
153 |
UBND xã Quảng Trực |
Cấp 2 |
H36.223 |
UBND |
H36.223.Năm ban hành văn bản.Số và ký hiệu văn bản |
H36.223.Năm hình thành hồ sơ.Số và ký hiệu hồ sơ |
Ghi chú (diễn giải các ký hiệu):
[1] Các Quyết định của UBND tỉnh Lâm Đồng: số 387/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 494/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 về việc cấp bổ sung, thay đổi thông tin và ngừng sử dụng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 1314/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 về việc bổ sung, bãi bỏ mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; số 751/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 về việc bổ sung, ngừng sử dụng mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
[2] Mã hồ sơ: thực hiện theo quy định tại số thứ tự số 1 Mục III Phần II Phụ lục VI kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP ngày 05/3/2020 của Chính phủ về công tác văn thư, bao gồm: Mã định danh của cơ quan, tổ chức lập danh mục hồ sơ; năm hình thành hồ sơ; số và ký hiệu hồ sơ.
[3] Ký hiệu văn bản: thực hiện theo điểm b khoản 3 Mục II Phần I Phụ lục I kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: bao gồm chữ viết tắt tên loại văn bản và chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước có thẩm quyền ban hành văn bản (ví dụ: quyết định của Sở Nội vụ: QĐ-SNV). Đối với Công văn, ký hiệu bao gồm chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức hoặc chức danh nhà nước ban hành Công văn và chữ viết tắt tên đơn vị soạn thảo hoặc lĩnh vực được giải quyết (ví dụ: Công văn do Văn phòng Sở Nội vụ tham mưu có ký hiệu: SNV-VP).
[4] Số và ký hiệu hồ sơ: thực hiện theo khoản 2 Mục I Phụ lục V kèm theo Nghị định số 30/2020/NĐ-CP: số thứ tự được đánh bằng chữ số Ả Rập và ký hiệu (bằng các chữ viết tắt) của đề mục lớn (ví dụ: hồ sơ của Văn phòng: 01.VP)./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh