Quyết định 432/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật; Đường bộ; Hàng hải và Đường thủy nội địa; Đường sắt; Nhà ở; Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 432/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Lộc Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 432/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT; ĐƯỜNG BỘ; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; ĐƯỜNG SẮT; NHÀ Ở; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2035/TTr-SXD-VP ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật; Đường bộ; Hàng hải và Đường thủy nội địa; Đường sắt; Nhà ở; Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Xây dựng tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT; ĐƯỜNG
BỘ; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; ĐƯỜNG SẮT; NHÀ Ở; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1. |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị |
|
II. Lĩnh vực Đường bộ |
|
|
2. |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
3. |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
4. |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
5. |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại giấy phép xe tập lái |
|
6. |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
7. |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
|
8. |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
9. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
|
10. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ do bị mất hoặc bị hư hỏng |
|
11. |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
|
12. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
|
13. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
|
14. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
|
15. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
|
16. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
17. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
|
18. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
19. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
|
20. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
21. |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
22. |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
23. |
Công bố lại bến xe khách vào khai thác |
|
24. |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
|
25. |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
|
26. |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
27. |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
28. |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
29. |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
|
III. Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa |
|
|
30. |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
|
31. |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
IV. Lĩnh vực Đường sắt |
|
|
32. |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|
33. |
Bãi bỏ đường ngang |
|
34. |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
|
35. |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|
36. |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) |
|
37. |
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt |
|
38. |
Cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
|
39. |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
|
40. |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
|
41. |
Cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác |
|
42. |
Cấp giấy phép lái tàu cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam |
|
43. |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
|
44. |
Cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp |
|
V. Lĩnh vực Nhà ở |
|
|
45. |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
VI. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
46. |
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, Tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 432/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 31 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT; ĐƯỜNG BỘ; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; ĐƯỜNG SẮT; NHÀ Ở; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2035/TTr-SXD-VP ngày 29 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 46 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật; Đường bộ; Hàng hải và Đường thủy nội địa; Đường sắt; Nhà ở; Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ http://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/Home/danh-muc-tthc/default.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Xây dựng tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT; ĐƯỜNG
BỘ; HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA; ĐƯỜNG SẮT; NHÀ Ở; HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính |
|
I. Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật |
|
|
1. |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị |
|
II. Lĩnh vực Đường bộ |
|
|
2. |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
3. |
Cấp lại giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
4. |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
5. |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại giấy phép xe tập lái |
|
6. |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
7. |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
|
8. |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
|
9. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
|
10. |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ do bị mất hoặc bị hư hỏng |
|
11. |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
|
12. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
|
13. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
|
14. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
|
15. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
|
16. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
|
17. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
|
18. |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
19. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
|
20. |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
|
21. |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
|
22. |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
23. |
Công bố lại bến xe khách vào khai thác |
|
24. |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
|
25. |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
|
26. |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
27. |
Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
28. |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
|
29. |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
|
III. Lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa |
|
|
30. |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
|
31. |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
IV. Lĩnh vực Đường sắt |
|
|
32. |
Cấp giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|
33. |
Bãi bỏ đường ngang |
|
34. |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
|
35. |
Gia hạn giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
|
36. |
Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) |
|
37. |
Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt |
|
38. |
Cấp giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
|
39. |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt |
|
40. |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
|
41. |
Cấp giấy phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác |
|
42. |
Cấp giấy phép lái tàu cho các lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam |
|
43. |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
|
44. |
Cấp giấy phép lái tàu trên đường sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền nước ngoài cấp |
|
V. Lĩnh vực Nhà ở |
|
|
45. |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
VI. Lĩnh vực Hoạt động xây dựng |
|
|
46. |
Cấp Giấy phép di dời đối với công trình đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, Tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
