Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Số hiệu 430/QĐ-UBND
Ngày ban hành 17/12/2024
Ngày có hiệu lực 17/12/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 430/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 17 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN DIỄN CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;

Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Diễn Châu;

Căn cứ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND-NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND-NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030; Công văn số 3551/UBND-NN ngày 04/5/2024 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Diễn Châu;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8804/TTr-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Điều chỉnh Quy hoạch 2030

Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 377

Diện tích cấp tỉnh phân bổ[1]

So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 377

So sánh với Phân bổ của tỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(4)-(5)

(8)=(4)-(6)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

30.693,03

30.693,03

30.693,00

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.956,41

21.027,55

20.957

-71,14

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.627,07

8.652,10

8.627

-25,03

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.609,98

8.635.01

8.610

-25,03

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.085,921

4.087,03

 

-1,11

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.348,11

1.348,1 1

1.348

0,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.416,86

1.416,86

1.417

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất, trong đó:

RSX

4.294,96

4.339,96

4.295

-45,00

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

1.697,41

1.697,41

1.697

0,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

880,58

880,58

 

0,00

 

1.8

Đất làm muối

LMU

180,27

180,27

 

0,00

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,65

122,65

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.394,18

9.323,04

9.394

71,14

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

128,85

128,85

129

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

18,30

18,30

18

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

799,93

799,93

800

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

106,98

106,98

107

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

387,93

387,93

388

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

78,35

78,35

78

0,00

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,26

75,26

120

45,00

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,96

3,96

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.851,51

4.825,05

4.851

26,46

 

 

Đất giao thông

DGT

3.112,99

3.114,86

3.113

-1,87

 

 

Đất thủy lợi

DTL

911,08

911,60

911

-0,52

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,56

5,56

6

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

16.11

16.11

16

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo

DGD

130,22

130,22

130

0,00

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

232,87

202,87

233

30,00

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

17,03

17,03

17

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

4,51

4.51

5

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

2,03

2,03

2

 

 

 

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

44,00

44,00

44

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

20,76

20,76

21

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,98

52,98

53

 

 

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

277,28

278,43

277

-1,15

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,23

1,23

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

22,86

22,86

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

54,14

54,14

 

0,00

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,85

25,85

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.325,68

2.326,00

2.326

-0,16

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

213,21

213,21

213

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,79

21,79

22

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,99

4,99

5

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,44

21,44

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

150,75

150,75

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

79,46

79,46

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,80

0,80

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,44

342,44

342

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

1.466,06

1.466,06

1.466,00

 

 

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

Xã Diễn Cát

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

(2)

(3)

(4)=(5)+(40)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.225,00

0,68

66,99

29,46

35,25

63,81

25,08

31,23

19,59

17,97

30,64

29,72

32,75

32,42

52,25

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa

LUA/PNN

823,39

 

21,41

 

19,63

13,32

12,96

5,20

4,45

2,95

7,65

7,70

0,25

0,46

14,03

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

752,09

 

 

 

7,10

13,02

12,96

4,90

3,95

2,95

7,65

7,70

0,25

0,46

11,78

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

650,81

0,68

9,74

20,10

15,62

4,62

3,12

25,48

14,51

13,00

21,74

20,63

29,95

14,54

36,22

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

315,45

 

5,60

 

 

11,98

9,00

0,55

 

2,02

0,25

0,97

1,50

 

 

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

314,47

 

27,74

 

 

28,18

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

130,47

 

 

 

 

28,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

95,36

 

2,50

7,86

 

5,71

 

 

0,63

 

1,00

0,42

1,00

16,42

2,00

Đất làm muối

LMU/PNN

9,20

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

16,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

504,84

 

50,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

1,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

15,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,31

 

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

488,85

 

50,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

204,98

0,72

 

20,00

 

 

0,48

030

0,08

20,00

0,62

0,04

0,43

15,00

20,51

 

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Lâm

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

Xã Diễn Quảng

Xã Diễn Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(40)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.225,00

66,11

18,70

28,28

17535

2439

30,83

28,67

18,92

30834

64,41

31,89

19,46

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

823,39

8,58

7,38

18,37

6,49

10,32

9,49

13,35

3,79

173,58

13,93

6,66

9,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

752,09

8,58

7,13

18,37

6,49

2,68

9,49

13,35

3,79

173,28

13,68

6,66

9,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

650,81

13,69

6,17

4,23

11,73

10,55

11,62

8,12

13,83

1,50

37,85

12,06

10,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

315,45

28,84

4,10

5,68

5,26

0,16

4,32

7,20

1,07

126,58

11,01

12,62

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

314,47

14,41

 

 

151,91

 

 

 

 

1,68

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

130,47

 

 

 

102.29

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

95,36

0,59

1,05

 

0,16

3,57

5,40

 

0,24

5,00

1,62

0,55

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

16,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

504,84

139,76

 

 

 

 

 

 

 

132,72

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

15,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

488,85

139,76

 

 

 

 

 

 

 

132,72

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

204,98

1,97

0,44

1,30

 

 

22,14

0,05

0,68

1,50

20,64

0,14

20,00

 

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Thái

Xã Diễn Thành

Xã Diễn Tháp

Xã Diễn Thịnh

Xã Diễn Thọ

Xã Diễn Trường

Xã Diễn Trung

Xã Diễn Vạn

Xã Diễn Xuân

Xã Diễn Yên

Xã Minh Châu

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(40)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.225,00

52,01

87,78

18,38

36,79

329,18

165,68

41,48

30,12

28,99

48,51

102,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

823,39

33,02

0,32

6,05

7,11

296,90

17,59

4,89

2,90

5,22

7,01

51,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

752,09

33,02

0,32

5,55

0,47

296,90

7,87

4,89

2,90

5,22

6,76

42,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

650,81

13,55

87,46

11,72

23,34

0,45

48,66

32,76

15,19

23,77

9,80

12,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

315,45

0,09

 

 

6,27

16,21

25,68

0,02

 

 

10,10

18,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất.

RSX/PNN

314,47

 

 

 

0,07

 

51,54

 

 

 

18,84

20,05

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

130,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

95,36

5,36

 

0,12

 

0,30

22,21

3,31

5,33

 

2,76

0,25

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,20

 

 

 

 

 

 

 

6,70

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

16,32

 

 

0,49

 

15,33

 

0,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

504,84

 

 

 

 

 

58,83

 

 

 

30,03

90,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

15,99

 

 

 

 

 

14.68

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

488.85

 

 

 

 

 

44,15

 

 

 

30,03

90,00

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

204,98

0,18

31,54

0,22

 

1,20

2,97

3,10

15,08

1,30

2,16

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Diễn Châu

Xã Diễn An

Xã Diễn Bích

xa Diễn Cát

Xã Diễn Đoài

Xã Diễn Đồng

Xã Diễn Hải

Xã Diễn Hạnh

Xã Diễn Hoa

Xã Diễn Hoàng

Xã Diễn Hồng

(1)

(2)

(3)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

53,85

0,20

5,90

0,10

 

 

 

0,20

 

 

0,05

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,70

 

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,70

 

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,15

0,20

3,20

0,10

 

 

 

0,20

 

 

0,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

25,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,03

 

3,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

14,50

 

3,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TT

Chỉ tiêu

Mã

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Diễn Hùng

Xã Diễn Kim

Xã Diễn Kỷ

Xã Diễn Lâm

Xã Diễn Liên

Xã Diễn Lộc

Xã Diễn Lợi

Xã Diễn Mỹ

Xã Diễn Ngọc

Xã Diễn Nguyên

Xã Diễn Phong

Xã Diễn Phú

Xã Diễn Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

53,85

3,00

0,75

 

1,80

 

3,35

 

 

0,67

 

 

1,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

51,15

3,00

0,75

 

1,80

 

3,35

 

 

0,67

 

 

1,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

25,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

15,03

3,00

0,05

 

1,80

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

14,50

3,00

 

 

1,80

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

 

0,70

 

 

 

0,20

 

 

0,67

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DGN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,15

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất công trình công cộng khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...