Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 430/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Nguyễn Văn Đệ |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 430/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN DIỄN CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Diễn Châu;
Căn cứ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND-NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND-NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030; Công văn số 3551/UBND-NN ngày 04/5/2024 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Diễn Châu;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8804/TTr-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Điều chỉnh Quy hoạch 2030 |
Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 377 |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ[1] |
So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 377 |
So sánh với Phân bổ của tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(4)-(5) |
(8)=(4)-(6) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.693,03 |
30.693,03 |
30.693,00 |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
20.956,41 |
21.027,55 |
20.957 |
-71,14 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8.627,07 |
8.652,10 |
8.627 |
-25,03 |
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
8.609,98 |
8.635.01 |
8.610 |
-25,03 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
4.085,921 |
4.087,03 |
|
-1,11 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.348,11 |
1.348,1 1 |
1.348 |
0,00 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.416,86 |
1.416,86 |
1.417 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất, trong đó: |
RSX |
4.294,96 |
4.339,96 |
4.295 |
-45,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.697,41 |
1.697,41 |
1.697 |
0,00 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
880,58 |
880,58 |
|
0,00 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
180,27 |
180,27 |
|
0,00 |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
122,65 |
122,65 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.394,18 |
9.323,04 |
9.394 |
71,14 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
128,85 |
128,85 |
129 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
18,30 |
18,30 |
18 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
799,93 |
799,93 |
800 |
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
106,98 |
106,98 |
107 |
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
387,93 |
387,93 |
388 |
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
78,35 |
78,35 |
78 |
0,00 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
120,26 |
75,26 |
120 |
45,00 |
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
3,96 |
3,96 |
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
4.851,51 |
4.825,05 |
4.851 |
26,46 |
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
3.112,99 |
3.114,86 |
3.113 |
-1,87 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
911,08 |
911,60 |
911 |
-0,52 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,56 |
5,56 |
6 |
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
16.11 |
16.11 |
16 |
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo |
DGD |
130,22 |
130,22 |
130 |
0,00 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
232,87 |
202,87 |
233 |
30,00 |
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
17,03 |
17,03 |
17 |
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
4,51 |
4.51 |
5 |
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
2,03 |
2,03 |
2 |
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
44,00 |
44,00 |
44 |
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
20,76 |
20,76 |
21 |
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
52,98 |
52,98 |
53 |
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
277,28 |
278,43 |
277 |
-1,15 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
1,23 |
1,23 |
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
22,86 |
22,86 |
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
54,14 |
54,14 |
|
0,00 |
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
25,85 |
25,85 |
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.325,68 |
2.326,00 |
2.326 |
-0,16 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
213,21 |
213,21 |
213 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
21,79 |
21,79 |
22 |
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,99 |
4,99 |
5 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
21,44 |
21,44 |
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
150,75 |
150,75 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
79,46 |
79,46 |
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
342,44 |
342,44 |
342 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
1.466,06 |
1.466,06 |
1.466,00 |
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||
|
TT Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Xã Diễn Bích |
Xã Diễn Cát |
Xã Diễn Đoài |
Xã Diễn Đồng |
Xã Diễn Hải |
Xã Diễn Hạnh |
Xã Diễn Hoa |
Xã Diễn Hoàng |
Xã Diễn Hồng |
Xã Diễn Hùng |
Xã Diễn Kim |
Xã Diễn Kỷ |
|||
|
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(40) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.225,00 |
0,68 |
66,99 |
29,46 |
35,25 |
63,81 |
25,08 |
31,23 |
19,59 |
17,97 |
30,64 |
29,72 |
32,75 |
32,42 |
52,25 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
823,39 |
|
21,41 |
|
19,63 |
13,32 |
12,96 |
5,20 |
4,45 |
2,95 |
7,65 |
7,70 |
0,25 |
0,46 |
14,03 |
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
752,09 |
|
|
|
7,10 |
13,02 |
12,96 |
4,90 |
3,95 |
2,95 |
7,65 |
7,70 |
0,25 |
0,46 |
11,78 |
|
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,81 |
0,68 |
9,74 |
20,10 |
15,62 |
4,62 |
3,12 |
25,48 |
14,51 |
13,00 |
21,74 |
20,63 |
29,95 |
14,54 |
36,22 |
|
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
315,45 |
|
5,60 |
|
|
11,98 |
9,00 |
0,55 |
|
2,02 |
0,25 |
0,97 |
1,50 |
|
|
|
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất. |
RSX/PNN |
314,47 |
|
27,74 |
|
|
28,18 |
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
130,47 |
|
|
|
|
28,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
95,36 |
|
2,50 |
7,86 |
|
5,71 |
|
|
0,63 |
|
1,00 |
0,42 |
1,00 |
16,42 |
2,00 |
|
Đất làm muối |
LMU/PNN |
9,20 |
|
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
16,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
504,84 |
|
50,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
1,31 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
15,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,31 |
|
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
488,85 |
|
50,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
204,98 |
0,72 |
|
20,00 |
|
|
0,48 |
030 |
0,08 |
20,00 |
0,62 |
0,04 |
0,43 |
15,00 |
20,51 |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Xã Diễn Lâm |
Xã Diễn Liên |
Xã Diễn Lộc |
Xã Diễn Lợi |
Xã Diễn Mỹ |
Xã Diễn Ngọc |
Xã Diễn Nguyên |
Xã Diễn Phong |
Xã Diễn Phú |
Xã Diễn Phúc |
Xã Diễn Quảng |
Xã Diễn Tân |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(40) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.225,00 |
66,11 |
18,70 |
28,28 |
17535 |
2439 |
30,83 |
28,67 |
18,92 |
30834 |
64,41 |
31,89 |
19,46 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
823,39 |
8,58 |
7,38 |
18,37 |
6,49 |
10,32 |
9,49 |
13,35 |
3,79 |
173,58 |
13,93 |
6,66 |
9,38 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
752,09 |
8,58 |
7,13 |
18,37 |
6,49 |
2,68 |
9,49 |
13,35 |
3,79 |
173,28 |
13,68 |
6,66 |
9,38 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,81 |
13,69 |
6,17 |
4,23 |
11,73 |
10,55 |
11,62 |
8,12 |
13,83 |
1,50 |
37,85 |
12,06 |
10,08 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
315,45 |
28,84 |
4,10 |
5,68 |
5,26 |
0,16 |
4,32 |
7,20 |
1,07 |
126,58 |
11,01 |
12,62 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất. |
RSX/PNN |
314,47 |
14,41 |
|
|
151,91 |
|
|
|
|
1,68 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
130,47 |
|
|
|
102.29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
95,36 |
0,59 |
1,05 |
|
0,16 |
3,57 |
5,40 |
|
0,24 |
5,00 |
1,62 |
0,55 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
9,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
16,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
504,84 |
139,76 |
|
|
|
|
|
|
|
132,72 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
15,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
488,85 |
139,76 |
|
|
|
|
|
|
|
132,72 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
204,98 |
1,97 |
0,44 |
1,30 |
|
|
22,14 |
0,05 |
0,68 |
1,50 |
20,64 |
0,14 |
20,00 |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Xã Diễn Thái |
Xã Diễn Thành |
Xã Diễn Tháp |
Xã Diễn Thịnh |
Xã Diễn Thọ |
Xã Diễn Trường |
Xã Diễn Trung |
Xã Diễn Vạn |
Xã Diễn Xuân |
Xã Diễn Yên |
Xã Minh Châu |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(40) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.225,00 |
52,01 |
87,78 |
18,38 |
36,79 |
329,18 |
165,68 |
41,48 |
30,12 |
28,99 |
48,51 |
102,50 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
823,39 |
33,02 |
0,32 |
6,05 |
7,11 |
296,90 |
17,59 |
4,89 |
2,90 |
5,22 |
7,01 |
51,09 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
752,09 |
33,02 |
0,32 |
5,55 |
0,47 |
296,90 |
7,87 |
4,89 |
2,90 |
5,22 |
6,76 |
42,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,81 |
13,55 |
87,46 |
11,72 |
23,34 |
0,45 |
48,66 |
32,76 |
15,19 |
23,77 |
9,80 |
12,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
315,45 |
0,09 |
|
|
6,27 |
16,21 |
25,68 |
0,02 |
|
|
10,10 |
18,38 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất. |
RSX/PNN |
314,47 |
|
|
|
0,07 |
|
51,54 |
|
|
|
18,84 |
20,05 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
130,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
95,36 |
5,36 |
|
0,12 |
|
0,30 |
22,21 |
3,31 |
5,33 |
|
2,76 |
0,25 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
9,20 |
|
|
|
|
|
|
|
6,70 |
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
16,32 |
|
|
0,49 |
|
15,33 |
|
0,50 |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
504,84 |
|
|
|
|
|
58,83 |
|
|
|
30,03 |
90,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
15,99 |
|
|
|
|
|
14.68 |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
488.85 |
|
|
|
|
|
44,15 |
|
|
|
30,03 |
90,00 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
204,98 |
0,18 |
31,54 |
0,22 |
|
1,20 |
2,97 |
3,10 |
15,08 |
1,30 |
2,16 |
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
TT Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Xã Diễn Bích |
xa Diễn Cát |
Xã Diễn Đoài |
Xã Diễn Đồng |
Xã Diễn Hải |
Xã Diễn Hạnh |
Xã Diễn Hoa |
Xã Diễn Hoàng |
Xã Diễn Hồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(17) |
(18) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
53,85 |
0,20 |
5,90 |
0,10 |
|
|
|
0,20 |
|
|
0,05 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
2,70 |
|
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
|
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
51,15 |
0,20 |
3,20 |
0,10 |
|
|
|
0,20 |
|
|
0,05 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
15,03 |
|
3,20 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
14,50 |
|
3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||
|
Xã Diễn Hùng |
Xã Diễn Kim |
Xã Diễn Kỷ |
Xã Diễn Lâm |
Xã Diễn Liên |
Xã Diễn Lộc |
Xã Diễn Lợi |
Xã Diễn Mỹ |
Xã Diễn Ngọc |
Xã Diễn Nguyên |
Xã Diễn Phong |
Xã Diễn Phú |
Xã Diễn Phúc |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
53,85 |
3,00 |
0,75 |
|
1,80 |
|
3,35 |
|
|
0,67 |
|
|
1,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
51,15 |
3,00 |
0,75 |
|
1,80 |
|
3,35 |
|
|
0,67 |
|
|
1,00 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
15,03 |
3,00 |
0,05 |
|
1,80 |
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
14,50 |
3,00 |
|
|
1,80 |
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3,93 |
|
0,70 |
|
|
|
0,20 |
|
|
0,67 |
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
|
|
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 430/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 12 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN DIỄN CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất Đai;
Căn cứ Quyết định 1059/QĐ-TTg ngày 14/9/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 377/QĐ-UBND ngày 28/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Diễn Châu;
Căn cứ Quyết định số 2485/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ các Công văn của UBND tỉnh: số 3750/UBND-NN ngày 27/5/2022 về việc tạm phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã; Công văn số 6690/UBND-NN ngày 05/9/2022 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất thời kỳ 2021-2030; Công văn số 3551/UBND-NN ngày 04/5/2024 về việc điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện phục vụ các dự án trọng điểm trên địa bàn huyện Diễn Châu;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8804/TTr-STNMT ngày 06 tháng 12 năm 2024 về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu.
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Điều chỉnh Quy hoạch 2030 |
Quy hoạch 2030 được duyệt tại QĐ 377 |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ[1] |
So sánh với Quy hoạch được duyệt tại QĐ 377 |
So sánh với Phân bổ của tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(4)-(5) |
(8)=(4)-(6) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
30.693,03 |
30.693,03 |
30.693,00 |
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
20.956,41 |
21.027,55 |
20.957 |
-71,14 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8.627,07 |
8.652,10 |
8.627 |
-25,03 |
|
|
|
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
8.609,98 |
8.635.01 |
8.610 |
-25,03 |
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
4.085,921 |
4.087,03 |
|
-1,11 |
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
1.348,11 |
1.348,1 1 |
1.348 |
0,00 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.416,86 |
1.416,86 |
1.417 |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất, trong đó: |
RSX |
4.294,96 |
4.339,96 |
4.295 |
-45,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
1.697,41 |
1.697,41 |
1.697 |
0,00 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
880,58 |
880,58 |
|
0,00 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
180,27 |
180,27 |
|
0,00 |
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
122,65 |
122,65 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
9.394,18 |
9.323,04 |
9.394 |
71,14 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
128,85 |
128,85 |
129 |
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
18,30 |
18,30 |
18 |
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
799,93 |
799,93 |
800 |
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
106,98 |
106,98 |
107 |
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
387,93 |
387,93 |
388 |
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
78,35 |
78,35 |
78 |
0,00 |
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
120,26 |
75,26 |
120 |
45,00 |
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
3,96 |
3,96 |
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
4.851,51 |
4.825,05 |
4.851 |
26,46 |
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
3.112,99 |
3.114,86 |
3.113 |
-1,87 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
911,08 |
911,60 |
911 |
-0,52 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
5,56 |
5,56 |
6 |
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
16.11 |
16.11 |
16 |
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục- đào tạo |
DGD |
130,22 |
130,22 |
130 |
0,00 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
232,87 |
202,87 |
233 |
30,00 |
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
17,03 |
17,03 |
17 |
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
4,51 |
4.51 |
5 |
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
2,03 |
2,03 |
2 |
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
44,00 |
44,00 |
44 |
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
20,76 |
20,76 |
21 |
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
52,98 |
52,98 |
53 |
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
277,28 |
278,43 |
277 |
-1,15 |
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
1,23 |
1,23 |
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
22,86 |
22,86 |
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
54,14 |
54,14 |
|
0,00 |
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
25,85 |
25,85 |
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.325,68 |
2.326,00 |
2.326 |
-0,16 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
213,21 |
213,21 |
213 |
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
21,79 |
21,79 |
22 |
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
4,99 |
4,99 |
5 |
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
21,44 |
21,44 |
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
150,75 |
150,75 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
79,46 |
79,46 |
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
0,80 |
0,80 |
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
342,44 |
342,44 |
342 |
|
|
|
4 |
Đất đô thị* |
KDT |
1.466,06 |
1.466,06 |
1.466,00 |
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
|
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||||
|
TT Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Xã Diễn Bích |
Xã Diễn Cát |
Xã Diễn Đoài |
Xã Diễn Đồng |
Xã Diễn Hải |
Xã Diễn Hạnh |
Xã Diễn Hoa |
Xã Diễn Hoàng |
Xã Diễn Hồng |
Xã Diễn Hùng |
Xã Diễn Kim |
Xã Diễn Kỷ |
|||
|
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(40) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.225,00 |
0,68 |
66,99 |
29,46 |
35,25 |
63,81 |
25,08 |
31,23 |
19,59 |
17,97 |
30,64 |
29,72 |
32,75 |
32,42 |
52,25 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
823,39 |
|
21,41 |
|
19,63 |
13,32 |
12,96 |
5,20 |
4,45 |
2,95 |
7,65 |
7,70 |
0,25 |
0,46 |
14,03 |
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
752,09 |
|
|
|
7,10 |
13,02 |
12,96 |
4,90 |
3,95 |
2,95 |
7,65 |
7,70 |
0,25 |
0,46 |
11,78 |
|
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,81 |
0,68 |
9,74 |
20,10 |
15,62 |
4,62 |
3,12 |
25,48 |
14,51 |
13,00 |
21,74 |
20,63 |
29,95 |
14,54 |
36,22 |
|
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
315,45 |
|
5,60 |
|
|
11,98 |
9,00 |
0,55 |
|
2,02 |
0,25 |
0,97 |
1,50 |
|
|
|
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất. |
RSX/PNN |
314,47 |
|
27,74 |
|
|
28,18 |
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
130,47 |
|
|
|
|
28,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
95,36 |
|
2,50 |
7,86 |
|
5,71 |
|
|
0,63 |
|
1,00 |
0,42 |
1,00 |
16,42 |
2,00 |
|
Đất làm muối |
LMU/PNN |
9,20 |
|
|
1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
16,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
504,84 |
|
50,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
1,31 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
15,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,31 |
|
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
488,85 |
|
50,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,00 |
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
204,98 |
0,72 |
|
20,00 |
|
|
0,48 |
030 |
0,08 |
20,00 |
0,62 |
0,04 |
0,43 |
15,00 |
20,51 |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
|||||||||||
|
Xã Diễn Lâm |
Xã Diễn Liên |
Xã Diễn Lộc |
Xã Diễn Lợi |
Xã Diễn Mỹ |
Xã Diễn Ngọc |
Xã Diễn Nguyên |
Xã Diễn Phong |
Xã Diễn Phú |
Xã Diễn Phúc |
Xã Diễn Quảng |
Xã Diễn Tân |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(40) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.225,00 |
66,11 |
18,70 |
28,28 |
17535 |
2439 |
30,83 |
28,67 |
18,92 |
30834 |
64,41 |
31,89 |
19,46 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
823,39 |
8,58 |
7,38 |
18,37 |
6,49 |
10,32 |
9,49 |
13,35 |
3,79 |
173,58 |
13,93 |
6,66 |
9,38 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
752,09 |
8,58 |
7,13 |
18,37 |
6,49 |
2,68 |
9,49 |
13,35 |
3,79 |
173,28 |
13,68 |
6,66 |
9,38 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,81 |
13,69 |
6,17 |
4,23 |
11,73 |
10,55 |
11,62 |
8,12 |
13,83 |
1,50 |
37,85 |
12,06 |
10,08 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
315,45 |
28,84 |
4,10 |
5,68 |
5,26 |
0,16 |
4,32 |
7,20 |
1,07 |
126,58 |
11,01 |
12,62 |
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất. |
RSX/PNN |
314,47 |
14,41 |
|
|
151,91 |
|
|
|
|
1,68 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
130,47 |
|
|
|
102.29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
95,36 |
0,59 |
1,05 |
|
0,16 |
3,57 |
5,40 |
|
0,24 |
5,00 |
1,62 |
0,55 |
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
9,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
16,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
504,84 |
139,76 |
|
|
|
|
|
|
|
132,72 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
15,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
488,85 |
139,76 |
|
|
|
|
|
|
|
132,72 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
204,98 |
1,97 |
0,44 |
1,30 |
|
|
22,14 |
0,05 |
0,68 |
1,50 |
20,64 |
0,14 |
20,00 |
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
Xã Diễn Thái |
Xã Diễn Thành |
Xã Diễn Tháp |
Xã Diễn Thịnh |
Xã Diễn Thọ |
Xã Diễn Trường |
Xã Diễn Trung |
Xã Diễn Vạn |
Xã Diễn Xuân |
Xã Diễn Yên |
Xã Minh Châu |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(40) |
(31) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2.225,00 |
52,01 |
87,78 |
18,38 |
36,79 |
329,18 |
165,68 |
41,48 |
30,12 |
28,99 |
48,51 |
102,50 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
823,39 |
33,02 |
0,32 |
6,05 |
7,11 |
296,90 |
17,59 |
4,89 |
2,90 |
5,22 |
7,01 |
51,09 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
752,09 |
33,02 |
0,32 |
5,55 |
0,47 |
296,90 |
7,87 |
4,89 |
2,90 |
5,22 |
6,76 |
42,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
650,81 |
13,55 |
87,46 |
11,72 |
23,34 |
0,45 |
48,66 |
32,76 |
15,19 |
23,77 |
9,80 |
12,73 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
315,45 |
0,09 |
|
|
6,27 |
16,21 |
25,68 |
0,02 |
|
|
10,10 |
18,38 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất. |
RSX/PNN |
314,47 |
|
|
|
0,07 |
|
51,54 |
|
|
|
18,84 |
20,05 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
130,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
95,36 |
5,36 |
|
0,12 |
|
0,30 |
22,21 |
3,31 |
5,33 |
|
2,76 |
0,25 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
9,20 |
|
|
|
|
|
|
|
6,70 |
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
16,32 |
|
|
0,49 |
|
15,33 |
|
0,50 |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
504,84 |
|
|
|
|
|
58,83 |
|
|
|
30,03 |
90,00 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
HNK/NTS |
15,99 |
|
|
|
|
|
14.68 |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
488.85 |
|
|
|
|
|
44,15 |
|
|
|
30,03 |
90,00 |
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OTC |
204,98 |
0,18 |
31,54 |
0,22 |
|
1,20 |
2,97 |
3,10 |
15,08 |
1,30 |
2,16 |
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||
|
TT Diễn Châu |
Xã Diễn An |
Xã Diễn Bích |
xa Diễn Cát |
Xã Diễn Đoài |
Xã Diễn Đồng |
Xã Diễn Hải |
Xã Diễn Hạnh |
Xã Diễn Hoa |
Xã Diễn Hoàng |
Xã Diễn Hồng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(17) |
(18) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
53,85 |
0,20 |
5,90 |
0,10 |
|
|
|
0,20 |
|
|
0,05 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
2,70 |
|
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
|
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
51,15 |
0,20 |
3,20 |
0,10 |
|
|
|
0,20 |
|
|
0,05 |
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,05 |
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
15,03 |
|
3,20 |
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
14,50 |
|
3,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,10 |
|
|
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||
|
Xã Diễn Hùng |
Xã Diễn Kim |
Xã Diễn Kỷ |
Xã Diễn Lâm |
Xã Diễn Liên |
Xã Diễn Lộc |
Xã Diễn Lợi |
Xã Diễn Mỹ |
Xã Diễn Ngọc |
Xã Diễn Nguyên |
Xã Diễn Phong |
Xã Diễn Phú |
Xã Diễn Phúc |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(19) |
(20) |
(21) |
(22) |
(23) |
(24) |
(25) |
(26) |
(27) |
(28) |
(29) |
(30) |
(31) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
53,85 |
3,00 |
0,75 |
|
1,80 |
|
3,35 |
|
|
0,67 |
|
|
1,00 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
51,15 |
3,00 |
0,75 |
|
1,80 |
|
3,35 |
|
|
0,67 |
|
|
1,00 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
25,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
Đất khu chế xuất |
SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
15,03 |
3,00 |
0,05 |
|
1,80 |
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
14,50 |
3,00 |
|
|
1,80 |
|
3,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3,93 |
|
0,70 |
|
|
|
0,20 |
|
|
0,67 |
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
|
|
|
|
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TT |
Chỉ tiêu |
Mã |
Diện tích (ha) |
Phân theo đơn vị hành chính |
||||||||||||
|
Xã Diễn Quảng |
Xã Diễn Tân |
Xã Diễn Thái |
Xã Diễn Thành |
Xã Diễn Tháp |
Xã Diễn Thịnh |
Xã Diễn Thọ |
Xã Diễn Trung |
Xã Diễn Trường |
Xã Diễn Vạn |
Xã Diễn Xuân |
Xã Diễn Yên |
Xã Minh Châu |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(32) |
(33) |
(34) |
(35) |
(36) |
(37) |
(38) |
(39) |
(40) |
(41) |
(42) |
(43) |
(44) |
|
|
Tổng diện tích tự nhiên |
|
53,85 |
0,50 |
|
0,25 |
|
0,88 |
|
30,44 |
0,20 |
|
0,82 |
|
3,74 |
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
51,15 |
0,50 |
|
0,25 |
|
0,88 |
|
30,44 |
0,20 |
|
0,82 |
|
3,74 |
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
6,49 |
|
|
|
|
|
|
6,44 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
25,00 |
|
|
|
|
|
|
24,00 |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,25 |
|
|
0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
15,03 |
|
|
|
|
0,08 |
|
|
0,20 |
|
|
|
3,50 |
|
|
|
Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất giao thông |
DGT |
14,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.50 |
|
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao |
DTT |
0,08 |
|
|
|
|
0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích, lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất danh lam, thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
3,93 |
0,50 |
|
|
|
0,80 |
|
|
|
|
0,82 |
|
0,24 |
|
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DGN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất công trình công cộng khác |
DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
> |
1.4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Diễn Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Diễn Châu theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Diễn Châu đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Diễn Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
[1] Tại các công văn: số 3750/UBND-NN ngày 27/5/2022; số 6690/UBND-NN ngày 05/9/2022; số 3551/UBND- NN ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh