Quyết định 3977/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đăng ký, cấp giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 3977/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3977/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 08 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 11129/SNNMT-KHTC ngày 20/8/2026 về việc xin phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã và của Sở Tài chính tại Công văn số 8064/STC-QLG&CS ngày 27/8/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, cụ thể như sau:
1. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 1 (Phụ lục 1);
2. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 2 (Phụ lục 2);
3. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 3 (Phụ lục 3).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:
- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;
- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA
ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 1
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
ĐVT: đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3977/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 08 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 11129/SNNMT-KHTC ngày 20/8/2026 về việc xin phê duyệt giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã và của Sở Tài chính tại Công văn số 8064/STC-QLG&CS ngày 27/8/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã, cụ thể như sau:
1. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 1 (Phụ lục 1);
2. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 2 (Phụ lục 2);
3. Đơn giá đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 3 (Phụ lục 3).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:
- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;
- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA
ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 1
(Kèm theo Quyết định số: 3977/QĐ-UBND ngày 08/9/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
ĐVT: đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí năng lượng |
Chi phí vật liệu |
Chi phi trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
|
I |
Đơn giá chi phí đăng ký, cấp GCN QSD đất (không có tài sản gắn liền với đất) tại địa bàn xã có mức khó khăn 1 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá công việc đăng ký, cấp GCN QSD đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 1 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
481.906 |
|
6.107 |
29.409 |
69.721 |
607.045 |
107.083 |
714.128 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
181.288 |
|
6.107 |
29.409 |
69.721 |
286.525 |
42.979 |
329.504 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
300.618 |
19.903 |
- |
- |
- |
320.520 |
64.104 |
384.624 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
777 |
5.339 |
6.021 |
32.921 |
4.967 |
37.888 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
777 |
5.339 |
6.021 |
32.335 |
4.850 |
37.185 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
- |
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
502.690 |
|
6.884 |
34.747 |
75.741 |
639.966 |
112.050 |
752.016 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
44.974 |
|
- |
- |
- |
44.974 |
8.995 |
53.969 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
11.248 |
|
- |
- |
- |
11.248 |
1.687 |
12.936 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
6.749 |
|
- |
- |
- |
6.749 |
1.012 |
7.761 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
7 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
7.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
7.592 |
45.554 |
|
7.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
3.066 |
23.508 |
|
8 |
Đơn giá công việc In Giấy chứng nhận |
|||||||||
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
8.2 |
Nơi chưa có bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
32.087 |
|
- |
- |
- |
32.087 |
4.813 |
36.900 |
|
9 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0,1832 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
|
II |
Đơn giá chi phí đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 1 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá công việc đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 1 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
771.049 |
|
9.772 |
47.054 |
69.721 |
929.440 |
165.058 |
1.094.497 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
290.061 |
- |
9.772 |
47.054 |
69.721 |
416.608 |
62.491 |
479.099 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
480.988 |
31.844 |
- |
- |
|
512.832 |
102.566 |
615.398 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
33.256 |
|
1.243 |
8.542 |
6.021 |
49.061 |
7.406 |
56.467 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
32.319 |
|
1.243 |
8.542 |
6.021 |
48.124 |
7.219 |
55.342 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
937 |
|
- |
- |
- |
937 |
187 |
1.124 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
804.305 |
|
11.014 |
55.596 |
75.741 |
978.500 |
172.463 |
1.150.964 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
71.958 |
|
- |
- |
- |
71.958 |
14.392 |
86.350 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
17.997 |
|
- |
- |
- |
17.997 |
2.700 |
20.697 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
10.798 |
|
- |
- |
- |
10.798 |
1.620 |
12.418 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
12.835 |
|
- |
- |
- |
12.835 |
1.925 |
14.760 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
11.983 |
|
- |
- |
- |
11.983 |
2.397 |
14.380 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
5.768 |
|
- |
- |
- |
5.768 |
865 |
6.634 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
39.945 |
|
- |
- |
- |
39.945 |
7.989 |
47.934 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
23.074 |
|
- |
- |
- |
23.074 |
3.461 |
26.535 |
|
7 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
7.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
60.739 |
|
- |
- |
- |
60.739 |
12.148 |
72.887 |
|
7.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
32.707 |
|
- |
- |
- |
32.707 |
4.906 |
37.613 |
|
8 |
Đơn giá công việc In Giấy chứng nhận |
|||||||||
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
8.2 |
Nơi chưa có bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
51.339 |
|
- |
- |
- |
51.339 |
7.701 |
59.040 |
|
9 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
115.368 |
|
0,293 |
- |
3.020 |
118.388 |
17.758 |
136.147 |
|
III |
Đơn giá chi phí tăng thêm cho mỗi thửa đất trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN mức khó khăn 1 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá tăng thêm trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN tại vùng khó khăn 1 (Không bao gồm: Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
125.217 |
5.898 |
1.221 |
5.882 |
- |
138.218 |
24.847 |
163.066 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
48.822 |
|
1.221 |
5.882 |
- |
55.926 |
8.389 |
64.314 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
76.395 |
5.898 |
- |
- |
- |
82.293 |
16.459 |
98.752 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
6.060 |
|
233 |
1.602 |
- |
7.894 |
1.184 |
9.079 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
6.060 |
|
233 |
1.602 |
- |
7.894 |
1.184 |
9.079 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
131.277 |
|
1.454 |
7.483 |
- |
146.113 |
26.032 |
172.144 |
|
2 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
2.1 |
Trang A3 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
2.2 |
Trang A4 |
Trang |
2.025 |
|
- |
- |
- |
2.025 |
304 |
2.328 |
|
3 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
3.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
2.407 |
|
- |
- |
- |
2.407 |
361 |
2.767 |
|
3.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
4.813 |
|
- |
- |
- |
4.813 |
722 |
5.535 |
|
4 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
4.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
2.247 |
|
- |
- |
- |
2.247 |
449 |
2.696 |
|
4.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1.082 |
|
- |
- |
- |
1.082 |
162 |
1.244 |
|
5 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
4.326 |
|
- |
- |
- |
4.326 |
649 |
4.975 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
6.133 |
|
- |
- |
- |
6.133 |
1.227 |
7359 |
|
6.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
11.389 |
|
- |
- |
- |
11.389 |
1.708 |
13.097 |
|
7 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
21.632 |
|
0,1832 |
- |
3.020 |
24.652 |
3.698 |
28.349 |
|
IV |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 1 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 1 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
297.139 |
|
5.497 |
26.468 |
- |
349.006 |
64.856 |
413.862 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
66.941 |
|
5.497 |
26.468 |
- |
98.905 |
14.836 |
113.741 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
230.199 |
19.903 |
- |
- |
- |
250.101 |
50.020 |
300.121 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
699 |
4.805 |
- |
26.289 |
3.973 |
30.261 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
699 |
4.805 |
- |
25.703 |
3.855 |
29.558 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
317.924 |
|
6.196 |
31.273 |
- |
375.295 |
68.829 |
444.123 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
44.974 |
|
- |
- |
- |
44.974 |
8.995 |
53.969 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
5.624 |
|
- |
- |
- |
5.624 |
844 |
6.468 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
V |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 1 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 1 (Không bao gồm: Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
307.681 |
|
3.054 |
14.704 |
- |
345.100 |
61.712 |
406.812 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
128.408 |
|
3.054 |
14.704 |
- |
146.166 |
21.925 |
168.091 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
179.273 |
19.661 |
- |
- |
- |
198.934 |
39.787 |
238.721 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
388 |
2.669 |
- |
23.842 |
3.606 |
27.448 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
388 |
2.669 |
- |
23.257 |
3.489 |
26.745 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
328.466 |
|
3.442 |
17.374 |
- |
368.943 |
65.317 |
434.260 |
|
2 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
2.1 |
Trang A3 |
Trang |
5.624 |
|
- |
- |
- |
5.624 |
844 |
6.468 |
|
2.2 |
Trang A4 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
3 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
3.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
4.088 |
24.530 |
|
3.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
5.694 |
43.656 |
|
4 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0,1832 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
PHỤ LỤC 2:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 2
ĐVT: đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí Năng lượng |
Chi phí vật liệu |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
|
I |
Đơn giá chi phí đăng ký, cấp GCN QSD đất (không có tài sản gắn liền với đất) tại địa bàn xã có mức khó khăn 2 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá công việc đăng ký, cấp GCN QSD đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 2 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC: Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
508.812 |
|
6.467 |
29.409 |
69.721 |
637.211 |
113.098 |
750.309 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
181.288 |
|
6.467 |
29.409 |
69.721 |
286.884 |
43.033 |
329.917 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
327.523 |
22.803 |
- |
- |
- |
350.327 |
70.065 |
420.392 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
777 |
5.339 |
6.021 |
32.921 |
4.967 |
37.888 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
777 |
5.339 |
6.021 |
32.335 |
4.850 |
37.185 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
529.596 |
|
7.243 |
34.747 |
75.741 |
670.132 |
118.065 |
788.197 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
44.974 |
|
- |
- |
- |
44.974 |
8.995 |
53.969 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
11.248 |
|
- |
- |
- |
11.248 |
1.687 |
12.936 |
|
32 |
Trang A4 |
Trang |
6.749 |
|
- |
- |
- |
6.749 |
1.012 |
7.761 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
7 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
7.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
7.592 |
45.554 |
|
7.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
3.066 |
23.508 |
|
8 |
Đơn giá công việc In Giấy chứng nhận |
|||||||||
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
8.2 |
Nơi chưa có bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
32.087 |
|
- |
- |
- |
32.087 |
4.813 |
36.900 |
|
9 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0,1940 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
|
II |
Đơn giá chi phí đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 2 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá công việc đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 2 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
814.099 |
|
10.346 |
47.054 |
69.721 |
977.705 |
174.682 |
1.152.387 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
290.061 |
|
10.346 |
47.054 |
69.721 |
417.183 |
62.577 |
479.760 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
524.037 |
36.485 |
- |
- |
- |
560.523 |
112.105 |
672.627 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
33.256 |
|
1.243 |
8.542 |
6.021 |
49.061 |
7.406 |
56.467 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
32.319 |
|
1.243 |
8.542 |
6.021 |
48.124 |
7.219 |
55.342 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
937 |
|
- |
- |
- |
937 |
187 |
1.124 |
|
|
Công |
Hồ sơ |
847.354 |
|
11.589 |
55.596 |
75.741 |
1.026.766 |
182.088 |
1.208.854 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
71.958 |
|
- |
- |
- |
71.958 |
14.392 |
86.350 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
17.997 |
|
- |
- |
- |
17.997 |
2.700 |
20.697 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
10.798 |
|
- |
- |
- |
10.798 |
1.620 |
12.418 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
12.835 |
|
- |
- |
- |
12.835 |
1.925 |
14.760 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
11.983 |
|
- |
- |
- |
11.983 |
2.397 |
14.380 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
5.768 |
|
- |
- |
- |
5.768 |
865 |
6.634 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
39.945 |
|
- |
- |
- |
39.945 |
7.989 |
47.934 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
23.074 |
|
- |
- |
- |
23.074 |
3.461 |
26.535 |
|
7 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
7.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
60.739 |
|
- |
- |
- |
60.739 |
12.148 |
72.887 |
|
7.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
32.707 |
|
- |
- |
- |
32.707 |
4.906 |
37.613 |
|
8 |
Đơn giá công việc In Giấy chứng nhận |
|||||||||
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3,850 |
29.520 |
|
8.2 |
Nơi chưa có bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
51.339 |
|
- |
- |
- |
51.339 |
7.701 |
59.040 |
|
9 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
115.368 |
|
0 |
- |
3.020 |
118.388 |
17.758 |
136.147 |
|
III |
Đơn giá chi phí tăng thêm cho mỗi thửa đất trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN mức khó khăn 2 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá tăng thêm trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN tại vùng khó khăn 2 (Không bao gồm: Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
133.289 |
|
1.293 |
5.882 |
- |
147.232 |
26.647 |
173.879 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
48.822 |
|
1.293 |
5.882 |
- |
55.991 |
8.400 |
64.397 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
84.466 |
6.768 |
- |
- |
- |
91.235 |
18.247 |
109.482 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
6.060 |
|
233 |
1.602 |
- |
7.894 |
1.184 |
9.079 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
6.060 |
|
233 |
1.602 |
- |
7.894 |
1.184 |
9.079 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
|
|
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
139.349 |
|
1.526 |
7.483 |
- |
155.127 |
27.831 |
182.957 |
|
2 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
2.1 |
Trang A3 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
2.2 |
Trang A4 |
Trang |
2.025 |
|
- |
- |
- |
2.025 |
304 |
2.328 |
|
3 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
3.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
2.407 |
|
- |
- |
- |
2.407 |
361 |
2.767 |
|
32 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
4.813 |
|
- |
- |
- |
4.813 |
722 |
5.535 |
|
4 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
4.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
2.247 |
|
- |
- |
- |
2.247 |
449 |
2.696 |
|
4.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
1.082 |
|
- |
- |
- |
1.082 |
162 |
1.244 |
|
5 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
4.326 |
|
- |
- |
- |
4.326 |
649 |
4.975 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
6.133 |
|
- |
- |
- |
6.133 |
1.227 |
7.359 |
|
6.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
11.389 |
|
- |
- |
- |
11.389 |
1.708 |
13.097 |
|
7 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
21.632 |
|
0 |
- |
3.020 |
24.652 |
3.698 |
28.349 |
|
IV |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 2 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 2 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
324.045 |
|
5.820 |
26.468 |
- |
379.136 |
70.866 |
450.002 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
66.941 |
|
5.820 |
26.468 |
- |
99.228 |
14.884 |
114.113 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
257.104 |
22.803 |
- |
- |
- |
279.908 |
55.982 |
335.889 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
699 |
4.805 |
- |
26.289 |
3.973 |
30.261 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
699 |
4.805 |
- |
25.703 |
3.855 |
29.558 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
344.830 |
|
6.519 |
31.273 |
- |
405.425 |
74.838 |
480.263 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
44.974 |
|
- |
- |
- |
44.974 |
8.995 |
53.969 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
5.624 |
|
- |
- |
- |
5.624 |
844 |
6.468 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
V |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 2 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 2 (Không bao gồm: Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
334.587 |
|
3.233 |
14.704 |
- |
375.087 |
67.700 |
442.787 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
128.408 |
|
3.233 |
14.704 |
- |
146.346 |
21.952 |
168.298 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
206.179 |
22.562 |
- |
- |
- |
228.741 |
45.748 |
274.489 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
388 |
2.669 |
- |
23.842 |
3.606 |
27.448 |
|
- |
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
388 |
2.669 |
- |
23.257 |
3.489 |
26.745 |
|
- |
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
355.372 |
|
3.622 |
17.374 |
- |
398.929 |
71.306 |
470.235 |
|
2 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
2.1 |
Trang A3 |
Trang |
5.624 |
|
- |
- |
- |
5.624 |
844 |
6.468 |
|
2.2 |
Trang A4 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
3 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
3.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
4.088 |
24.530 |
|
3.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
5.694 |
43.656 |
|
4 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
PHỤ LỤC 3:
ĐƠN GIÁ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, HỘ GIA ĐÌNH ĐANG SỬ DỤNG ĐẤT TẠI ĐỊA BÀN XÃ CÓ MỨC KHÓ KHĂN 3
ĐVT: đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí năng lượng |
Chi phí vật liệu |
Chi phi trực tiếp |
Chi phí quản lý chung |
Đơn giá sản phẩm |
|
I |
Đơn giá chi phí đăng ký, cấp GCN QSD đất (không có tài sản gắn liền với đất) tại địa bàn xã có mức khó khăn 3 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá công việc đăng ký, cấp GCN QSD đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 3 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã: Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
540.057 |
|
7.185 |
29.409 |
69.721 |
672.559 |
120.132 |
792.691 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
181.288 |
|
7.185 |
29.409 |
69.721 |
287.603 |
43.140 |
330.743 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
358.769 |
26.188 |
- |
- |
- |
384.956 |
76.991 |
461.948 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
777 |
5.339 |
6.021 |
32.921 |
4.967 |
37.888 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
777 |
5.339 |
6.021 |
32.335 |
4.850 |
37.185 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
560.842 |
|
7.962 |
34.747 |
75.741 |
705.480 |
125.099 |
830.579 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
44.974 |
|
- |
- |
- |
44.974 |
8.995 |
53.969 |
|
22 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
11.248 |
|
- |
- |
- |
11.248 |
1.687 |
12.936 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
6.749 |
|
- |
- |
- |
6.749 |
1.012 |
7.761 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
7 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
7.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
7.592 |
45.554 |
|
7.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
3.066 |
23.508 |
|
8 |
Đơn giá công việc In Giấy chứng nhận |
|||||||||
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng sổ |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
8.2 |
Nơi chưa có bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
32.087 |
|
- |
- |
- |
32.087 |
4.813 |
36.900 |
|
9 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
|
II |
Đơn giá chi phí đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất tại địa bàn xã có mức khó khăn 3 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá công việc đăng ký, cấp GCN QSD đất và tài sản gắn liền với đất cho mỗi bộ hồ sơ tại vùng khó khăn 3 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; In GCN; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
864.091 |
|
11.496 |
47.054 |
69.721 |
1.034.262 |
185.936 |
1.220.198 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
290.061 |
|
11.496 |
47.054 |
69.721 |
418.332 |
62.750 |
481.082 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
574.030 |
41.900 |
- |
- |
- |
615.930 |
123.186 |
739.116 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
38.256 |
|
1.243 |
8.542 |
6.021 |
49.061 |
7.406 |
56.467 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
32.319 |
|
1.243 |
8.542 |
6.021 |
48.124 |
7.219 |
55.342 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
937 |
|
- |
- |
- |
937 |
187 |
1.124 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
897.347 |
|
12.739 |
55.596 |
75.741 |
1.083.323 |
193342 |
1.276.665 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
71.958 |
|
- |
- |
- |
71.958 |
14.392 |
86.350 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
17.997 |
|
- |
- |
- |
17.997 |
2.700 |
20.697 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
10.798 |
|
- |
- |
- |
10.798 |
1.620 |
12.418 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
12.835 |
|
- |
- |
- |
12.835 |
1.925 |
14.760 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
11.983 |
|
- |
- |
- |
11.983 |
2.397 |
14.380 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
5.768 |
|
- |
- |
- |
5.768 |
865 |
6.634 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
39.945 |
|
- |
- |
- |
39.945 |
7989 |
47.934 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
23.074 |
|
- |
- |
- |
23.074 |
3.461 |
26.535 |
|
7 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
7.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
60.739 |
|
- |
- |
- |
60.739 |
12.148 |
72.887 |
|
7.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
32.707 |
|
- |
- |
- |
32.707 |
4.906 |
37.613 |
|
8 |
Đơn giá công việc In Giấy chứng nhận |
|||||||||
|
8.1 |
Trực tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số |
Hồ sơ |
25.669 |
|
- |
- |
- |
25.669 |
3.850 |
29.520 |
|
8.2 |
Nơi chưa có bản đồ dạng số |
Hồ sơ |
51.339 |
|
- |
- |
- |
51.339 |
7.701 |
59.040 |
|
9 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
115.368 |
|
0 |
- |
3.020 |
118.388 |
17.758 |
136.147 |
|
III |
Đơn giá chi phí tăng thêm cho mỗi thửa đất trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN mức khó khăn 3 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá tăng thêm trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung 1 GCN tại vùng khó khăn 3 (Không bao gồm: Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
475.541 |
|
1.437 |
5.882 |
- |
508.806 |
93.258 |
602.064 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
162.741 |
|
1.437 |
5.882 |
- |
170.060 |
25.509 |
195.569 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
312.800 |
25.946 |
- |
- |
- |
338.746 |
67.749 |
406.495 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.199 |
|
233 |
1.602 |
|
22.034 |
3.305 |
25.339 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
233 |
1.602 |
- |
22.034 |
3.305 |
25.339 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
- |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
495.741 |
|
1.670 |
7.483 |
- |
530.840 |
96.563 |
627.403 |
|
2 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
2.1 |
Trang A3 |
Trang |
11.248 |
|
- |
- |
- |
11.248 |
1.687 |
12.936 |
|
2.2 |
Trang A4 |
Trang |
6.749 |
|
- |
- |
- |
6.749 |
1.012 |
7.761 |
|
3 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
3.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
3.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
4 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
4.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
4.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
5 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
4.088 |
24.530 |
|
6.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
5.694 |
43.656 |
|
7 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
|
IV |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 3 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 3 (Không bao gồm: Hướng dẫn lập hồ sơ đăng ký, cấp GCN; Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Trích lục BĐĐC hoặc kiểm tra, xác nhận mảnh trích lục BĐĐC; Nhận ý kiến phản ánh và giải quyết các ý kiến phản ánh các nội dung được công khai; Lập tờ trình trình chủ tịch UBND xã) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
355.290 |
|
6.467 |
26.468 |
- |
414.412 |
77.889 |
492.301 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
66.941 |
|
6.467 |
26.468 |
- |
99,875 |
14.981 |
114.856 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
288.350 |
26.188 |
- |
- |
- |
314,537 |
62.907 |
377.445 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
699 |
4.805 |
- |
26.289 |
3.973 |
30.261 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
699 |
4.805 |
- |
25.703 |
3.855 |
29.558 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
376.075 |
|
7.166 |
31.273 |
- |
440.701 |
81.861 |
522.562 |
|
2 |
Đơn giá công việc Hướng dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN |
|||||||||
|
2.1 |
Hướng dẫn trực tiếp |
Hồ sơ |
44.974 |
|
- |
- |
- |
44.974 |
8.995 |
53.969 |
|
2.2 |
Hướng dẫn trực tuyến |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
3 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
3.1 |
Trang A3 |
Trang |
5.624 |
|
- |
- |
- |
5.624 |
844 |
6.468 |
|
3.2 |
Trang A4 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
4 |
Đơn giá công việc trích lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính |
|||||||||
|
4.1 |
Trích lục dạng số |
Hồ sơ |
8.022 |
|
- |
- |
- |
8.022 |
1.203 |
9.225 |
|
4.2 |
Trích lục dạng giấy |
Hồ sơ |
16.043 |
|
- |
- |
- |
16.043 |
2.407 |
18.450 |
|
5 |
Đơn giá công việc Nhận các ý kiến phản ánh; xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai. |
|||||||||
|
5.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
7.490 |
|
- |
- |
- |
7.490 |
1.498 |
8.988 |
|
5.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
3.605 |
|
- |
- |
- |
3.605 |
541 |
4.146 |
|
6 |
Đơn giá công việc Lập tờ trình trình Chủ tịch UBND xã |
|||||||||
|
6.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
24.966 |
|
- |
- |
- |
24.966 |
4.993 |
29.959 |
|
6.2 |
Hình thức trực tuyến |
Hồ sơ |
14.421 |
|
- |
- |
- |
14.421 |
2.163 |
16.584 |
|
V |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 3 |
|||||||||
|
1 |
Đơn giá chi phí cho trường hợp hồ sơ người sử dụng đã đăng ký đất đai theo quy định mà có nhu cầu và đủ điều kiện cấp GCN mức khó khăn 3 (Không bao gồm: Quét tài liệu và xử lý các tệp quét; Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về thông tin xác định nghĩa vụ tài chính của thửa đất; Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)) |
|||||||||
|
1.1 |
Công việc thực hiện tại xã |
|
365.833 |
|
3.593 |
14.704 |
- |
410.075 |
74.680 |
484.755 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
128.408 |
|
3.593 |
14.704 |
- |
146.705 |
22.006 |
168.711 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
237.425 |
25.946 |
- |
- |
- |
263.370 |
52.674 |
316.044 |
|
1.2 |
Công việc thực hiện tại Tỉnh |
|
20.785 |
|
388 |
2.669 |
|
23.842 |
3.606 |
27.448 |
|
|
Nội nghiệp |
Hồ sơ |
20.199 |
|
388 |
2.669 |
- |
23.257 |
3.489 |
26.745 |
|
|
Ngoại nghiệp |
Hồ sơ |
585 |
|
- |
- |
- |
585 |
117 |
703 |
|
|
Cộng |
Hồ sơ |
386.617 |
|
3.981 |
17.374 |
- |
433.918 |
78.285 |
512.203 |
|
2 |
Đơn giá công việc quét tài liệu và xử lý tệp quét thành tệp (file) hồ sơ dạng số |
|||||||||
|
2.1 |
Trang A3 |
Trang |
5.624 |
|
- |
- |
- |
5.624 |
844 |
6.468 |
|
2.2 |
Trang A4 |
Trang |
3.375 |
|
- |
- |
- |
3.375 |
506 |
3.881 |
|
3 |
Đơn giá công việc Lập, gửi phiếu, nhận thông báo về xác định nghĩa vụ tài chính của cơ quan thuế đối với hồ sơ |
|||||||||
|
3.1 |
Hình thức trực tiếp |
Hồ sơ |
20.442 |
|
- |
- |
- |
20.442 |
4.088 |
24.530 |
|
3.2 |
Hình thức liên thông |
Hồ sơ |
37.962 |
|
- |
- |
- |
37.962 |
5.694 |
43.656 |
|
4 |
Đơn giá công việc Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có) |
|||||||||
|
|
Chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất |
Hồ sơ |
72.105 |
|
0 |
- |
3.020 |
75.125 |
11.269 |
86.394 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh