Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 612/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu 612/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/04/2026
Ngày có hiệu lực 10/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Ngô Tân Phượng
Lĩnh vực Bất động sản,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 612/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 10 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ GIÁ DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI DO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI BẮC NINH THỰC HIỆN NĂM 2026 THEO PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 111/TTr-STC ngày 19/3/2026, văn bản giải trình số 2128/STC-QLGCS ngày 01/4/2026; trên cơ sở ý kiến của các Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng như sau:

- Đơn giá dịch vụ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính; Đơn giá lưu trữ, quản lý, khai thác hồ sơ đất đai: Bằng 100% đơn giá đã được thẩm định tại Báo cáo số 177/BC-STC ngày 09/02/2026 về thẩm định phương án giá dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện.

 (Có đơn giá chi tiết kèm theo)

- Trong đó: Ngân sách Nhà nước đảm bảo 60% kinh phí, 40% kinh phí còn lại do các đối tượng sử dụng dịch vụ thực hiện chi trả.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Văn phòng đăng ký đất đai Bắc Ninh, UBND các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, TP KTTH, TH;
+ Lưu: VT, KTTH
Huân.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Tân Phượng

 

PHỤ LỤC:

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; LƯU TRỮ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

Biểu 01

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Đơn vị tính: Đồng

STT

Danh mục

ĐVT

Loại KK

Hình thức/Đối tượng đăng ký cấp GCN

Nộp hồ sơ trực tiếp

Nộp hồ sơ trực tuyến

Đất

Tài sản

Đất

+Tài sản

Đất

Tài sản

Đất+Tài sản

A

ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp GCN đã cấp

Hồ sơ

1-3

838.445

767.320

1.093.225

720.435

674.994

929.782

-

Cấp đổi mà thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập BĐĐC, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới không thay đổi

Hồ sơ

1-3

663.968

592.842

845.121

551.957

506.516

687.679

-

Cấp đổi mà GCN đã cấp là tài sản chung của hộ gia đình hoặc vợ chồng, nay đề nghị cấp đổi để ghi đầy đủ tên thành viên hoặc tên vợ chồng vào GCN

Hồ sơ

1-3

510.581

439.455

634.214

392.570

347.129

470.772

-

Cấp đổi các trường hợp còn lại

Hồ sơ

1-3

432.814

378.752

543.682

314.803

286.426

380.239

2

Cấp lại GCN đã cấp do bị mất

Hồ sơ

1-3

614.736

541.815

784.229

503.903

458.462

631.555

II

Tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp GCN đã cấp

Hồ sơ

1-3

912.199

841.073

1.278.328

754.376

708.936

1.063.834

-

Cấp đổi các trường hợp còn lại

Hồ sơ

1-3

471.140

417.078

609.490

330.382

284.941

412.060

2

Cấp lại GCN đã cấp do bị mất

Hồ sơ

1-3

762.420

689.499

995.060

611.776

566.335

791.334

B

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

I.1

Đăng ký biến động thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký

Hồ sơ

1-3

436.779

465.163

614.836

302.405

356.474

430.000

2

Tách thửa đất, hợp thửa đất

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

2.1

Tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng đất

 

 

611.370

666.981

867.851

477.770

559.066

684.023

2.2

Tách thửa đất, hợp thửa đất có thay đổi người sử dụng đất

 

 

852.347

1.060.385

1.345.833

718.747

952.470

1.162.005

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Hồ sơ

1-3

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

4

Đăng ký, cấp GCN đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01/7/2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp GCN

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích

Hồ sơ

1-3

670.240

681.560

892.782

536.640

573.645

708.953

4.2

Người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích

Hồ sơ

1-3

695.787

653.038

858.279

562.187

545.123

674.450

5

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

Hồ sơ

1-3

873.746

1.081.785

1.373.232

740.146

973.870

1.189.404

6

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

6.1

Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp GCN

 

 

852.347

1.060.385

1.345.833

718.747

952.470

1.162.005

6.2

Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp GCN

 

 

555.199

566.519

762.403

421.600

458.604

578.575

7

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

1-3

456.376

467.696

634.773

322.777

359.781

450.944

8

Đính chính GCN đã cấp

Hồ sơ

1-3

778.522

752.837

953.981

644.922

644.922

770.153

9

Thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm quyền của Văn phòng

Hồ sơ

1-3

798.119

755.370

973.918

664.519

647.455

790.090

10

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Hồ sơ

1-3

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

11

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản

Hồ sơ

1-3

1.218.750

1.443.853

1.788.930

1.085.150

1.335.938

1.605.101

12

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

12.1

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng

 

 

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

12.2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

 

 

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

12.3

Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

12.4

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai

 

 

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

12.5

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

 

832.750

1.057.853

1.325.896

699.150

949.938

1.142.068

13

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Hồ sơ

1-3

412.119

369.370

510.884

278.519

261.455

327.056

14

Đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Hồ sơ

1-3

448.780

406.031

564.950

315.180

298.116

381.122

15

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Hồ sơ

1-3

591.773

664.448

847.914

458.174

556.533

664.086

GHI CHÚ: Đối với hồ sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần

I.2

Đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Hồ sơ

1-3

812.200

1.037.303

1.303.035

683.436

934.223

1.124.586

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản

Hồ sơ

1-3

1.196.992

1.422.095

1.764.724

1.068.227

1.319.015

1.586.275

3

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

3.1

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng

 

 

812.200

1.037.303

1.303.035

683.436

934.223

1.124.586

3.2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

 

 

812.200

1.037.303

1.303.035

683.436

934.223

1.124.586

3.3

Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

812.200

1.037.303

1.303.035

683.436

934.223

1.124.586

3.4

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai

 

 

812.200

1.037.303

1.303.035

683.436

934.223

1.124.586

3.5

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

 

812.200

1.037.303

1.303.035

683.436

934.223

1.124.586

4

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Hồ sơ

1-3

395.196

352.447

492.058

266.431

249.367

313.609

5

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Hồ sơ

1-3

574.850

647.525

829.088

446.086

544.445

650.638

6

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

1-3

435.827

447.147

611.912

307.062

344.067

433.462

7

Đính chính GCN đã cấp

Hồ sơ

1-3

761.599

735.914

935.155

632.834

632.834

756.705

8

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Hồ sơ

1-3

412.260

386.575

509.122

283.495

283.495

330.673

9

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Hồ sơ

1-3

376.807

351.123

473.466

248.043

248.043

295.016

10

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Hồ sơ

1-3

578.439

652.011

834.471

446.086

544.445

650.638

II

Tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

 

II.1

Đăng ký biến động thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký

Hồ sơ

1-3

481.380

455.696

597.386

339.203

339.203

401.561

2

Tách thửa đất, hợp thửa đất

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

2.1

Tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng đất

 

 

1.182.053

1.139.304

1.514.922

1.039.876

1.022.811

1.319.097

2.2

Tách thửa đất, hợp thửa đất có thay đổi người sử dụng đất

 

 

1.954.623

1.911.874

2.506.605

1.812.447

1.795.382

2.310.780

3

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

Hồ sơ

1-3

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

4

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Hồ sơ

1-3

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

5

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản

Hồ sơ

1-3

2.321.027

2.295.342

2.949.701

2.178.850

2.178.850

2.753.877

6

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Hồ sơ

1-3

453.963

411.214

568.844

311.786

294.722

373.020

7

Đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Hồ sơ

1-3

453.963

411.214

568.844

311.786

294.722

373.020

8

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

8.1

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng

 

 

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

8.2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

 

 

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

8.3

Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

8.4

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai

 

 

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

8.5

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

 

1.939.233

1.913.548

2.492.155

1.792.046

1.792.046

2.289.818

9

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Hồ sơ

1-3

1.161.652

1.135.968

1.493.960

1.019.476

1.019.476

1.298.135

10

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

1-3

506.790

464.041

624.860

359.604

342.539

422.523

11

Đính chính GCN đã cấp

Hồ sơ

1-3

820.366

794.682

1.011.941

678.189

678.189

816.117

12

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Hồ sơ

1-3

506.790

464.041

624.860

359.604

342.539

422.523

13

Thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm quyền của Văn phòng

Hồ sơ

1-3

840.766

798.017

1.032.903

698.590

681.525

837.079

GHI CHÚ: Đối với hồ sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần

II.2

Đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Hồ sơ

1-3

1.910.420

1.884.735

2.458.920

1.771.545

1.771.545

2.266.395

2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản

Hồ sơ

1-3

2.292.641

2.266.956

2.917.269

2.156.772

2.156.772

2.728.652

3

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Hồ sơ

1-3

448.949

423.265

560.684

313.081

313.081

372.066

4

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Hồ sơ

1-3

431.885

389.136

543.620

296.016

278.952

355.002

5

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Hồ sơ

1-3

 

 

 

 

 

 

5.1

Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng

 

 

1.910.420

1.884.735

2.458.920

1.771.545

1.771.545

2.266.395

5.2

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm

 

 

1.910.420

1.884.735

2.458.920

1.771.545

1.771.545

2.266.395

5.3

Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

 

 

1.910.420

1.884.735

2.458.920

1.771.545

1.771.545

2.266.395

5.4

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai

 

 

1.910.420

1.884.735

2.458.920

1.771.545

1.771.545

2.266.395

5.5

Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

 

1.910.420

1.884.735

2.458.920

1.771.545

1.771.545

2.266.395

6

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Hồ sơ

1-3

1.139.574

1.113.890

1.468.735

1.003.705

1.003.705

1.280.117

7

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

Hồ sơ

1-3

477.977

435.228

591.625

339.103

322.038

399.100

8

Đính chính GCN đã cấp

Hồ sơ

1-3

798.288

772.604

986.716

662.419

662.419

798.099

9

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

Hồ sơ

1-3

413.062

387.377

524.459

277.193

277.193

335.842

10

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

Hồ sơ

1-3

477.977

435.228

591.625

339.103

322.038

399.100

11

Đăng ký giao dịch bảo đảm

Hồ sơ

1-3

1.143.164

1.118.376

1.474.119

1.003.705

1.003.705

1.280.117

B

TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trích lục, trích sao từ hồ sơ địa chính số (qua BPMC)

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Bản gốc

 

 

117.463

117.463

1.2

Bản tiếp theo

 

 

93.970

93.970

 

Biểu 02

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Đơn vị tính: Đồng

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...