Quyết định 612/QĐ-UBND phê duyệt đơn giá giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 612/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 612/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 111/TTr-STC ngày 19/3/2026, văn bản giải trình số 2128/STC-QLGCS ngày 01/4/2026; trên cơ sở ý kiến của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng như sau:
- Đơn giá dịch vụ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính; Đơn giá lưu trữ, quản lý, khai thác hồ sơ đất đai: Bằng 100% đơn giá đã được thẩm định tại Báo cáo số 177/BC-STC ngày 09/02/2026 về thẩm định phương án giá dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện.
(Có đơn giá chi tiết kèm theo)
- Trong đó: Ngân sách Nhà nước đảm bảo 60% kinh phí, 40% kinh phí còn lại do các đối tượng sử dụng dịch vụ thực hiện chi trả.
Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Văn phòng đăng ký đất đai Bắc Ninh, UBND các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT; CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; LƯU TRỮ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐẤT ĐAI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Danh mục |
ĐVT |
Loại KK |
Hình thức/Đối tượng đăng ký cấp GCN |
|||||
|
Nộp hồ sơ trực tiếp |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
||||||||
|
Đất |
Tài sản |
Đất +Tài sản |
Đất |
Tài sản |
Đất+Tài sản |
||||
|
A |
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
838.445 |
767.320 |
1.093.225 |
720.435 |
674.994 |
929.782 |
|
- |
Cấp đổi mà thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập BĐĐC, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới không thay đổi |
Hồ sơ |
1-3 |
663.968 |
592.842 |
845.121 |
551.957 |
506.516 |
687.679 |
|
- |
Cấp đổi mà GCN đã cấp là tài sản chung của hộ gia đình hoặc vợ chồng, nay đề nghị cấp đổi để ghi đầy đủ tên thành viên hoặc tên vợ chồng vào GCN |
Hồ sơ |
1-3 |
510.581 |
439.455 |
634.214 |
392.570 |
347.129 |
470.772 |
|
- |
Cấp đổi các trường hợp còn lại |
Hồ sơ |
1-3 |
432.814 |
378.752 |
543.682 |
314.803 |
286.426 |
380.239 |
|
2 |
Cấp lại GCN đã cấp do bị mất |
Hồ sơ |
1-3 |
614.736 |
541.815 |
784.229 |
503.903 |
458.462 |
631.555 |
|
II |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
912.199 |
841.073 |
1.278.328 |
754.376 |
708.936 |
1.063.834 |
|
- |
Cấp đổi các trường hợp còn lại |
Hồ sơ |
1-3 |
471.140 |
417.078 |
609.490 |
330.382 |
284.941 |
412.060 |
|
2 |
Cấp lại GCN đã cấp do bị mất |
Hồ sơ |
1-3 |
762.420 |
689.499 |
995.060 |
611.776 |
566.335 |
791.334 |
|
B |
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1 |
Đăng ký biến động thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký |
Hồ sơ |
1-3 |
436.779 |
465.163 |
614.836 |
302.405 |
356.474 |
430.000 |
|
2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng đất |
|
|
611.370 |
666.981 |
867.851 |
477.770 |
559.066 |
684.023 |
|
2.2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất có thay đổi người sử dụng đất |
|
|
852.347 |
1.060.385 |
1.345.833 |
718.747 |
952.470 |
1.162.005 |
|
3 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Hồ sơ |
1-3 |
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
4 |
Đăng ký, cấp GCN đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01/7/2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích |
Hồ sơ |
1-3 |
670.240 |
681.560 |
892.782 |
536.640 |
573.645 |
708.953 |
|
4.2 |
Người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích |
Hồ sơ |
1-3 |
695.787 |
653.038 |
858.279 |
562.187 |
545.123 |
674.450 |
|
5 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
Hồ sơ |
1-3 |
873.746 |
1.081.785 |
1.373.232 |
740.146 |
973.870 |
1.189.404 |
|
6 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp GCN |
|
|
852.347 |
1.060.385 |
1.345.833 |
718.747 |
952.470 |
1.162.005 |
|
6.2 |
Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp GCN |
|
|
555.199 |
566.519 |
762.403 |
421.600 |
458.604 |
578.575 |
|
7 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
456.376 |
467.696 |
634.773 |
322.777 |
359.781 |
450.944 |
|
8 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
778.522 |
752.837 |
953.981 |
644.922 |
644.922 |
770.153 |
|
9 |
Thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm quyền của Văn phòng |
Hồ sơ |
1-3 |
798.119 |
755.370 |
973.918 |
664.519 |
647.455 |
790.090 |
|
10 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
11 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
1.218.750 |
1.443.853 |
1.788.930 |
1.085.150 |
1.335.938 |
1.605.101 |
|
12 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
13 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
412.119 |
369.370 |
510.884 |
278.519 |
261.455 |
327.056 |
|
14 |
Đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Hồ sơ |
1-3 |
448.780 |
406.031 |
564.950 |
315.180 |
298.116 |
381.122 |
|
15 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
591.773 |
664.448 |
847.914 |
458.174 |
556.533 |
664.086 |
|
GHI CHÚ: Đối với hồ sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần |
|||||||||
|
I.2 |
Đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
1.196.992 |
1.422.095 |
1.764.724 |
1.068.227 |
1.319.015 |
1.586.275 |
|
3 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
4 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
395.196 |
352.447 |
492.058 |
266.431 |
249.367 |
313.609 |
|
5 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
574.850 |
647.525 |
829.088 |
446.086 |
544.445 |
650.638 |
|
6 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
435.827 |
447.147 |
611.912 |
307.062 |
344.067 |
433.462 |
|
7 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
761.599 |
735.914 |
935.155 |
632.834 |
632.834 |
756.705 |
|
8 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
412.260 |
386.575 |
509.122 |
283.495 |
283.495 |
330.673 |
|
9 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
376.807 |
351.123 |
473.466 |
248.043 |
248.043 |
295.016 |
|
10 |
Đăng ký giao dịch bảo đảm |
Hồ sơ |
1-3 |
578.439 |
652.011 |
834.471 |
446.086 |
544.445 |
650.638 |
|
II |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Đăng ký biến động thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký |
Hồ sơ |
1-3 |
481.380 |
455.696 |
597.386 |
339.203 |
339.203 |
401.561 |
|
2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng đất |
|
|
1.182.053 |
1.139.304 |
1.514.922 |
1.039.876 |
1.022.811 |
1.319.097 |
|
2.2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất có thay đổi người sử dụng đất |
|
|
1.954.623 |
1.911.874 |
2.506.605 |
1.812.447 |
1.795.382 |
2.310.780 |
|
3 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Hồ sơ |
1-3 |
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
4 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
5 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
2.321.027 |
2.295.342 |
2.949.701 |
2.178.850 |
2.178.850 |
2.753.877 |
|
6 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
453.963 |
411.214 |
568.844 |
311.786 |
294.722 |
373.020 |
|
7 |
Đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Hồ sơ |
1-3 |
453.963 |
411.214 |
568.844 |
311.786 |
294.722 |
373.020 |
|
8 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
9 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
1.161.652 |
1.135.968 |
1.493.960 |
1.019.476 |
1.019.476 |
1.298.135 |
|
10 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
506.790 |
464.041 |
624.860 |
359.604 |
342.539 |
422.523 |
|
11 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
820.366 |
794.682 |
1.011.941 |
678.189 |
678.189 |
816.117 |
|
12 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Hồ sơ |
1-3 |
506.790 |
464.041 |
624.860 |
359.604 |
342.539 |
422.523 |
|
13 |
Thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm quyền của Văn phòng |
Hồ sơ |
1-3 |
840.766 |
798.017 |
1.032.903 |
698.590 |
681.525 |
837.079 |
|
GHI CHÚ: Đối với hồ sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần |
|||||||||
|
II.2 |
Đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
2.292.641 |
2.266.956 |
2.917.269 |
2.156.772 |
2.156.772 |
2.728.652 |
|
3 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
448.949 |
423.265 |
560.684 |
313.081 |
313.081 |
372.066 |
|
4 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
431.885 |
389.136 |
543.620 |
296.016 |
278.952 |
355.002 |
|
5 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
6 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
1.139.574 |
1.113.890 |
1.468.735 |
1.003.705 |
1.003.705 |
1.280.117 |
|
7 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
477.977 |
435.228 |
591.625 |
339.103 |
322.038 |
399.100 |
|
8 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
798.288 |
772.604 |
986.716 |
662.419 |
662.419 |
798.099 |
|
9 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
413.062 |
387.377 |
524.459 |
277.193 |
277.193 |
335.842 |
|
10 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Hồ sơ |
1-3 |
477.977 |
435.228 |
591.625 |
339.103 |
322.038 |
399.100 |
|
11 |
Đăng ký giao dịch bảo đảm |
Hồ sơ |
1-3 |
1.143.164 |
1.118.376 |
1.474.119 |
1.003.705 |
1.003.705 |
1.280.117 |
|
B |
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trích lục, trích sao từ hồ sơ địa chính số (qua BPMC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản gốc |
|
|
117.463 |
117.463 |
||||
|
1.2 |
Bản tiếp theo |
|
|
93.970 |
93.970 |
||||
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: Đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 612/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 10 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 111/TTr-STC ngày 19/3/2026, văn bản giải trình số 2128/STC-QLGCS ngày 01/4/2026; trên cơ sở ý kiến của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện năm 2026 theo phương thức đặt hàng như sau:
- Đơn giá dịch vụ đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; Đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính; Đơn giá chỉnh lý hồ sơ địa chính; Đơn giá lưu trữ, quản lý, khai thác hồ sơ đất đai: Bằng 100% đơn giá đã được thẩm định tại Báo cáo số 177/BC-STC ngày 09/02/2026 về thẩm định phương án giá dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực đất đai do Văn phòng Đăng ký đất đai Bắc Ninh thực hiện.
(Có đơn giá chi tiết kèm theo)
- Trong đó: Ngân sách Nhà nước đảm bảo 60% kinh phí, 40% kinh phí còn lại do các đối tượng sử dụng dịch vụ thực hiện chi trả.
Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Văn phòng đăng ký đất đai Bắc Ninh, UBND các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH; ĐĂNG
KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI
ĐẤT; CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; LƯU TRỮ, QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐẤT ĐAI TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH NĂM 2026
(Kèm
theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Danh mục |
ĐVT |
Loại KK |
Hình thức/Đối tượng đăng ký cấp GCN |
|||||
|
Nộp hồ sơ trực tiếp |
Nộp hồ sơ trực tuyến |
||||||||
|
Đất |
Tài sản |
Đất +Tài sản |
Đất |
Tài sản |
Đất+Tài sản |
||||
|
A |
ĐĂNG KÝ, CẤP ĐỔI CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
838.445 |
767.320 |
1.093.225 |
720.435 |
674.994 |
929.782 |
|
- |
Cấp đổi mà thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập BĐĐC, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới không thay đổi |
Hồ sơ |
1-3 |
663.968 |
592.842 |
845.121 |
551.957 |
506.516 |
687.679 |
|
- |
Cấp đổi mà GCN đã cấp là tài sản chung của hộ gia đình hoặc vợ chồng, nay đề nghị cấp đổi để ghi đầy đủ tên thành viên hoặc tên vợ chồng vào GCN |
Hồ sơ |
1-3 |
510.581 |
439.455 |
634.214 |
392.570 |
347.129 |
470.772 |
|
- |
Cấp đổi các trường hợp còn lại |
Hồ sơ |
1-3 |
432.814 |
378.752 |
543.682 |
314.803 |
286.426 |
380.239 |
|
2 |
Cấp lại GCN đã cấp do bị mất |
Hồ sơ |
1-3 |
614.736 |
541.815 |
784.229 |
503.903 |
458.462 |
631.555 |
|
II |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Cấp đổi Giấy chứng nhận mà vị trí trên GCN đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng tại thời điểm cấp GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
912.199 |
841.073 |
1.278.328 |
754.376 |
708.936 |
1.063.834 |
|
- |
Cấp đổi các trường hợp còn lại |
Hồ sơ |
1-3 |
471.140 |
417.078 |
609.490 |
330.382 |
284.941 |
412.060 |
|
2 |
Cấp lại GCN đã cấp do bị mất |
Hồ sơ |
1-3 |
762.420 |
689.499 |
995.060 |
611.776 |
566.335 |
791.334 |
|
B |
ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I.1 |
Đăng ký biến động thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký |
Hồ sơ |
1-3 |
436.779 |
465.163 |
614.836 |
302.405 |
356.474 |
430.000 |
|
2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng đất |
|
|
611.370 |
666.981 |
867.851 |
477.770 |
559.066 |
684.023 |
|
2.2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất có thay đổi người sử dụng đất |
|
|
852.347 |
1.060.385 |
1.345.833 |
718.747 |
952.470 |
1.162.005 |
|
3 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Hồ sơ |
1-3 |
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
4 |
Đăng ký, cấp GCN đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp GCN một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01/7/2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Người sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích |
Hồ sơ |
1-3 |
670.240 |
681.560 |
892.782 |
536.640 |
573.645 |
708.953 |
|
4.2 |
Người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích |
Hồ sơ |
1-3 |
695.787 |
653.038 |
858.279 |
562.187 |
545.123 |
674.450 |
|
5 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
Hồ sơ |
1-3 |
873.746 |
1.081.785 |
1.373.232 |
740.146 |
973.870 |
1.189.404 |
|
6 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp GCN |
|
|
852.347 |
1.060.385 |
1.345.833 |
718.747 |
952.470 |
1.162.005 |
|
6.2 |
Đối với trường hợp thửa đất gốc đã có GCN, phần diện tích tăng thêm chưa được cấp GCN |
|
|
555.199 |
566.519 |
762.403 |
421.600 |
458.604 |
578.575 |
|
7 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
456.376 |
467.696 |
634.773 |
322.777 |
359.781 |
450.944 |
|
8 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
778.522 |
752.837 |
953.981 |
644.922 |
644.922 |
770.153 |
|
9 |
Thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm quyền của Văn phòng |
Hồ sơ |
1-3 |
798.119 |
755.370 |
973.918 |
664.519 |
647.455 |
790.090 |
|
10 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
11 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
1.218.750 |
1.443.853 |
1.788.930 |
1.085.150 |
1.335.938 |
1.605.101 |
|
12 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
12.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
832.750 |
1.057.853 |
1.325.896 |
699.150 |
949.938 |
1.142.068 |
|
13 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
412.119 |
369.370 |
510.884 |
278.519 |
261.455 |
327.056 |
|
14 |
Đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Hồ sơ |
1-3 |
448.780 |
406.031 |
564.950 |
315.180 |
298.116 |
381.122 |
|
15 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
591.773 |
664.448 |
847.914 |
458.174 |
556.533 |
664.086 |
|
GHI CHÚ: Đối với hồ sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần |
|||||||||
|
I.2 |
Đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
1.196.992 |
1.422.095 |
1.764.724 |
1.068.227 |
1.319.015 |
1.586.275 |
|
3 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
3.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
812.200 |
1.037.303 |
1.303.035 |
683.436 |
934.223 |
1.124.586 |
|
4 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
395.196 |
352.447 |
492.058 |
266.431 |
249.367 |
313.609 |
|
5 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
574.850 |
647.525 |
829.088 |
446.086 |
544.445 |
650.638 |
|
6 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
435.827 |
447.147 |
611.912 |
307.062 |
344.067 |
433.462 |
|
7 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
761.599 |
735.914 |
935.155 |
632.834 |
632.834 |
756.705 |
|
8 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
412.260 |
386.575 |
509.122 |
283.495 |
283.495 |
330.673 |
|
9 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
376.807 |
351.123 |
473.466 |
248.043 |
248.043 |
295.016 |
|
10 |
Đăng ký giao dịch bảo đảm |
Hồ sơ |
1-3 |
578.439 |
652.011 |
834.471 |
446.086 |
544.445 |
650.638 |
|
II |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1 |
Đăng ký biến động thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp GCN hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký |
Hồ sơ |
1-3 |
481.380 |
455.696 |
597.386 |
339.203 |
339.203 |
401.561 |
|
2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất không thay đổi người sử dụng đất |
|
|
1.182.053 |
1.139.304 |
1.514.922 |
1.039.876 |
1.022.811 |
1.319.097 |
|
2.2 |
Tách thửa đất, hợp thửa đất có thay đổi người sử dụng đất |
|
|
1.954.623 |
1.911.874 |
2.506.605 |
1.812.447 |
1.795.382 |
2.310.780 |
|
3 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
Hồ sơ |
1-3 |
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
4 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
5 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
2.321.027 |
2.295.342 |
2.949.701 |
2.178.850 |
2.178.850 |
2.753.877 |
|
6 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
453.963 |
411.214 |
568.844 |
311.786 |
294.722 |
373.020 |
|
7 |
Đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên |
Hồ sơ |
1-3 |
453.963 |
411.214 |
568.844 |
311.786 |
294.722 |
373.020 |
|
8 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
8.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
1.939.233 |
1.913.548 |
2.492.155 |
1.792.046 |
1.792.046 |
2.289.818 |
|
9 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
1.161.652 |
1.135.968 |
1.493.960 |
1.019.476 |
1.019.476 |
1.298.135 |
|
10 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
506.790 |
464.041 |
624.860 |
359.604 |
342.539 |
422.523 |
|
11 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
820.366 |
794.682 |
1.011.941 |
678.189 |
678.189 |
816.117 |
|
12 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Hồ sơ |
1-3 |
506.790 |
464.041 |
624.860 |
359.604 |
342.539 |
422.523 |
|
13 |
Thu hồi GCN đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại GCN sau khi thu hồi thuộc thẩm quyền của Văn phòng |
Hồ sơ |
1-3 |
840.766 |
798.017 |
1.032.903 |
698.590 |
681.525 |
837.079 |
|
GHI CHÚ: Đối với hồ sơ mà nhiều Giấy chứng nhận thì từ Giấy chứng nhận thứ 2 trở đi nhân công tính bằng 0,3 lần (không bao gồm bước Kiểm tra điều kiện thực hiện quyền); dụng cụ, vật liệu, năng lượng tính bằng 0,5 lần |
|||||||||
|
II.2 |
Đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong trường hợp người sử dụng đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm mà bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn tài sản |
Hồ sơ |
1-3 |
2.292.641 |
2.266.956 |
2.917.269 |
2.156.772 |
2.156.772 |
2.728.652 |
|
3 |
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng |
Hồ sơ |
1-3 |
448.949 |
423.265 |
560.684 |
313.081 |
313.081 |
372.066 |
|
4 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề |
Hồ sơ |
1-3 |
431.885 |
389.136 |
543.620 |
296.016 |
278.952 |
355.002 |
|
5 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
Hồ sơ |
1-3 |
|
|
|
|
|
|
|
5.1 |
Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.2 |
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.3 |
Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.4 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
5.5 |
Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài |
|
|
1.910.420 |
1.884.735 |
2.458.920 |
1.771.545 |
1.771.545 |
2.266.395 |
|
6 |
Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
1.139.574 |
1.113.890 |
1.468.735 |
1.003.705 |
1.003.705 |
1.280.117 |
|
7 |
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
Hồ sơ |
1-3 |
477.977 |
435.228 |
591.625 |
339.103 |
322.038 |
399.100 |
|
8 |
Đính chính GCN đã cấp |
Hồ sơ |
1-3 |
798.288 |
772.604 |
986.716 |
662.419 |
662.419 |
798.099 |
|
9 |
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp |
Hồ sơ |
1-3 |
413.062 |
387.377 |
524.459 |
277.193 |
277.193 |
335.842 |
|
10 |
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu |
Hồ sơ |
1-3 |
477.977 |
435.228 |
591.625 |
339.103 |
322.038 |
399.100 |
|
11 |
Đăng ký giao dịch bảo đảm |
Hồ sơ |
1-3 |
1.143.164 |
1.118.376 |
1.474.119 |
1.003.705 |
1.003.705 |
1.280.117 |
|
B |
TRÍCH LỤC HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trích lục, trích sao từ hồ sơ địa chính số (qua BPMC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bản gốc |
|
|
117.463 |
117.463 |
||||
|
1.2 |
Bản tiếp theo |
|
|
93.970 |
93.970 |
||||
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: Đồng
|
Số TT |
Danh mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
I |
TRÍCH ĐO ĐỊA CHÍNH THỬA ĐẤT: |
|
|
|
a |
Diện tích dưới 100m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.199.814 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
3.291.318 |
|
b |
Từ 100 m2 đến 300 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.612.280 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
3.908.440 |
|
c |
Từ trên 300 m2 đến 500 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.778.411 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
4.142.718 |
|
d |
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
3.382.788 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
5.074.115 |
|
e |
Từ trên 1 000 m2 Đến 3 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
4.634.505 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
6.965.480 |
|
f |
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
7.149.397 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
10.696.783 |
|
g |
Từ trên 1ha đến 10 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
8.579.276 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
12.836.140 |
|
h |
Từ trên 10ha đến 50 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
9.294.216 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
13.905.818 |
|
i |
Từ trên 50ha đến 100 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
10.009.156 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
14.975.496 |
|
j |
Từ trên 100ha đến 500 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
11.439.035 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
17.114.853 |
|
k |
Từ trên 500ha đến 1000 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
12.868.914 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
19.254.210 |
|
Trường hợp trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính cấp xã, trong cùng một ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi được tính như sau (nhân công tính bằng 80% trích đo) |
|||
|
a |
Diện tích dưới 100m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
1.763.395 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
2.636.689 |
|
b |
Từ 100 m2 đến 300 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.094.032 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
3.131.068 |
|
c |
Từ trên 300 m2 đến 500 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.227.205 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
3.318.749 |
|
d |
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.711.679 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
4.064.895 |
|
e |
Từ trên 1 000 m2 Đến 3 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
3.715.069 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
5.580.076 |
|
f |
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
5.731.034 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
8.569.239 |
|
g |
Từ trên 1ha đến 10 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
6.877.241 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
10.283.086 |
|
h |
Từ trên 10ha đến 50 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
7.450.344 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
11.140.010 |
|
i |
Từ trên 50ha đến 100 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
8.023.448 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
11.996.934 |
|
j |
Từ trên 100ha đến 500 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
9.169.654 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
13.710.782 |
|
k |
Từ trên 500ha đến 1000 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
10.315.861 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
15.424.630 |
|
|
Ghi chú: |
|
|
|
|
Mức trích đo thửa đất trên 1000 ha: cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0.4 công nhóm. |
||
|
|
Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ nhà nước) |
||
|
|
Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 6 mục A Chương I này. |
||
|
II |
ĐO ĐẠC, CHỈNH LÝ BẢN TRÍCH ĐO ĐC HOẶC CHỈNH LÝ RIÊNG TỪNG THỬA ĐẤT CỦA BĐĐC (tính bằng 0.4 mức nhân công và 0.5 mức dụng cụ, vật tư, thiết bị của TĐTĐ) |
||
|
a |
Diện tích dưới 100m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
881.698 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
1.318.344 |
|
b |
Từ 100 m2 đến 300 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
1.047.016 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
1.565.534 |
|
c |
Từ trên 300 m2 đến 500 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
1.113.602 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
1.659.374 |
|
d |
Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
1.355.840 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
2.032.448 |
|
e |
Từ trên 1 000 m2 Đến 3 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
1.857.535 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
2.790.038 |
|
f |
Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2 |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
2.865.517 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
4.284.619 |
|
g |
Từ trên 1ha đến 10 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
3.438.620 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
5.141.543 |
|
h |
Từ trên 10ha đến 50 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
3.725.172 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
5.570.005 |
|
i |
Từ trên 50ha đến 100 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
4.011.724 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
5.998.467 |
|
j |
Từ trên 100ha đến 500 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
4.584.827 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
6.855.391 |
|
k |
Từ trên 500ha đến 1000 ha |
|
|
|
1 |
Đất ngoài khu vực đô thị |
thửa |
5.157.931 |
|
2 |
Đất đô thị |
|
7.712.315 |
ĐƠN GIÁ CHỈNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Danh mục công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Chỉnh lý riêng lẻ từng thửa đất sau thu hồi một phần, đã được bàn giao trên thực địa |
Thửa |
88.170 |
|
2 |
Chỉnh lý GCN cũ , xác nhận thu hồi vào Giấy chứng nhận đã cấp; sao lưu |
GCN |
|
|
2.1 |
Xác nhận nội dung thu hồi vào GCN đã cấp |
GCN |
29.677 |
|
2.2 |
Sao quét GCN để lưu |
Trang A4 |
4.161 |
|
2.3 |
Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF |
Trang |
2.081 |
|
2.4 |
Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu (xã đã có CSDL) |
Thửa |
2.601 |
|
3 |
Cập nhật, chỉnh lý sổ địa chính |
|
|
|
3.1 |
Cập nhật chỉnh lý sổ địa chính (với xã chưa xây dựng CSDL địa chính) |
Thửa |
14.839 |
|
3.2 |
Xã đã xây dựng CSDL thì cập nhật chỉnh lý vào CSDL địa chính và sao lưu liên kế file |
Thửa |
|
|
3.2.1 |
Nhập bổ sung thông tin dữ liệu về GCN |
GCN |
11.004 |
|
3.2.2 |
Cập nhật bổ sung vào HSĐC |
Thửa |
14.839 |
ĐƠN GIÁ QUẢN LÝ, LƯU TRỮ, KHAI THÁC HỒ SƠ ĐẤT ĐAI
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
DANH MỤC CÔNG VIỆC |
Đơn vị tính |
Đơn giá |
|
I |
BẢO QUẢN KHO LƯU TRỮ TÀI LIỆU |
|
|
|
1 |
Đối với kho chuyên dụng |
|
|
|
- |
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu |
m2 kho |
152.263 |
|
- |
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ |
báo cáo |
83.206 |
|
2 |
Đối với kho thông thường |
|
|
|
- |
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu |
m2 kho |
182.384 |
|
- |
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ |
báo cáo |
99.077 |
|
3 |
Đối với kho tạm |
|
|
|
- |
Bảo quản kho lưu trữ tài liệu |
m2 kho |
227.565 |
|
- |
Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ |
báo cáo |
122.884 |
|
II |
BẢO QUẢN TÀI LIỆU LƯU TRỮ DẠNG GIẤY |
|
|
|
1 |
Đối với kho chuyên dụng |
mét giá |
603.299 |
|
2 |
Đối với kho thông thường |
mét giá |
723.940 |
|
3 |
Đối với kho tạm |
mét giá |
814.320 |
|
III |
CUNG CẤP THEO HÌNH THỨC TRỰC TIẾP |
|
|
|
1 |
Cung cấp thông tin, tài liệu bằng hình thức trực tiếp (có thu phí) |
|
|
|
1.1 |
Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (tính theo trang tài liệu) |
|
|
|
1.1.1 |
Cung cấp tài liệu trang A4 |
Trang A4 |
|
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy |
|
12.952 |
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số |
|
10.753 |
|
- |
Tính cho các trang tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số) |
|
|
|
+ |
Tài liệu dạng giấy |
|
2.076 |
|
+ |
Tài liệu dạng số |
|
1.834 |
|
1.1.2 |
Cung cấp tài liệu trang A3 |
Trang A3 |
|
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy |
|
25.174 |
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số |
|
20.774 |
|
- |
Tính cho các trang tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số) |
|
|
|
+ |
Tài liệu dạng giấy |
|
3.420 |
|
+ |
Tài liệu dạng số |
|
2.937 |
|
1.1.3 |
Cung cấp tài liệu trang A2 |
Trang A2 |
|
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy |
|
49.616 |
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số |
|
40.816 |
|
- |
Tính cho các trang tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số) |
|
|
|
+ |
Tài liệu dạng giấy |
|
6.109 |
|
+ |
Tài liệu dạng số |
|
5.143 |
|
1.1.4 |
Cung cấp tài liệu trang A1 |
Trang A1 |
|
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy |
|
98.500 |
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số |
|
80.900 |
|
- |
Tính cho các trang tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số) |
|
|
|
+ |
Tài liệu dạng giấy |
|
11.486 |
|
+ |
Tài liệu dạng số |
|
9.554 |
|
1.1.5 |
Cung cấp tài liệu trang A0 |
Trang A0 |
|
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy |
|
196.268 |
|
- |
Tính cho trang tài liệu đầu tiên khi cung cấp ở dạng số |
|
161.069 |
|
- |
Tính cho các trang tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số) |
|
|
|
+ |
Tài liệu dạng giấy |
|
22.241 |
|
+ |
Tài liệu dạng số |
|
18.377 |
|
1.2 |
Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (tính theo mảnh bản đồ) |
|
|
|
1.2.1 |
Tính cho mảnh bản đồ đầu tiên khi cung cấp ở dạng giấy |
mảnh BĐ |
23.340 |
|
1.2.2 |
Tính cho mảnh bản đồ đầu tiên khi cung cấp ở dạng số |
mảnh BĐ |
19.283 |
|
1.2.3 |
Tính cho các mảnh tiếp theo (dạng giấy hoặc dạng số) |
mảnh BĐ |
|
|
- |
Mảnh bản đồ dạng giấy |
|
3.280 |
|
- |
Mảnh bản đồ dạng số |
|
2.834 |
|
1.3 |
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ |
trường dữ liệu |
5.679 |
|
2 |
Cung cấp thông tin, tài liệu bằng hình thức trực tiếp không thu phí |
|
|
|
2.1 |
Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (tính theo trang tài liệu) |
|
|
|
2.1.1 |
Cung cấp trang tài liệu A4 |
Trang A4 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
10.386 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
1.793 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
8.648 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
1.603 |
|
2.1.2 |
Cung cấp trang tài liệu A3 |
Trang A3 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
20.041 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
2.855 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
16.565 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
2.474 |
|
2.1.3 |
Cung cấp trang tài liệu A2 |
Trang A2 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
39.350 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
4.980 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
32.398 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
4.216 |
|
2.1.4 |
Cung cấp trang tài liệu A1 |
Trang A1 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
77.969 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
9.229 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
64.065 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
7.702 |
|
2.1.5 |
Cung cấp trang tài liệu A0 |
Trang A0 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
155.205 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
17.724 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
127.398 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
14.671 |
|
2.2 |
Cung cấp mảnh bản đồ |
mảnh BĐ |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Mảnh đầu tiên |
|
18.607 |
|
+ |
Các mảnh tiếp theo |
|
2.759 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Mảnh đầu tiên |
|
15.402 |
|
+ |
Các mảnh tiếp theo |
|
2.407 |
|
3 |
Cung cấp thông tin, tài liệu qua đường bưu chính, hệ thống thông tin |
|
|
|
3.1 |
Cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ (tính theo trang tài liệu) |
|
|
|
3.1.1 |
Cung cấp trang tài liệu A4 |
Trang A4 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
13.564 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
2.142 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
11.254 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
1.889 |
|
3.1.2 |
Cung cấp trang tài liệu A3 |
Trang A3 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
26.395 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
3.555 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
21.775 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
3.048 |
|
3.1.3 |
Cung cấp trang tài liệu A2 |
Trang A2 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
52.061 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
6.378 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
42.820 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
5.362 |
|
3.1.4 |
Cung cấp trang tài liệu A1 |
Trang A1 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
103.388 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
12.023 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
84.908 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
9.996 |
|
3.1.5 |
Cung cấp trang tài liệu A0 |
Trang A0 |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
206.044 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
23.316 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Trang đầu tiên |
|
169.086 |
|
+ |
Các trang tiếp theo |
|
19.260 |
|
3.2 |
Cung cấp mảnh bản đồ |
mảnh BĐ |
|
|
- |
Dạng giấy |
|
|
|
+ |
Mảnh đầu tiên |
|
24.467 |
|
+ |
Các mảnh tiếp theo |
|
3.403 |
|
- |
Dạng số |
|
|
|
+ |
Mảnh đầu tiên |
|
20.207 |
|
+ |
Các mảnh tiếp theo |
|
2.935 |
|
3.3 |
Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ |
trường dữ liệu |
5.963 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh