Quyết định 3968/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 24 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3968/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3968/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1230/TTr-STC ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
(chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 29 (Hai mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ Quyết định số 2384/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP
TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 3873/QĐ- UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
|
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
|
4 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
|
5 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|
|
6 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
|
7 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
8 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
9 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
10 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
11 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
12 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|
|
13 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
14 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
15 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
16 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
17 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
18 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
19 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
20 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
21 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
22 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
23 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
24 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận, đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ
HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3968/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn Nghị định 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1230/TTr-STC ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 (Hai mươi bốn) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
(chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 29 (Hai mươi chín) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ Quyết định số 2384/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 01 (Một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Phê duyệt 05 (Năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP
TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
|
Lĩnh vực: Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|||
|
1 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
Quyết định số 3873/QĐ- UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
|
|
3 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
|
|
4 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
|
|
5 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
|
|
6 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
|
|
7 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
|
|
8 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
|
|
9 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
10 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
11 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
12 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
|
|
13 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
14 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
15 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
16 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
|
|
17 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
18 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
19 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
20 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
21 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
|
|
22 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
|
|
23 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
|
|
24 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận, đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ
HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số 3968/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
LĨNH VỰC: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
3.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
13 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
3.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
4.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
4.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5. Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác (mã TTHC: 2.002639)
5.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
5.1.1. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.1.2. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.1.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
5.2.1. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.2.2. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.2.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
6. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác (mã TTHC: 2.002640)
6.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
6.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
7.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
7.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
8. Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác (mã TTHC: 2.002642)
8.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
8.1.1. Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
8.1.2. Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
8.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
8.2.1. Trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03
ngày làm việc |
||
8.2.2. Trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
|
|
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
9.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
9.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
10.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
10.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
11.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
11.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03
ngày làm việc |
||
12.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03
ngày làm việc |
||
12.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
13.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
13.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
14.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
14.1.1. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
14.1.2. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03
ngày làm việc |
||
14.1.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03
ngày làm việc |
||
14.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
14.2.1. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
14.2.2. Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
14.2.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
15. Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (mã TTHC: 1.004901)
15.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
15.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
16.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
16.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
17.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
17.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
18.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
18.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
19. Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (mã TTHC: 1.004982)
19.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
19.1.1. Trường hợp nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
19.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
19.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
19.2.1. Trường hợp nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
19.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ đăng ký giải thể
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
20.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
20.1.1. Trường hợp nhận được thông báo chấm dứt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
20.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
15 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
20.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
20.2.1. Trường hợp nhận được thông báo chấm dứt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
20.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ đăng ký chấm dứt
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
21. Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác (mã TTHC: 2.002226)
21.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
- Cập nhật vào Sổ theo dõi về việc thành lập và hoạt động của tổ hợp tác các thông tin có liên quan. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||
21.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến: không có.
22. Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác (mã TTHC: 2.002228)
22.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
- Cập nhật vào Sổ theo dõi về việc thành lập và hoạt động của tổ hợp tác các thông tin có liên quan. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
Ngay tại thời điểm nhận hồ sơ |
||
22.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến: không có.
23. Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (mã TTHC: 2.002668)
23.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
52 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
16 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
||
23.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
56 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
10 ngày làm việc (80 giờ làm việc) |
||
24.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
24.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hợp tác xã. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh