Quyết định 3873/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 24 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3873/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3873/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 24 (HAI MƯƠI BỐN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1154/TTr-STC ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính:
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2026 (có hiệu lực cùng thời điểm với Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long).
1. Bãi bỏ Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 (Sáu) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3873/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 15 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 24 (HAI MƯƠI BỐN) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP XÃ) TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1154/TTr-STC ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 24 (Hai mươi bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính:
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trong thời hạn chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2026 (có hiệu lực cùng thời điểm với Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long).
1. Bãi bỏ Quyết định số 3405/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 05 (Năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 (Sáu) thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ Quyết định số 1359/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (CẤP XÃ) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3873/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002638 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Tổ hợp tác: Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Hợp tác xã: Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
- Luật Hợp tác xã năm 2023; - Nghị định số 92/2024/NĐ- CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ về đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; - Nghị định số 125/2025/NĐ- CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính; - Thông tư số 09/2024/TT- BKHĐT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành biểu mẫu thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và quy định về nội dung thông tin, việc cập nhật, khai thác và quản lý Hệ thống thông tin quốc gia về hợp tác xã; - Thông tư số 43/2025/TT- BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp; - Nghị quyết số 04/2026/NQ- HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.002641 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Tổ hợp tác: Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác. - Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã: Không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
3 |
2.002643 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Tổ hợp tác: Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác. - Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã: Không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
4 |
2.002123 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Hợp tác xã: Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích - Liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
5 |
2.002648 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
6 |
2.002635 |
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Tổ hợp tác: Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. - Hợp tác xã: Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
7 |
2.002636 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Tổ hợp tác: Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023 đối với tổ hợp tác. - Hợp tác xã: Không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
8 |
2.002637 |
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
9 |
2.002639 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
10 |
2.002640 |
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
11 |
2.002642 |
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác |
- 03 ngày làm việc đối với trường hợp thông báo chấm dứt hoạt động (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). - 05 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký chấm dứt hoạt động (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Không thu lệ phí đăng ký đối với tổ hợp tác theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Luật Hợp tác xã năm 2023. |
|
|
12 |
2.002649 |
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
13 |
1.005280 |
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Hợp tác xã: Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích - Liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
14 |
1.005277 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Hợp tác xã: Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích - Liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
15 |
1.004901 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
16 |
1.004979 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
17 |
2.001958 |
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
18 |
1.005378 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Hợp tác xã: Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích - Liên hiệp hợp tác xã: Lệ phí: 50.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích * Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
19 |
1.004982 |
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được nghị quyết giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đăng ký giải thể (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
20 |
1.005010 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp chấm dứt hoạt động trong nước (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). - 03 ngày làm việc với trường hợp chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ). |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
21 |
2.002226 |
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
22 |
2.002228 |
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác |
Ngay tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
23 |
2.002668 |
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
Không |
|
|
24 |
1.014371 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận, đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã. |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn) |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh