Quyết định 356/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 356/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Trương Công Thái |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 356/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh về việc rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
Căn cứ Quyết định số 02430/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã có số thứ tự 04, 06, 09, 13, 17 tại mục II phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP
HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (05 thủ tục)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy[1]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
2. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh[2]
2.1. Trường hợp 1: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
2.2. Trường hợp 2: Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
3. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã[3]
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 356/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Kế hoạch số 013/KH-UBND ngày 01/8/2025 của UBND tỉnh về việc rà soát, đẩy mạnh thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính;
Căn cứ Quyết định số 02430/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27/TTr-STC ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động của Tổ hợp tác, Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã có số thứ tự 04, 06, 09, 13, 17 tại mục II phần B Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP
HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ
KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (05 thủ tục)
1. Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy[1]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
2. Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh[2]
2.1. Trường hợp 1: Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
2.2. Trường hợp 2: Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
3. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã[3]
3.1. Trường hợp 1: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|
|
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
3.2. Trường hợp 2: Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
4. Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã[4]
4.1. Trường hợp 1: Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
|||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
4.2. Trường hợp 2: Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
5. Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã[5]
5.1. Trường hợp 1: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
5.2. Trường hợp 2: Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, lệ phí (nếu có), quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến UBND cấp xã (Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị) để xử lý hồ sơ. |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xử lý |
Công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 |
|
Bước 2 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,25 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị. |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế /Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,75 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1)+(2) =03 |
|||
[1] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 06 mục II phần B kèm Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[2] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 09 mục II phần B kèm Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[3] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 04 mục II phần B kèm Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[4] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 17 mục II phần B kèm Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[5] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 13 mục II phần B kèm Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh