Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3905/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội

Số hiệu 3905/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/07/2024
Ngày có hiệu lực 29/07/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Nguyễn Trọng Đông
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3905/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN SÓC SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017, Nghị định 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn;

Căn cứ Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn;

Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 02/7/2024 HĐND Thành phố về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6605/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 7 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 423/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 và Quyết định số 2078/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn như sau:

- Đưa ra khỏi danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn: 08 dự án với tổng diện tích 49,48 ha (Phụ lục kèm theo).

- Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sóc Sơn đối với 14 dự án với tổng diện tích 171,71 ha (Phụ lục kèm theo). Trong đó:

+ Bổ sung 11 dự án với tổng diện tích 142,72 ha (diện tích đất thu hồi là 43,8 ha); (trong đó có 01 dự án với diện tích 100,92 ha với diện tích thu hồi đất 02 ha, chuyển tiếp từ năm 2023).

+ 03 dự án không thuộc trường hợp phải trình HĐND Thành phố thông qua, với tổng diện tích 28,99 ha.

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:

a. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

Loại đất

 

30.551,49

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.269,18

59,80

 

Trong đó:

 

 

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.643,45

31,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.535,58

31,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.395,42

4,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.198,83

10,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.419,95

11,19

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

555,27

1,82

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

56,25

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.179,04

39,86

 

Trong đó:

 

 

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

963,23

3,15

2.2

Đất an ninh

CAN

42,34

0,14

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

199,85

0,65

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

302,25

0,99

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

180,97

0,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

258,09

0,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,27

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

101,35

0,33

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

5.292,89

17,32

 

Trong đó:

 

-

-

-

Đất giao thông

DGT

3.333,07

10,91

-

Đất thủy lợi

DTL

723,41

2,37

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

59,22

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

14,52

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

177,06

0,58

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

324,69

1,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

23,86

0,08

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

6,99

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

28,73

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

201,75

0,66

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,33

0,21

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

327,53

1,07

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

Đất chợ

DCH

6,73

0,02

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,23

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,99

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.345,39

10,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

29,56

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,58

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

28,29

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

40,39

0,13

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

608,51

1,99

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

717,88

2,35

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

32,98

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

103,27

0,34

b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024

STT

Loại đất cần thu hồi

Tổng DT
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

842,43

 

Trong đó:

 

 

1,1

Đất trồng lúa

LUA

446,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

86,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,61

 

Trong đó:

 

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

22,50

 

Trong đó:

 

-

-

Đất giao thông

DGT

9,00

-

Đất thủy lợi

DTL

4,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,45

c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

STT

Loại đất cần thu hồi

Tổng DT
(ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

842,43

 

Trong đó:

 

 

1,1

Đất trồng lúa

LUA

446,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

86,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

42,61

 

Trong đó:

 

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,80

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

22,50

 

Trong đó:

 

-

-

Đất giao thông

DGT

9,00

-

Đất thủy lợi

DTL

4,50

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

5,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,52

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,43

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,00

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,45

3. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố thành: 203 dự án với diện tích quy hoạch là 2.034,72 ha.

4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 449/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 và Quyết định số 2020/QĐ-UBND ngày 16/4/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...