Quyết định 3887/QĐ-BYT năm 2025 về Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7B/Cục Hậu cần – Kỹ thuật/Quân khu 7 (đợt 2) do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 3887/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 17/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Lê Đức Luận |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3887/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI
BỆNH VIỆN QUÂN Y 7B/CỤC HẬU CẦN – KỸ THUẬT/QUÂN KHU
7 (ĐỢT 2)
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 7B tại Công văn số 1208/BV-KHTH ngày 10/11/2025 và Công văn số 1270/BV-KHTH ngày 20/11/2025; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1670/BB-BYT ngày 20/11/2025; Công văn số 6286/QY-ĐT ngày 11/11/2025 và Công văn số 6651/QY-ĐT ngày 24/11/2025 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 7B;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7B gồm:
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 7B chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 7B và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ Y TẾ |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3887/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ÁP DỤNG TẠI
BỆNH VIỆN QUÂN Y 7B/CỤC HẬU CẦN – KỸ THUẬT/QUÂN KHU
7 (ĐỢT 2)
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023; Căn cứ Luật giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Xét đề nghị của Bệnh viện Quân y 7B tại Công văn số 1208/BV-KHTH ngày 10/11/2025 và Công văn số 1270/BV-KHTH ngày 20/11/2025; Biên bản họp thẩm định giá khám bệnh, chữa bệnh số 1670/BB-BYT ngày 20/11/2025; Công văn số 6286/QY-ĐT ngày 11/11/2025 và Công văn số 6651/QY-ĐT ngày 24/11/2025 của Cục Quân y đề nghị phê duyệt giá khám bệnh, chữa bệnh đối với Bệnh viện Quân y 7B;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Ban hành kèm theo Quyết định này giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Quân y 7B gồm:
- Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III.
- Giá dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê chưa bao gồm chi phí thuốc và oxy sử dụng cho dịch vụ theo quy định tại Phụ lục IV. Chi phí thuốc và oxy thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Quyết định này bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy định; trong đó chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng, chưa bao gồm quỹ thưởng theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Việc hướng dẫn thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế.
3. Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực: tiếp tục được áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Quyết định này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.
1. Giám đốc Bệnh viện Quân y 7B chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, hợp lý, hợp lệ của số liệu, tài liệu của hồ sơ phương án giá gửi Hội đồng Thẩm định.
2. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch- Tài chính, Bảo hiểm y tế, Pháp chế; Cục trưởng các Cục: Quản lý Khám chữa bệnh, Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Quân Y - Bộ Quốc phòng; Giám đốc Bệnh viện Quân y 7B và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ Y TẾ |
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3887/QĐ-BYT ngày 17/12 /2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
|
|
||||
|
1 |
01.0303.0001 |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh |
58.600 |
|
|
2 |
01.0021.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu |
58.600 |
|
|
3 |
01.0020.0001 |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu |
58.600 |
|
|
4 |
01.0092.0001 |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
Siêu âm màng phổi cấp cứu |
58.600 |
|
|
5 |
03.0069.0001 |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu |
58.600 |
|
|
6 |
18.0015.0001 |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) |
58.600 |
|
|
7 |
18.0057.0001 |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
Siêu âm tinh hoàn hai bên |
58.600 |
|
|
8 |
14.0293.0002 |
Siêu âm + đo trục nhãn cầu |
Siêu âm + đo trục nhãn cầu |
90.300 |
|
|
9 |
18.0066.0003 |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
195.600 |
|
|
10 |
01.0025.0004 |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM |
252.300 |
|
|
11 |
01.0208.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
12 |
01.0018.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
13 |
02.0153.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
14 |
02.0119.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
15 |
03.0143.0004 |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
Siêu âm doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
16 |
03.0041.0004 |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
Siêu âm tim cấp cứu tại giường |
252.300 |
|
|
17 |
03.4249.0004 |
Siêu âm tim doppler tại giường |
Siêu âm tim doppler tại giường |
252.300 |
|
|
18 |
03.2820.0004 |
Siêu âm tim tại giường |
Siêu âm tim tại giường |
252.300 |
|
|
19 |
18.0048.0004 |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ |
252.300 |
|
|
20 |
18.0052.0004 |
Siêu âm doppler tim, van tim |
Siêu âm doppler tim, van tim |
252.300 |
|
|
21 |
18.0053.0007 |
Siêu âm 3D/4D tim |
Siêu âm 3D/4D tim |
486.300 |
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |
|
22 |
03.4250.0008 |
Siêu âm tim qua đường thực quản |
Siêu âm tim qua đường thực quản |
834.300 |
|
|
23 |
03.0015.0008 |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu |
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu |
834.300 |
|
|
24 |
02.0439.0009 |
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) |
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR) |
2.068.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
|
25 |
18.0072.0010 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
26 |
18.0077.0010 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
27 |
18.0089.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
28 |
18.0087.0010 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
29 |
18.0095.0010 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
30 |
18.0123.0010 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
31 |
18.0074.0010 |
Chụp X-quang hàm chếch một bên |
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
32 |
18.0073.0010 |
Chụp X-quang Hirtz |
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
33 |
18.0076.0010 |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
34 |
18.0110.0010 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
35 |
18.0105.0010 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
36 |
18.0080.0010 |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm |
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
37 |
18.0101.0010 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
38 |
18.0100.0010 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
39 |
18.0098.0010 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
40 |
18.0069.0010 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
41 |
18.0085.0010 |
Chụp X-quang mỏm trâm |
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
42 |
18.0120.0010 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
43 |
18.0119.0010 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
44 |
18.0082.0010 |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
45 |
18.0078.0010 |
Chụp X-quang Schuller |
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
46 |
18.0067.0010 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
47 |
18.0070.0010 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
48 |
18.0079.0010 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
49 |
18.0102.0010 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
50 |
18.0108.0010 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
51 |
18.0075.0010 |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến |
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
52 |
18.0099.0010 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] |
58.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
53 |
14.0238.0011 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
54 |
14.0239.0011 |
Chụp lỗ thị giác |
Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
55 |
18.0096.0011 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
56 |
18.0090.0011 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
57 |
18.0092.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
58 |
18.0094.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
59 |
18.0093.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
60 |
18.0091.0011 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
61 |
18.0071.0011 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
62 |
18.0112.0011 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
63 |
18.0104.0011 |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
64 |
18.0122.0011 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
65 |
18.0068.0011 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
66 |
18.0116.0011 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
67 |
18.0113.0011 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
68 |
18.0114.0011 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
69 |
18.0106.0011 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
70 |
18.0103.0011 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
71 |
18.0115.0011 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
72 |
18.0107.0011 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
73 |
18.0111.0011 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
74 |
18.0117.0011 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
75 |
18.0121.0011 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
76 |
18.0125.0012 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
77 |
18.0095.0012 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
78 |
18.0123.0012 |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn |
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
79 |
18.0110.0012 |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng |
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
80 |
18.0109.0012 |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên |
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
81 |
18.0105.0012 |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) |
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
82 |
18.0101.0012 |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
83 |
18.0100.0012 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
84 |
18.0098.0012 |
Chụp X-quang khung chậu thẳng |
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
85 |
18.0120.0012 |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên |
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
86 |
18.0119.0012 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
87 |
18.0099.0012 |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế] |
64.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
88 |
18.0125.0013 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
89 |
18.0087.0013 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
90 |
18.0086.0013 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
91 |
18.0096.0013 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
92 |
18.0090.0013 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
93 |
18.0092.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
94 |
18.0094.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
95 |
18.0093.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
96 |
18.0091.0013 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
97 |
18.0112.0013 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
98 |
18.0122.0013 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
99 |
18.0100.0013 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
100 |
18.0068.0013 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
101 |
18.0119.0013 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
102 |
18.0067.0013 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
103 |
18.0102.0013 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
104 |
18.0108.0013 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
105 |
18.0116.0013 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
106 |
18.0113.0013 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
107 |
18.0114.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
108 |
18.0106.0013 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
109 |
18.0103.0013 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
110 |
18.0115.0013 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
111 |
18.0107.0013 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
112 |
18.0111.0013 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
113 |
18.0121.0013 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế] |
77.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
114 |
18.0081.2001 |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) |
16.100 |
|
|
115 |
18.0129.0014 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [thường] |
72.300 |
|
|
116 |
18.0083.0014 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
72.300 |
|
|
117 |
14.0294.0015 |
Chụp Angiography mắt |
Chụp Angiography mắt |
222.300 |
|
|
118 |
18.0130.0017 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang] |
124.300 |
|
|
119 |
18.0134.0019 |
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi |
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi |
280.800 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
120 |
18.0138.0023 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc] |
411.800 |
|
|
121 |
18.0126.0026 |
Chụp X-quang tuyến vú |
Chụp X-quang tuyến vú |
102.300 |
|
|
122 |
18.0148.0027 |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
Chụp X-quang bao rễ thần kinh |
441.800 |
|
|
123 |
14.0238.0028 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
124 |
14.0239.0028 |
Chụp lỗ thị giác |
Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
125 |
18.0077.0028 |
Chụp X-quang Chausse III |
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
126 |
18.0096.0028 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
127 |
18.0094.0028 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
128 |
18.0069.0028 |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao |
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
129 |
18.0084.0028 |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
130 |
18.0129.0028 |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) |
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
131 |
18.0082.0028 |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) |
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
132 |
18.0083.0028 |
Chụp X-quang răng toàn cảnh |
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
133 |
18.0070.0028 |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến |
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
134 |
18.0079.0028 |
Chụp X-quang Stenvers |
Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
135 |
18.0127.0028 |
Chụp X-quang tại giường |
Chụp X-quang tại giường |
73.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
136 |
14.0238.0029 |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn |
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
137 |
14.0239.0029 |
Chụp lỗ thị giác |
Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
138 |
18.0072.0029 |
Chụp X-quang Blondeau |
Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
139 |
18.0125.0029 |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng |
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
140 |
18.0089.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 |
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
141 |
18.0087.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
142 |
18.0086.0029 |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
143 |
18.0096.0029 |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
144 |
18.0090.0029 |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
145 |
18.0092.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
146 |
18.0094.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
147 |
18.0093.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
148 |
18.0091.0029 |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng |
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
149 |
18.0071.0029 |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
150 |
18.0112.0029 |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
151 |
18.0122.0029 |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch |
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
152 |
18.0100.0029 |
Chụp X-quang khớp vai thẳng |
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
153 |
18.0068.0029 |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng |
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
154 |
18.0119.0029 |
Chụp X-quang ngực thẳng |
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
155 |
18.0067.0029 |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng |
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
156 |
18.0102.0029 |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
157 |
18.0108.0029 |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
158 |
18.0116.0029 |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
159 |
18.0113.0029 |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè |
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
160 |
18.0114.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
161 |
18.0106.0029 |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
162 |
18.0103.0029 |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
163 |
18.0115.0029 |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
164 |
18.0107.0029 |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch |
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
165 |
18.0111.0029 |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
166 |
18.0117.0029 |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng |
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
167 |
18.0121.0029 |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng |
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim] |
105.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
168 |
18.0088.0030 |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế |
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim] |
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
169 |
18.0097.0030 |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên |
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim] |
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
170 |
18.0118.0030 |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng |
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim] |
130.300 |
Áp dụng cho 01 vị trí |
|
171 |
18.0138.0031 |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng |
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] |
451.800 |
|
|
172 |
18.0141.0032 |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng |
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số hóa] |
649.800 |
|
|
173 |
18.0140.0032 |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) |
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số hóa] |
649.800 |
|
|
174 |
18.0142.0033 |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng |
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa] |
604.800 |
|
|
175 |
18.0124.0034 |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng |
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa] |
264.800 |
|
|
176 |
18.0130.0035 |
Chụp X-quang thực quản dạ dày |
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] |
264.800 |
|
|
177 |
18.0704.0038 |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) |
984.800 |
|
|
178 |
18.0139.0039 |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
Chụp X-quang ống tuyến sữa |
426.800 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
179 |
18.0136.0039 |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
Chụp X-quang tuyến nước bọt |
426.800 |
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |
|
180 |
18.0163.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
181 |
18.0162.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
182 |
18.0164.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone- Beam CT) |
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
183 |
18.0195.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
184 |
18.0193.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
185 |
18.0199.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
186 |
18.0264.0040 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) |
550.100 |
|
|
187 |
18.0160.0040 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550.100 |
|
|
188 |
18.0229.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
189 |
18.0222.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
190 |
18.0228.0041 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
663.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
191 |
18.0269.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
192 |
18.0271.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
193 |
18.0273.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
194 |
18.0241.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
195 |
18.0242.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
196 |
18.0206.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
197 |
18.0205.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
198 |
18.0207.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
199 |
18.0237.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
200 |
18.0236.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
201 |
18.0234.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
202 |
18.0276.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
203 |
18.0275.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
204 |
18.0201.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
205 |
18.0281.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
206 |
18.0280.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
207 |
18.0240.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
208 |
18.0238.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64- 128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
209 |
18.0235.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64- 128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
210 |
18.0231.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
211 |
18.0278.0042 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
212 |
18.0172.0042 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
213 |
18.0167.0042 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
214 |
18.0176.0042 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
215 |
18.0169.0042 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
216 |
18.0170.0042 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
217 |
18.0166.0042 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
218 |
18.0175.0042 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
219 |
18.0168.0042 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
1.732.400 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
220 |
18.0268.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
221 |
18.0270.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
222 |
18.0272.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
223 |
18.0234.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
224 |
18.0274.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
225 |
18.0200.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
226 |
18.0239.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
227 |
18.0231.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
228 |
18.0208.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
229 |
18.0277.0043 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
230 |
18.0171.0043 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
231 |
18.0177.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
232 |
18.0173.0043 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
233 |
18.0176.0043 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
1.486.800 |
|
|
234 |
18.0165.0043 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
235 |
18.0174.0043 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
1.486.800 |
|
|
236 |
18.0279.0044 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.493.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
237 |
18.0279.0045 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] |
3.201.400 |
|
|
238 |
18.0283.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
239 |
18.0285.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
240 |
18.0287.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
241 |
18.0253.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
242 |
18.0215.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
243 |
18.0254.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ- chậu (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
244 |
18.0214.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
245 |
18.0216.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
246 |
18.0217.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
247 |
18.0249.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
248 |
18.0248.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
249 |
18.0246.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
250 |
18.0290.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
251 |
18.0289.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
252 |
18.0210.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
253 |
18.0295.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
254 |
18.0294.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
255 |
18.0252.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
256 |
18.0250.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
257 |
18.0247.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
258 |
18.0243.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang] |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
259 |
18.0292.0046 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
260 |
18.0185.0046 |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
261 |
18.0180.0046 |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
262 |
18.0182.0046 |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
263 |
18.0179.0046 |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
264 |
18.0188.0046 |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
265 |
18.0181.0046 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) |
3.035.600 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
266 |
18.0282.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
267 |
18.0284.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
268 |
18.0286.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
269 |
18.0246.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
270 |
18.0288.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
271 |
18.0209.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
272 |
18.0213.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
273 |
18.0211.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
274 |
18.0251.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero- scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
275 |
18.0243.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
276 |
18.0291.0047 |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
277 |
18.0184.0047 |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
278 |
18.0190.0047 |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
279 |
18.0186.0047 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
280 |
18.0189.0047 |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
281 |
18.0183.0047 |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang] |
2.779.200 |
|
|
282 |
18.0178.0047 |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
283 |
18.0187.0047 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy) |
2.779.200 |
|
|
284 |
18.0293.0048 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang] |
6.731.000 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
285 |
18.0293.0049 |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang] |
6.715.600 |
|
|
286 |
18.0508.0052 |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] |
5.840.300 |
|
|
287 |
18.0515.0052 |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
288 |
18.0504.0052 |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
289 |
18.0505.0052 |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
290 |
18.0503.0052 |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
291 |
18.0510.0052 |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
292 |
18.0501.0052 |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
293 |
18.0507.0052 |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
294 |
18.0506.0052 |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
295 |
18.0509.0052 |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
296 |
18.0502.0052 |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
297 |
18.0514.0052 |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
298 |
18.0513.0052 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
299 |
18.0512.0052 |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
300 |
18.0511.0052 |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) |
5.840.300 |
|
|
301 |
18.0524.0052 |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền |
5.840.300 |
|
|
302 |
18.0521.0052 |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
5.840.300 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
303 |
02.0437.0053 |
Chụp động mạch vành |
Chụp động mạch vành |
6.218.100 |
|
|
304 |
02.0125.0053 |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
6.218.100 |
|
|
305 |
02.0126.0053 |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim và chụp buồng tim cản quang |
6.218.100 |
|
|
306 |
18.0657.0053 |
Chụp động mạch vành |
Chụp động mạch vành |
6.218.100 |
|
|
307 |
18.0661.0053 |
Thông tim ống lớn [dưới DSA] |
Thông tim ống lớn [dưới DSA] |
6.218.100 |
|
|
308 |
21.0002.0053 |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) |
6.218.100 |
|
|
309 |
02.0069.0054 |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
310 |
02.0467.0054 |
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da |
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
311 |
02.0465.0054 |
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da |
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
312 |
02.0466.0054 |
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da |
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
313 |
02.0070.0054 |
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ |
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
314 |
02.0081.0054 |
Đặt bóng đối xung động mạch chủ |
Đặt bóng đối xung động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
315 |
02.0084.0054 |
Đặt coil bít ống động mạch |
Đặt coil bít ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
316 |
02.0079.0054 |
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu |
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
317 |
02.0078.0054 |
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ |
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
318 |
02.0080.0054 |
Đặt stent ống động mạch |
Đặt stent ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
319 |
02.0090.0054 |
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp |
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực. |
|
320 |
02.0092.0054 |
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch |
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
321 |
02.0440.0054 |
Hút huyết khối trong động mạch vành |
Hút huyết khối trong động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
322 |
02.0099.0054 |
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch |
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
323 |
02.0105.0054 |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
324 |
02.0103.0054 |
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue |
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
325 |
02.0107.0054 |
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính |
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
326 |
02.0102.0054 |
Nong và đặt stent các động mạch khác |
Nong và đặt stent các động mạch khác |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
327 |
02.0101.0054 |
Nong và đặt stent động mạch vành |
Nong và đặt stent động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
328 |
02.0104.0054 |
Nong van động mạch chủ |
Nong van động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
329 |
02.0106.0054 |
Nong van động mạch phổi |
Nong van động mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
330 |
02.0441.0054 |
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) |
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip) |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
331 |
02.0122.0054 |
Thay van động mạch chủ qua da |
Thay van động mạch chủ qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
332 |
02.0127.0054 |
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị |
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị |
7.118.100 |
Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối |
|
333 |
03.2311.0054 |
Đặt coil bít ống động mạch |
Đặt coil bít ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
334 |
03.2293.0054 |
Đặt dù lọc máu động mạch |
Đặt dù lọc máu động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
335 |
03.2300.0054 |
Đặt stent động mạch cảnh |
Đặt stent động mạch cảnh |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
336 |
03.2302.0054 |
Đặt stent động mạch thận |
Đặt stent động mạch thận |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
337 |
03.2303.0054 |
Đặt stent ống động mạch |
Đặt stent ống động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
338 |
03.2306.0054 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
Đặt stent phình động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
339 |
03.2279.0054 |
Đặt stent tĩnh mạch phổi |
Đặt stent tĩnh mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
340 |
03.2283.0054 |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
341 |
03.2310.0054 |
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch |
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
342 |
03.2286.0054 |
Lấy dị vật trong buồng tim |
Lấy dị vật trong buồng tim |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
343 |
03.2361.0054 |
Nong động mạch thận |
Nong động mạch thận |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
344 |
03.2297.0054 |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
345 |
03.2276.0054 |
Nong hẹp nhánh động mạch phổi |
Nong hẹp nhánh động mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
346 |
03.2277.0054 |
Nong hẹp tĩnh mạch phổi |
Nong hẹp tĩnh mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
347 |
03.2304.0054 |
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue |
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
348 |
03.2313.0054 |
Nong mạch/đặt stent mạch các loại |
Nong mạch/đặt stent mạch các loại |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
349 |
03.2308.0054 |
Nong rộng van tim |
Nong rộng van tim |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
350 |
03.2296.0054 |
Nong van động mạch chủ |
Nong van động mạch chủ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
351 |
03.2298.0054 |
Nong van động mạch phổi |
Nong van động mạch phổi |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
352 |
03.2275.0054 |
Phá vách liên nhĩ |
Phá vách liên nhĩ |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
353 |
03.2282.0054 |
Thay van 2 lá qua da |
Thay van 2 lá qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
354 |
03.2281.0054 |
Thay van động mạch chủ qua da |
Thay van động mạch chủ qua da |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
355 |
03.2309.0054 |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
356 |
18.0667.0054 |
Bít ống động mạch [dưới DSA] |
Bít ống động mạch [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
357 |
18.0665.0054 |
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] |
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
358 |
18.0666.0054 |
Bít thông liên thất [dưới DSA] |
Bít thông liên thất [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
359 |
18.0658.0054 |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
360 |
18.0659.0054 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
361 |
18.0663.0054 |
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] |
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
362 |
18.0664.0054 |
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] |
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
363 |
18.0662.0054 |
Nong van hai lá [dưới DSA] |
Nong van hai lá [dưới DSA] |
7.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
|
364 |
02.0468.0055 |
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ |
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
365 |
02.0083.0055 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
366 |
02.0082.0055 |
Đặt stent phình động mạch chủ |
Đặt stent phình động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
367 |
02.0108.0055 |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
368 |
02.0442.0055 |
Nong và đặt stent động mạch thận |
Nong và đặt stent động mạch thận |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
369 |
03.2305.0055 |
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
370 |
03.2301.0055 |
Đặt stent động mạch ngoại biên |
Đặt stent động mạch ngoại biên |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
371 |
03.2307.0055 |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
Đặt stent hẹp động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
372 |
03.2280.0055 |
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ |
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
373 |
03.2294.0055 |
Nong động mạch cảnh |
Nong động mạch cảnh |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
374 |
03.2295.0055 |
Nong động mạch ngoại biên |
Nong động mạch ngoại biên |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
375 |
03.2287.0055 |
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da |
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
376 |
18.0672.0055 |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
377 |
18.0517.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
378 |
18.0516.0055 |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
379 |
18.0522.0055 |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
380 |
18.0527.0055 |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
381 |
18.0525.0055 |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
382 |
18.0518.0055 |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
383 |
18.0520.0055 |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
384 |
18.0673.0055 |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
385 |
18.0519.0055 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
386 |
18.0675.0055 |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] |
9.368.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
|
387 |
18.0449.0056 |
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng |
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng |
8.118.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
388 |
03.2320.0057 |
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang |
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
389 |
18.0565.0057 |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
390 |
18.0567.0057 |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
391 |
18.0566.0057 |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
392 |
18.0554.0057 |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
393 |
18.0563.0057 |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
394 |
18.0559.0057 |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
395 |
18.0557.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
396 |
18.0555.0057 |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
397 |
18.0560.0057 |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
398 |
18.0570.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
399 |
18.0568.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
400 |
18.0569.0057 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
401 |
18.0553.0057 |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
402 |
18.0556.0057 |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
403 |
18.0558.0057 |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
404 |
18.0562.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
405 |
18.0564.0057 |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền |
9.968.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |
|
406 |
13.0042.0058 |
Nút mạch cầm máu trong sản khoa |
Nút mạch cầm máu trong sản khoa |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
407 |
18.0552.0058 |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
408 |
18.0540.0058 |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
409 |
18.0533.0058 |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
410 |
18.0541.0058 |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
411 |
18.0547.0058 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
412 |
18.0548.0058 |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
413 |
18.0544.0058 |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
414 |
18.0551.0058 |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
415 |
18.0550.0058 |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
416 |
18.0529.0058 |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
417 |
18.0532.0058 |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
418 |
18.0537.0058 |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
419 |
18.0539.0058 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
420 |
18.0538.0058 |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
421 |
18.0531.0058 |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
422 |
18.0545.0058 |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
423 |
18.0536.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
424 |
18.0681.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
425 |
18.0528.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
426 |
18.0687.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
427 |
18.0688.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
428 |
18.0535.0058 |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
429 |
18.0534.0058 |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
430 |
18.0561.0058 |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
431 |
18.0546.0058 |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
432 |
18.0542.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
433 |
18.0543.0058 |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền |
9.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…). |
|
434 |
18.0597.0059 |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
435 |
18.0549.0059 |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
436 |
18.0592.0059 |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
437 |
18.0590.0059 |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
438 |
18.0593.0059 |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
439 |
18.0591.0059 |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
440 |
18.0581.0059 |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
441 |
18.0585.0059 |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
442 |
18.0584.0059 |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
443 |
18.0583.0059 |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
444 |
18.0582.0059 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
445 |
18.0589.0059 |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
446 |
18.0598.0059 |
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
447 |
18.0595.0059 |
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền |
2.405.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ |
|
448 |
02.0034.0061 |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứng |
3.918.100 |
Chưa bao gồm bóng nong, bộ nong |
|
449 |
03.2350.0061 |
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da |
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da |
3.918.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
450 |
18.0587.0061 |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền |
3.918.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
451 |
18.0594.0061 |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền |
3.918.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
452 |
18.0588.0061 |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền |
3.918.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
453 |
18.0599.0061 |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền |
3.918.100 |
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. |
|
454 |
10.1089.0062 |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần |
1.876.600 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
455 |
10.1090.0062 |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần |
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần |
1.876.600 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
456 |
18.0635.0062 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.876.600 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
457 |
18.0634.0062 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính |
1.876.600 |
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
458 |
18.0693.0063 |
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) |
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave) |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
459 |
18.0602.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
460 |
18.0601.0063 |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm |
1.376.600 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |
|
461 |
18.0600.0064 |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
462 |
18.0579.0064 |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
463 |
18.0578.0064 |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
464 |
18.0586.0064 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
465 |
18.0577.0064 |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
466 |
18.0572.0064 |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
467 |
18.0580.0064 |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu. |
|
468 |
18.0689.0064 |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA] |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
469 |
18.0573.0064 |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
470 |
18.0574.0064 |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền |
3.418.100 |
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng |
|
471 |
18.0695.0065 |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
2.250.800 |
|
|
472 |
18.0309.0065 |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
473 |
18.0347.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
474 |
18.0348.0065 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
475 |
18.0297.0065 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
2.250.800 |
|
|
476 |
18.0350.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
477 |
18.0699.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
478 |
18.0698.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản |
2.250.800 |
|
|
479 |
18.0697.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản |
2.250.800 |
|
|
480 |
18.0701.0065 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
481 |
18.0322.0065 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản] |
2.250.800 |
|
|
482 |
18.0324.0066 |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
483 |
18.0334.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
484 |
18.0336.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
485 |
18.0338.0066 |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
486 |
18.0354.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
487 |
18.0352.0066 |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
488 |
18.0300.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) |
1.341.500 |
|
|
489 |
18.0303.0066 |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
490 |
18.0340.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
491 |
18.0308.0066 |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
492 |
18.0313.0066 |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
493 |
18.0345.0066 |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
494 |
18.0296.0066 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
495 |
18.0700.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt |
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
496 |
18.0358.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
497 |
18.0316.0066 |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
498 |
18.0321.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
499 |
18.0310.0066 |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2- 1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
500 |
18.0343.0066 |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] |
1.341.500 |
|
|
501 |
18.0333.0067 |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) |
8.738.400 |
|
|
502 |
18.0306.0068 |
Chụp cộng hưởng từ phổ não |
Chụp cộng hưởng từ phổ não |
3.238.400 |
|
|
(spectrography) (0.2-1.5T) |
(spectrography) (0.2-1.5T) |
|
|||
|
503 |
18.0312.0068 |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) |
3.238.400 |
|
|
504 |
18.0694.0068 |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản |
3.238.400 |
|
|
505 |
18.0702.0068 |
Cộng hưởng từ phổ tim |
Cộng hưởng từ phổ tim |
3.238.400 |
|
|
506 |
02.0100.0069 |
Lập trình máy tạo nhịp tim |
Lập trình máy tạo nhịp tim |
89.300 |
|
|
507 |
18.0065.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) |
89.300 |
|
|
508 |
18.0056.0069 |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
Siêu âm đàn hồi mô vú |
89.300 |
|
|
509 |
18.0005.0069 |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp |
89.300 |
|
|
510 |
18.0060.0069 |
Siêu âm doppler dương vật |
Siêu âm doppler dương vật |
89.300 |
|
|
511 |
18.0026.0069 |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) |
89.300 |
|
|
512 |
18.0058.0069 |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên |
89.300 |
|
|
513 |
18.0032.0069 |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng |
89.300 |
|
|
514 |
18.0055.0069 |
Siêu âm doppler tuyến vú |
Siêu âm doppler tuyến vú |
89.300 |
|
|
515 |
18.0010.0069 |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ |
89.300 |
|
|
516 |
21.0102.0070 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
148.300 |
Bằng phương pháp DEXA |
|
517 |
01.0091.0071 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
248.500 |
|
|
518 |
02.0015.0071 |
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm |
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm |
248.500 |
|
|
519 |
13.0200.0071 |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh |
248.500 |
|
|
520 |
20.0089.0072 |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản |
500.500 |
|
|
521 |
01.0053.0075 |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu |
40.300 |
|
|
522 |
03.3826.0075 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
523 |
10.9004.0075 |
Cắt chỉ |
Cắt chỉ |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
524 |
14.0204.0075 |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
Cắt chỉ khâu kết mạc |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
525 |
15.0302.0075 |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
Cắt chỉ sau phẫu thuật |
40.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
|
526 |
02.0243.0077 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
153.700 |
|
|
527 |
01.0356.0078 |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp |
195.900 |
|
|
528 |
02.0243.0078 |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị |
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị [dưới siêu âm] |
195.900 |
|
|
529 |
03.2333.0078 |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
195.900 |
|
|
530 |
01.0098.0079 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
162.900 |
|
|
531 |
03.0098.0079 |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp |
162.900 |
|
|
532 |
01.0041.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
280.500 |
|
|
533 |
01.0040.0081 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
280.500 |
|
|
534 |
02.0075.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim |
Chọc dò màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
535 |
02.0005.0081 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
280.500 |
|
|
536 |
02.0074.0081 |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
537 |
02.0076.0081 |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
Dẫn lưu màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
538 |
03.0039.0081 |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
280.500 |
|
|
539 |
03.0038.0081 |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm |
280.500 |
|
|
540 |
03.0018.0081 |
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu |
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu |
280.500 |
|
|
541 |
03.0040.0081 |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim |
280.500 |
|
|
542 |
18.0628.0081 |
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm |
280.500 |
|
|
543 |
03.0148.0083 |
Chọc dịch tủy sống |
Chọc dịch tủy sống |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
544 |
03.0146.0083 |
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh |
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
545 |
22.0515.0083 |
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy |
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy |
126.900 |
Chưa bao gồm kim chọc dò. |
|
546 |
03.2890.0084 |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
178.500 |
|
|
547 |
03.2890.0085 |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp |
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] |
240.900 |
|
|
548 |
02.0177.0086 |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
Chọc hút nước tiểu trên xương mu |
126.700 |
|
|
549 |
02.0340.0086 |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ |
126.700 |
|
|
550 |
02.0342.0086 |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ |
126.700 |
|
|
551 |
02.0341.0086 |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ |
126.700 |
|
|
552 |
02.0345.0087 |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
553 |
02.0344.0087 |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
554 |
02.0347.0087 |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
555 |
02.0343.0087 |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
556 |
02.0346.0087 |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
557 |
10.0312.0087 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới hướng dẫn siêu âm] |
171.900 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
558 |
18.0630.0087 |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm |
171.900 |
|
|
559 |
02.0006.0088 |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
560 |
10.0312.0088 |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận |
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận [dưới cắt lớp vi tính] |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
|
561 |
10.1088.0088 |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ |
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ |
764.500 |
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |
|
562 |
18.0619.0090 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
170.900 |
|
|
563 |
18.0621.0090 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
170.900 |
|
|
564 |
03.2809.0091 |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [kim dùng nhiều lần] |
549.900 |
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |
|
565 |
03.2809.0092 |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [chưa bao gồm kim] |
147.900 |
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |
|
566 |
03.2809.0093 |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ |
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay] |
2.379.900 |
|
|
567 |
01.0095.0094 |
Mở màng phổi cấp cứu |
Mở màng phổi cấp cứu |
628.500 |
|
|
568 |
01.0096.0094 |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca |
628.500 |
|
|
569 |
01.0243.0095 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] |
729.400 |
|
|
570 |
03.2326.0095 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
729.400 |
|
|
571 |
03.2329.0095 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
729.400 |
|
|
572 |
01.0243.0096 |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp |
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] |
1.251.400 |
|
|
573 |
03.2327.0096 |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính |
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính |
1.251.400 |
|
|
574 |
03.2325.0096 |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.251.400 |
|
|
575 |
01.0386.0097 |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp |
578.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
576 |
01.0322.0097 |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp |
578.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
577 |
01.0346.0097 |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp |
578.500 |
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết |
|
578 |
01.0023.0097 |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO |
578.500 |
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến) |
|
579 |
03.0033.0097 |
Đặt catheter động mạch |
Đặt catheter động mạch [nhi] |
578.500 |
|
|
580 |
01.0009.0098 |
Đặt catheter động mạch |
Đặt catheter động mạch |
1.400.500 |
|
|
581 |
01.0209.0099 |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
Dẫn lưu não thất cấp cứu |
685.500 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh toán theo giờ. |
|
582 |
01.0317.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
685.500 |
|
|
583 |
01.0042.0099 |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da |
685.500 |
|
|
584 |
02.0180.0099 |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm |
685.500 |
|
|
585 |
03.0035.0099 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] |
685.500 |
|
|
586 |
13.0183.0099 |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh |
685.500 |
|
|
587 |
01.0319.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.158.500 |
|
|
588 |
01.0318.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.158.500 |
|
|
589 |
01.0008.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng |
1.158.500 |
|
|
590 |
03.0035.0100 |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm |
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] |
1.158.500 |
|
|
591 |
03.0117.0101 |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
Đặt catheter lọc máu cấp cứu |
1.158.500 |
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |
|
592 |
02.0184.0102 |
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu |
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu |
6.906.400 |
|
|
593 |
01.0070.1888 |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC) |
600.500 |
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường. |
|
594 |
01.0077.1888 |
Thay ống nội khí quản |
Thay ống nội khí quản |
600.500 |
|
|
595 |
03.0065.1888 |
Bơm rửa phế quản có bàn chải |
Bơm rửa phế quản có bàn chải |
600.500 |
|
|
596 |
03.0066.1888 |
Bơm rửa phế quản không bàn chải |
Bơm rửa phế quản không bàn chải |
600.500 |
|
|
597 |
03.0077.1888 |
Đặt nội khí quản |
Đặt nội khí quản |
600.500 |
|
|
598 |
02.0244.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
|
|
599 |
03.0167.0103 |
Đặt ống thông dạ dày |
Đặt ống thông dạ dày |
101.800 |
|
|
600 |
02.0484.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
601 |
10.0313.0104 |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
Dẫn lưu đài bể thận qua da |
950.500 |
Chưa bao gồm sonde. |
|
602 |
10.0318.0104 |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
950.500 |
Chưa bao gồm sonde. |
|
603 |
20.0083.0104 |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) |
950.500 |
Chưa bao gồm Sonde JJ. |
|
604 |
15.0198.0105 |
Nội soi nong hẹp thực quản có stent |
Nội soi nong hẹp thực quản có stent |
1.238.400 |
Chưa bao gồm stent. |
|
605 |
20.0053.0105 |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràng |
1.238.400 |
Chưa bao gồm stent. |
|
606 |
02.0086.0106 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
607 |
02.0463.0106 |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
608 |
02.0438.0106 |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
609 |
02.0087.0106 |
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
610 |
02.0462.0106 |
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần |
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
611 |
03.2292.0106 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio |
3.638.300 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |
|
612 |
02.0461.0107 |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] |
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio] |
2.157.100 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF. |
|
613 |
02.0088.0107 |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch |
2.157.100 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. |
|
614 |
03.2315.0107 |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch |
2.157.100 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser. |
|
615 |
02.0089.0108 |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio |
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio |
2.057.100 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. |
|
616 |
01.0104.0109 |
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
228.500 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
617 |
01.0105.0109 |
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi |
228.500 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
618 |
02.0025.0109 |
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi |
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi |
228.500 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
619 |
03.2324.0109 |
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất |
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa chất |
228.500 |
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi. |
|
620 |
01.0094.0111 |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp |
192.300 |
|
|
621 |
01.0097.0111 |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
Dẫn lưu màng phổi liên tục |
192.300 |
|
|
622 |
01.0099.0111 |
Dẫn lưu trung thất liên tục |
Dẫn lưu trung thất liên tục |
192.300 |
|
|
623 |
11.0117.0111 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính |
192.300 |
|
|
624 |
11.0100.0111 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng |
192.300 |
|
|
625 |
02.0351.0112 |
Hút dịch khớp háng |
Hút dịch khớp háng |
129.600 |
|
|
626 |
02.0515.0112 |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat |
129.600 |
|
|
627 |
02.0514.0112 |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp |
129.600 |
|
|
628 |
02.0356.0113 |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
629 |
02.0358.0113 |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
630 |
02.0350.0113 |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
631 |
02.0352.0113 |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
632 |
02.0354.0113 |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
633 |
02.0360.0113 |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
144.900 |
|
|
634 |
01.0055.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) |
14.100 |
|
|
635 |
01.0054.0114 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) |
14.100 |
|
|
636 |
20.0085.0115 |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi |
1.010.000 |
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |
|
637 |
01.0188.0116 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
595.500 |
|
|
638 |
02.0203.0116 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
595.500 |
|
|
639 |
02.0204.0116 |
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) |
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) |
595.500 |
|
|
640 |
03.0119.0116 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
Lọc màng bụng chu kỳ |
595.500 |
|
|
641 |
03.2365.0116 |
Lọc màng bụng chu kỳ |
Lọc màng bụng chu kỳ |
595.500 |
|
|
642 |
01.0188.0117 |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục |
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục [bằng máy] |
1.030.000 |
|
|
643 |
02.0206.0117 |
Lọc màng bụng liên tục bằng máy |
Lọc màng bụng liên tục bằng máy |
1.030.000 |
|
|
644 |
03.0118.0117 |
Lọc màng bụng cấp cứu |
Lọc màng bụng cấp cứu |
1.030.000 |
|
|
645 |
01.0332.0118 |
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) |
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
646 |
01.0176.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
647 |
01.0185.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
648 |
01.0178.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
649 |
01.0179.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
650 |
01.0187.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
651 |
01.0180.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
652 |
01.0186.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích |
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
653 |
01.0177.0118 |
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
654 |
01.0313.0118 |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
655 |
01.0330.0118 |
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
656 |
01.0181.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
657 |
01.0182.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
658 |
01.0183.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
659 |
01.0184.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
660 |
01.0331.0118 |
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
661 |
01.0116.0118 |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
662 |
01.0117.0118 |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
663 |
01.0108.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
2.310.600 |
|
|
664 |
01.0110.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy |
2.310.600 |
|
|
665 |
01.0118.0118 |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
666 |
01.0119.0118 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy |
2.310.600 |
|
|
667 |
02.0054.0118 |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy |
2.310.600 |
|
|
668 |
02.0051.0118 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
2.310.600 |
|
|
669 |
02.0234.0118 |
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) |
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
670 |
02.0235.0118 |
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích |
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
671 |
03.0115.0118 |
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt |
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
672 |
03.0114.0118 |
Lọc máu liên tục (CRRT) |
Lọc máu liên tục (CRRT) |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
673 |
11.0144.0118 |
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
674 |
11.0145.0118 |
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
675 |
11.0146.0118 |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
676 |
11.0147.0118 |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
677 |
22.0507.0118 |
Lọc máu liên tục |
Lọc máu liên tục |
2.310.600 |
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |
|
678 |
01.0194.0119 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
679 |
01.0199.0119 |
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
680 |
01.0189.0119 |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
681 |
01.0326.0119 |
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử |
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
682 |
01.0347.0119 |
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
683 |
01.0193.0119 |
Thay huyết tương sử dụng albumin |
Thay huyết tương sử dụng albumin |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
684 |
01.0192.0119 |
Thay huyết tương sử dụng huyết tương |
Thay huyết tương sử dụng huyết tương |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
685 |
01.0341.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
686 |
01.0342.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
687 |
01.0343.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
688 |
01.0344.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
689 |
01.0327.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
690 |
01.0328.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES) |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
691 |
01.0329.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
692 |
01.0338.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
693 |
01.0339.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
694 |
01.0340.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
695 |
01.0359.0119 |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
696 |
01.0195.0119 |
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ |
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơ |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
697 |
01.0197.0119 |
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) |
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP) |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
698 |
01.0196.0119 |
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác |
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
699 |
01.0198.0119 |
Thay huyết tương trong suy gan cấp |
Thay huyết tương trong suy gan cấp |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
700 |
01.0348.0119 |
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp |
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
701 |
02.0205.0119 |
Lọc huyết tương (Plasmapheresis) |
Lọc huyết tương (Plasmapheresis) |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
702 |
02.0208.0119 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép) |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
703 |
02.0207.0119 |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus |
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
704 |
02.0239.0119 |
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác |
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
705 |
03.0120.0119 |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
Lọc và tách huyết tương chọn lọc |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
706 |
03.0116.0119 |
Thay huyết tương |
Thay huyết tương |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
707 |
09.0132.0119 |
Lọc máu thay huyết tương |
Lọc máu thay huyết tương |
1.734.600 |
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |
|
708 |
01.0074.0120 |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở |
759.800 |
|
|
709 |
01.0072.0120 |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp |
759.800 |
|
|
710 |
01.0162.0121 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ |
405.500 |
|
|
711 |
02.0174.0121 |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm |
405.500 |
|
|
712 |
02.0176.0121 |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
405.500 |
|
|
713 |
02.0175.0121 |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
405.500 |
|
|
714 |
03.0129.0121 |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
Mở thông bàng quang trên xương mu |
405.500 |
|
|
715 |
02.0058.0122 |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản |
112.300 |
|
|
716 |
03.1026.0123 |
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị |
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị |
1.069.400 |
|
|
717 |
02.0039.0124 |
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất |
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa chất |
5.081.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
718 |
27.0087.0124 |
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi |
5.081.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
719 |
27.0088.0124 |
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi |
5.081.300 |
|
|
720 |
27.0078.0124 |
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi |
5.081.300 |
|
|
721 |
27.0089.0124 |
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi |
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi |
5.081.300 |
|
|
722 |
02.0038.0125 |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi |
5.859.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
723 |
03.0074.0125 |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
Nội soi màng phổi sinh thiết |
5.859.300 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
724 |
27.0082.0125 |
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi |
5.859.300 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
725 |
27.0090.0125 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm) |
5.859.300 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
726 |
27.0079.0125 |
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực |
5.859.300 |
|
|
727 |
21.0047.0126 |
Đo niệu dòng đồ |
Đo niệu dòng đồ |
74.000 |
|
|
728 |
02.0048.0127 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
729 |
02.0036.0127 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết] |
1.808.100 |
|
|
730 |
02.0043.0127 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
731 |
03.0053.0127 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
732 |
03.1007.0127 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
733 |
03.1012.0127 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
734 |
15.0254.0127 |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
735 |
20.0022.0127 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê] |
1.808.100 |
|
|
736 |
01.0112.0128 |
Bơm rửa phế quản |
Bơm rửa phế quản |
1.508.100 |
|
|
737 |
01.0106.0128 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
1.508.100 |
|
|
738 |
02.0036.0128 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết] |
1.508.100 |
|
|
739 |
02.0049.0128 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
740 |
03.0053.0128 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
741 |
03.0057.0128 |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
Nội soi khí phế quản cấp cứu |
1.508.100 |
|
|
742 |
03.0056.0128 |
Nội soi khí phế quản hút đờm |
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
743 |
03.1018.0128 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
744 |
03.1014.0128 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
745 |
03.1022.0128 |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản |
1.508.100 |
|
|
746 |
03.1019.0128 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
747 |
15.0250.0128 |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê] |
1.508.100 |
|
|
748 |
02.0027.0129 |
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản |
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản |
3.308.100 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ |
|
749 |
02.0036.0129 |
Nội soi phế quản dưới gây mê |
Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật] |
3.308.100 |
|
|
750 |
02.0050.0129 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
751 |
02.0046.0129 |
Nội soi phế quản ống cứng |
Nội soi phế quản ống cứng [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
752 |
03.0073.0129 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
753 |
03.1021.0129 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
754 |
15.0252.0129 |
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
755 |
15.0253.0129 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
3.308.100 |
|
|
756 |
20.0031.0129 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật |
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê] |
3.308.100 |
|
|
757 |
02.0045.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] |
793.800 |
|
|
758 |
02.0049.0130 |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê] |
793.800 |
|
|
759 |
03.0053.0130 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] |
793.800 |
|
|
760 |
03.0056.0130 |
Nội soi khí phế quản hút đờm |
Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] |
793.800 |
|
|
761 |
03.1014.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] |
793.800 |
|
|
762 |
15.0250.0130 |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê] |
793.800 |
|
|
763 |
15.0251.0130 |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
793.800 |
|
|
764 |
20.0029.0130 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc |
793.800 |
|
|
765 |
02.0048.0131 |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán |
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
766 |
02.0045.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] |
1.204.300 |
|
|
767 |
02.0043.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
768 |
02.0040.0131 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
769 |
03.0053.0131 |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm |
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
770 |
03.1014.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có sinh thiết] |
1.204.300 |
|
|
771 |
03.1007.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
772 |
03.1012.0131 |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản |
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
773 |
15.0254.0131 |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
774 |
15.0255.0131 |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
1.204.300 |
|
|
775 |
20.0022.0131 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê] |
1.204.300 |
|
|
776 |
20.0017.0131 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách |
1.204.300 |
|
|
777 |
02.0050.0132 |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) |
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm) [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
778 |
02.0046.0132 |
Nội soi phế quản ống cứng |
Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
779 |
02.0045.0132 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị vật] |
2.678.400 |
|
|
780 |
03.0073.0132 |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật |
Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] |
2.678.400 |
|
|
781 |
15.0253.0132 |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] |
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê] |
2.678.400 |
|
|
782 |
02.0041.0133 |
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần |
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần |
2.938.400 |
|
|
783 |
03.1004.0133 |
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần |
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần |
2.938.400 |
|
|
784 |
20.0018.0133 |
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần |
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần |
2.938.400 |
|
|
785 |
03.1061.0134 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] |
493.800 |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
|
786 |
15.0232.0135 |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
276.500 |
|
|
787 |
15.0233.0135 |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê |
276.500 |
|
|
788 |
20.0073.0136 |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết |
468.800 |
|
|
789 |
20.0081.0137 |
Nội soi đại tràng sigma |
Nội soi đại tràng sigma |
352.100 |
|
|
790 |
02.0311.0139 |
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết |
215.200 |
|
|
791 |
01.0351.0140 |
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
792 |
01.0353.0140 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
793 |
01.0352.0140 |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
794 |
02.0276.0140 |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
795 |
02.0285.0140 |
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu |
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
796 |
02.0265.0140 |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
797 |
02.0298.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
798 |
02.0264.0140 |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
799 |
03.0157.0140 |
Cầm máu thực quản qua nội soi |
Cầm máu thực quản qua nội soi |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
800 |
03.1056.0140 |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
801 |
20.0059.0140 |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa |
798.300 |
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...) |
|
802 |
02.0283.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
803 |
02.0284.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
804 |
02.0263.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
805 |
02.0275.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường, giun đường mật |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
806 |
02.0274.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
807 |
03.1069.0141 |
Nội soi đường mật qua tá tràng |
Nội soi đường mật qua tá tràng |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
808 |
03.1046.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
809 |
03.1048.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
810 |
20.0054.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
811 |
20.0056.0141 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy |
2.718.800 |
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. |
|
812 |
02.0291.0145 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên |
1.196.400 |
|
|
813 |
02.0303.0145 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
Nội soi siêu âm trực tràng |
1.196.400 |
|
|
814 |
03.1045.0145 |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào |
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào |
1.196.400 |
|
|
815 |
03.1073.0145 |
Nội soi siêu âm trực tràng |
Nội soi siêu âm trực tràng |
1.196.400 |
|
|
816 |
03.1060.0145 |
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản |
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản |
1.196.400 |
|
|
817 |
02.0366.0146 |
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp |
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp |
2.963.000 |
|
|
818 |
02.0372.0146 |
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật |
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật |
2.963.000 |
|
|
819 |
02.0281.0146 |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ |
2.963.000 |
|
|
820 |
02.0312.0146 |
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy |
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy |
2.963.000 |
|
|
821 |
18.0627.0146 |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản |
2.963.000 |
|
|
822 |
02.0485.0147 |
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết) |
911.900 |
|
|
823 |
03.0124.0148 |
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi |
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
824 |
03.1078.0148 |
Nội soi bàng quang |
Nội soi bàng quang [nhi] |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
825 |
03.1085.0148 |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
Nội soi niệu quản chẩn đoán |
975.300 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
826 |
02.0219.0150 |
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất |
575.300 |
Chưa bao gồm hóa chất |
|
827 |
03.1079.0152 |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi |
953.800 |
|
|
828 |
02.0224.0153 |
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch |
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch |
1.376.100 |
|
|
829 |
02.0225.0154 |
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo |
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo |
1.406.600 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |
|
830 |
03.1034.0157 |
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị |
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị |
2.373.500 |
|
|
831 |
03.2340.0157 |
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng |
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng |
2.373.500 |
|
|
832 |
20.0057.0157 |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi |
2.373.500 |
|
|
833 |
01.0336.0158 |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
834 |
02.0232.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
835 |
03.0131.0158 |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
Rửa bàng quang lấy máu cục |
230.500 |
Chưa bao gồm hóa chất. |
|
836 |
02.0313.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
|
|
837 |
03.0168.0159 |
Rửa dạ dày cấp cứu |
Rửa dạ dày cấp cứu |
152.000 |
|
|
838 |
03.0169.0160 |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín |
622.500 |
|
|
839 |
02.0062.0161 |
Rửa phổi toàn bộ |
Rửa phổi toàn bộ |
8.858.800 |
Đã bao gồm thuốc gây mê |
|
840 |
01.0220.0162 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
880.200 |
|
|
841 |
03.0153.0162 |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) |
880.200 |
|
|
842 |
02.0231.0164 |
Rút catheter đường hầm |
Rút catheter đường hầm |
194.700 |
|
|
843 |
02.0483.0164 |
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da |
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da |
194.700 |
|
|
844 |
01.0355.0165 |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
845 |
02.0182.0165 |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
846 |
02.0181.0165 |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm |
659.900 |
Chưa bao gồm ống thông. |
|
847 |
02.0318.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan |
586.300 |
|
|
848 |
02.0329.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy |
586.300 |
|
|
849 |
02.0319.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ |
586.300 |
|
|
850 |
02.0320.0166 |
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan |
586.300 |
|
|
851 |
02.0330.0166 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy |
586.300 |
|
|
852 |
03.2344.0166 |
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan |
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan |
586.300 |
|
|
853 |
03.2285.0167 |
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim |
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim |
1.923.400 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
|
854 |
18.0660.0167 |
Sinh thiết cơ tim |
Sinh thiết cơ tim |
1.923.400 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |
|
855 |
02.0380.0168 |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch) |
138.500 |
|
|
856 |
02.0376.0168 |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm |
138.500 |
|
|
857 |
02.0375.0168 |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
Sinh thiết tuyến nước bọt |
138.500 |
|
|
858 |
15.0135.0168 |
Sinh thiết hốc mũi |
Sinh thiết hốc mũi |
138.500 |
|
|
859 |
15.0211.0168 |
Sinh thiết u họng miệng |
Sinh thiết u họng miệng |
138.500 |
|
|
860 |
02.0236.0169 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
861 |
02.0237.0169 |
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
862 |
02.0065.0169 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
863 |
02.0435.0169 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.064.900 |
|
|
864 |
03.2342.0169 |
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm |
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm |
1.064.900 |
|
|
865 |
03.2363.0169 |
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm |
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm |
1.064.900 |
|
|
866 |
18.0604.0169 |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
867 |
18.0606.0169 |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
868 |
18.0607.0169 |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
869 |
18.0608.0169 |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm |
1.064.900 |
|
|
870 |
02.0377.0170 |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm |
879.400 |
|
|
871 |
02.0379.0170 |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm |
879.400 |
|
|
872 |
18.0609.0170 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
873 |
18.0611.0170 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
874 |
18.0618.0170 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm |
879.400 |
|
|
875 |
02.0066.0171 |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
876 |
02.0434.0171 |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
877 |
18.0654.0171 |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ |
1.972.300 |
|
|
878 |
18.0645.0171 |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
879 |
18.0638.0171 |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
880 |
18.0642.0171 |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
881 |
18.0640.0171 |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
882 |
18.0646.0171 |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
883 |
18.0636.0171 |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
884 |
18.0637.0171 |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
885 |
18.0641.0171 |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
886 |
18.0644.0171 |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính |
1.972.300 |
|
|
887 |
18.0648.0172 |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính |
1.772.300 |
|
|
888 |
18.0639.0172 |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính |
1.772.300 |
|
|
889 |
18.0643.0172 |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính |
1.772.300 |
|
|
890 |
02.0378.0174 |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm |
1.170.000 |
|
|
891 |
02.0064.0175 |
Sinh thiết màng phổi mù |
Sinh thiết màng phổi mù |
463.500 |
|
|
892 |
18.0624.0175 |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm |
463.500 |
|
|
893 |
18.0064.0177 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng |
660.400 |
|
|
894 |
18.0613.0177 |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm |
660.400 |
|
|
895 |
03.2815.0178 |
Sinh thiết tủy xương |
Sinh thiết tủy xương |
274.500 |
Chưa bao gồm kim sinh thiết. |
|
896 |
03.2815.0179 |
Sinh thiết tủy xương |
Sinh thiết tủy xương [có kim sinh thiết] |
1.404.500 |
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. |
|
897 |
03.2815.0180 |
Sinh thiết tủy xương |
Sinh thiết tủy xương [sử dụng máy khoan cầm tay] |
2.710.500 |
|
|
898 |
18.0690.0182 |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) |
1.609.200 |
|
|
899 |
20.0071.0184 |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu |
656.700 |
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |
|
900 |
02.0045.0187 |
Nội soi phế quản ống mềm |
Nội soi phế quản ống mềm |
965.700 |
|
|
901 |
20.0072.0191 |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ |
283.800 |
|
|
902 |
01.0036.0192 |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
1.042.500 |
|
|
903 |
02.0120.0192 |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
Sốc điện điều trị rung nhĩ |
1.042.500 |
|
|
904 |
03.0023.0192 |
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực |
1.042.500 |
|
|
905 |
03.0022.0192 |
Kích thích tim với tần số cao |
Kích thích tim với tần số cao |
1.042.500 |
|
|
906 |
03.0025.0192 |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài |
1.042.500 |
|
|
907 |
03.4190.0192 |
Tạo nhịp tim qua da |
Tạo nhịp tim qua da |
1.042.500 |
|
|
908 |
03.0008.0193 |
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở |
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở |
560.800 |
|
|
909 |
02.0209.0194 |
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online)) |
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF- Online)) |
1.570.000 |
Chưa bao gồm catheter. |
|
910 |
01.0191.0195 |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc |
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc |
1.607.000 |
Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn |
|
911 |
01.0349.0195 |
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp |
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp |
1.607.000 |
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |
|
912 |
03.0011.0196 |
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) |
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch) |
588.500 |
Quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
|
913 |
02.0226.2038 |
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu |
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu |
3.477.200 |
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần. |
|
914 |
15.0303.0200 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
64.300 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
915 |
03.3911.0201 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
|
|
916 |
10.9003.0201 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
|
|
917 |
07.0225.0201 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
918 |
03.3826.2047 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
89.500 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
|
919 |
03.3911.0202 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
|
|
920 |
10.9003.0202 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
|
|
921 |
15.0303.0202 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
|
|
922 |
07.0225.0202 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
121.400 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
923 |
02.0163.0203 |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN |
148.600 |
|
|
924 |
03.3911.0203 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
|
|
925 |
03.3826.0203 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
|
|
926 |
10.9003.0203 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
|
|
927 |
07.0225.0203 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
148.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
928 |
01.0267.0204 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm] |
193.600 |
|
|
929 |
03.3911.0204 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
930 |
03.3826.0204 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
931 |
10.9003.0204 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
932 |
15.0303.0204 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
|
|
933 |
07.0225.0204 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
193.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
934 |
01.0267.0205 |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) |
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) [chiều dài > 50cm] |
275.600 |
|
|
935 |
03.3911.0205 |
Thay băng, cắt chỉ |
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
936 |
03.3826.0205 |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ |
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
937 |
10.9003.0205 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
938 |
15.0303.0205 |
Thay băng vết mổ |
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
|
|
939 |
07.0225.0205 |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường |
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
275.600 |
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam); gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn. |
|
940 |
02.0067.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
|
|
941 |
03.0101.0206 |
Thay canuyn mở khí quản |
Thay canuyn mở khí quản |
263.700 |
|
|
942 |
02.0240.0208 |
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú |
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú |
511.400 |
|
|
943 |
01.0129.0209 |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac |
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
944 |
01.0131.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
945 |
01.0130.0209 |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP |
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
946 |
01.0142.0209 |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) |
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
947 |
01.0143.0209 |
Thông khí nhân tạo với khí NO |
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
948 |
01.0132.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập |
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
949 |
01.0135.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
950 |
01.0139.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
951 |
01.0138.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
952 |
01.0141.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
953 |
01.0140.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
954 |
01.0134.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
955 |
01.0137.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
956 |
01.0136.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
957 |
01.0133.0209 |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV |
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
958 |
03.0058.0209 |
Thở máy bằng xâm nhập |
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế] |
625.000 |
|
|
959 |
01.0160.0210 |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang |
101.800 |
|
|
960 |
03.0133.0210 |
Thông tiểu |
Thông tiểu |
101.800 |
|
|
961 |
01.0222.0211 |
Thụt giữ |
Thụt giữ |
92.400 |
|
|
962 |
02.0247.0211 |
Đặt ống thông hậu môn |
Đặt ống thông hậu môn |
92.400 |
|
|
963 |
03.2358.0211 |
Đặt sonde hậu môn |
Đặt sonde hậu môn |
92.400 |
|
|
964 |
03.0179.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
92.400 |
|
|
965 |
03.2357.0211 |
Thụt tháo phân |
Thụt tháo phân |
92.400 |
|
|
966 |
02.0407.0213 |
Tiêm cân gan chân |
Tiêm cân gan chân |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
967 |
02.0408.0213 |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
Tiêm cạnh cột sống cổ |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
968 |
02.0410.0213 |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
Tiêm cạnh cột sống ngực |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
969 |
02.0409.0213 |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
970 |
02.0397.0213 |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
971 |
02.0404.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
972 |
02.0396.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
973 |
02.0405.0213 |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
974 |
02.0398.0213 |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
975 |
02.0401.0213 |
Tiêm gân gấp ngón tay |
Tiêm gân gấp ngón tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
976 |
02.0406.0213 |
Tiêm gân gót |
Tiêm gân gót |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
977 |
02.0402.0213 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
978 |
02.0403.0213 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
979 |
02.0399.0213 |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
Tiêm hội chứng DeQuervain |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
980 |
02.0400.0213 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
981 |
02.0395.0213 |
Tiêm khớp cùng chậu |
Tiêm khớp cùng chậu |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
982 |
02.0393.0213 |
Tiêm khớp thái dương hàm |
Tiêm khớp thái dương hàm |
104.400 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
983 |
02.0429.0214 |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
984 |
02.0426.0214 |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
985 |
02.0427.0214 |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
986 |
02.0428.0214 |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
987 |
02.0424.0214 |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
988 |
02.0425.0214 |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
989 |
02.0414.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
990 |
02.0416.0214 |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
991 |
02.0413.0214 |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
992 |
02.0415.0214 |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
993 |
02.0422.0214 |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
994 |
02.0417.0214 |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
995 |
02.0411.0214 |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
996 |
02.0412.0214 |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
997 |
02.0418.0214 |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
998 |
02.0423.0214 |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
999 |
02.0421.0214 |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
1.000 |
02.0420.0214 |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
1.001 |
02.0419.0214 |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
1.002 |
03.2371.0214 |
Tiêm chất nhờn vào khớp |
Tiêm chất nhờn vào khớp [dưới siêu âm] |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
1.003 |
03.2372.0214 |
Tiêm corticoide vào khớp |
Tiêm corticoide vào khớp [dưới siêu âm] |
148.700 |
Chưa bao gồm thuốc tiêm. |
|
1.004 |
01.0006.0215 |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên |
25.100 |
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
|
1.005 |
15.0301.0216 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < 10 cm] |
194.700 |
|
|
1.006 |
03.2245.0217 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm] |
269.500 |
|
|
1.007 |
15.0301.0217 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm] |
269.500 |
|
|
1.008 |
03.3594.0218 |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo |
289.500 |
|
|
1.009 |
03.2245.0218 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < 10 cm] |
289.500 |
|
|
1.010 |
15.0301.0218 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < 10 cm] |
289.500 |
|
|
1.011 |
03.2245.0219 |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ |
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm ] |
354.200 |
|
|
1.012 |
15.0301.0219 |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ |
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm] |
354.200 |
|
|
1.013 |
03.0287.0222 |
Bó thuốc |
Bó thuốc |
57.600 |
|
|
1.014 |
03.0273.2045 |
Mai hoa châm |
Mai hoa châm |
83.300 |
|
|
1.015 |
03.0271.2045 |
Từ châm |
Từ châm [nhi] |
83.300 |
|
|
1.016 |
08.0003.2045 |
Mãng châm |
Mãng châm |
83.300 |
|
|
1.017 |
08.0008.2045 |
Ôn châm |
Ôn châm [kim dài] |
83.300 |
|
|
1.018 |
03.0289.0224 |
Hào châm |
Hào châm |
76.300 |
|
|
1.019 |
03.0290.0224 |
Nhĩ châm |
Nhĩ châm |
76.300 |
|
|
1.020 |
03.0291.0224 |
Ôn châm |
Ôn châm |
76.300 |
|
|
1.021 |
03.0715.0226 |
Chẩn đóan điện thần kinh cơ |
Chẩn đóan điện thần kinh cơ |
71.800 |
|
|
1.022 |
17.0195.0226 |
Chẩn đoán điện thần kinh cơ |
Chẩn đoán điện thần kinh cơ |
71.800 |
|
|
1.023 |
03.0409.0227 |
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh |
156.400 |
|
|
1.024 |
03.0412.0227 |
Cấy chỉ điều trị bại não |
Cấy chỉ điều trị bại não |
156.400 |
|
|
1.025 |
03.0420.0227 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược |
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược |
156.400 |
|
|
1.026 |
03.0413.0227 |
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ |
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ |
156.400 |
|
|
1.027 |
03.0454.0227 |
Cấy chỉ điều trị bí đái |
Cấy chỉ điều trị bí đái |
156.400 |
|
|
1.028 |
03.0456.0227 |
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần |
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần |
156.400 |
|
|
1.029 |
03.0416.0227 |
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
156.400 |
|
|
1.030 |
03.0414.0227 |
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai |
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai |
156.400 |
|
|
1.031 |
03.0453.0227 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
156.400 |
|
|
1.032 |
03.0451.0227 |
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ |
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ |
156.400 |
|
|
1.033 |
03.0441.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày |
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày |
156.400 |
|
|
1.034 |
03.0447.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ |
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ |
156.400 |
|
|
1.035 |
03.0438.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn |
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn |
156.400 |
|
|
1.036 |
03.0411.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ |
156.400 |
|
|
1.037 |
03.0404.0227 |
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt |
156.400 |
|
|
1.038 |
03.0443.0227 |
Cấy chỉ điều trị dị ứng |
Cấy chỉ điều trị dị ứng |
156.400 |
|
|
1.039 |
03.0422.0227 |
Cấy chỉ điều trị động kinh |
Cấy chỉ điều trị động kinh |
156.400 |
|
|
1.040 |
03.0459.0227 |
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
156.400 |
|
|
1.041 |
03.0415.0227 |
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác |
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác |
156.400 |
|
|
1.042 |
03.0429.0227 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
156.400 |
|
|
1.043 |
03.0431.0227 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
156.400 |
|
|
1.044 |
03.0421.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
156.400 |
|
|
1.045 |
03.0436.0227 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
156.400 |
|
|
1.046 |
03.0417.0227 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
156.400 |
|
|
1.047 |
03.0408.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ |
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ |
156.400 |
|
|
1.048 |
03.0407.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người |
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người |
156.400 |
|
|
1.049 |
03.0442.0227 |
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc |
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc |
156.400 |
|
|
1.050 |
03.0457.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
156.400 |
|
|
1.051 |
03.0455.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
156.400 |
|
|
1.052 |
03.0430.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình |
156.400 |
|
|
1.053 |
03.0440.0227 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
156.400 |
|
|
1.054 |
03.4181.0227 |
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng |
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng |
156.400 |
|
|
1.055 |
03.0452.0227 |
Cấy chỉ điều trị táo bón |
Cấy chỉ điều trị táo bón |
156.400 |
|
|
1.056 |
03.0410.0227 |
Cấy chỉ điều trị teo cơ |
Cấy chỉ điều trị teo cơ |
156.400 |
|
|
1.057 |
03.0432.0227 |
Cấy chỉ điều trị thất ngôn |
Cấy chỉ điều trị thất ngôn |
156.400 |
|
|
1.058 |
03.0425.0227 |
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính |
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính |
156.400 |
|
|
1.059 |
03.0445.0227 |
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp |
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp |
156.400 |
|
|
1.060 |
03.0427.0227 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V |
156.400 |
|
|
1.061 |
03.0426.0227 |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
156.400 |
|
|
1.062 |
03.0439.0227 |
Cấy chỉ điều trị trĩ |
Cấy chỉ điều trị trĩ |
156.400 |
|
|
1.063 |
03.0450.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta |
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta |
156.400 |
|
|
1.064 |
03.0444.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp |
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp |
156.400 |
|
|
1.065 |
03.0434.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
156.400 |
|
|
1.066 |
03.0433.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm xoang |
Cấy chỉ điều trị viêm xoang |
156.400 |
|
|
1.067 |
08.0232.0227 |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng |
156.400 |
|
|
1.068 |
08.0240.0227 |
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não |
156.400 |
|
|
1.069 |
08.0239.0227 |
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não |
156.400 |
|
|
1.070 |
08.0270.0227 |
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ |
156.400 |
|
|
1.071 |
08.0269.0227 |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
Cấy chỉ điều trị đái dầm |
156.400 |
|
|
1.072 |
08.0272.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh |
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh |
156.400 |
|
|
1.073 |
08.0242.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
156.400 |
|
|
1.074 |
08.0268.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
Cấy chỉ điều trị đau lưng |
156.400 |
|
|
1.075 |
08.0251.0227 |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn |
156.400 |
|
|
1.076 |
08.0275.0227 |
Cấy chỉ điều trị di tinh |
Cấy chỉ điều trị di tinh |
156.400 |
|
|
1.077 |
08.0236.0227 |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực |
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực |
156.400 |
|
|
1.078 |
08.0235.0227 |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực |
156.400 |
|
|
1.079 |
08.0247.0227 |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
Cấy chỉ điều trị hen phế quản |
156.400 |
|
|
1.080 |
08.0255.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp |
156.400 |
|
|
1.081 |
08.0274.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh |
156.400 |
|
|
1.082 |
08.0237.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ |
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ |
156.400 |
|
|
1.083 |
08.0246.0227 |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy |
156.400 |
|
|
1.084 |
08.0248.0227 |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp |
156.400 |
|
|
1.085 |
08.0256.0227 |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng |
156.400 |
|
|
1.086 |
08.0258.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới |
156.400 |
|
|
1.087 |
08.0257.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên |
156.400 |
|
|
1.088 |
08.0249.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
156.400 |
|
|
1.089 |
08.0238.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em |
156.400 |
|
|
1.090 |
08.0276.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt dương |
Cấy chỉ điều trị liệt dương |
156.400 |
|
|
1.091 |
08.0253.0227 |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
156.400 |
|
|
1.092 |
08.0243.0227 |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
Cấy chỉ điều trị mất ngủ |
156.400 |
|
|
1.093 |
08.0233.0227 |
Cấy chỉ điều trị mày đay |
Cấy chỉ điều trị mày đay |
156.400 |
|
|
1.094 |
08.0244.0227 |
Cấy chỉ điều trị nấc |
Cấy chỉ điều trị nấc |
156.400 |
|
|
1.095 |
08.0271.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt |
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt |
156.400 |
|
|
1.096 |
08.0254.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
156.400 |
|
|
1.097 |
08.0263.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa |
156.400 |
|
|
1.098 |
08.0277.0227 |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ |
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ |
156.400 |
|
|
1.099 |
08.0231.0227 |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày |
156.400 |
|
|
1.100 |
08.0273.0227 |
Cấy chỉ điều trị sa tử cung |
Cấy chỉ điều trị sa tử cung |
156.400 |
|
|
1.101 |
08.0229.0227 |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược |
156.400 |
|
|
1.102 |
08.0264.0227 |
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài |
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài |
156.400 |
|
|
1.103 |
08.0252.0227 |
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn |
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn |
156.400 |
|
|
1.104 |
08.0250.0227 |
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính |
156.400 |
|
|
1.105 |
08.0230.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng |
156.400 |
|
|
1.106 |
08.0262.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang |
156.400 |
|
|
1.107 |
08.0266.0227 |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai |
156.400 |
|
|
1.108 |
08.0234.0227 |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến |
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến |
156.400 |
|
|
1.109 |
03.0288.0228 |
Chườm ngải |
Chườm ngải |
37.000 |
|
|
1.110 |
03.0682.0228 |
Cứu điều trị bại não thể hàn |
Cứu điều trị bại não thể hàn |
37.000 |
|
|
1.111 |
03.0683.0228 |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn |
37.000 |
|
|
1.112 |
03.0694.0228 |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
Cứu điều trị bí đái thể hàn |
37.000 |
|
|
1.113 |
03.0693.0228 |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
Cứu điều trị đái dầm thể hàn |
37.000 |
|
|
1.114 |
03.0673.0228 |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn |
37.000 |
|
|
1.115 |
03.0688.0228 |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn |
37.000 |
|
|
1.116 |
03.0671.0228 |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
Cứu điều trị đau lưng thể hàn |
37.000 |
|
|
1.117 |
03.0672.0228 |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn |
37.000 |
|
|
1.118 |
03.0675.0228 |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn |
37.000 |
|
|
1.119 |
03.0679.0228 |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn |
37.000 |
|
|
1.120 |
03.0678.0228 |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn |
37.000 |
|
|
1.121 |
03.0681.0228 |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn |
37.000 |
|
|
1.122 |
03.0680.0228 |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn |
37.000 |
|
|
1.123 |
03.0677.0228 |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
Cứu điều trị liệt thể hàn |
37.000 |
|
|
1.124 |
03.0676.0228 |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn |
37.000 |
|
|
1.125 |
03.0690.0228 |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn |
37.000 |
|
|
1.126 |
03.0689.0228 |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn |
37.000 |
|
|
1.127 |
03.0691.0228 |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn |
37.000 |
|
|
1.128 |
03.0695.0228 |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn |
37.000 |
|
|
1.129 |
03.0692.0228 |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn |
37.000 |
|
|
1.130 |
03.0684.0228 |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
Cứu điều trị ù tai thể hàn |
37.000 |
|
|
1.131 |
17.0161.0228 |
Điều trị chườm ngải cứu |
Điều trị chườm ngải cứu |
37.000 |
|
|
1.132 |
08.0476.0228 |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn |
37.000 |
|
|
1.133 |
08.0474.0228 |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn |
37.000 |
|
|
1.134 |
08.0455.0228 |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn |
37.000 |
|
|
1.135 |
03.0286.0229 |
Đặt thuốc YHCT |
Đặt thuốc YHCT |
51.100 |
|
|
1.136 |
08.0025.0229 |
Đặt thuốc YHCT |
Đặt thuốc YHCT |
51.100 |
|
|
1.137 |
03.0302.2046 |
Điện mãng châm điều trị bại não |
Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.138 |
03.0313.2046 |
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt |
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.139 |
03.0299.2046 |
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh |
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.140 |
03.0303.2046 |
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.141 |
03.0340.2046 |
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón |
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.142 |
03.0335.2046 |
Điện mãng châm điều trị chứng tic |
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.143 |
03.0337.2046 |
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận |
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.144 |
03.0342.2046 |
Điện mãng châm điều trị đái dầm |
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.145 |
03.0327.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày |
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.146 |
03.0307.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau đầu |
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.147 |
03.0331.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau lưng |
Điện mãng châm điều trị đau lưng |
85.300 |
|
|
1.148 |
03.0332.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ |
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.149 |
03.0324.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn |
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.150 |
03.0308.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu |
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.151 |
03.0350.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau răng |
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] |
85.300 |
|
|
1.152 |
03.0323.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.153 |
03.0301.2046 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.154 |
03.0305.2046 |
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ |
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.155 |
03.0348.2046 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.156 |
03.0316.2046 |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.157 |
03.0318.2046 |
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực |
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.158 |
03.0320.2046 |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.159 |
03.0317.2046 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.160 |
03.0334.2046 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy |
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.161 |
03.0322.2046 |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.162 |
03.0304.2046 |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.163 |
03.0296.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.164 |
03.0295.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.165 |
03.0298.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.166 |
03.0297.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.167 |
03.0294.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp |
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.168 |
03.0347.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.169 |
03.0312.2046 |
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên |
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.170 |
03.0339.2046 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.171 |
03.0346.2046 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.172 |
03.0344.2046 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.173 |
03.0341.2046 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.174 |
03.0326.2046 |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.175 |
03.0309.2046 |
Điện mãng châm điều trị stress |
Điện mãng châm điều trị stress [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.176 |
03.0306.2046 |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.177 |
03.0321.2046 |
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp |
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.178 |
03.0300.2046 |
Điện mãng châm điều trị teo cơ |
Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.179 |
03.0319.2046 |
Điện mãng châm điều trị thất ngôn |
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.180 |
03.0330.2046 |
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp |
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.181 |
03.0311.2046 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.182 |
03.0310.2046 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.183 |
03.0325.2046 |
Điện mãng châm điều trị trĩ |
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.184 |
03.0336.2046 |
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.185 |
03.0328.2046 |
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh |
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.186 |
03.0314.2046 |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.187 |
03.0329.2046 |
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.188 |
03.0333.2046 |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.189 |
03.0315.2046 |
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.190 |
03.0343.2046 |
Điện móng châm điều trị bí đái |
Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.191 |
08.0052.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi |
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi |
85.300 |
|
|
1.192 |
08.0055.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ |
85.300 |
|
|
1.193 |
08.0054.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng |
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng |
85.300 |
|
|
1.194 |
08.0044.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng |
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng |
85.300 |
|
|
1.195 |
08.0041.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai |
85.300 |
|
|
1.196 |
08.0035.2046 |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai |
85.300 |
|
|
1.197 |
08.0051.2046 |
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi |
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi |
85.300 |
|
|
1.198 |
08.0005.2046 |
Điện châm |
Điện châm [kim dài] |
85.300 |
|
|
1.199 |
03.0501.0230 |
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện |
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện |
78.300 |
|
|
1.200 |
03.0487.0230 |
Điện châm điều trị bệnh hố mắt |
Điện châm điều trị bệnh hố mắt |
78.300 |
|
|
1.201 |
03.0469.0230 |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ |
78.300 |
|
|
1.202 |
03.0506.0230 |
Điện châm điều trị bí đái |
Điện châm điều trị bí đái |
78.300 |
|
|
1.203 |
03.0511.0230 |
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
78.300 |
|
|
1.204 |
03.0508.0230 |
Điện châm điều trị cảm cúm |
Điện châm điều trị cảm cúm |
78.300 |
|
|
1.205 |
03.0485.0230 |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
Điện châm điều trị chắp lẹo |
78.300 |
|
|
1.206 |
03.0472.0230 |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
78.300 |
|
|
1.207 |
03.0531.0230 |
Điện châm điều trị chứng tic |
Điện châm điều trị chứng tic |
78.300 |
|
|
1.208 |
03.0470.0230 |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
Điện châm điều trị chứng ù tai |
78.300 |
|
|
1.209 |
03.0498.0230 |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận |
78.300 |
|
|
1.210 |
03.0505.0230 |
Điện châm điều trị đái dầm |
Điện châm điều trị đái dầm |
78.300 |
|
|
1.211 |
03.0522.0230 |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn |
78.300 |
|
|
1.212 |
03.0523.0230 |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
Điện châm điều trị đau ngực sườn |
78.300 |
|
|
1.213 |
03.0516.0230 |
Điện châm điều trị đau răng |
Điện châm điều trị đau răng |
78.300 |
|
|
1.214 |
03.0467.0230 |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ |
78.300 |
|
|
1.215 |
03.0517.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau do Zona |
Điện châm điều trị giảm đau do Zona |
78.300 |
|
|
1.216 |
03.0514.0230 |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
78.300 |
|
|
1.217 |
03.0471.0230 |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
Điện châm điều trị giảm khứu giác |
78.300 |
|
|
1.218 |
03.0491.0230 |
Điện châm điều trị giảm thị lực |
Điện châm điều trị giảm thị lực |
78.300 |
|
|
1.219 |
03.0493.0230 |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
Điện châm điều trị giảm thính lực |
78.300 |
|
|
1.220 |
03.0519.0230 |
Điện châm điều trị hen phế quản |
Điện châm điều trị hen phế quản |
78.300 |
|
|
1.221 |
03.0521.0230 |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
Điện châm điều trị huyết áp thấp |
78.300 |
|
|
1.222 |
03.0473.0230 |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
Điện châm điều trị khàn tiếng |
78.300 |
|
|
1.223 |
03.0490.0230 |
Điện châm điều trị lác |
Điện châm điều trị lác |
78.300 |
|
|
1.224 |
03.0513.0230 |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
78.300 |
|
|
1.225 |
03.0479.0230 |
Điện châm điều trị mất ngủ |
Điện châm điều trị mất ngủ |
78.300 |
|
|
1.226 |
03.0497.0230 |
Điện châm điều trị nôn nấc |
Điện châm điều trị nôn nấc |
78.300 |
|
|
1.227 |
03.0504.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác |
78.300 |
|
|
1.228 |
03.0495.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
78.300 |
|
|
1.229 |
03.0512.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
78.300 |
|
|
1.230 |
03.0507.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
78.300 |
|
|
1.231 |
03.0503.0230 |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
78.300 |
|
|
1.232 |
03.4182.0230 |
Điện châm điều trị sa trực tràng |
Điện châm điều trị sa trực tràng |
78.300 |
|
|
1.233 |
03.0480.0230 |
Điện châm điều trị stress |
Điện châm điều trị stress |
78.300 |
|
|
1.234 |
03.0486.0230 |
Điện châm điều trị sụp mi |
Điện châm điều trị sụp mi |
78.300 |
|
|
1.235 |
03.0520.0230 |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
Điện châm điều trị tăng huyết áp |
78.300 |
|
|
1.236 |
03.0502.0230 |
Điện châm điều trị táo bón |
Điện châm điều trị táo bón |
78.300 |
|
|
1.237 |
03.0494.0230 |
Điện châm điều trị thất ngôn |
Điện châm điều trị thất ngôn |
78.300 |
|
|
1.238 |
03.0481.0230 |
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
78.300 |
|
|
1.239 |
03.0526.0230 |
Điện châm điều trị thoái hóa khớp |
Điện châm điều trị thoái hóa khớp |
78.300 |
|
|
1.240 |
03.0509.0230 |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp |
78.300 |
|
|
1.241 |
03.0499.0230 |
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp |
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp |
78.300 |
|
|
1.242 |
03.0524.0230 |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh |
78.300 |
|
|
1.243 |
03.0488.0230 |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
Điện châm điều trị viêm kết mạc |
78.300 |
|
|
1.244 |
03.0525.0230 |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
78.300 |
|
|
1.245 |
03.0518.0230 |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
Điện châm điều trị viêm mũi xoang |
78.300 |
|
|
1.246 |
03.0500.0230 |
Điện châm điều trị viêm phần phụ |
Điện châm điều trị viêm phần phụ |
78.300 |
|
|
1.247 |
03.0489.0230 |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
78.300 |
|
|
1.248 |
03.0302.0230 |
Điện mãng châm điều trị bại não |
Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.249 |
03.0313.0230 |
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt |
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.250 |
03.0299.0230 |
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh |
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.251 |
03.0303.0230 |
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.252 |
03.0340.0230 |
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón |
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.253 |
03.0335.0230 |
Điện mãng châm điều trị chứng tic |
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.254 |
03.0337.0230 |
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận |
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.255 |
03.0342.0230 |
Điện mãng châm điều trị đái dầm |
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.256 |
03.0327.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày |
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.257 |
03.0307.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau đầu |
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.258 |
03.0331.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau lưng |
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.259 |
03.0332.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ |
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.260 |
03.0324.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn |
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.261 |
03.0308.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu |
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.262 |
03.0350.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau răng |
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.263 |
03.0323.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.264 |
03.0301.0230 |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ |
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.265 |
03.0305.0230 |
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ |
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.266 |
03.0348.0230 |
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.267 |
03.0316.0230 |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.268 |
03.0318.0230 |
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực |
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.269 |
03.0320.0230 |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản |
Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.270 |
03.0317.0230 |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình |
78.300 |
|
|
1.271 |
03.0322.0230 |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp |
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.272 |
03.0304.0230 |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng |
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.273 |
03.0296.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới |
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.274 |
03.0295.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên |
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.275 |
03.0298.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.276 |
03.0297.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người |
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.277 |
03.0294.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp |
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.278 |
03.0347.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.279 |
03.0312.0230 |
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên |
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.280 |
03.0339.0230 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.281 |
03.0346.0230 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.282 |
03.0344.0230 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.283 |
03.0341.0230 |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.284 |
03.0326.0230 |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày |
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.285 |
03.0309.0230 |
Điện mãng châm điều trị stress |
Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.286 |
03.0306.0230 |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược |
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.287 |
03.0321.0230 |
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp |
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.288 |
03.0300.0230 |
Điện mãng châm điều trị teo cơ |
Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.289 |
03.0319.0230 |
Điện mãng châm điều trị thất ngôn |
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.290 |
03.0330.0230 |
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp |
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.291 |
03.0311.0230 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.292 |
03.0310.0230 |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh |
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.293 |
03.0325.0230 |
Điện mãng châm điều trị trĩ |
Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.294 |
03.0336.0230 |
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.295 |
03.0328.0230 |
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh |
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.296 |
03.0314.0230 |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc |
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.297 |
03.0329.0230 |
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.298 |
03.0333.0230 |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.299 |
03.0315.0230 |
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.300 |
03.0343.0230 |
Điện móng châm điều trị bí đái |
Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn] |
78.300 |
|
|
1.301 |
03.0355.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị bại não |
Điện nhĩ châm điều trị bại não |
78.300 |
|
|
1.302 |
03.0374.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt |
78.300 |
|
|
1.303 |
03.0357.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ |
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ |
78.300 |
|
|
1.304 |
03.0399.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
Điện nhĩ châm điều trị béo phì |
78.300 |
|
|
1.305 |
03.0397.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái |
Điện nhĩ châm điều trị bí đái |
78.300 |
|
|
1.306 |
03.0400.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
78.300 |
|
|
1.307 |
03.0372.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo |
78.300 |
|
|
1.308 |
03.0360.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp |
78.300 |
|
|
1.309 |
03.0358.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai |
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai |
78.300 |
|
|
1.310 |
03.0396.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm |
78.300 |
|
|
1.311 |
03.0391.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày |
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày |
78.300 |
|
|
1.312 |
03.0366.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
78.300 |
|
|
1.313 |
03.0393.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng |
78.300 |
|
|
1.314 |
03.0394.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ |
78.300 |
|
|
1.315 |
03.0388.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn |
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn |
78.300 |
|
|
1.316 |
03.0403.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
Điện nhĩ châm điều trị đau răng |
78.300 |
|
|
1.317 |
03.0387.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
78.300 |
|
|
1.318 |
03.0353.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa |
78.300 |
|
|
1.319 |
03.0365.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị động kinh |
Điện nhĩ châm điều trị động kinh |
78.300 |
|
|
1.320 |
03.0401.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
78.300 |
|
|
1.321 |
03.0359.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác |
78.300 |
|
|
1.322 |
03.0378.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực |
78.300 |
|
|
1.323 |
03.0380.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực |
78.300 |
|
|
1.324 |
03.0384.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản |
78.300 |
|
|
1.325 |
03.0364.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
78.300 |
|
|
1.326 |
03.0395.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy |
78.300 |
|
|
1.327 |
03.0386.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp |
78.300 |
|
|
1.328 |
03.0361.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng |
78.300 |
|
|
1.329 |
03.0377.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị lác |
Điện nhĩ châm điều trị lác |
78.300 |
|
|
1.330 |
03.0352.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới |
78.300 |
|
|
1.331 |
03.0351.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên |
78.300 |
|
|
1.332 |
03.0371.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên |
78.300 |
|
|
1.333 |
03.0356.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
78.300 |
|
|
1.334 |
03.0354.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người |
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người |
78.300 |
|
|
1.335 |
03.0367.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ |
78.300 |
|
|
1.336 |
03.0392.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc |
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc |
78.300 |
|
|
1.337 |
03.4178.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện |
78.300 |
|
|
1.338 |
03.0398.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
78.300 |
|
|
1.339 |
03.0390.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày |
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày |
78.300 |
|
|
1.340 |
03.4179.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng |
78.300 |
|
|
1.341 |
03.0373.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi |
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi |
78.300 |
|
|
1.342 |
03.0385.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp |
78.300 |
|
|
1.343 |
03.4180.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón |
Điện nhĩ châm điều trị táo bón |
78.300 |
|
|
1.344 |
03.0381.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn |
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn |
78.300 |
|
|
1.345 |
03.0368.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
78.300 |
|
|
1.346 |
03.0370.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
78.300 |
|
|
1.347 |
03.0369.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
78.300 |
|
|
1.348 |
03.0389.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị trĩ |
Điện nhĩ châm điều trị trĩ |
78.300 |
|
|
1.349 |
03.0375.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc |
78.300 |
|
|
1.350 |
03.0383.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
78.300 |
|
|
1.351 |
03.0376.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
78.300 |
|
|
1.352 |
03.0382.0230 |
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang |
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang |
78.300 |
|
|
1.353 |
03.0772.0231 |
Điều trị bằng điện phân thuốc |
Điều trị bằng điện phân thuốc |
48.900 |
|
|
1.354 |
17.0027.0232 |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
Điều trị bằng điện trường cao áp |
41.900 |
|
|
1.355 |
17.0158.0233 |
Điều trị bằng điện vi dòng |
Điều trị bằng điện vi dòng |
30.800 |
|
|
1.356 |
11.0099.0237 |
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ |
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ |
40.900 |
|
|
1.357 |
03.0274.0238 |
Kéo nắn cột sống cổ |
Kéo nắn cột sống cổ |
54.800 |
|
|
1.358 |
03.0275.0238 |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
Kéo nắn cột sống thắt lưng |
54.800 |
|
|
1.359 |
17.0175.0238 |
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh |
54.800 |
|
|
1.360 |
03.0907.0239 |
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học |
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học |
352.800 |
|
|
1.361 |
17.0135.0239 |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) |
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback) |
352.800 |
|
|
1.362 |
03.0272.0243 |
Laser châm |
Laser châm |
52.100 |
|
|
1.363 |
17.0159.0243 |
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo |
52.100 |
|
|
1.364 |
11.0173.0244 |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma |
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma |
36.600 |
|
|
1.365 |
03.0701.0245 |
laser nội mạch |
laser nội mạch |
58.400 |
|
|
1.366 |
17.0160.0245 |
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch |
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch |
58.400 |
|
|
1.367 |
03.0279.0246 |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT |
119.200 |
|
|
1.368 |
03.0277.0247 |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT |
119.200 |
|
|
1.369 |
03.0278.0248 |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT |
119.200 |
|
|
1.370 |
03.0285.0249 |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
Ngâm thuốc YHCT bộ phận |
54.800 |
|
|
1.371 |
03.0281.0249 |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
Ngâm thuốc YHCT toàn thân |
54.800 |
|
|
1.372 |
17.0130.0250 |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ |
1.153.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.373 |
03.0284.0252 |
Sắc thuốc thang |
Sắc thuốc thang |
14.000 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
|
1.374 |
03.0276.0252 |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy |
14.000 |
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
|
1.375 |
13.0051.0254 |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại |
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại [sóng ngắn] |
41.100 |
|
|
1.376 |
03.0130.0262 |
Vận động trị liệu bàng quang |
Vận động trị liệu bàng quang |
318.700 |
|
|
1.377 |
17.0104.0263 |
Tập nuốt |
Tập nuốt [sử dụng máy] |
173.700 |
|
|
1.378 |
03.0749.0265 |
Sửa lỗi phát âm |
Sửa lỗi phát âm |
124.000 |
|
|
1.379 |
17.0187.0268 |
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng |
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng |
33.400 |
|
|
1.380 |
17.0251.0268 |
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp |
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp |
33.400 |
|
|
1.381 |
03.0539.0271 |
Thuỷ châm điều trị bại não |
Thuỷ châm điều trị bại não |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.382 |
03.0557.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt |
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.383 |
03.0540.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ |
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.384 |
03.0576.0271 |
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến |
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.385 |
03.0593.0271 |
Thuỷ châm điều trị bí đái |
Thuỷ châm điều trị bí đái |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.386 |
03.0596.0271 |
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.387 |
03.0584.0271 |
Thuỷ châm điều trị chứng tic |
Thuỷ châm điều trị chứng tic |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.388 |
03.0541.0271 |
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai |
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.389 |
03.0587.0271 |
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận |
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.390 |
03.0592.0271 |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
Thuỷ châm điều trị đái dầm |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.391 |
03.0574.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày |
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.392 |
03.0549.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.393 |
03.0580.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
Thuỷ châm điều trị đau lưng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.394 |
03.0581.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ |
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.395 |
03.0571.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn |
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.396 |
03.0601.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
Thuỷ châm điều trị đau răng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.397 |
03.0570.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.398 |
03.0538.0271 |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ |
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.399 |
03.0577.0271 |
Thuỷ châm điều trị dị ứng |
Thuỷ châm điều trị dị ứng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.400 |
03.0548.0271 |
Thuỷ châm điều trị động kinh |
Thuỷ châm điều trị động kinh |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.401 |
03.0599.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.402 |
03.0542.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác |
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.403 |
03.0560.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.404 |
03.0562.0271 |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.405 |
03.0566.0271 |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
Thuỷ châm điều trị hen phế quản |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.406 |
03.0547.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.407 |
03.0561.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.408 |
03.0602.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.409 |
03.0583.0271 |
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy |
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.410 |
03.0568.0271 |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.411 |
03.0544.0271 |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.412 |
03.0559.0271 |
Thuỷ châm điều trị lác |
Thuỷ châm điều trị lác |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.413 |
03.0532.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt |
Thuỷ châm điều trị liệt |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.414 |
03.0534.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới |
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.415 |
03.0533.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.416 |
03.0555.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.417 |
03.0536.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.418 |
03.0535.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người |
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.419 |
03.0598.0271 |
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.420 |
03.0550.0271 |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
Thuỷ châm điều trị mất ngủ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.421 |
03.0575.0271 |
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc |
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.422 |
03.0591.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.423 |
03.0585.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.424 |
03.0597.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.425 |
03.0588.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.426 |
03.0594.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.427 |
03.0590.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.428 |
03.0543.0271 |
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn |
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.429 |
03.0573.0271 |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.430 |
03.4183.0271 |
Thủy châm điều trị sa trực tràng |
Thủy châm điều trị sa trực tràng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.431 |
03.0551.0271 |
Thuỷ châm điều trị stress |
Thuỷ châm điều trị stress |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.432 |
03.0556.0271 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.433 |
03.0567.0271 |
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp |
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.434 |
03.0589.0271 |
Thuỷ châm điều trị táo bón |
Thuỷ châm điều trị táo bón |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.435 |
03.0537.0271 |
Thuỷ châm điều trị teo cơ |
Thuỷ châm điều trị teo cơ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.436 |
03.0563.0271 |
Thuỷ châm điều trị thất ngôn |
Thuỷ châm điều trị thất ngôn |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.437 |
03.0552.0271 |
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.438 |
03.0579.0271 |
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp |
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.439 |
03.0554.0271 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.440 |
03.0553.0271 |
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.441 |
03.0586.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.442 |
03.0578.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.443 |
03.0565.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.444 |
03.0582.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.445 |
03.0558.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.446 |
03.0564.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm xoang |
Thuỷ châm điều trị viêm xoang |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.447 |
08.0379.0271 |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
Thuỷ châm điều trị sụp mi |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.448 |
08.0333.0271 |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
Thuỷ châm điều trị trĩ |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.449 |
08.0384.0271 |
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang |
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang |
77.100 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
1.450 |
03.0767.0272 |
Thuỷ trị liệu |
Thuỷ trị liệu |
68.900 |
|
|
1.451 |
03.0768.0272 |
Thuỷ trị liệu có thuốc |
Thuỷ trị liệu có thuốc |
68.900 |
|
|
1.452 |
11.0149.0272 |
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng |
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng |
68.900 |
|
|
1.453 |
17.0019.0272 |
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục |
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục |
68.900 |
|
|
1.454 |
17.0023.0272 |
Điều trị bằng bùn |
Điều trị bằng bùn |
68.900 |
|
|
1.455 |
17.0024.0272 |
Điều trị bằng nước khóang |
Điều trị bằng nước khóang |
68.900 |
|
|
1.456 |
17.0163.0272 |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng |
68.900 |
|
|
1.457 |
17.0162.0272 |
Thủy trị liệu có thuốc |
Thủy trị liệu có thuốc |
68.900 |
|
|
1.458 |
17.0022.0272 |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) |
68.900 |
|
|
1.459 |
17.0132.0273 |
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động |
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động |
2.924.300 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.460 |
02.0471.0274 |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.461 |
02.0470.0274 |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.462 |
02.0133.0274 |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.463 |
02.0139.0274 |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.464 |
02.0132.0274 |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.465 |
02.0472.0274 |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.466 |
02.0473.0274 |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.467 |
17.0215.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.468 |
17.0216.0274 |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú |
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú |
1.260.800 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
1.469 |
03.0776.0275 |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ |
40.200 |
|
|
1.470 |
03.0777.0275 |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân |
40.200 |
|
|
1.471 |
17.0013.0275 |
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại |
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại |
40.200 |
|
|
1.472 |
05.0042.0275 |
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ |
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ |
40.200 |
|
|
1.473 |
17.0252.0279 |
Xoa bóp áp lực hơi |
Xoa bóp áp lực hơi |
32.900 |
|
|
1.474 |
03.0613.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ |
76.000 |
|
|
1.475 |
03.0612.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất |
76.000 |
|
|
1.476 |
03.0652.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic |
76.000 |
|
|
1.477 |
03.0614.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai |
76.000 |
|
|
1.478 |
03.0668.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm |
76.000 |
|
|
1.479 |
03.0644.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày |
76.000 |
|
|
1.480 |
03.0624.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu |
76.000 |
|
|
1.481 |
03.0643.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn |
76.000 |
|
|
1.482 |
03.0667.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng |
76.000 |
|
|
1.483 |
03.0642.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn |
76.000 |
|
|
1.484 |
03.0641.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực |
76.000 |
|
|
1.485 |
03.0623.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh |
76.000 |
|
|
1.486 |
03.0665.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật |
76.000 |
|
|
1.487 |
03.0615.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác |
76.000 |
|
|
1.488 |
03.0634.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị |
76.000 |
|
|
1.489 |
03.0636.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực |
76.000 |
|
|
1.490 |
03.0638.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản |
76.000 |
|
|
1.491 |
03.0635.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình |
76.000 |
|
|
1.492 |
03.0640.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp |
76.000 |
|
|
1.493 |
03.0670.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria |
76.000 |
|
|
1.494 |
03.0633.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác |
76.000 |
|
|
1.495 |
03.0616.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ |
76.000 |
|
|
1.496 |
03.0664.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống |
76.000 |
|
|
1.497 |
03.0625.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ |
76.000 |
|
|
1.498 |
03.0653.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc |
76.000 |
|
|
1.499 |
03.0659.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác |
76.000 |
|
|
1.500 |
03.0654.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi |
76.000 |
|
|
1.501 |
03.0663.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não |
76.000 |
|
|
1.502 |
03.0656.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
76.000 |
|
|
1.503 |
03.0661.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật |
76.000 |
|
|
1.504 |
03.0658.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa |
76.000 |
|
|
1.505 |
03.0669.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng |
76.000 |
|
|
1.506 |
03.0626.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress |
76.000 |
|
|
1.507 |
03.0631.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi |
76.000 |
|
|
1.508 |
03.0621.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược |
76.000 |
|
|
1.509 |
03.0639.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp |
76.000 |
|
|
1.510 |
03.0657.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón |
76.000 |
|
|
1.511 |
03.0627.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính |
76.000 |
|
|
1.512 |
03.0647.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp |
76.000 |
|
|
1.513 |
03.0629.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V |
76.000 |
|
|
1.514 |
03.0628.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh |
76.000 |
|
|
1.515 |
03.0655.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta |
76.000 |
|
|
1.516 |
03.0646.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp |
76.000 |
|
|
1.517 |
03.0637.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang |
76.000 |
|
|
1.518 |
03.0632.0280 |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp |
76.000 |
|
|
1.519 |
03.0743.0281 |
Xoa bóp bằng máy |
Xoa bóp bằng máy |
39.000 |
|
|
1.520 |
17.0168.0281 |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy |
39.000 |
|
|
1.521 |
03.0282.0284 |
Xông hơi thuốc |
Xông hơi thuốc |
50.300 |
|
|
1.522 |
03.0283.0285 |
Xông khói thuốc |
Xông khói thuốc |
45.300 |
|
|
1.523 |
03.0280.0286 |
Xông thuốc bằng máy |
Xông thuốc bằng máy |
50.300 |
|
|
1.524 |
10.0242.0290 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt] |
5.655.200 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
1.525 |
10.0206.0290 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt] |
5.655.200 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
1.526 |
10.0242.0291 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay] |
1.665.900 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
1.527 |
10.0206.0291 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây] |
1.665.900 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |
|
1.528 |
03.4175.0292 |
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần |
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1.529 |
03.4176.0292 |
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) |
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1.530 |
03.4177.0292 |
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) |
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO) |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1.531 |
03.0003.0292 |
Tuần hoàn ngoài cơ thể |
Tuần hoàn ngoài cơ thể |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1.532 |
10.0242.0292 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi] |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1.533 |
10.0206.0292 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi] |
1.596.200 |
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |
|
1.534 |
10.0242.0293 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc] |
2.697.900 |
|
|
1.535 |
10.0206.0293 |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em |
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc] |
2.697.900 |
|
|
1.536 |
01.0115.0297 |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm |
1.443.900 |
|
|
1.537 |
01.0153.0297 |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập |
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập |
1.443.900 |
|
|
1.538 |
03.0061.0297 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
Chọc hút dịch, khí trung thất [Nhi] |
1.443.900 |
|
|
1.539 |
01.0013.0298 |
Đặt đường truyền vào thể hang |
Đặt đường truyền vào thể hang |
885.800 |
|
|
1.540 |
01.0012.0298 |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) |
885.800 |
|
|
1.541 |
01.0068.0298 |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube |
885.800 |
|
|
1.542 |
01.0034.0299 |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện |
532.400 |
|
|
1.543 |
01.0056.0300 |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) |
373.600 |
|
|
1.544 |
02.0600.0301 |
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc |
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc |
1.534.600 |
|
|
1.545 |
02.0603.0302 |
Giảm mẫn cảm với sữa |
Giảm mẫn cảm với sữa |
979.400 |
|
|
1.546 |
02.0604.0302 |
Giảm mẫn cảm với thức ăn |
Giảm mẫn cảm với thức ăn |
979.400 |
|
|
1.547 |
02.0601.0302 |
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch |
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch |
979.400 |
|
|
1.548 |
03.4210.0302 |
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà |
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà |
979.400 |
|
|
1.549 |
03.4209.0302 |
Giảm mẫn cảm với sữa |
Giảm mẫn cảm với sữa |
979.400 |
|
|
1.550 |
03.4208.0302 |
Giảm mẫn cảm với thức ăn |
Giảm mẫn cảm với thức ăn |
979.400 |
|
|
1.551 |
02.0598.0303 |
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) |
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày) |
2.451.700 |
|
|
1.552 |
02.0599.0304 |
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng) |
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng) |
5.301.300 |
|
|
1.553 |
02.0596.0305 |
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) |
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên) |
307.800 |
|
|
1.554 |
03.2381.0305 |
Phản ứng phân hủy Mastocyte |
Phản ứng phân hủy Mastocyte |
307.800 |
|
|
1.555 |
02.0597.0306 |
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu |
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu |
178.800 |
|
|
1.556 |
02.0595.0307 |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm |
546.100 |
|
|
1.557 |
02.0594.0307 |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) |
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc) |
546.100 |
|
|
1.558 |
02.0610.0308 |
Test hồi phục phế quản |
Test hồi phục phế quản |
190.800 |
|
|
1.559 |
21.0018.0308 |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
Test giãn phế quản (broncho modilator test) |
190.800 |
|
|
1.560 |
02.0611.0310 |
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine |
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine |
918.800 |
|
|
1.561 |
02.0607.0311 |
Test kích thích với sữa |
Test kích thích với sữa |
892.500 |
|
|
1.562 |
02.0608.0311 |
Test kích thích với thức ăn |
Test kích thích với thức ăn |
892.500 |
|
|
1.563 |
02.0605.0311 |
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch |
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch |
892.500 |
|
|
1.564 |
02.0606.0311 |
Test kích thích với thuốc đường uống |
Test kích thích với thuốc đường uống |
892.500 |
|
|
1.565 |
02.0585.0312 |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp |
344.400 |
|
|
1.566 |
02.0587.0312 |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa |
344.400 |
|
|
1.567 |
02.0586.0312 |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn |
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn |
344.400 |
|
|
1.568 |
03.4194.0312 |
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp |
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp |
344.400 |
|
|
1.569 |
03.4196.0312 |
Test lẩy da với các dị nguyên sữa |
Test lẩy da với các dị nguyên sữa |
344.400 |
|
|
1.570 |
03.4195.0312 |
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn |
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn |
344.400 |
|
|
1.571 |
03.2379.0313 |
Test lẩy da với các dị nguyên |
Test lẩy da với các dị nguyên [các loại thuốc] |
394.800 |
|
|
1.572 |
03.2383.0315 |
Test nội bì |
Test nội bì [nhanh] |
406.800 |
|
|
1.573 |
02.0269.0318 |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày |
905.800 |
|
|
1.574 |
02.0282.0318 |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa |
905.800 |
|
|
1.575 |
02.0279.0318 |
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) |
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy) |
905.800 |
|
|
1.576 |
02.0278.0318 |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy) |
905.800 |
|
|
1.577 |
02.0093.0319 |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính |
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch mạn tính |
677.500 |
|
|
1.578 |
02.0261.0319 |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê |
677.500 |
|
|
1.579 |
02.0255.0319 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi |
677.500 |
|
|
1.580 |
02.0323.0319 |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM |
677.500 |
|
|
1.581 |
02.0121.0320 |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh |
365.100 |
|
|
1.582 |
01.0004.0321 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
185.000 |
|
|
1.583 |
02.0094.0321 |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản |
185.000 |
|
|
1.584 |
03.2998.0323 |
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da |
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da |
231.700 |
|
|
1.585 |
03.3002.0324 |
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da |
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da |
380.200 |
|
|
1.586 |
05.0097.0327 |
Điều trị rám má bằng laser Fractional |
Điều trị rám má bằng laser Fractional |
1.578.600 |
|
|
1.587 |
05.0035.0328 |
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL |
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL |
519.000 |
|
|
1.588 |
03.3012.0331 |
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... |
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL... |
1.652.800 |
|
|
1.589 |
03.3011.0331 |
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... |
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP, Argon... |
1.652.800 |
|
|
1.590 |
05.0095.0331 |
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby |
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby |
1.652.800 |
|
|
1.591 |
05.0073.0332 |
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né |
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né |
278.900 |
|
|
1.592 |
05.0072.0332 |
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né |
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né |
278.900 |
|
|
1.593 |
03.3010.0333 |
Chấm TCA điều trị sẹo lõm |
Chấm TCA điều trị sẹo lõm |
351.000 |
|
|
1.594 |
03.3008.0333 |
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất |
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất |
351.000 |
|
|
1.595 |
03.3020.0334 |
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
889.700 |
|
|
1.596 |
03.3019.0334 |
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng |
889.700 |
|
|
1.597 |
05.0090.0334 |
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên |
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên |
889.700 |
|
|
1.598 |
03.2913.0337 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi |
2.572.800 |
|
|
1.599 |
05.0059.0337 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong |
2.572.800 |
|
|
1.600 |
05.0062.0338 |
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong |
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong |
2.847.800 |
|
|
1.601 |
05.0066.0339 |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong |
694.000 |
|
|
1.602 |
05.0070.0340 |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong |
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong |
649.800 |
|
|
1.603 |
05.0060.0341 |
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong |
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong |
2.292.800 |
|
|
1.604 |
05.0061.0342 |
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong |
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong |
1.932.800 |
|
|
1.605 |
05.0068.0343 |
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt |
893.600 |
|
|
1.606 |
05.0069.0343 |
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp |
893.600 |
|
|
1.607 |
03.4142.0344 |
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay |
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay |
2.698.800 |
|
|
1.608 |
10.0976.0344 |
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ |
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ |
2.698.800 |
|
|
1.609 |
10.0834.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay |
2.698.800 |
|
|
1.610 |
10.0833.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ |
2.698.800 |
|
|
1.611 |
10.0832.0344 |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay |
2.698.800 |
|
|
1.612 |
10.0965.0344 |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) |
2.698.800 |
|
|
1.613 |
05.0052.0344 |
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong |
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong |
2.698.800 |
|
|
1.614 |
07.0048.0356 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.615 |
07.0065.0356 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.616 |
07.0047.0356 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.617 |
07.0049.0356 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.618 |
07.0046.0356 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.619 |
07.0063.0356 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.620 |
07.0064.0356 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.621 |
07.0067.0356 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.622 |
07.0068.0356 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
6.955.600 |
|
|
1.623 |
03.3930.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.624 |
03.3931.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.625 |
03.3937.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.626 |
03.3940.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.627 |
03.3941.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.628 |
15.0287.0357 |
Phẫu thuật cắt thùy giáp |
Phẫu thuật cắt thùy giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.629 |
27.0043.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.630 |
27.0048.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.631 |
27.0049.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.632 |
27.0044.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.633 |
27.0045.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.634 |
27.0052.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.635 |
27.0053.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.636 |
27.0056.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.637 |
27.0051.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.638 |
27.0050.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.639 |
27.0046.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [không dùng dao siêu âm] |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.640 |
27.0057.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.641 |
27.0054.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.642 |
27.0055.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.643 |
27.0047.0357 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.644 |
07.0016.0357 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow |
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.645 |
07.0034.0357 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.646 |
07.0015.0357 |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.647 |
07.0017.0357 |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.648 |
07.0032.0357 |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính |
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.649 |
07.0033.0357 |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.650 |
07.0036.0357 |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên |
4.561.600 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.651 |
03.3931.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.652 |
03.3943.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.653 |
03.3937.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.654 |
27.0042.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.655 |
27.0048.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.656 |
27.0049.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.657 |
27.0052.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.658 |
27.0053.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.659 |
27.0056.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.660 |
27.0051.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.661 |
27.0047.0358 |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp |
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm] |
6.168.600 |
|
|
1.662 |
07.0045.0359 |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm |
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm |
4.743.900 |
|
|
1.663 |
07.0035.0363 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.664 |
07.0037.0363 |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên |
6.026.400 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô |
|
1.665 |
07.0066.0364 |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm |
8.302.400 |
|
|
1.666 |
03.3938.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.667 |
03.3939.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.668 |
03.3940.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.669 |
03.3941.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.670 |
27.0057.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.671 |
27.0054.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.672 |
27.0055.0365 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm] |
8.193.400 |
|
|
1.673 |
03.3635.0369 |
Cắt bỏ dây chằng vàng |
Cắt bỏ dây chằng vàng |
4.969.100 |
|
|
1.674 |
03.3634.0369 |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng |
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư-ng |
4.969.100 |
|
|
1.675 |
03.3636.0369 |
Mở cung sau cột sống ngực |
Mở cung sau cột sống ngực |
4.969.100 |
|
|
1.676 |
03.3073.0369 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy |
4.969.100 |
|
|
1.677 |
04.0001.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ |
4.969.100 |
|
|
1.678 |
04.0010.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng |
4.969.100 |
|
|
1.679 |
04.0009.0369 |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực |
4.969.100 |
|
|
1.680 |
10.1041.0369 |
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ |
4.969.100 |
|
|
1.681 |
10.1054.0369 |
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn |
4.969.100 |
|
|
1.682 |
10.1101.0369 |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới |
4.969.100 |
|
|
1.683 |
10.0128.0369 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics), bằng đường mở nắp sọ |
4.969.100 |
|
|
1.684 |
10.0127.0369 |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường mở nắp sọ |
4.969.100 |
|
|
1.685 |
10.1060.0369 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước |
4.969.100 |
|
|
1.686 |
10.1053.0369 |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực |
4.969.100 |
|
|
1.687 |
10.0072.0369 |
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ |
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ |
4.969.100 |
|
|
1.688 |
10.0073.0369 |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường |
4.969.100 |
|
|
1.689 |
10.0074.0369 |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi |
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi |
4.969.100 |
|
|
1.690 |
26.0014.0369 |
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta |
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta |
4.969.100 |
|
|
1.691 |
03.3071.0370 |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
1.692 |
10.0024.0370 |
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác |
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
1.693 |
10.0023.0370 |
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
1.694 |
10.1096.0370 |
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống |
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống |
5.669.600 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |
|
1.695 |
03.2540.0371 |
Cắt u nội nhãn |
Cắt u nội nhãn |
6.111.300 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
|
1.696 |
10.0147.0371 |
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt |
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt |
6.111.300 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
|
1.697 |
14.0226.0371 |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ |
6.111.300 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ |
|
1.698 |
03.3064.0372 |
Phẫu thuật áp xe não |
Phẫu thuật áp xe não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
1.699 |
10.0025.0372 |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
1.700 |
10.0026.0372 |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não |
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
1.701 |
27.0024.0372 |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
7.667.700 |
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ |
|
1.702 |
03.3062.0373 |
Dẫn lưu não thất |
Dẫn lưu não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1.703 |
03.4230.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng |
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1.704 |
03.3063.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1.705 |
10.0062.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ |
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ- tâm nhĩ |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1.706 |
10.0059.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1.707 |
15.0014.0373 |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất |
Phẫu thuật dẫn lưu não thất |
4.474.500 |
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. |
|
1.708 |
03.0989.0374 |
Nội soi mở thông não thất bể đáy |
Nội soi mở thông não thất bể đáy |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.709 |
03.0990.0374 |
Nội soi mở thông vào não thất |
Nội soi mở thông vào não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.710 |
03.4237.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.711 |
03.4238.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.712 |
03.4226.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u |
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.713 |
10.0049.0374 |
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài |
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.714 |
10.1094.0374 |
Phẫu thuật vết thương tủy sống |
Phẫu thuật vết thương tủy sống |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.715 |
15.0022.0374 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.716 |
15.0024.0374 |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên |
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.717 |
20.0002.0374 |
Nội soi mở thông não thất |
Nội soi mở thông não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.718 |
27.0028.0374 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.719 |
27.0026.0374 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.720 |
27.0025.0374 |
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não |
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.721 |
27.0023.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.722 |
27.0064.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.723 |
27.0035.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.724 |
27.0062.0374 |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.725 |
27.0031.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.726 |
27.0030.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.727 |
27.0037.0374 |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất |
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.728 |
27.0036.0374 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.729 |
27.0032.0374 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.730 |
27.0071.0374 |
Phẫu thuật nội soi tủy sống |
Phẫu thuật nội soi tủy sống |
5.201.900 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.731 |
03.3935.0375 |
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.732 |
10.0116.0375 |
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.733 |
10.0115.0375 |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.734 |
10.0113.0375 |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.735 |
15.0095.0375 |
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi |
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.736 |
27.0040.0375 |
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm |
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.737 |
27.0034.0375 |
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm |
6.043.600 |
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.738 |
10.0076.0376 |
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm |
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm |
6.419.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.739 |
10.0022.0376 |
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN |
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN |
6.419.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.740 |
03.3080.0377 |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.741 |
03.3081.0377 |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng |
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.742 |
03.3065.0377 |
Phẫu thuật thoát vị não và màng não |
Phẫu thuật thoát vị não và màng não |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.743 |
10.0044.0377 |
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau |
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sau |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
1.744 |
10.0042.0377 |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng đường vào phía sau |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
1.745 |
10.0043.0377 |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy- màng tủy, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
1.746 |
10.0047.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống |
6.120.200 |
Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo. |
|
1.747 |
10.0065.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.748 |
10.0067.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.749 |
10.0071.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.750 |
10.0070.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.751 |
10.0069.0377 |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.752 |
10.0078.0377 |
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ |
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.753 |
10.0077.0377 |
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ |
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.754 |
10.0079.0377 |
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy |
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy |
6.120.200 |
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.755 |
03.4225.0378 |
Phẫu thuật vi phẫu u tủy |
Phẫu thuật vi phẫu u tủy |
8.229.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
|
1.756 |
10.0055.0378 |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy |
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy |
8.229.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
|
1.757 |
10.0041.0378 |
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau |
8.229.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu. |
|
1.758 |
03.2460.0379 |
Cắt u não có sử dụng vi phẫu |
Cắt u não có sử dụng vi phẫu |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.759 |
03.4223.0379 |
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu |
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.760 |
10.0126.0379 |
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson |
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson |
8.270.700 |
Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo |
|
1.761 |
10.0105.0379 |
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.762 |
10.0103.0379 |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.763 |
26.0003.0379 |
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa |
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa |
8.270.700 |
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.764 |
03.4224.0380 |
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não |
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.765 |
10.0093.0380 |
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.766 |
10.0094.0380 |
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá |
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.767 |
10.0101.0380 |
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.768 |
10.0096.0380 |
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.769 |
10.0090.0380 |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng |
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.770 |
10.0091.0380 |
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.771 |
10.0095.0380 |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.772 |
10.0097.0380 |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm |
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.773 |
10.0092.0380 |
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ |
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.774 |
26.0001.0380 |
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ |
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học. |
|
1.775 |
10.0117.0381 |
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.776 |
10.0119.0381 |
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.777 |
10.0106.0381 |
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.778 |
10.0083.0381 |
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não |
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.779 |
10.0085.0381 |
Phẫu thuật u máu thể hang thân não |
Phẫu thuật u máu thể hang thân não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.780 |
10.0084.0381 |
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não |
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.781 |
10.0110.0381 |
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.782 |
10.0109.0381 |
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.783 |
10.0111.0381 |
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.784 |
10.0102.0381 |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.785 |
10.0121.0381 |
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.786 |
10.0118.0381 |
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.787 |
10.0120.0381 |
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọ |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.788 |
26.0002.0381 |
Phẫu thuật vi phẫu u não thất |
Phẫu thuật vi phẫu u não thất |
7.594.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.789 |
10.0108.0382 |
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) |
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng) |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
1.790 |
10.0107.0382 |
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não |
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào dưới lều tiểu não |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
1.791 |
10.0114.0382 |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
1.792 |
10.0112.0382 |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ |
8.129.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm. |
|
1.793 |
10.0029.0383 |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
Phẫu thuật viêm xương sọ |
6.095.200 |
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít. |
|
1.794 |
03.2903.0384 |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương |
5.074.300 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |
|
1.795 |
10.0145.0385 |
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt |
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt |
5.602.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.796 |
10.0144.0385 |
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt |
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt |
5.602.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.797 |
03.3070.0386 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
5.966.400 |
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ. |
|
1.798 |
03.3052.0387 |
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não |
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.799 |
03.4236.0387 |
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não |
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.800 |
10.0087.0387 |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale) |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.801 |
10.0082.0387 |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não |
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.802 |
10.0081.0387 |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.803 |
10.0080.0387 |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis |
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.804 |
26.0004.0387 |
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não |
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não |
7.447.200 |
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp. |
|
1.805 |
10.0086.0388 |
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ |
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ |
8.105.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
|
1.806 |
26.0006.0388 |
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ |
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ |
8.105.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
|
1.807 |
26.0016.0388 |
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu |
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu |
8.105.200 |
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít. |
|
1.808 |
03.2489.0390 |
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính |
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính |
7.047.200 |
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường. |
|
1.809 |
02.0073.0391 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.810 |
02.0455.0391 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.811 |
02.0456.0391 |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng |
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.812 |
02.0071.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.813 |
02.0072.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT) |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.814 |
02.0452.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.815 |
02.0453.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.816 |
02.0454.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.817 |
02.0077.0391 |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.818 |
02.0460.0391 |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang |
1.879.900 |
|
|
1.819 |
02.0459.0391 |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường |
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường |
1.879.900 |
|
|
1.820 |
02.0464.0391 |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.821 |
03.2267.0391 |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn |
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.822 |
03.2290.0391 |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim |
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.823 |
03.2266.0391 |
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim |
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.824 |
03.0007.0391 |
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) |
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ) |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.825 |
03.2312.0391 |
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp |
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp |
1.879.900 |
|
|
1.826 |
03.0001.0391 |
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) |
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ) |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.827 |
10.0142.0391 |
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống |
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống |
1.879.900 |
Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo |
|
1.828 |
10.0141.0391 |
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh |
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh |
1.879.900 |
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
|
1.829 |
10.0143.0391 |
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh |
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh |
1.879.900 |
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
|
1.830 |
10.0140.0391 |
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da |
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh, đặt dưới da |
1.879.900 |
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo |
|
1.831 |
18.0669.0391 |
Đặt máy tạo nhịp |
Đặt máy tạo nhịp |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.832 |
18.0670.0391 |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
Đặt máy tạo nhịp phá rung |
1.879.900 |
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. |
|
1.833 |
10.0215.0392 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van, cắt khối phồng thất trái …) |
19.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch. |
|
1.834 |
10.0257.0393 |
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) |
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh) |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.835 |
10.0248.0393 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.836 |
10.0254.0393 |
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa |
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.837 |
10.0255.0393 |
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh |
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.838 |
10.0201.0393 |
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ |
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động mạch chủ |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.839 |
10.0256.0393 |
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh |
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.840 |
10.0165.0393 |
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ |
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.841 |
10.0198.0393 |
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim |
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.842 |
10.0182.0393 |
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp |
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.843 |
10.0194.0393 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.844 |
10.0599.0393 |
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới |
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới |
16.155.000 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.845 |
10.0236.0394 |
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt |
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt |
15.407.600 |
|
|
1.846 |
10.0237.0394 |
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim |
15.407.600 |
|
|
1.847 |
10.0179.0395 |
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn |
13.499.900 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
1.848 |
10.0178.0395 |
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ |
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ |
13.499.900 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
1.849 |
10.0207.0396 |
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời |
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời |
8.907.600 |
|
|
1.850 |
10.0203.0397 |
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn |
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn |
15.407.600 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
1.851 |
10.0202.0397 |
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ |
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ |
15.407.600 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
1.852 |
10.0252.0399 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng |
3.996.300 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. |
|
1.853 |
10.0414.0400 |
Mở ngực thăm dò |
Mở ngực thăm dò |
3.595.500 |
|
|
1.854 |
10.0415.0400 |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
Mở ngực thăm dò, sinh thiết |
3.595.500 |
|
|
1.855 |
10.0238.0400 |
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim |
3.595.500 |
|
|
1.856 |
10.0276.0401 |
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên |
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
1.857 |
10.0246.0401 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận, động mạch chậu |
13.594.200 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học. |
|
1.858 |
10.0229.0402 |
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A |
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.859 |
10.0247.0402 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.860 |
10.0230.0402 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.861 |
10.0244.0402 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.862 |
10.0245.0402 |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận |
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.863 |
10.0231.0402 |
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ |
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.864 |
10.0232.0402 |
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống |
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống |
19.820.600 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |
|
1.865 |
10.0235.0403 |
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái |
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.866 |
10.0193.0403 |
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) |
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi …) |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.867 |
10.0184.0403 |
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ |
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.868 |
10.0183.0403 |
Phẫu thuật Fontan |
Phẫu thuật Fontan |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.869 |
10.0177.0403 |
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài |
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.870 |
10.0208.0403 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.871 |
10.0243.0403 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch) |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.872 |
10.0199.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp |
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.873 |
10.0190.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.874 |
10.0192.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.875 |
10.0189.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.876 |
10.0195.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn |
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.877 |
10.0187.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần |
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.878 |
10.0188.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ |
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.879 |
10.0186.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot |
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.880 |
10.0191.0403 |
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva |
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.881 |
10.0196.0403 |
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein |
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.882 |
10.0225.0403 |
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần |
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.883 |
10.0226.0403 |
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) |
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình … các van tim khác) |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.884 |
10.0223.0403 |
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ |
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.885 |
10.0218.0403 |
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp |
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.886 |
10.0219.0403 |
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp |
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.887 |
10.0224.0403 |
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ |
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.888 |
10.0227.0403 |
Phẫu thuật thay lại 1 van tim |
Phẫu thuật thay lại 1 van tim |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.889 |
10.0228.0403 |
Phẫu thuật thay lại 2 van tim |
Phẫu thuật thay lại 2 van tim |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.890 |
10.0197.0403 |
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein |
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.891 |
10.0221.0403 |
Phẫu thuật thay van động mạch chủ |
Phẫu thuật thay van động mạch chủ |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.892 |
10.0222.0403 |
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên |
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.893 |
10.0220.0403 |
Phẫu thuật thay van hai lá |
Phẫu thuật thay van hai lá |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.894 |
10.0185.0403 |
Phẫu thuật vá thông liên thất |
Phẫu thuật vá thông liên thất |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.895 |
27.0103.0403 |
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; |
|
1.896 |
27.0101.0403 |
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.897 |
27.0102.0403 |
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá |
18.650.800 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |
|
1.898 |
10.0155.0404 |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
Phẫu thuật điều trị vết thương tim |
14.778.300 |
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
1.899 |
10.0156.0404 |
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương |
14.778.300 |
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
1.900 |
10.0216.0404 |
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu |
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu |
14.778.300 |
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
1.901 |
10.0217.0404 |
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai |
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai |
14.778.300 |
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học |
|
1.902 |
10.0181.0405 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải |
15.407.600 |
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |
|
1.903 |
10.0234.0406 |
Phẫu thuật cắt u cơ tim |
Phẫu thuật cắt u cơ tim |
17.556.100 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
|
1.904 |
10.0233.0406 |
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái |
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái |
17.556.100 |
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt. |
|
1.905 |
10.0272.0408 |
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý |
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.906 |
10.0273.0408 |
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý |
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.907 |
10.0277.0408 |
Phẫu thuật cắt u nang phế quản |
Phẫu thuật cắt u nang phế quản |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.908 |
10.0200.0408 |
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi |
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi |
9.583.300 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.909 |
10.0275.0409 |
Phẫu thuật cắt u trung thất |
Phẫu thuật cắt u trung thất |
11.295.200 |
|
|
1.910 |
10.0284.0410 |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi |
1.925.900 |
|
|
1.911 |
10.0281.0411 |
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi |
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
1.912 |
10.0290.0411 |
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi |
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
1.913 |
10.0271.0411 |
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý |
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
1.914 |
10.0294.0411 |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
1.915 |
10.0283.0411 |
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản |
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
1.916 |
10.0291.0411 |
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi |
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi |
7.392.200 |
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô. |
|
1.917 |
27.0091.0412 |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm) |
10.967.300 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.918 |
27.0099.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản |
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.919 |
27.0095.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.920 |
27.0096.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.921 |
27.0094.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.922 |
27.0097.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.923 |
27.0098.0413 |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch |
9.272.200 |
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc Stapler. |
|
1.924 |
27.0081.0414 |
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) |
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS) |
7.381.300 |
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |
|
1.925 |
10.0296.0415 |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận |
7.137.900 |
|
|
1.926 |
27.0086.0415 |
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi |
7.137.900 |
|
|
1.927 |
10.0314.0416 |
Cắt eo thận móng ngựa |
Cắt eo thận móng ngựa |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.928 |
10.0304.0416 |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.929 |
10.0303.0416 |
Cắt thận đơn thuần |
Cắt thận đơn thuần |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.930 |
10.0322.0416 |
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch |
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.931 |
10.0301.0416 |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.932 |
10.0302.0416 |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
Cắt toàn bộ thận và niệu quản |
4.703.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.933 |
10.0321.0417 |
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) |
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) |
6.823.200 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.934 |
27.0365.0418 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản |
4.497.100 |
|
|
1.935 |
27.0356.0418 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận |
4.497.100 |
|
|
1.936 |
27.0357.0418 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận |
4.497.100 |
|
|
1.937 |
27.0371.0418 |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản |
4.497.100 |
|
|
1.938 |
27.0339.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.939 |
27.0340.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.940 |
27.0342.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.941 |
27.0344.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.942 |
27.0343.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.943 |
27.0327.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.944 |
27.0341.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.945 |
27.0346.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.946 |
27.0345.0419 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính |
4.781.900 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.947 |
27.0326.0420 |
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận |
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.948 |
27.0325.0420 |
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.949 |
27.0323.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.950 |
27.0324.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.951 |
27.0321.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.952 |
27.0322.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.953 |
27.0347.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.954 |
27.0349.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.955 |
27.0348.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.956 |
27.0350.0420 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc |
4.596.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.957 |
10.0310.0421 |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang |
4.569.100 |
|
|
1.958 |
10.0326.0421 |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại |
4.569.100 |
|
|
1.959 |
10.0309.0421 |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt |
4.569.100 |
|
|
1.960 |
10.0299.0421 |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang |
4.569.100 |
|
|
1.961 |
10.0332.0422 |
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột |
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột |
6.374.200 |
|
|
1.962 |
10.0324.0423 |
Cắt nối niệu quản |
Cắt nối niệu quản |
3.279.000 |
|
|
1.963 |
10.0323.0423 |
Nối niệu quản - đài thận |
Nối niệu quản - đài thận |
3.279.000 |
|
|
1.964 |
10.0365.0423 |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo |
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm lại niệu đạo |
3.279.000 |
|
|
1.965 |
10.0363.0423 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh |
3.279.000 |
|
|
1.966 |
10.0362.0423 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh |
3.279.000 |
|
|
1.967 |
10.0361.0423 |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh |
3.279.000 |
|
|
1.968 |
10.0336.0423 |
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng |
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng |
3.279.000 |
|
|
1.969 |
27.0398.0423 |
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính |
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính |
3.279.000 |
|
|
1.970 |
27.0369.0423 |
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ |
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ |
3.279.000 |
|
|
1.971 |
10.0347.0424 |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da |
5.887.300 |
|
|
1.972 |
10.0337.0424 |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey |
5.887.300 |
|
|
1.973 |
27.0381.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.974 |
27.0382.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.975 |
27.0387.0427 |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụng |
6.443.300 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.976 |
27.0518.0428 |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang |
5.030.900 |
|
|
1.977 |
10.0346.0429 |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng |
4.886.100 |
|
|
1.978 |
02.0192.0430 |
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên |
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên |
3.015.000 |
Chưa bao gồm dây cáp quang. |
|
1.979 |
27.0399.0430 |
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser |
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser |
3.015.000 |
Chưa bao gồm dây cáp quang. |
|
1.980 |
27.0519.0431 |
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) |
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) |
3.015.000 |
|
|
1.981 |
27.0395.0433 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt |
4.302.500 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
1.982 |
10.0368.0434 |
Cắt nối niệu đạo sau |
Cắt nối niệu đạo sau |
4.621.100 |
|
|
1.983 |
10.0367.0434 |
Cắt nối niệu đạo trước |
Cắt nối niệu đạo trước |
4.621.100 |
|
|
1.984 |
10.0364.0434 |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ |
4.621.100 |
|
|
1.985 |
10.0379.0435 |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới |
2.490.900 |
|
|
1.986 |
10.0319.0436 |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận |
1.920.900 |
Chưa bao gồm sonde JJ. |
|
1.987 |
10.0383.0436 |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến |
1.920.900 |
Chưa bao gồm stent. |
|
1.988 |
10.0384.0437 |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien |
4.700.900 |
|
|
1.989 |
10.1114.0438 |
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt |
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt |
3.883.000 |
|
|
1.990 |
02.0238.0439 |
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm |
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X- quang hoặc siêu âm |
2.454.000 |
|
|
1.991 |
10.0311.0439 |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
Tán sỏi ngoài cơ thể |
2.454.000 |
|
|
1.992 |
10.0428.0441 |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.993 |
10.0427.0441 |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.994 |
10.0442.0441 |
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi |
6.024.400 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.995 |
10.0429.0442 |
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài |
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.996 |
10.0430.0442 |
Cắt nối thực quản |
Cắt nối thực quản |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.997 |
10.0437.0442 |
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.998 |
10.0438.0442 |
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản |
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
1.999 |
10.0433.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.000 |
10.0432.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.001 |
10.0431.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.002 |
10.0436.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.003 |
10.0435.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.004 |
10.0434.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.005 |
10.0439.0442 |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) |
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu) |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.006 |
10.0425.0442 |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
Cắt túi thừa thực quản cổ |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.007 |
10.0426.0442 |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
Cắt túi thừa thực quản ngực |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.008 |
10.0443.0442 |
Phẫu thuật điều trị teo thực quản |
Phẫu thuật điều trị teo thực quản |
8.225.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.009 |
27.0121.0443 |
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) |
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy) |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.010 |
27.0119.0443 |
Cắt thực quản nội soi ngực phải |
Cắt thực quản nội soi ngực phải |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.011 |
27.0118.0443 |
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng |
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.012 |
27.0120.0443 |
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành |
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành |
6.321.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.013 |
10.1115.0444 |
Phẫu thuật đặt Stent thực quản |
Phẫu thuật đặt Stent thực quản |
5.750.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.014 |
27.0134.0445 |
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng |
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng |
6.557.900 |
|
|
2.015 |
27.0133.0445 |
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng |
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng |
6.557.900 |
|
|
2.016 |
27.0132.0445 |
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái |
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái |
6.557.900 |
|
|
2.017 |
27.0136.0445 |
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi |
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi |
6.557.900 |
|
|
2.018 |
10.0449.0446 |
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ |
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.019 |
10.0440.0446 |
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản |
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.020 |
10.0441.0446 |
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản |
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản |
8.490.300 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent. |
|
2.021 |
27.0131.0447 |
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh |
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.022 |
27.0138.0447 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.023 |
27.0139.0447 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng |
6.557.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.024 |
27.0155.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.025 |
27.0156.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.026 |
27.0159.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1 |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.027 |
27.0160.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.028 |
27.0161.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.029 |
27.0162.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2 |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.030 |
27.0163.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3 |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.031 |
27.0154.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình |
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.032 |
27.0157.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.033 |
27.0158.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.034 |
27.0165.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.035 |
27.0164.0450 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2 |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.036 |
27.0151.0450 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày |
5.597.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.037 |
27.0191.0451 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
3.136.900 |
|
|
2.038 |
10.0446.0452 |
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa |
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.039 |
27.0130.0452 |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.040 |
27.0128.0452 |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.041 |
27.0129.0452 |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái |
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.042 |
27.0122.0452 |
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải |
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.043 |
27.0123.0452 |
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái |
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.044 |
27.0084.0452 |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.045 |
27.0085.0452 |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng |
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.046 |
27.0149.0452 |
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc |
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.047 |
27.0150.0452 |
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.048 |
27.0148.0452 |
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X |
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.049 |
27.0137.0452 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.050 |
27.0318.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.051 |
27.0317.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.052 |
27.0320.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.053 |
27.0319.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.054 |
27.0208.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.055 |
27.0228.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.056 |
27.0209.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.057 |
27.0230.0452 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng |
3.663.800 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
2.058 |
10.0531.0454 |
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn |
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn |
4.941.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.059 |
10.0530.0454 |
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn |
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu môn |
4.941.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.060 |
10.0529.0454 |
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp |
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấp |
4.941.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.061 |
10.0521.0454 |
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng |
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng |
4.941.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.062 |
10.0523.0454 |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo |
4.941.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.063 |
10.0522.0454 |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn |
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn |
4.941.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.064 |
10.0467.0455 |
Cắt thần kinh X chọn lọc |
Cắt thần kinh X chọn lọc |
2.705.700 |
|
|
2.065 |
10.0468.0455 |
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc |
2.705.700 |
|
|
2.066 |
10.0466.0455 |
Cắt thần kinh X toàn bộ |
Cắt thần kinh X toàn bộ |
2.705.700 |
|
|
2.067 |
10.0537.0455 |
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng |
2.705.700 |
|
|
2.068 |
10.0491.0455 |
Gỡ dính sau mổ lại |
Gỡ dính sau mổ lại |
2.705.700 |
|
|
2.069 |
10.0483.0455 |
Tháo lồng ruột non |
Tháo lồng ruột non |
2.705.700 |
|
|
2.070 |
10.0482.0455 |
Tháo xoắn ruột non |
Tháo xoắn ruột non |
2.705.700 |
|
|
2.071 |
27.0178.0455 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng |
2.705.700 |
|
|
2.072 |
27.0127.0457 |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.073 |
27.0125.0457 |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.074 |
27.0126.0457 |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái |
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.075 |
27.0124.0457 |
Cắt u lành thực quản nội soi bụng |
Cắt u lành thực quản nội soi bụng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.076 |
27.0201.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.077 |
27.0197.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.078 |
27.0193.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.079 |
27.0195.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.080 |
27.0199.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.081 |
27.0205.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.082 |
27.0215.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.083 |
27.0233.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.084 |
27.0192.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.085 |
27.0203.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.086 |
27.0217.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.087 |
27.0223.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.088 |
27.0219.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.089 |
27.0221.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.090 |
27.0184.0457 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.091 |
27.0213.0457 |
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.092 |
27.0214.0457 |
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.093 |
27.0232.0457 |
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.094 |
27.0143.0457 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.095 |
27.0152.0457 |
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.096 |
27.0153.0457 |
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối túi mật - hỗng tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.097 |
27.0211.0457 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng |
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.098 |
27.0210.0457 |
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang |
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang |
4.663.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.099 |
10.0474.0458 |
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy |
5.100.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.100 |
10.0503.0458 |
Cắt toàn bộ ruột non |
Cắt toàn bộ ruột non |
5.100.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.101 |
10.0476.0459 |
Cắt túi thừa tá tràng |
Cắt túi thừa tá tràng |
2.815.900 |
|
|
2.102 |
10.0475.0459 |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
Khâu vùi túi thừa tá tràng |
2.815.900 |
|
|
2.103 |
27.0206.0459 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng |
2.815.900 |
|
|
2.104 |
27.0207.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng |
2.815.900 |
|
|
2.105 |
27.0227.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng |
2.815.900 |
|
|
2.106 |
27.208b.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng |
2.815.900 |
|
|
2.107 |
27.0175.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng |
2.815.900 |
|
|
2.108 |
27.0229.0459 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng |
2.815.900 |
|
|
2.109 |
27.0189.2039 |
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa |
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa |
2.818.700 |
|
|
2.110 |
27.0190.2039 |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng |
2.818.700 |
|
|
2.111 |
10.0532.0460 |
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn |
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn |
7.639.200 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.112 |
27.0225.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng |
4.747.100 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.113 |
27.0226.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng |
4.747.100 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.114 |
27.0235.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng |
4.747.100 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.115 |
27.0234.0462 |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng |
4.747.100 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.116 |
27.0183.0462 |
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng |
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng |
4.747.100 |
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.117 |
27.0202.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.118 |
27.0198.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.119 |
27.0194.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.120 |
27.0196.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.121 |
27.0200.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.122 |
27.205b.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.123 |
27.0216.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.124 |
27.0204.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.125 |
27.0218.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.126 |
27.0224.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.127 |
27.0220.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.128 |
27.0222.0463 |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch |
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch |
3.781.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.129 |
10.0643.0464 |
Nối nang tụy với dạ dày |
Nối nang tụy với dạ dày |
2.917.900 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.130 |
10.0644.0464 |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
Nối nang tụy với hỗng tràng |
2.917.900 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.131 |
10.0642.0464 |
Nối nang tụy với tá tràng |
Nối nang tụy với tá tràng |
2.917.900 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.132 |
10.0453.0464 |
Nối vị tràng |
Nối vị tràng |
2.917.900 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.133 |
27.0170.0464 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng |
2.917.900 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.134 |
27.0172.0464 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non |
2.917.900 |
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.135 |
10.0501.0465 |
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo |
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo |
3.993.400 |
|
|
2.136 |
10.0604.0465 |
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ |
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ |
3.993.400 |
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.137 |
10.0502.0465 |
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp |
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối động mạch trực tiếp |
3.993.400 |
|
|
2.138 |
10.0486.0465 |
Cắt ruột non hình chêm |
Cắt ruột non hình chêm |
3.993.400 |
|
|
2.139 |
10.0513.0465 |
Cắt túi thừa đại tràng |
Cắt túi thừa đại tràng |
3.993.400 |
|
|
2.140 |
10.0424.0465 |
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản |
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản |
3.993.400 |
|
|
2.141 |
10.0493.0465 |
Đóng mở thông ruột non |
Đóng mở thông ruột non |
3.993.400 |
|
|
2.142 |
10.0423.0465 |
Đóng rò thực quản |
Đóng rò thực quản |
3.993.400 |
|
|
2.143 |
10.0540.0465 |
Đóng rò trực tràng - âm đạo |
Đóng rò trực tràng - âm đạo |
3.993.400 |
|
|
2.144 |
10.0541.0465 |
Đóng rò trực tràng - bàng quang |
Đóng rò trực tràng - bàng quang |
3.993.400 |
|
|
2.145 |
10.0419.0465 |
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản |
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản |
3.993.400 |
|
|
2.146 |
10.0500.0465 |
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên |
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên |
3.993.400 |
|
|
2.147 |
10.0499.0465 |
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên |
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên |
3.993.400 |
|
|
2.148 |
10.0422.0465 |
Lấy dị vật thực quản đường bụng |
Lấy dị vật thực quản đường bụng |
3.993.400 |
|
|
2.149 |
10.0420.0465 |
Lấy dị vật thực quản đường cổ |
Lấy dị vật thực quản đường cổ |
3.993.400 |
|
|
2.150 |
10.0421.0465 |
Lấy dị vật thực quản đường ngực |
Lấy dị vật thực quản đường ngực |
3.993.400 |
|
|
2.151 |
10.0603.0465 |
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa |
3.993.400 |
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.152 |
10.0471.0465 |
Mở dạ dày xử lý tổn thương |
Mở dạ dày xử lý tổn thương |
3.993.400 |
|
|
2.153 |
10.0543.0465 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo |
3.993.400 |
|
|
2.154 |
10.0542.0465 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản |
3.993.400 |
|
|
2.155 |
10.0544.0465 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn |
3.993.400 |
|
|
2.156 |
10.0545.0465 |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung |
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung |
3.993.400 |
|
|
2.157 |
10.0536.0465 |
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn |
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn |
3.993.400 |
|
|
2.158 |
10.0596.0466 |
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột |
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.159 |
10.0576.0466 |
Cắt gan phải |
Cắt gan phải |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.160 |
10.0590.0466 |
Cắt gan phải mở rộng |
Cắt gan phải mở rộng |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.161 |
10.0578.0466 |
Cắt gan phân thùy sau |
Cắt gan phân thùy sau |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.162 |
10.0579.0466 |
Cắt gan phân thùy trước |
Cắt gan phân thùy trước |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.163 |
10.0575.0466 |
Cắt gan toàn bộ |
Cắt gan toàn bộ |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.164 |
10.0577.0466 |
Cắt gan trái |
Cắt gan trái |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.165 |
10.0591.0466 |
Cắt gan trái mở rộng |
Cắt gan trái mở rộng |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.166 |
10.0592.0466 |
Cắt gan trung tâm |
Cắt gan trung tâm |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.167 |
10.0581.0466 |
Cắt hạ phân thùy 1 |
Cắt hạ phân thùy 1 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.168 |
10.0582.0466 |
Cắt hạ phân thùy 2 |
Cắt hạ phân thùy 2 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.169 |
10.0583.0466 |
Cắt hạ phân thùy 3 |
Cắt hạ phân thùy 3 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.170 |
10.0584.0466 |
Cắt hạ phân thùy 4 |
Cắt hạ phân thùy 4 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.171 |
10.0585.0466 |
Cắt hạ phân thùy 5 |
Cắt hạ phân thùy 5 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.172 |
10.0586.0466 |
Cắt hạ phân thùy 6 |
Cắt hạ phân thùy 6 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.173 |
10.0587.0466 |
Cắt hạ phân thùy 7 |
Cắt hạ phân thùy 7 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.174 |
10.0588.0466 |
Cắt hạ phân thùy 8 |
Cắt hạ phân thùy 8 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.175 |
10.0589.0466 |
Cắt hạ phân thùy 9 |
Cắt hạ phân thùy 9 |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.176 |
10.0607.0466 |
Cắt lọc nhu mô gan |
Cắt lọc nhu mô gan |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.177 |
10.0595.0466 |
Cắt nhiều hạ phân thùy |
Cắt nhiều hạ phân thùy |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.178 |
10.0580.0466 |
Cắt thùy gan trái |
Cắt thùy gan trái |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.179 |
10.0606.0466 |
Lấy bỏ u gan |
Lấy bỏ u gan |
9.075.300 |
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.180 |
27.0244.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.181 |
27.0245.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.182 |
27.0246.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.183 |
27.0247.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.184 |
27.0248.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.185 |
27.0249.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.186 |
27.0254.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.187 |
27.0250.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.188 |
27.0251.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.189 |
27.0252.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.190 |
27.0253.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.191 |
27.0256.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.192 |
27.0257.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.193 |
27.0255.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI |
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V- VI |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.194 |
27.0258.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình |
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.195 |
27.0237.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.196 |
27.0240.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.197 |
27.0239.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước |
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.198 |
27.0242.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải |
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.199 |
27.0241.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái |
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.200 |
27.0238.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái |
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.201 |
27.0243.0467 |
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm |
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.202 |
27.0268.0467 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái |
6.632.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.203 |
10.0597.0468 |
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) |
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm, sóng cao tần…) |
7.712.200 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.204 |
27.0280.0470 |
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật |
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật |
3.781.900 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.205 |
27.0259.0470 |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan |
3.781.900 |
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |
|
2.206 |
10.0610.0471 |
Lấy máu tụ bao gan |
Lấy máu tụ bao gan |
5.861.600 |
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. |
|
2.207 |
27.0265.0473 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi |
3.431.900 |
|
|
2.208 |
27.0283.0473 |
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng |
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng |
3.431.900 |
|
|
2.209 |
27.0277.0473 |
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung- hỗng tràng |
3.431.900 |
|
|
2.210 |
27.0278.0473 |
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng |
3.431.900 |
|
|
2.211 |
10.0630.0475 |
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột |
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột |
7.651.700 |
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
|
2.212 |
27.0270.0476 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr |
4.281.900 |
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
|
2.213 |
27.0269.0476 |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng |
4.281.900 |
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
|
2.214 |
27.0276.0477 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng |
5.057.900 |
|
|
2.215 |
27.0284.0477 |
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời |
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời |
5.057.900 |
|
|
2.216 |
27.0282.0477 |
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC |
5.057.900 |
|
|
2.217 |
27.0281.0477 |
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật |
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật |
5.057.900 |
|
|
2.218 |
27.0267.0478 |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr |
3.781.900 |
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |
|
2.219 |
10.0635.0481 |
Cắt đường mật ngoài gan |
Cắt đường mật ngoài gan |
4.870.100 |
|
|
2.220 |
10.0636.0481 |
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái |
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái |
4.870.100 |
|
|
2.221 |
10.0661.0481 |
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày |
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày |
4.870.100 |
|
|
2.222 |
10.0634.0481 |
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng |
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng |
4.870.100 |
|
|
2.223 |
10.0659.0481 |
Nối tụy ruột |
Nối tụy ruột |
4.870.100 |
|
|
2.224 |
10.0652.0482 |
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo |
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo |
11.801.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.225 |
10.0651.0482 |
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo |
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo |
11.801.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.226 |
10.0650.0482 |
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân |
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân |
11.801.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.227 |
10.0649.0482 |
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị |
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị |
11.801.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.228 |
10.0656.0482 |
Cắt toàn bộ tụy |
Cắt toàn bộ tụy |
11.801.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.229 |
27.0285.0483 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy |
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy |
10.787.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.230 |
27.0288.0483 |
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy |
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy |
10.787.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.231 |
27.0286.0483 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy |
10.787.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.232 |
27.0287.0483 |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách |
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách |
10.787.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.233 |
27.0290.0483 |
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy |
10.787.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.234 |
27.0303.0485 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương |
4.897.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.235 |
27.0298.0485 |
Phẫu thuật nội soi cắt lách |
Phẫu thuật nội soi cắt lách |
4.897.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.236 |
27.0299.0485 |
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần |
4.897.800 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.237 |
10.0645.0486 |
Cắt bỏ nang tụy |
Cắt bỏ nang tụy |
4.955.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.238 |
10.0657.0486 |
Cắt một phần tụy |
Cắt một phần tụy |
4.955.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.239 |
10.0646.0486 |
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) |
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) |
4.955.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.240 |
10.0660.0486 |
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y |
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y |
4.955.100 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.241 |
10.0615.0488 |
Lấy hạch cuống gan |
Lấy hạch cuống gan |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.242 |
10.0445.0488 |
Nạo vét hạch cổ |
Nạo vét hạch cổ |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.243 |
10.0459.0488 |
Nạo vét hạch D1 |
Nạo vét hạch D1 |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.244 |
10.0460.0488 |
Nạo vét hạch D2 |
Nạo vét hạch D2 |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.245 |
10.0461.0488 |
Nạo vét hạch D3 |
Nạo vét hạch D3 |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.246 |
10.0462.0488 |
Nạo vét hạch D4 |
Nạo vét hạch D4 |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.247 |
10.0444.0488 |
Nạo vét hạch trung thất |
Nạo vét hạch trung thất |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.248 |
15.0378.0488 |
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.249 |
15.0376.0488 |
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
4.287.100 |
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.250 |
10.0711.0489 |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ |
5.141.100 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.251 |
10.0710.0489 |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ |
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ |
5.141.100 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.252 |
10.0709.0489 |
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ |
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ |
5.141.100 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.253 |
10.0708.0489 |
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ |
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ |
5.141.100 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.254 |
10.0538.0489 |
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng |
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng |
5.141.100 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.255 |
10.0712.0489 |
Lấy u phúc mạc |
Lấy u phúc mạc |
5.141.100 |
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
|
2.256 |
03.4046.0490 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột |
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột |
4.068.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.257 |
03.4011.0490 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn |
4.068.200 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu. |
|
2.258 |
03.3315.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.259 |
03.3289.0491 |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.260 |
03.3565.0491 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.261 |
03.3598.0491 |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.262 |
10.0511.0491 |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.263 |
10.0417.0491 |
Đưa thực quản ra ngoài |
Đưa thực quản ra ngoài |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.264 |
10.0525.0491 |
Làm hậu môn nhân tạo |
Làm hậu môn nhân tạo |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.265 |
10.0701.0491 |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.266 |
10.0416.0491 |
Mở thông dạ dày |
Mở thông dạ dày |
2.683.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |
|
2.267 |
10.0618.0491 |
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh |
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh |
2.683.900 |
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần. |
|
2.268 |
03.3589.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt |
3.512.900 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.269 |
03.3599.0492 |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên |
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên |
3.512.900 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.270 |
03.3590.0492 |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt |
3.512.900 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.271 |
03.3384.0492 |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt |
3.512.900 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.272 |
03.3381.0492 |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng |
3.512.900 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.273 |
10.0695.0492 |
Phẫu thuật cắt u cơ hoành |
Phẫu thuật cắt u cơ hoành [u lớn phải tạo hình lại bằng cân cơ hoặc màng nhân tạo] |
3.512.900 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.274 |
03.3283.0493 |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn |
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn |
3.142.500 |
|
|
2.275 |
10.0616.0493 |
Dẫn lưu áp xe gan |
Dẫn lưu áp xe gan |
3.142.500 |
|
|
2.276 |
10.0418.0493 |
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất |
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất |
3.142.500 |
|
|
2.277 |
03.3364.0494 |
Cắt cơ tròn trong |
Cắt cơ tròn trong |
2.816.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.278 |
03.3367.0494 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
Phẫu thuật trĩ độ 3 |
2.816.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.279 |
03.3359.0494 |
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) |
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL) |
2.816.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.280 |
10.0539.0494 |
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn |
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn |
2.816.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.281 |
10.0533.0494 |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn |
2.816.900 |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |
|
2.282 |
03.1035.0496 |
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng |
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng |
2.522.400 |
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
|
2.283 |
03.1047.0496 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy |
2.522.400 |
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
|
2.284 |
20.0055.0496 |
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy |
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy |
2.522.400 |
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. |
|
2.285 |
02.0506.0499 |
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM |
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM |
2.125.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
|
2.286 |
02.0321.0499 |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da |
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da |
2.125.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu đường mật |
|
2.287 |
03.2334.0499 |
Đặt stent đường mật, đường tụy |
Đặt stent đường mật, đường tụy |
2.125.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
|
2.288 |
03.3446.0499 |
Đặt stent nang giả tụy |
Đặt stent nang giả tụy |
2.125.300 |
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |
|
2.289 |
02.0296.0500 |
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp |
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp |
1.743.100 |
|
|
2.290 |
02.0290.0500 |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa |
1.743.100 |
|
|
2.291 |
20.0070.0500 |
Nội soi đại tràng - lấy dị vật |
Nội soi đại tràng - lấy dị vật |
1.743.100 |
|
|
2.292 |
02.0252.0502 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2.745.200 |
|
|
2.293 |
02.0277.0502 |
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày |
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày |
2.745.200 |
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da |
|
2.294 |
03.0154.0502 |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
Mở thông dạ dày bằng nội soi |
2.745.200 |
|
|
2.295 |
03.1041.0502 |
Nội soi mở thông dạ dày |
Nội soi mở thông dạ dày |
2.745.200 |
|
|
2.296 |
20.0048.0502 |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
Mở thông dạ dày qua nội soi |
2.745.200 |
|
|
2.297 |
27.0180.0502 |
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da |
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da |
2.745.200 |
|
|
2.298 |
27.0179.0502 |
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da |
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da |
2.745.200 |
|
|
2.299 |
27.0181.0502 |
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật |
2.745.200 |
|
|
2.300 |
27.0147.0502 |
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày |
2.745.200 |
|
|
2.301 |
03.1032.0503 |
Nội soi nong đường mật, oddi |
Nội soi nong đường mật, oddi |
2.308.300 |
Chưa bao gồm bóng nong. |
|
2.302 |
20.0044.0503 |
Nong đường mật, Oddi qua nội soi |
Nong đường mật, Oddi qua nội soi |
2.308.300 |
Chưa bao gồm bóng nong. |
|
2.303 |
10.9002.0504 |
Cắt phymosis |
Cắt phymosis [thủ thuật] |
269.500 |
|
|
2.304 |
15.0304.0505 |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ |
218.500 |
|
|
2.305 |
02.0297.0506 |
Nội soi hậu môn ống cứng |
Nội soi hậu môn ống cứng |
169.500 |
|
|
2.306 |
02.0310.0506 |
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết |
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết |
169.500 |
|
|
2.307 |
03.0112.0508 |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn |
58.400 |
|
|
2.308 |
10.1116.0509 |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) |
780.000 |
|
|
2.309 |
10.1117.0510 |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) |
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) |
595.000 |
|
|
2.310 |
03.3860.0511 |
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật |
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền] |
667.000 |
|
|
2.311 |
03.3855.0512 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] |
297.000 |
|
|
2.312 |
10.1015.0512 |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật |
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán] |
297.000 |
|
|
2.313 |
10.1031.0513 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền] |
282.000 |
|
|
2.314 |
03.3875.0514 |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân |
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán] |
182.000 |
|
|
2.315 |
03.3863.0514 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] |
182.000 |
|
|
2.316 |
03.3856.0514 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] |
182.000 |
|
|
2.317 |
10.1018.0514 |
Nắn, bó bột trật khớp gối |
Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán] |
182.000 |
|
|
2.318 |
10.1011.0514 |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng |
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng [bột tự cán] |
182.000 |
|
|
2.319 |
10.1030.0515 |
Nắm, cố định trật khớp hàm |
Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền] |
434.600 |
|
|
2.320 |
03.3845.0516 |
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu |
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.321 |
03.3846.0516 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.322 |
03.3844.0516 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.323 |
03.3873.0516 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.324 |
03.3874.0516 |
Nắn, cố định trật khớp hàm |
Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.325 |
10.1001.0516 |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay |
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.326 |
10.0996.0516 |
Nắn, bó bột gãy xương đòn |
Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.327 |
10.0993.0516 |
Nắn, bó bột gãy xương hàm |
Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.328 |
10.1000.0516 |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu |
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.329 |
10.1029.0516 |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn |
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán] |
256.600 |
|
|
2.330 |
03.3839.0518 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] |
187.000 |
|
|
2.331 |
10.1025.0518 |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn |
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán] |
187.000 |
|
|
2.332 |
10.0995.0518 |
Nắn, bó bột trật khớp vai |
Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán] |
187.000 |
|
|
2.333 |
17.0136.0519 |
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti |
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền] |
257.000 |
|
|
2.334 |
03.3870.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.335 |
03.3854.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.336 |
03.3872.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.337 |
10.1028.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân |
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.338 |
10.1009.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay |
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.339 |
10.1022.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.340 |
10.1024.0520 |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân |
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.341 |
10.0985.0520 |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann |
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.342 |
17.0136.0520 |
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti |
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán] |
192.400 |
|
|
2.343 |
03.3869.0521 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.344 |
03.3851.0522 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.345 |
03.3850.0522 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.346 |
03.3849.0522 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.347 |
03.3852.0522 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.348 |
03.3853.0522 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles |
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.349 |
10.1027.0522 |
Nắn, bó bột gãy Monteggia |
Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.350 |
10.1007.0522 |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.351 |
10.1008.0522 |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles |
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán] |
242.400 |
|
|
2.352 |
03.3836.0524 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] |
370.100 |
|
|
2.353 |
10.1010.0524 |
Nắn, bó bột trật khớp háng |
Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán] |
370.100 |
|
|
2.354 |
10.0991.0524 |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh |
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] |
370.100 |
|
|
2.355 |
17.0138.0524 |
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh |
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán] |
370.100 |
|
|
2.356 |
03.3831.0525 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.357 |
03.3832.0525 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.358 |
03.3868.0525 |
Nắn, bó bột gãy Dupuytren |
Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.359 |
03.3831.0526 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.360 |
03.3832.0526 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.361 |
03.3866.0526 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.362 |
03.3865.0526 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.363 |
03.3864.0526 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.364 |
03.3857.0526 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.365 |
03.3867.0526 |
Nắn, bó bột gãy xương chày |
Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.366 |
10.0987.0526 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.367 |
10.0988.0526 |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X |
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.368 |
10.1021.0526 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.369 |
10.1020.0526 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.370 |
10.1019.0526 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.371 |
10.1026.0526 |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren |
Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.372 |
10.1012.0526 |
Nắn, bó bột gãy mâm chày |
Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.373 |
03.3843.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.374 |
03.3841.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.375 |
03.3848.0527 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.376 |
10.1006.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.377 |
10.1005.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.378 |
10.1004.0527 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.379 |
17.0241.0527 |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu |
372.700 |
|
|
2.380 |
17.0240.0527 |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền] |
372.700 |
|
|
2.381 |
03.3842.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.382 |
03.3847.0528 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.383 |
03.3848.0528 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.384 |
10.1006.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.385 |
10.0999.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.386 |
10.1005.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.387 |
10.0998.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.388 |
10.1004.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.389 |
10.0997.0528 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.390 |
10.1002.0528 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay |
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.391 |
10.1003.0528 |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV |
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.392 |
17.0240.0528 |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu |
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán] |
300.100 |
|
|
2.393 |
03.3838.0529 |
Nắn, bó bột cột sống |
Nắn, bó bột cột sống [bột liền] |
659.600 |
|
|
2.394 |
10.0992.0529 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] |
659.600 |
|
|
2.395 |
03.3838.0530 |
Nắn, bó bột cột sống |
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.396 |
03.3835.0530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.397 |
03.3834.0530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi |
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.398 |
03.3833.0530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.399 |
03.3859.0530 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.400 |
03.3830.0530 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.401 |
03.3861.0530 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.402 |
03.3858.0530 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.403 |
10.0992.0530 |
Bột Corset Minerve,Cravate |
Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.404 |
10.0994.0530 |
Nắn, bó bột cột sống |
Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.405 |
10.0990.0530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi |
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.406 |
10.0989.0530 |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi |
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.407 |
10.1014.0530 |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi |
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.408 |
10.0986.0530 |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng |
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.409 |
10.1016.0530 |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi |
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.410 |
10.1013.0530 |
Nắn, bó bột gãy xương chậu |
Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] |
379.600 |
|
|
2.411 |
03.3682.0534 |
Cắt cụt cẳng tay |
Cắt cụt cẳng tay |
3.994.900 |
|
|
2.412 |
03.3680.0534 |
Cắt cụt cánh tay |
Cắt cụt cánh tay |
3.994.900 |
|
|
2.413 |
03.3740.0534 |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi |
3.994.900 |
|
|
2.414 |
03.3668.0534 |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
Cắt đoạn khớp khuỷu |
3.994.900 |
|
|
2.415 |
03.3726.0534 |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
Phẫu thuật cắt cụt đùi |
3.994.900 |
|
|
2.416 |
03.3683.0534 |
Tháo khớp cổ tay |
Tháo khớp cổ tay |
3.994.900 |
|
|
2.417 |
03.3755.0534 |
Tháo khớp gối |
Tháo khớp gối |
3.994.900 |
|
|
2.418 |
03.3723.0534 |
Tháo khớp háng |
Tháo khớp háng |
3.994.900 |
|
|
2.419 |
03.3681.0534 |
Tháo khớp khuỷu |
Tháo khớp khuỷu |
3.994.900 |
|
|
2.420 |
03.3648.0534 |
Tháo khớp vai |
Tháo khớp vai |
3.994.900 |
|
|
2.421 |
03.3698.0535 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động |
3.320.600 |
|
|
2.422 |
10.0835.0535 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa |
3.320.600 |
|
|
2.423 |
10.0837.0535 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay |
3.320.600 |
|
|
2.424 |
10.0836.0535 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ |
3.320.600 |
|
|
2.425 |
10.0838.0535 |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ |
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ |
3.320.600 |
|
|
2.426 |
10.0854.0535 |
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) |
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) |
3.320.600 |
|
|
2.427 |
05.0057.0535 |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong |
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong |
3.320.600 |
|
|
2.428 |
05.0056.0535 |
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong |
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong |
3.320.600 |
|
|
2.429 |
04.0055.0536 |
Phẫu thuật thay khớp vai do lao |
Phẫu thuật thay khớp vai do lao |
7.692.200 |
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
|
2.430 |
03.3790.0537 |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
3.411.300 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.431 |
03.3780.0537 |
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não |
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não |
3.411.300 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.432 |
10.0806.0537 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới |
3.411.300 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.433 |
10.0805.0537 |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên |
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên |
3.411.300 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.434 |
10.0898.0537 |
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh |
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh |
3.411.300 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.435 |
10.0899.0537 |
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải |
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải |
3.411.300 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.436 |
10.0890.0538 |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt |
3.320.600 |
|
|
2.437 |
10.0891.0538 |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não |
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não |
3.320.600 |
|
|
2.438 |
05.0055.0538 |
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong |
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong |
3.320.600 |
|
|
2.439 |
10.0939.0539 |
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân |
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân |
2.275.900 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.440 |
10.0742.0539 |
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương |
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương |
2.275.900 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.441 |
03.4144.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn |
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.442 |
03.4153.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.443 |
03.4143.0541 |
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối |
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.444 |
03.4151.0541 |
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân |
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.445 |
03.4154.0541 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.446 |
03.4146.0541 |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương |
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.447 |
04.0053.0541 |
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối |
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.448 |
27.0066.0541 |
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng |
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng |
3.602.500 |
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít. |
|
2.449 |
27.0446.0541 |
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.450 |
27.0069.0541 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực |
3.602.500 |
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. |
|
2.451 |
27.0486.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.452 |
27.0452.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu |
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.453 |
27.0453.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu |
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.454 |
27.0440.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.455 |
27.0442.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.456 |
27.0444.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.457 |
27.0447.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.458 |
27.0449.0541 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.459 |
27.0465.0541 |
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân |
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.460 |
27.0063.0541 |
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.461 |
27.0448.0541 |
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
|
2.462 |
27.0441.0541 |
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay |
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.463 |
27.0074.0541 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực |
3.602.500 |
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp |
|
2.464 |
27.0068.0541 |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống |
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống |
3.602.500 |
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương. |
|
2.465 |
27.0065.0541 |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp |
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp |
3.602.500 |
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF. |
|
2.466 |
27.0070.0541 |
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau |
3.602.500 |
Chưa bao gồm mũi khoan (mài). |
|
2.467 |
27.0438.0541 |
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai |
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai |
3.602.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít. |
|
2.468 |
27.0445.0542 |
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu |
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu |
4.594.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
|
2.469 |
27.0443.0542 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn |
4.594.500 |
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại. |
|
2.470 |
03.3713.0543 |
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh |
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh |
3.602.500 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.471 |
04.0005.0543 |
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao |
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao |
3.602.500 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.472 |
10.0855.0543 |
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) |
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) |
3.602.500 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.473 |
10.0715.0543 |
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao |
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao |
3.602.500 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.474 |
04.0006.0545 |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần] |
4.102.500 |
Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
|
2.475 |
04.0008.0546 |
Phẫu thuật thay khớp gối do lao |
Phẫu thuật thay khớp gối do lao |
5.474.500 |
Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
|
2.476 |
04.0006.0547 |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao |
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ] |
5.474.500 |
Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |
|
2.477 |
03.3661.0548 |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục |
4.324.900 |
Chưa bao gồm kim hoặc đinh. |
|
2.478 |
04.0056.0549 |
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) |
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis) |
4.002.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |
|
2.479 |
03.3701.0550 |
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ |
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.480 |
03.3716.0550 |
Phẫu thuật cứng cơ may |
Phẫu thuật cứng cơ may |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.481 |
03.3645.0550 |
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.482 |
03.3753.0550 |
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng |
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.483 |
03.3752.0550 |
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh |
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.484 |
03.4149.0550 |
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm |
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.485 |
03.3700.0550 |
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não |
3.923.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.486 |
03.3671.0551 |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
Phẫu thuật dính khớp khuỷu |
3.011.900 |
|
|
2.487 |
04.0007.0551 |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao |
3.011.900 |
|
|
2.488 |
10.0856.0551 |
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh |
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh |
3.011.900 |
|
|
2.489 |
10.0907.0551 |
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET |
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET |
3.011.900 |
|
|
2.490 |
10.0847.0551 |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay |
3.011.900 |
|
|
2.491 |
10.0716.0551 |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
Phẫu thuật tháo khớp vai |
3.011.900 |
|
|
2.492 |
03.3708.0552 |
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái |
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.493 |
10.0853.0552 |
Phẫu thuật chuyển ngón tay |
Phẫu thuật chuyển ngón tay |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.494 |
10.0933.0552 |
Phẫu thuật ghép chi |
Phẫu thuật ghép chi |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.495 |
26.0009.0552 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.496 |
26.0007.0552 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.497 |
26.0008.0552 |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu |
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.498 |
26.0039.0552 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.499 |
26.0040.0552 |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời |
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.500 |
26.0056.0552 |
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu |
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu |
7.094.200 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |
|
2.501 |
03.3609.0553 |
Ghép xương chấn thương cột sống cổ |
Ghép xương chấn thương cột sống cổ |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.502 |
03.3610.0553 |
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng |
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.503 |
03.3892.0553 |
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo |
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.504 |
03.3621.0553 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.505 |
03.3650.0553 |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.506 |
03.3617.0553 |
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si |
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.507 |
04.0002.0553 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.508 |
10.1076.0553 |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.509 |
10.1039.0553 |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.510 |
10.0727.0553 |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.511 |
26.0034.0553 |
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
5.105.100 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.512 |
03.3660.0555 |
Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov |
Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov |
5.265.900 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.513 |
03.3719.0555 |
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi |
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi |
5.265.900 |
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
2.514 |
03.3694.0556 |
Đặt vít gãy trật xương thuyền |
Đặt vít gãy trật xương thuyền |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.515 |
03.3761.0556 |
Phẫu thuật chân chữ O |
Phẫu thuật chân chữ O |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.516 |
03.3762.0556 |
Phẫu thuật chân chữ X |
Phẫu thuật chân chữ X |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.517 |
03.3781.0556 |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.518 |
03.3782.0556 |
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não |
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.519 |
03.3784.0556 |
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài |
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.520 |
03.3715.0556 |
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) |
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu, tạo mái che đầu xương đùi) |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.521 |
03.3714.0556 |
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) |
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus) |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.522 |
03.3718.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.523 |
03.3717.0556 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.524 |
10.0896.0556 |
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) |
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.525 |
10.0828.0556 |
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay |
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.526 |
10.0831.0556 |
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.527 |
10.0852.0556 |
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.528 |
10.0830.0556 |
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.529 |
10.0822.0556 |
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay |
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.530 |
10.1037.0556 |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng |
4.102.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.531 |
10.0827.0557 |
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay |
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay |
5.474.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.532 |
10.1037.0557 |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng |
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng [có sử dụng trên màn hình tăng sáng] |
5.474.500 |
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít. |
|
2.533 |
03.2500.0558 |
Cắt bỏ u xương thái dương |
Cắt bỏ u xương thái dương |
4.085.900 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
|
2.534 |
03.2643.0558 |
Cắt u xương sườn 1 xương |
Cắt u xương sườn 1 xương |
4.085.900 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
|
2.535 |
03.2639.0558 |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
Cắt u xương sườn nhiều xương |
4.085.900 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
|
2.536 |
03.3651.0558 |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương |
4.085.900 |
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học. |
|
2.537 |
10.0888.0559 |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay |
3.302.900 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
2.538 |
10.0889.0559 |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung |
3.302.900 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
2.539 |
10.0886.0559 |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn |
3.302.900 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
2.540 |
10.0826.0559 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay |
3.302.900 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
2.541 |
10.0824.0559 |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền |
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền |
3.302.900 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
2.542 |
10.0825.0559 |
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền |
3.302.900 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo. |
|
2.543 |
27.0520.0560 |
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân |
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân |
4.594.500 |
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. |
|
2.544 |
03.4241.0561 |
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ |
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ |
6.221.700 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
2.545 |
03.2904.0561 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên |
6.221.700 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
2.546 |
03.2905.0561 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên |
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên |
6.221.700 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
2.547 |
03.3049.0561 |
Tạo hình hộp sọ |
Tạo hình hộp sọ |
6.221.700 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
2.548 |
10.0075.0561 |
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ |
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ |
6.221.700 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
2.549 |
04.0051.0563 |
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống |
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống |
1.857.900 |
|
|
2.550 |
03.3620.0565 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.551 |
03.3624.0565 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.552 |
03.3625.0565 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.553 |
03.3622.0565 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.554 |
03.3619.0565 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.555 |
03.3623.0565 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp |
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.556 |
03.3618.0565 |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.557 |
04.0050.0565 |
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống |
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao cột sống |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.558 |
10.1059.0565 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.559 |
10.1057.0565 |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau |
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.560 |
10.1058.0565 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.561 |
10.1056.0565 |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau |
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.562 |
10.1055.0565 |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực) |
9.856.300 |
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |
|
2.563 |
03.3613.0566 |
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau |
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.564 |
03.3612.0566 |
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước |
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.565 |
03.3054.0566 |
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha |
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.566 |
04.0003.0566 |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước |
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.567 |
10.1036.0566 |
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau |
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.568 |
10.1038.0566 |
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau |
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.569 |
10.1093.0566 |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.570 |
10.1033.0566 |
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 |
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2 |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.571 |
10.1034.0566 |
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) |
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …) |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.572 |
10.0056.0566 |
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan |
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ] |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.573 |
10.1035.0566 |
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha |
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha |
5.592.600 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.574 |
03.3615.0567 |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.575 |
03.3632.0567 |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) |
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP) |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.576 |
03.3627.0567 |
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống |
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.577 |
03.3641.0567 |
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực |
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.578 |
03.3642.0567 |
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng |
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.579 |
04.0046.0567 |
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao |
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực, thắt lưng do lao |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.580 |
04.0045.0567 |
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng |
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực, thắt lưng |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.581 |
10.1052.0567 |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.582 |
10.1067.0567 |
Cố định cột sống và cánh chậu |
Cố định cột sống và cánh chậu |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.583 |
10.1065.0567 |
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) |
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.584 |
10.1062.0567 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.585 |
10.1073.0567 |
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF) |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.586 |
10.1092.0567 |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da |
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.587 |
10.1070.0567 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation) |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.588 |
10.1069.0567 |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương |
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.589 |
10.1072.0567 |
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động |
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.590 |
10.0056.0567 |
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan |
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng] |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.591 |
10.1082.0567 |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng |
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.592 |
10.1095.0567 |
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống |
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống |
5.798.100 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |
|
2.593 |
03.3882.0568 |
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement |
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement |
5.996.400 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
|
2.594 |
10.1086.0568 |
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống |
5.996.400 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
|
2.595 |
10.1084.0568 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng |
5.996.400 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
|
2.596 |
10.1085.0568 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan |
5.996.400 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
|
2.597 |
10.1083.0568 |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống |
5.996.400 |
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng. |
|
2.598 |
10.1061.0569 |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương |
6.245.700 |
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |
|
2.599 |
10.1091.0570 |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da |
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da |
5.496.100 |
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo. |
|
2.600 |
03.3695.0571 |
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh |
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh |
3.226.900 |
|
|
2.601 |
03.3741.0571 |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu |
3.226.900 |
|
|
2.602 |
03.3729.0571 |
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
Phẫu thuật viêm xương khớp háng |
3.226.900 |
|
|
2.603 |
04.0057.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ |
3.226.900 |
|
|
2.604 |
04.0058.0571 |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức |
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức |
3.226.900 |
|
|
2.605 |
10.0947.0571 |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm |
3.226.900 |
|
|
2.606 |
10.0952.0571 |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi |
3.226.900 |
|
|
2.607 |
10.0887.0572 |
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay |
3.405.300 |
|
|
2.608 |
15.0256.0572 |
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ |
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ |
3.405.300 |
|
|
2.609 |
03.3808.0573 |
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) |
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) |
3.720.600 |
|
|
2.610 |
10.0895.0573 |
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước |
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước |
3.720.600 |
|
|
2.611 |
10.0959.0573 |
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ |
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ |
3.720.600 |
|
|
2.612 |
26.0036.0573 |
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
3.720.600 |
|
|
2.613 |
26.0037.0573 |
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời |
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời |
3.720.600 |
|
|
2.614 |
03.1648.0575 |
Ghép da dị loại độc lập |
Ghép da dị loại độc lập |
3.044.900 |
|
|
2.615 |
03.1615.0575 |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
3.044.900 |
|
|
2.616 |
03.3783.0575 |
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua) |
3.044.900 |
|
|
2.617 |
10.0850.0575 |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay |
3.044.900 |
|
|
2.618 |
10.0961.0575 |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² |
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² |
3.044.900 |
|
|
2.619 |
14.0173.0575 |
Ghép da dị loại |
Ghép da dị loại |
3.044.900 |
|
|
2.620 |
14.0129.0575 |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo |
3.044.900 |
|
|
2.621 |
16.0295.0576 |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức |
2.767.900 |
|
|
2.622 |
03.3793.0577 |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời |
5.204.600 |
|
|
2.623 |
03.3691.0577 |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp |
5.204.600 |
|
|
2.624 |
03.3692.0577 |
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp |
5.204.600 |
|
|
2.625 |
10.0572.0577 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp |
5.204.600 |
|
|
2.626 |
10.0001.0577 |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp |
5.204.600 |
|
|
2.627 |
10.0894.0578 |
Ghép xương có cuống mạch nuôi |
Ghép xương có cuống mạch nuôi |
5.663.200 |
|
|
2.628 |
26.0058.0578 |
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật |
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật |
5.663.200 |
|
|
2.629 |
26.0035.0578 |
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.630 |
26.0059.0578 |
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.631 |
26.0033.0578 |
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.632 |
26.0046.0578 |
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.633 |
26.0054.0578 |
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu |
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.634 |
26.0055.0578 |
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu |
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.635 |
26.0060.0578 |
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu |
5.663.200 |
|
|
2.636 |
26.0018.0578 |
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) |
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) |
5.663.200 |
|
|
2.637 |
26.0013.0578 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt] |
5.663.200 |
|
|
2.638 |
26.0032.0578 |
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển |
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển |
5.663.200 |
|
|
2.639 |
26.0031.0578 |
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
5.663.200 |
|
|
2.640 |
26.0030.0578 |
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
5.663.200 |
|
|
2.641 |
26.0047.0578 |
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật |
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật |
5.663.200 |
|
|
2.642 |
26.0028.0578 |
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do |
5.663.200 |
|
|
2.643 |
10.0282.0580 |
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao |
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao |
12.568.600 |
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh). |
|
2.644 |
10.1104.0581 |
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh |
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh |
5.712.200 |
|
|
2.645 |
10.0629.0581 |
Mở nhu mô gan lấy sỏi |
Mở nhu mô gan lấy sỏi |
5.712.200 |
|
|
2.646 |
10.0267.0581 |
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa |
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa |
5.712.200 |
|
|
2.647 |
10.0339.0581 |
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel |
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel |
5.712.200 |
|
|
2.648 |
10.1071.0581 |
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt |
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt |
5.712.200 |
|
|
2.649 |
10.0253.0581 |
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng |
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng |
5.712.200 |
|
|
2.650 |
10.0239.0581 |
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở |
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở |
5.712.200 |
|
|
2.651 |
10.1042.0581 |
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước |
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước |
5.712.200 |
|
|
2.652 |
10.1040.0581 |
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu |
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu |
5.712.200 |
|
|
2.653 |
10.0270.0581 |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) |
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch) |
5.712.200 |
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. |
|
2.654 |
10.0268.0581 |
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi |
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi |
5.712.200 |
|
|
2.655 |
10.1087.0581 |
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong |
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong |
5.712.200 |
|
|
2.656 |
10.0180.0581 |
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng |
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng |
5.712.200 |
|
|
2.657 |
10.0844.0581 |
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo |
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo |
5.712.200 |
|
|
2.658 |
10.0297.0581 |
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm |
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm |
5.712.200 |
|
|
2.659 |
10.0298.0581 |
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser |
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser |
5.712.200 |
|
|
2.660 |
10.0848.0581 |
Tạo hình thay thế khớp cổ tay |
Tạo hình thay thế khớp cổ tay |
5.712.200 |
|
|
2.661 |
10.0676.0582 |
Khâu vết thương lách |
Khâu vết thương lách |
3.433.300 |
|
|
2.662 |
10.0342.0582 |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang |
3.433.300 |
|
|
2.663 |
10.0249.0582 |
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi |
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi |
3.433.300 |
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.664 |
10.0258.0582 |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi |
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi |
3.433.300 |
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.665 |
10.0134.0582 |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm theo bộ phát kích thích dưới da |
3.433.300 |
|
|
2.666 |
10.0135.0582 |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau |
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường mở cung sau |
3.433.300 |
|
|
2.667 |
10.0132.0582 |
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ |
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở nắp sọ |
3.433.300 |
|
|
2.668 |
10.0259.0582 |
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới |
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới |
3.433.300 |
|
|
2.669 |
10.0263.0582 |
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy |
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy |
3.433.300 |
|
|
2.670 |
10.0280.0582 |
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) |
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) |
3.433.300 |
|
|
2.671 |
10.0279.0582 |
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh |
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh |
3.433.300 |
|
|
2.672 |
10.0262.0582 |
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi |
3.433.300 |
|
|
2.673 |
10.0251.0582 |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính |
3.433.300 |
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.674 |
10.0250.0582 |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật |
3.433.300 |
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo. |
|
2.675 |
10.0691.0582 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
3.433.300 |
|
|
2.676 |
10.0692.0582 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành |
3.433.300 |
|
|
2.677 |
10.0266.0582 |
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi |
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi |
3.433.300 |
|
|
2.678 |
10.0338.0582 |
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang |
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang |
3.433.300 |
|
|
2.679 |
10.0447.0582 |
Phẫu thuật Heller |
Phẫu thuật Heller |
3.433.300 |
|
|
2.680 |
10.0315.0582 |
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận |
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận |
3.433.300 |
|
|
2.681 |
10.0689.0582 |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương |
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương |
3.433.300 |
|
|
2.682 |
10.0690.0582 |
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành |
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành |
3.433.300 |
|
|
2.683 |
10.0129.0582 |
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang |
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng dẫn huỳnh quang |
3.433.300 |
|
|
2.684 |
10.0829.0582 |
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới |
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới |
3.433.300 |
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
|
2.685 |
10.1106.0582 |
Phẫu thuật tạo hình xương ức |
Phẫu thuật tạo hình xương ức |
3.433.300 |
|
|
2.686 |
10.0172.0582 |
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi |
3.433.300 |
|
|
2.687 |
10.0823.0582 |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới |
3.433.300 |
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít. |
|
2.688 |
03.3259.0583 |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn |
2.396.200 |
|
|
2.689 |
04.0042.0583 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ |
2.396.200 |
|
|
2.690 |
10.0699.0583 |
Khâu vết thương thành bụng |
Khâu vết thương thành bụng |
2.396.200 |
|
|
2.691 |
10.0341.0583 |
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) |
2.396.200 |
|
|
2.692 |
10.0620.0583 |
Mở thông túi mật |
Mở thông túi mật |
2.396.200 |
|
|
2.693 |
10.0278.0583 |
Phẫu thuật cắt u thành ngực |
Phẫu thuật cắt u thành ngực |
2.396.200 |
|
|
2.694 |
10.0288.0583 |
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực |
2.396.200 |
|
|
2.695 |
10.0864.0583 |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay |
2.396.200 |
|
|
2.696 |
10.0809.0583 |
Phẫu thuật vết thương bàn tay |
Phẫu thuật vết thương bàn tay |
2.396.200 |
|
|
2.697 |
10.0340.0583 |
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ |
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ |
2.396.200 |
|
|
2.698 |
03.3383.0584 |
Cắt nang/polyp rốn |
Cắt nang/polyp rốn |
1.509.500 |
|
|
2.699 |
10.0567.0584 |
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) |
1.509.500 |
|
|
2.700 |
10.0359.0584 |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần |
1.509.500 |
|
|
2.701 |
10.0566.0584 |
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) |
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) |
1.509.500 |
|
|
2.702 |
10.0402.0584 |
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật |
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật |
1.509.500 |
|
|
2.703 |
13.0152.0589 |
Bóc nang tuyến Bartholin |
Bóc nang tuyến Bartholin |
1.369.400 |
|
|
2.704 |
12.0268.0591 |
Mổ bóc nhân xơ vú |
Mổ bóc nhân xơ vú |
1.079.400 |
|
|
2.705 |
13.0176.0592 |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên |
4.158.300 |
|
|
2.706 |
13.0177.0593 |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần |
2.971.900 |
|
|
2.707 |
13.0147.0597 |
Cắt u thành âm đạo |
Cắt u thành âm đạo |
2.268.300 |
|
|
2.708 |
13.0061.0598 |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung |
6.815.100 |
|
|
2.709 |
13.0168.0599 |
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách |
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách |
5.507.100 |
|
|
2.710 |
13.0169.0599 |
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách |
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách |
5.507.100 |
|
|
2.711 |
13.0054.0600 |
Trích áp xe tầng sinh môn |
Trích áp xe tầng sinh môn |
873.000 |
|
|
2.712 |
13.0151.0601 |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
Trích áp xe tuyến Bartholin |
951.600 |
|
|
2.713 |
03.3593.0603 |
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung |
885.400 |
|
|
2.714 |
03.2246.0603 |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh |
885.400 |
|
|
2.715 |
13.0184.0605 |
Chọc dò màng bụng sơ sinh |
Chọc dò màng bụng sơ sinh |
444.800 |
|
|
2.716 |
03.3405.0606 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312.500 |
|
|
2.717 |
13.0160.0606 |
Chọc dò túi cùng Douglas |
Chọc dò túi cùng Douglas |
312.500 |
|
|
2.718 |
13.0084.0607 |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm |
2.287.400 |
|
|
2.719 |
18.0626.0608 |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm |
825.800 |
|
|
2.720 |
13.0159.0609 |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
Dẫn lưu cùng đồ Douglas |
929.400 |
|
|
2.721 |
13.0146.0612 |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn |
389.400 |
|
|
2.722 |
13.0044.0621 |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang |
2.951.800 |
|
|
2.723 |
13.0045.0622 |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai |
2.520.200 |
|
|
2.724 |
13.0149.0624 |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
Khâu rách cùng đồ âm đạo |
2.119.400 |
|
|
2.725 |
03.2726.0627 |
Cắt cụt cổ tử cung |
Cắt cụt cổ tử cung |
3.019.800 |
|
|
2.726 |
13.0141.0627 |
Cắt cụt cổ tử cung |
Cắt cụt cổ tử cung |
3.019.800 |
|
|
2.727 |
10.0698.0628 |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ |
2.833.400 |
|
|
2.728 |
13.0148.0630 |
Lấy dị vật âm đạo |
Lấy dị vật âm đạo |
653.700 |
|
|
2.729 |
10.0571.0632 |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản |
2.501.900 |
|
|
2.730 |
13.0158.0634 |
Nạo hút thai trứng |
Nạo hút thai trứng |
914.600 |
|
|
2.731 |
20.0103.0636 |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
Nội soi buồng tử cung can thiệp |
4.667.800 |
|
|
2.732 |
20.0098.0637 |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán |
3.035.700 |
|
|
2.733 |
13.0110.0651 |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại |
2.892.800 |
|
|
2.734 |
12.0267.0653 |
Cắt u vú lành tính |
Cắt u vú lành tính |
3.135.800 |
|
|
2.735 |
13.0174.0653 |
Cắt u vú lành tính |
Cắt u vú lành tính |
3.135.800 |
|
|
2.736 |
13.0172.0653 |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú |
3.135.800 |
|
|
2.737 |
13.0111.0656 |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ |
3.001.800 |
|
|
2.738 |
03.3595.0662 |
Tách màng ngăn âm hộ |
Tách màng ngăn âm hộ |
2.932.800 |
|
|
2.739 |
13.0109.0662 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2.932.800 |
|
|
2.740 |
13.0116.0663 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
4.142.300 |
|
|
2.741 |
13.0101.0666 |
Phẫu thuật Crossen |
Phẫu thuật Crossen |
4.444.300 |
|
|
2.742 |
13.0134.0667 |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu |
5.817.300 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
|
2.743 |
13.0135.0667 |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu |
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu |
5.817.300 |
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ. |
|
2.744 |
13.0112.0669 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
3.116.800 |
|
|
2.745 |
13.0006.0673 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV- AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) |
6.517.600 |
|
|
2.746 |
13.0001.0676 |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược |
8.625.200 |
|
|
2.747 |
13.0104.0677 |
Phẫu thuật Labhart |
Phẫu thuật Labhart |
3.055.800 |
|
|
2.748 |
13.0103.0677 |
Phẫu thuật Lefort |
Phẫu thuật Lefort |
3.055.800 |
|
|
2.749 |
13.0102.0678 |
Phẫu thuật Manchester |
Phẫu thuật Manchester |
4.113.300 |
|
|
2.750 |
13.0068.0681 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn |
4.308.300 |
|
|
2.751 |
13.0056.0682 |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
6.849.100 |
|
|
2.752 |
03.3391.0683 |
Cắt u nang buồng trứng |
Cắt u nang buồng trứng |
3.217.800 |
|
|
2.753 |
12.0283.0683 |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ |
3.217.800 |
|
|
2.754 |
12.0280.0683 |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
Cắt u nang buồng trứng xoắn |
3.217.800 |
|
|
2.755 |
12.0284.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3.217.800 |
|
|
2.756 |
13.0072.0683 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3.217.800 |
|
|
2.757 |
13.0095.0684 |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
5.182.300 |
|
|
2.758 |
13.0132.0685 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
3.054.800 |
|
|
2.759 |
13.0074.0686 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4.721.300 |
|
|
2.760 |
27.0421.0687 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
6.548.300 |
|
|
2.761 |
13.0125.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung |
5.990.300 |
|
|
2.762 |
13.0124.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung |
5.990.300 |
|
|
2.763 |
27.0424.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung |
5.990.300 |
|
|
2.764 |
27.0425.0688 |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn |
5.990.300 |
|
|
2.765 |
03.4136.0689 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng |
5.503.300 |
|
|
2.766 |
03.4140.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng |
5.503.300 |
|
|
2.767 |
03.4139.0689 |
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn |
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn |
5.503.300 |
|
|
2.768 |
13.0076.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ |
5.503.300 |
|
|
2.769 |
13.0083.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ |
5.503.300 |
|
|
2.770 |
27.0431.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng |
5.503.300 |
|
|
2.771 |
27.0427.0689 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ |
5.503.300 |
|
|
2.772 |
27.0434.0689 |
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng |
5.503.300 |
|
|
2.773 |
03.4135.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần |
6.346.300 |
|
|
2.774 |
13.0064.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần |
6.346.300 |
|
|
2.775 |
27.0436.0690 |
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi |
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi |
6.346.300 |
|
|
2.776 |
27.0429.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
6.346.300 |
|
|
2.777 |
27.0428.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ |
6.346.300 |
|
|
2.778 |
27.0426.0690 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung |
6.346.300 |
|
|
2.779 |
03.4131.0691 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên |
8.630.200 |
|
|
2.780 |
03.4123.0691 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên |
8.630.200 |
|
|
2.781 |
13.0055.0691 |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu |
8.630.200 |
|
|
2.782 |
13.0097.0693 |
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) |
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) |
6.455.300 |
|
|
2.783 |
27.0413.0695 |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai |
5.970.800 |
|
|
2.784 |
20.0104.0696 |
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU |
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU |
5.437.300 |
|
|
2.785 |
27.0430.0698 |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục |
9.585.300 |
|
|
2.786 |
03.4124.0701 |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
6.964.200 |
|
|
2.787 |
13.0057.0701 |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung |
6.964.200 |
|
|
2.788 |
13.0073.0702 |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
7.279.100 |
|
|
2.789 |
03.2250.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
6.640.200 |
|
|
2.790 |
13.0107.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
6.640.200 |
|
|
2.791 |
03.2251.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
4.230.100 |
|
|
2.792 |
03.3556.0705 |
Tạo hình âm đạo |
Tạo hình âm đạo |
4.230.100 |
|
|
2.793 |
03.3566.0705 |
Tạo hình âm đạo bằng ruột |
Tạo hình âm đạo bằng ruột |
4.230.100 |
|
|
2.794 |
03.3559.0705 |
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong |
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong |
4.230.100 |
|
|
2.795 |
13.0108.0705 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) |
4.230.100 |
|
|
2.796 |
13.0106.0706 |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) |
5.324.200 |
|
|
2.797 |
10.0305.0710 |
Phẫu thuật treo thận |
Phẫu thuật treo thận |
3.131.800 |
|
|
2.798 |
13.0062.0711 |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) |
6.895.100 |
|
|
2.799 |
13.0043.0713 |
Sinh thiết gai rau |
Sinh thiết gai rau |
1.182.500 |
|
|
2.800 |
13.0142.0717 |
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) |
1.249.700 |
|
|
2.801 |
13.0138.0718 |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung |
290.800 |
|
|
2.802 |
13.0139.0719 |
Tiêm nhân Chorio |
Tiêm nhân Chorio |
270.500 |
|
|
2.803 |
13.0096.0720 |
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng |
7.946.300 |
|
|
2.804 |
13.0150.0724 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
1.754.800 |
|
|
2.805 |
13.0178.0727 |
Thay máu sơ sinh |
Thay máu sơ sinh |
700.200 |
|
|
2.806 |
03.1632.0731 |
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU |
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU |
1.344.100 |
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
|
2.807 |
03.1633.0731 |
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C |
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C |
1.344.100 |
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. |
|
2.808 |
03.1535.0733 |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn |
1.322.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.809 |
03.1538.0733 |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn |
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn |
1.322.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.810 |
03.1539.0733 |
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính |
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính |
1.322.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.811 |
03.1564.0733 |
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK |
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK |
1.322.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.812 |
14.0021.0733 |
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy |
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy |
1.322.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.813 |
14.0074.0733 |
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm |
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm |
1.322.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.814 |
14.0049.0733 |
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính |
1.322.100 |
Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo, đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. |
|
2.815 |
03.1546.0735 |
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên |
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên |
342.400 |
|
|
2.816 |
14.0052.0735 |
Cắt chỉ bằng laser |
Cắt chỉ bằng laser |
342.400 |
|
|
2.817 |
03.2549.0737 |
Cắt u kết mạc không vá |
Cắt u kết mạc không vá |
768.600 |
|
|
2.818 |
03.2548.0737 |
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá |
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá |
768.600 |
|
|
2.819 |
12.0107.0737 |
Cắt u kết mạc không vá |
Cắt u kết mạc không vá |
768.600 |
|
|
2.820 |
14.0167.0738 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
Cắt bỏ chắp có bọc |
85.500 |
|
|
2.821 |
03.1673.0740 |
Bơm hơi tiền phòng |
Bơm hơi tiền phòng |
1.244.100 |
|
|
2.822 |
14.0143.0740 |
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng |
1.244.100 |
|
|
2.823 |
14.0292.0742 |
Chụp mạch ký huỳnh quang |
Chụp mạch ký huỳnh quang |
322.000 |
Chưa bao gồm thuốc |
|
2.824 |
03.1687.0745 |
Điện di điều trị |
Điện di điều trị |
27.500 |
|
|
2.825 |
03.1672.0746 |
Điện đông thể mi |
Điện đông thể mi |
562.100 |
|
|
2.826 |
21.0070.0747 |
Điện võng mạc |
Điện võng mạc |
112.800 |
|
|
2.827 |
03.1553.0748 |
laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ |
laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ |
43.600 |
|
|
2.828 |
14.0161.0748 |
Tập nhược thị |
Tập nhược thị |
43.600 |
|
|
2.829 |
03.1550.0749 |
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser |
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser |
438.500 |
|
|
2.830 |
03.1645.0749 |
laser điều trị U nguyên bào võng mạc |
laser điều trị U nguyên bào võng mạc |
438.500 |
|
|
2.831 |
13.0182.0749 |
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) |
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị] |
438.500 |
|
|
2.832 |
07.0237.0749 |
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser |
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser |
438.500 |
|
|
2.833 |
14.0267.0750 |
Đo độ dày giác mạc |
Đo độ dày giác mạc |
145.500 |
|
|
2.834 |
21.0072.0750 |
Đếm tế bào nội mô giác mạc |
Đếm tế bào nội mô giác mạc |
145.500 |
|
|
2.835 |
21.0073.0750 |
Đo bản đồ giác mạc |
Đo bản đồ giác mạc |
145.500 |
|
|
2.836 |
21.0071.0750 |
Đo độ dày giác mạc |
Đo độ dày giác mạc |
145.500 |
|
|
2.837 |
14.0264.0751 |
Đo biên độ điều tiết |
Đo biên độ điều tiết |
77.000 |
|
|
2.838 |
14.0262.0751 |
Đo độ lác |
Đo độ lác |
77.000 |
|
|
2.839 |
14.0224.0751 |
Đo thị giác tương phản |
Đo thị giác tương phản |
77.000 |
|
|
2.840 |
14.0263.0751 |
Xác định sơ đồ song thị |
Xác định sơ đồ song thị |
77.000 |
|
|
2.841 |
21.0075.0751 |
Đo biên độ điều tiết |
Đo biên độ điều tiết |
77.000 |
|
|
2.842 |
21.0087.0751 |
Đo độ lác |
Đo độ lác |
77.000 |
|
|
2.843 |
21.0088.0751 |
Xác định sơ đồ song thị |
Xác định sơ đồ song thị |
77.000 |
|
|
2.844 |
14.0276.0752 |
Đo độ lồi |
Đo độ lồi |
68.000 |
|
|
2.845 |
14.0268.0752 |
Đo đường kính giác mạc |
Đo đường kính giác mạc |
68.000 |
|
|
2.846 |
21.0090.0752 |
Đo đường kính giác mạc |
Đo đường kính giác mạc |
68.000 |
|
|
2.847 |
21.0085.0753 |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
Đo khúc xạ giác mạc Javal |
41.900 |
|
|
2.848 |
14.0255.0755 |
Đo nhãn áp |
Đo nhãn áp |
31.600 |
|
|
2.849 |
14.0254.0757 |
Đo thị trường chu biên |
Đo thị trường chu biên |
31.100 |
|
|
2.850 |
14.0253.0757 |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm |
31.100 |
|
|
2.851 |
21.0091.0758 |
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm |
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm |
69.400 |
|
|
2.852 |
03.1571.0760 |
Ghép giác mạc có vành củng mạc |
Ghép giác mạc có vành củng mạc |
3.577.900 |
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.853 |
03.1569.0760 |
Ghép giác mạc xuyên |
Ghép giác mạc xuyên |
3.577.900 |
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.854 |
03.1524.0760 |
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên |
3.577.900 |
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.855 |
14.0054.0760 |
Ghép giác mạc lớp |
Ghép giác mạc lớp |
3.577.900 |
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.856 |
14.0057.0760 |
Ghép nội mô giác mạc |
Ghép nội mô giác mạc |
3.577.900 |
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.857 |
03.1579.0761 |
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc |
1.430.500 |
Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
|
2.858 |
14.0067.0762 |
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu |
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu |
1.130.200 |
Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
|
2.859 |
14.0155.0762 |
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc |
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc |
1.130.200 |
Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
|
2.860 |
03.1578.0763 |
Gọt giác mạc đơn thuần |
Gọt giác mạc đơn thuần |
860.200 |
|
|
2.861 |
14.0037.0763 |
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik |
860.200 |
|
|
2.862 |
14.0068.0763 |
Gọt giác mạc đơn thuần |
Gọt giác mạc đơn thuần |
860.200 |
|
|
2.863 |
14.0168.0764 |
Khâu cò mi, tháo cò |
Khâu cò mi, tháo cò |
452.400 |
|
|
2.864 |
14.0177.0765 |
Khâu củng mạc |
Khâu củng mạc [đơn thuần] |
849.600 |
|
|
2.865 |
14.0177.0767 |
Khâu củng mạc |
Khâu củng mạc [phức tạp] |
1.244.100 |
|
|
2.866 |
14.0106.0768 |
Đóng lỗ rò đường lệ |
Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] |
1.595.200 |
|
|
2.867 |
03.1688.0769 |
Khâu kết mạc |
Khâu kết mạc [gây tê] |
897.100 |
|
|
2.868 |
14.0106.0769 |
Đóng lỗ rò đường lệ |
Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] |
897.100 |
|
|
2.869 |
03.1667.0771 |
Khâu giác mạc |
Khâu giác mạc [phức tạp] |
1.244.100 |
|
|
2.870 |
14.0174.0773 |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt |
1.043.500 |
|
|
2.871 |
03.1674.0774 |
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài |
830.200 |
|
|
2.872 |
14.0184.0774 |
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài |
830.200 |
|
|
2.873 |
14.0186.0774 |
Cắt thị thần kinh |
Cắt thị thần kinh |
830.200 |
|
|
2.874 |
03.1630.0775 |
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc |
1.809.000 |
|
|
2.875 |
03.1671.0775 |
Lạnh đông thể mi |
Lạnh đông thể mi |
1.809.000 |
|
|
2.876 |
14.0095.0776 |
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
1.529.000 |
|
|
2.877 |
03.1658.0777 |
Lấy dị vật giác mạc |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] |
727.900 |
|
|
2.878 |
14.0166.0777 |
Lấy dị vật giác mạc sâu |
Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] |
727.900 |
|
|
2.879 |
03.1658.0778 |
Lấy dị vật giác mạc |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] |
99.400 |
|
|
2.880 |
14.0156.0778 |
Sửa sẹo bọng bằng kim |
Sửa sẹo bọng bằng kim |
99.400 |
|
|
2.881 |
03.1658.0780 |
Lấy dị vật giác mạc |
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] |
359.500 |
|
|
2.882 |
14.0071.0781 |
Lấy dị vật hốc mắt |
Lấy dị vật hốc mắt |
1.013.600 |
|
|
2.883 |
14.0072.0781 |
Lấy dị vật trong củng mạc |
Lấy dị vật trong củng mạc |
1.013.600 |
|
|
2.884 |
14.0200.0782 |
Lấy dị vật kết mạc |
Lấy dị vật kết mạc |
71.500 |
|
|
2.885 |
03.1583.0783 |
Lấy dị vật tiền phòng |
Lấy dị vật tiền phòng |
1.244.100 |
|
|
2.886 |
03.1686.0784 |
Lấy máu làm huyết thanh |
Lấy máu làm huyết thanh |
69.000 |
|
|
2.887 |
03.1642.0786 |
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc |
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc |
66.800 |
|
|
2.888 |
14.0094.0786 |
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt |
66.800 |
|
|
2.889 |
03.1552.0787 |
Mở bao sau đục bằng laser |
Mở bao sau đục bằng laser |
289.500 |
|
|
2.890 |
03.1680.0789 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] |
698.800 |
|
|
2.891 |
03.1677.0789 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [1 mi - gây tê] |
698.800 |
|
|
2.892 |
14.0191.0789 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh |
698.800 |
|
|
2.893 |
14.0189.0789 |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi |
698.800 |
|
|
2.894 |
14.0188.0789 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] |
698.800 |
|
|
2.895 |
03.1680.0790 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] |
1.572.200 |
|
|
2.896 |
03.1677.0790 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây mê] |
1.572.200 |
|
|
2.897 |
14.0188.0790 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] |
1.572.200 |
|
|
2.898 |
03.1680.0791 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] |
935.200 |
|
|
2.899 |
03.1677.0791 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [2 mi - gây tê] |
935.200 |
|
|
2.900 |
14.0188.0791 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] |
935.200 |
|
|
2.901 |
03.1680.0792 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] |
1.188.600 |
|
|
2.902 |
03.1677.0792 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây tê] |
1.188.600 |
|
|
2.903 |
14.0187.0792 |
Phẫu thuật quặm |
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] |
1.188.600 |
|
|
2.904 |
14.0188.0792 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] |
1.188.600 |
|
|
2.905 |
03.1680.0793 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] |
1.833.000 |
|
|
2.906 |
03.1677.0793 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [3 mi - gây mê] |
1.833.000 |
|
|
2.907 |
14.0187.0793 |
Phẫu thuật quặm |
Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] |
1.833.000 |
|
|
2.908 |
14.0188.0793 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] |
1.833.000 |
|
|
2.909 |
03.1680.0794 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] |
2.068.800 |
|
|
2.910 |
03.1677.0794 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây mê] |
2.068.800 |
|
|
2.911 |
03.1678.0794 |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) |
2.068.800 |
|
|
2.912 |
14.0187.0794 |
Phẫu thuật quặm |
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] |
2.068.800 |
|
|
2.913 |
14.0188.0794 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] |
2.068.800 |
|
|
2.914 |
03.1680.0795 |
Mổ quặm bẩm sinh |
Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] |
1.387.000 |
|
|
2.915 |
03.1677.0795 |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) |
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) [4 mi - gây tê] |
1.387.000 |
|
|
2.916 |
03.1678.0795 |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) |
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê] |
1.387.000 |
|
|
2.917 |
14.0187.0795 |
Phẫu thuật quặm |
Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] |
1.387.000 |
|
|
2.918 |
14.0188.0795 |
Phẫu thuật quặm tái phát |
Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] |
1.387.000 |
|
|
2.919 |
14.0183.0796 |
Bơm hơi /khí tiền phòng |
Bơm hơi /khí tiền phòng |
830.200 |
|
|
2.920 |
03.1595.0800 |
Nâng sàn hốc mắt |
Nâng sàn hốc mắt |
2.925.900 |
Chưa bao gồm tấm lót sàn |
|
2.921 |
14.0101.0800 |
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt |
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt |
2.925.900 |
Chưa bao gồm tấm lót sàn |
|
2.922 |
14.0100.0800 |
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt |
2.925.900 |
Chưa bao gồm tấm lót sàn |
|
2.923 |
03.1574.0802 |
Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC |
Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC |
1.130.200 |
Chưa bao gồm ống Silicon. |
|
2.924 |
03.1575.0802 |
Nối thông lệ mũi nội soi |
Nối thông lệ mũi nội soi |
1.130.200 |
Chưa bao gồm ống Silicon. |
|
2.925 |
14.0064.0802 |
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi |
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi |
1.130.200 |
Chưa bao gồm ống Silicon. |
|
2.926 |
03.1544.0803 |
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển |
2.409.900 |
Chưa bao gồm đai Silicon. |
|
2.927 |
03.1568.0804 |
Mở bao sau bằng phẫu thuật |
Mở bao sau bằng phẫu thuật |
680.200 |
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. |
|
2.928 |
03.1634.0805 |
Cắt củng mạc sâu đơn thuần |
Cắt củng mạc sâu đơn thuần |
1.202.600 |
|
|
2.929 |
03.1636.0805 |
Mở bè ± cắt bè |
Mở bè ± cắt bè |
1.202.600 |
|
|
2.930 |
14.0180.0805 |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) |
1.202.600 |
|
|
2.931 |
03.1541.0806 |
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính |
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.932 |
03.1542.0806 |
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy |
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.933 |
03.1540.0806 |
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn |
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.934 |
03.1536.0806 |
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc |
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.935 |
03.1537.0806 |
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm |
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.936 |
03.1529.0806 |
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.937 |
03.1543.0806 |
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn |
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.938 |
03.1531.0806 |
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.939 |
03.1525.0806 |
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.940 |
14.0015.0806 |
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc |
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.941 |
14.0016.0806 |
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm |
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.942 |
14.0010.0806 |
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù |
3.206.300 |
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. |
|
2.943 |
03.1567.0807 |
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử |
1.032.600 |
Chưa bao gồm đầu cắt. |
|
2.944 |
14.0075.0807 |
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp |
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp |
1.032.600 |
Chưa bao gồm đầu cắt. |
|
2.945 |
14.0066.0808 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê] |
1.632.200 |
Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
|
2.946 |
14.0065.0809 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] |
1.083.600 |
Chưa bao gồm chi phí màng ối. |
|
2.947 |
14.0043.0811 |
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL |
1.344.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
|
2.948 |
14.0042.0811 |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL |
1.344.100 |
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo. |
|
2.949 |
03.1560.0812 |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL |
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL |
2.020.300 |
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
|
2.950 |
14.0046.0812 |
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) |
2.020.300 |
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. |
|
2.951 |
03.1637.0813 |
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm |
1.644.100 |
Chưa bao gồm ống silicon. |
|
2.952 |
03.1638.0813 |
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm |
1.644.100 |
Chưa bao gồm ống silicon. |
|
2.953 |
14.0152.0813 |
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm |
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm |
1.644.100 |
Chưa bao gồm ống silicon. |
|
2.954 |
03.1532.0814 |
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
2.077.900 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
|
2.955 |
13.0182.0814 |
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) |
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser) |
2.077.900 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
|
2.956 |
14.0011.0814 |
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non |
2.077.900 |
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. |
|
2.957 |
03.1559.0815 |
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL |
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL |
2.752.600 |
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
|
2.958 |
03.1526.0815 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù |
2.752.600 |
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
|
2.959 |
03.1527.0815 |
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL |
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL |
2.752.600 |
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. |
|
2.960 |
03.1623.0816 |
Phẫu thuật Epicanthus |
Phẫu thuật Epicanthus |
930.200 |
|
|
2.961 |
14.0141.0816 |
Điều trị di lệch góc mắt |
Điều trị di lệch góc mắt |
930.200 |
|
|
2.962 |
03.1622.0817 |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
Phẫu thuật hẹp khe mi |
763.600 |
|
|
2.963 |
03.1621.0817 |
Phẫu thuật mở rộng khe mi |
Phẫu thuật mở rộng khe mi |
763.600 |
|
|
2.964 |
14.0130.0817 |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII |
763.600 |
|
|
2.965 |
03.1602.0818 |
Phẫu thuật lác thông thường |
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] |
830.200 |
|
|
2.966 |
03.1662.0818 |
Phẫu thuật lác thông thường |
Phẫu thuật lác thông thường [1 mắt] |
830.200 |
|
|
2.967 |
14.0110.0818 |
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [1 mắt] |
830.200 |
|
|
2.968 |
03.1602.0819 |
Phẫu thuật lác thông thường |
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] |
1.220.300 |
|
|
2.969 |
03.1662.0819 |
Phẫu thuật lác thông thường |
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] |
1.220.300 |
|
|
2.970 |
14.0110.0819 |
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ |
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ [2 mắt] |
1.220.300 |
|
|
2.971 |
14.0109.0819 |
Phẫu thuật lác thông thường |
Phẫu thuật lác thông thường [2 mắt] |
1.220.300 |
|
|
2.972 |
03.1601.0820 |
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) |
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) |
913.600 |
|
|
2.973 |
14.0114.0820 |
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt |
913.600 |
|
|
2.974 |
03.1562.0821 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL |
1.944.100 |
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.975 |
14.0165.0823 |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
Phẫu thuật mộng đơn thuần |
960.200 |
|
|
2.976 |
14.0066.0824 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học |
930.200 |
|
|
2.977 |
03.1610.0826 |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
1.402.600 |
|
|
2.978 |
14.0122.0826 |
Cắt cơ Muller |
Cắt cơ Muller |
1.402.600 |
|
|
2.979 |
14.0128.0826 |
Kéo dài cân cơ nâng mi |
Kéo dài cân cơ nâng mi |
1.402.600 |
|
|
2.980 |
14.0131.0826 |
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi |
1.402.600 |
|
|
2.981 |
14.0119.0826 |
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1.402.600 |
|
|
2.982 |
14.0118.0826 |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi |
1.402.600 |
|
|
2.983 |
14.0120.0826 |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi |
1.402.600 |
|
|
2.984 |
03.1589.0827 |
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi |
1.644.100 |
Chưa bao gồm ống silicon. |
|
2.985 |
03.1600.0827 |
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ |
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ |
1.644.100 |
Chưa bao gồm ống silicon. |
|
2.986 |
03.1588.0828 |
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới |
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới |
1.244.100 |
|
|
2.987 |
03.1587.0828 |
Cố định màng xương tạo cùng đồ |
Cố định màng xương tạo cùng đồ |
1.244.100 |
|
|
2.988 |
03.2917.0828 |
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả |
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả |
1.244.100 |
|
|
2.989 |
03.1586.0828 |
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu |
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu |
1.244.100 |
|
|
2.990 |
14.0078.0828 |
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới |
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới |
1.244.100 |
|
|
2.991 |
14.0076.0828 |
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu |
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu |
1.244.100 |
|
|
2.992 |
14.0126.0829 |
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi |
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [1 mắt] |
930.200 |
|
|
2.993 |
14.0125.0829 |
Phẫu thuật tạo hình nếp mi |
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [1 mắt] |
930.200 |
|
|
2.994 |
14.0126.0830 |
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi |
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi [2 mắt] |
1.213.600 |
|
|
2.995 |
14.0125.0830 |
Phẫu thuật tạo hình nếp mi |
Phẫu thuật tạo hình nếp mi [2 mắt] |
1.213.600 |
|
|
2.996 |
03.1545.0831 |
Tháo đai độn củng mạc |
Tháo đai độn củng mạc |
1.746.900 |
|
|
2.997 |
14.0045.0832 |
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL |
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL |
5.035.900 |
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). |
|
2.998 |
14.0044.0833 |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL |
1.722.100 |
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. |
|
2.999 |
12.0103.0834 |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
1.322.100 |
|
|
3.000 |
12.0077.0834 |
Cắt u môi lành tính có tạo hình |
Cắt u môi lành tính có tạo hình |
1.322.100 |
|
|
3.001 |
12.0062.0834 |
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt |
1.322.100 |
|
|
3.002 |
12.0068.0834 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm |
1.322.100 |
|
|
3.003 |
12.0069.0834 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
1.322.100 |
|
|
3.004 |
14.0085.0834 |
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da |
1.322.100 |
|
|
3.005 |
14.0086.0834 |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da |
1.322.100 |
|
|
3.006 |
14.0105.0835 |
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính |
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính |
813.600 |
|
|
3.007 |
03.2543.0836 |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
812.100 |
|
|
3.008 |
12.0097.0836 |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
Cắt u mi cả bề dày không vá |
812.100 |
|
|
3.009 |
14.0083.0836 |
Cắt u da mi không ghép |
Cắt u da mi không ghép |
812.100 |
|
|
3.010 |
03.1590.0837 |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
Nạo vét tổ chức hốc mắt |
1.322.100 |
|
|
3.011 |
14.0002.0837 |
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...) |
1.322.100 |
|
|
3.012 |
14.0132.0838 |
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép |
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép |
1.194.100 |
|
|
3.013 |
14.0230.0838 |
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới |
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới |
1.194.100 |
|
|
3.014 |
14.0175.0839 |
Khâu phủ kết mạc |
Khâu phủ kết mạc |
698.800 |
|
|
3.015 |
03.1549.0840 |
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi |
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi |
331.900 |
|
|
3.016 |
14.0028.0840 |
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi |
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi |
331.900 |
|
|
3.017 |
03.1635.0841 |
Rạch góc tiền phòng |
Rạch góc tiền phòng |
1.244.100 |
|
|
3.018 |
14.0149.0841 |
Mở góc tiền phòng |
Mở góc tiền phòng |
1.244.100 |
|
|
3.019 |
21.0082.0843 |
Đo sắc giác |
Đo sắc giác |
80.600 |
|
|
3.020 |
14.0240.0845 |
Siêu âm mắt |
Siêu âm mắt |
69.700 |
|
|
3.021 |
21.0083.0848 |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) |
33.600 |
|
|
3.022 |
03.0152.0849 |
Soi đáy mắt cấp cứu |
Soi đáy mắt cấp cứu |
60.000 |
|
|
3.023 |
14.0219.0849 |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương |
60.000 |
|
|
3.024 |
03.1580.0850 |
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối |
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối |
2.561.900 |
Chưa bao gồm chi phí màng. |
|
3.025 |
14.0058.0850 |
Ghép củng mạc |
Ghép củng mạc |
2.561.900 |
Chưa bao gồm chi phí màng. |
|
3.026 |
21.0077.0852 |
Test thử cảm giác giác mạc |
Test thử cảm giác giác mạc |
46.400 |
|
|
3.027 |
03.1533.0853 |
Tháo dầu silicon nội nhãn |
Tháo dầu silicon nội nhãn |
913.600 |
|
|
3.028 |
14.0013.0853 |
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc |
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc |
913.600 |
|
|
3.029 |
14.0154.0853 |
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng |
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng |
913.600 |
|
|
3.030 |
14.0193.0856 |
Tiêm dưới kết mạc |
Tiêm dưới kết mạc |
55.000 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
3.031 |
14.0194.0857 |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
Tiêm cạnh nhãn cầu |
55.000 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
3.032 |
14.0195.0857 |
Tiêm hậu nhãn cầu |
Tiêm hậu nhãn cầu |
55.000 |
Chưa bao gồm thuốc. |
|
3.033 |
03.1523.0858 |
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) |
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) |
3.321.900 |
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
|
3.034 |
14.0003.0858 |
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) |
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn) |
3.321.900 |
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương. |
|
3.035 |
14.0091.0859 |
Cắt u hậu phòng |
Cắt u hậu phòng |
2.185.500 |
|
|
3.036 |
14.0087.0859 |
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da |
2.185.500 |
|
|
3.037 |
14.0090.0860 |
Cắt u tiền phòng |
Cắt u tiền phòng |
1.260.100 |
|
|
3.038 |
14.0121.0860 |
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) |
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) |
1.260.100 |
|
|
3.039 |
14.0146.0860 |
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) |
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) |
1.260.100 |
|
|
3.040 |
14.0134.0861 |
Di thực hàng lông mi |
Di thực hàng lông mi |
891.500 |
|
|
3.041 |
14.0099.0861 |
Ghép mỡ điều trị lõm mắt |
Ghép mỡ điều trị lõm mắt |
891.500 |
|
|
3.042 |
14.0123.0861 |
Lùi cơ nâng mi |
Lùi cơ nâng mi |
891.500 |
|
|
3.043 |
14.0113.0862 |
Chỉnh chỉ sau mổ lác |
Chỉnh chỉ sau mổ lác |
620.000 |
|
|
3.044 |
14.0063.0862 |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
620.000 |
|
|
3.045 |
14.0115.0862 |
Sửa sẹo sau mổ lác |
Sửa sẹo sau mổ lác |
620.000 |
|
|
3.046 |
14.0157.0863 |
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm |
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm |
534.500 |
|
|
3.047 |
14.0245.0864 |
Chụp đáy mắt RETCAM |
Chụp đáy mắt RETCAM |
344.200 |
|
|
3.048 |
14.0248.0864 |
Chụp đĩa thị 3D |
Chụp đĩa thị 3D |
344.200 |
|
|
3.049 |
14.0241.0864 |
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler |
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler |
344.200 |
|
|
3.050 |
14.0247.0864 |
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu |
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu |
344.200 |
|
|
3.051 |
14.0093.0865 |
Điều trị u máu bằng hóa chất |
Điều trị u máu bằng hóa chất |
197.200 |
|
|
3.052 |
14.0271.0865 |
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA) |
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA) |
197.200 |
|
|
3.053 |
14.0278.0865 |
Test kéo cơ cưỡng bức |
Test kéo cơ cưỡng bức |
197.200 |
|
|
3.054 |
14.0277.0865 |
Test thử nhược cơ |
Test thử nhược cơ |
197.200 |
|
|
3.055 |
14.0092.0865 |
Tiêm cortison điều trị u máu |
Tiêm cortison điều trị u máu |
197.200 |
|
|
3.056 |
15.0142.0868 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] |
216.500 |
|
|
3.057 |
15.0142.0869 |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu |
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] |
286.500 |
|
|
3.058 |
03.2587.0870 |
Cắt u Amidan qua đường miệng |
Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê] |
1.217.100 |
|
|
3.059 |
03.2179.0870 |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê |
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê] |
1.217.100 |
|
|
3.060 |
03.2587.0871 |
Cắt u Amidan qua đường miệng |
Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator] |
2.487.100 |
Bao gồm cả Coblator. |
|
3.061 |
03.3951.0873 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien |
8.492.000 |
|
|
3.062 |
15.0061.0873 |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne |
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne |
8.492.000 |
|
|
3.063 |
12.0161.0874 |
Cắt polyp ống tai |
Cắt polyp ống tai [gây tê] |
2.122.100 |
|
|
3.064 |
15.0043.0874 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê] |
2.122.100 |
|
|
3.065 |
03.2613.0875 |
Cắt polyp ống tai |
Cắt polyp ống tai [gây tê] |
634.500 |
|
|
3.066 |
12.0161.0875 |
Cắt polyp ống tai |
Cắt polyp ống tai [gây tê] |
634.500 |
|
|
3.067 |
15.0043.0875 |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài |
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] |
634.500 |
|
|
3.068 |
03.2218.0876 |
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm |
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm |
7.411.800 |
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
|
3.069 |
03.2157.0876 |
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm |
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm |
7.411.800 |
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |
|
3.070 |
15.0395.0877 |
Cắt u cuộn cảnh |
Cắt u cuộn cảnh |
8.131.800 |
|
|
3.071 |
15.0040.0877 |
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh |
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh |
8.131.800 |
|
|
3.072 |
03.2181.0878 |
Trích áp xe quanh Amidan |
Trích áp xe quanh Amidan [gây tê] |
295.500 |
|
|
3.073 |
03.2175.0879 |
Trích áp xe thành sau họng |
Trích áp xe thành sau họng [gây tê] |
295.500 |
|
|
3.074 |
15.0206.0879 |
Trích áp xe sàn miệng |
Trích áp xe sàn miệng [gây tê] |
295.500 |
|
|
3.075 |
01.0090.0883 |
Đặt stent khí phế quản |
Đặt stent khí phế quản |
7.740.800 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.076 |
02.0042.0883 |
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản |
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản |
7.740.800 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.077 |
02.0044.0883 |
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần |
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tần |
7.740.800 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.078 |
03.1016.0883 |
Nội soi đặt stent khí - phế quản |
Nội soi đặt stent khí - phế quản |
7.740.800 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.079 |
03.1005.0883 |
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản |
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản |
7.740.800 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.080 |
15.0185.0883 |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn |
7.740.800 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.081 |
03.2126.0884 |
Đo điện thính giác thân não |
Đo điện thính giác thân não |
185.300 |
|
|
3.082 |
15.0396.0884 |
Đo điện thính giác thân não (ABR) |
Đo điện thính giác thân não (ABR) |
185.300 |
|
|
3.083 |
21.0067.0884 |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) |
185.300 |
|
|
3.084 |
21.0068.0888 |
Đo sức cản của mũi |
Đo sức cản của mũi |
101.500 |
|
|
3.085 |
15.0398.0889 |
Đo sức nghe lời |
Đo sức nghe lời |
61.500 |
|
|
3.086 |
15.0399.0891 |
Đo trên ngưỡng |
Đo trên ngưỡng |
74.000 |
|
|
3.087 |
15.0216.0893 |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) |
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) [bằng áp lạnh] |
141.500 |
|
|
3.088 |
03.2217.0896 |
Ghép thanh khí quản đặt stent |
Ghép thanh khí quản đặt stent |
6.282.500 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.089 |
03.2117.0901 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [đơn giản] |
70.300 |
|
|
3.090 |
15.0055.0902 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] |
530.700 |
|
|
3.091 |
03.2117.0903 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
170.600 |
|
|
3.092 |
15.0054.0903 |
Lấy dị vật tai |
Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] |
170.600 |
|
|
3.093 |
15.0055.0903 |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] |
170.600 |
|
|
3.094 |
15.0240.0904 |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
754.400 |
|
|
3.095 |
15.0143.0907 |
Lấy dị vật mũi |
Lấy dị vật mũi [không gây mê] |
213.900 |
|
|
3.096 |
15.0144.0907 |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê |
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê] |
213.900 |
|
|
3.097 |
12.0092.0909 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê] |
1.385.400 |
|
|
3.098 |
12.0091.0909 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê] |
1.385.400 |
|
|
3.099 |
15.0045.0909 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây mê] |
1.385.400 |
|
|
3.100 |
12.0092.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê] |
874.800 |
|
|
3.101 |
12.0091.0910 |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm |
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê] |
874.800 |
|
|
3.102 |
15.0045.0910 |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai |
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai [gây tê] |
874.800 |
|
|
3.103 |
15.0026.0911 |
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm |
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm |
4.058.900 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
|
3.104 |
15.0042.0911 |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài |
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài |
4.058.900 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
|
3.105 |
15.0020.0911 |
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần |
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần |
4.058.900 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
|
3.106 |
15.0134.0912 |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương |
Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê] |
2.804.100 |
|
|
3.107 |
15.0123.0912 |
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương |
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương |
2.804.100 |
|
|
3.108 |
15.0208.0916 |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA |
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA |
139.000 |
|
|
3.109 |
15.0140.0916 |
Nhét bấc mũi sau |
Nhét bấc mũi sau |
139.000 |
|
|
3.110 |
03.2156.0917 |
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản |
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản |
8.483.300 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.111 |
15.0186.0917 |
Nối khí quản tận - tận |
Nối khí quản tận - tận |
8.483.300 |
Chưa bao gồm stent. |
|
3.112 |
03.4165.0919 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng [gây tê] |
489.500 |
|
|
3.113 |
15.0081.0919 |
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi |
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] |
489.500 |
|
|
3.114 |
03.1000.0922 |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê] |
489.900 |
|
|
3.115 |
15.0130.0922 |
Đốt điện cuốn mũi dưới |
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
489.900 |
|
|
3.116 |
15.0131.0922 |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới |
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] |
489.900 |
|
|
3.117 |
03.1000.0923 |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần |
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê] |
705.500 |
|
|
3.118 |
15.0130.0923 |
Đốt điện cuốn mũi dưới |
Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] |
705.500 |
|
|
3.119 |
15.0188.0925 |
Kỹ thuật đặt van phát âm |
Kỹ thuật đặt van phát âm |
754.400 |
|
|
3.120 |
15.0234.0925 |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
754.400 |
|
|
3.121 |
15.0236.0925 |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
754.400 |
|
|
3.122 |
15.0235.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê] |
774.400 |
|
|
3.123 |
15.0237.0926 |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê] |
774.400 |
|
|
3.124 |
15.0236.0927 |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
255.500 |
|
|
3.125 |
15.0237.0928 |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê] |
350.500 |
|
|
3.126 |
15.0098.0929 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang |
1.658.900 |
Đã bao gồm cả dao Hummer. |
|
3.127 |
15.0156.0929 |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê) |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator] |
1.658.900 |
|
|
3.128 |
03.0997.0931 |
Nội soi mũi, họng có sinh thiết |
Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] |
1.601.900 |
|
|
3.129 |
15.0137.0931 |
Nội soi sinh thiết u vòm |
Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] |
1.601.900 |
|
|
3.130 |
15.0228.0932 |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
545.500 |
|
|
3.131 |
15.0230.0932 |
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
545.500 |
|
|
3.132 |
15.0229.0932 |
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê |
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê |
545.500 |
|
|
3.133 |
15.0231.0932 |
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê |
545.500 |
|
|
3.134 |
15.0243.0932 |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
545.500 |
|
|
3.135 |
03.1002.2048 |
Nội soi mũi |
Nội soi mũi |
40.000 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
3.136 |
03.1001.2048 |
Nội soi tai |
Nội soi tai |
40.000 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
3.137 |
15.0225.0933 |
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản |
116.100 |
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca. |
|
3.138 |
03.2107.0935 |
Thủ thuật nong vòi nhĩ |
Thủ thuật nong vòi nhĩ [có nội soi] |
132.700 |
|
|
3.139 |
03.4232.0936 |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
Phẫu thuật bóc bao áp xe não |
6.258.000 |
|
|
3.140 |
15.0389.0936 |
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị |
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị |
6.258.000 |
|
|
3.141 |
15.0015.0936 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai |
6.258.000 |
|
|
3.142 |
15.0151.0937 |
Phẫu thuật cắt u Amidan |
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] |
1.761.400 |
|
|
3.143 |
15.0149.2036 |
Phẫu thuật cắt Amidan |
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] |
4.003.900 |
Đã bao gồm dao cắt. |
|
3.144 |
15.0359.2036 |
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma |
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma |
4.003.900 |
Đã bao gồm dao cắt. |
|
3.145 |
15.0197.2036 |
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi |
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi |
4.003.900 |
Đã bao gồm dao cắt. |
|
3.146 |
15.0151.2036 |
Phẫu thuật cắt u Amidan |
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm] |
4.003.900 |
Đã bao gồm dao cắt. |
|
3.147 |
03.2561.0938 |
Cắt thanh quản bán phần |
Cắt thanh quản bán phần |
5.352.100 |
|
|
3.148 |
03.2160.0938 |
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần |
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần |
5.352.100 |
|
|
3.149 |
03.2159.0938 |
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần |
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần |
5.352.100 |
|
|
3.150 |
15.0400.0939 |
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi |
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi |
9.963.300 |
|
|
3.151 |
15.0383.0939 |
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
9.963.300 |
|
|
3.152 |
15.0264.0940 |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo |
5.980.000 |
|
|
3.153 |
15.0265.0940 |
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng |
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng |
5.980.000 |
|
|
3.154 |
03.2559.0941 |
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ |
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ |
7.249.700 |
|
|
3.155 |
15.0263.0941 |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo |
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo |
7.249.700 |
|
|
3.156 |
15.0104.0942 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa |
4.211.900 |
|
|
3.157 |
26.0020.0943 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh |
4.936.000 |
|
|
3.158 |
26.0019.0943 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên |
4.936.000 |
|
|
3.159 |
03.2498.0945 |
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
4.944.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.160 |
03.2578.0945 |
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII |
4.944.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.161 |
15.0379.0945 |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh |
4.944.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.162 |
15.0282.0945 |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII |
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo tồn dây VII |
4.944.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.163 |
15.0380.0945 |
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch |
4.944.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.164 |
15.0072.0947 |
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi |
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi |
5.657.000 |
|
|
3.165 |
03.2161.0948 |
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản |
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản |
4.936.000 |
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
|
3.166 |
15.0184.0948 |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong |
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong |
4.936.000 |
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |
|
3.167 |
03.2092.0949 |
Phẫu thuật đỉnh xương đá |
Phẫu thuật đỉnh xương đá |
4.897.800 |
|
|
3.168 |
15.0008.0949 |
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá |
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá |
4.897.800 |
|
|
3.169 |
03.2081.0950 |
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII |
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII |
7.551.300 |
|
|
3.170 |
03.4239.0951 |
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương |
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương |
5.657.000 |
|
|
3.171 |
03.2565.0952 |
Cắt u họng - thanh quản bằng laser |
Cắt u họng - thanh quản bằng laser |
6.984.300 |
Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
|
3.172 |
15.0375.0952 |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser |
6.984.300 |
Chưa bao gồm ống nội khí quản. |
|
3.173 |
15.0391.0955 |
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) |
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí…) |
3.340.900 |
|
|
3.174 |
15.0180.0955 |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent |
3.340.900 |
|
|
3.175 |
15.0181.0955 |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent |
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent |
3.340.900 |
|
|
3.176 |
15.0068.0960 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng |
2.981.800 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.177 |
15.0064.0960 |
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái |
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái |
2.981.800 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.178 |
03.3946.0961 |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm |
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm |
9.611.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.179 |
15.0091.0961 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang |
9.611.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.180 |
15.0385.0961 |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị |
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị |
9.611.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.181 |
15.0388.0961 |
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị |
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị |
9.611.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.182 |
27.0019.0962 |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ |
14.151.800 |
|
|
3.183 |
03.3947.0963 |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng |
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng |
9.151.800 |
|
|
3.184 |
03.4160.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản |
3.340.900 |
|
|
3.185 |
03.4162.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng- thanh quản |
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng- thanh quản |
3.340.900 |
|
|
3.186 |
15.0176.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] |
3.340.900 |
|
|
3.187 |
15.0177.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] |
3.340.900 |
|
|
3.188 |
15.0178.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê] |
3.340.900 |
|
|
3.189 |
15.0179.0965 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê] |
3.340.900 |
|
|
3.190 |
15.0182.0966 |
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent |
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent |
4.535.700 |
|
|
3.191 |
15.0183.0966 |
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent |
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent |
4.535.700 |
|
|
3.192 |
15.0372.0967 |
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm |
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm |
8.807.000 |
Đã bao gồm dao siêu âm |
|
3.193 |
03.4161.0968 |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang |
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang |
6.463.600 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.194 |
15.0105.0969 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới |
4.211.900 |
|
|
3.195 |
15.0108.0969 |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser |
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser |
4.211.900 |
|
|
3.196 |
15.0107.0969 |
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần |
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần |
4.211.900 |
|
|
3.197 |
15.0109.0969 |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới |
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới |
4.211.900 |
|
|
3.198 |
15.0075.0969 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán |
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán |
4.211.900 |
|
|
3.199 |
15.0101.0969 |
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh |
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh |
4.211.900 |
|
|
3.200 |
15.0112.0970 |
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.201 |
15.0347.0970 |
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân |
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.202 |
15.0346.0970 |
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân |
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.203 |
15.0345.0970 |
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân |
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.204 |
15.0111.0970 |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.205 |
15.0102.0970 |
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang |
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.206 |
15.0350.0970 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.207 |
15.0110.0970 |
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi |
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.208 |
27.0010.0970 |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn |
3.526.900 |
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |
|
3.209 |
15.0048.0971 |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
Đặt ống thông khí màng nhĩ |
3.209.900 |
|
|
3.210 |
15.0036.0971 |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ |
3.209.900 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
|
3.211 |
15.0035.0971 |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi |
3.209.900 |
Đã bao gồm chi phí mũi khoan |
|
3.212 |
15.0071.0972 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác |
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác |
6.353.000 |
|
|
3.213 |
27.0018.0972 |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt |
6.353.000 |
|
|
3.214 |
03.3928.0973 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.215 |
03.3929.0973 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.216 |
03.3927.0973 |
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.217 |
15.0007.0973 |
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai |
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.218 |
15.0096.0973 |
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác |
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.219 |
27.0073.0973 |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy |
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.220 |
27.0021.0973 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.221 |
27.0022.0973 |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.222 |
27.0072.0973 |
Phẫu thuật nội soi lấy u |
Phẫu thuật nội soi lấy u |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.223 |
27.0039.0973 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.224 |
27.0038.0973 |
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.225 |
27.0033.0973 |
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ |
7.677.800 |
Chưa bao gồm keo sinh học. |
|
3.226 |
27.0011.0974 |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy |
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy |
9.076.600 |
|
|
3.227 |
10.0066.0976 |
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm |
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm |
5.258.000 |
|
|
3.228 |
15.0360.0977 |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) |
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê) |
4.003.900 |
Đã bao gồm dao plasma |
|
3.229 |
15.0162.0978 |
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh |
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh |
3.180.600 |
|
|
3.230 |
15.0078.0978 |
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm |
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm |
3.180.600 |
|
|
3.231 |
15.0161.0978 |
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh |
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh |
3.180.600 |
|
|
3.232 |
15.0167.0978 |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê |
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê |
3.180.600 |
|
|
3.233 |
26.0024.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh |
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh |
3.180.600 |
|
|
3.234 |
26.0025.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản |
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản |
3.180.600 |
|
|
3.235 |
26.0021.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản |
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản |
3.180.600 |
|
|
3.236 |
26.0022.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn |
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn |
3.180.600 |
|
|
3.237 |
26.0023.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản |
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản |
3.180.600 |
|
|
3.238 |
26.0026.0978 |
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản |
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản |
3.180.600 |
|
|
3.239 |
03.2199.0979 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII |
8.512.000 |
|
|
3.240 |
03.2080.0979 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII |
8.512.000 |
|
|
3.241 |
15.0261.0979 |
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm |
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm |
8.512.000 |
|
|
3.242 |
15.0260.0979 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ |
8.512.000 |
|
|
3.243 |
15.0010.0979 |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII |
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII |
8.512.000 |
|
|
3.244 |
15.0329.0979 |
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII |
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII |
8.512.000 |
|
|
3.245 |
03.3917.0980 |
Cắt rò xoang lê |
Cắt rò xoang lê |
4.936.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.246 |
15.0278.0980 |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh |
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh |
4.936.000 |
Chưa bao gồm dao siêu âm. |
|
3.247 |
03.2079.0981 |
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm |
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm |
6.258.000 |
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese. |
|
3.248 |
03.2198.0982 |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương |
6.258.000 |
|
|
3.249 |
15.0267.0982 |
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ |
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơ |
6.258.000 |
|
|
3.250 |
15.0327.0982 |
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương |
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương |
6.258.000 |
|
|
3.251 |
15.0270.0982 |
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính |
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính |
6.258.000 |
|
|
3.252 |
15.0266.0982 |
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng |
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng |
6.258.000 |
|
|
3.253 |
15.0268.0982 |
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính |
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác tính |
6.258.000 |
|
|
3.254 |
15.0269.0982 |
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính |
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính |
6.258.000 |
|
|
3.255 |
15.0328.0982 |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương |
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương |
6.258.000 |
|
|
3.256 |
03.2497.0983 |
Cắt u dây thần kinh số VIII |
Cắt u dây thần kinh số VIII |
6.572.800 |
|
|
3.257 |
03.2568.0983 |
Cắt u dây thần kinh VIII |
Cắt u dây thần kinh VIII |
6.572.800 |
|
|
3.258 |
03.2083.0983 |
Khoét mê nhĩ |
Khoét mê nhĩ |
6.572.800 |
|
|
3.259 |
03.2088.0983 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình |
6.572.800 |
|
|
3.260 |
03.2091.0983 |
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII |
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII |
6.572.800 |
|
|
3.261 |
10.0099.0983 |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma |
6.572.800 |
|
|
3.262 |
10.0098.0983 |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma |
6.572.800 |
|
|
3.263 |
10.0100.0983 |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật |
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật |
6.572.800 |
|
|
3.264 |
15.0013.0983 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình |
6.572.800 |
|
|
3.265 |
15.0009.0983 |
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII |
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII |
6.572.800 |
|
|
3.266 |
15.0012.0983 |
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII |
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII |
6.572.800 |
|
|
3.267 |
15.0006.0983 |
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ |
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ |
6.572.800 |
|
|
3.268 |
15.0004.0983 |
Phẫu thuật khoét mê nhĩ |
Phẫu thuật khoét mê nhĩ |
6.572.800 |
|
|
3.269 |
15.0039.0983 |
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ |
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ |
6.572.800 |
|
|
3.270 |
03.2112.0984 |
Chỉnh hình tai giữa |
Chỉnh hình tai giữa |
5.530.000 |
|
|
3.271 |
03.2087.0984 |
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh |
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinh |
5.530.000 |
|
|
3.272 |
15.0330.0985 |
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản |
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản |
7.715.300 |
|
|
3.273 |
03.2078.0986 |
Cấy điện cực ốc tai |
Cấy điện cực ốc tai |
5.530.000 |
|
|
3.274 |
03.2082.0986 |
Thay thế xương bàn đạp |
Thay thế xương bàn đạp |
5.530.000 |
|
|
3.275 |
15.0001.0986 |
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử) |
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử) |
5.530.000 |
|
|
3.276 |
15.0005.0986 |
Phẫu thuật mở túi nội dịch |
Phẫu thuật mở túi nội dịch |
5.530.000 |
|
|
3.277 |
15.0019.0986 |
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp |
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp |
5.530.000 |
|
|
3.278 |
15.0016.0987 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não |
5.537.100 |
|
|
3.279 |
15.0017.0987 |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên |
5.537.100 |
|
|
3.280 |
15.0023.0987 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên |
5.537.100 |
|
|
3.281 |
15.0025.0987 |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa |
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa |
5.537.100 |
|
|
3.282 |
15.0203.0988 |
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản |
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản |
3.045.800 |
|
|
3.283 |
15.0207.0995 |
Trích áp xe quanh Amidan |
Trích áp xe quanh Amidan [gây mê] |
771.900 |
|
|
3.284 |
15.0223.0996 |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê |
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê [gây mê] |
771.900 |
|
|
3.285 |
15.0206.0996 |
Trích áp xe sàn miệng |
Trích áp xe sàn miệng [gây mê] |
771.900 |
|
|
3.286 |
15.0082.0998 |
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser |
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser |
3.391.900 |
|
|
3.287 |
15.0393.0998 |
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt |
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt |
3.391.900 |
|
|
3.288 |
15.0187.0998 |
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản |
3.391.900 |
|
|
3.289 |
15.0066.0999 |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong |
3.963.300 |
|
|
3.290 |
15.0351.0999 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân |
3.963.300 |
|
|
3.291 |
15.0352.0999 |
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn |
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn |
3.963.300 |
|
|
3.292 |
15.0262.0999 |
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm |
3.963.300 |
|
|
3.293 |
15.0002.1000 |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương |
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương |
2.333.000 |
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương. |
|
3.294 |
15.0160.1000 |
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh |
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh |
2.333.000 |
|
|
3.295 |
15.0176.1000 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] |
2.333.000 |
|
|
3.296 |
15.0178.1000 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê] |
2.333.000 |
|
|
3.297 |
15.0354.1000 |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp |
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp |
2.333.000 |
|
|
3.298 |
15.0353.1000 |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp |
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp |
2.333.000 |
|
|
3.299 |
15.0257.1000 |
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài |
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài |
2.333.000 |
|
|
3.300 |
15.0258.1000 |
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong |
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong |
2.333.000 |
|
|
3.301 |
15.0165.1000 |
Phẫu thuật treo sụn phễu |
Phẫu thuật treo sụn phễu |
2.333.000 |
|
|
3.302 |
15.0086.1001 |
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi |
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi |
1.646.800 |
|
|
3.303 |
15.0194.1001 |
Phẫu thuật cắt u sàn miệng |
Phẫu thuật cắt u sàn miệng |
1.646.800 |
|
|
3.304 |
15.0355.1001 |
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai |
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai |
1.646.800 |
|
|
3.305 |
15.0356.1001 |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp |
1.646.800 |
|
|
3.306 |
15.0357.1001 |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi |
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi |
1.646.800 |
|
|
3.307 |
15.0069.1001 |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt |
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt |
1.646.800 |
|
|
3.308 |
15.0033.1001 |
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật |
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật |
1.646.800 |
|
|
3.309 |
15.0117.1001 |
Phẫu thuật mở xoang hàm |
Phẫu thuật mở xoang hàm |
1.646.800 |
|
|
3.310 |
15.0177.1001 |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] |
1.646.800 |
|
|
3.311 |
15.0179.1001 |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê |
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê] |
1.646.800 |
|
|
3.312 |
15.0126.1001 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ |
1.646.800 |
|
|
3.313 |
15.0099.1001 |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi |
1.646.800 |
|
|
3.314 |
15.0100.1001 |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser |
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser |
1.646.800 |
|
|
3.315 |
15.0067.1001 |
Phẫu thuật thắt động mạch sàng |
Phẫu thuật thắt động mạch sàng |
1.646.800 |
|
|
3.316 |
15.0125.1001 |
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc |
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc |
1.646.800 |
|
|
3.317 |
15.0214.1002 |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng |
1.075.700 |
|
|
3.318 |
15.0195.1002 |
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má |
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má |
1.075.700 |
|
|
3.319 |
15.0224.1002 |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản |
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản |
1.075.700 |
|
|
3.320 |
15.0127.1002 |
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
1.075.700 |
|
|
3.321 |
15.0158.1002 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) |
1.075.700 |
|
|
3.322 |
15.0128.1002 |
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới |
1.075.700 |
|
|
3.323 |
15.0244.1003 |
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê |
943.600 |
|
|
3.324 |
15.0246.1003 |
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê |
943.600 |
|
|
3.325 |
15.0248.1003 |
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
943.600 |
|
|
3.326 |
15.0245.1003 |
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
943.600 |
|
|
3.327 |
15.0247.1003 |
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
943.600 |
|
|
3.328 |
15.0249.1003 |
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê |
943.600 |
|
|
3.329 |
15.0241.1003 |
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê |
943.600 |
|
|
3.330 |
15.0238.1004 |
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê |
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê |
549.900 |
|
|
3.331 |
15.0242.1004 |
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê |
549.900 |
|
|
3.332 |
15.0239.1004 |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê |
549.900 |
|
|
3.333 |
15.0226.1005 |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê |
321.400 |
|
|
3.334 |
15.0227.1005 |
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê |
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê |
321.400 |
|
|
3.335 |
15.0136.1005 |
Nội soi sinh thiết u hốc mũi |
Nội soi sinh thiết u hốc mũi |
321.400 |
|
|
3.336 |
15.0145.1006 |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat) |
153.600 |
|
|
3.337 |
15.0147.1006 |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
Hút rửa mũi, xoang sau mổ |
153.600 |
|
|
3.338 |
03.1942.1010 |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục |
380.100 |
|
|
3.339 |
03.1730.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.340 |
03.1729.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.341 |
03.1726.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.342 |
03.1727.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.343 |
03.1850.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.344 |
16.0049.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.345 |
16.0047.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.346 |
16.0044.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.347 |
16.0045.1012 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.348 |
16.0050.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.349 |
16.0054.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.350 |
16.0051.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.351 |
16.0053.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.352 |
16.0055.1012 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5] |
631.000 |
|
|
3.353 |
03.1730.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.354 |
03.1728.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.355 |
03.1729.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.356 |
03.1726.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.357 |
03.1848.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.358 |
03.1858.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.359 |
03.1859.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.360 |
03.1846.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.361 |
03.1849.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.362 |
03.1850.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.363 |
16.0048.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.364 |
16.0046.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.365 |
16.0047.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.366 |
16.0044.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.367 |
16.0045.1013 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.368 |
16.0050.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.369 |
16.0054.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.370 |
16.0051.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.371 |
16.0053.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.372 |
16.0055.1013 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới] |
861.000 |
|
|
3.373 |
03.1730.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.374 |
03.1728.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.375 |
03.1729.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.376 |
03.1726.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.377 |
03.1727.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.378 |
03.1848.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.379 |
03.1858.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.380 |
03.1859.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.381 |
03.1846.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.382 |
03.1849.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.383 |
16.0048.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.384 |
16.0049.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.385 |
16.0046.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.386 |
16.0047.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.387 |
16.0044.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.388 |
16.0045.1014 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.389 |
16.0050.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.390 |
16.0051.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.391 |
16.0053.1014 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] |
455.500 |
|
|
3.392 |
03.1730.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.393 |
03.1728.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.394 |
03.1729.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.395 |
03.1727.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.396 |
03.1848.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.397 |
03.1858.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.398 |
03.1859.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.399 |
03.1846.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.400 |
03.1849.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.401 |
03.1850.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.402 |
16.0048.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.403 |
16.0049.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.404 |
16.0046.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.405 |
16.0047.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.406 |
16.0044.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.407 |
16.0045.1015 |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.408 |
16.0050.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.409 |
16.0054.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.410 |
16.0051.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.411 |
16.0053.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.412 |
16.0055.1015 |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy |
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên] |
991.000 |
|
|
3.413 |
03.1944.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [một chân] |
296.100 |
|
|
3.414 |
16.0232.1016 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [một chân] |
296.100 |
|
|
3.415 |
03.1944.1017 |
Điều trị tủy răng sữa |
Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] |
415.500 |
|
|
3.416 |
16.0075.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser |
369.500 |
|
|
3.417 |
16.0074.1018 |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
369.500 |
|
|
3.418 |
16.0035.1023 |
Phẫu thuật nạo túi lợi |
Phẫu thuật nạo túi lợi |
89.500 |
|
|
3.419 |
16.0239.1029 |
Nhổ chân răng sữa |
Nhổ chân răng sữa |
46.600 |
|
|
3.420 |
16.0238.1029 |
Nhổ răng sữa |
Nhổ răng sữa |
46.600 |
|
|
3.421 |
16.0065.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser |
280.500 |
|
|
3.422 |
16.0066.1031 |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser |
280.500 |
|
|
3.423 |
03.1939.1035 |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp |
245.500 |
|
|
3.424 |
03.1718.1037 |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương |
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương |
1.172.800 |
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
3.425 |
03.1721.1037 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
1.172.800 |
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
3.426 |
16.0022.1037 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học |
1.172.800 |
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
3.427 |
16.0023.1037 |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học |
1.172.800 |
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |
|
3.428 |
16.0034.1038 |
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng |
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng |
952.100 |
|
|
3.429 |
15.0209.1041 |
Cắt phanh lưỡi |
Cắt phanh lưỡi [không gây mê] |
344.200 |
|
|
3.430 |
15.0204.1043 |
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng |
1.051.700 |
|
|
3.431 |
10.0151.1044 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm] |
771.000 |
|
|
3.432 |
10.0151.1045 |
Phẫu thuật u thần kinh trên da |
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên] |
1.208.800 |
|
|
3.433 |
03.2522.1046 |
Cắt nang vùng sàn miệng |
Cắt nang vùng sàn miệng |
3.078.100 |
|
|
3.434 |
03.2515.1047 |
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm |
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm |
3.228.100 |
|
|
3.435 |
03.3913.1048 |
Cắt nang giáp móng |
Cắt nang giáp móng |
2.289.300 |
|
|
3.436 |
12.0012.1048 |
Cắt các u nang giáp móng |
Cắt các u nang giáp móng |
2.289.300 |
|
|
3.437 |
15.0196.1048 |
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động |
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động |
2.289.300 |
|
|
3.438 |
03.2512.1049 |
Cắt u cơ vùng hàm mặt |
Cắt u cơ vùng hàm mặt |
2.928.100 |
|
|
3.439 |
03.2508.1049 |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản |
2.928.100 |
|
|
3.440 |
03.2533.1049 |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm |
2.928.100 |
|
|
3.441 |
15.0331.1049 |
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt |
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt |
2.928.100 |
|
|
3.442 |
16.0233.1050 |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit |
493.500 |
|
|
3.443 |
03.2007.1054 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm |
3.235.700 |
|
|
3.444 |
03.2006.1054 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt |
3.235.700 |
|
|
3.445 |
03.2008.1054 |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương |
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương |
3.235.700 |
|
|
3.446 |
16.0317.1054 |
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V |
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V |
3.235.700 |
|
|
3.447 |
16.0316.1054 |
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V |
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V |
3.235.700 |
|
|
3.448 |
03.2005.1055 |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
2.888.600 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.449 |
16.0314.1055 |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
2.888.600 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.450 |
03.2003.1056 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
4.561.200 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.451 |
16.0312.1056 |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới |
4.561.200 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.452 |
03.2002.1057 |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
5.661.200 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.453 |
16.0311.1057 |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên |
5.661.200 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.454 |
16.0319.1058 |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII |
4.658.900 |
Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |
|
3.455 |
03.2510.1059 |
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt |
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt |
3.488.600 |
|
|
3.456 |
03.2628.1059 |
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn |
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn |
3.488.600 |
|
|
3.457 |
03.2441.1059 |
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó |
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp, khó |
3.488.600 |
|
|
3.458 |
12.0086.1060 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm |
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính] |
3.397.900 |
|
|
3.459 |
12.0087.1060 |
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi |
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi [cắt u lành tính] |
3.397.900 |
|
|
3.460 |
03.2493.1061 |
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ |
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ |
3.331.900 |
|
|
3.461 |
03.2492.1061 |
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên |
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên |
3.331.900 |
|
|
3.462 |
03.2909.1064 |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp |
3.828.100 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.463 |
03.2910.1064 |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới |
3.828.100 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.464 |
03.2907.1064 |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt |
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm, mặt |
3.828.100 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.465 |
03.2031.1066 |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) |
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) |
3.197.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.466 |
03.2028.1066 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép |
3.197.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.467 |
03.2029.1066 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
3.197.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.468 |
03.2030.1066 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu |
3.197.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.469 |
03.1978.1067 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
2.997.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.470 |
03.1979.1067 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
2.997.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.471 |
16.0246.1067 |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân |
2.997.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.472 |
16.0245.1067 |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế |
2.997.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.473 |
03.2018.1068 |
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít |
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít |
2.897.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.474 |
03.2019.1068 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép |
2.897.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.475 |
03.2020.1068 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim |
2.897.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.476 |
03.2021.1068 |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
2.897.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.477 |
16.0288.1068 |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm |
2.897.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.478 |
16.0270.1068 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu |
2.897.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.479 |
03.2032.1069 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép |
3.297.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.480 |
03.2033.1069 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim |
3.297.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.481 |
03.2034.1069 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu |
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu |
3.297.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.482 |
16.0252.1069 |
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu |
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu |
3.297.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.483 |
03.2043.1070 |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt |
2.497.500 |
|
|
3.484 |
03.2010.1071 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
4.324.300 |
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
|
3.485 |
16.0265.1071 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế |
4.324.300 |
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. |
|
3.486 |
03.2009.1072 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
4.324.300 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.487 |
16.0264.1072 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
4.324.300 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.488 |
03.2012.1073 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
4.558.900 |
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
|
3.489 |
16.0267.1073 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế |
4.558.900 |
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |
|
3.490 |
03.2011.1074 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
4.508.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.491 |
16.0266.1074 |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân |
4.508.900 |
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |
|
3.492 |
03.2013.1077 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
4.489.800 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.493 |
16.0318.1077 |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ |
4.489.800 |
Chưa bao gồm nẹp, vít. |
|
3.494 |
26.0013.1078 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta |
4.538.000 |
|
|
3.495 |
26.0012.1078 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon |
4.538.000 |
|
|
3.496 |
26.0011.1078 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng |
4.538.000 |
|
|
3.497 |
26.0010.1078 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực |
4.538.000 |
|
|
3.498 |
26.0015.1078 |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) |
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) |
4.538.000 |
|
|
3.499 |
16.0294.1079 |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt |
2.856.600 |
|
|
3.500 |
15.0074.1081 |
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) |
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques) |
3.078.100 |
|
|
3.501 |
16.0323.1081 |
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm |
3.078.100 |
|
|
3.502 |
16.0344.1083 |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên |
4.133.900 |
|
|
3.503 |
16.0343.1083 |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên |
4.133.900 |
|
|
3.504 |
03.2016.1084 |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm |
2.888.600 |
|
|
3.505 |
15.0335.1084 |
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ |
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ |
2.888.600 |
|
|
3.506 |
16.0345.1084 |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ |
2.888.600 |
|
|
3.507 |
16.0346.1084 |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ |
2.888.600 |
|
|
3.508 |
15.0336.1085 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng |
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng |
2.888.600 |
|
|
3.509 |
03.2924.1086 |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ |
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ |
2.988.600 |
|
|
3.510 |
15.0337.1086 |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi |
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi |
2.988.600 |
|
|
3.511 |
16.0342.1086 |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên |
2.988.600 |
|
|
3.512 |
03.2925.1087 |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần |
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần |
2.888.600 |
|
|
3.513 |
16.0341.1087 |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên |
2.888.600 |
|
|
3.514 |
16.0348.1090 |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] |
3.254.300 |
|
|
3.515 |
16.0348.1091 |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít |
Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] |
3.081.600 |
|
|
3.516 |
16.0274.1095 |
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép |
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép |
2.636.500 |
|
|
3.517 |
16.0275.1095 |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim |
2.636.500 |
|
|
3.518 |
16.0271.1095 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép |
2.636.500 |
|
|
3.519 |
16.0272.1095 |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim |
2.636.500 |
|
|
3.520 |
11.0066.1110 |
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
4.443.300 |
|
|
3.521 |
11.0067.1111 |
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em |
3.570.900 |
|
|
3.522 |
04.0037.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên |
3.683.600 |
|
|
3.523 |
04.0035.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ |
3.683.600 |
|
|
3.524 |
04.0036.1114 |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực |
3.683.600 |
|
|
3.525 |
01.0156.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
285.400 |
|
|
3.526 |
02.0018.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
285.400 |
|
|
3.527 |
03.0059.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
285.400 |
|
|
3.528 |
11.0098.1116 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng |
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng |
285.400 |
|
|
3.529 |
11.0121.1116 |
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính |
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính |
285.400 |
|
|
3.530 |
17.0025.1116 |
Điều trị bằng oxy cao áp |
Điều trị bằng oxy cao áp |
285.400 |
|
|
3.531 |
11.0055.1118 |
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể |
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể |
3.042.600 |
|
|
3.532 |
11.0056.1119 |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể |
2.093.600 |
|
|
3.533 |
03.2988.1134 |
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng |
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng |
4.630.500 |
|
|
3.534 |
03.2955.1134 |
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da |
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da |
4.630.500 |
|
|
3.535 |
11.0168.1134 |
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính |
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính |
4.630.500 |
|
|
3.536 |
03.2983.1135 |
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng |
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng |
4.436.400 |
|
|
3.537 |
03.2919.1136 |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ |
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ |
5.363.900 |
|
|
3.538 |
11.0165.1136 |
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt |
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt |
5.363.900 |
|
|
3.539 |
11.0166.1136 |
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính |
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính |
5.363.900 |
|
|
3.540 |
11.0154.1136 |
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết |
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết |
5.363.900 |
|
|
3.541 |
11.0068.1137 |
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu |
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu |
4.034.300 |
|
|
3.542 |
11.0160.1137 |
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính |
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính |
4.034.300 |
|
|
3.543 |
11.0169.1138 |
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính |
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính |
4.331.400 |
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương. |
|
3.544 |
11.0152.1139 |
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch |
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch |
15.281.000 |
|
|
3.545 |
11.0110.1141 |
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt |
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt |
20.024.700 |
|
|
3.546 |
11.0108.1141 |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng |
20.024.700 |
|
|
3.547 |
11.0163.1141 |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính |
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính |
20.024.700 |
|
|
3.548 |
11.0161.1144 |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín |
2.872.600 |
|
|
3.549 |
11.0095.1145 |
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng |
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng |
344.000 |
|
|
3.550 |
11.0005.2043 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể] |
130.600 |
|
|
3.551 |
11.0010.2043 |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em |
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể] |
130.600 |
|
|
3.552 |
11.0001.1152 |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn |
1.607.200 |
|
|
3.553 |
11.0006.1152 |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em |
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em |
1.607.200 |
|
|
3.554 |
11.0142.1154 |
Phẫu thuật cắt cuống da Ý |
Phẫu thuật cắt cuống da Ý |
2.726.200 |
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. |
|
3.555 |
11.0170.1158 |
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính |
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính |
648.200 |
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |
|
3.556 |
11.0057.1159 |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng |
385.400 |
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
|
3.557 |
11.0101.1159 |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng |
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng |
385.400 |
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
|
3.558 |
11.0118.1159 |
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính |
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính |
385.400 |
Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. |
|
3.559 |
03.2824.1162 |
Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh |
Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ thể người bệnh |
484.500 |
|
|
3.560 |
03.2821.1164 |
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ |
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ |
1.174.400 |
|
|
3.561 |
03.2789.1165 |
Bơm truyền hóa chất liên tục |
Bơm truyền hóa chất liên tục |
437.500 |
|
|
3.562 |
03.2822.1166 |
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh |
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh |
1.145.000 |
|
|
3.563 |
03.2793.1169 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch |
Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] |
172.800 |
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú |
|
3.564 |
03.2793.2040 |
Truyền hóa chất tĩnh mạch |
Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] |
144.800 |
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú |
|
3.565 |
03.2792.1170 |
Truyền hóa động mạch |
Truyền hóa động mạch [1 ngày] |
382.500 |
Chưa bao gồm hoá chất. |
|
3.566 |
03.2791.1171 |
Truyền hóa chất màng phổi |
Truyền hóa chất màng phổi |
240.500 |
Chưa bao gồm hoá chất. |
|
3.567 |
03.2790.1171 |
Truyền hóa chất vào ổ bụng |
Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày] |
240.500 |
Chưa bao gồm hoá chất. |
|
3.568 |
03.2459.1174 |
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma |
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma |
29.111.000 |
|
|
3.569 |
27.0372.1196 |
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi |
2.434.500 |
|
|
3.570 |
27.0092.1196 |
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất |
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thất |
2.434.500 |
|
|
3.571 |
27.0330.1196 |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ |
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ |
2.434.500 |
|
|
3.572 |
27.0260.1196 |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan |
2.434.500 |
|
|
3.573 |
27.0451.1196 |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu |
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu |
2.434.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
|
3.574 |
27.0414.1196 |
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung |
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung |
2.434.500 |
|
|
3.575 |
27.0261.1196 |
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan |
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan |
2.434.500 |
|
|
3.576 |
27.0456.1196 |
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay |
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay |
2.434.500 |
|
|
3.577 |
27.0140.1196 |
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày |
2.434.500 |
|
|
3.578 |
27.0263.1196 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan |
2.434.500 |
|
|
3.579 |
27.0331.1196 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư |
2.434.500 |
|
|
3.580 |
27.0295.1196 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy |
2.434.500 |
|
|
3.581 |
27.0297.1196 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy |
2.434.500 |
|
|
3.582 |
27.0454.1196 |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài |
2.434.500 |
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. |
|
3.583 |
27.0300.1196 |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách |
2.434.500 |
|
|
3.584 |
27.0328.1196 |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành |
2.434.500 |
|
|
3.585 |
27.0173.1196 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non |
2.434.500 |
|
|
3.586 |
27.0167.1196 |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng |
2.434.500 |
|
|
3.587 |
27.0212.1196 |
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo |
2.434.500 |
|
|
3.588 |
27.0274.1196 |
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da |
2.434.500 |
|
|
3.589 |
27.0293.1196 |
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày |
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày |
2.434.500 |
|
|
3.590 |
27.0292.1196 |
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng |
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng |
2.434.500 |
|
|
3.591 |
27.0332.1196 |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu |
2.434.500 |
|
|
3.592 |
27.0093.1196 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán |
2.434.500 |
|
|
3.593 |
27.0353.1196 |
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận |
2.434.500 |
|
|
3.594 |
27.0384.1197 |
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang |
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang |
1.596.600 |
|
|
3.595 |
27.0392.1197 |
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng |
1.596.600 |
|
|
3.596 |
27.0333.1197 |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
Nội soi ổ bụng chẩn đoán |
1.596.600 |
|
|
3.597 |
27.0408.1197 |
Nội soi tán sỏi niệu đạo |
Nội soi tán sỏi niệu đạo |
1.596.600 |
|
|
3.598 |
27.0329.1197 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng |
1.596.600 |
|
|
3.599 |
27.0335.1197 |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng |
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng |
1.596.600 |
|
|
3.600 |
26.0057.1203 |
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu |
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu |
6.646.900 |
|
|
3.601 |
26.0017.1203 |
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…) |
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…) |
6.646.900 |
|
|
3.602 |
03.4157.1205 |
Phẫu thuật nội soi có robot |
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý gan mật] |
86.213.600 |
|
|
3.603 |
03.3130.1206 |
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt |
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt |
92.080.600 |
|
|
3.604 |
03.4157.1206 |
Phẫu thuật nội soi có robot |
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý lồng ngực] |
92.080.600 |
|
|
3.605 |
03.4157.1207 |
Phẫu thuật nội soi có robot |
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý tiết niệu] |
80.382.600 |
|
|
3.606 |
03.4157.1208 |
Phẫu thuật nội soi có robot |
Phẫu thuật nội soi có robot [bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng] |
97.667.600 |
|
|
3.607 |
27.0359.1209 |
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận |
4.343.300 |
|
|
3.608 |
27.0358.1209 |
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận |
4.343.300 |
|
|
3.609 |
27.0135.1209 |
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa |
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa |
4.343.300 |
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô. |
|
3.610 |
27.0061.1209 |
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng |
4.343.300 |
|
|
3.611 |
27.0115.1209 |
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực |
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực |
4.343.300 |
|
|
3.612 |
27.0494.1209 |
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) |
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) |
4.343.300 |
|
|
3.613 |
27.0111.1209 |
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thận |
4.343.300 |
|
|
3.614 |
27.0107.1209 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ |
4.343.300 |
|
|
3.615 |
27.0457.1209 |
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác |
4.343.300 |
|
|
3.616 |
27.0296.1209 |
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn |
4.343.300 |
|
|
3.617 |
27.0117.1209 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu |
4.343.300 |
|
|
3.618 |
27.0080.1209 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất |
4.343.300 |
|
|
3.619 |
27.0108.1209 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim |
4.343.300 |
|
|
3.620 |
27.0027.1209 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch |
4.343.300 |
|
|
3.621 |
27.0041.1209 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não |
4.343.300 |
|
|
3.622 |
27.0106.1209 |
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) |
4.343.300 |
|
|
3.623 |
27.0493.1209 |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo … |
4.343.300 |
|
|
3.624 |
27.0496.1209 |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … |
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong … |
4.343.300 |
|
|
3.625 |
27.0110.1209 |
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi |
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi |
4.343.300 |
|
|
3.626 |
27.0410.1210 |
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp |
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp |
2.913.900 |
|
|
3.627 |
27.0262.1210 |
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) |
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) |
2.913.900 |
|
|
3.628 |
27.0400.1210 |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón |
2.913.900 |
|
|
3.629 |
27.0402.1210 |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt |
2.913.900 |
|
|
3.630 |
27.0401.1210 |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần |
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần |
2.913.900 |
|
|
3.631 |
27.0105.1210 |
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim |
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim |
2.913.900 |
|
|
3.632 |
27.0104.1210 |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim |
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim |
2.913.900 |
|
|
3.633 |
27.0100.1210 |
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc |
2.913.900 |
|
|
3.634 |
27.0236.1210 |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn |
2.913.900 |
|
|
3.635 |
27.0337.1210 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm |
2.913.900 |
|
|
3.636 |
27.0336.1210 |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở |
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở |
2.913.900 |
|
|
3.637 |
27.0109.1210 |
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch |
2.913.900 |
|
|
3.638 |
27.0146.1210 |
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) |
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) |
2.913.900 |
|
|
3.639 |
11.0132.1890 |
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp |
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp |
1.339.400 |
|
|
3.640 |
11.0133.1891 |
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể |
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể |
962.300 |
|
|
3.641 |
03.4185.1894 |
Gây mê đặt canuyn E cmO |
Gây mê đặt canuyn ECMO |
868.900 |
|
|
3.642 |
03.4186.1894 |
Gây mê rút canuyn E cmO |
Gây mê rút canuyn ECMO |
868.900 |
|
|
3.643 |
09.9000.1894 |
Gây mê khác |
Gây mê khác |
868.900 |
|
|
3.644 |
22.0369.1215 |
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) |
1.045.700 |
|
|
3.645 |
22.0157.1218 |
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi |
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi |
21.900 |
|
|
3.646 |
22.0382.1220 |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi |
726.700 |
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
|
3.647 |
22.0381.1220 |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương |
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương |
726.700 |
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
|
3.648 |
22.0649.1220 |
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu |
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu |
726.700 |
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
|
3.649 |
22.0650.1220 |
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu |
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu |
726.700 |
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. |
|
3.650 |
22.0385.1221 |
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối |
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối |
1.230.700 |
|
|
3.651 |
22.0689.1223 |
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan |
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan |
20.100 |
|
|
3.652 |
22.0377.1224 |
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) |
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) |
65.900 |
|
|
3.653 |
22.0342.1225 |
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 |
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 |
421.200 |
|
|
3.654 |
22.0352.1227 |
Điện di huyết sắc tố |
Điện di huyết sắc tố |
381.000 |
|
|
3.655 |
22.0351.1228 |
Điện di miễn dịch huyết thanh |
Điện di miễn dịch huyết thanh |
1.046.300 |
|
|
3.656 |
22.0353.1229 |
Điện di protein huyết thanh |
Điện di protein huyết thanh |
400.300 |
|
|
3.657 |
22.0635.1232 |
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex |
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex |
3.782.400 |
|
|
3.658 |
22.0256.1233 |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
1.201.700 |
|
|
3.659 |
22.0257.1233 |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
1.201.700 |
|
|
3.660 |
22.0258.1233 |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
1.201.700 |
|
|
3.661 |
22.0077.1233 |
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) |
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) |
1.201.700 |
|
|
3.662 |
22.0636.1234 |
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA |
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA |
4.451.400 |
|
|
3.663 |
22.0631.1236 |
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA |
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA |
2.264.700 |
|
|
3.664 |
22.0570.1238 |
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang |
546.300 |
|
|
3.665 |
01.0299.1239 |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
272.900 |
|
|
3.666 |
22.0023.1239 |
Định lượng D-Dimer |
Định lượng D-Dimer |
272.900 |
|
|
3.667 |
22.0421.1243 |
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
4.203.400 |
|
|
3.668 |
23.0072.1244 |
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] |
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu] |
87.000 |
|
|
3.669 |
22.0109.1245 |
PK (Pyruvatkinase) |
PK (Pyruvatkinase) |
186.600 |
|
|
3.670 |
22.0582.1248 |
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) |
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity) |
248.800 |
|
|
3.671 |
22.0583.1248 |
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) |
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen) |
248.800 |
|
|
3.672 |
22.0422.1250 |
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR |
5.505.200 |
|
|
3.673 |
22.0652.1250 |
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR |
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR |
5.505.200 |
|
|
3.674 |
22.0038.1251 |
Định lượng ức chế yếu tố IX |
Định lượng ức chế yếu tố IX |
280.800 |
|
|
3.675 |
22.0037.1252 |
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc |
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc |
160.500 |
|
|
3.676 |
22.0032.1255 |
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) |
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co) |
481.000 |
Giá cho mỗi yếu tố. |
|
3.677 |
22.0031.1255 |
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) |
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen) |
481.000 |
Giá cho mỗi yếu tố. |
|
3.678 |
22.0033.1255 |
Định lượng yếu tố XII |
Định lượng yếu tố XII |
481.000 |
Giá cho mỗi yếu tố. |
|
3.679 |
22.0691.1257 |
Định lượng yếu tố Thrombomodulin |
Định lượng yếu tố Thrombomodulin |
222.700 |
|
|
3.680 |
22.0030.1258 |
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X |
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X] |
341.000 |
Giá cho mỗi yếu tố. |
|
3.681 |
22.0029.1260 |
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI |
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI] |
311.000 |
Giá cho mỗi yếu tố. |
|
3.682 |
22.0034.1262 |
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) |
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết) |
1.091.700 |
|
|
3.683 |
22.0567.1263 |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1) |
222.700 |
|
|
3.684 |
22.0568.1263 |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) |
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2) |
222.700 |
|
|
3.685 |
22.0067.1264 |
Định lượng ⍺2 antiplasmin |
Định lượng ⍺2 antiplasmin |
222.700 |
|
|
3.686 |
22.0692.1265 |
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) |
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) |
222.700 |
|
|
3.687 |
22.0312.1266 |
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm) |
37.300 |
|
|
3.688 |
22.0502.1268 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] |
22.200 |
|
|
3.689 |
22.0283.1269 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy) |
42.100 |
|
|
3.690 |
22.0284.1270 |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) |
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ) |
62.200 |
|
|
3.691 |
22.0294.1273 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn |
40.900 |
|
|
3.692 |
22.0293.1274 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ |
55.900 |
|
|
3.693 |
22.0290.1275 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
93.300 |
|
|
3.694 |
22.0289.1275 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
93.300 |
|
|
3.695 |
22.0241.1276 |
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) |
198.600 |
|
|
3.696 |
22.0242.1276 |
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm) |
198.600 |
|
|
3.697 |
22.0220.1277 |
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
167.500 |
|
|
3.698 |
22.0223.1278 |
Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm) |
210.600 |
|
|
3.699 |
22.0295.1279 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
186.600 |
|
|
3.700 |
22.0296.1279 |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard) |
186.600 |
|
|
3.701 |
22.0291.1280 |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) |
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) |
33.500 |
|
|
3.702 |
22.0634.1283 |
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP |
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR- SSP |
1.301.700 |
|
|
3.703 |
22.0633.1284 |
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO |
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR- SSO |
1.935.700 |
|
|
3.704 |
22.0589.1285 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) |
571.300 |
|
|
3.705 |
22.0587.1285 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) |
571.300 |
|
|
3.706 |
22.0588.1285 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) |
571.300 |
|
|
3.707 |
22.0586.1286 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) |
445.300 |
|
|
3.708 |
22.0585.1286 |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) |
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) |
445.300 |
|
|
3.709 |
22.0041.1287 |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen] |
117.300 |
Giá cho mỗi chất kích tập. |
|
3.710 |
22.0041.1288 |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin |
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin] |
222.700 |
Giá cho mỗi yếu tố. |
|
3.711 |
02.0348.1289 |
Đo độ nhớt dịch khớp |
Đo độ nhớt dịch khớp |
55.900 |
|
|
3.712 |
22.0647.1290 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
8.206.900 |
|
|
3.713 |
22.0449.1290 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS |
8.206.900 |
|
|
3.714 |
22.0654.1290 |
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2 |
8.206.900 |
|
|
3.715 |
22.0406.1291 |
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia |
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia |
6.906.900 |
|
|
3.716 |
22.0407.1291 |
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia |
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia |
6.906.900 |
|
|
3.717 |
22.0412.1291 |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH |
6.906.900 |
|
|
3.718 |
22.0413.1291 |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH |
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH |
6.906.900 |
|
|
3.719 |
22.0641.1291 |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) |
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb) |
6.906.900 |
|
|
3.720 |
22.0655.1291 |
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 |
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1 |
6.906.900 |
|
|
3.721 |
22.0264.1293 |
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
474.000 |
|
|
3.722 |
22.0267.1294 |
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) |
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ thuật ống nghiệm) |
43.500 |
|
|
3.723 |
22.0124.1298 |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) |
74.600 |
|
|
3.724 |
22.0170.1300 |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) |
62.200 |
|
|
3.725 |
22.0490.1301 |
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu |
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu |
592.000 |
Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu |
|
3.726 |
22.0332.1302 |
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry |
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow- cytometry |
2.225.700 |
|
|
3.727 |
25.0110.1302 |
Phân tích tính đa hình gen DPYD |
Phân tích tính đa hình gen DPYD |
2.225.700 |
|
|
3.728 |
22.0309.1305 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
120.300 |
|
|
3.729 |
22.0308.1306 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) |
87.000 |
|
|
3.730 |
22.0306.1306 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
87.000 |
|
|
3.731 |
22.0307.1306 |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
87.000 |
|
|
3.732 |
22.0304.1306 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) |
87.000 |
|
|
3.733 |
22.0302.1306 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
87.000 |
|
|
3.734 |
22.0303.1306 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
87.000 |
|
|
3.735 |
22.0305.1307 |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động) |
129.400 |
|
|
3.736 |
21.0011.1308 |
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) |
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) |
31.100 |
|
|
3.737 |
21.0010.1310 |
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) |
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin) |
55.900 |
|
|
3.738 |
22.0611.1311 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu |
99.500 |
|
|
3.739 |
22.0693.1312 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF |
110.500 |
|
|
3.740 |
22.0607.1314 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) |
37.300 |
|
|
3.741 |
22.0610.1315 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) |
99.500 |
|
|
3.742 |
22.0608.1316 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase) |
83.200 |
|
|
3.743 |
22.0613.1317 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid |
80.800 |
|
|
3.744 |
22.0614.1318 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu |
74.600 |
|
|
3.745 |
22.0609.1321 |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen |
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen |
83.200 |
|
|
3.746 |
22.0531.1322 |
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) |
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) |
1.324.700 |
Cơ quan BHYT thanh toán khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh |
|
3.747 |
22.0606.1323 |
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) |
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia) |
51.100 |
|
|
3.748 |
22.0627.1324 |
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry |
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry |
415.000 |
|
|
3.749 |
22.0376.1324 |
Phân tích Myeloperoxidase nội bào |
Phân tích Myeloperoxidase nội bào |
415.000 |
|
|
3.750 |
22.0628.1325 |
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry |
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry |
458.300 |
|
|
3.751 |
22.0274.1326 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) |
80.500 |
|
|
3.752 |
22.0275.1327 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
80.500 |
|
|
3.753 |
22.0276.1327 |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
80.500 |
|
|
3.754 |
22.0624.1328 |
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) |
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn) |
59.500 |
|
|
3.755 |
22.0269.1329 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
73.200 |
|
|
3.756 |
22.0270.1329 |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
73.200 |
|
|
3.757 |
22.0576.1331 |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
311.000 |
|
|
3.758 |
22.0575.1332 |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh |
381.000 |
|
|
3.759 |
22.0430.1333 |
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR |
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR |
1.420.000 |
|
|
3.760 |
22.0455.1334 |
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
615.000 |
|
|
3.761 |
22.0643.1334 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR |
615.000 |
|
|
3.762 |
22.0049.1336 |
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) |
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen) |
262.800 |
|
|
3.763 |
22.0329.1337 |
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
2.166.700 |
|
|
3.764 |
22.0359.1337 |
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp |
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp |
2.166.700 |
|
|
3.765 |
22.0358.1337 |
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp |
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp |
2.166.700 |
|
|
3.766 |
22.0487.1338 |
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh |
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh |
146.400 |
|
|
3.767 |
22.0259.1339 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) |
99.500 |
|
|
3.768 |
22.0260.1340 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
262.800 |
|
|
3.769 |
22.0261.1340 |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
262.800 |
|
|
3.770 |
22.0676.1342 |
Gạn tách huyết tương điều trị |
Gạn tách huyết tương điều trị |
901.700 |
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
|
3.771 |
22.0506.1342 |
Trao đổi huyết tương điều trị |
Trao đổi huyết tương điều trị |
901.700 |
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |
|
3.772 |
22.0348.1344 |
Xét nghiệm Đường - Ham |
Xét nghiệm Đường - Ham |
74.600 |
|
|
3.773 |
22.0160.1345 |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm |
18.600 |
|
|
3.774 |
22.9000.1349 |
Thời gian đông máu |
Thời gian đông máu |
13.600 |
|
|
3.775 |
01.0302.1350 |
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay |
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay |
43.500 |
|
|
3.776 |
22.0003.1351 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công |
59.500 |
|
|
3.777 |
22.0001.1352 |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động |
68.400 |
|
|
3.778 |
22.0520.1357 |
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động |
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động |
2.601.700 |
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh |
|
3.779 |
22.0139.1362 |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm) |
39.700 |
|
|
3.780 |
22.0144.1364 |
Tìm tế bào Hargraves |
Tìm tế bào Hargraves |
69.600 |
|
|
3.781 |
22.0122.1367 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động) |
114.300 |
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. |
|
3.782 |
22.0121.1369 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) |
49.700 |
|
|
3.783 |
22.0299.1371 |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
461.000 |
|
|
3.784 |
22.0300.1371 |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính) |
461.000 |
|
|
3.785 |
22.0392.1373 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 |
3.403.400 |
|
|
3.786 |
22.0394.1373 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 |
3.403.400 |
|
|
3.787 |
22.0391.1373 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 |
3.403.400 |
|
|
3.788 |
22.0393.1373 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 |
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 |
3.403.400 |
|
|
3.789 |
22.0388.1373 |
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) |
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) |
3.403.400 |
|
|
3.790 |
22.0387.1373 |
FISH chẩn đoán NST XY |
FISH chẩn đoán NST XY |
3.403.400 |
|
|
3.791 |
22.0379.1373 |
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH |
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH |
3.403.400 |
|
|
3.792 |
22.0639.1373 |
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH |
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật FISH |
3.403.400 |
|
|
3.793 |
22.0420.1374 |
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 |
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190 |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.794 |
22.0419.1374 |
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 |
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210 |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.795 |
22.0425.1374 |
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR |
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen- specific PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.796 |
22.0432.1374 |
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.797 |
22.0431.1374 |
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT- PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.798 |
22.0433.1374 |
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.799 |
22.0436.1374 |
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.800 |
22.0439.1374 |
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR |
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.801 |
22.0441.1374 |
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR |
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.802 |
22.0437.1374 |
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.803 |
22.0438.1374 |
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR |
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.804 |
22.0434.1374 |
Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.805 |
22.0435.1374 |
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.806 |
22.0662.1374 |
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.807 |
22.0442.1374 |
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.808 |
22.0645.1374 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.809 |
22.0424.1374 |
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR |
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.810 |
22.0646.1374 |
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
901.700 |
Cho 1 gen |
|
3.811 |
22.0448.1375 |
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH |
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH |
4.188.400 |
|
|
3.812 |
22.0648.1375 |
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll |
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll |
4.188.400 |
|
|
3.813 |
22.0231.1376 |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
118.200 |
|
|
3.814 |
22.0226.1377 |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
123.000 |
|
|
3.815 |
22.0229.1378 |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
91.400 |
|
|
3.816 |
22.0228.1379 |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
139.400 |
|
|
3.817 |
22.0232.1381 |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
97.000 |
|
|
3.818 |
22.0235.1382 |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm) |
123.000 |
|
|
3.819 |
22.0234.1383 |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
121.500 |
|
|
3.820 |
22.0237.1384 |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
139.400 |
|
|
3.821 |
22.0182.1385 |
Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
127.400 |
|
|
3.822 |
22.0183.1386 |
Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động) |
165.500 |
|
|
3.823 |
22.0310.1387 |
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm) |
37.300 |
|
|
3.824 |
22.0202.1388 |
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) |
223.700 |
|
|
3.825 |
22.0203.1389 |
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm) |
221.700 |
|
|
3.826 |
22.0185.1390 |
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) |
64.800 |
|
|
3.827 |
22.0184.1391 |
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm) |
112.600 |
|
|
3.828 |
22.0618.1392 |
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) |
189.600 |
|
|
3.829 |
22.0621.1393 |
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm) |
221.700 |
|
|
3.830 |
22.0172.1394 |
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) |
176.500 |
|
|
3.831 |
22.0173.1395 |
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm) |
99.500 |
|
|
3.832 |
22.0208.1396 |
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
163.500 |
|
|
3.833 |
22.0209.1397 |
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
182.600 |
|
|
3.834 |
22.0314.1398 |
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) |
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) |
1.517.700 |
|
|
3.835 |
22.0214.1399 |
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
236.800 |
|
|
3.836 |
22.0215.1400 |
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm) |
61.900 |
|
|
3.837 |
22.0343.1401 |
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
912.700 |
|
|
3.838 |
22.0344.1402 |
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm) |
589.000 |
|
|
3.839 |
22.0638.1403 |
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho |
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho |
311.000 |
|
|
3.840 |
22.0357.1404 |
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào |
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào |
461.000 |
|
|
3.841 |
22.0330.1407 |
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry |
415.000 |
|
|
3.842 |
22.0262.1408 |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard |
494.300 |
|
|
3.843 |
22.0060.1411 |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) |
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi) |
903.700 |
|
|
3.844 |
22.0331.1413 |
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) |
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34) |
1.801.700 |
|
|
3.845 |
22.0345.1413 |
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry |
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry |
1.801.700 |
|
|
3.846 |
22.0443.1416 |
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em |
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em |
531.300 |
|
|
3.847 |
22.0615.1417 |
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động |
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động |
988.700 |
|
|
3.848 |
22.0616.1418 |
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động |
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động |
318.000 |
|
|
3.849 |
22.0446.1419 |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia) |
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β- Thalasemia) |
4.452.400 |
|
|
3.850 |
22.0640.1420 |
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP |
1.101.700 |
|
|
3.851 |
22.0429.1420 |
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP |
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP |
1.101.700 |
|
|
3.852 |
22.0384.1420 |
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) |
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP) |
1.101.700 |
|
|
3.853 |
22.0644.1420 |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR |
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR |
1.101.700 |
|
|
3.854 |
02.0576.1421 |
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) |
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) |
459.900 |
|
|
3.855 |
22.0091.1422 |
Định lượng EPO (Erythropoietin) |
Định lượng EPO (Erythropoietin) |
428.900 |
|
|
3.856 |
23.0235.1422 |
Định lượng Erythropoietin |
Định lượng Erythropoietin |
428.900 |
|
|
3.857 |
02.0550.1423 |
Định lượng Histamine |
Định lượng Histamine |
1.026.700 |
|
|
3.858 |
02.0575.1424 |
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) |
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc) |
589.200 |
|
|
3.859 |
02.0574.1424 |
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) |
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên) |
589.200 |
|
|
3.860 |
23.0092.1424 |
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] |
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] |
589.200 |
|
|
3.861 |
02.0583.1425 |
Định lượng Interleukin - 10 human |
Định lượng Interleukin - 10 human |
803.600 |
|
|
3.862 |
02.0584.1425 |
Định lượng Interleukin - 12p70 human |
Định lượng Interleukin - 12p70 human |
803.600 |
|
|
3.863 |
02.0579.1425 |
Định lượng Interleukin - 2 human |
Định lượng Interleukin - 2 human |
803.600 |
|
|
3.864 |
02.0580.1425 |
Định lượng Interleukin - 4 human |
Định lượng Interleukin - 4 human |
803.600 |
|
|
3.865 |
02.0581.1425 |
Định lượng Interleukin - 6 human |
Định lượng Interleukin - 6 human |
803.600 |
|
|
3.866 |
02.0582.1425 |
Định lượng Interleukin - 8 human |
Định lượng Interleukin - 8 human |
803.600 |
|
|
3.867 |
02.0577.1425 |
Định lượng Interleukin -1α human |
Định lượng Interleukin -1α human |
803.600 |
|
|
3.868 |
02.0578.1425 |
Định lượng Interleukin -1β human |
Định lượng Interleukin -1β human |
803.600 |
|
|
3.869 |
23.0088.1425 |
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] |
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] |
803.600 |
|
|
3.870 |
23.0091.1425 |
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] |
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] |
803.600 |
|
|
3.871 |
23.0087.1425 |
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] |
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] |
803.600 |
|
|
3.872 |
23.0089.1425 |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] |
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] |
803.600 |
|
|
3.873 |
23.0090.1425 |
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] |
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] |
803.600 |
|
|
3.874 |
02.0544.1426 |
Định lượng kháng thể C₁INH |
Định lượng kháng thể C₁INH |
779.600 |
|
|
3.875 |
02.0545.1426 |
Định lượng kháng thể GBM ab |
Định lượng kháng thể GBM ab |
779.600 |
|
|
3.876 |
02.0569.1427 |
Định lượng kháng thể IgG1 |
Định lượng kháng thể IgG1 |
725.500 |
|
|
3.877 |
02.0570.1427 |
Định lượng kháng thể IgG2 |
Định lượng kháng thể IgG2 |
725.500 |
|
|
3.878 |
02.0571.1427 |
Định lượng kháng thể IgG3 |
Định lượng kháng thể IgG3 |
725.500 |
|
|
3.879 |
02.0572.1427 |
Định lượng kháng thể IgG4 |
Định lượng kháng thể IgG4 |
725.500 |
|
|
3.880 |
02.0556.1428 |
Định lượng kháng thể kháng C5a |
Định lượng kháng thể kháng C5a |
865.700 |
|
|
3.881 |
02.0551.1429 |
Định lượng kháng thể kháng C1q |
Định lượng kháng thể kháng C1q |
455.900 |
|
|
3.882 |
02.0552.1430 |
Định lượng kháng thể kháng C3a |
Định lượng kháng thể kháng C3a |
1.100.700 |
|
|
3.883 |
02.0553.1430 |
Định lượng kháng thể kháng C3bi |
Định lượng kháng thể kháng C3bi |
1.100.700 |
|
|
3.884 |
02.0554.1430 |
Định lượng kháng thể kháng C3d |
Định lượng kháng thể kháng C3d |
1.100.700 |
|
|
3.885 |
02.0555.1430 |
Định lượng kháng thể kháng C4a |
Định lượng kháng thể kháng C4a |
1.100.700 |
|
|
3.886 |
02.0542.1431 |
Định lượng kháng thể kháng CCP |
Định lượng kháng thể kháng CCP |
621.300 |
|
|
3.887 |
02.0543.1432 |
Định lượng kháng thể kháng Centromere |
Định lượng kháng thể kháng Centromere |
473.000 |
|
|
3.888 |
02.0549.1433 |
Định lượng kháng thể kháng ENA |
Định lượng kháng thể kháng ENA |
443.900 |
|
|
3.889 |
02.0532.1434 |
Định lượng kháng thể kháng Histone |
Định lượng kháng thể kháng Histone |
389.800 |
|
|
3.890 |
22.0317.1434 |
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA |
389.800 |
|
|
3.891 |
02.0541.1435 |
Định lượng kháng thể kháng Insulin |
Định lượng kháng thể kháng Insulin |
405.800 |
|
|
3.892 |
02.0531.1436 |
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 |
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 |
454.900 |
|
|
3.893 |
22.0319.1436 |
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA |
454.900 |
|
|
3.894 |
02.0520.1437 |
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) |
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA) |
545.300 |
|
|
3.895 |
22.0325.1438 |
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA |
272.900 |
|
|
3.896 |
22.0327.1438 |
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang |
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang |
272.900 |
|
|
3.897 |
22.0347.1439 |
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) |
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) |
124.400 |
|
|
3.898 |
22.0326.1440 |
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA |
311.000 |
|
|
3.899 |
22.0328.1440 |
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang |
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang |
311.000 |
|
|
3.900 |
02.0523.1442 |
Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM |
Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM |
607.200 |
|
|
3.901 |
02.0522.1442 |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM |
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM |
607.200 |
|
|
3.902 |
02.0521.1442 |
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM |
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM |
607.200 |
|
|
3.903 |
22.0375.1442 |
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA |
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA |
607.200 |
|
|
3.904 |
02.0537.1443 |
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin |
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin |
470.000 |
|
|
3.905 |
02.0538.1444 |
Định lượng kháng thể kháng RNP-70 |
Định lượng kháng thể kháng RNP-70 |
438.900 |
|
|
3.906 |
02.0530.1445 |
Định lượng kháng thể kháng Scl-70 |
Định lượng kháng thể kháng Scl-70 |
389.800 |
|
|
3.907 |
22.0318.1445 |
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA |
389.800 |
|
|
3.908 |
02.0533.1446 |
Định lượng kháng thể kháng Sm |
Định lượng kháng thể kháng Sm |
418.800 |
|
|
3.909 |
22.0320.1446 |
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA |
418.800 |
|
|
3.910 |
02.0534.1447 |
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) |
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) |
454.900 |
|
|
3.911 |
02.0536.1447 |
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 |
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 |
454.900 |
|
|
3.912 |
02.0535.1447 |
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) |
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) |
454.900 |
|
|
3.913 |
22.0321.1447 |
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA |
454.900 |
|
|
3.914 |
22.0322.1447 |
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA |
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA |
454.900 |
|
|
3.915 |
02.0548.1448 |
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu |
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu |
742.500 |
|
|
3.916 |
02.0547.1449 |
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng |
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng |
1.053.700 |
|
|
3.917 |
02.0524.1450 |
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) |
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) |
515.000 |
|
|
3.918 |
02.0528.1451 |
Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) |
Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) |
507.000 |
|
|
3.919 |
02.0527.1451 |
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) |
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) |
507.000 |
|
|
3.920 |
02.0526.1451 |
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) |
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) |
507.000 |
|
|
3.921 |
02.0525.1451 |
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) |
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) |
507.000 |
|
|
3.922 |
02.0539.1452 |
Định lượng MPO (pANCA) |
Định lượng MPO (pANCA) |
454.900 |
|
|
3.923 |
23.0116.1452 |
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] |
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu] |
454.900 |
|
|
3.924 |
23.0002.1454 |
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] |
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu] |
84.100 |
|
|
3.925 |
23.0004.1455 |
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] |
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu] |
151.200 |
|
|
3.926 |
23.0224.1456 |
ALA |
ALA |
95.300 |
|
|
3.927 |
23.0016.1462 |
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] |
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu] |
50.400 |
|
|
3.928 |
23.0017.1462 |
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] |
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu] |
50.400 |
|
|
3.929 |
22.0080.1465 |
Định lượng Beta 2 Microglobulin |
Định lượng Beta 2 Microglobulin |
78.500 |
|
|
3.930 |
23.0022.1465 |
Định lượng β2 microglobulin [Máu] |
Định lượng β2 microglobulin [Máu] |
78.500 |
|
|
3.931 |
01.0298.1466 |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay |
605.100 |
|
|
3.932 |
23.0124.1466 |
Định lượng Pepsinogen I [Máu] |
Định lượng Pepsinogen I [Máu] |
605.100 |
|
|
3.933 |
23.0125.1466 |
Định lượng Pepsinogen II [Máu] |
Định lượng Pepsinogen II [Máu] |
605.100 |
|
|
3.934 |
23.0226.1467 |
Bổ thể trong huyết thanh |
Bổ thể trong huyết thanh |
33.600 |
|
|
3.935 |
23.0031.1473 |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] |
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu] |
13.400 |
|
|
3.936 |
23.0046.1480 |
Định lượng Cortisol (máu) |
Định lượng Cortisol (máu) |
95.300 |
|
|
3.937 |
23.0064.1480 |
Định lượng Fructosamin [Máu] |
Định lượng Fructosamin [Máu] |
95.300 |
|
|
3.938 |
22.0094.1481 |
Định lượng Peptid - C |
Định lượng Peptid - C |
178.300 |
|
|
3.939 |
23.0227.1481 |
C-Peptid |
C-Peptid |
178.300 |
|
|
3.940 |
23.0045.1481 |
Định lượng C-Peptid [Máu] |
Định lượng C-Peptid [Máu] |
178.300 |
|
|
3.941 |
23.0228.1483 |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) |
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) |
56.100 |
|
|
3.942 |
23.0050.1484 |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] |
56.100 |
|
|
3.943 |
22.0081.1485 |
Định lượng Cyclosporin A |
Định lượng Cyclosporin A |
336.600 |
|
|
3.944 |
23.0053.1485 |
Định lượng Cyclosporin [Máu] |
Định lượng Cyclosporin [Máu] |
336.600 |
|
|
3.945 |
23.0056.1488 |
Định lượng Digoxin [Máu] |
Định lượng Digoxin [Máu] |
89.700 |
|
|
3.946 |
23.0055.1489 |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] |
302.500 |
|
|
3.947 |
23.0008.1490 |
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] |
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] |
67.300 |
|
|
3.948 |
23.0013.1491 |
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu] |
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic |
324.500 |
|
|
citrullinated peptide antibodies) [Máu] |
|
||||
|
3.949 |
23.0023.1492 |
Định lượng Beta Crosslap [Máu] |
Định lượng Beta Crosslap [Máu] |
144.200 |
|
|
3.950 |
23.0214.1493 |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] |
22.400 |
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. |
|
3.951 |
23.0211.1494 |
Định lượng Albumin [thuỷ dịch] |
Định lượng Albumin [thuỷ dịch] |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.952 |
23.0213.1494 |
Định lượng Amylase [dịch] |
Định lượng Amylase [dịch] |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.953 |
23.0216.1494 |
Định lượng Creatinin [dịch] |
Định lượng Creatinin [dịch] |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.954 |
23.0212.1494 |
Định lượng Globulin [thuỷ dịch] |
Định lượng Globulin [thuỷ dịch] |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.955 |
23.0128.1494 |
Định lượng Phospho (máu) |
Định lượng Phospho (máu) |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.956 |
23.0219.1494 |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
Định lượng Protein [dịch chọc dò] |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.957 |
23.0223.1494 |
Định lượng Urê [dịch] |
Định lượng Urê [dịch] |
22.400 |
Mỗi chất |
|
3.958 |
22.0097.1497 |
Định lượng Free kappa huyết thanh |
Định lượng Free kappa huyết thanh |
543.000 |
|
|
3.959 |
22.0099.1497 |
Định lượng Free kappa niệu |
Định lượng Free kappa niệu |
543.000 |
|
|
3.960 |
23.0006.1497 |
Định lượng Aldosteron [Máu] |
Định lượng Aldosteron [Máu] |
543.000 |
|
|
3.961 |
23.0102.1497 |
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] |
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu] |
543.000 |
|
|
3.962 |
22.0098.1498 |
Định lượng Free lambda huyết thanh |
Định lượng Free lambda huyết thanh |
543.000 |
|
|
3.963 |
22.0100.1498 |
Định lượng Free lambda niệu |
Định lượng Free lambda niệu |
543.000 |
|
|
3.964 |
23.0106.1498 |
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] |
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu] |
543.000 |
|
|
3.965 |
23.0141.1498 |
Định lượng Renin activity [Máu] |
Định lượng Renin activity [Máu] |
543.000 |
|
|
3.966 |
23.0168.1498 |
Định lượng Vancomycin [Máu] |
Định lượng Vancomycin [Máu] |
543.000 |
|
|
3.967 |
23.0079.1499 |
Định lượng Gentamicin [Máu] |
Định lượng Gentamicin [Máu] |
100.900 |
|
|
3.968 |
23.0229.1500 |
Định lượng Methotrexat |
Định lượng Methotrexat |
414.700 |
|
|
3.969 |
23.0230.1501 |
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen) |
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate- specific antigen) |
717.300 |
|
|
3.970 |
23.0231.1502 |
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu] |
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu] |
78.500 |
|
|
3.971 |
22.0117.1503 |
Định lượng sắt huyết thanh |
Định lượng sắt huyết thanh |
33.600 |
|
|
3.972 |
23.0163.1504 |
Định lượng Tobramycin [Máu] |
Định lượng Tobramycin [Máu] |
100.900 |
|
|
3.973 |
22.0085.1505 |
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) |
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR) |
112.200 |
|
|
3.974 |
23.0232.1505 |
Định lượng Tranferin Receptor |
Định lượng Tranferin Receptor |
112.200 |
|
|
3.975 |
23.0215.1506 |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò] |
28.000 |
|
|
3.976 |
23.0185.1506 |
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] |
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] |
28.000 |
|
|
3.977 |
23.0221.1506 |
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] |
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] |
28.000 |
|
|
3.978 |
22.0082.1509 |
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) |
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) |
78.500 |
|
|
3.979 |
23.0233.1509 |
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] |
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu] |
78.500 |
|
|
3.980 |
23.0234.1510 |
Đường máu mao mạch |
Đường máu mao mạch |
16.000 |
|
|
3.981 |
23.0062.1511 |
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] |
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu] |
190.300 |
|
|
3.982 |
22.0116.1514 |
Định lượng Ferritin |
Định lượng Ferritin |
84.100 |
|
|
3.983 |
22.0079.1515 |
Định lượng Acid Folic |
Định lượng Acid Folic |
89.700 |
|
|
3.984 |
23.0067.1515 |
Định lượng Folate [Máu] |
Định lượng Folate [Máu] |
89.700 |
|
|
3.985 |
23.0066.1516 |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] |
190.300 |
|
|
3.986 |
23.0065.1517 |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] |
84.100 |
|
|
3.987 |
23.0073.1519 |
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] |
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu] |
168.300 |
|
|
3.988 |
23.0074.1520 |
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] |
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu] |
100.900 |
|
|
3.989 |
23.0237.1521 |
Gross |
Gross |
16.800 |
|
|
3.990 |
22.0096.1522 |
Định lượng Haptoglobin |
Định lượng Haptoglobin |
100.900 |
|
|
3.991 |
23.0082.1524 |
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] |
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu] |
100.900 |
|
|
3.992 |
23.0086.1526 |
Định lượng Homocystein [Máu] |
Định lượng Homocystein [Máu] |
151.200 |
|
|
3.993 |
23.0238.1526 |
Homocysteine |
Homocysteine |
151.200 |
|
|
3.994 |
22.0113.1527 |
Định lượng IgA |
Định lượng IgA |
67.300 |
|
|
3.995 |
22.0115.1527 |
Định lượng IgE |
Định lượng IgE |
67.300 |
|
|
3.996 |
22.0112.1527 |
Định lượng IgG |
Định lượng IgG |
67.300 |
|
|
3.997 |
22.0114.1527 |
Định lượng IgM |
Định lượng IgM |
67.300 |
|
|
3.998 |
23.0093.1527 |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu] |
67.300 |
|
|
3.999 |
23.0239.1528 |
Định lượng Inhibin A |
Định lượng Inhibin A |
246.400 |
|
|
4.000 |
23.0101.1530 |
Định lượng Kappa [Máu] |
Định lượng Kappa [Máu] |
100.900 |
|
|
4.001 |
03.0216.1532 |
Đo lactat trong máu |
Đo lactat trong máu |
100.900 |
|
|
4.002 |
23.0105.1533 |
Định lượng Lambda [Máu] |
Định lượng Lambda [Máu] |
100.900 |
|
|
4.003 |
23.0240.1537 |
Maclagan |
Maclagan |
16.800 |
|
|
4.004 |
23.0242.1542 |
Paracetamol |
Paracetamol |
39.200 |
|
|
4.005 |
23.0243.1543 |
Phản ứng cố định bổ thể |
Phản ứng cố định bổ thể |
33.600 |
|
|
4.006 |
23.0244.1544 |
Phản ứng CRP |
Phản ứng CRP |
22.400 |
|
|
4.007 |
23.0097.1551 |
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] |
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu] |
363.600 |
|
|
4.008 |
23.0245.1556 |
Quinin/Cloroquin/Mefloquin |
Quinin/Cloroquin/Mefloquin |
84.100 |
|
|
4.009 |
23.0246.1558 |
Định lượng Salicylate |
Định lượng Salicylate |
78.500 |
|
|
4.010 |
23.0171.1560 |
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] |
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu] |
761.300 |
|
|
4.011 |
23.0150.1562 |
Định lượng Tacrolimus [Máu] |
Định lượng Tacrolimus [Máu] |
754.300 |
|
|
4.012 |
23.0155.1564 |
Định lượng Theophylline [Máu] |
Định lượng Theophylline [Máu] |
84.100 |
|
|
4.013 |
22.0089.1567 |
Định lượng Transferin |
Định lượng Transferin |
67.300 |
|
|
4.014 |
22.0087.1567 |
Độ bão hòa Transferin |
Độ bão hòa Transferin |
67.300 |
|
|
4.015 |
23.0247.1568 |
Định lượng Tricyclic anti depressant |
Định lượng Tricyclic anti depressant |
84.100 |
|
|
4.016 |
22.0088.1571 |
Định lượng vitamin B12 |
Định lượng vitamin B12 |
78.500 |
|
|
4.017 |
23.0248.1572 |
Xác định Bacturate trong máu |
Xác định Bacturate trong máu |
212.300 |
|
|
4.018 |
23.0250.1574 |
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) |
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) |
26.800 |
|
|
4.019 |
23.0251.1581 |
Định lượng DPD (deoxypyridinoline) |
Định lượng DPD (deoxypyridinoline) |
200.300 |
|
|
4.020 |
23.0254.1585 |
Hydrocorticosteroid định lượng |
Hydrocorticosteroid định lượng |
40.200 |
|
|
4.021 |
23.0255.1588 |
Oestrogen toàn phần định lượng |
Oestrogen toàn phần định lượng |
33.600 |
|
|
4.022 |
01.0372.1591 |
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu |
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu |
50.400 |
|
|
4.023 |
23.0187.1593 |
Định lượng Glucose (niệu) |
Định lượng Glucose (niệu) |
14.400 |
|
|
4.024 |
22.0151.1594 |
Cặn Addis |
Cặn Addis |
44.800 |
|
|
4.025 |
22.0149.1594 |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) |
44.800 |
|
|
4.026 |
22.0150.1594 |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động) |
44.800 |
|
|
4.027 |
23.0222.1597 |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
Đo tỷ trọng dịch chọc dò |
4.900 |
|
|
4.028 |
23.0184.1598 |
Định lượng Creatinin (niệu) |
Định lượng Creatinin (niệu) |
16.800 |
|
|
4.029 |
23.0205.1598 |
Định lượng Urê (niệu) |
Định lượng Urê (niệu) |
16.800 |
|
|
4.030 |
23.0256.1599 |
Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen |
Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen |
6.600 |
|
|
4.031 |
23.0257.1600 |
Amilase/Trypsin/Mucinase định tính |
Amilase/Trypsin/Mucinase định tính |
10.000 |
|
|
4.032 |
23.0258.1601 |
Bilirubin định tính |
Bilirubin định tính |
6.600 |
|
|
4.033 |
23.0259.1602 |
Canxi, Phospho định tính |
Canxi, Phospho định tính |
6.600 |
|
|
4.034 |
23.0260.1603 |
Urobilin, Urobilinogen: Định tính |
Urobilin, Urobilinogen: Định tính |
6.600 |
|
|
4.035 |
23.0207.1604 |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
Định lượng Clo [dịch não tủy] |
23.400 |
|
|
4.036 |
23.0217.1605 |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] |
13.400 |
|
|
4.037 |
23.0208.1605 |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
Định lượng Glucose [dịch não tủy] |
13.400 |
|
|
4.038 |
23.0210.1607 |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
Định lượng Protein [dịch não tủy] |
11.200 |
|
|
4.039 |
22.0152.1609 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công |
58.300 |
|
|
4.040 |
22.0153.1610 |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động |
95.300 |
|
|
4.041 |
24.0018.1611 |
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang |
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang |
71.600 |
|
|
4.042 |
24.0147.1622 |
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động |
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động |
130.500 |
|
|
4.043 |
24.0148.1622 |
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động |
130.500 |
|
|
4.044 |
24.0094.1623 |
Streptococcus pyogenes ASO |
Streptococcus pyogenes ASO |
45.500 |
|
|
4.045 |
24.0236.1627 |
Hantavirus test nhanh |
Hantavirus test nhanh |
78.300 |
|
|
4.046 |
24.0069.1628 |
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động |
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động |
851.700 |
|
|
4.047 |
24.0070.1628 |
Clostridium difficile miễn dịch tự động |
Clostridium difficile miễn dịch tự động |
851.700 |
|
|
4.048 |
24.0200.1629 |
CMV Avidity |
CMV Avidity |
273.000 |
|
|
4.049 |
24.0199.1630 |
CMV đo tải lượng hệ thống tự động |
CMV đo tải lượng hệ thống tự động |
1.861.700 |
|
|
4.050 |
24.0195.1631 |
CMV IgG miễn dịch bán tự động |
CMV IgG miễn dịch bán tự động |
123.400 |
|
|
4.051 |
24.0196.1631 |
CMV IgG miễn dịch tự động |
CMV IgG miễn dịch tự động |
123.400 |
|
|
4.052 |
24.0193.1632 |
CMV IgM miễn dịch bán tự động |
CMV IgM miễn dịch bán tự động |
142.500 |
|
|
4.053 |
24.0194.1632 |
CMV IgM miễn dịch tự động |
CMV IgM miễn dịch tự động |
142.500 |
|
|
4.054 |
22.0428.1633 |
Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR |
Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR |
771.700 |
|
|
4.055 |
24.0198.1633 |
CMV Real-time PCR |
CMV Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.056 |
24.0338.1634 |
Cryptococcus test nhanh |
Cryptococcus test nhanh |
123.400 |
|
|
4.057 |
24.0189.1635 |
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động |
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động |
168.600 |
|
|
4.058 |
24.0186.1635 |
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động |
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động |
168.600 |
|
|
4.059 |
24.0184.1637 |
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh |
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh |
142.500 |
|
|
4.060 |
24.0219.1640 |
EBV IgG miễn dịch tự động |
EBV IgG miễn dịch tự động |
201.800 |
|
|
4.061 |
24.0217.1641 |
EBV IgM miễn dịch tự động |
EBV IgM miễn dịch tự động |
208.800 |
|
|
4.062 |
24.0225.2041 |
EV71 IgM/IgG test nhanh |
EV71 IgM/IgG test nhanh |
125.000 |
|
|
4.063 |
24.0127.1643 |
HBcAb test nhanh |
HBcAb test nhanh |
65.200 |
|
|
4.064 |
24.0122.1643 |
HBsAb test nhanh |
HBsAb test nhanh |
65.200 |
|
|
4.065 |
23.0081.1647 |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu] |
501.300 |
|
|
4.066 |
24.0038.1651 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR |
701.700 |
|
|
4.067 |
24.0204.1656 |
HSV 1 IgG miễn dịch tự động |
HSV 1 IgG miễn dịch tự động |
234.900 |
|
|
4.068 |
24.0202.1656 |
HSV 1 IgM miễn dịch tự động |
HSV 1 IgM miễn dịch tự động |
234.900 |
|
|
4.069 |
24.0208.1656 |
HSV 2 IgG miễn dịch tự động |
HSV 2 IgG miễn dịch tự động |
234.900 |
|
|
4.070 |
24.0206.1656 |
HSV 2 IgM miễn dịch tự động |
HSV 2 IgM miễn dịch tự động |
234.900 |
|
|
4.071 |
24.0170.2042 |
HIV Ag/Ab test nhanh |
HIV Ag/Ab test nhanh |
107.300 |
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |
|
4.072 |
24.0139.1666 |
HBV genotype PCR |
HBV genotype PCR |
1.101.700 |
|
|
4.073 |
24.0241.1666 |
HPV genotype PCR hệ thống tự động |
HPV genotype PCR hệ thống tự động |
1.101.700 |
|
|
4.074 |
24.0244.1670 |
Influenza virus A, B Real-time PCR (*) |
Influenza virus A, B Real-time PCR (*) |
1.601.700 |
|
|
4.075 |
24.0243.1671 |
Influenza virus A, B test nhanh |
Influenza virus A, B test nhanh |
185.700 |
|
|
4.076 |
24.0311.1674 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
45.500 |
|
|
4.077 |
24.0306.1674 |
Demodex nhuộm soi |
Demodex nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.078 |
24.0266.1674 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.079 |
24.0265.1674 |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
Đơn bào đường ruột soi tươi |
45.500 |
|
|
4.080 |
24.0284.1674 |
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi |
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.081 |
24.0312.1674 |
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết |
45.500 |
|
|
4.082 |
24.0308.1674 |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.083 |
24.0313.1674 |
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi |
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.084 |
24.0310.1674 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.085 |
24.0309.1674 |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi |
45.500 |
|
|
4.086 |
24.0269.1674 |
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi |
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi |
45.500 |
|
|
4.087 |
24.0314.1674 |
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh |
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh |
45.500 |
|
|
4.088 |
24.0315.1674 |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết |
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết |
45.500 |
|
|
4.089 |
24.0316.1674 |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết |
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết |
45.500 |
|
|
4.090 |
24.0318.1674 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.091 |
24.0268.1674 |
Trứng giun soi tập trung |
Trứng giun soi tập trung |
45.500 |
|
|
4.092 |
24.0267.1674 |
Trứng giun, sán soi tươi |
Trứng giun, sán soi tươi |
45.500 |
|
|
4.093 |
24.0321.1674 |
Vi nấm nhuộm soi |
Vi nấm nhuộm soi |
45.500 |
|
|
4.094 |
24.0247.1677 |
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động |
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động [IgM] |
270.800 |
|
|
4.095 |
24.0248.1677 |
Measles virus Ab miễn dịch tự động |
Measles virus Ab miễn dịch tự động [IgM] |
270.800 |
|
|
4.096 |
24.0023.1678 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng |
771.700 |
|
|
4.097 |
24.0024.1679 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc |
261.000 |
|
|
4.098 |
24.0026.1680 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng |
371.000 |
|
|
4.099 |
24.0029.1681 |
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA |
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA |
926.700 |
|
|
4.100 |
24.0028.1682 |
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert |
Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert |
720.500 |
Đã bao gồm test xét nghiệm. |
|
4.101 |
24.0022.1683 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc |
201.800 |
|
|
4.102 |
24.0020.1684 |
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc |
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc |
187.700 |
|
|
4.103 |
24.0036.1684 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc |
187.700 |
|
|
4.104 |
24.0019.1685 |
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng |
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng |
301.000 |
|
|
4.105 |
24.0035.1685 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng |
301.000 |
|
|
4.106 |
24.0192.1686 |
Dengue virus serotype PCR |
Dengue virus serotype PCR |
851.700 |
|
|
4.107 |
24.0025.1686 |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng |
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng |
851.700 |
|
|
4.108 |
24.0031.1686 |
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động |
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động |
851.700 |
|
|
4.109 |
24.0058.1686 |
Neisseria meningitidis PCR |
Neisseria meningitidis PCR |
851.700 |
|
|
4.110 |
24.0032.1687 |
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR |
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR |
391.500 |
|
|
4.111 |
24.0030.1688 |
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA |
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA |
1.551.700 |
|
|
4.112 |
24.0082.1690 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM] |
182.700 |
|
|
4.113 |
24.0083.1690 |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động |
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM] |
182.700 |
|
|
4.114 |
24.0037.1691 |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA |
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA |
951.700 |
|
|
4.115 |
24.0068.1692 |
Clostridium nuôi cấy, định danh |
Clostridium nuôi cấy, định danh |
1.351.700 |
|
|
4.116 |
24.0075.1692 |
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
1.351.700 |
|
|
4.117 |
24.0021.1693 |
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
Mycobacterium tuberculosis Mantoux |
13.000 |
|
|
4.118 |
24.0290.1694 |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng |
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng |
35.100 |
|
|
4.119 |
24.0339.1695 |
Pneumocystis miễn dịch bán tự động |
Pneumocystis miễn dịch bán tự động |
391.500 |
|
|
4.120 |
24.0155.1696 |
HAV Ab test nhanh |
HAV Ab test nhanh |
130.500 |
|
|
4.121 |
24.0163.1696 |
HEV Ab test nhanh |
HEV Ab test nhanh |
130.500 |
|
|
4.122 |
24.0164.1696 |
HEV IgM test nhanh |
HEV IgM test nhanh |
130.500 |
|
|
4.123 |
24.0258.1699 |
Rubella virus IgG miễn dịch tự động |
Rubella virus IgG miễn dịch tự động |
130.500 |
|
|
4.124 |
24.0281.1703 |
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động |
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động |
194.700 |
|
|
4.125 |
24.0282.1703 |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động |
194.700 |
|
|
4.126 |
24.0283.1703 |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động |
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động |
194.700 |
|
|
4.127 |
24.0099.1708 |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng |
Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính] |
41.700 |
|
|
4.128 |
24.0100.1710 |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng |
Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng [định tính] |
58.600 |
|
|
4.129 |
24.0064.1713 |
Chlamydia PCR |
Chlamydia PCR |
501.700 |
|
|
4.130 |
24.0051.1713 |
Neisseria gonorrhoeae PCR |
Neisseria gonorrhoeae PCR |
501.700 |
|
|
4.131 |
24.0017.1714 |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen |
74.200 |
|
|
4.132 |
24.0041.1714 |
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết |
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết |
74.200 |
|
|
4.133 |
24.0039.1714 |
Mycobacterium leprae nhuộm soi |
Mycobacterium leprae nhuộm soi |
74.200 |
|
|
4.134 |
24.0049.1714 |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi |
74.200 |
|
|
4.135 |
24.0056.1714 |
Neisseria meningitidis nhuộm soi |
Neisseria meningitidis nhuộm soi |
74.200 |
|
|
4.136 |
24.0095.1714 |
Treponema pallidum soi tươi |
Treponema pallidum soi tươi |
74.200 |
|
|
4.137 |
24.0043.1714 |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
Vibrio cholerae nhuộm soi |
74.200 |
|
|
4.138 |
24.0042.1714 |
Vibrio cholerae soi tươi |
Vibrio cholerae soi tươi |
74.200 |
|
|
4.139 |
24.0087.1716 |
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325.200 |
|
|
4.140 |
24.0050.1716 |
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325.200 |
|
|
4.141 |
24.0057.1716 |
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325.200 |
|
|
4.142 |
24.0105.1716 |
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325.200 |
|
|
4.143 |
24.0005.1716 |
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động |
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc hệ thống tự động |
325.200 |
|
|
4.144 |
24.0323.1716 |
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động |
325.200 |
|
|
4.145 |
24.0045.1716 |
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc |
325.200 |
|
|
4.146 |
24.0272.1717 |
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động |
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.147 |
24.0273.1717 |
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động |
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.148 |
24.0274.1717 |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.149 |
24.0275.1717 |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động |
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.150 |
24.0276.1717 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.151 |
24.0277.1717 |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động |
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.152 |
24.0076.1717 |
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động |
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.153 |
24.0351.1717 |
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động |
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.154 |
24.0350.1717 |
Vi nấm Ab miễn dịch tự động |
Vi nấm Ab miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.155 |
24.0349.1717 |
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động |
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.156 |
24.0348.1717 |
Vi nấm Ag miễn dịch tự động |
Vi nấm Ag miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.157 |
24.0111.1717 |
Virus Ab miễn dịch bán tự động |
Virus Ab miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.158 |
24.0112.1717 |
Virus Ab miễn dịch tự động |
Virus Ab miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.159 |
24.0109.1717 |
Virus Ag miễn dịch bán tự động |
Virus Ag miễn dịch bán tự động |
321.000 |
|
|
4.160 |
24.0110.1717 |
Virus Ag miễn dịch tự động |
Virus Ag miễn dịch tự động |
321.000 |
|
|
4.161 |
24.0240.1718 |
HPV genotype Real-time PCR |
HPV genotype Real-time PCR |
1.601.700 |
|
|
4.162 |
24.0066.1719 |
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động |
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động |
771.700 |
|
|
4.163 |
24.0071.1719 |
Clostridium difficile PCR |
Clostridium difficile PCR |
771.700 |
|
|
4.164 |
24.0235.1719 |
Coronavirus Real-time PCR |
Coronavirus Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.165 |
24.0178.1719 |
HIV DNA Real-time PCR |
HIV DNA Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.166 |
24.0081.1719 |
Leptospira PCR |
Leptospira PCR |
771.700 |
|
|
4.167 |
24.0052.1719 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.168 |
24.0053.1719 |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động |
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động |
771.700 |
|
|
4.169 |
24.0059.1719 |
Neisseria meningitidis Real-time PCR |
Neisseria meningitidis Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.170 |
24.0092.1719 |
Rickettsia PCR |
Rickettsia PCR |
771.700 |
|
|
4.171 |
24.0251.1719 |
Rotavirus PCR |
Rotavirus PCR |
771.700 |
|
|
4.172 |
24.0107.1719 |
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR |
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.173 |
24.0012.1719 |
Vi khuẩn định danh PCR |
Vi khuẩn định danh PCR |
771.700 |
|
|
4.174 |
24.0014.1719 |
Vi khuẩn kháng thuốc PCR |
Vi khuẩn kháng thuốc PCR |
771.700 |
|
|
4.175 |
24.0353.1719 |
Vi khuẩn Real-time PCR |
Vi khuẩn Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.176 |
24.0327.1719 |
Vi nấm PCR |
Vi nấm PCR |
771.700 |
|
|
4.177 |
24.0354.1719 |
Vi nấm Real-time PCR |
Vi nấm Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.178 |
24.0047.1719 |
Vibrio cholerae Real-time PCR |
Vibrio cholerae Real-time PCR |
771.700 |
|
|
4.179 |
24.0114.1719 |
Virus PCR |
Virus PCR |
771.700 |
|
|
4.180 |
24.0270.1720 |
Cryptosporidium test nhanh |
Cryptosporidium test nhanh |
261.000 |
|
|
4.181 |
24.0185.1720 |
Dengue virus IgA test nhanh |
Dengue virus IgA test nhanh |
261.000 |
|
|
4.182 |
24.0245.1721 |
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) |
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) |
2.661.700 |
|
|
4.183 |
24.0055.1721 |
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene |
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene |
2.661.700 |
|
|
4.184 |
24.0048.1721 |
Vibrio cholerae giải trình tự gene |
Vibrio cholerae giải trình tự gene |
2.661.700 |
|
|
4.185 |
25.0060.1723 |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học |
213.800 |
|
|
4.186 |
03.4254.1727 |
Xét nghiệm cặn dư phân |
Xét nghiệm cặn dư phân |
58.600 |
|
|
4.187 |
24.0360.1727 |
Xét nghiệm cặn dư phân |
Xét nghiệm cặn dư phân |
58.600 |
|
|
4.188 |
25.0016.1730 |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm |
644.100 |
|
|
4.189 |
25.0095.1738 |
Xét nghiệm đột biến gen BRAF |
Xét nghiệm đột biến gen BRAF |
4.851.100 |
|
|
4.190 |
25.0092.1738 |
Xét nghiệm đột biến gen Her 2 |
Xét nghiệm đột biến gen Her 2 |
4.851.100 |
|
|
4.191 |
25.0093.1739 |
Xét nghiệm đột biến gen EGFR |
Xét nghiệm đột biến gen EGFR |
5.651.100 |
|
|
4.192 |
25.0094.1740 |
Xét nghiệm đột biến gen KRAS |
Xét nghiệm đột biến gen KRAS |
5.451.100 |
|
|
4.193 |
25.0096.1740 |
Xét nghiệm đột biến gen NRAS |
Xét nghiệm đột biến gen NRAS |
5.451.100 |
|
|
4.194 |
25.0085.1742 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH) |
4.951.100 |
|
|
4.195 |
25.0084.1743 |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) |
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) |
5.651.100 |
|
|
4.196 |
25.0081.1743 |
Xét nghiệm SISH |
Xét nghiệm SISH |
5.651.100 |
|
|
4.197 |
25.0078.1745 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
601.700 |
|
|
4.198 |
25.0116.1747 |
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học |
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học |
1.393.900 |
|
|
4.199 |
25.0052.1750 |
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) |
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry) |
434.200 |
|
|
4.200 |
25.0018.1758 |
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt |
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt |
308.300 |
|
|
4.201 |
01.0288.1764 |
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) |
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần) |
136.000 |
|
|
4.202 |
01.0374.1766 |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu) |
112.400 |
|
|
4.203 |
01.0293.1769 |
Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
1.381.900 |
|
|
4.204 |
01.0376.1769 |
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ |
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ |
1.381.900 |
|
|
4.205 |
03.0218.1769 |
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí |
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí |
1.381.900 |
|
|
4.206 |
01.0375.1770 |
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử |
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử |
435.300 |
|
|
4.207 |
01.0292.1771 |
Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) |
Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần) |
1.406.900 |
|
|
4.208 |
01.0294.1771 |
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần) |
1.406.900 |
|
|
4.209 |
01.0377.1771 |
Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ |
Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ |
1.406.900 |
|
|
4.210 |
01.0368.1889 |
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất |
235.800 |
|
|
4.211 |
03.0017.1774 |
Đặt catheter động mạch phổi |
Đặt catheter động mạch phổi |
4.587.800 |
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực. |
|
4.212 |
03.0006.1774 |
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) |
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt) |
4.587.800 |
Bao gồm cả catheter, bộ phận nhận cảm áp lực. |
|
4.213 |
21.0005.1774 |
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz |
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz |
4.587.800 |
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |
|
4.214 |
02.0143.1775 |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ |
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ |
135.300 |
|
|
4.215 |
02.0142.1775 |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ |
135.300 |
|
|
4.216 |
02.0148.1775 |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim |
Ghi điện cơ bằng điện cực kim |
135.300 |
|
|
4.217 |
02.0144.1775 |
Ghi điện cơ cấp cứu |
Ghi điện cơ cấp cứu |
135.300 |
|
|
4.218 |
02.0475.1775 |
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể |
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể |
135.300 |
|
|
4.219 |
02.0474.1775 |
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác |
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác |
135.300 |
|
|
4.220 |
02.0477.1775 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới |
135.300 |
|
|
4.221 |
02.0476.1775 |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên |
135.300 |
|
|
4.222 |
02.0478.1775 |
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên |
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên |
135.300 |
|
|
4.223 |
02.0159.1775 |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý |
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý |
135.300 |
|
|
4.224 |
03.0144.1775 |
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên |
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên |
135.300 |
|
|
4.225 |
03.0145.1775 |
Ghi điện cơ kim |
Ghi điện cơ kim |
135.300 |
|
|
4.226 |
21.0031.1775 |
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) |
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) |
135.300 |
|
|
4.227 |
21.0057.1775 |
Điện cơ thanh quản |
Điện cơ thanh quản |
135.300 |
|
|
4.228 |
21.0034.1775 |
Đo điện thế kích thích cảm giác |
Đo điện thế kích thích cảm giác |
135.300 |
|
|
4.229 |
21.0036.1775 |
Đo điện thế kích thích vận động |
Đo điện thế kích thích vận động |
135.300 |
|
|
4.230 |
21.0032.1775 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác |
135.300 |
|
|
4.231 |
21.0033.1775 |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động |
135.300 |
|
|
4.232 |
21.0029.1775 |
Ghi điện cơ |
Ghi điện cơ |
135.300 |
|
|
4.233 |
21.0030.1776 |
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) |
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) |
155.600 |
|
|
4.234 |
01.0207.1777 |
Ghi điện não đồ cấp cứu |
Ghi điện não đồ cấp cứu |
75.200 |
|
|
4.235 |
02.0160.1777 |
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ |
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ |
75.200 |
|
|
4.236 |
03.0138.1777 |
Điện não đồ thường quy |
Điện não đồ thường quy |
75.200 |
|
|
4.237 |
06.0038.1777 |
Đo điện não vi tính |
Đo điện não vi tính |
75.200 |
|
|
4.238 |
03.0044.1778 |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
39.900 |
|
|
4.239 |
21.0014.1778 |
Điện tim thường |
Điện tim thường |
39.900 |
|
|
4.240 |
21.0008.1779 |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ |
236.600 |
|
|
4.241 |
21.0044.1781 |
Đo áp lực niệu đạo bằng máy |
Đo áp lực niệu đạo bằng máy |
141.200 |
|
|
4.242 |
21.0048.1782 |
Đo áp lực thẩm thấu niệu |
Đo áp lực thẩm thấu niệu |
35.600 |
|
|
4.243 |
03.0716.1783 |
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước |
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước |
617.800 |
|
|
4.244 |
17.0129.1785 |
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi |
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi |
2.040.800 |
|
|
4.245 |
17.0126.1786 |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
1.051.800 |
|
|
4.246 |
21.0096.1786 |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
Đo áp lực hậu môn trực tràng |
1.051.800 |
|
|
4.247 |
02.0620.1787 |
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography |
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography |
928.400 |
|
|
4.248 |
02.0619.1789 |
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes |
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes |
2.899.200 |
|
|
4.249 |
21.0004.1790 |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) |
86.200 |
|
|
4.250 |
02.0023.1792 |
Đo đa ký giấc ngủ |
Đo đa ký giấc ngủ |
2.343.500 |
|
|
4.251 |
02.0612.1794 |
Đo FeNO |
Đo FeNO |
440.900 |
|
|
4.252 |
02.0618.1795 |
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity |
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity |
1.417.400 |
|
|
4.253 |
02.0617.1796 |
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP |
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP |
806.300 |
|
|
4.254 |
02.0614.1796 |
Đo dung tích sống gắng sức - FVC |
Đo dung tích sống gắng sức - FVC |
806.300 |
|
|
4.255 |
02.0613.1796 |
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) |
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC) |
806.300 |
|
|
4.256 |
02.0616.1796 |
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV |
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV |
806.300 |
|
|
4.257 |
21.0003.1797 |
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch |
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch |
86.200 |
|
|
4.258 |
02.0096.1798 |
Holter huyết áp |
Holter huyết áp |
215.800 |
|
|
4.259 |
02.0110.1798 |
Nghiệm pháp bàn nghiêng |
Nghiệm pháp bàn nghiêng |
215.800 |
|
|
4.260 |
02.0451.1798 |
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) |
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder) |
215.800 |
|
|
4.261 |
21.0012.1798 |
Holter điện tâm đồ |
Holter điện tâm đồ |
215.800 |
|
|
4.262 |
21.0007.1798 |
Holter huyết áp |
Holter huyết áp |
215.800 |
|
|
4.263 |
03.0256.1799 |
Đo lưu huyết não |
Đo lưu huyết não |
50.500 |
|
|
4.264 |
21.0110.1802 |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm |
428.500 |
|
|
4.265 |
21.0109.1802 |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh |
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh |
428.500 |
|
|
4.266 |
21.0115.1803 |
Nghiệm pháp nhịn uống |
Nghiệm pháp nhịn uống |
691.700 |
|
|
4.267 |
21.0113.1804 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm |
461.800 |
|
|
4.268 |
21.0114.1804 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày |
461.800 |
|
|
4.269 |
21.0111.1805 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm |
301.800 |
|
|
4.270 |
21.0112.1805 |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày |
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày |
301.800 |
|
|
4.271 |
21.0125.1806 |
Test dung nạp glucagon |
Test dung nạp glucagon |
39.800 |
|
|
4.272 |
03.0239.1808 |
Trắc nghiệm tâm lý Raven |
Trắc nghiệm tâm lý Raven |
30.600 |
|
|
4.273 |
06.0018.1808 |
Trắc nghiệm RAVEN |
Trắc nghiệm RAVEN |
30.600 |
|
|
4.274 |
03.0237.1809 |
Trắc nghiệm tâm lý Beck |
Trắc nghiệm tâm lý Beck |
25.600 |
|
|
4.275 |
03.0238.1809 |
Trắc nghiệm tâm lý Zung |
Trắc nghiệm tâm lý Zung |
25.600 |
|
|
4.276 |
06.0033.1809 |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES |
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES |
25.600 |
|
|
4.277 |
06.0010.1809 |
Thang đánh giá lo âu - Hamilton |
Thang đánh giá lo âu - Hamilton |
25.600 |
|
|
4.278 |
06.0009.1809 |
Thang đánh giá lo âu - Zung |
Thang đánh giá lo âu - Zung |
25.600 |
|
|
4.279 |
06.0001.1809 |
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) |
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) |
25.600 |
|
|
4.280 |
06.0002.1809 |
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton |
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton |
25.600 |
|
|
4.281 |
06.0032.1809 |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS) |
25.600 |
|
|
4.282 |
06.0034.1809 |
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski |
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski |
25.600 |
|
|
4.283 |
06.0086.1809 |
Thang VANDERBILT |
Thang VANDERBILT |
25.600 |
|
|
4.284 |
06.0031.1809 |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) |
25.600 |
|
|
4.285 |
06.0030.1810 |
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) |
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) |
35.600 |
|
|
4.286 |
06.0027.1810 |
Thang đánh giá nhân cách (CAT) |
Thang đánh giá nhân cách (CAT) |
35.600 |
|
|
4.287 |
06.0026.1810 |
Thang đánh giá nhân cách (MMPI) |
Thang đánh giá nhân cách (MMPI) |
35.600 |
|
|
4.288 |
06.0028.1810 |
Thang đánh giá nhân cách (TAT) |
Thang đánh giá nhân cách (TAT) |
35.600 |
|
|
4.289 |
06.0029.1810 |
Thang đánh giá nhân cách catell |
Thang đánh giá nhân cách catell |
35.600 |
|
|
4.290 |
06.0025.1810 |
Thang đánh giá nhân cách Roschach |
Thang đánh giá nhân cách Roschach |
35.600 |
|
|
4.291 |
06.0015.1813 |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) |
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S) |
35.600 |
|
|
4.292 |
06.0008.1813 |
Thang đánh giá hưng cảm Young |
Thang đánh giá hưng cảm Young |
35.600 |
|
|
4.293 |
06.0007.1813 |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS) |
35.600 |
|
|
4.294 |
06.0016.1813 |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) |
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) |
35.600 |
|
|
4.295 |
06.0003.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9) |
35.600 |
|
|
4.296 |
06.0005.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) |
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS) |
35.600 |
|
|
4.297 |
06.0004.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em |
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em |
35.600 |
|
|
4.298 |
06.0006.1813 |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS) |
35.600 |
|
|
4.299 |
06.0021.1813 |
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) |
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) |
35.600 |
|
|
4.300 |
06.0084.1813 |
Thang PANSS |
Thang PANSS |
35.600 |
|
|
4.301 |
03.0233.1814 |
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động |
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động |
40.600 |
|
|
4.302 |
03.0234.1814 |
Test hành vi cảm xúc CBCL |
Test hành vi cảm xúc CBCL |
40.600 |
|
|
4.303 |
03.0240.1814 |
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) |
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler) |
40.600 |
|
|
4.304 |
06.0014.1814 |
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) |
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) |
40.600 |
|
|
4.305 |
06.0013.1814 |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) |
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) |
40.600 |
|
|
4.306 |
06.0011.1814 |
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II) |
40.600 |
|
|
4.307 |
06.0017.1814 |
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) |
40.600 |
|
|
4.308 |
06.0012.1814 |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) |
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT) |
40.600 |
|
|
4.309 |
06.0019.1814 |
Trắc nghiệm WAIS |
Trắc nghiệm WAIS |
40.600 |
|
|
4.310 |
06.0020.1814 |
Trắc nghiệm WICS |
Trắc nghiệm WICS |
40.600 |
|
|
4.311 |
02.0020.1816 |
Đo đa ký hô hấp |
Đo đa ký hô hấp |
2.077.900 |
|
|
4.312 |
02.0123.1816 |
Thăm dò điện sinh lý tim |
Thăm dò điện sinh lý tim |
2.077.900 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
|
4.313 |
18.0671.1816 |
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim |
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim |
2.077.900 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
|
4.314 |
21.0001.1816 |
Thăm dò điện sinh lý tim |
Thăm dò điện sinh lý tim |
2.077.900 |
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. |
|
4.315 |
21.0050.1821 |
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) |
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic) |
204.300 |
|
|
4.316 |
03.1245.1823 |
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
925.600 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.317 |
03.1186.1824 |
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.318 |
03.1187.1824 |
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.319 |
03.1184.1824 |
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.320 |
03.1188.1824 |
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.321 |
03.1185.1824 |
Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.322 |
03.1212.1824 |
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.323 |
03.1192.1824 |
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
317.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.324 |
03.1210.1825 |
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.325 |
03.1209.1825 |
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.326 |
03.1214.1825 |
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.327 |
03.1207.1825 |
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.328 |
03.1196.1825 |
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.329 |
03.1197.1825 |
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.330 |
03.1191.1825 |
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.331 |
03.1195.1825 |
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.332 |
03.1206.1825 |
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.333 |
03.1205.1825 |
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.334 |
03.1211.1825 |
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.335 |
03.1204.1825 |
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
242.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.336 |
03.1208.1826 |
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.337 |
03.1199.1826 |
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.338 |
03.1201.1826 |
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.339 |
03.1190.1826 |
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.340 |
03.1194.1826 |
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.341 |
03.1198.1826 |
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.342 |
03.1200.1826 |
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.343 |
03.1202.1826 |
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
222.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.344 |
03.1213.1827 |
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
407.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.345 |
03.1189.1827 |
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
407.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.346 |
03.1193.1827 |
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
407.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.347 |
03.1203.1827 |
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ |
407.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.348 |
03.1153.1828 |
Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp |
Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp |
230.100 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.349 |
03.1117.1829 |
SPECT/CT |
SPECT/CT |
969.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.350 |
03.1092.1830 |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA |
499.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.351 |
03.1091.1830 |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD |
499.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.352 |
03.1093.1830 |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO |
499.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.353 |
03.1090.1830 |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate |
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate |
499.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.354 |
03.1110.1831 |
SPECT phóng xạ miễn dịch |
SPECT phóng xạ miễn dịch |
644.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.355 |
03.1096.1832 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl |
636.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.356 |
03.1094.1832 |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi |
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi |
636.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.357 |
03.1097.1832 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl |
636.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.358 |
03.1095.1832 |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi |
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi |
636.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.359 |
03.1111.1833 |
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép |
699.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.360 |
03.1143.1834 |
Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran |
Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran |
309.500 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.361 |
03.1178.1868 |
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr |
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr |
469.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.362 |
03.1177.1869 |
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr |
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr |
369.800 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.363 |
03.1216.1870 |
Điều trị basedow bằng ¹³¹I |
Điều trị basedow bằng ¹³¹I |
935.900 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.364 |
03.2802.1870 |
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I |
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I |
935.900 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.365 |
03.2803.1870 |
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I |
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I |
935.900 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.366 |
03.2785.1870 |
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I |
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I |
935.900 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.367 |
03.1218.1870 |
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I |
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I |
935.900 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.368 |
03.1217.1870 |
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I |
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I |
935.900 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.369 |
03.2804.1871 |
Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹ |
Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹ |
1.096.200 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.370 |
03.1236.1872 |
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P |
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P |
716.000 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.371 |
03.1237.1872 |
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P |
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P |
716.000 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.372 |
03.1234.1874 |
Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P |
Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P |
231.000 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.373 |
03.1233.1874 |
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P |
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P |
231.000 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.374 |
03.1235.1874 |
Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P |
Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P |
231.000 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.375 |
03.1243.1876 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I- MIBG |
635.200 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.376 |
03.1241.1876 |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG |
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I- MIBG |
635.200 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.377 |
03.1244.1876 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I- MIBG |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I- MIBG |
635.200 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.378 |
03.1242.1876 |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I- MIBG |
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I- MIBG |
635.200 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.379 |
18.0686.1880 |
Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da |
Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da |
15.988.100 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.380 |
03.1232.1882 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y |
526.600 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.381 |
03.1231.1882 |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ |
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ |
526.600 |
Chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng |
|
4.382 |
09.9001.2049 |
Gây mê trong phẫu thuật mắt |
Gây mê trong phẫu thuật mắt |
530.900 |
|
|
4.383 |
09.9002.2050 |
Gây mê trong thủ thuật mắt |
Gây mê trong thủ thuật mắt |
280.900 |
|
|
|
|
|
|||
|
4.383 |
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
145.900 |
|
|
4.384 |
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm] |
285.900 |
|
|
4.385 |
|
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm] |
435.900 |
|
|
BỘ Y TẾ |
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ
CẢM GÂY TÊ CHƯA BAO GỒM THUỐC VÀ OXY SỬ DỤNG TRONG DỊCH VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3887/QĐ-BYT ngày 17/12/2025 của Bộ Y tế)
Đơn vị: đồng
|
STT |
Mã tương đương |
Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT |
Tên dịch vụ phê duyệt giá |
Mức giá |
Ghi chú |
|
1 |
03.2948.0437 |
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật |
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật |
3.703.900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
2 |
03.2256.0669 |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp |
2.538.800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
3 |
03.2264.0669 |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn |
2.538.800 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
4 |
03.2250.0704 |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) |
5.840.100 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
|
5 |
03.3556.0705 |
Tạo hình âm đạo |
Tạo hình âm đạo |
3.501.900 |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh