Quyết định 1292/QĐ-UBND năm 2026 xác định và công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 1292/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Đinh Hữu Học |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1292/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lạng Sơn năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung thôn đặc biệt khó khăn tại Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 340/TTr-STC ngày 23/6/2026 và Công văn số 4300/STC-QLĐTNNS ngày 13/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Lạng Sơn)
|
STT |
Tên xã/phường |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Không thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư |
|
1 |
Xã Thất Khê |
X |
|
|
|
2 |
Xã Đoàn Kết |
X |
|
|
|
3 |
Xã Tân Tiến |
X |
|
|
|
4 |
Xã Tràng Định |
X |
|
|
|
5 |
Xã Quốc Khánh |
X |
|
|
|
6 |
Xã Kháng Chiến |
X |
|
|
|
7 |
Xã Quốc Việt |
X |
|
|
|
8 |
Xã Bình Gia |
X |
|
|
|
9 |
Xã Tân Văn |
X |
|
|
|
10 |
Xã Hồng Phong |
X |
|
|
|
11 |
Xã Hoa Thám |
X |
|
|
|
12 |
Xã Quý Hòa |
X |
|
|
|
13 |
Xã Thiện Hòa |
X |
|
|
|
14 |
Xã Thiện Thuật |
X |
|
|
|
15 |
Xã Thiện Long |
X |
|
|
|
16 |
Xã Bắc Sơn |
X |
|
|
|
17 |
Xã Hưng Vũ |
X |
|
|
|
18 |
Xã Vũ Lăng |
X |
|
|
|
19 |
Xã Nhất Hòa |
X |
|
|
|
20 |
Xã Vũ Lễ |
X |
|
|
|
21 |
Xã Tân Tri |
X |
|
|
|
22 |
Xã Văn Quan |
X |
|
|
|
23 |
Xã Điềm He |
X |
|
|
|
24 |
Xã Yên Phúc |
X |
|
|
|
25 |
Xã Tri Lễ |
X |
|
|
|
26 |
Xã Tân Đoàn |
X |
|
|
|
27 |
Xã Khánh Khê |
X |
|
|
|
28 |
Xã Na Sầm |
X |
|
|
|
29 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
X |
|
|
|
30 |
Xã Thụy Hùng |
X |
|
|
|
31 |
Xã Văn Lãng |
X |
|
|
|
32 |
Xã Hội Hoan |
X |
|
|
|
33 |
Xã Lộc Bình |
X |
|
|
|
34 |
Xã Mẫu Sơn |
X |
|
|
|
35 |
Xã Na Dương |
X |
|
|
|
36 |
Xã Lợi Bác |
X |
|
|
|
37 |
Xã Thống Nhất |
X |
|
|
|
38 |
Xã Xuân Dương |
X |
|
|
|
39 |
Xã Khuất Xá |
X |
|
|
|
40 |
Xã Đình Lập |
X |
|
|
|
41 |
Xã Thái Bình |
X |
|
|
|
42 |
Xã Châu Sơn |
X |
|
|
|
43 |
Xã Kiên Mộc |
X |
|
|
|
44 |
Xã Hữu Lũng |
X |
|
|
|
45 |
Xã Tuấn Sơn |
X |
|
|
|
46 |
Xã Tân Thành |
X |
|
|
|
47 |
Xã Vân Nham |
X |
|
|
|
48 |
Xã Thiện Tân |
X |
|
|
|
49 |
Xã Yên Bình |
X |
|
|
|
50 |
Xã Hữu Liên |
X |
|
|
|
51 |
Xã Cai Kinh |
X |
|
|
|
52 |
Xã Chi Lăng |
X |
|
|
|
53 |
Xã Quan Sơn |
X |
|
|
|
54 |
Xã Chiến Thắng |
X |
|
|
|
55 |
Xã Nhân Lý |
X |
|
|
|
56 |
Xã Bằng Mạc |
X |
|
|
|
57 |
Xã Vạn Linh |
X |
|
|
|
58 |
Xã Đồng Đăng |
X |
|
|
|
59 |
Xã Cao Lộc |
X |
|
|
|
60 |
Xã Công Sơn |
X |
|
|
|
61 |
Xã Ba Sơn |
X |
|
|
|
62 |
Phường Tam Thanh |
|
X |
|
|
63 |
Phường Lương Văn Tri |
|
X |
|
|
64 |
Phường Kỳ Lừa |
X |
|
|
|
65 |
Phường Đông Kinh |
|
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1292/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 16 tháng 7 năm 2026 |
XÁC ĐỊNH VÀ CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lạng Sơn năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn đặc biệt khó khăn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã khu vực I, II, III trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 31/3/2026 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung thôn đặc biệt khó khăn tại Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 340/TTr-STC ngày 23/6/2026 và Công văn số 4300/STC-QLĐTNNS ngày 13/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1292/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Lạng Sơn)
|
STT |
Tên xã/phường |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Không thuộc địa bàn ưu đãi đầu tư |
|
1 |
Xã Thất Khê |
X |
|
|
|
2 |
Xã Đoàn Kết |
X |
|
|
|
3 |
Xã Tân Tiến |
X |
|
|
|
4 |
Xã Tràng Định |
X |
|
|
|
5 |
Xã Quốc Khánh |
X |
|
|
|
6 |
Xã Kháng Chiến |
X |
|
|
|
7 |
Xã Quốc Việt |
X |
|
|
|
8 |
Xã Bình Gia |
X |
|
|
|
9 |
Xã Tân Văn |
X |
|
|
|
10 |
Xã Hồng Phong |
X |
|
|
|
11 |
Xã Hoa Thám |
X |
|
|
|
12 |
Xã Quý Hòa |
X |
|
|
|
13 |
Xã Thiện Hòa |
X |
|
|
|
14 |
Xã Thiện Thuật |
X |
|
|
|
15 |
Xã Thiện Long |
X |
|
|
|
16 |
Xã Bắc Sơn |
X |
|
|
|
17 |
Xã Hưng Vũ |
X |
|
|
|
18 |
Xã Vũ Lăng |
X |
|
|
|
19 |
Xã Nhất Hòa |
X |
|
|
|
20 |
Xã Vũ Lễ |
X |
|
|
|
21 |
Xã Tân Tri |
X |
|
|
|
22 |
Xã Văn Quan |
X |
|
|
|
23 |
Xã Điềm He |
X |
|
|
|
24 |
Xã Yên Phúc |
X |
|
|
|
25 |
Xã Tri Lễ |
X |
|
|
|
26 |
Xã Tân Đoàn |
X |
|
|
|
27 |
Xã Khánh Khê |
X |
|
|
|
28 |
Xã Na Sầm |
X |
|
|
|
29 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
X |
|
|
|
30 |
Xã Thụy Hùng |
X |
|
|
|
31 |
Xã Văn Lãng |
X |
|
|
|
32 |
Xã Hội Hoan |
X |
|
|
|
33 |
Xã Lộc Bình |
X |
|
|
|
34 |
Xã Mẫu Sơn |
X |
|
|
|
35 |
Xã Na Dương |
X |
|
|
|
36 |
Xã Lợi Bác |
X |
|
|
|
37 |
Xã Thống Nhất |
X |
|
|
|
38 |
Xã Xuân Dương |
X |
|
|
|
39 |
Xã Khuất Xá |
X |
|
|
|
40 |
Xã Đình Lập |
X |
|
|
|
41 |
Xã Thái Bình |
X |
|
|
|
42 |
Xã Châu Sơn |
X |
|
|
|
43 |
Xã Kiên Mộc |
X |
|
|
|
44 |
Xã Hữu Lũng |
X |
|
|
|
45 |
Xã Tuấn Sơn |
X |
|
|
|
46 |
Xã Tân Thành |
X |
|
|
|
47 |
Xã Vân Nham |
X |
|
|
|
48 |
Xã Thiện Tân |
X |
|
|
|
49 |
Xã Yên Bình |
X |
|
|
|
50 |
Xã Hữu Liên |
X |
|
|
|
51 |
Xã Cai Kinh |
X |
|
|
|
52 |
Xã Chi Lăng |
X |
|
|
|
53 |
Xã Quan Sơn |
X |
|
|
|
54 |
Xã Chiến Thắng |
X |
|
|
|
55 |
Xã Nhân Lý |
X |
|
|
|
56 |
Xã Bằng Mạc |
X |
|
|
|
57 |
Xã Vạn Linh |
X |
|
|
|
58 |
Xã Đồng Đăng |
X |
|
|
|
59 |
Xã Cao Lộc |
X |
|
|
|
60 |
Xã Công Sơn |
X |
|
|
|
61 |
Xã Ba Sơn |
X |
|
|
|
62 |
Phường Tam Thanh |
|
X |
|
|
63 |
Phường Lương Văn Tri |
|
X |
|
|
64 |
Phường Kỳ Lừa |
X |
|
|
|
65 |
Phường Đông Kinh |
|
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh