Quyết định 376/QĐ-UBND năm 2025 sửa đổi, cấp mới, đóng mã định danh điện tử của cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn kèm theo Quyết định 740/QĐ-UBND
| Số hiệu | 376/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/03/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/03/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Kạn |
| Người ký | Nông Quang Nhất |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 376/QĐ-UBND |
Bắc Kạn, ngày 12 tháng 3 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 03/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, cấp mới, đóng mã định danh điện tử của một số cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh theo chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan có trách nhiệm cập nhật, đồng bộ và chuyển hóa mã định danh của các cơ quan, đơn vị tại Điều 1 lên Hệ thống thông tin quản lý danh mục điện tử dùng chung và Trục liên thông văn bản quốc gia theo quy định.
3. Các nội dung khác không đề cập tại Điều 1 Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, CẤP MỚI, ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA MỘT SỐ CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 740/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
1. Danh sách sửa đổi thông tin mã định danh điện tử
|
TT |
Mã định danh theo Quyết định số 20/QĐ-TTg |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Điện thoại |
Thư điện tử công vụ |
Mã định danh theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 |
|
I |
Mã định danh cấp 2 tại Phụ lục I Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||||
|
Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093812456 |
|
H03.18 |
|||
|
II |
Mã định danh cấp 3 tại Phụ lục II Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||||
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
Tổ 17, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
02093870327 |
H03.08.03 |
||||
|
Cơ sở 1: Tổ 4, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn; Cơ sở 2: Số 159, Đường Đội KǶ, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
02093871074 |
H03.08.04 |
||||
|
Tổ 4, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn |
02093879833 |
|
H03.08.05 |
|||
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|||||
|
Tổ 1 A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093812658 |
H03.13.01 |
||||
|
3 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
|||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093871870 |
H03.26.07 |
||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
H03.26.13 |
||||
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể |
|||||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể |
|
H03.27.07 |
||||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể |
|
H03.27.11 |
||||
|
5 |
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông |
|||||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850081 |
H03.28.07 |
||||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850215 |
H03.28.11 |
||||
|
6 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
|||||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882245 |
H03.29.07 |
||||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882238 |
H03.29.11 |
||||
|
7 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
|||||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
H03.30.07 |
||||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
H03.30.11 |
||||
|
8 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
|||||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
H03.31.07 |
||||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
H03.31.11 |
||||
|
9 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
|||||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874110 |
H03.32.07 |
||||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874190 |
H03.32.11 |
||||
|
10 |
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
|||||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
H03.33.07 |
||||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
H03.33.11 |
||||
2. Danh sách cấp mới mã định danh điện tử
|
TT |
Mã định danh cấp mới theo Quyết định số 20/QĐ-TTg |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Điện thoại |
Thư điện tử công vụ |
Mã định danh cũ theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 |
|
I |
Mã định cấp 2 (tương ứng Phụ lục I Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|||||
|
Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870164 |
|
|
|||
|
Tổ 10, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
|
|||
|
II |
Mã định cấp 3 (tương ứng Phụ lục II Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|||||
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|||
|
Tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
|
|
|
|||
|
2 |
Sở Xây dựng |
|||||
|
Số 5, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
0965193388 |
|
H03.12.03 |
|||
|
3 |
Sở Y tế |
|
|
|
||
|
Tổ 1A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
|
|
H03.06.01 |
|||
|
4 |
Sở Nội vụ |
|||||
|
Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
|
|
H03.06.02 |
|||
|
Tổ 8, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
H03.06.04 |
|||
|
5 |
Sở Công Thương |
|||||
|
Tổ 8A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870925 |
|
|
|||
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
||
|
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810777 |
|
H03.01.01 |
|||
|
7 |
Sở Tài chính |
|
|
|
||
|
Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093873795 |
|
H03.15.01 |
|||
|
8 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
|||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810777 |
|
||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
||||
|
9 |
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể |
|
|
|
||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|||
|
10 |
Ủy ban nhân dân Bạch Thông |
|
|
|
||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
|
|
|
|||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850055 |
|
|
|||
|
11 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
|
|
|
||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|||
|
12 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
|||||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
|
|
|||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
|
|
|||
|
13 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
|||||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|||
|
14 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
|||||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
|
|
|
|||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
|
|
|
|||
|
15 |
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
|||||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|||
|
|
|
|
||||
|
16.1 |
H03.38.01 |
Chi cục Kiểm lâm |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870521 |
H03.04.01 |
|
|
16.2 |
H03.38.02 |
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093812465 |
H03.04.02 |
|
|
16.3 |
H03.38.03 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093871335 |
|
H03.04.03 |
|
16.4 |
H03.38.04 |
Trung tâm Khuyến nông và Nước sạch nông thôn |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093871351 |
|
|
|
16.5 |
H03.38.05 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
Tổ 3, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc |
02093810880 |
H03.05.01 |
|
|
16.5 |
H03.38.06 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810949 |
H03.05.02 |
|
|
III |
Mã định danh cấp 4 (tương ứng Phụ lục III Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
||||
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|||||
|
1.1.1 |
H03.38.01.01 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể |
02093895145 |
H03.04.01.02 |
|
|
1.1.2 |
H03.38.01.02 |
Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông |
Xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông |
02093870078 |
H03.04.01.03 |
|
|
1.1.3 |
H03.38.01.03 |
Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093841066 |
H03.04.01.04 |
|
|
1.1.4 |
H03.38.01.04 |
Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
02093864068 |
H03.04.01.05 |
|
|
1.1.5 |
H03.38.01.05 |
Hạt Kiểm lâm huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093884071 |
H03.04.01.06 |
|
|
1.1.6 |
H03.38.01.06 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874125 |
H03.04.01.07 |
|
|
1.1.7 |
H03.38.01.07 |
Hạt Kiểm lâm huyện Pác Nặm |
XãBộcBố,huyện PácNặm |
|
H03.04.01.08 |
|
|
1.1.8 |
H03.38.01.08 |
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
02093883106 |
|
H03.04.01.09 |
|
1.1.9 |
H03.38.01.09 |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn Loài và sinh vật cảnh Nam Xuân Lạc |
Xã Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn |
02093843989 |
H03.04.01.10 |
|
|
1.1.10 |
H03.38.01.10 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 2 |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
02093812007 |
|
H03.04.01.11 |
|
1.1.11 |
H03.38.01.11 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1 |
Tổ 7, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
02093864037 |
|
H03.04.01.12 |
|
1.1.12 |
H03.38.01.12 |
Hạt Kiểm lâm khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ |
Thôn Thôm Khoan, xã Cao Sơn,huyện Bạch Thông |
|
|
|
|
1.2 |
H03.38.03 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
|
|
|
Tổ 7, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
|
H03.04.03.01 |
||||
|
1.3 |
H03.38.06 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
H03.38.06.01 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Bắc Kạn |
Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810995 |
H03.05.02.01 |
|
|
1.3.2 |
H03.38.06.02 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ba Bể |
Xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
02093876858 |
H03.05.02.02 |
|
|
1.3.3 |
H03.38.06.03 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093221999 |
H03.05.02.03 |
|
|
1.3.4 |
H03.38.06.04 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
02093 893995 |
H03.05.02.04 |
|
|
1.3.5 |
H03.38.06.05 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874860 |
H03.05.02.05 |
|
|
1.3.6 |
H03.38.06.06 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093886619 |
H03.05.02.06 |
|
|
1.3.7 |
H03.38.06.07 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới |
02093865616 |
H03.05.02.07 |
|
|
1.3.8 |
H03.38.06.08 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850978 |
H03.05.02.08 |
|
|
1.4 |
H03.26 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
H03.26.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
Tổ 4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
|
c2xuathoa.pgdtxbackan@bac kan.edu.vn |
|
|||
|
1.5 |
H03.29 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
H03.29.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
Xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|||
|
1.6 |
H03.31 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
||||
|
1.6.1 |
H03.31.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
|
|
|
|||
3. Danh sách đóng mã định danh điện tử
|
TT |
Mã định danh theo Quyết định số 20/QĐ-TTg |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử công vụ |
Điện thoại |
Mã định danh cũ theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 |
|
I |
Mã định danh cấp 2 tại Phụ lục I Quyết định số 740/QĐ-UBND |
|
|
|||
|
1 |
H03.01 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810198 |
H03.01 |
|
|
2 |
H03.04 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870164 |
H03.04 |
|
|
3 |
H03.05 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093870539 |
H03.05 |
|
|
4 |
H03.06 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870537 |
H03.06 |
|
|
5 |
H03.12 |
Sở Giao thông vận tải |
Số 5, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870109 |
H03.12 |
|
|
6 |
H03.15 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093873795 |
H03.15 |
|
|
II |
Mã định danh cấp 3 tại Phụ lục II Quyết định số 740/QĐ-UBND |
|
|
|||
|
1 |
H03.01 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
||||
|
1.1 |
H03.01.01 |
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông tỉnh |
Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810777 |
H03.01.01 |
|
|
2 |
H03.04 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
|
|
||
|
2.1 |
H03.04.01 |
Chi cục Kiểm lâm |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870521 |
|
|
|
2.2 |
H03.04.02 |
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093812465 |
|
|
|
2.3 |
H03.04.03 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
02093871335 |
|
|
2.4 |
H03.04.04 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02096250039 |
|
|
|
2.5 |
H03.04.05 |
Chi cục Thủy lợi |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810078 |
|
|
|
2.6 |
H03.04.06 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093871351 |
|
|
|
2.7 |
H03.04.07 |
Trung tâm Khuyến nông |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093875652 |
|
|
|
3 |
H03.05 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
||||
|
3.1 |
H03.05.01 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
Tổ 3, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc |
02093810880 |
|
|
|
3.2 |
H03.05.02 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810949 |
|
|
|
4 |
H03.06 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|||
|
4.1 |
H03.06.01 |
Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp |
Tổ 1A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093811243 |
|
|
|
4.2 |
H03.06.02 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công |
Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
|
02093878187 |
|
|
4.3 |
H03.06.03 |
Cơ sở cai nghiện ma túy |
Tổ 6, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
02093861488 |
|
|
|
4.4 |
H03.06.04 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Tổ 8, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093871363 |
|
|
|
5 |
H03.12 |
Sở Giao thông vận tải |
||||
|
5.1 |
H03.12.01 |
Thanh tra Sở |
Thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn |
02093870649 |
|
|
|
5.2 |
H03.12.03 |
Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ |
Số 5 Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093812100 |
|
|
|
6 |
H03.15 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
||||
|
6.1 |
H03.15.01 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp |
Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
|
02093873795 |
|
|
7 |
H03.26 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
||||
|
7.1 |
H03.26.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bắc Kạn |
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093873593 |
|
|
|
7.2 |
H03.26.10 |
Phòng Kinh tế thành phố Bắc Kạn |
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093811037 |
|
|
|
8 |
H03.27 |
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể |
||||
|
8.1 |
H03.27.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Bể |
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|
8.2 |
H03.27.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Ba Bể |
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|
8.3 |
H03.27.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Ba Bể |
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|
9 |
H03.28 |
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông |
||||
|
9.1 |
H03.28.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bạch Thông |
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
|
|
|
|
9.2 |
H03.28.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Bạch Thông |
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850054 |
|
|
|
9.3 |
H03.28.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Bạch Thông |
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850055 |
|
|
|
10 |
H03.29 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
||||
|
10.1 |
H03.29.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Đồn |
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882300 |
|
|
|
10.2 |
H03.29.06 |
Phòng Laođộng - Thươngbinh và Xã hội huyện Chợ Đồn |
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882508 |
|
|
|
10.3 |
H03.29.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Chợ Đồn |
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882125 |
|
|
|
11 |
H03.30 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
||||
|
11.1 |
H03.30.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng huyện Tâm, Chợ Mới |
|
|
|
|
11.2 |
H03.30.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng huyện Tâm, Chợ Mới |
|
|
|
|
11.3 |
H03.30.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng huyện Tâm, Chợ Mới |
|
|
|
|
12 |
H03.31 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
||||
|
12.1 |
H03.31.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Na Rì |
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|
12.2 |
H03.31.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Na Rì |
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093886433 |
|
|
|
12.3 |
H03.31.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Na Rì |
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|
13 |
H03.32 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
||||
|
1.3.1 |
H03.32.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân huyện Tùng, Ngân Sơn |
02093874655 |
|
|
|
13.2 |
H03.32.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân huyện Tùng, Ngân Sơn |
|
|
|
|
13.3 |
H03.32.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874111 |
|
|
|
14 |
H03.33 |
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
||||
|
14.1 |
H03.33.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Pác Nặm |
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|
14.2 |
H03.33.06 |
Phòng Lao đông - Thương binh và Xã hội huyện Pác Nặm |
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|
14.3 |
H03.33.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Pác Nặm |
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
02093893143 |
|
|
|
15 |
H03.10 |
Sở Nội vụ |
||||
|
Số 152, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870702 |
Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh |
||||
|
III |
Mã định danh cấp 4 tại Phụ lục III Quyết định số 740/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
|
|
|||
|
1 |
H03.04 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
||||
|
1.1 |
H03.04.01 |
Chi cục kiểm lâm |
||||
|
1.1.1 |
H03.04.01.01 |
Hạt Kiểm lâm thành phố |
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093812196 |
|
|
|
1.1.2 |
H03.04.01.02 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể |
02093895145 |
|
|
|
1.1.3 |
H03.04.01.03 |
Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông |
Xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông |
02093870078 |
|
|
|
1.1.4 |
H03.04.01.04 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093841066 |
|
|
|
1.1.5 |
H03.04.01.05 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
02093864068 |
|
|
|
1.1.6 |
H03.04.01.06 |
Hạt Kiểm lâm huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093884071 |
|
|
|
1.1.7 |
H03.04.01.07 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874125 |
|
|
|
1.1.8 |
H03.04.01.08 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|
1.1.9 |
H03.04.01.09 |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
|
02093883106 |
|
|
1.1.10 |
H03.04.01.10 |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn Loài và sinh vật cảnh Nam Xuân Lạc |
Xã Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn |
02093843989 |
|
|
|
1.1.11 |
H03.04.01.11 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 2 |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
02093812007 |
|
|
1.1.12 |
H03.04.01.12 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1 |
Tổ 7, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
|
02093864037 |
|
|
1.2 |
H03.04.03 |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
||||
|
1.2.1 |
H03.04.03.01 |
Trạm Kiểm dịch động vật huyện Chợ Mới |
Tổ 7, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
|
|
|
1.3 |
H03.05.02 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
||||
|
1.3.1 |
H03.05.02.01 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Bắc Kạn |
Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810995 |
|
|
|
1.3.2 |
H03.05.02.02 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ba Bể |
Xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
02093876858 |
|
|
|
1.3.3 |
H03.05.02.03 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093221999 |
|
|
|
1.3.4 |
H03.05.02.04 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
02093893995 |
|
|
|
1.3.5 |
H03.05.02.05 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874860 |
|
|
|
1.3.6 |
H03.05.02.06 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093886619 |
|
|
|
1.3.7 |
H03.05.02.07 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Mới |
Tổ 5, thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới |
02093865616 |
|
|
|
1.3.8 |
H03.05.02.08 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850978 |
|
|
|
1.4 |
H03.26 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
||||
|
1.4.1 |
H03.26.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1.4.1.1 |
H03.26.08.16 |
Trường Tiểu học Xuất Hóa |
Tổ 4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
c1xuathoa.pgdtxbackan@bac kan.edu.vn |
|
|
|
1.4.1.2 |
H03.26.08.22 |
Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa |
Tổ 4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
c2xuathoa.pgdtxbackan@ backan.edu.vn |
|
|
|
1.5 |
H03.29 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
||||
|
1.5.1 |
H03.29.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1.5.1.1 |
H03.29.08.25 |
Trường Tiểu học Nam Cường |
Xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
c1namcuong.pgdchodon@ backan.edu.vn |
|
|
|
1.5.1.2 |
H03.29.08.36 |
Trường Trung học cơ sở Nam Cường |
Xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
c2namcuong.pgdchodon @backan.edu.vn |
|
|
|
1.5.1.3 |
H03.29.08.12 |
Trường Mầmnon Yên Thượng |
Xã Yên Thượng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
c0yenthuong.pgdchodon @backan.edu.vn |
|
|
|
1.6 |
H03.31 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
||||
|
1.6.1 |
H03.31.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1.6.1.1 |
H03.31.08.27 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ân Tình |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
c1antinh.pgdnari@backan. edu.vn |
|
|
|
1.6.1.2 |
H03.31.08.37 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạng San |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
c1langsan.pgdnari@backan. edu.vn |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 376/QĐ-UBND |
Bắc Kạn, ngày 12 tháng 3 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn;
Căn cứ Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 03/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, cấp mới, đóng mã định danh điện tử của một số cơ quan, đơn vị thuộc/trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh theo chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
2. Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị liên quan có trách nhiệm cập nhật, đồng bộ và chuyển hóa mã định danh của các cơ quan, đơn vị tại Điều 1 lên Hệ thống thông tin quản lý danh mục điện tử dùng chung và Trục liên thông văn bản quốc gia theo quy định.
3. Các nội dung khác không đề cập tại Điều 1 Quyết định này, tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, địa phương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
SỬA ĐỔI, CẤP MỚI, ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA MỘT SỐ CƠ
QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC/TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH
SỐ 740/QĐ-UBND NGÀY 28 THÁNG 4 NĂM 2023 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
1. Danh sách sửa đổi thông tin mã định danh điện tử
|
TT |
Mã định danh theo Quyết định số 20/QĐ-TTg |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Điện thoại |
Thư điện tử công vụ |
Mã định danh theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 |
|
I |
Mã định danh cấp 2 tại Phụ lục I Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||||
|
Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093812456 |
|
H03.18 |
|||
|
II |
Mã định danh cấp 3 tại Phụ lục II Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|||||
|
1 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|||||
|
Tổ 17, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
02093870327 |
H03.08.03 |
||||
|
Cơ sở 1: Tổ 4, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn; Cơ sở 2: Số 159, Đường Đội KǶ, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
02093871074 |
H03.08.04 |
||||
|
Tổ 4, Phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn |
02093879833 |
|
H03.08.05 |
|||
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|||||
|
Tổ 1 A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093812658 |
H03.13.01 |
||||
|
3 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
|||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093871870 |
H03.26.07 |
||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
H03.26.13 |
||||
|
4 |
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể |
|||||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể |
|
H03.27.07 |
||||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng giáo, huyện Ba Bể |
|
H03.27.11 |
||||
|
5 |
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông |
|||||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850081 |
H03.28.07 |
||||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850215 |
H03.28.11 |
||||
|
6 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
|||||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882245 |
H03.29.07 |
||||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882238 |
H03.29.11 |
||||
|
7 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
|||||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
H03.30.07 |
||||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
H03.30.11 |
||||
|
8 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
|||||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
H03.31.07 |
||||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
H03.31.11 |
||||
|
9 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
|||||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874110 |
H03.32.07 |
||||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874190 |
H03.32.11 |
||||
|
10 |
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
|||||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
H03.33.07 |
||||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
H03.33.11 |
||||
2. Danh sách cấp mới mã định danh điện tử
|
TT |
Mã định danh cấp mới theo Quyết định số 20/QĐ-TTg |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Điện thoại |
Thư điện tử công vụ |
Mã định danh cũ theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 |
|
I |
Mã định cấp 2 (tương ứng Phụ lục I Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|||||
|
Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870164 |
|
|
|||
|
Tổ 10, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
|
|||
|
II |
Mã định cấp 3 (tương ứng Phụ lục II Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|||||
|
1 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
|
|||
|
Tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
|
|
|
|||
|
2 |
Sở Xây dựng |
|||||
|
Số 5, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
0965193388 |
|
H03.12.03 |
|||
|
3 |
Sở Y tế |
|
|
|
||
|
Tổ 1A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
|
|
H03.06.01 |
|||
|
4 |
Sở Nội vụ |
|||||
|
Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
|
|
H03.06.02 |
|||
|
Tổ 8, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
H03.06.04 |
|||
|
5 |
Sở Công Thương |
|||||
|
Tổ 8A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870925 |
|
|
|||
|
6 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
||
|
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810777 |
|
H03.01.01 |
|||
|
7 |
Sở Tài chính |
|
|
|
||
|
Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093873795 |
|
H03.15.01 |
|||
|
8 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
|||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810777 |
|
||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
||||
|
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
|
||||
|
9 |
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể |
|
|
|
||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|||
|
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|||
|
10 |
Ủy ban nhân dân Bạch Thông |
|
|
|
||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
|
|
|
|||
|
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850055 |
|
|
|||
|
11 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
|
|
|
||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|||
|
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|||
|
12 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
|||||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
|
|
|||
|
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
|
|
|||
|
13 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
|||||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|||
|
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|||
|
14 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
|||||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
|
|
|
|||
|
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
|
|
|
|||
|
15 |
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
|||||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|||
|
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|||
|
|
|
|
||||
|
16.1 |
H03.38.01 |
Chi cục Kiểm lâm |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870521 |
H03.04.01 |
|
|
16.2 |
H03.38.02 |
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093812465 |
H03.04.02 |
|
|
16.3 |
H03.38.03 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093871335 |
|
H03.04.03 |
|
16.4 |
H03.38.04 |
Trung tâm Khuyến nông và Nước sạch nông thôn |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093871351 |
|
|
|
16.5 |
H03.38.05 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
Tổ 3, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc |
02093810880 |
H03.05.01 |
|
|
16.5 |
H03.38.06 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810949 |
H03.05.02 |
|
|
III |
Mã định danh cấp 4 (tương ứng Phụ lục III Quyết định số 740/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh) |
|
||||
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|||||
|
1.1.1 |
H03.38.01.01 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể |
02093895145 |
H03.04.01.02 |
|
|
1.1.2 |
H03.38.01.02 |
Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông |
Xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông |
02093870078 |
H03.04.01.03 |
|
|
1.1.3 |
H03.38.01.03 |
Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093841066 |
H03.04.01.04 |
|
|
1.1.4 |
H03.38.01.04 |
Hạt Kiểm lâm huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
02093864068 |
H03.04.01.05 |
|
|
1.1.5 |
H03.38.01.05 |
Hạt Kiểm lâm huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093884071 |
H03.04.01.06 |
|
|
1.1.6 |
H03.38.01.06 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874125 |
H03.04.01.07 |
|
|
1.1.7 |
H03.38.01.07 |
Hạt Kiểm lâm huyện Pác Nặm |
XãBộcBố,huyện PácNặm |
|
H03.04.01.08 |
|
|
1.1.8 |
H03.38.01.08 |
Ban Quản lý Khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
02093883106 |
|
H03.04.01.09 |
|
1.1.9 |
H03.38.01.09 |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn Loài và sinh vật cảnh Nam Xuân Lạc |
Xã Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn |
02093843989 |
H03.04.01.10 |
|
|
1.1.10 |
H03.38.01.10 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 2 |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
02093812007 |
|
H03.04.01.11 |
|
1.1.11 |
H03.38.01.11 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1 |
Tổ 7, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
02093864037 |
|
H03.04.01.12 |
|
1.1.12 |
H03.38.01.12 |
Hạt Kiểm lâm khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ |
Thôn Thôm Khoan, xã Cao Sơn,huyện Bạch Thông |
|
|
|
|
1.2 |
H03.38.03 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
|
|
|
Tổ 7, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới, tỉnh Bắc Kạn |
|
H03.04.03.01 |
||||
|
1.3 |
H03.38.06 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
|
|
|
|
|
1.3.1 |
H03.38.06.01 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Bắc Kạn |
Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810995 |
H03.05.02.01 |
|
|
1.3.2 |
H03.38.06.02 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ba Bể |
Xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
02093876858 |
H03.05.02.02 |
|
|
1.3.3 |
H03.38.06.03 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093221999 |
H03.05.02.03 |
|
|
1.3.4 |
H03.38.06.04 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
02093 893995 |
H03.05.02.04 |
|
|
1.3.5 |
H03.38.06.05 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874860 |
H03.05.02.05 |
|
|
1.3.6 |
H03.38.06.06 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093886619 |
H03.05.02.06 |
|
|
1.3.7 |
H03.38.06.07 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới |
02093865616 |
H03.05.02.07 |
|
|
1.3.8 |
H03.38.06.08 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850978 |
H03.05.02.08 |
|
|
1.4 |
H03.26 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
|
|
|
|
|
1.4.1 |
H03.26.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
Tổ 4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
|
c2xuathoa.pgdtxbackan@bac kan.edu.vn |
|
|||
|
1.5 |
H03.29 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|
|
1.5.1 |
H03.29.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
Xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn |
|
|
|
|||
|
1.6 |
H03.31 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
||||
|
1.6.1 |
H03.31.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
|
|
|
|||
3. Danh sách đóng mã định danh điện tử
|
TT |
Mã định danh theo Quyết định số 20/QĐ-TTg |
Tên cơ quan, đơn vị |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử công vụ |
Điện thoại |
Mã định danh cũ theo Quyết định số 740/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 |
|
I |
Mã định danh cấp 2 tại Phụ lục I Quyết định số 740/QĐ-UBND |
|
|
|||
|
1 |
H03.01 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810198 |
H03.01 |
|
|
2 |
H03.04 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số 13, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870164 |
H03.04 |
|
|
3 |
H03.05 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093870539 |
H03.05 |
|
|
4 |
H03.06 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Tổ 7, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870537 |
H03.06 |
|
|
5 |
H03.12 |
Sở Giao thông vận tải |
Số 5, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870109 |
H03.12 |
|
|
6 |
H03.15 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093873795 |
H03.15 |
|
|
II |
Mã định danh cấp 3 tại Phụ lục II Quyết định số 740/QĐ-UBND |
|
|
|||
|
1 |
H03.01 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
||||
|
1.1 |
H03.01.01 |
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông tỉnh |
Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810777 |
H03.01.01 |
|
|
2 |
H03.04 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
|
|
||
|
2.1 |
H03.04.01 |
Chi cục Kiểm lâm |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093870521 |
|
|
|
2.2 |
H03.04.02 |
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093812465 |
|
|
|
2.3 |
H03.04.03 |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
|
02093871335 |
|
|
2.4 |
H03.04.04 |
Chi cục Phát triển nông thôn |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02096250039 |
|
|
|
2.5 |
H03.04.05 |
Chi cục Thủy lợi |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810078 |
|
|
|
2.6 |
H03.04.06 |
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093871351 |
|
|
|
2.7 |
H03.04.07 |
Trung tâm Khuyến nông |
Tổ 9, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093875652 |
|
|
|
3 |
H03.05 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
||||
|
3.1 |
H03.05.01 |
Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường |
Tổ 3, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc |
02093810880 |
|
|
|
3.2 |
H03.05.02 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
Tổ 4, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093810949 |
|
|
|
4 |
H03.06 |
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
|||
|
4.1 |
H03.06.01 |
Cơ sở bảo trợ xã hội tổng hợp |
Tổ 1A, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093811243 |
|
|
|
4.2 |
H03.06.02 |
Trung tâm Điều dưỡng người có công |
Tổ 14, phường Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn |
|
02093878187 |
|
|
4.3 |
H03.06.03 |
Cơ sở cai nghiện ma túy |
Tổ 6, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
02093861488 |
|
|
|
4.4 |
H03.06.04 |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Tổ 8, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093871363 |
|
|
|
5 |
H03.12 |
Sở Giao thông vận tải |
||||
|
5.1 |
H03.12.01 |
Thanh tra Sở |
Thôn Nam Đội Thân, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn |
02093870649 |
|
|
|
5.2 |
H03.12.03 |
Ban Quản lý, bảo trì công trình đường bộ |
Số 5 Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn |
02093812100 |
|
|
|
6 |
H03.15 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
||||
|
6.1 |
H03.15.01 |
Trung tâm xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp |
Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
|
02093873795 |
|
|
7 |
H03.26 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
||||
|
7.1 |
H03.26.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Bắc Kạn |
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093873593 |
|
|
|
7.2 |
H03.26.10 |
Phòng Kinh tế thành phố Bắc Kạn |
Số 168, Đường Trường Chinh, Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093811037 |
|
|
|
8 |
H03.27 |
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể |
||||
|
8.1 |
H03.27.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Bể |
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|
8.2 |
H03.27.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Ba Bể |
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|
8.3 |
H03.27.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Ba Bể |
Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
|
|
|
|
9 |
H03.28 |
Ủy ban nhân dân huyện Bạch Thông |
||||
|
9.1 |
H03.28.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bạch Thông |
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
|
|
|
|
9.2 |
H03.28.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Bạch Thông |
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850054 |
|
|
|
9.3 |
H03.28.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Bạch Thông |
Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850055 |
|
|
|
10 |
H03.29 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
||||
|
10.1 |
H03.29.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Đồn |
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882300 |
|
|
|
10.2 |
H03.29.06 |
Phòng Laođộng - Thươngbinh và Xã hội huyện Chợ Đồn |
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882508 |
|
|
|
10.3 |
H03.29.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Chợ Đồn |
Tổ 2, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093882125 |
|
|
|
11 |
H03.30 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới |
||||
|
11.1 |
H03.30.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng huyện Tâm, Chợ Mới |
|
|
|
|
11.2 |
H03.30.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng huyện Tâm, Chợ Mới |
|
|
|
|
11.3 |
H03.30.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng huyện Tâm, Chợ Mới |
|
|
|
|
12 |
H03.31 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
||||
|
12.1 |
H03.31.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Na Rì |
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|
12.2 |
H03.31.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Na Rì |
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093886433 |
|
|
|
12.3 |
H03.31.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Na Rì |
Tổ nhân dân Pàn Bái, thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
|
|
|
|
13 |
H03.32 |
Ủy ban nhân dân huyện Ngân Sơn |
||||
|
1.3.1 |
H03.32.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân huyện Tùng, Ngân Sơn |
02093874655 |
|
|
|
13.2 |
H03.32.06 |
Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân huyện Tùng, Ngân Sơn |
|
|
|
|
13.3 |
H03.32.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874111 |
|
|
|
14 |
H03.33 |
Ủy ban nhân dân huyện Pác Nặm |
||||
|
14.1 |
H03.33.05 |
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Pác Nặm |
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|
14.2 |
H03.33.06 |
Phòng Lao đông - Thương binh và Xã hội huyện Pác Nặm |
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|
14.3 |
H03.33.09 |
Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Pác Nặm |
Thôn Nà Coóc, xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
02093893143 |
|
|
|
15 |
H03.10 |
Sở Nội vụ |
||||
|
Số 152, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn |
02093870702 |
Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh |
||||
|
III |
Mã định danh cấp 4 tại Phụ lục III Quyết định số 740/QĐ-UBND của UBND tỉnh |
|
|
|||
|
1 |
H03.04 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
||||
|
1.1 |
H03.04.01 |
Chi cục kiểm lâm |
||||
|
1.1.1 |
H03.04.01.01 |
Hạt Kiểm lâm thành phố |
Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093812196 |
|
|
|
1.1.2 |
H03.04.01.02 |
Hạt Kiểm lâm huyện Ba Bể |
Thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể |
02093895145 |
|
|
|
1.1.3 |
H03.04.01.03 |
Hạt Kiểm lâm huyện Bạch Thông |
Xã Cẩm Giàng, huyện Bạch Thông |
02093870078 |
|
|
|
1.1.4 |
H03.04.01.04 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093841066 |
|
|
|
1.1.5 |
H03.04.01.05 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Chợ Mới |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
02093864068 |
|
|
|
1.1.6 |
H03.04.01.06 |
Hạt Kiểm lâm huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093884071 |
|
|
|
1.1.7 |
H03.04.01.07 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874125 |
|
|
|
1.1.8 |
H03.04.01.08 |
Hạt Kiểmlâmhuyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
|
|
|
|
1.1.9 |
H03.04.01.09 |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Kim Hỷ |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
|
02093883106 |
|
|
1.1.10 |
H03.04.01.10 |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn Loài và sinh vật cảnh Nam Xuân Lạc |
Xã Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn |
02093843989 |
|
|
|
1.1.11 |
H03.04.01.11 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 2 |
Thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
02093812007 |
|
|
1.1.12 |
H03.04.01.12 |
Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1 |
Tổ 7, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
|
02093864037 |
|
|
1.2 |
H03.04.03 |
Chi cục Chăn nuôi và thú y |
||||
|
1.2.1 |
H03.04.03.01 |
Trạm Kiểm dịch động vật huyện Chợ Mới |
Tổ 7, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
|
|
|
|
1.3 |
H03.05.02 |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
||||
|
1.3.1 |
H03.05.02.01 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Bắc Kạn |
Tổ 6, Phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn |
02093810995 |
|
|
|
1.3.2 |
H03.05.02.02 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ba Bể |
Xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
02093876858 |
|
|
|
1.3.3 |
H03.05.02.03 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Đồn |
Thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn |
02093221999 |
|
|
|
1.3.4 |
H03.05.02.04 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Pác Nặm |
Xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm |
02093893995 |
|
|
|
1.3.5 |
H03.05.02.05 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Ngân Sơn |
Thị trấn Vân Tùng, huyện Ngân Sơn |
02093874860 |
|
|
|
1.3.6 |
H03.05.02.06 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Na Rì |
Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì |
02093886619 |
|
|
|
1.3.7 |
H03.05.02.07 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Chợ Mới |
Tổ 5, thị trấn Đồng Tâm huyện Chợ Mới |
02093865616 |
|
|
|
1.3.8 |
H03.05.02.08 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Bạch Thông |
Thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông |
02093850978 |
|
|
|
1.4 |
H03.26 |
Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Kạn |
||||
|
1.4.1 |
H03.26.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1.4.1.1 |
H03.26.08.16 |
Trường Tiểu học Xuất Hóa |
Tổ 4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
c1xuathoa.pgdtxbackan@bac kan.edu.vn |
|
|
|
1.4.1.2 |
H03.26.08.22 |
Trường Trung học cơ sở Xuất Hóa |
Tổ 4, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn |
c2xuathoa.pgdtxbackan@ backan.edu.vn |
|
|
|
1.5 |
H03.29 |
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Đồn |
||||
|
1.5.1 |
H03.29.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1.5.1.1 |
H03.29.08.25 |
Trường Tiểu học Nam Cường |
Xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
c1namcuong.pgdchodon@ backan.edu.vn |
|
|
|
1.5.1.2 |
H03.29.08.36 |
Trường Trung học cơ sở Nam Cường |
Xã Nam Cường, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
c2namcuong.pgdchodon @backan.edu.vn |
|
|
|
1.5.1.3 |
H03.29.08.12 |
Trường Mầmnon Yên Thượng |
Xã Yên Thượng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
c0yenthuong.pgdchodon @backan.edu.vn |
|
|
|
1.6 |
H03.31 |
Ủy ban nhân dân huyện Na Rì |
||||
|
1.6.1 |
H03.31.08 |
Phòng Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
1.6.1.1 |
H03.31.08.27 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Ân Tình |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
c1antinh.pgdnari@backan. edu.vn |
|
|
|
1.6.1.2 |
H03.31.08.37 |
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Lạng San |
Xã Văn Lang, huyện Na Rì |
c1langsan.pgdnari@backan. edu.vn |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh