Quyết định 679/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 29 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 679/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 679/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 29 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 (hai mươi chín) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 và 26 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi) Phần II; số thứ tự số 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 30, 31, 33, 34, 35, 36 Mục II (Lĩnh vực Thú y) Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
|||
|
1 |
1.011031.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2 |
1.011032.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
3 |
1.008128.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
4 |
1.008129.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.008122.H61 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
1.008124.H61 |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.008125.H61 |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
8 |
3.000127.H61 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
3.000128.H61 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
10 |
3.000129.H61 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
11 |
3.000130.H61 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
12 |
1.008126.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
13 |
1.008127.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
1.001686.000.0 0.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
1.014779.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
16 |
1.004839.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
17 |
1.004756.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
18 |
2.001064.000. 00.00.H61 |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
19 |
1.004734.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
20 |
1.002432.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
21 |
1.013809.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
22 |
1.013813.H61 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
23 |
1.013811.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
24 |
1.002373.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
25 |
2.000873.000. 00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
26 |
1.002549.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
27 |
1.014777.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
28 |
1.002409.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
29 |
1.014778.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 679/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 07 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 29 QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 20 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 07 thủ tục hành chính (cấp tỉnh) được thay thế lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 187/TTr-SNN&MT ngày 06 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 29 (hai mươi chín) quy trình nội bộ trong tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 và 26 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự số 1, 2, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 Mục I (Lĩnh vực Chăn nuôi) Phần II; số thứ tự số 18, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 30, 31, 33, 34, 35, 36 Mục II (Lĩnh vực Thú y) Phần II Phụ lục kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm Quyết định số 679/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y |
|||
|
1 |
1.011031.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
2 |
1.011032.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
3 |
1.008128.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
4 |
1.008129.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
5 |
1.008122.H61 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
6 |
1.008124.H61 |
Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
7 |
1.008125.H61 |
Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
8 |
3.000127.H61 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
9 |
3.000128.H61 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
10 |
3.000129.H61 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
11 |
3.000130.H61 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
12 |
1.008126.000. 00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
13 |
1.008127.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
14 |
1.001686.000.0 0.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
15 |
1.014779.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
16 |
1.004839.000. 00.00.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
17 |
1.004756.H61 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
18 |
2.001064.000. 00.00.H61 |
Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
19 |
1.004734.H61 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
20 |
1.002432.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
21 |
1.013809.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
22 |
1.013813.H61 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
23 |
1.013811.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
24 |
1.002373.H61 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
25 |
2.000873.000. 00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
26 |
1.002549.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
27 |
1.014777.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
28 |
1.002409.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
29 |
1.014778.H61 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Quyết định số 595/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011031.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
11 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi (Mã TTHC: 1.011032.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008128.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
15,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
4. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn (Mã TTHC: 1.008129.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
5. Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.008122.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
6. Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008124.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||
7. Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu (Mã TTHC: 1.008125.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 giờ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
02 giờ |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 giờ |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
02 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
8. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước (Mã TTHC: 3.000127.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
9. Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu (Mã TTHC: 3.000128.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
10. Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC: 3.000129.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
1,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
04 ngày làm việc |
||
11. Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung (Mã TTHC: 3.000130.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng chuyên môn thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
03 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về đơn vị để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
12. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008126.000.00.00.H61)
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
13,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
18 ngày làm việc |
||
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
13. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) (Mã TTHC: 1.008127.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
14. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC 1.001686.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
15. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC 1.014779.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
16. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (Mã TTHC 1.004839.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
17. Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004756.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
18. Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 2.001064.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
19. Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (Mã TTHC: 1.004734.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
20. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (Mã TTHC 1.002432.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh, cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
21. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.013809.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
22. Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin (Mã TTHC: 1.013813.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
23. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc- xin) (Mã TTHC: 1.013811.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
24. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót, thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký (Mã TTHC: 1.002373.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
25. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (Mã TTHC: 2.000873.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
a) Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản chưa được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc chưa được giám sát dịch bệnh theo quy định hoặc từ cơ sở thu gom, kinh doanh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Trạm kiểm dịch động vật xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm dịch viên Trạm kiểm dịch động vật thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thông báo thời gian, địa điểm và tiến hành kiểm dịch. |
Kiểm dịch viên tại 04 Trạm Kiểm dịch động vật |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
||
|
b) Kiểm dịch động vật thủy sản sử dụng làm giống xuất phát từ cơ sở nuôi trồng thủy sản an toàn dịch bệnh hoặc được giám sát dịch bệnh vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
|||
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ; chuyển hồ sơ về Trạm kiểm dịch động vật xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
02 giờ |
|
Bước 2 |
Kiểm dịch viên Trạm kiểm dịch động vật thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và thông báo thời gian, địa điểm và tiến hành kiểm dịch. |
Kiểm dịch viên tại 04 Trạm Kiểm dịch động vật |
04 giờ |
|
Bước 3 |
Văn thư vào số, đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
01 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
01 giờ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
||
26. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.002549.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
27. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) (Mã TTHC: 1.014777.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
28. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.002409.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
29. Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (Mã TTHC: 1.014778.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), thu phí, lệ phí (nếu có) và chuyển phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y thẩm định hồ sơ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả thẩm định và trình Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Chi cục Chăn nuôi và Thú y kiểm tra kết quả và trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký duyệt và chuyển văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở vào sổ, đóng dấu, phát hành, số hóa hồ sơ, lưu trữ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh