Quyết định 3631/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3631/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3631/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 976/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 7 Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 3, 4 Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ
ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3631/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
1.004150 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
2 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
|
3 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004150). Tổng thời gian thực hiện 39 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 19,5 ngày làm việc (156 giờ)).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
B2 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục Bảo vệ môi trường (BVMT). |
Công chứcTTPVHCC |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: |
|
128 giờ |
|
|
B3.1 |
Chi cục BVMT trình Sở Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần thẩm định gồm đại diện Cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các cơ quan chuyên môn có liên quan, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
24 giờ |
|
|
B3.2 |
Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
80 giờ |
|
|
B3.3 |
Sau khi nhận được Báo cáo thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và môi trường cấp Giấy phép hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
- Lãnh đạo Sở NNMT; - Chi cục BVMT. |
24 giờ |
|
|
B4 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
24 giờ |
|
|
B5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
2. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (Mã TTHC: 1.008675). Tổng thời gian thực hiện 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ)).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ quy tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
B2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Công chức TTPVHCC |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do và chuyển kết quả TTPVHCC tỉnh |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
56 giờ |
|
|
B4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. |
TTPVHCC |
Trong giờ hành chính |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3631/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 30 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2672/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 976/TTr-SNNMT ngày 08 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 7 Phần A ban hành kèm theo Quyết định số 611/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 3, 4 Phần I ban hành kèm theo Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN GIẢM
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ
ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH
AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3631/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
1.004150 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
|
2 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|
|
3 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen (Mã TTHC: 1.004150). Tổng thời gian thực hiện 39 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 19,5 ngày làm việc (156 giờ)).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
B2 |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. Đối với hồ sơ nộp qua môi trường điện tử, thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Chi cục Bảo vệ môi trường (BVMT). |
Công chứcTTPVHCC |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: |
|
128 giờ |
|
|
B3.1 |
Chi cục BVMT trình Sở Nông nghiệp và Môi trường (NNMT) thành lập Hội đồng thẩm định. Thành phần thẩm định gồm đại diện Cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; các cơ quan chuyên môn có liên quan, đại diện Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nguồn gen ngoài tự nhiên, các chuyên gia trong lĩnh vực có liên quan. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
24 giờ |
|
|
B3.2 |
Hội đồng thẩm định tiến hành cuộc họp và hoàn thành Báo cáo thẩm định theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
80 giờ |
|
|
B3.3 |
Sau khi nhận được Báo cáo thẩm định, Chi cục Bảo vệ môi trường trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và môi trường cấp Giấy phép hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
- Lãnh đạo Sở NNMT; - Chi cục BVMT. |
24 giờ |
|
|
B4 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen theo hình thức bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 43/2026/NĐ-CP; trường hợp không cấp, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
24 giờ |
|
|
B5 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức TTPVHCC |
Giờ hành chính |
|
2. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (Mã TTHC: 1.008675). Tổng thời gian thực hiện 15 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 7,5 ngày làm việc (60 giờ)).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử 01 bộ hồ sơ quy tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. Trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường điện tử thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
B2 |
Xác minh tính hợp lệ của hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Công chức TTPVHCC |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: Sở Nông nghiệp và Môi trường thẩm định hồ sơ và cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; trường hợp không cấp giấy phép, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do và chuyển kết quả TTPVHCC tỉnh |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
56 giờ |
|
|
B4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. |
TTPVHCC |
Trong giờ hành chính |
|
3. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (Mã TTHC: 1.008682). Tổng thời gian thực hiện 27 ngày làm việc (thực hiện cắt giảm 50% thời gian còn lại 13,5 ngày làm việc (108 giờ)).
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đăng ký cấp giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học vệ nộp hồ sơ bằng hình thức trực tiếp hoặc môi trường điện tử hoặc qua dịch vụ bưu chính tới Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang. |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu |
Giờ hành chính |
|
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ: + Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân và nêu rõ lý do. + Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Thực hiện thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thực hiện phiếu chuyển hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Công chức TTPVHCC |
04 giờ |
|
|
B3 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: |
|
104 giờ |
|
|
B3.1 |
Tổ chức thẩm định Chi cục Bảo vệ môi trường trình Sở Nông nghiệp và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT |
88 giờ |
|
|
B3.2 |
Chi cục Bảo vệ môi trường trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (sau khi có kết quả thẩm định). |
- Chuyên viên và Lãnh đạo Chi cục BVMT; - Lãnh đạo Sở NNMT. |
12 giờ |
|
|
B3.3 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học; trường hợp không cấp, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do và chuyển Trung tâm PVHCC. |
- Lãnh đạo Sở NNMT |
04 giờ |
|
|
B4 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh An Giang trả kết quả cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. |
TTPVHCC |
Trong giờ hành chính |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh