Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3605/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Số hiệu 3605/QĐ-UBND
Ngày ban hành 13/11/2025
Ngày có hiệu lực 13/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Hoàng Phú Hiền
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Sở hữu trí tuệ

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3605/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 13 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA UBND TỈNH TRONG LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN, TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ; số 132/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ, số 133/2025/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 07/2025/TT-BKHCN ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về quy định về phân cấp, phân định thẩm quyền khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 2466/TTr-SKHCN ngày 13/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện, Sở hữu trí tuệ, An toàn bức xạ và hạt nhân, Tiêu chuẩn đo lường chất lượng, bao gồm:

I. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện (20 nhiệm vụ)

1. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá quy định tại Điều 6, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 28, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

2 Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 28, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

3. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại khoản 4 Điều 28, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

4. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 28, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

5. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư quy định tại Điều 6, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 29, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

6. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 29, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

7. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 29, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

8. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, số Nghị định 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 29, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

9. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) quy định tại Điều 6, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 30, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

10. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại điều 30, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

11. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 30, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

12. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 30, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

13. Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ quy định tại Điều 6, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 31, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

14. Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 31, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

15. Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 31, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

16. Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ quy định tại Điều 7, Điều 8 Mục 2 Chương II, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 31, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

17. Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư quy định tại Điều 59, Mục 1 Chương VII, Nghị định số 63/2023/NĐ-CP ngày 18/8/2023 của Chính phủ; được quy định tại Điều 32, Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...