Quyết định 487/QĐ-UBND năm 2025 ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình theo Nghị định 133/2025/NĐ-CP
| Số hiệu | 487/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Hà Lan Anh |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 487/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 133/2025/NĐ-CP NGÀY 12/6/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2021-2026;
Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết 44 thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện theo quy định tại Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 24 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện: 20 thủ tục hành chính.
(Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Thời gian ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC CÁC TTHC CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 487/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung quy định về thẩm quyền |
|
|
I |
Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 24 |
|
|
|
|
1 |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Điều 18 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
2 |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
||
|
3 |
1.013885 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Điều 19 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
4 |
1.013888 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
5 |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Điều 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
6 |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị. |
Điều 21 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
7 |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
8 |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
||
|
9 |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
10 |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
||
|
11 |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
12 |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
||
|
13 |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
14 |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
||
|
15 |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
16 |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
||
|
17 |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
18 |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
19 |
1.013913 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 22 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
20 |
1.013914 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 23 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
21 |
1.013915 |
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 24 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
22 |
1.013917 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 25 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
23 |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. |
Điều 27 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
24 |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
||
|
III |
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện: 20 |
|
|
|
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Điều 28 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
||
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
||
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
||
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Điều 29 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
6 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
||
|
7 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
8 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
||
|
9 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Điều 30 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
10 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
||
|
11 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
||
|
12 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
||
|
13 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Điều 31 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
14 |
1.013935 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
Điều 32 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
15 |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
||
|
16 |
2.002791 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
Điều 33 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
17 |
2.002792 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
||
|
18 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Điều 31 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
Quyết định số 1625/QĐ-BKHCN ngày 04/7/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KH&CN |
|
19 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
||
|
20 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 487/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 133/2025/NĐ-CP NGÀY 12/6/2025 CỦA CHÍNH PHỦ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
Căn cứ Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình nhiệm kỳ 2021-2026;
Căn cứ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Bình;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ giải quyết 44 thủ tục hành chính lĩnh vực Viễn thông và Internet, Tần số vô tuyến điện theo quy định tại Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ như sau:
1. Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 24 thủ tục hành chính.
2. Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện: 20 thủ tục hành chính.
(Chi tiết Phụ lục kèm theo).
Thời gian ủy quyền: Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 01/3/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung liên quan có thay đổi.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nội dung được ủy quyền tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC CÁC TTHC CỦA UBND TỈNH ỦY QUYỀN CHO GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ LĨNH VỰC
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 487/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Ninh Bình)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Nội dung quy định về thẩm quyền |
|
|
I |
Lĩnh vực Viễn thông và Internet: 24 |
|
|
|
|
1 |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Điều 18 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
2 |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
||
|
3 |
1.013885 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Điều 19 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
4 |
1.013888 |
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
5 |
1.013912 |
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Điều 20 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
6 |
1.013897 |
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị. |
Điều 21 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
7 |
1.013899 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
8 |
1.013900 |
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
||
|
9 |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
10 |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
||
|
11 |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
12 |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP. |
||
|
13 |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
14 |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
||
|
15 |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
16 |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất). |
||
|
17 |
1.013908 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông. |
Điều 4 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
18 |
1.013909 |
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
19 |
1.013913 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 22 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
20 |
1.013914 |
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 23 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
21 |
1.013915 |
Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 24 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
22 |
1.013917 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động. |
Điều 25 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
23 |
1.013910 |
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá. |
Điều 27 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
24 |
1.013911 |
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá. |
||
|
III |
Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện: 20 |
|
|
|
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
Điều 28 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
||
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
||
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá. |
||
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Điều 29 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
6 |
2.002782 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
||
|
7 |
2.002776 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ KH&CN |
|
|
8 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư. |
||
|
9 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
Điều 30 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
10 |
2.002784 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
||
|
11 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
||
|
12 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế). |
||
|
13 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Điều 31 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
14 |
1.013935 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
Điều 32 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
15 |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư. |
||
|
16 |
2.002791 |
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
Điều 33 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
|
|
17 |
2.002792 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải. |
||
|
18 |
2.002789 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
Điều 31 Nghị định số 133/2025/NĐ-CP |
Quyết định số 1625/QĐ-BKHCN ngày 04/7/2025 của Bộ KH&CN v/v công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tần số vô tuyến điện thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ KH&CN |
|
19 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
||
|
20 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ. |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh