Quyết định 356/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 356/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 356/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại các Công văn số 4120/STC-HCSN ngày 20 tháng 5 năm 2026, số 4366/STC-HCSN ngày 27 tháng 5 năm 2026, số 4434/STC-HCSN ngày 29 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm:
1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo (Phụ lục I).
2. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (Phụ lục II).
3. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực y tế - dân số và đảm bảo xã hội (Phụ lục III).
4. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch, thông tin xuất bản (Phụ lục IV).
5. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ (Phụ lục V).
6. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Phụ lục VI).
7. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực hoạt động kinh tế và sự nghiệp khác (Phụ lục VII).
(Chi tiết danh mục tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
1. Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
4. Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
5. Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.
6. Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
7. Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khác trên địa bàn tỉnh.
8. Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 06 tháng 1 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
9. Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 356/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại các Công văn số 4120/STC-HCSN ngày 20 tháng 5 năm 2026, số 4366/STC-HCSN ngày 27 tháng 5 năm 2026, số 4434/STC-HCSN ngày 29 tháng 5 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm:
1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo (Phụ lục I).
2. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (Phụ lục II).
3. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực y tế - dân số và đảm bảo xã hội (Phụ lục III).
4. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch, thông tin xuất bản (Phụ lục IV).
5. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ (Phụ lục V).
6. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường (Phụ lục VI).
7. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực hoạt động kinh tế và sự nghiệp khác (Phụ lục VII).
(Chi tiết danh mục tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI, VII kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
1. Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt danh mục dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
3. Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
4. Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
5. Quyết định số 147/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành danh mục sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông.
6. Quyết định số 1392/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực xây dựng thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên.
7. Quyết định số 594/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực sự nghiệp khác trên địa bàn tỉnh.
8. Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 06 tháng 1 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
9. Quyết định số 1049/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực lĩnh vực đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Dịch vụ giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông |
|
1 |
Dịch vụ giáo dục mầm non |
|
1.1 |
Các dịch vụ nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em từ 3 tháng đến 6 tuổi. |
|
1.2 |
Dịch vụ chăm sóc dinh dưỡng; chăm sóc giấc ngủ, chăm sóc vệ sinh; chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an toàn. |
|
1.3 |
Hoạt động chơi; hoạt động học; hoạt động lao động; hoạt động ngày hội, ngày lễ. |
|
1.4 |
Hoạt động giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật trong nhà trường. |
|
1.5 |
Hoạt động tuyên truyền phổ biến kiến thức khoa học về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em cho các cha mẹ và cộng đồng. |
|
2 |
Dịch vụ giáo dục phổ thông |
|
2.1 |
Giáo dục tiểu học được thực hiện trong 5 năm học, từ lớp một đến lớp năm. |
|
- |
Hoạt động dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn trong Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. |
|
- |
Hoạt động giáo dục trải nghiệm bao gồm: hoạt động vui chơi, thể dục thể thao, tham quan du lịch, giao lưu văn hóa, các hoạt động xã hội khác. |
|
2.2 |
Giáo dục trung học cơ sở được thực hiện trong 4 năm học, từ lớp sáu đến lớp chín. Học sinh vào lớp sáu phải hoàn thành chương trình tiểu học. |
|
- |
Hoạt động giáo dục trong giờ lên lớp được tiến hành thông qua việc dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn trong chương trình giáo dục của cấp học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. |
|
- |
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp bao gồm: Các hoạt động ngoại khóa về khoa học, văn học, nghệ thuật, thể dục thể thao, an toàn giao thông, phòng chống tệ nạn xã hội, giáo dục giới tính, giáo dục pháp luật, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục kỹ năng sống nhằm phát triển toàn diện và bồi dưỡng năng khiếu; các hoạt động vui chơi, tham quan, du lịch, giao lưu văn hóa, giáo dục môi trường, hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học sinh. |
|
2.3 |
Giáo dục trung học phổ thông được thực hiện trong 3 năm học, từ lớp mười đến lớp mười hai. Học sinh vào lớp mười phải hoàn thành chương trình trung học cơ sở. |
|
- |
Hoạt động giáo dục trong giờ lên lớp được tiến hành thông qua việc dạy học các môn học bắt buộc và tự chọn trong chương trình giáo dục của cấp học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. |
|
- |
Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp bao gồm: Các hoạt động ngoại khóa về khoa học, văn học, nghệ thuật, thể dục thể thao, an toàn giao thông, phòng chống tệ nạn xã hội, giáo dục giới tính, giáo dục pháp luật, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục kỹ năng sống nhằm phát triển toàn diện và bồi dưỡng năng khiếu; các hoạt động vui chơi, tham quan, du lịch, giao lưu văn hóa, giáo dục môi trường, hoạt động từ thiện và các hoạt động xã hội khác phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học sinh. |
|
2.4 |
Giáo dục chuyên biệt. |
|
- |
Hoạt động giáo dục trong trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú. |
|
- |
Hoạt động giáo dục trong trường chuyên, trường năng khiếu. |
|
- |
Hoạt động giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật trong cơ sở giáo dục. |
|
II |
Dịch vụ cao đẳng sư phạm |
|
|
Đào tạo trình độ cao đẳng sư phạm ngành Giáo dục mầm non |
|
III |
Dịch vụ giáo dục đại học |
|
1 |
Đào tạo trình độ đại học được thực hiện từ 4 đến 4,5 năm học tùy theo ngành nghề đào tạo đối với người có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc bằng tốt nghiệp trung cấp; từ 2,5 đến 4 năm học đối với người có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng chuyên ngành; từ 1,5 đến 2 năm học đối với người có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng chuyên ngành; đào tạo văn bằng 2 |
|
2 |
Đào tạo trình độ đại học đối với các ngành sư phạm |
|
3 |
Vừa làm vừa học (là hình thức đào tạo theo các lớp học, khóa học tại cơ sở giáo dục đại học hoặc cơ sở liên kết đào tạo, phù hợp với yêu cầu của người học để thực hiện chương trình đào tạo ở trình độ đại học). |
|
IV |
Dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
|
1 |
Dịch vụ Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức lãnh đạo, quản lý. |
|
1.1 |
Dịch vụ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương |
|
1.2 |
Dịch vụ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý ở cấp phòng, ở cấp sở và tương đương |
|
1.3 |
Dịch vụ bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng ở cấp xã |
|
2 |
Dịch vụ Bồi dưỡng theo yêu cầu vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ. |
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
3 |
Dịch vụ Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành, lĩnh vực Nội vụ |
|
4 |
Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ lãnh đạo, quản lý các cơ quan, đơn vị của cấp ủy, chính quyền xã, phường, đặc khu, các đảng ủy trực thuộc cấp ủy cấp tỉnh; cán bộ lãnh đạo, quản lý của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp ở xã, phường, đặc khu; trưởng, phó phòng của ban, sở, ngành, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp ở cấp tỉnh và tương đương; cán bộ được quy hoạch vào các chức danh trên; cán bộ, công chức, viên chức ở xã, phường, đặc khu và một số đối tượng khác theo quy định về chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, lý luận về đường lối đổi mới; về chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; kiến thức về một số lĩnh vực khác. |
|
5 |
Đào tạo lý luận chính trị trình độ trung cấp theo quy định của Trung ương. |
|
6 |
Bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương theo quy định. |
|
7 |
Bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyên môn, nghiệp vụ theo yêu cầu vị trí việc làm cho các chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý theo phân cấp; cán bộ chuyên môn, nghiệp vụ của các tổ chức đảng, chính quyền, Mặt trận Tổ quốc, các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, đặc khu; bồi dưỡng, cập nhật kiến thức cho đại biểu hội đồng nhân dân xã, phường, đặc khu. |
|
8 |
Bồi dưỡng chương trình khác do cấp có thẩm quyền giao. |
|
V |
Dịch vụ giáo dục thường xuyên |
|
1 |
Chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ. |
|
2 |
Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học, cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ. |
|
3 |
Chương trình đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm: Chương trình bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học ứng dụng, công nghệ thông tin, chuyển đổi số; chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn; chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ; chương trình bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số cho cán bộ, công chức công tác tại vùng dân tộc theo kế hoạch hằng năm của địa phương; đào tạo, bồi dưỡng giáo viên dạy tiếng dân tộc thiểu số. |
|
4 |
Chương trình giáo dục thuộc chương trình để cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân |
|
5 |
Chương trình dạy và thực hành kỹ thuật nghề nghiệp, các hoạt động lao động sản xuất và các hoạt động khác phục vụ học tập. |
|
6 |
Hoạt động học tập trong các trung tâm học tập cộng đồng |
|
VI |
Nhóm dịch vụ khác |
|
1 |
Kiểm định chất lượng giáo dục |
|
2 |
Cấp phát các loại phôi văn bằng, chứng chỉ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
|
3 |
Công nhận văn bằng, chứng chỉ. |
|
4 |
Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục |
|
5 |
Hỗ trợ đào tạo, cung ứng nguồn nhân lực thông qua việc nghiên cứu xây dựng chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế hoạch về đào tạo nhân lực theo nhu cầu xã hội; điều tra, phân tích và dự báo nhu cầu nhân lực thông qua việc kết nối cơ sở đào tạo với đơn vị sử dụng lao động nhằm khai thác các nguồn lực cho hoạt động đào tạo phát triển nguồn nhân lực. |
|
6 |
Tư vấn cho các tổ chức, cá nhân xây dựng kế hoạch, quy hoạch phát triển nguồn nhân lực, tham gia bồi dưỡng phát triển các kỹ năng cần thiết cho học sinh, sinh viên. |
|
7 |
Đào tạo lưu học sinh Lào, Campuchia. |
|
8 |
Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ quản lý để thực hiện chương trình giáo dục phổ thông 2018. |
|
9 |
Tuyển sinh phổ thông. |
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp, giáo dục trung học nghề |
|
1 |
Gia công và lắp dựng kết cấu thép |
|
2 |
Rèn, dập |
|
3 |
Vận hành máy đóng cọc và khoan cọc nhồi |
|
4 |
Cốt thép - Hàn |
|
5 |
Bảo vệ môi trường công nghiệp |
|
6 |
Xử lý nước thải công nghiệp |
|
7 |
Công nghệ thông tin |
|
8 |
Công nghệ ô tô |
|
9 |
Điện công nghiệp |
|
10 |
Cơ điện tử |
|
11 |
May thời trang |
|
12 |
Kế toán doanh nghiệp |
|
13 |
Tin học văn phòng |
|
14 |
Quản trị mạng máy tính |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
16 |
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí |
|
17 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
|
20 |
Điện tử dân dụng |
|
21 |
Tự động hóa công nghiệp |
|
22 |
Thú y |
|
23 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
|
24 |
Điều dưỡng |
|
25 |
Hộ sinh |
|
26 |
Dược |
|
27 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
|
28 |
Điện tử công nghiệp |
|
29 |
Điện dân dụng |
|
30 |
Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh |
|
31 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
|
32 |
Quản trị khách sạn |
|
33 |
Y sĩ đa khoa |
|
34 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
35 |
Y học cổ truyền |
|
36 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
|
37 |
Tiếng Anh |
|
38 |
Công tác xã hội |
|
39 |
Quản trị văn phòng |
|
40 |
Chăn nuôi |
|
41 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
|
42 |
Lâm sinh |
|
43 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
44 |
Tiếng Anh du lịch |
|
45 |
Pháp luật |
|
46 |
Hướng dẫn du lịch |
|
47 |
Trồng trọt |
|
48 |
Chăn nuôi - Thú y |
|
49 |
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
|
50 |
Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn |
|
51 |
Cắt gọt kim loại |
|
52 |
Hàn |
|
53 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
II |
Dịch vụ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng |
|
1 |
Đào tạo để sát hạch cấp phép lái xe hạng B |
|
2 |
Đào tạo để sát hạch cấp phép lái xe hạng C và C1 |
|
3 |
Vận hành xe nâng hàng |
|
4 |
Vận hành thiết bị nâng |
|
5 |
Vận hành cần trục |
|
6 |
Vận hành máy công trình |
|
7 |
Vận hành bình chịu áp lực |
|
8 |
Vận hành nồi hơi |
|
9 |
Vận hành máy công nghệ cao |
|
10 |
Hàn công nghệ cao |
|
11 |
Hàn hơi |
|
12 |
Hàn điện |
|
13 |
Tiện, phay, bào |
|
14 |
Sửa chữa điện - điện lạnh ô tô |
|
15 |
Sửa chữa máy nông nghiệp |
|
16 |
Sửa chữa điện công nghiệp |
|
17 |
Lắp đặt điện nội thất |
|
18 |
Điện tử công nghiệp |
|
19 |
Điện lạnh công nghiệp |
|
20 |
Tin học kế toán |
|
21 |
Kỹ thuật lắp ráp và sửa chữa máy tính |
|
22 |
May công nghiệp |
|
23 |
Vệ sinh công nghiệp |
|
24 |
Kỹ thuật lắp dựng giàn giáo |
|
25 |
Kỹ thuật sản xuất rau an toàn ứng dụng công nghệ cao |
|
26 |
Kỹ thuật trồng cây ăn quả |
|
27 |
Kinh doanh và quản lý |
|
28 |
Du lịch và khách sạn |
|
29 |
Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi |
|
30 |
Nhân viên y tế trường học |
|
31 |
Xoa bóp - Bấm huyệt |
|
32 |
Nhân viên y tế thôn bản |
|
33 |
Tiếng Hàn Quốc |
|
34 |
Du lịch cộng đồng |
|
35 |
Nghiệp vụ lễ tân |
|
36 |
Giám đốc hợp tác xã nông nghiệp |
|
37 |
Cô đỡ thôn bản |
|
38 |
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
|
39 |
Vận hành máy xúc |
|
40 |
Vận hành máy nông nghiệp - Vận hành, sửa chữa máy nông nghiệp |
|
41 |
Cốt thép - Hàn |
|
42 |
Nề - Hoàn thiện |
|
43 |
Dệt thổ cẩm |
|
44 |
Kinh doanh vận tải đường bộ |
|
45 |
Đào tạo bồi dưỡng về quản trị (kế toán, thuế, nhân sự) cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
|
46 |
Thợ máy tàu cá |
|
47 |
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí |
|
48 |
Hàn kỹ thuật cao |
|
49 |
Kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ thống lạnh |
|
50 |
Kỹ thuật vận hành thiết bị áp lực |
|
51 |
Sửa chữa cơ điện nông thôn |
|
52 |
Gia công, lắp ráp nhôm kính |
|
53 |
Lắp đặt thiết bị điện gia đình |
|
54 |
Sản xuất hàng da, giày, túi xách |
|
55 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
|
56 |
Phòng chống dịch bệnh cho gia súc, gia cầm |
|
57 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
|
58 |
Kỹ thuật chế biến cá tôm, mực, nước mắm |
|
59 |
Kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng thiết bị nâng |
|
60 |
Kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng lò hơi |
|
III |
Dịch vụ đào tạo nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm |
|
1 |
Chế tạo thiết bị cơ khí |
|
2 |
Cắt gọt kim loại |
|
3 |
Gò |
|
4 |
Hàn |
|
5 |
Công nghệ hóa nhuộm |
|
6 |
Sửa chữa thiết bị hóa chất |
|
7 |
Sửa chữa thiết bị chế biến dầu khí |
|
8 |
Vận hành cần, cầu trục |
|
9 |
Vận hành máy thi công nền |
|
10 |
Vận hành máy thi công mặt đường |
|
11 |
Vận hành máy xây dựng |
|
12 |
Vận hành, sửa chữa máy tàu cá |
|
13 |
Kỹ thuật lò hơi |
|
14 |
Bảo vệ thực vật |
|
15 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
16 |
Chăn nuôi gia súc, gia cầm |
|
17 |
Dược |
|
18 |
Điều dưỡng |
|
19 |
Công nghệ ô tô |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
21 |
Hộ sinh |
|
22 |
Y sĩ đa khoa |
|
23 |
Hướng dẫn du lịch |
|
24 |
Trồng trọt |
|
25 |
Điện công nghiệp |
|
26 |
Vận hành điện trong nhà máy thủy điện |
|
27 |
May thời trang |
|
28 |
Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn |
|
29 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
30 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
|
31 |
Thú y |
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ - DÂN
SỐ VÀ ĐẢM BẢO XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban đầu |
|
1 |
Dịch vụ tiêm chủng mở rộng đối với trẻ em, phụ nữ tuổi sinh đẻ, phụ nữ có thai phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với bệnh nhân truyền nhiễm thuộc chương trình tiêm chủng mở rộng |
|
2 |
Dịch vụ tiêm chủng mở rộng đối với những người có nguy cơ mắc bệnh truyền nhiễm tại các vùng có dịch và đến vùng có dịch bắt buộc phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế đối với các bệnh có vắc xin, sinh phẩm phòng bệnh theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
|
3 |
Dịch vụ tiêm chủng đối với người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cử đến vùng có dịch |
|
4 |
Các dịch vụ phục vụ công tác giám sát, điều tra, xác minh xử lý dịch |
|
5 |
Các dịch vụ xử lý y tế (sử dụng các biện pháp sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế, cách ly y tế, tẩy uế, diệt các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh và các biện pháp y tế khác) để cắt đứt nguồn lây tại khu vực nơi có bệnh hoặc ổ bệnh truyền nhiễm |
|
6 |
Quản lý, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi tại trạm y tế xã, phường |
|
7 |
Các dịch vụ phục vụ công tác kiểm tra, giám sát các điều kiện về vệ sinh lao động, môi trường làm việc của người lao động, phòng, chống bệnh nghề nghiệp, phòng chống tai nạn thương tích, xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường |
|
8 |
Các dịch vụ kiểm dịch y tế quốc tế, y tế dự phòng |
|
9 |
Các dịch vụ về khám, theo dõi sức khỏe định kỳ cho trẻ em và phụ nữ mang thai, chăm sóc sức khỏe ban đầu, tư vấn, chăm sóc sức khỏe sinh sản, tư vấn chăm sóc sức khỏe trẻ vị thành niên, sức khỏe tình dục phù hợp với độ tuổi trẻ em |
|
10 |
Dịch vụ khám sức khỏe định kỳ hoặc khám sàng lọc miễn phí ít nhất mỗi năm một lần cho người dân |
|
II |
Dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng |
|
1 |
Chăm sóc, nuôi dưỡng, điều trị người bệnh phong, tâm thần, HIV/AIDS giai đoạn cuối tại các cơ sở y tế |
|
2 |
Khám và điều trị người mắc bệnh dịch thuộc nhóm A và một số bệnh thuộc nhóm B đang lưu trú tại vùng có dịch bệnh, người đang bị áp dụng các biện pháp cách ly y tế nhưng có dấu hiệu tiến triển thành mắc bệnh truyền nhiễm theo quy định |
|
3 |
Cấp cứu, điều trị người bị thiên tai, thảm họa theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế, Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
|
4 |
Khám và điều trị ARV cho người nhiễm HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con |
|
5 |
Khám sức khỏe, chi phí điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho các đối tượng tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện trong cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng, trại tạm giam |
|
6 |
Khám và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế Methadone theo quy định của pháp luật |
|
7 |
Khám và điều trị bệnh lao theo quy định của pháp luật |
|
8 |
Các dịch vụ khám, chữa bệnh trường hợp chưa tính đủ chi phí để thực hiện các dịch vụ, nhà nước phải bảo đảm các chi phí chưa tính trong giá dịch vụ |
|
III |
Dịch vụ kiểm nghiệm, kiểm định |
|
1 |
Các dịch vụ lấy mẫu kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, an toàn thực phẩm, kiểm định vắc xin, sinh phẩm y tế (bao gồm chi phí mua, vận chuyển, bảo quản mẫu) theo quyết định của cấp có thẩm quyền để phục vụ công tác quản lý nhà nước (thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm hàng hóa) |
|
2 |
Các dịch vụ kiểm định, giám định, đánh giá trang thiết bị y tế, chất lượng dịch vụ y tế theo quyết định của cấp có thẩm quyền. |
|
IV |
Dịch vụ giám định |
|
1 |
Các dịch vụ giám định y khoa |
|
2 |
Các dịch vụ giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần |
|
V |
Dịch vụ do nhà nước bảo đảm theo các chương trình mục tiêu |
|
1 |
Các dịch vụ phục vụ công tác phòng, chống các bệnh lây nhiễm, bệnh không lây nhiễm và bệnh tật học đường |
|
2 |
Cung cấp dinh dưỡng và thực phẩm cho một số đối tượng theo quyết định của cấp có thẩm quyền |
|
3 |
Các dịch vụ chăm sóc sức khỏe phụ nữ có thai cho một số đối tượng theo quy định của cấp có thẩm quyền |
|
4 |
Các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, cùng các biện pháp tránh thai cho một số đối tượng theo quy định của cấp có thẩm quyền |
|
5 |
Tư vấn, khám sức khỏe tiền hôn nhân cho một số đối tượng có nguy cơ theo quy định của Bộ Y tế |
|
6 |
Các dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh cho một số đối tượng theo quy định của cấp có thẩm quyền |
|
VI |
Các dịch vụ y tế khác |
|
1 |
Dịch vụ truyền thông, giáo dục sức khỏe về: phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm và bệnh chưa rõ nguyên nhân; phòng, chống bệnh nghề nghiệp; phòng, chống tai nạn thương tích; nâng cao sức khỏe; dinh dưỡng cộng đồng; an toàn thực phẩm và các yếu tố có hại đến sức khỏe và môi trường sống; sức khỏe trường học và phòng, chống bệnh tật học đường |
|
2 |
Các dịch vụ truyền thông giáo dục, tư vấn nâng cao nhận thức của người dân về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, nâng cao chất lượng dân số, giảm tỷ lệ chênh lệch giới tính khi sinh, tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống, giảm tỷ lệ người chưa thành niên, thanh niên mang thai ngoài ý muốn |
|
3 |
Các dịch vụ chỉ đạo tuyến, nâng cao năng lực cho tuyến dưới |
|
4 |
Các dịch vụ phục vụ sinh hoạt của người đang bị áp dụng các biện pháp cách ly y tế nhưng có dấu hiệu tiến triển thành mắc bệnh truyền nhiễm theo quy định của pháp luật |
|
5 |
Dịch vụ chế máu và các chế phẩm máu trong khi chưa được tính đủ chi phí |
|
6 |
Các dịch vụ phục vụ việc điều phối về hiến, lấy và ghép mô, bộ phận cơ thể người giữa ngân hàng mô và cơ sở y tế. |
|
VII |
Dịch vụ trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em; dịch vụ xã hội trong cơ sở bảo trợ xã hội |
|
1 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng trẻ em |
|
a) |
Trẻ em bình thường, trẻ em khuyết tật, tâm thần dưới 04 tuổi |
|
b) |
Trẻ em khuyết tật, tâm thần từ 04 tuổi trở lên |
|
c) |
Trẻ em bình thường học mầm non - Tiểu học (từ 4 tuổi -11 tuổi) |
|
d) |
Trẻ em bình thường bậc THCS trong độ tuổi (từ 12 tuổi -15 tuổi) |
|
e) |
Trẻ em bình thường bậc THPT, Đại học, học nghề trong độ tuổi (từ 16 tuổi - 22 tuổi) |
|
2 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng người cao tuổi |
|
a) |
Người già cô đơn tự phục vụ được trong sinh hoạt |
|
b) |
Người già cô đơn không tự phục vụ được trong sinh hoạt |
|
3 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng người tâm thần |
|
a) |
Người tâm thần đặc biệt nặng |
|
b) |
Người tâm thần nặng |
|
c) |
Người tâm thần đã phục hồi ổn định |
|
4 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng người lang thang, ăn xin |
|
a) |
Người lang thang, ăn xin tự phục vụ trong sinh hoạt (đối tượng nam) |
|
b) |
Người lang thang, ăn xin tự phục vụ trong sinh hoạt (nữ) |
|
5 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng người tâm thần, trẻ tự kỷ và người rối nhiễu tâm trí |
|
6 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng trẻ em, trẻ khuyết tật (tự nguyện) |
|
7 |
Dịch vụ chăm sóc nuôi dưỡng người cao tuổi, người khuyết tật (tự nguyện) |
PHỤ LỤC IV
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA,
GIA ĐÌNH, THỂ THAO VÀ DU LỊCH, THÔNG TIN XUẤT BẢN
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
STT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Dịch vụ văn hóa |
|
1 |
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ kỷ niệm những ngày lễ lớn; ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà nước công nhận; phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại ở trong nước. |
|
2 |
Sưu tầm, bảo tồn, truyền dạy, phát huy các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc tỉnh Quảng Ngãi. |
|
3 |
Tổ chức các hoạt động văn hóa nghệ thuật hội thi, hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng, tuyên truyền lưu động, cổ động trực quan phục vụ nhiệm vụ chính trị. |
|
4 |
Hỗ trợ đội văn nghệ, câu lạc bộ văn nghệ dân gian trên địa bàn được cử tham gia các sự kiện văn hóa ngoài tỉnh, khu vực và toàn quốc. |
|
5 |
Tổ chức sáng tác tác phẩm tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị, tác phẩm nghệ thuật tham gia các cuộc thi, liên hoan, hội thi, hội diễn nghệ thuật chuyên nghiệp. |
|
6 |
Tổ chức triển lãm, thi, liên hoan tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh phục vụ nhiệm vụ chính trị. |
|
7 |
Tổ chức các chương trình văn hóa nghệ thuật, ngày hội giao lưu văn hóa, thể thao và du lịch phục vụ đồng bào đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại đặc khu. |
|
8 |
Bảo tồn, phục dựng, tái hiện và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc; sưu tầm, bảo quản, trưng bày giới thiệu các tài liệu, hiện vật văn hóa vật thể và phi vật thể của đồng bào các dân tộc tỉnh Quảng Ngãi. |
|
9 |
Hỗ trợ các hoạt động sáng tác của văn nghệ sĩ nhằm khuyến khích các tài năng sáng tạo, góp phần hình thành các tác phẩm văn học nghệ thuật có giá trị về nội dung, tư tưởng và nghệ thuật tại các trại sáng tác phục vụ nhiệm vụ chính trị. |
|
10 |
Hỗ trợ hoạt động sáng tạo và phổ biến, phát hành tác phẩm, công trình văn học nghệ thuật, tác phẩm báo chí chất lượng cao ở trung ương và địa phương. |
|
11 |
Phát hành phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị. |
|
12 |
Hoạt động sưu tầm, kiểm kê, nghiên cứu, bảo quản, trưng bày, giáo dục, truyền thông của bảo tàng công lập. |
|
13 |
Hoạt động bảo vệ, kiểm kê, lập hồ sơ xếp hạng, sưu tầm, nghiên cứu, bảo quản và phát huy giá trị di tích. |
|
14 |
Tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích đã được kiểm kê, xếp hạng. |
|
15 |
Thăm dò, khai quật khảo cổ nhằm mục đích nghiên cứu khoa học. |
|
16 |
Nghiên cứu, sưu tầm, kiểm kê, lập hồ sơ khoa học, tổ chức thực hành, trình diễn và truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể. |
|
17 |
Nghiên cứu, sưu tầm, bảo quản, số hóa và phát huy giá trị di sản tư liệu |
|
18 |
Giám định tài liệu, di vật, cổ vật phục vụ công tác quản lý và các hoạt động của bảo tàng. |
|
19 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu, bộ máy tra cứu, lập báo cáo các loại dữ liệu về di tích và bảo tồn di tích. |
|
20 |
Xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin, xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện. |
|
21 |
Kiểm kê, đăng ký, lập hồ sơ đề nghị công nhận bảo vật quốc gia. |
|
22 |
Cung cấp tài nguyên thông tin tại thư viện và phục vụ lưu động ngoài thư viện, phục vụ người khuyết tật. |
|
23 |
Hỗ trợ chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch vụ học tập, nghiên cứu cho hệ thống thư viện công cộng trong tỉnh. |
|
24 |
Tổ chức sự kiện, biên soạn thư mục, trưng bày, triển lãm, tuyên truyền, giới thiệu sách, báo, tư liệu kỷ niệm các ngày Lễ lớn, sự kiện lịch sử của đất nước và của địa phương. |
|
25 |
Tổ chức dịch vụ thư viện lưu động, luân chuyển tài nguyên thông tin, tiện ích thư viện phục vụ đồng bào đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại đặc khu. |
|
26 |
Sưu tầm, bảo quản và phát huy giá trị tài liệu cổ, quý hiếm, các bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học. |
|
27 |
Hỗ trợ thông tin yêu cầu phục vụ nghiên cứu, quản lý chuyên biệt; Tổ chức các sự kiện văn hóa phục vụ học tập suốt đời và các hoạt động phát triển văn hóa đọc. |
|
28 |
Phát triển thư viện số, tài nguyên thông tin dùng chung, tài nguyên thông tin mở, liên thông thư viện trong nước và nước ngoài. |
|
29 |
Bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống gắn với phát triển đời sống kinh tế và phát triển du lịch. |
|
30 |
Giám định quyền tác giả, quyền liên quan. |
|
31 |
Tổ chức tuần phim và các sự kiện quảng bá điện ảnh phục vụ nhiệm vụ chính trị. |
|
32 |
Lưu trữ, bảo quản tư liệu, hình ảnh động, tĩnh |
|
33 |
Thăm dò, khai quật khảo cổ phục vụ dự án cải tạo, xây dựng công trình, khảo cổ học dưới nước. |
|
34 |
Lập dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
|
35 |
Bảo tồn, phục dựng, tái hiện và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc; sưu tầm; bảo quản, trưng bày giới thiệu tài liệu, hiện vật văn hóa vật thể và phi vật thể của đồng bào các dân tộc Việt Nam |
|
36 |
Bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống của các dân tộc thiểu số có nguy cơ bị mai một |
|
37 |
Triển khai công tác đặt tên đường, phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh |
|
II |
Dịch vụ gia đình |
|
1 |
Hỗ trợ các hoạt động của các mô hình về phòng, chống bạo lực gia đình |
|
2 |
Dịch vụ tư vấn tâm lý, kỹ năng để ứng phó với bạo lực gia đình cho người bị bạo lực gia đình |
|
3 |
Chi hoạt động thông tin, truyền thông, giáo dục |
|
4 |
Chi tổ chức thi tìm hiểu về phòng, chống bạo lực gia đình |
|
5 |
Chi xây dựng, triển khai mô hình phòng, chống bạo lực gia đình |
|
6 |
Chi hoạt động tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình |
|
7 |
Chi giáo dục, hỗ trợ chuyển đổi hành vi bạo lực gia đình |
|
8 |
Chi hỗ trợ cho người bị bạo lực gia đình |
|
9 |
Chi hỗ trợ bù đắp tổn hại về sức khỏe, tính mạng và thiệt hại về tài sản cho cá nhân tham gia phòng, chống bạo lực gia đình |
|
10 |
Chi phát triển mạng lưới cộng tác viên dân số tham gia công tác gia đình, phòng, chống bạo lực gia đình ở cộng đồng |
|
11 |
Chi hoạt động phối hợp liên ngành, sơ kết, tổng kết |
|
12 |
Hỗ trợ các hoạt động của các mô hình về phòng, chống bạo lực gia đình. |
|
13 |
Cung cấp các sản phẩm truyền thông về giáo dục đời sống, đạo đức, lối sống trong gia đình; phòng, chống bạo lực gia đình. |
|
III |
Dịch vụ thể dục, thể thao |
|
1 |
Tổ chức Đại hội thể dục thể thao các cấp (tổ chức khai mạc Đại hội và tổ chức các môn thi đấu). |
|
2 |
Tổ chức các giải thi đấu thể thao các cấp trên địa bàn tỉnh và toàn quốc do Quảng Ngãi đăng cai. |
|
3 |
Tuyển chọn, đào tạo, huấn luyện vận động viên, huấn luyện viên thể thao các cấp. |
|
4 |
Phòng chống doping trong hoạt động thể thao. |
|
5 |
Tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho hướng dẫn viên, cộng tác viên thể dục, thể thao. |
|
6 |
Bảo tồn và phát triển các môn thể thao dân tộc, thể thao đặc thù. |
|
7 |
Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển thể thao tỉnh Quảng Ngãi. |
|
8 |
Trang thiết bị, vật tư, đồ dùng phục vụ ở nội trú cho vận động viên các đội tuyển thể thao tỉnh Quảng Ngãi |
|
IV |
Dịch vụ du lịch |
|
1 |
Xúc tiến, quảng bá du lịch ở trong nước và ngoài nước. |
|
2 |
Phát triển thương hiệu du lịch quốc gia và địa phương. |
|
3 |
Tổ chức, tham gia các sự kiện du lịch quy mô liên vùng, quốc gia. |
|
4 |
Bảo vệ, tôn tạo, phát triển giá trị tài nguyên du lịch. |
|
5 |
Tổ chức thông tin hỗ trợ khách du lịch và phát triển du lịch cộng đồng. |
|
6 |
Tổ chức khảo sát, thu thập dữ liệu, tài liệu, điều tra tài nguyên du lịch, thị trường du lịch. |
|
V |
Dịch vụ khác |
|
1 |
Đào tạo nguồn nhân lực tài năng trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, thể thao. |
|
2 |
Đào tạo nhân lực các ngành hiếm, chuyên sâu, chất lượng cao, khó tuyển và truyền thống, đặc thù thuộc các trình độ trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật. |
|
3 |
Đào tạo nhân lực chuyên sâu, chất lượng cao trong lĩnh vực du lịch, thể thao. |
|
4 |
Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, các đối tượng liên quan thuộc các lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể dục, thể thao và du lịch. |
|
VI |
Dịch vụ Báo chí, truyền thông, xuất bản, thông tin cơ sở |
|
1 |
Dịch vụ báo chí |
|
- |
Dịch vụ báo chí tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại, phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị, đồng bào vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo và các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng giai đoạn theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ, bao gồm các nội dung sau: Sản xuất các tác phẩm báo chí; chương trình phát thanh, truyền hình. In, phát hành (đối với báo in, tạp chí in); đăng tải lên Internet không khóa mã (đối với báo điện tử, tạp chí điện tử). Truyền dẫn, phát sóng và truyền tải đối với các kênh phát thanh, kênh truyền hình quảng bá phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu của quốc gia và địa phương trên các hạ tầng truyền dẫn, phát sóng phát thanh, truyền hình mặt đất, vệ tinh, mạng Internet (Không sử dụng ngân sách nhà nước thực hiện nội dung dịch vụ này đối với: Loại hình trả tiền; cung cấp dịch vụ của cơ quan báo nói, báo hình đã được đảm bảo nguồn kinh phí truyền dẫn, phát sóng, truyền tải theo quy định của pháp luật). |
|
- |
Dịch vụ sản xuất nội dung và đăng, phát thông tin phục vụ nhiệm vụ chính trị, truyền thông chính sách của các cơ quan báo chí trên nền tảng số, mạng xã hội và trang thông tin điện tử. |
|
2 |
Dịch vụ xuất bản |
|
- |
Tổ chức bản thảo và xuất bản tác phẩm, tài liệu phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại, phục vụ đồng bào vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo, thiếu niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị và các nhiệm vụ trọng yếu khác; bao gồm các nội dung sau: Tổ chức bản thảo (bản mẫu), biên tập nội dung theo quy trình xuất bản. In, phát hành (đối với xuất bản phẩm in). Đăng tải lên Internet không khóa mã (đối với xuất bản phẩm điện tử). |
|
3 |
Dịch vụ thông tin cơ sở |
|
- |
Dịch vụ thông tin cơ sở cung cấp thông tin thiết yếu, phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, bao gồm: |
|
- |
Dịch vụ sản xuất, phát sóng các chương trình phát thanh do đài truyền thanh truyền hình cấp xã hoặc bộ phận chuyên biệt làm công tác thông tin cơ sở thuộc Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao, Trung tâm Truyền thông và Văn hóa hoặc Trung tâm có tên gọi khác “làm công tác thông tin cơ sở” của cấp xã thực hiện. |
|
- |
Dịch vụ sản xuất, phát hành bản tin Thông tin cơ sở. |
|
- |
Dịch vụ sản xuất, phát hành tài liệu không kinh doanh hoạt động thông tin cơ sở. |
|
4 |
Dịch vụ thông tin đối ngoại |
|
- |
Dịch vụ thông tin, tuyên truyền đối ngoại, quảng bá hình ảnh Việt Nam, bao gồm: sản xuất sản phẩm và nội dung thông tin; in, phát hành, truyền dẫn, phát sóng và đăng phát trên mạng Internet. |
|
- |
Dịch vụ tổ chức và sản xuất nội dung thông tin đối ngoại; duy trì, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thông tin đối ngoại. |
|
- |
Dịch vụ tổ chức sự kiện phục vụ công tác thông tin đối ngoại, dịch vụ truyền thông, tuyên truyền đối ngoại và tổ chức hoạt động hỗ trợ, hợp tác với các cơ quan thông tấn, báo chí, công ty truyền thông, phóng viên nước ngoài để quảng bá Việt Nam tại nước ngoài. |
|
5 |
Dịch vụ đo lường mức độ tiếp cận, sử dụng thông tin của khán giả, công chúng để đánh giá hiệu quả nội dung thông tin tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh - quốc phòng, thông tin đối ngoại và phát triển kinh tế - xã hội. |
PHỤ LỤC V
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Hoạt động khoa học công nghệ |
|
1 |
Dịch vụ hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo |
|
2 |
Ứng dụng khoa học và kỹ thuật phục vụ công tác lưu giữ, phát triển một số giống cây trồng, dược liệu đặc thù, có giá trị trên địa bàn tỉnh. |
|
3 |
Chứng nhận VietGAP trong lĩnh vực trồng trọt. |
|
4 |
Kiểm tra ADN và phân tích hàm lượng saponin tổng hợp Sâm Ngọc Linh. |
|
5 |
Tổ chức hoạt động hướng dẫn, tuyên truyền, phổ biến cơ chế, chính sách khuyến khích ứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ |
|
6 |
Lựa chọn các tiến bộ kỹ thuật và tổ chức khảo nghiệm để hoàn thiện quy trình kỹ thuật phù hợp với điều kiện của địa phương đối với sản phẩm mới |
|
7 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, triển lãm giới thiệu, quảng bá công nghệ, sản phẩm khoa học và công nghệ |
|
8 |
Xây dựng mô hình trình diễn về ứng dụng công nghệ mới, các kỹ thuật tiến bộ và phổ biến nhân rộng phù hợp với địa phương |
|
9 |
Xuất bản ấn phẩm khoa học công nghệ (KHCN) và phát triển công nghệ của tỉnh |
|
10 |
Thực hiện chuyên mục KHCN phát trên Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh |
|
11 |
Thẩm định để cấp chứng nhận doanh nghiệp KHCN |
|
12 |
Đánh giá, thẩm định, giám định và định giá công nghệ; thẩm định hợp đồng chuyển giao công nghệ; Định giá kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, tài sản trí tuệ phục vụ quản lý nhà nước. |
|
13 |
Bảo tồn gà H’re nhằm cung cấp nguồn giống có chất lượng cho người dân trên địa bàn tỉnh |
|
14 |
Bảo tồn heo Kiềng Sắt nhằm cung cấp nguồn giống có chất lượng cho người dân trên địa bàn tỉnh |
|
15 |
Ứng dụng khoa học kỹ thuật xây dựng mô hình nhân giống các loại giống cây trồng, vật nuôi phù hợp với địa phương |
|
16 |
Ứng dụng khoa học kỹ thuật hoàn thiện các quy trình chiết xuất các dược liệu đặc thù của địa phương |
|
17 |
Tham gia và tổ chức thực hiện các hoạt động tìm kiếm, trình diễn, kết nối cung cầu công nghệ và nhân rộng mô hình ứng dụng thành công |
|
18 |
Tổ chức hội nghị, hội thảo, triển lãm giới thiệu quảng bá công nghệ và kinh doanh các sản phẩm công nghệ |
|
19 |
Tổ chức đào tạo, tập huấn chuyển giao các tiến bộ khoa học kỹ thuật đến người dân |
|
20 |
Tổ chức các cuộc tham quan các mô hình ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật và công nghệ trong và ngoài tỉnh |
|
21 |
Lựa chọn, ứng dụng các kết quả sau nghiên cứu có tính ứng dụng và xây dựng các mô hình ứng dụng, mô hình trình diễn phục vụ công tác nhân rộng, chuyển giao, thương mại hóa kết quả sau nghiên cứu vào thực tiễn sản xuất của địa phương |
|
II |
Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ |
|
1 |
Thẩm định điều kiện hoạt động KHCN cho các tổ chức KHCN, văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức KHCN. |
|
2 |
Xây dựng và quản trị hạ tầng thông tin, quản trị hạ tầng công nghệ thông tin KHCN. |
|
3 |
Hoạt động thư viện, thống kê trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. |
|
4 |
Xây dựng, duy trì và phát triển cổng thông tin KHCN |
|
5 |
Duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về KHCN |
|
6 |
Thông tin, truyền thông trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn đo lường chất lượng, năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
|
7 |
Truyền thông, khai thác, ứng dụng nhiệm vụ khoa học và công nghệ, phát triển công nghệ |
|
III |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
|
1 |
Giám định về sở hữu công nghiệp phục vụ quản lý nhà nước |
|
IV |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Năng lượng điện tử |
|
1 |
Duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn, thiết bị, năng lực đo lường thử nghiệm, năng lượng nguyên tử phục vụ công tác quản lý nhà nước về đo lường, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và an toàn bức xạ - hạt nhân. |
|
2 |
Tư vấn, đào tạo, hỗ trợ tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp về hoạt động tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng, nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập quốc tế |
|
3 |
Tư vấn, chứng nhận sản phẩm, hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật phục vụ quản lý nhà nước |
|
4 |
Thông báo và hỏi đáp của Việt Nam về hàng rào kỹ thuật trong thương mại |
|
5 |
Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống chuẩn đo lường |
|
6 |
Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
|
7 |
Đánh giá sự phù hợp về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật |
|
8 |
Tư vấn, đầu tư nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa |
|
9 |
Xây dựng và tư vấn áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trong hoạt động của cơ quan nhà nước |
|
10 |
Tổ chức Giải thưởng chất lượng quốc gia (sơ tuyển). |
|
V |
Lĩnh vực Năng lượng nguyên tử, An toàn bức xạ và hạt nhân |
|
1 |
Ứng phó và xử lý sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân |
|
VI |
Lĩnh vực Công nghệ thông tin |
|
1 |
Điều phối hoạt động ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng của các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh |
|
2 |
Thu thập, phân tích và cảnh báo nguy cơ, sự cố tấn công mạng cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh |
|
3 |
Diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng của địa phương |
|
4 |
Giám sát phòng, chống, ngăn chặn thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh |
|
5 |
Giám sát an toàn thông tin cho các lĩnh vực quan trọng và hệ thống thông tin phục vụ Chính quyền điện tử |
|
6 |
Rà quét, xử lý mã độc cho các cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh |
|
7 |
Kiểm định an toàn thông tin cho các sản phẩm, giải pháp hệ thống thông tin quan trọng (cấp độ 2 và 3) của cơ quan nhà nước trước khi đưa vào sử dụng |
|
8 |
Kiểm tra, đánh giá, phát hiện lỗ hổng bảo mật, điểm yếu an toàn thông tin cho các cơ quan nhà nước |
|
9 |
Quản lý, vận hành các ứng dụng công nghệ thông tin, cơ sở dữ liệu của cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh |
|
10 |
Quản lý, vận hành các trang thiết bị tin học của cơ quan Đảng, nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh |
|
11 |
Số hóa, lưu trữ tài liệu điện tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh |
|
12 |
Quản lý, vận hành trục liên thông kết nối, chia sẻ dữ liệu dùng chung tỉnh |
|
13 |
Quản lý, vận hành hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu dùng chung của tỉnh |
|
14 |
Quản lý, vận hành Trung tâm giám sát điều hành thông minh của tỉnh |
|
15 |
Quản lý, vận hành Trung tâm dữ liệu tỉnh |
|
16 |
Duy trì, vận hành hạ tầng Cổng thông tin điện tử tỉnh |
|
17 |
Duy trì, vận hành hệ thống hội nghị truyền hình tỉnh |
|
18 |
Nghiên cứu ứng dụng, tích lũy tiềm lực về công nghệ thông tin |
|
19 |
Quản lý, vận hành Kho cơ sở dữ liệu dùng chung; Cổng dữ liệu mở của tỉnh |
|
20 |
Quản lý, vận hành hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh |
|
21 |
Quản lý, vận hành Mạng truyền số liệu chuyên dùng trên địa bàn tỉnh |
|
22 |
Quản lý, vận hành hệ thống tên miền tỉnh "quangngai.gov.vn", địa chỉ IPv4, IPv6 của tỉnh... |
|
23 |
Quản lý, vận hành hệ thống máy chủ (server security) phục vụ công tác liên thông văn bản với Trục liên thông văn bản quốc gia. |
|
24 |
Hỗ trợ triển khai ứng dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ khối chính quyền |
|
25 |
Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống quản lý văn bản điều hành |
|
26 |
Vận hành, khắc phục sự cố hệ thống thư điện tử công vụ của tỉnh |
PHỤ LỤC VI
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Hoạt động thuộc lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
|
1 |
Đo đạc lưới địa chính, đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, số hóa bản đồ |
|
2 |
Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán đo lưới tọa độ địa chính, đo đạc thành lập bản đồ địa chính; giám sát, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm về đo lưới địa chính, đo bản đồ địa chính. |
|
3 |
Xây dựng, cập nhật, công bố siêu dữ liệu viễn thám để đáp ứng yêu cầu khai thác và sử dụng thuộc phạm vi quản lý của địa phương |
|
4 |
Lập dự án di dời công trình hạ tầng thu nhận dữ liệu ảnh viễn thám. |
|
5 |
Xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, cập nhật bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2000 và 1:5000 đối với phần đất liền, cửa sông thuộc phạm vi địa phương quản lý. |
|
II |
Hoạt động thuộc lĩnh vực đất đai |
|
1 |
Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. |
|
2 |
Xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể |
|
3 |
Thống kê, kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất |
|
4 |
Điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất |
|
5 |
Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính |
|
6 |
Lập, chỉnh lý hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai; quản lý vận hành cơ sở dữ liệu đất đai |
|
7 |
Lập, thẩm định, tổ chức thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất |
|
8 |
Lập phương án thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất |
|
9 |
Khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - dự toán đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính; giám sát, kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm về đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
|
10 |
Lập phương án sử dụng đất đối với khu đất được UBND tỉnh thu hồi bàn giao về địa phương quản lý. |
|
11 |
Đo đạc, cắm mốc, chỉnh lý bản đồ địa chính khu đất, lập thủ tục đất đai phục vụ công tác bồi thường, quản lý đất đai ở địa phương. |
|
12 |
Quản lý quỹ đất công tại Trung tâm phát triển quỹ đất. |
|
III |
Hoạt động thuộc lĩnh vực khoáng sản |
|
1 |
Lập, điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường. |
|
2 |
Thăm dò, đánh giá trữ lượng, lập dự án đầu tư khai thác khoáng sản |
|
3 |
Khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán nhỏ, lẻ; khu vực dự trữ khoáng sản quốc gia; khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản. |
|
4 |
Điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản. |
|
5 |
Điều tra đánh giá tài nguyên khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của tỉnh. |
|
6 |
Bảo tàng địa chất khoáng sản. |
|
7 |
Khoanh định khu vực cấm, hoặc tạm thời cấm hoạt động khai thác cát, sỏi lòng sông trên địa bàn tỉnh |
|
8 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản. |
|
9 |
Rà soát, khoanh định và điều chỉnh, cập nhật khu vực cấm, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh. |
|
IV |
Hoạt động thuộc lĩnh vực tài nguyên nước |
|
1 |
Lập quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tài nguyên nước cấp tỉnh |
|
2 |
Điều tra, đánh giá tài nguyên nước; điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước |
|
3 |
Điều tra xác định khoanh định vùng hạn chế khai thác nước dưới đất. |
|
4 |
Xây dựng hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước tỉnh |
|
5 |
Điều tra, đánh giá tổng hợp tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:50.000 đến 1:25.000 đối với nguồn nước nội tỉnh. |
|
6 |
Đánh giá, xác định, cập nhật định kỳ các đặc trưng cơ bản, lập bản đồ đặc trưng tài nguyên nước mặt. |
|
7 |
Điều tra, đánh giá, tính toán, xác định và công bố dòng chảy tối thiểu ở các sông, suối nội tỉnh theo quy định. |
|
8 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ. |
|
9 |
Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước đối với sông suối kênh rạch, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo ở các đô thị, khu dân cư tập trung và các nguồn nước khác trên địa bàn tỉnh. |
|
10 |
Đánh giá và phân vùng chất lượng nước, phục vụ xả nước thải các hoạt động đô thị, công nghiệp và nông nghiệp trên địa bàn tỉnh |
|
11 |
Điều tra, đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ và lập bản đồ phân vùng tiếp nhận nước thải của nguồn nước trên địa bàn tỉnh. |
|
12 |
Xây dựng mực nước tương ứng cấp báo động lũ trên các sông, suối chính trên địa bàn tỉnh |
|
V |
Dịch vụ môi trường |
|
1 |
Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, vệ sinh công cộng |
|
2 |
Dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt |
|
3 |
Quan trắc, giám sát, phân tích và đánh giá chất lượng môi trường |
|
4 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường; vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. |
|
5 |
Báo cáo đánh giá hiện trạng môi trường |
|
6 |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
7 |
Phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải sinh hoạt, bao gói thuốc bảo vệ thực vật, y tế công lập, trường học, các cơ sở giam giữ của Nhà nước. |
|
8 |
Thống kê môi trường cấp tỉnh. |
|
9 |
Xây dựng danh mục bảo tồn cấu trúc loài sinh vật quý hiếm. |
|
10 |
Điều tra, khảo sát, đánh giá, quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên; xác lập, thẩm định và công nhận di sản thiên nhiên thuộc nhiệm vụ địa phương. |
|
11 |
Điều tra, thống kê, giám sát, đánh giá, lập danh mục chất làm suy giảm tầng Ozon, chất gây hiệu ứng nhà kính thuộc nhiệm vụ tại địa phương. |
|
VI |
Hoạt động thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường |
|
1 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu về tài nguyên và môi trường; vận hành cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường |
|
2 |
Thu thập, chỉnh lý, cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường; bảo quản, lưu trữ dữ liệu tài nguyên và môi trường |
|
3 |
Số hóa tài liệu lưu trữ, hình thành tài liệu lưu trữ điện tử |
|
VII |
Hoạt động thuộc lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu |
|
1 |
Điều tra, khảo sát, quan trắc, giám sát tác động và dự báo, cảnh báo về khí tượng thủy văn. |
|
2 |
Xây dựng hệ thống giám sát và đánh giá thích ứng với biến đổi khí hậu cấp tỉnh. |
|
3 |
Điều tra, khảo sát, thống kê số liệu hoạt động phục vụ kiểm kê khí nhà kính cấp tỉnh. |
|
4 |
Xây dựng báo cáo tác động môi trường tỉnh dễ bị tổn thương, rủi ro tổn thất và thiệt hại do biến đổi khí hậu cấp tỉnh. |
|
5 |
Cập nhật danh mục cơ sở phát sinh khí nhà kính cấp tỉnh. |
PHỤ LỤC VII
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC CÁC HOẠT ĐỘNG KINH
TẾ, SỰ NGHIỆP KHÁC
(Kèm theo Quyết định số 356/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
TT |
Tên dịch vụ sự nghiệp |
|
I |
Hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
1 |
Dịch vụ lĩnh vực trồng trọt |
|
1.1 |
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực trồng trọt |
|
1.2 |
Thống kê thuộc lĩnh vực trồng trọt |
|
1.3 |
Thu thập, bảo quản mẫu chuẩn giống trồng trọt |
|
2 |
Dịch vụ lĩnh vực chăn nuôi |
|
2.1 |
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực chăn nuôi |
|
2.2 |
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi |
|
2.3 |
Đánh giá, giám sát chất lượng giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và chế phẩm sinh học xử lý cải tạo môi trường trong chăn nuôi |
|
2.4 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi |
|
3 |
Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
3.1 |
Điều tra lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
3.2 |
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định thuốc bảo vệ thực vật |
|
3.3 |
Phân tích nguy cơ dịch hại đối với thực vật, sản phẩm thực vật nhập khẩu |
|
3.4 |
Giám định sinh vật gây hại lạ, sinh vật là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam |
|
3.5 |
Kiểm định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm nguồn gốc thực vật nhập khẩu |
|
3.6 |
Khảo sát nhằm đưa ra biện pháp phòng trừ sinh vật hại thực vật bảo vệ sản xuất |
|
3.7 |
Đánh giá dịch bệnh, sâu bệnh |
|
3.8 |
Thống kê thuộc lĩnh vực bảo vệ thực vật |
|
4 |
Dịch vụ thú y |
|
4.1 |
Điều tra lĩnh vực thú y |
|
4.2 |
Chẩn đoán thú y, thẩm định an toàn dịch bệnh |
|
4.3 |
Thống kê thuộc lĩnh vực thú y |
|
4.4 |
Đánh giá an toàn dịch bệnh |
|
5 |
Dịch vụ lĩnh vực thủy sản |
|
5.1 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy sản |
|
5.2 |
Thông tin, thống kê, dự báo và ứng dụng công nghệ thông tin thuộc lĩnh vực thủy sản |
|
5.3 |
Hoạt động kiểm tra, xác nhận chất lượng giống thủy sản, thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản xuất nhập khẩu |
|
6 |
Dịch vụ lĩnh vực lâm nghiệp |
|
6.1 |
Bảo vệ và phát triển rừng |
|
6.2 |
Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi sinh thái và tài nguyên rừng |
|
6.3 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực lâm nghiệp |
|
6.4 |
Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh vực lâm nghiệp |
|
6.5 |
Bảo tàng, bảo quản mẫu thuộc lĩnh vực lâm nghiệp |
|
6.6 |
Nghiên cứu khoa học và hợp tác quốc tế |
|
7 |
Dịch vụ lĩnh vực thủy lợi |
|
7.1 |
Giám sát, dự báo chất lượng nước trong hệ thống công trình thủy lợi, phục vụ lấy nước sản xuất nông nghiệp |
|
7.2 |
Dự báo nguồn nước và xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn nước, phục vụ chỉ đạo điều hành cấp nước cho sản xuất nông nghiệp các lưu vực sông |
|
7.3 |
Duy tu, bảo dưỡng, bảo trì các công trình thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai, nước sạch nông thôn |
|
8 |
Dịch vụ lĩnh vực phòng chống thiên tai |
|
8.1 |
Thu thập số liệu, phân tích để dự báo, cảnh báo về rủi ro thiên tai |
|
8.2 |
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai |
|
8.3 |
Xây dựng bản đồ thuộc lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai |
|
8.4 |
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực thủy lợi, phòng chống thiên tai |
|
9 |
Dịch vụ lĩnh vực quản lý chất lượng |
|
|
Điều tra lĩnh vực quản lý chất lượng |
|
10 |
Dịch vụ khác |
|
10.1 |
Thống kê các lĩnh vực trong ngành nông nghiệp |
|
10.2 |
Hoạt động khuyến nông: Thông tin, tuyên truyền, đào tạo, dự án |
|
10.3 |
Hoạt động xúc tiến thương mại nông, lâm, thủy sản |
|
10.4 |
Điều tra, quy hoạch các lĩnh vực phát triển nông thôn và chế biến |
|
10.5 |
Nghiên cứu, chọn tạo, sản xuất thử nghiệm, khảo nghiệm, kiểm nghiệm và khu vực hóa các giống mới, phục tráng, gia hóa đối với thủy sản những giống có đặc tính tốt, nghiên cứu quy trình sản xuất, bảo quản giống. |
|
10.6 |
Cung cấp các loại giống cây trồng, vật nuôi chủ lực thực hiện các Chương trình, dự án trên địa bàn tỉnh |
|
10.7 |
Quản lý, khai thác công trình thủy lợi lớn, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh |
|
10.8 |
Quản lý, khai thác công trình thủy lợi vừa và công trình thủy lợi nhỏ, cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh |
|
10.9 |
Hoạt động quản lý, khai thác và vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh |
|
II |
Hoạt động kinh tế giao thông vận tải |
|
1 |
Dịch vụ lĩnh vực đường bộ |
|
1.1 |
Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
1.2 |
Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay |
|
1.3 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng |
|
1.4 |
Dịch vụ quản lý, bảo trì hệ thống điện, công trình báo hiệu giao thông đường bộ |
|
1.5 |
Dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt |
|
2 |
Dịch vụ lĩnh vực đường thủy nội địa |
|
2.1 |
Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa |
|
III |
Hoạt động kinh tế xây dựng |
|
1 |
Lập các đồ án quy hoạch theo phân cấp |
|
2 |
Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, đo đạc, thành lập bản đồ chuyên ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh |
|
3 |
Dịch vụ chiếu sáng đô thị |
|
4 |
Dịch vụ nghiên cứu thiết kế điển hình, thiết kế mẫu và các nội dung khác có liên quan đến kiến trúc trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh |
|
5 |
Dịch vụ điều tra thống kê: Đơn giá xây dựng; thông báo giá vật liệu xây dựng, giá nhân công, giá ca máy, thuê máy và thiết bị thi công, chỉ số giá xây dựng |
|
6 |
Lập phương án tổng mặt bằng các lô đất, khu đất |
|
IV |
Hoạt động kinh tế công thương |
|
1 |
Dịch vụ lĩnh vực về khuyến công |
|
1.1 |
Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới. |
|
1.2 |
Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị tiên tiến, chuyển giao công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật vào sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. |
|
1.3 |
Hỗ trợ tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn, hàng thủ công mỹ nghệ trong nước. |
|
1.4 |
Hỗ trợ tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh. |
|
1.5 |
Hỗ trợ lập quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp. |
|
2 |
Lĩnh vực xúc tiến thương mại |
|
2.1 |
Tổ chức hội chợ, triển lãm |
|
2.2 |
Tham gia hội chợ, triển lãm |
|
2.3 |
Tổ chức phiên chợ |
|
2.4 |
Tổ chức Chương trình đưa hàng Việt về nông thôn |
|
2.5 |
Tuyên truyền, quảng bá |
|
2.6 |
Hỗ trợ “Điểm bán hàng Việt cố định”, “Điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP” |
|
2.7 |
Tổ chức, tham gia hội nghị kết nối giao thương |
|
2.8 |
Hỗ trợ xây dựng thương hiệu sản phẩm của tỉnh |
|
2.9 |
Tổ chức đoàn giao dịch thương mại trong và ngoài nước. |
|
V |
Lĩnh vực sự nghiệp Lao động, Người có công và Xã hội |
|
1 |
Dịch vụ về việc làm |
|
1.1 |
Danh mục thuộc Dịch vụ tư vấn việc làm, giới thiệu việc làm |
|
a) |
Dịch vụ tư vấn việc làm |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người khuyết tật |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
- |
Người sử dụng lao động |
|
b) |
Dịch vụ tư vấn chính sách lao động việc làm |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người khuyết tật |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
- |
Người sử dụng lao động |
|
c) |
Dịch vụ tư vấn học nghề |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người khuyết tật |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
- |
Người sử dụng lao động |
|
d) |
Giới thiệu việc làm trong nước |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người khuyết tật |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
e) |
Giới thiệu lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
1.2 |
Danh mục thuộc Dịch vụ thu thập, phân tích, dự báo và cung ứng thông tin thị trường lao động gồm: Thu thập, cung cấp thông tin thị trường lao động, phân tích, dự báo thị trường lao động, kết nối thị trường lao động |
|
a) |
Dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc |
|
- |
Thu thập thông tin trực tiếp của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh và doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
- |
Thu thập thông tin qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh và doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
- |
Tại các phiên giao dịch việc làm |
|
- |
Tại hộ gia đình |
|
b) |
Dịch vụ thu thập thông tin việc làm trống |
|
- |
Thu thập thông tin trực tiếp của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh và doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
- |
Thu thập thông tin qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh và doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
- |
Tại các phiên giao dịch việc làm |
|
- |
Tại doanh nghiệp |
|
c) |
Dịch vụ kết nối thị trường lao động (Sàn giao dịch việc làm) |
|
- |
Phiên giao dịch cố định |
|
- |
Phiên giao dịch lưu động (tại các xã) |
|
1.3 |
Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cho lao động là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng; người cần nâng cao trình độ kỹ năng nghề, ngoại ngữ theo yêu cầu của nước tiếp nhận lao động thuộc dự án, chương trình hợp tác giữa Chính phủ Việt Nam và nước tiếp nhận lao động. |
|
a) |
Người dân tộc thiểu số |
|
b) |
Người thuộc hộ nghèo |
|
c) |
Người thuộc hộ cận nghèo |
|
d) |
Người lao động |
|
1.4 |
Danh mục thuộc Dịch vụ cung ứng và tuyển lao động theo yêu cầu của người sử dụng lao động, trừ đối tượng thuộc bảo hiểm thất nghiệp chi trả |
|
a) |
Cung ứng lao động trong nước |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người khuyết tật |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
b) |
Cung ứng lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài |
|
- |
Người lao động |
|
- |
Người dân tộc thiểu số |
|
2 |
Dịch vụ chăm sóc người có công |
|
2.1 |
Dịch vụ Điều dưỡng luân phiên người có công |
|
2.2 |
Dịch vụ Nuôi dưỡng thương bệnh binh, người có công |
|
3 |
Dịch vụ khác |
|
3.1 |
Dịch vụ chi trả chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi |
|
3.2 |
Dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội hàng tháng và hỗ trợ nhận chăm sóc nuôi dưỡng tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. |
|
VI |
Lĩnh vực tư pháp |
|
1 |
Dịch vụ hỗ trợ thông tin về trợ giúp pháp lý cho người được trợ giúp pháp lý |
|
2 |
Dịch vụ tham gia tố tụng với tư cách là người bào chữa hoặc người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người được trợ giúp pháp lý |
|
3 |
Dịch vụ tư vấn pháp luật cho người được trợ giúp pháp lý |
|
4 |
Dịch vụ đại diện ngoài tố tụng cho người được trợ giúp pháp lý trước cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
|
VII |
Lĩnh vực sự nghiệp khác |
|
1 |
Dịch vụ bảo quản tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử |
|
1.1 |
Dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ |
|
1.2 |
Dịch vụ vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy |
|
1.3 |
Dịch vụ bồi nền tài liệu lưu trữ. |
|
1.4 |
Dịch vụ số hóa tài liệu lưu trữ giấy |
|
1.5 |
Dịch vụ giải mật tài liệu lưu trữ |
|
1.6 |
Dịch vụ xử lý tài liệu hết giá trị |
|
1.7 |
Dịch vụ lập danh mục tài liệu hạn chế sử dụng của một phông lưu trữ |
|
2 |
Dịch vụ thu thập tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử |
|
2.1 |
Dịch vụ thu thập tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ lịch sử. |
|
2.2 |
Dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy |
|
3 |
Dịch vụ sử dụng tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử phục vụ nhiệm vụ chính trị |
|
3.1 |
Dịch vụ biên soạn, xuất bản ấn phẩm lưu trữ |
|
3.2 |
Dịch vụ trưng bày, triển lãm tài liệu lưu trữ |
|
3.3 |
Dịch vụ công bố, giới thiệu tài liệu lưu trữ |
|
4 |
Dịch vụ sử dụng tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử phục vụ nhu cầu xã hội |
|
4.1 |
Dịch vụ Phục vụ độc giả nghiên cứu tài liệu tại Phòng đọc |
|
4.2 |
Dịch vụ cấp bản sao, chứng thực lưu trữ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh