Quyết định 3078/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục các dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích sử dụng Ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực Xây dựng do thành phố Đà Nẵng ban hành
| Số hiệu | 3078/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Lê Quang Nam |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3078/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND thành phố.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9143/TTr-SXD ngày 29 tháng 5 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
1. Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định pháp luật; chỉ đạo rà soát, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Xây dựng.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung có thay đổi, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức rà soát, báo cáo UBND thành phố xem xét, điều chỉnh nội dung để đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC
LĨNH VỰC XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên dịch vụ |
|
I |
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước |
|
1 |
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
2 |
Quản lý bảo trì, sửa chữa, tuần tra, vận hành hệ thống đèn THGT, camera giao thông và hệ thống trạm quan trắc. |
|
3 |
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa |
|
4 |
Quản lý, vận hành và bảo trì,Cảng, Bến, khu neo đậu, luồng ra, tuyến, bến thủy nội địa. |
|
5 |
Quản lý, vận hành, bảo trì bãi đỗ xe |
|
6 |
Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn về giao thông vận tải |
|
7 |
Lập các đồ án quy hoạch theo phân cấp |
|
8 |
Quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay |
|
9 |
Dịch vụ chiếu sáng đô thị |
|
10 |
Dịch vụ khác |
|
10.1 |
Quản lý, vận hành nhà ở thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
10.2 |
Quản lý, vận hành nhà thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
10.3 |
Bảo trì, sửa chữa, phá dỡ nhà ở thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
10.4 |
Bảo trì, sửa chữa, phá dỡ nhà thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
II |
Dịch vụ sự nghiệp công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước |
|
1 |
Dịch vụ quản lý vận tải hành khách công cộng tại đô thị |
|
2 |
Dịch vụ quản lý vận tải hành khách công cộng đối với các tuyến buýt trợ giá. |
|
3 |
Dịch vụ quản lý, vận hành và bảo trì Bến xe Buýt thuộc tài sản công. |
|
4 |
Dịch vụ quản lý giám sát hoạt động VTHKCC bằng xe buýt |
|
5 |
Dịch vụ thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung |
|
6 |
Dịch vụ tang lễ, nghĩa trang đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3078/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC XÂY DỰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 60/2021/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 16/7/2020 của UBND thành phố.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9143/TTr-SXD ngày 29 tháng 5 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực xây dựng (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng
1. Tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định pháp luật; chỉ đạo rà soát, ban hành định mức kinh tế kỹ thuật, đơn giá, dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Xây dựng.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung có thay đổi, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức rà soát, báo cáo UBND thành phố xem xét, điều chỉnh nội dung để đảm bảo phù hợp với quy định hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC
LĨNH VỰC XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3078/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của UBND
thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Tên dịch vụ |
|
I |
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước |
|
1 |
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
|
2 |
Quản lý bảo trì, sửa chữa, tuần tra, vận hành hệ thống đèn THGT, camera giao thông và hệ thống trạm quan trắc. |
|
3 |
Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa |
|
4 |
Quản lý, vận hành và bảo trì,Cảng, Bến, khu neo đậu, luồng ra, tuyến, bến thủy nội địa. |
|
5 |
Quản lý, vận hành, bảo trì bãi đỗ xe |
|
6 |
Ứng phó sự cố thiên tai và tìm kiếm cứu nạn về giao thông vận tải |
|
7 |
Lập các đồ án quy hoạch theo phân cấp |
|
8 |
Quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay |
|
9 |
Dịch vụ chiếu sáng đô thị |
|
10 |
Dịch vụ khác |
|
10.1 |
Quản lý, vận hành nhà ở thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
10.2 |
Quản lý, vận hành nhà thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
10.3 |
Bảo trì, sửa chữa, phá dỡ nhà ở thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
10.4 |
Bảo trì, sửa chữa, phá dỡ nhà thuộc tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
|
II |
Dịch vụ sự nghiệp công ích sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước |
|
1 |
Dịch vụ quản lý vận tải hành khách công cộng tại đô thị |
|
2 |
Dịch vụ quản lý vận tải hành khách công cộng đối với các tuyến buýt trợ giá. |
|
3 |
Dịch vụ quản lý, vận hành và bảo trì Bến xe Buýt thuộc tài sản công. |
|
4 |
Dịch vụ quản lý giám sát hoạt động VTHKCC bằng xe buýt |
|
5 |
Dịch vụ thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung |
|
6 |
Dịch vụ tang lễ, nghĩa trang đô thị |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh