Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3522/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lập lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ lập, chỉnh lý bản đồ địa chính) do tỉnh Nghệ An ban hành

Số hiệu 3522/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/08/2026
Ngày có hiệu lực 06/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Phùng Thành Vinh
Lĩnh vực Bất động sản,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3522/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẬP LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (THUỘC NHIỆM VỤ LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9386/SNNMT-KHTC ngày 22/7/2026 về việc phê duyệt Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính); Sở Tài chính tại Công văn số 6610/STC-QLG&CS ngày 24/7/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính), cụ thể như sau:

1. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 (Phụ lục 1);

2. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000 (Phụ lục 2);

3. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000 (Phụ lục 3).

(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:

- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;

- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

 

PHỤ LỤC 1:

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/1.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An) 

Số TT

Nội dung công việc

ĐVT

Loại KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Dụng cụ

Chi phí Vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

CP chung 25 - 15%

Đơn giá sản phẩm

 

Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000

1

Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

2.571.518

225.551

14.788

40.404

58,8

2.852.319

713.080

3.565.399

2

3.049.606

267.902

17.865

40.404

58,8

3.375.836

843.959

4.219.795

3

3.915.292

368.333

21.017

40.404

58,8

4.345.105

1.086.276

5.431.382

4

5.388.775

587.954

26.272

40.404

58,8

6.043.464

1.510.866

7.554.329

5

6.734.654

754.522

32.787

40.404

58,8

7.562.426

1.890.606

9.453.032

 

Nội nghiệp:

Ha

1

683.964

 

3.900

175.276

22.280

885.420

132.813

1.018.233

2

738.681

 

4.443

175.276

23.839

942.238

141.336

1.083.574

3

807.146

 

5.121

175.276

26.761

1.014.304

152.146

1.166.449

4

892.659

 

5.969

175.276

29.860

1.103.764

165.565

1.269.328

5

999.619

 

7.020

175,276

33.703

1.215.618

182.343

1.397.961

2

Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

771.455

67.665

4.436

12.121

17,63

855.696

213.924

1.069.620

2

914.882

80.371

5.359

12.121

17,63

1.012.751

253.188

1.265.938

3

1.174.588

110.500

6.305

12.121

17,63

1.303.532

325.883

1.629.414

4

1.616.633

176.386

7.881

12.121

17,63

1.813.039

453.260

2.266.299

5

2.020.396

226.357

9.836

12.121

17,63

2.268.728

567.182

2.835.910

 

Nội nghiệp:

Ha

1

205.189

 

1.170

52.583

6.684

265.626

39.844

305.470

2

221.604

 

1.333

52.583

7.152

282.671

42.401

325.072

3

242.144

 

1.536

52.583

8.028

304.291

45.644

349.935

4

267.798

 

1.791

52.583

8.958

331.129

49.669

380.799

5

299.886

 

2.106

52.583

10.111

364.685

54.703

419.388

3

Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

2.571.518

225.551

14.788

40.404

59

2.852.319

713.080

3.565.399

2

3.049.606

267.902

17.865

40.404

59

3.375.836

843.959

4.219.795

3

3.915.292

368.333

21.017

40.404

59

4.345.105

1.086.276

5.431.382

4

5.388.775

587.954

26.272

40.404

59

6.043.464

1.510.866

7.554.329

5

6.734.654

754.522

32.787

40.404

59

7.562.426

1.890.606

9.453.032

 

Nội nghiệp:

Ha

1

683.964

 

3.900

175.276

22.280

885.420

132.813

1.018.233

2

738.681

 

4.443

175.276

23.839

942.238

141.336

1.083.574

3

807.146

 

5.121

175.276

26.761

1.014.304

152.146

1.166.449

4

892.659

 

5.969

175.276

29.860

1.103.764

165.565

1.269.328

5

999.619

 

7.020

175.276

33.703

1.215.618

182.343

1.397.961

4

Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

257.152

22.555

1.479

4.040

5,88

285.232

71.308

356.540

2

304.961

26.790

1.786

4.040

5,88

337.584

84.396

421.979

3

391.529

36.833

2.102

4.040

5,88

434.511

108.628

543.138

4

538.878

58.795

2.627

4.040

5,88

604.346

151.087

755.433

5

673.465

75.452

3.279

4.040

5,88

756.243

189.061

945.303

 

Nội nghiệp:

Ha

1

68.396

 

390

17.528

2.228

88.542

13.281

101.823

2

73.868

 

444

17.528

2.384

94.224

14.134

108.357

3

80.715

 

512

17.528

2.676

101.430

15.215

116.645

4

89.266

 

597

17.528

2.986

110.376

16.556

126.933

5

99.962

 

702

17.528

3.370

121.562

18.234

139.796

5

Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

2.957.246

259.384

14.788

40.404

58,77

3.271.880

817.970

4.089.850

2

3.507.047

308.087

17.865

40.404

58,77

3.873.462

968.366

4.841.828

3

4.502.586

423.583

21.017

40.404

58,77

4.987.649

1.246.912

6.234.561

4

6.197.092

676.147

26.272

40.404

58,77

6.939.973

1.734.993

8.674.966

5

7.744.852

867.701

32.787

40.404

58,77

8.685.802

2.171.451

10.857.253

 

Nội nghiệp:

Ha

1

752.360

 

3.900

175.276

22.280

953.816

143.072

1.096.889

2

812.549

 

4.443

175.276

23.839

1.016.106

152.416

1.168.522

3

887.861

 

5.121

175.276

26.761

1.095.018

164.253

1.259.271

4

981.925

 

5.969

175.276

29.860

1.193.030

178.954

1.371.984

5

1.099.580

 

7.020

175.276

33.703

1.315.580

197.337

1.512.917

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...