Quyết định 3522/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lập lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ lập, chỉnh lý bản đồ địa chính) do tỉnh Nghệ An ban hành
| Số hiệu | 3522/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3522/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẬP LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (THUỘC NHIỆM VỤ LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9386/SNNMT-KHTC ngày 22/7/2026 về việc phê duyệt Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính); Sở Tài chính tại Công văn số 6610/STC-QLG&CS ngày 24/7/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính), cụ thể như sau:
1. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 (Phụ lục 1);
2. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000 (Phụ lục 2);
3. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000 (Phụ lục 3).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:
- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;
- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ
ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/1.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
Số TT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Loại KK |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí Dụng cụ |
Chi phí Vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
CP chung 25 - 15% |
Đơn giá sản phẩm |
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 |
||||||||||
|
1 |
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh) |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
2.571.518 |
225.551 |
14.788 |
40.404 |
58,8 |
2.852.319 |
713.080 |
3.565.399 |
|
2 |
3.049.606 |
267.902 |
17.865 |
40.404 |
58,8 |
3.375.836 |
843.959 |
4.219.795 |
|||
|
3 |
3.915.292 |
368.333 |
21.017 |
40.404 |
58,8 |
4.345.105 |
1.086.276 |
5.431.382 |
|||
|
4 |
5.388.775 |
587.954 |
26.272 |
40.404 |
58,8 |
6.043.464 |
1.510.866 |
7.554.329 |
|||
|
5 |
6.734.654 |
754.522 |
32.787 |
40.404 |
58,8 |
7.562.426 |
1.890.606 |
9.453.032 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
683.964 |
|
3.900 |
175.276 |
22.280 |
885.420 |
132.813 |
1.018.233 |
|
2 |
738.681 |
|
4.443 |
175.276 |
23.839 |
942.238 |
141.336 |
1.083.574 |
|||
|
3 |
807.146 |
|
5.121 |
175.276 |
26.761 |
1.014.304 |
152.146 |
1.166.449 |
|||
|
4 |
892.659 |
|
5.969 |
175.276 |
29.860 |
1.103.764 |
165.565 |
1.269.328 |
|||
|
5 |
999.619 |
|
7.020 |
175,276 |
33.703 |
1.215.618 |
182.343 |
1.397.961 |
|||
|
2 |
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1) |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
771.455 |
67.665 |
4.436 |
12.121 |
17,63 |
855.696 |
213.924 |
1.069.620 |
|
2 |
914.882 |
80.371 |
5.359 |
12.121 |
17,63 |
1.012.751 |
253.188 |
1.265.938 |
|||
|
3 |
1.174.588 |
110.500 |
6.305 |
12.121 |
17,63 |
1.303.532 |
325.883 |
1.629.414 |
|||
|
4 |
1.616.633 |
176.386 |
7.881 |
12.121 |
17,63 |
1.813.039 |
453.260 |
2.266.299 |
|||
|
5 |
2.020.396 |
226.357 |
9.836 |
12.121 |
17,63 |
2.268.728 |
567.182 |
2.835.910 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
205.189 |
|
1.170 |
52.583 |
6.684 |
265.626 |
39.844 |
305.470 |
|
2 |
221.604 |
|
1.333 |
52.583 |
7.152 |
282.671 |
42.401 |
325.072 |
|||
|
3 |
242.144 |
|
1.536 |
52.583 |
8.028 |
304.291 |
45.644 |
349.935 |
|||
|
4 |
267.798 |
|
1.791 |
52.583 |
8.958 |
331.129 |
49.669 |
380.799 |
|||
|
5 |
299.886 |
|
2.106 |
52.583 |
10.111 |
364.685 |
54.703 |
419.388 |
|||
|
3 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
2.571.518 |
225.551 |
14.788 |
40.404 |
59 |
2.852.319 |
713.080 |
3.565.399 |
|
2 |
3.049.606 |
267.902 |
17.865 |
40.404 |
59 |
3.375.836 |
843.959 |
4.219.795 |
|||
|
3 |
3.915.292 |
368.333 |
21.017 |
40.404 |
59 |
4.345.105 |
1.086.276 |
5.431.382 |
|||
|
4 |
5.388.775 |
587.954 |
26.272 |
40.404 |
59 |
6.043.464 |
1.510.866 |
7.554.329 |
|||
|
5 |
6.734.654 |
754.522 |
32.787 |
40.404 |
59 |
7.562.426 |
1.890.606 |
9.453.032 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
683.964 |
|
3.900 |
175.276 |
22.280 |
885.420 |
132.813 |
1.018.233 |
|
2 |
738.681 |
|
4.443 |
175.276 |
23.839 |
942.238 |
141.336 |
1.083.574 |
|||
|
3 |
807.146 |
|
5.121 |
175.276 |
26.761 |
1.014.304 |
152.146 |
1.166.449 |
|||
|
4 |
892.659 |
|
5.969 |
175.276 |
29.860 |
1.103.764 |
165.565 |
1.269.328 |
|||
|
5 |
999.619 |
|
7.020 |
175.276 |
33.703 |
1.215.618 |
182.343 |
1.397.961 |
|||
|
4 |
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1 |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
257.152 |
22.555 |
1.479 |
4.040 |
5,88 |
285.232 |
71.308 |
356.540 |
|
2 |
304.961 |
26.790 |
1.786 |
4.040 |
5,88 |
337.584 |
84.396 |
421.979 |
|||
|
3 |
391.529 |
36.833 |
2.102 |
4.040 |
5,88 |
434.511 |
108.628 |
543.138 |
|||
|
4 |
538.878 |
58.795 |
2.627 |
4.040 |
5,88 |
604.346 |
151.087 |
755.433 |
|||
|
5 |
673.465 |
75.452 |
3.279 |
4.040 |
5,88 |
756.243 |
189.061 |
945.303 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
68.396 |
|
390 |
17.528 |
2.228 |
88.542 |
13.281 |
101.823 |
|
2 |
73.868 |
|
444 |
17.528 |
2.384 |
94.224 |
14.134 |
108.357 |
|||
|
3 |
80.715 |
|
512 |
17.528 |
2.676 |
101.430 |
15.215 |
116.645 |
|||
|
4 |
89.266 |
|
597 |
17.528 |
2.986 |
110.376 |
16.556 |
126.933 |
|||
|
5 |
99.962 |
|
702 |
17.528 |
3.370 |
121.562 |
18.234 |
139.796 |
|||
|
5 |
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1 |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
2.957.246 |
259.384 |
14.788 |
40.404 |
58,77 |
3.271.880 |
817.970 |
4.089.850 |
|
2 |
3.507.047 |
308.087 |
17.865 |
40.404 |
58,77 |
3.873.462 |
968.366 |
4.841.828 |
|||
|
3 |
4.502.586 |
423.583 |
21.017 |
40.404 |
58,77 |
4.987.649 |
1.246.912 |
6.234.561 |
|||
|
4 |
6.197.092 |
676.147 |
26.272 |
40.404 |
58,77 |
6.939.973 |
1.734.993 |
8.674.966 |
|||
|
5 |
7.744.852 |
867.701 |
32.787 |
40.404 |
58,77 |
8.685.802 |
2.171.451 |
10.857.253 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
752.360 |
|
3.900 |
175.276 |
22.280 |
953.816 |
143.072 |
1.096.889 |
|
2 |
812.549 |
|
4.443 |
175.276 |
23.839 |
1.016.106 |
152.416 |
1.168.522 |
|||
|
3 |
887.861 |
|
5.121 |
175.276 |
26.761 |
1.095.018 |
164.253 |
1.259.271 |
|||
|
4 |
981.925 |
|
5.969 |
175.276 |
29.860 |
1.193.030 |
178.954 |
1.371.984 |
|||
|
5 |
1.099.580 |
|
7.020 |
175.276 |
33.703 |
1.315.580 |
197.337 |
1.512.917 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3522/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 06 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẬP LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (THUỘC NHIỆM VỤ LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9386/SNNMT-KHTC ngày 22/7/2026 về việc phê duyệt Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính); Sở Tài chính tại Công văn số 6610/STC-QLG&CS ngày 24/7/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính), cụ thể như sau:
1. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 (Phụ lục 1);
2. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000 (Phụ lục 2);
3. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000 (Phụ lục 3).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:
- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;
- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ
ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/1.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
Số TT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Loại KK |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí Dụng cụ |
Chi phí Vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
CP chung 25 - 15% |
Đơn giá sản phẩm |
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 |
||||||||||
|
1 |
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh) |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
2.571.518 |
225.551 |
14.788 |
40.404 |
58,8 |
2.852.319 |
713.080 |
3.565.399 |
|
2 |
3.049.606 |
267.902 |
17.865 |
40.404 |
58,8 |
3.375.836 |
843.959 |
4.219.795 |
|||
|
3 |
3.915.292 |
368.333 |
21.017 |
40.404 |
58,8 |
4.345.105 |
1.086.276 |
5.431.382 |
|||
|
4 |
5.388.775 |
587.954 |
26.272 |
40.404 |
58,8 |
6.043.464 |
1.510.866 |
7.554.329 |
|||
|
5 |
6.734.654 |
754.522 |
32.787 |
40.404 |
58,8 |
7.562.426 |
1.890.606 |
9.453.032 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
683.964 |
|
3.900 |
175.276 |
22.280 |
885.420 |
132.813 |
1.018.233 |
|
2 |
738.681 |
|
4.443 |
175.276 |
23.839 |
942.238 |
141.336 |
1.083.574 |
|||
|
3 |
807.146 |
|
5.121 |
175.276 |
26.761 |
1.014.304 |
152.146 |
1.166.449 |
|||
|
4 |
892.659 |
|
5.969 |
175.276 |
29.860 |
1.103.764 |
165.565 |
1.269.328 |
|||
|
5 |
999.619 |
|
7.020 |
175,276 |
33.703 |
1.215.618 |
182.343 |
1.397.961 |
|||
|
2 |
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1) |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
771.455 |
67.665 |
4.436 |
12.121 |
17,63 |
855.696 |
213.924 |
1.069.620 |
|
2 |
914.882 |
80.371 |
5.359 |
12.121 |
17,63 |
1.012.751 |
253.188 |
1.265.938 |
|||
|
3 |
1.174.588 |
110.500 |
6.305 |
12.121 |
17,63 |
1.303.532 |
325.883 |
1.629.414 |
|||
|
4 |
1.616.633 |
176.386 |
7.881 |
12.121 |
17,63 |
1.813.039 |
453.260 |
2.266.299 |
|||
|
5 |
2.020.396 |
226.357 |
9.836 |
12.121 |
17,63 |
2.268.728 |
567.182 |
2.835.910 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
205.189 |
|
1.170 |
52.583 |
6.684 |
265.626 |
39.844 |
305.470 |
|
2 |
221.604 |
|
1.333 |
52.583 |
7.152 |
282.671 |
42.401 |
325.072 |
|||
|
3 |
242.144 |
|
1.536 |
52.583 |
8.028 |
304.291 |
45.644 |
349.935 |
|||
|
4 |
267.798 |
|
1.791 |
52.583 |
8.958 |
331.129 |
49.669 |
380.799 |
|||
|
5 |
299.886 |
|
2.106 |
52.583 |
10.111 |
364.685 |
54.703 |
419.388 |
|||
|
3 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
2.571.518 |
225.551 |
14.788 |
40.404 |
59 |
2.852.319 |
713.080 |
3.565.399 |
|
2 |
3.049.606 |
267.902 |
17.865 |
40.404 |
59 |
3.375.836 |
843.959 |
4.219.795 |
|||
|
3 |
3.915.292 |
368.333 |
21.017 |
40.404 |
59 |
4.345.105 |
1.086.276 |
5.431.382 |
|||
|
4 |
5.388.775 |
587.954 |
26.272 |
40.404 |
59 |
6.043.464 |
1.510.866 |
7.554.329 |
|||
|
5 |
6.734.654 |
754.522 |
32.787 |
40.404 |
59 |
7.562.426 |
1.890.606 |
9.453.032 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
683.964 |
|
3.900 |
175.276 |
22.280 |
885.420 |
132.813 |
1.018.233 |
|
2 |
738.681 |
|
4.443 |
175.276 |
23.839 |
942.238 |
141.336 |
1.083.574 |
|||
|
3 |
807.146 |
|
5.121 |
175.276 |
26.761 |
1.014.304 |
152.146 |
1.166.449 |
|||
|
4 |
892.659 |
|
5.969 |
175.276 |
29.860 |
1.103.764 |
165.565 |
1.269.328 |
|||
|
5 |
999.619 |
|
7.020 |
175.276 |
33.703 |
1.215.618 |
182.343 |
1.397.961 |
|||
|
4 |
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1 |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
257.152 |
22.555 |
1.479 |
4.040 |
5,88 |
285.232 |
71.308 |
356.540 |
|
2 |
304.961 |
26.790 |
1.786 |
4.040 |
5,88 |
337.584 |
84.396 |
421.979 |
|||
|
3 |
391.529 |
36.833 |
2.102 |
4.040 |
5,88 |
434.511 |
108.628 |
543.138 |
|||
|
4 |
538.878 |
58.795 |
2.627 |
4.040 |
5,88 |
604.346 |
151.087 |
755.433 |
|||
|
5 |
673.465 |
75.452 |
3.279 |
4.040 |
5,88 |
756.243 |
189.061 |
945.303 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
68.396 |
|
390 |
17.528 |
2.228 |
88.542 |
13.281 |
101.823 |
|
2 |
73.868 |
|
444 |
17.528 |
2.384 |
94.224 |
14.134 |
108.357 |
|||
|
3 |
80.715 |
|
512 |
17.528 |
2.676 |
101.430 |
15.215 |
116.645 |
|||
|
4 |
89.266 |
|
597 |
17.528 |
2.986 |
110.376 |
16.556 |
126.933 |
|||
|
5 |
99.962 |
|
702 |
17.528 |
3.370 |
121.562 |
18.234 |
139.796 |
|||
|
5 |
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1 |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
2.957.246 |
259.384 |
14.788 |
40.404 |
58,77 |
3.271.880 |
817.970 |
4.089.850 |
|
2 |
3.507.047 |
308.087 |
17.865 |
40.404 |
58,77 |
3.873.462 |
968.366 |
4.841.828 |
|||
|
3 |
4.502.586 |
423.583 |
21.017 |
40.404 |
58,77 |
4.987.649 |
1.246.912 |
6.234.561 |
|||
|
4 |
6.197.092 |
676.147 |
26.272 |
40.404 |
58,77 |
6.939.973 |
1.734.993 |
8.674.966 |
|||
|
5 |
7.744.852 |
867.701 |
32.787 |
40.404 |
58,77 |
8.685.802 |
2.171.451 |
10.857.253 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
752.360 |
|
3.900 |
175.276 |
22.280 |
953.816 |
143.072 |
1.096.889 |
|
2 |
812.549 |
|
4.443 |
175.276 |
23.839 |
1.016.106 |
152.416 |
1.168.522 |
|||
|
3 |
887.861 |
|
5.121 |
175.276 |
26.761 |
1.095.018 |
164.253 |
1.259.271 |
|||
|
4 |
981.925 |
|
5.969 |
175.276 |
29.860 |
1.193.030 |
178.954 |
1.371.984 |
|||
|
5 |
1.099.580 |
|
7.020 |
175.276 |
33.703 |
1.315.580 |
197.337 |
1.512.917 |
|||
PHỤ LỤC 2:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP
MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH TỶ LỆ: 1/2.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
Số TT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Loại KK |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí Dụng cụ |
Chi phí Vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
CP chung 25 - 15% |
Đơn giá sản phẩm |
||||
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000 |
||||||||||||||
|
1 |
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh) |
||||||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
1.147.322 |
97.224 |
6.340 |
14.603 |
22,0 |
1.265.512 |
316.378 |
1.581.889 |
||||
|
2 |
1.344.517 |
114.854 |
7.698 |
14.603 |
22,0 |
1.481.695 |
370.424 |
1.852.119 |
|||||||
|
3 |
1.600.014 |
142.331 |
9.057 |
14.603 |
22,0 |
1.766.027 |
441.507 |
2.207.534 |
|||||||
|
4 |
2.073.463 |
203.650 |
11.774 |
14.603 |
22,0 |
2.303.512 |
575.878 |
2.879.390 |
|||||||
|
5 |
2.710.196 |
274.236 |
15.397 |
14.603 |
22,0 |
3.014.454 |
753.613 |
3.768.067 |
|||||||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
289.843 |
|
2.154 |
62.931 |
9.193 |
364.121 |
54.618 |
418.739 |
||||
|
2 |
327.669 |
|
2.420 |
62.931 |
10.334 |
403.354 |
60.503 |
463.857 |
|||||||
|
3 |
357.502 |
|
2.780 |
62.931 |
11.766 |
434.979 |
65.247 |
500.226 |
|||||||
|
4 |
357.708 |
|
2.373 |
62.931 |
10.206 |
433.218 |
64.983 |
498.201 |
|||||||
|
5 |
357.845 |
|
2.780 |
62.931 |
11.880 |
435.436 |
65.315 |
500.752 |
|||||||
|
2 |
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1) |
||||||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
344.197 |
29.167 |
1.902 |
4.381 |
6,61 |
379.653 |
94.913 |
474.567 |
||||
|
2 |
403.355 |
34.456 |
2.310 |
4.381 |
6,61 |
444.508 |
111.127 |
555.636 |
|||||||
|
3 |
480.004 |
42.699 |
2.717 |
4.381 |
6,61 |
529.808 |
132.452 |
662.260 |
|||||||
|
4 |
622.039 |
61.095 |
3.532 |
4.381 |
6,61 |
691.054 |
172.763 |
863.817 |
|||||||
|
5 |
813.059 |
82.271 |
4.619 |
4.381 |
6,61 |
904.336 |
226.084 |
1.130.420 |
|||||||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
86.953 |
|
646 |
18.879 |
2.758 |
109.236 |
16.385 |
125.622 |
||||
|
2 |
98.301 |
|
726 |
18.879 |
3.100 |
121.006 |
18.151 |
139.157 |
|||||||
|
3 |
107.251 |
|
834 |
18.879 |
3.530 |
130.494 |
19.574 |
150.068 |
|||||||
|
4 |
107.312 |
|
712 |
18.879 |
3.062 |
129.965 |
19.495 |
149.460 |
|||||||
|
5 |
107.354 |
|
834 |
18.879 |
3.564 |
130.631 |
19.595 |
150.226 |
|||||||
|
3 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường |
||||||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
1.147.322 |
97.224 |
6.340 |
14.603 |
22 |
1.265.512 |
316.378 |
1.581.889 |
||||
|
2 |
1.344.517 |
114.854 |
7.698 |
14.603 |
22 |
1.481.695 |
370.424 |
1.852.119 |
|||||||
|
3 |
1.600.014 |
142.331 |
9.057 |
14.603 |
22 |
1.766.027 |
441.507 |
2.207.534 |
|||||||
|
4 |
2.073.463 |
203.650 |
11.774 |
14.603 |
22 |
2.303.512 |
575.878 |
2.879.390 |
|||||||
|
5 |
2.710.196 |
274.236 |
15.397 |
14.603 |
22 |
3.014.454 |
753.613 |
3.768.067 |
|||||||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
289.843 |
|
2.154 |
62.931 |
9.193 |
364.121 |
54.618 |
418.739 |
||||
|
2 |
327.669 |
|
2.420 |
62.931 |
10.334 |
403.354 |
60.503 |
463.857 |
|||||||
|
3 |
357.502 |
|
2.780 |
62.931 |
11.766 |
434.979 |
65.247 |
500.226 |
|||||||
|
4 |
357.708 |
|
2.373 |
62.931 |
10.206 |
433.218 |
64.983 |
498.201 |
|||||||
|
5 |
357.845 |
|
2.780 |
62.931 |
11.880 |
435.436 |
65.315 |
500.752 |
|||||||
|
4 |
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1 |
||||||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
114.732 |
9.722 |
634 |
1.460 |
2,20 |
126.551 |
31.638 |
158.189 |
||||
|
2 |
134.452 |
11.485 |
770 |
1.460 |
2,20 |
148.169 |
37.042 |
185.212 |
|||||||
|
3 |
160.001 |
14.233 |
906 |
1.460 |
2,20 |
176.603 |
44.151 |
220.753 |
|||||||
|
4 |
207.346 |
20.365 |
1.177 |
1.460 |
2,20 |
230.351 |
57.588 |
287.939 |
|||||||
|
5 |
271.020 |
27.424 |
1.540 |
1.460 |
2,20 |
301.445 |
75.361 |
376.807 |
|||||||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
28.984 |
|
215 |
6.293 |
919 |
36.412 |
5.462 |
41.874 |
||||
|
2 |
32.767 |
|
242 |
6.293 |
1.033 |
40.335 |
6.050 |
46.386 |
|||||||
|
3 |
35.750 |
|
278 |
6.293 |
1.177 |
43.498 |
6.525 |
50.023 |
|||||||
|
4 |
35.771 |
|
237 |
6.293 |
1.021 |
43.322 |
6.498 |
49.820 |
|||||||
|
5 |
35.785 |
|
278 |
6.293 |
1.188 |
43.544 |
6.532 |
50.075 |
|||||||
|
5 |
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1 |
||||||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
1.319.421 |
111.808 |
6.340 |
14.603 |
22,04 |
1.452.194 |
363.048 |
1.815.242 |
||||
|
2 |
1.546.195 |
132.082 |
7.698 |
14.603 |
22,04 |
1.700.601 |
425.150 |
2.125.751 |
|||||||
|
3 |
1.840.016 |
163.681 |
9.057 |
14.603 |
22,04 |
2.027.379 |
506.845 |
2.534.224 |
|||||||
|
4 |
2.384.482 |
234.198 |
11.774 |
14.603 |
22,04 |
2.645.079 |
661.270 |
3.306.349 |
|||||||
|
5 |
3.116.726 |
315.371 |
15.397 |
14.603 |
22,04 |
3.462.118 |
865.530 |
4.327.648 |
|||||||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
318.827 |
|
2.154 |
62.931 |
9.193 |
393.105 |
58.966 |
452.071 |
||||
|
2 |
360.435 |
|
2.420 |
62.931 |
10.334 |
436.121 |
65.418 |
501.539 |
|||||||
|
3 |
393.252 |
|
2.780 |
62.931 |
11.766 |
470.729 |
70.609 |
541.339 |
|||||||
|
4 |
393.479 |
|
2.373 |
62.931 |
10.206 |
468.989 |
70.348 |
539.337 |
|||||||
|
5 |
393.630 |
|
2.780 |
62.931 |
11.880 |
471.221 |
70.683 |
541.904 |
|||||||
PHỤ LỤC 3:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP
MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
TỶ LỆ: 1/10.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
Số TT |
Nội dung công việc |
ĐVT |
Loại KK |
Chi phí LĐKT |
Chi phí LĐPT |
Chi phí Dụng cụ |
Chi phí Vật liệu |
Chi phí năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
CP chung 25 - 15% |
Đơn giá sản phẩm |
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000 |
||||||||||
|
1 |
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh) |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
198.928 |
16.823 |
1.208 |
836 |
2,3 |
217.798 |
54.449 |
272.247 |
|
2 |
234.272 |
19.966 |
1.444 |
836 |
2,3 |
256.520 |
64.130 |
320.650 |
|||
|
3 |
276.688 |
23.738 |
1.578 |
836 |
2,3 |
302.843 |
75.711 |
378.553 |
|||
|
4 |
327.584 |
28.264 |
1.744 |
836 |
2,3 |
358.430 |
89.607 |
448.037 |
|||
|
5 |
22.199 |
1.108 |
|
836 |
|
24.142 |
6.036 |
30.178 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
11.256 |
|
139 |
2.998 |
669 |
15.062 |
2.259 |
17.321 |
|
2 |
13.190 |
|
156 |
2.998 |
738 |
17.082 |
2.562 |
19.645 |
|||
|
3 |
15.801 |
|
179 |
2.998 |
1.095 |
20.072 |
3.011 |
23.083 |
|||
|
4 |
19.322 |
|
224 |
2.998 |
1.577 |
24.121 |
3.618 |
27.739 |
|||
|
5 |
5.734 |
|
64 |
2.998 |
316 |
9.112 |
1.367 |
10.478 |
|||
|
2 |
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1) |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
59.678 |
5.047 |
363 |
251 |
0,70 |
65.339 |
16.335 |
81.674 |
|
2 |
70.281 |
5.990 |
433 |
251 |
0,70 |
76.956 |
19.239 |
96.195 |
|||
|
3 |
83.007 |
7.121 |
474 |
251 |
0,70 |
90.853 |
22.713 |
113.566 |
|||
|
4 |
98.275 |
8.479 |
523 |
251 |
0,70 |
107.529 |
26.882 |
134.411 |
|||
|
5 |
6.660 |
332 |
|
251 |
|
7.243 |
1.811 |
9.053 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
3.377 |
|
42 |
899 |
201 |
4.518 |
678 |
5.196 |
|
2 |
3.957 |
|
47 |
899 |
222 |
5.125 |
769 |
5.893 |
|||
|
3 |
4.740 |
|
54 |
899 |
329 |
6.022 |
903 |
6.925 |
|||
|
4 |
5.797 |
|
67 |
899 |
473 |
7.236 |
1.085 |
8.322 |
|||
|
5 |
1.720 |
|
19 |
899 |
95 |
2.734 |
410 |
3.144 |
|||
|
3 |
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
198.928 |
16.823 |
1.208 |
836 |
2 |
217.798 |
54.449 |
272.247 |
|
2 |
234.272 |
19.966 |
1.444 |
836 |
2 |
256.520 |
64.130 |
320.650 |
|||
|
3 |
276.688 |
23.738 |
1.578 |
836 |
2 |
302.843 |
75.711 |
378.553 |
|||
|
4 |
327.584 |
28.264 |
1.744 |
836 |
2 |
358.430 |
89.607 |
448.037 |
|||
|
5 |
22.199 |
1.108 |
|
836 |
|
24.142 |
6.036 |
30.178 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
11.256 |
|
139 |
2.998 |
669 |
15.062 |
2.259 |
17.321 |
|
2 |
13.190 |
|
156 |
2.998 |
738 |
17.082 |
2.562 |
19.645 |
|||
|
3 |
15.801 |
|
179 |
2.998 |
1.095 |
20.072 |
3.011 |
23.083 |
|||
|
4 |
19.322 |
|
224 |
2.998 |
1.577 |
24.121 |
3.618 |
27.739 |
|||
|
5 |
5.734 |
|
64 |
2.998 |
316 |
9.112 |
1.367 |
10.478 |
|||
|
4 |
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1 |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
19.893 |
1.682 |
121 |
84 |
0,23 |
21.780 |
5.445 |
27.225 |
|
2 |
23.427 |
1.997 |
144 |
84 |
0,23 |
25.652 |
6.413 |
32.065 |
|||
|
3 |
27.669 |
2.374 |
158 |
84 |
0,23 |
30.284 |
7.571 |
37.855 |
|||
|
4 |
32.758 |
2.826 |
174 |
84 |
0,23 |
35.843 |
8.961 |
44.804 |
|||
|
5 |
2.220 |
111 |
|
84 |
|
2.414 |
604 |
3.018 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
1.126 |
|
14 |
300 |
67 |
1.506 |
226 |
1.732 |
|
2 |
1.319 |
|
16 |
300 |
74 |
1.708 |
256 |
1.964 |
|||
|
3 |
1.580 |
|
18 |
300 |
110 |
2.007 |
301 |
2.308 |
|||
|
4 |
1.932 |
|
22 |
300 |
158 |
2.412 |
362 |
2.774 |
|||
|
5 |
573 |
|
6 |
300 |
32 |
911 |
137 |
1.048 |
|||
|
5 |
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1 |
||||||||||
|
|
Ngoại nghiệp: |
Ha |
1 |
228.767 |
19.347 |
1.208 |
836 |
2,34 |
250.160 |
62.540 |
312.700 |
|
2 |
269.412 |
22.961 |
1.444 |
836 |
2,34 |
294.656 |
73.664 |
368.320 |
|||
|
3 |
318.192 |
27.299 |
1.578 |
836 |
2,34 |
347.907 |
86.977 |
434.883 |
|||
|
4 |
376.722 |
32.503 |
1.744 |
836 |
2,34 |
411.807 |
102.952 |
514.758 |
|||
|
5 |
25.528 |
1.274 |
|
836 |
|
27.638 |
6.909 |
34.547 |
|||
|
|
Nội nghiệp: |
Ha |
1 |
12.382 |
|
139 |
2.998 |
669 |
16.187 |
2.428 |
18.615 |
|
2 |
14.510 |
|
156 |
2.998 |
738 |
18.401 |
2.760 |
21.162 |
|||
|
3 |
17.381 |
|
179 |
2.998 |
1.095 |
21.652 |
3.248 |
24.900 |
|||
|
4 |
21.254 |
|
224 |
2.998 |
1.577 |
26.053 |
3.908 |
29.961 |
|||
|
5 |
6.307 |
|
64 |
2.998 |
316 |
9.685 |
1.453 |
11.138 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh