Quyết định 35/2026/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 35/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Bé Mười |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2026/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non;
Căn cứ Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non;
Căn cứ Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;
Căn cứ Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT- BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập bao gồm cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
c) Quyết định này không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập đảm bảo chi thường xuyên hoặc tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư đạt mức kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2026/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 22 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VÀ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT ngày 17 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục đồ dùng - đồ chơi - thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 02 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên mầm non;
Căn cứ Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non;
Căn cứ Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp tiểu học;
Căn cứ Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
Căn cứ Thông tư số 20/2023/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông và các trường chuyên biệt công lập;
Căn cứ Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học, Thông tư số 38/2021/TT- BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở, Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 05/2025/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông, dự bị đại học;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập bao gồm cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
c) Quyết định này không áp dụng đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập đảm bảo chi thường xuyên hoặc tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư đạt mức kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục theo tiêu chuẩn của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
1. Định mức lao động
a) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục mầm non được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này;
b) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục tiểu học được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này;
c) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này;
d) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này;
đ) Định mức lao động đối với cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này;
2. Định mức thiết bị, vật tư
a) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một trẻ mầm non trong một năm học được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này;
b) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh tiểu học trong một năm học được quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này;
c) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh trung học cơ sở trong một năm học được quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quyết định này;
d) Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư để chăm sóc, giáo dục một học sinh trung học phổ thông trong một năm học được quy định tại Phụ lục IX kèm theo Quyết định này.
3. Định mức cơ sở vật chất
Định mức cơ sở vật chất để chăm sóc, giáo dục một trẻ mầm non, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, học sinh trung học phổ thông, học viên cơ sở giáo dục thường xuyên được quy định tại Phụ lục X kèm theo Quyết định này.
4. Đối với trường phổ thông có nhiều cấp học, định mức lao động ở cấp học nào thì tính định mức trực tiếp ở cấp học đó; định mức lao động gián tiếp tính ở cấp học cao nhất.
5. Các cơ sở giáo dục thường xuyên áp dụng định mức thiết bị, vật tư được quy định tại khoản 2 Điều này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Giáo dục và Đào tạo
a) Định kỳ rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế và quy định hiện hành.
b) Hướng dẫn việc xây dựng và thẩm định định mức kinh tế - kỹ thuật của các cơ sở giáo dục công lập trực thuộc trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật theo Quyết định này.
c) Theo dõi, tổng hợp và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật tại các cơ sở giáo dục công lập.
2. Ủy ban nhân dân xã, phường
a) Chỉ đạo các phòng chuyên môn liên quan hướng dẫn việc xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật tại Quyết định này.
b) Định kỳ rà soát, đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với cơ sở giáo dục công lập đã ban hành bảo đảm phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và quy định hiện hành.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 5 năm 2026
2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên nhóm trẻ, lớp |
Nhóm trẻ, lớp mẫu giáo |
Số trẻ/nhóm,lớp |
Định mức lao động trực tiếp/tuần |
Định mức lao động gián tiếp/tuần |
||||||||||||||||||
|
Tổng số trẻ |
Nhà trẻ (Nhóm) |
Mẫu giáo (Lớp) |
Định mức giáo viên/ lớp |
Tổng số giáo viên/ lớp |
Số giờ/giáo viên/ tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….) |
Tổng giờ lao động trực tiếp |
Định mức giờ lao động trực tiếp/trẻ |
Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp |
Số giờ /lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng giờ/ lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng số lao động gián tiếp |
Định mức giờ lao động gián tiếp/ trẻ |
|||||||||||
|
Từ 3 tháng - 12 tháng |
Từ 13 tháng - 24 tháng |
Từ 25 tháng - 36 tháng |
Từ 3-4 tuổi |
Từ 4-5 tuổi |
Từ 5-6 tuổi |
||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12=3*11 |
13 |
14 |
15=14/4 |
16=18/14 |
17 |
18 |
19 |
20 |
||||
|
1 |
Trường Mầm non, Trường Mẫu giáo (tối đa 30 nhóm lớp hoặc có từ 5 điểm trường trở lên) |
3 |
60 |
15 |
20 |
25 |
|
|
|
2.5 |
7.5 |
40 |
300 |
5.00 |
21% |
40 |
280 |
7 |
0.67 |
||||
|
12 |
360 |
|
|
|
25 |
30 |
35 |
2.2 |
26.4 |
40 |
1056 |
2.93 |
|||||||||||
|
2 |
Trường Mầm non, Trường Mẫu giáo (9 nhóm lớp đến 30 nhóm lớp) |
3 |
60 |
15 |
20 |
25 |
|
|
|
2.5 |
7.5 |
40 |
300 |
5.00 |
29% |
40 |
240 |
6 |
1.00 |
||||
|
6 |
180 |
|
|
|
25 |
30 |
35 |
2.2 |
13.2 |
40 |
528 |
2.93 |
|||||||||||
|
3 |
Trường Mầm non, Trường Mẫu giáo (dưới 9 nhóm lớp) |
2 |
45 |
|
20 |
25 |
|
|
|
2.5 |
5 |
40 |
200 |
4.44 |
33% |
40 |
240 |
6 |
1.1 |
||||
|
6 |
180 |
|
|
|
25 |
30 |
35 |
2.2 |
13.2 |
40 |
528 |
2.93 |
|||||||||||
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO
DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Loại hình trường |
Vùng |
Số lớp |
Số học sinh /lớp |
Tổng số học sinh |
Định mức lao động trực tiếp |
Định mức lao động gián tiếp |
||||||||
|
Định mức giáo viên/ lớp |
Tổng số giáo viên |
Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….) |
Tổng giờ/lao động trực tiếp/tuần |
Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh |
Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp |
Số giờ/ lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng giờ/lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng số lao động gián tiếp |
Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=4x7 |
9=23 tiết (thực dạy)=40giờ |
10=8x9 |
11=10/6 |
12=14/10 |
13 |
14=15x13 |
15 |
16=14/6 |
|
1 |
Đối với trường học 1 buổi/ngày |
1 |
19 |
25 |
475 |
1.2 |
22.8 |
40 |
912 |
1.9 |
44% |
40 |
400 |
10 |
0.84 |
|
2 |
19 |
30 |
570 |
1.2 |
22.8 |
40 |
912 |
1.6 |
44% |
40 |
400 |
10 |
0.70 |
||
|
3 |
28 |
35 |
980 |
1.2 |
33.6 |
40 |
1344 |
1.4 |
30% |
40 |
400 |
10 |
0.41 |
||
|
2 |
Đối với trường học 2 buổi/ngày |
1 |
19 |
25 |
475 |
1.5 |
28.5 |
40 |
1140 |
2.4 |
35% |
40 |
400 |
10 |
0.84 |
|
2 |
19 |
30 |
570 |
1.5 |
28.5 |
40 |
1140 |
2.0 |
35% |
40 |
400 |
10 |
0.70 |
||
|
3 |
28 |
35 |
980 |
1.5 |
28.5 |
40 |
1140 |
1.2 |
35% |
40 |
400 |
10 |
0.41 |
||
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Loại hình trường |
Vùng |
Số lớp |
Số học sinh/ lớp |
Tổng số học sinh |
Định mức lao động trực tiếp |
Định mức lao động gián tiếp |
||||||||
|
Định mức giáo viên/ lớp |
Tổng số giáo viên |
Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….) |
Tổng giờ/lao động trực tiếp/ tuần |
Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh |
Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp |
Số giờ/lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng giờ/lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng số lao động gián tiếp |
Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=4x7 |
9=19,17tiết= 40giờ |
10=8x9 |
11=10/6 |
12=14/10 |
13 |
14=15x13 |
15 |
16=14/6 |
|
1 |
Trường trung học cơ sở |
1 |
19 |
35 |
665 |
1.9 |
36.1 |
40 |
1444 |
2.2 |
30% |
40 |
440 |
11 |
0.66 |
|
2 |
19 |
40 |
760 |
1.9 |
36.1 |
40 |
1444 |
1.9 |
30% |
40 |
440 |
11 |
0.58 |
||
|
3 |
28 |
45 |
1260 |
1.9 |
53.2 |
40 |
2128 |
1.7 |
21% |
40 |
440 |
11 |
0.35 |
||
|
2 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú- THCS |
|
19 |
35 |
665 |
2.2 |
41.8 |
40 |
1672 |
2.5 |
29% |
40 |
480 |
12 |
0.72 |
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO
DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Loại hình trường |
Vùng |
Số lớp |
Số học sinh/ lớp |
Tổng số học sinh |
Định mức lao động trực tiếp |
Định mức lao động gián tiếp |
||||||||
|
Định mức giáo viên/ lớp |
Tổng số giáo viên |
Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….) |
Tổng giờ/lao động trực tiếp/ tuần |
Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh |
Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp |
Số giờ/ lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng giờ/lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng số lao động gián tiếp |
Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=4x7 |
9=17,15tiết= 40 giờ |
10=8x9 |
11=10/6 |
12=14/10 |
13 |
14=15x13 |
15 |
16=14/6 |
|
1 |
Trường Trung học phổ thông (22 lớp) |
1 |
22 |
35 |
770 |
2.25 |
49.5 |
40 |
1,980 |
2.57 |
22% |
40 |
440 |
11 |
0.57 |
|
2 |
40 |
880 |
2.25 |
49.5 |
40 |
1,980 |
2.25 |
22% |
40 |
440 |
11 |
0.50 |
|||
|
3 |
45 |
990 |
2.25 |
49.5 |
40 |
1,980 |
2.00 |
22% |
40 |
440 |
11 |
0.44 |
|||
|
2 |
Trường THPT Chuyên (28 lớp) |
|
28 |
35 |
980 |
3.1 |
74.4 |
40 |
2,976 |
3.04 |
24% |
40 |
720 |
18 |
0.73 |
|
3 |
Trường phổ thông dân tộc nội trú-THPT |
|
19 |
35 |
665 |
2.4 |
57.6 |
40 |
2,304 |
3.46 |
26% |
40 |
600 |
15 |
0.90 |
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
|
STT |
Loại hình cơ sở giáo dục đào tạo |
Vùng |
Số lớp |
Số học sinh/ lớp |
Tổng số học sinh |
Định mức lao động trực tiếp |
Định mức lao động gián tiếp |
||||||||
|
Định mức giáo viên/ lớp |
Tổng số giáo viên |
Số giờ/giáo viên/tuần (Thời gian giảng dạy và hướng dẫn thực hành, soạn giáo án, chuẩn bị đồ dùng lên lớp,….) |
Tổng giờ/lao động trực tiếp/tuần |
Định mức giờ lao động giáo viên/ học sinh |
Tỷ lệ định mức lao động gián tiếp |
Số giờ/lao động gián tiếp/ tuần |
Tổng giờ/lao động gián tiếp/tuần |
Tổng số lao động gián tiếp |
Định mức giờ lao động gián tiếp/ học sinh |
||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=4x7 |
9=17tiết= 40giờ |
10=8x9 |
11=10/6 |
12=14/10 |
13 |
14=15x13 |
15 |
16=14/6 |
|
1 |
Cơ sở giáo dục thường xuyên |
1 |
15 |
35 |
525 |
2.25 |
33.75 |
40 |
1350 |
2.57 |
33% |
40 |
440 |
11 |
0.84 |
|
2 |
15 |
40 |
600 |
2.25 |
33.75 |
40 |
1350 |
2.25 |
33% |
40 |
440 |
11 |
0.73 |
||
|
3 |
15 |
45 |
675 |
2.25 |
33.75 |
40 |
1350 |
2.00 |
33% |
40 |
440 |
11 |
0.65 |
||
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ VỆT TƯ ĐỂ
CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MỘT TRẺ BẬC HỌC MẦM NON TRONG MỘT NĂM HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thiết bị, đồ chơi |
ĐVT |
SL |
Đối tượng dùng (trẻ, lớp, GV, trường) |
Quy ra định mức/trẻ |
Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm) |
Tỉ lệ hao mòn (% năm) |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|||||||
|
A |
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỂ CHĂM SÓC, GIÁO DỤC MỘT TRẺ TRONG MỘT NĂM HỌC |
|||||||||||||
|
|
TRẺ TỪ 3 - 12 THÁNG TUỔI (15 TRẺ) |
|||||||||||||
|
1 |
Giá phơi khăn mặt |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Tủ (giá) ca, cốc |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
4 |
Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
5 |
Giường chơi |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
6 |
Phản |
Cái |
4 |
Trẻ |
0.267 |
5 |
20 |
|||||||
|
7 |
Bình ủ nước |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
8 |
Bàn cho trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
9 |
Ghế cho trẻ |
Cái |
10 |
Trẻ |
0.667 |
5 |
20 |
|||||||
|
10 |
Ghế giáo viên |
Cái |
3 |
Giáo viên |
0.200 |
5 |
20 |
|||||||
|
11 |
Bàn quấn tã |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
12 |
Thùng đựng nước có vòi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
13 |
Thùng đựng rác |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
14 |
Xô |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
2 |
50 |
|||||||
|
15 |
Giá để giày dép |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Cốc uống nước |
Cái |
15 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
17 |
Bô có ghế tựa và nắp đậy |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
18 |
Chậu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
2 |
50 |
|||||||
|
19 |
Ti vi màu |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
20 |
Đầu đĩa DVD |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
21 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
22 |
Bóng nhỏ |
Quả |
6 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Bóng to |
Quả |
6 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Xe ngồi đẩy |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
25 |
Xe đẩy tập đi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
26 |
Gà mổ thóc |
Con |
6 |
Trẻ |
0.400 |
3 |
33 |
|||||||
|
27 |
Hề tháp |
Con |
6 |
Trẻ |
0.400 |
3 |
33 |
|||||||
|
28 |
Bộ xếp vòng tháp |
Bộ |
6 |
Trẻ |
0.400 |
3 |
33 |
|||||||
|
29 |
Bộ khối hình |
Bộ |
5 |
Dùng chung |
0.33 |
3 |
33 |
|||||||
|
30 |
Xe chuyển động vui |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
31 |
Lục lặc |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
32 |
Bộ tranh nhận biết tập nói |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.133 |
3 |
33 |
|||||||
|
33 |
Búp bê bé trai |
Con |
3 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
34 |
Búp bê bé gái |
Con |
3 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
35 |
Xe cũi thả hình |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.133 |
3 |
33 |
|||||||
|
36 |
Chút chít các loại |
Con |
6 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
37 |
Thú nhồi |
Con |
6 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
38 |
Xúc xắc các loại |
Cái |
6 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
39 |
Xắc xô to |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
40 |
Trống con |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
41 |
Chuỗi dây xúc xắc |
Chuỗi |
4 |
Trẻ |
0.267 |
2 |
50 |
|||||||
|
42 |
Bộ tranh nhận biết - Tập nói |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
43 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
44 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
II |
TRẺ TỪ 12 - 24 THÁNG TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (20 TRẺ) |
|
|
|||||||||||
|
1 |
Giá phơi khăn mặt |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.050 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Tủ (giá) ca, cốc |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.050 |
5 |
20 |
|||||||
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
4 |
Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
5 |
Phản |
Cái |
20 |
Trẻ |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
6 |
Bình ủ nước |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.050 |
5 |
20 |
|||||||
|
7 |
Giá để giày dép |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.050 |
3 |
33 |
|||||||
|
8 |
Cốc uống nước |
Cái |
20 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
9 |
Bô có ghế tựa và nắp đậy |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.250 |
2 |
50 |
|||||||
|
10 |
Xô |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
11 |
Chậu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
12 |
Bàn cho trẻ |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.250 |
5 |
20 |
|||||||
|
13 |
Ghế cho trẻ |
Cái |
20 |
Trẻ |
1.000 |
5 |
20 |
|||||||
|
14 |
Ghế giáo viên |
Cái |
3 |
Giáo viên |
0.150 |
5 |
20 |
|||||||
|
15 |
Thùng đựng nước có vòi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.050 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Thùng đựng rác |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.050 |
2 |
50 |
|||||||
|
17 |
Ti vi màu |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.050 |
3 |
33 |
|||||||
|
18 |
Đầu đĩa DVD |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.050 |
3 |
33 |
|||||||
|
19 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.1 |
3 |
33 |
|||||||
|
20 |
Bóng nhỏ |
Quả |
20 |
Trẻ |
1 |
2 |
50 |
|||||||
|
21 |
Bóng to |
Quả |
6 |
Giáo viên |
0.3 |
2 |
50 |
|||||||
|
22 |
Gậy thể dục nhỏ |
Cái |
20 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Vòng thể dục nhỏ |
Cái |
20 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Vòng thể dục to |
Cái |
3 |
Giáo viên |
0.150 |
2 |
50 |
|||||||
|
25 |
Búa cọc |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
26 |
Bập bênh |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.100 |
3 |
33 |
|||||||
|
27 |
Thú nhún |
Con |
2 |
Trẻ |
0.100 |
3 |
33 |
|||||||
|
28 |
Thú kéo dây |
Con |
2 |
Trẻ |
0.100 |
3 |
33 |
|||||||
|
29 |
Cổng chui |
Cái |
4 |
Trẻ |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
30 |
Xe ngồi có bánh |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.050 |
3 |
33 |
|||||||
|
31 |
Lồng hộp vuông |
Bộ |
10 |
Trẻ |
0.500 |
2 |
50 |
|||||||
|
32 |
Lồng hộp tròn |
Bộ |
10 |
Trẻ |
0.500 |
2 |
50 |
|||||||
|
33 |
Bộ xâu dây |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.250 |
2 |
50 |
|||||||
|
34 |
Thả vòng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
35 |
Các con vật đẩy |
Con |
3 |
Trẻ |
0.150 |
2 |
50 |
|||||||
|
36 |
Bộ xếp hình trên xe |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
37 |
Bộ nhận biết những con vật nuôi |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.100 |
3 |
33 |
|||||||
|
38 |
Giỏ trái cây |
Giỏ |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
39 |
Búp bê bé trai |
Con |
5 |
Trẻ |
0.250 |
2 |
50 |
|||||||
|
40 |
Búp bê bé gái |
Con |
5 |
Trẻ |
0.250 |
2 |
50 |
|||||||
|
41 |
Hề tháp |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.250 |
3 |
33 |
|||||||
|
42 |
Khối hình to |
Bộ |
6 |
Trẻ |
0.300 |
2 |
50 |
|||||||
|
43 |
Khối hình nhỏ |
Bộ |
6 |
Trẻ |
0.300 |
2 |
50 |
|||||||
|
44 |
Xe cũi thả hình |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.150 |
3 |
33 |
|||||||
|
45 |
Đồ chơi nhồi bông |
Con |
5 |
Trẻ |
0.250 |
3 |
33 |
|||||||
|
46 |
Xếp tháp |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.250 |
2 |
50 |
|||||||
|
47 |
Bút sáp, phấn vẽ |
Hộp |
20 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
48 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
49 |
Bộ tranh nhận biết, tập nói |
Bộ tranh |
3 |
Dùng chung |
0.150 |
3 |
33 |
|||||||
|
50 |
Xắc xô 2 mặt nhỏ |
Cái |
10 |
Trẻ |
0.500 |
2 |
50 |
|||||||
|
51 |
Xắc xô 2 mặt to |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
52 |
Phách gõ |
Đôi |
10 |
Trẻ |
0.500 |
2 |
50 |
|||||||
|
53 |
Trống cơm |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
54 |
Trống con |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.250 |
3 |
33 |
|||||||
|
55 |
Đàn Xylophone |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
56 |
Đất nặn |
hộp |
20 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
57 |
Bảng con |
Cái |
20 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
58 |
Bộ tranh truyện nhà trẻ |
Bộ |
2 |
Giáo viên |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
59 |
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
Bộ |
2 |
Giáo viên |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
60 |
Bộ nhận biết, tập nói |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.050 |
2 |
50 |
|||||||
|
61 |
Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.050 |
2 |
50 |
|||||||
|
62 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.050 |
2 |
50 |
|||||||
|
III |
TRẺ TỪ 24-36 THÁNG TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (25 TRẺ) |
|
|
|||||||||||
|
1 |
Giá phơi khăn mặt |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Tủ (giá) ca cốc |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
4 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.04 |
2 |
50 |
|||||||
|
5 |
Phản |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
6 |
Bình ủ nước |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
7 |
Giá để giày dép |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
8 |
Cốc uống nước |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
9 |
Bô có nắp đậy |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
10 |
Xô |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
11 |
Chậu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
12 |
Bàn giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
13 |
Ghế giáo viên |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
5 |
20 |
|||||||
|
14 |
Bàn cho trẻ |
Cái |
13 |
Trẻ |
0.520 |
5 |
20 |
|||||||
|
15 |
Ghế cho trẻ |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Thùng đựng nước có vòi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
17 |
Thùng đựng rác |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
18 |
Ti vi màu |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
19 |
Đầu đĩa DVD |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
20 |
Đàn Organ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
21 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Cái |
4 |
Trẻ |
0.160 |
3 |
33 |
|||||||
|
22 |
Bóng nhỏ |
Quả |
15 |
Trẻ |
0.600 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Bóng to |
Quả |
10 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Gậy thể dục nhỏ |
C¸i |
25 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
25 |
Gậy thể dục to |
C¸i |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
26 |
Vòng thể dục nhỏ |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
27 |
Vòng thể dục to |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
28 |
Bập bênh |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
29 |
Cổng chui |
Cái |
4 |
Trẻ |
0.160 |
3 |
33 |
|||||||
|
30 |
Cột ném bóng |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
31 |
Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
32 |
Hộp thả hình |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
33 |
Lồng hộp vuông |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
34 |
Lồng hộp tròn |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
35 |
Bộ xâu hạt |
Bé |
10 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
36 |
Bộ xâu dây |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
37 |
Bộ búa cọc |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
38 |
Búa 3 bi 2 tầng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
39 |
Các con kéo dây có khớp |
Con |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
40 |
Bộ tháo lắp vòng |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
41 |
Bộ xây dựng trên xe |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
42 |
Hàng rào nhựa |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
43 |
Bộ rau, củ, quả |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
44 |
Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
45 |
Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
46 |
Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
47 |
Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
48 |
Tranh ghép các con vật |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
49 |
Tranh ghép các loại quả |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
50 |
Đồ chơi nhồi bông |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
51 |
Đồ chơi với cát |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
52 |
Bảng quay 2 mặt |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
53 |
Tranh động vật nuôi trong gia đình |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
54 |
Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
55 |
Tranh các phương tiện giao thông |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
56 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Bộ |
1 |
Gíao viên |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
57 |
Bộ tranh truyện nhà trẻ |
Bộ |
2 |
Gíao viên |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
58 |
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
Bộ |
2 |
Gíao viên |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
59 |
Lô tô các loại quả |
Bộ |
25 |
Dùng chung |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
60 |
Lô tô các con vật |
Bộ |
25 |
Dùng chung |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
61 |
Lô tô các phương tiện giao thông |
Bộ |
25 |
Dùng chung |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
62 |
Lô tô các hoa |
Bộ |
25 |
Dùng chung |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
63 |
Con rối |
Bộ |
1 |
Gíao viên |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
64 |
Khối hình to |
Bộ |
8 |
Trẻ |
0.320 |
2 |
50 |
|||||||
|
65 |
Khối hình nhỏ |
Bộ |
8 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
66 |
Bộ bàn ghế giường tủ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
67 |
Búp bê bé trai (cao - thấp) |
Con |
4 |
Trẻ |
0.160 |
2 |
50 |
|||||||
|
68 |
Búp bê bé gái (cao - thấp) |
Con |
4 |
Trẻ |
0.160 |
2 |
50 |
|||||||
|
69 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.120 |
3 |
33 |
|||||||
|
70 |
Bộ bàn ghế giường tủ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
71 |
Bộ dụng cụ bác sĩ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
72 |
Giường búp bê |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
73 |
Xắc xô to |
Cái |
1 |
Gíao viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
74 |
Xắc xô nhỏ |
Cái |
10 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
75 |
Phách gõ |
Cái |
10 |
Trẻ |
0.400 |
2 |
50 |
|||||||
|
76 |
Trống cơm |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
77 |
Xúc xắc |
Cái |
6 |
Trẻ |
0.240 |
2 |
50 |
|||||||
|
78 |
Trống con |
Cái |
10 |
Trẻ |
0.400 |
3 |
33 |
|||||||
|
79 |
Đất nặn |
Hộp |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
80 |
Bút sáp, phấn vẽ |
Hộp |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
81 |
Bảng con |
Cái |
15 |
Trẻ |
0.600 |
1 |
100 |
|||||||
|
82 |
Bộ nhận biết, tập nói |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
83 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
84 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
IV |
TRẺ TỪ 3-4 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (25 TRẺ) |
|
|
|||||||||||
|
1 |
Giá phơi khăn |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Tủ (giá) đựng ca cốc |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
3 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
4 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
5 |
Phản |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
6 |
Cốc uống nước |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
7 |
Bình ủ nước |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
8 |
Giá để giày dép |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
9 |
Xô |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
10 |
Chậu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
11 |
Bàn giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
12 |
Ghế giáo viên |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
5 |
20 |
|||||||
|
13 |
Bàn cho trẻ |
Cái |
13 |
Trẻ |
0.520 |
5 |
20 |
|||||||
|
14 |
Ghế cho trẻ |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
5 |
20 |
|||||||
|
15 |
Thùng đựng nước có vòi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Thùng đựng rác có nắp đậy |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
17 |
Đầu DVD |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
18 |
Ti vi kết nối Internet |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
19 |
Đàn organ |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
20 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
21 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.200 |
1 |
100 |
|||||||
|
22 |
Mô hình hàm răng |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Vòng thể dục to |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Gậy thể dục to |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
25 |
Cột ném bóng |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
26 |
Vòng thể dục nhỏ |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
27 |
Gậy thể dục nhỏ |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
28 |
Xắc xô |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
29 |
Trống da |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
30 |
Cổng chui |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.120 |
3 |
33 |
|||||||
|
31 |
Bóng nhỏ |
Quả |
25 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
32 |
Bóng to |
Quả |
5 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
33 |
Nguyên liệu để đan tết |
kg |
1 |
Trẻ |
0.040 |
1 |
100 |
|||||||
|
34 |
Kéo thủ công |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
35 |
Kéo văn phòng |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
1 |
100 |
|||||||
|
36 |
Bút chì đen |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
37 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
Hộp |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
38 |
Đất nặn |
Hộp |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
39 |
Giấy màu |
Túi |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
40 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
41 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
42 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
43 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
44 |
Hàng rào lắp ghép lớn |
Túi |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
45 |
Ghép nút lớn |
Túi |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
46 |
Tháp dinh dưỡng |
Tờ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
47 |
Búp bê bé trai |
Con |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
48 |
Búp bê bé gái |
Con |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
49 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.120 |
3 |
33 |
|||||||
|
50 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
51 |
Bộ xếp hình trên xe |
Bộ |
6 |
Trẻ |
0.240 |
2 |
50 |
|||||||
|
52 |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
53 |
Gạch xây dựng |
Thùng |
2 |
Trẻ |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
54 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
55 |
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
56 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
57 |
Bộ động vật biển |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
58 |
Bộ động vật sống trong rừng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
59 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
60 |
Bộ côn trùng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
61 |
Nam châm thẳng |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
62 |
Kính lúp |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.120 |
3 |
33 |
|||||||
|
63 |
Phễu nhựa |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
64 |
Bể chơi với cát và nước |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
65 |
Bộ làm quen với toán |
Bộ |
15 |
Trẻ |
0.600 |
2 |
50 |
|||||||
|
66 |
Con rối |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
67 |
Bộ hình học phẳng |
Túi |
25 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
68 |
Bảng quay 2 mặt |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
69 |
Tranh các loại hoa, quả, củ |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
70 |
Tranh các con vật |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
71 |
Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
72 |
Đồng hồ học đếm 2 mặt |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
73 |
Hộp thả hình |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
74 |
Bàn tính học đếm |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
75 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
76 |
Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
77 |
Bảng con |
Cái |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
78 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
79 |
Tranh, ảnh về Bác Hồ |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
80 |
Màu nước |
Hộp |
25 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
81 |
Bút lông cỡ to |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.480 |
1 |
100 |
|||||||
|
82 |
Bút lông cỡ nhỏ |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.480 |
1 |
100 |
|||||||
|
83 |
Dập ghim |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
1 |
100 |
|||||||
|
84 |
Bìa các màu |
Tờ |
50 |
Giáo viên |
2.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
85 |
Giấy trắng A0 |
Tờ |
50 |
Dùng chung |
2.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
86 |
Kẹp sắt các cỡ |
Cái |
10 |
Dùng chung |
0.400 |
1 |
100 |
|||||||
|
87 |
Dập lỗ |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
1 |
100 |
|||||||
|
88 |
Súng bắn keo |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
1 |
100 |
|||||||
|
89 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.120 |
2 |
50 |
|||||||
|
90 |
Lịch của trẻ |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.040 |
1 |
100 |
|||||||
|
91 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
92 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
93 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
94 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
95 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
V |
TRẺ TỪ 4 -5 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (30 TRẺ) |
|
||||||||||||
|
1 |
Giá phơi khăn |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Cốc uống nước |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
3 |
Tủ (giá) đựng ca cốc |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
5 |
20 |
|||||||
|
4 |
Bình ủ nước |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
5 |
20 |
|||||||
|
5 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
6 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
7 |
Phản |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
8 |
Giá để giày dép |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
9 |
Xô |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
10 |
Chậu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
11 |
Bàn giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
5 |
20 |
|||||||
|
12 |
Ghế giáo viên |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
13 |
Bàn cho trẻ |
Cái |
15 |
Trẻ |
0.500 |
5 |
20 |
|||||||
|
14 |
Ghế cho trẻ |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
5 |
20 |
|||||||
|
15 |
Thùng đựng nước có vòi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Thùng đựng rác có nắp đậy |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
17 |
Đầu đĩa DVD |
cái |
1 |
Dùng chung |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
18 |
Ti vi kết nối Internet |
cái |
1 |
Dùng chung |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
19 |
Đàn organ |
cái |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
5 |
20 |
|||||||
|
20 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.167 |
3 |
33 |
|||||||
|
21 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
Cái |
6 |
Trẻ |
0.200 |
1 |
100 |
|||||||
|
22 |
Mô hình hàm răng |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Vòng thể dục nhỏ |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Gậy thể dục nhỏ |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
25 |
Cổng chui |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.167 |
3 |
33 |
|||||||
|
26 |
Cột ném bóng |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
27 |
Vòng thể dục cho giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
28 |
Gậy thể dục cho giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
29 |
Bộ chun học toán |
Cái |
6 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
30 |
Ghế băng thể dục |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
31 |
Bục bật sâu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
32 |
Các khối hình học |
Bộ |
10 |
Trẻ |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
33 |
Bộ xâu dây tạo hình |
Hộp |
10 |
Trẻ |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
34 |
Kéo thủ công |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
35 |
Kéo văn phòng |
Cái |
1 |
Gíao viên |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
36 |
Bút chì đen |
Cái |
30 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
37 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
Hộp |
30 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
38 |
Giấy màu |
Túi |
30 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
39 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
40 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
41 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
42 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
43 |
Tháp dinh dưỡng |
Cái |
1 |
Gíao viên |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
44 |
Lô tô dinh dưỡng |
Bộ |
6 |
Trẻ |
0.200 |
1 |
100 |
|||||||
|
45 |
Bộ luồn hạt |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.167 |
3 |
33 |
|||||||
|
46 |
Bộ lắp ghép |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
47 |
Búp bê bé trai |
Con |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
48 |
Búp bê bé gái |
Con |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
49 |
Bộ đồ chơi gia đình |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
50 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
51 |
Bộ tranh cảnh báo |
Bộ |
2 |
Gíao viên |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
52 |
Bộ ghép hình hoa |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
53 |
Bộ lắp ráp nút tròn |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
54 |
Hàng rào nhựa |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
55 |
Bộ xây dựng |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
56 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
57 |
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
58 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
59 |
Bộ lắp ráp xe lửa |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
60 |
Bộ động vật biển |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
61 |
Bộ động vật sống trong rừng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
62 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
63 |
Bộ côn trùng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
64 |
Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
65 |
Nam châm thẳng |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
66 |
Kính lúp |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
67 |
Phễu nhựa |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
68 |
Bể chơi với cát và nước |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
69 |
Cân thăng bằng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
70 |
Bộ làm quen với toán |
Bộ |
15 |
Trẻ |
0.500 |
2 |
50 |
|||||||
|
71 |
Đồng hồ lắp ráp |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
72 |
Bàn tính học đếm |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
73 |
Bộ hình phẳng |
Túi |
30 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
74 |
Ghép nút lớn |
Túi |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
75 |
Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
76 |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.100 |
2 |
50 |
|||||||
|
77 |
Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
78 |
Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
79 |
Bảng quay 2 mặt |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
80 |
Bộ sa bàn giao thông |
Bộ |
10 |
Trẻ |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
81 |
Lô tô động vật |
Bộ |
10 |
Dùng chung |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
82 |
Lô tô thực vật Bộ |
Bộ |
10 |
Dùng chung |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
83 |
Lô tô phương tiện giao thông |
Bộ |
10 |
Dùng chung |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
84 |
Lô tô đồ vật |
Bộ |
10 |
Dùng chung |
0.333 |
2 |
50 |
|||||||
|
85 |
Tranh số lượng |
Tờ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
86 |
Đomino học toán |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.167 |
2 |
50 |
|||||||
|
87 |
Bộ chữ số và số lượng |
Bộ |
15 |
Trẻ |
0.500 |
3 |
33 |
|||||||
|
88 |
Lô tô hình và số lượng |
Bộ |
15 |
Trẻ |
0.500 |
3 |
33 |
|||||||
|
89 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
90 |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
91 |
Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề |
Bộ |
2 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
92 |
Tranh, ảnh về Bác Hồ |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.033 |
3 |
33 |
|||||||
|
93 |
Lịch của bé |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
94 |
Bộ chữ và số |
Bộ |
6 |
Trẻ |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
95 |
Bộ trang phục Công an |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
96 |
Bộ trang phục Bộ đội |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
97 |
Bộ trang phục Bác sỹ |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
98 |
Bộ trang phục nấu ăn |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
99 |
Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
100 |
Gạch xây dựng |
Thùng |
1 |
Trẻ |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
101 |
Con rối |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
102 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.167 |
2 |
50 |
|||||||
|
103 |
Đất nặn |
Hộp |
30 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
104 |
Màu nước |
Hộp |
25 |
Trẻ |
0.833 |
1 |
100 |
|||||||
|
105 |
Bút lông cỡ to |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.400 |
1 |
100 |
|||||||
|
106 |
Bút lông cỡ nhỏ |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.400 |
1 |
100 |
|||||||
|
107 |
Dập ghim |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
108 |
Bìa các màu |
Tờ |
50 |
Giáo viên |
1.667 |
1 |
100 |
|||||||
|
109 |
Giấy trắng |
A0 |
50 |
Dùng chung |
1.667 |
1 |
100 |
|||||||
|
110 |
Kẹp sắt các cỡ |
Cái |
10 |
Dùng chung |
0.333 |
1 |
100 |
|||||||
|
111 |
Dập lỗ |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
1 |
100 |
|||||||
|
112 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
113 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
114 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
115 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
116 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.033 |
2 |
50 |
|||||||
|
VI |
TRẺ TỪ 5 -6 TUỔI TRONG MỘT NĂM HỌC (35 TRẺ) |
|
|
|||||||||||
|
1 |
Giá phơi khăn |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.029 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Cốc uống nước |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
3 |
Tủ (giá) đựng ca cốc |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.029 |
5 |
20 |
|||||||
|
4 |
Bình ủ nước |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.029 |
5 |
20 |
|||||||
|
5 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
6 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
7 |
Phản |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
3 |
33 |
|||||||
|
8 |
Giá để giày dép |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
9 |
Thùng đựng rác có nắp đậy |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
10 |
Thùng đựng nước có vòi |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.029 |
5 |
20 |
|||||||
|
11 |
Xô |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
12 |
Chậu |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
13 |
Bàn cho trẻ |
Cái |
18 |
Trẻ |
0.514 |
5 |
20 |
|||||||
|
14 |
Ghế cho trẻ |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
5 |
20 |
|||||||
|
15 |
Bàn giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Ghế giáo viên |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.057 |
5 |
20 |
|||||||
|
17 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.143 |
3 |
33 |
|||||||
|
18 |
Tivi kết nối Internet |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
19 |
Đầu đĩa DVD |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
20 |
Đàn organ |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
5 |
20 |
|||||||
|
21 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
Cái |
6 |
Trẻ |
0.171 |
1 |
100 |
|||||||
|
22 |
Mô hình hàm răng |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.086 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Vòng thể dục to |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Vòng thể dục nhỏ |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
25 |
Gậy thể dục nhỏ |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
26 |
Xắc xô |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
27 |
Cổng chui |
Cái |
5 |
Trẻ |
0.143 |
3 |
33 |
|||||||
|
28 |
Gậy thể dục to |
Cái |
2 |
Giáo viên |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
29 |
Cột ném bóng |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
30 |
Bóng các loại |
Qủa |
16 |
Trẻ |
0.457 |
2 |
50 |
|||||||
|
31 |
Đồ chơi Bowling |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
2 |
50 |
|||||||
|
32 |
Dây thừng |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.086 |
1 |
100 |
|||||||
|
33 |
Nguyên liệu để đan tết |
kg |
1 |
Trẻ |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
34 |
Kéo thủ công |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
35 |
Kéo văn phòng |
Cái |
1 |
Gíao viên |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
36 |
Bút chì đen |
Cái |
35 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
37 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
Hộp |
35 |
Trẻ |
1.000 |
1 |
100 |
|||||||
|
38 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
39 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
40 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
41 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
42 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
43 |
Bộ lắp ráp kỹ thuật |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
44 |
Bộ xếp hình xây dựng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
45 |
Bộ luồn hạt |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
2 |
50 |
|||||||
|
46 |
Bộ lắp ghép |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
47 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
48 |
Bộ lắp ráp xe lửa |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
49 |
Bộ sa bàn giao thông |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
50 |
Bộ động vật sống dưới nước |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
51 |
Bộ động vật sống trong rừng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
52 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
53 |
Bộ côn trùng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
54 |
Cân chia vạch |
Cái |
1 |
Trẻ |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
55 |
Nam châm thẳng |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.086 |
2 |
50 |
|||||||
|
56 |
Kính lúp |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.086 |
3 |
33 |
|||||||
|
57 |
Phễu nhựa |
Cái |
3 |
Trẻ |
0.086 |
2 |
50 |
|||||||
|
58 |
Bể chơi với cát và nước |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
59 |
Ghép nút lớn |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
2 |
50 |
|||||||
|
60 |
Bộ ghép hình hoa |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
2 |
50 |
|||||||
|
61 |
Bảng chun học toán |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
2 |
50 |
|||||||
|
62 |
Đồng hồ học số, học hình |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
63 |
Bàn tính học đếm |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
64 |
Bộ làm quen với toán |
Bộ |
15 |
Trẻ |
0.429 |
2 |
50 |
|||||||
|
65 |
Bộ hình khối |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
2 |
50 |
|||||||
|
66 |
Bộ nhận biết hình phẳng |
Túi |
35 |
Trẻ |
1.000 |
2 |
50 |
|||||||
|
67 |
Bộ que tính |
Bộ |
15 |
Trẻ |
0.429 |
1 |
100 |
|||||||
|
68 |
Lô tô động vật |
Bộ |
15 |
Dùng chung |
0.429 |
1 |
100 |
|||||||
|
69 |
Lô tô thực vật |
Bộ |
15 |
Dùng chung |
0.429 |
1 |
100 |
|||||||
|
70 |
Lô tô phương tiện giao thông |
Bộ |
15 |
Dùng chung |
0.429 |
1 |
100 |
|||||||
|
71 |
Lô tô đồ vật |
Bộ |
15 |
Dùng chung |
0.429 |
1 |
100 |
|||||||
|
72 |
Domino chữ cái và số |
Hộp |
10 |
Trẻ |
0.286 |
2 |
50 |
|||||||
|
73 |
Bảng quay 2 mặt |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
74 |
Bộ chữ cái Bộ 15 Trẻ |
Cái |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
75 |
Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản |
Bộ |
5 |
Trẻ |
0.143 |
3 |
33 |
|||||||
|
76 |
Lịch của trẻ |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
77 |
Tranh ảnh về Bác Hồ |
Bộ |
1 |
Gíao viên |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
78 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
Bộ |
1 |
Gíao viên |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
79 |
Tranh ảnh một số nghề phổ biến |
Bộ |
1 |
Gíao viên |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
80 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
Bộ |
2 |
Gíao viên |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
81 |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi Bộ 2 Giáo viên |
Bộ |
2 |
Gíao viên |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
82 |
Bộ Tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề Bộ 2 Giáo viên |
Bộ |
2 |
Gíao viên |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
83 |
Bộ dụng cụ lao động |
Bộ |
3 |
Trẻ |
0.086 |
3 |
33 |
|||||||
|
84 |
Bộ đồ chơi nhà bếp |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
85 |
Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
86 |
Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
3 |
33 |
|||||||
|
87 |
Bộ trang phục nấu ăn |
Bộ |
1 |
Trẻ |
0.029 |
3 |
33 |
|||||||
|
88 |
Búp bê bé trai |
Con |
3 |
Trẻ |
0.086 |
2 |
50 |
|||||||
|
89 |
Búp bê bé gái |
Con |
3 |
Trẻ |
0.086 |
2 |
50 |
|||||||
|
90 |
Bộ trang phục công an |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
91 |
Doanh trại bộ đội |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
92 |
Bộ trang phục bộ đội |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
93 |
Bộ trang phục công nhân |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
94 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
95 |
Bộ trang phục bác sỹ |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
96 |
Gạch xây dựng |
Thùng |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
97 |
Bộ xếp hình xây dựng |
Bộ |
2 |
Trẻ |
0.057 |
2 |
50 |
|||||||
|
98 |
Hàng rào lắp ghép lớn |
Túi |
3 |
Trẻ |
0.086 |
2 |
50 |
|||||||
|
99 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.343 |
2 |
50 |
|||||||
|
100 |
Đất nặn hộp 30 Trẻ |
Hộp |
30 |
Trẻ |
0.857 |
1 |
100 |
|||||||
|
101 |
Màu nước Hộp 25 Trẻ |
Hộp |
25 |
Trẻ |
0.714 |
1 |
100 |
|||||||
|
102 |
Bút lông cỡ to Cái 12 Trẻ |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.343 |
1 |
100 |
|||||||
|
103 |
Bút lông cỡ nhỏ Cái 12 Trẻ |
Cái |
12 |
Trẻ |
0.343 |
1 |
100 |
|||||||
|
104 |
Dập ghim Cái 1 Giáo viên |
Cái |
12 |
Giáo viên |
0.343 |
1 |
100 |
|||||||
|
105 |
Bìa các màu Tờ 50 Giáo viên |
Tờ |
50 |
Giáo viên |
1.429 |
1 |
100 |
|||||||
|
106 |
Giấy trắng A0 Tờ 50 Dùng chung |
Tờ |
50 |
Dùng chung |
1.429 |
5 |
20 |
|||||||
|
107 |
Kẹp sắt các cỡ Cái 10 Dùng chung |
Cái |
10 |
Dùng chung |
0.286 |
10 |
10 |
|||||||
|
108 |
Dập lỗ Cái 1 Giáo viên |
Cái |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
1 |
100 |
|||||||
|
109 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
110 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
111 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
112 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
113 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
114 |
Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề |
Bộ |
1 |
Giáo viên |
0.029 |
2 |
50 |
|||||||
|
B |
DANH MỤC THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI
TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON |
|
|
|||||||||||
|
I. DÙNG CHO NHÀ TRẺ |
|
|
|
|
||||||||||
|
I. Bập bênh |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Bập bênh đơn |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
2 |
Bập bênh đôi |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
II. Thú nhún |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
3 |
Con vật nhún di động |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
4 |
Con vật nhún lò xo |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
5 |
Con vật nhún khớp nối |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
III. Xích đu |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
6 |
Xích đu sàn lắc |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
3 |
33 |
|||||||
|
IV. Cầu trượt |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
7 |
Cầu trượt đơn |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
8 |
Cầu trượt đôi |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.067 |
3 |
33 |
|||||||
|
V. Đu quay / Mâm quay |
|
|
|
|
|
|
||||||||
|
9 |
Đu quay mâm không ray |
|
1 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
10 |
Đu quay mâm trên ray |
|
1 |
Dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
VI. Các loại xe |
|
|
|
|
||||||||||
|
11 |
Xe đạp chân |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
12 |
Ô tô đạp chân |
Cái |
3 |
Dùng chung |
0.200 |
2 |
50 |
|||||||
|
II. DÙNG CHO MẪU GIÁO |
|
|
|
|||||||||||
|
I. Bập bênh |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
13 |
Bập bênh đòn |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
14 |
Bập bênh đế cong |
Cái |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
II. Thú nhún |
|
|
|
|
||||||||||
|
15 |
Con vật nhún di động |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
16 |
Con vật nhún lò xo |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
17 |
Con vật nhún khớp nối |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
III. Xích đu |
|
|
|
|
||||||||||
|
18 |
Xích đu sàn lắc |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
19 |
Xích đu treo |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
IV. Cầu trượt |
|
|
|
|
||||||||||
|
20 |
Cầu trượt đơn |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
21 |
Cầu trượt đôi |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
3 |
33 |
|||||||
|
V. Đu quay / Mâm quay |
|
|
|
|
||||||||||
|
22 |
Đu quay mâm không ray |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Đu quay mâm có ray |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
2 |
50 |
|||||||
|
VI. Cầu thăng bằng |
|
|
|
|
||||||||||
|
24 |
Cầu thăng bằng cố định |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
25 |
Cầu thăng bằng dao động |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
VII. Thang leo - Cầu trượt |
|
|
|
|
||||||||||
|
26 |
Thang leo |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
27 |
Nhà leo nằm ngang |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
28 |
Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) |
Bộ |
1 |
Dùng chung |
0.040 |
5 |
20 |
|||||||
|
VIII. Thiết bị chơi với bóng |
|
|
|
|
||||||||||
|
29 |
Cột ném bóng |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
30 |
Khung thành |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
31 |
Nhà bóng |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
3 |
33 |
|||||||
|
IX. Các loại xe |
|
|
|
|
||||||||||
|
32 |
Xe đạp chân |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
33 |
Ô tô đạp chân |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
34 |
Xe lắc |
Cái |
2 |
Dùng chung |
0.080 |
2 |
50 |
|||||||
|
MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG |
|
|
|
|
|
|||||||||
|
1 |
Các phần mềm quản lý gồm: tài chính, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, tuyển sinh đầu cấp..... |
phần mềm/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
2 |
Máy Photocopy |
máy/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
3 |
Bộ máy vi tính các phòng chức năng |
bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
4 |
Bộ bàn ghế làm việc các phòng chức năng |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
8 |
13 |
|||||||
|
5 |
Bộ bàn ghế Văn phòng trường |
Bộ/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
8 |
13 |
|||||||
|
6 |
Tủ đựng hồ sơ các phòng chức năng |
Cái/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
8 |
13 |
|||||||
|
7 |
Ti vi trang bị cho phòng họp giáo viên |
Cái/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
8 |
Bộ bàn ghế phòng họp |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
8 |
13 |
|||||||
|
9 |
Thiết bị âm thanh |
Bộ/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
10 |
Phòng máy vi tính dạy tin học cho trẻ |
Phòng/trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
11 |
Màn hình tương tác thông minh phục vụ trẻ làm quen ngoại ngữ |
Bộ/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
12 |
Tủ bảo quản sản phẩm, đồ dùng học tập, dụng cụ chung |
Cái/ lớp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
8 |
13 |
|||||||
|
13 |
Bồn chứa nước sinh hoạt, rửa vật dụng |
Cái/ trường |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
14 |
Bộ bồn rửa - kệ phơi |
bộ/bếp |
3 |
dùng chung |
0.200 |
5 |
20 |
|||||||
|
15 |
Hệ thống bếp gas |
bộ/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
16 |
Máy hút nóng nhà bếp |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
17 |
Máy lọc nước |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
18 |
Máy sấy chén |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
19 |
Máy rửa chén |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
20 |
Máy xay thịt công nghiệp |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
21 |
Máy làm sữa đậu nành |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
22 |
Máy ép trái cây |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
23 |
Máy xay sinh tố |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
24 |
Máy xắt gọt rau củ đa năng |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
2 |
50 |
|||||||
|
25 |
Máy hấp cơm/nồi cơm ga |
cái/bếp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
26 |
Nồi áp suất |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
27 |
Lò nướng |
cái/bếp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
28 |
Tủ hấp khăn tiệt trùng |
cái/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
29 |
Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi) |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
30 |
Tủ lưu mẫu thực phẩm |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
31 |
Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...) |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
32 |
Tủ bếp đựng các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm) |
cái/bếp |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
33 |
Bàn tiếp phẩm |
cái/bếp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
34 |
Bàn sơ chế |
cái/bếp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
35 |
Bàn chia thức ăn |
cái/bếp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
36 |
Xe chia thức ăn 02 tầng |
xe/bếp |
2 |
dùng chung |
0.133 |
5 |
20 |
|||||||
|
37 |
Máy giặt |
cái/ trường |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
|
|
|
|
||||||||||
|
38 |
Đệm xốp lót sàn phòng thể chất |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
39 |
Bộ vách leo núi trẻ mầm non |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
40 |
Kệ tủ, giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
8 |
13 |
|||||||
|
41 |
Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
|
42 |
Bộ vận động thăng bằng |
Bộ/ phòng |
1 |
dùng chung |
0.067 |
5 |
20 |
|||||||
PHỤ LỤC VII
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH
TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị |
Đối tượng dùng (học sinh, lớp, GV, trường) |
Định mức/học sinh |
Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm) |
Tỉ lệ hao mòn (% năm) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Toán |
||||||
|
|
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
cái |
1 cái/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dạy học Ngoại ngữ-cho phòng học bộ môn |
||||||
|
Lựa chọn 1 (tùy theo điều kiện nhà trường lựa chọn) |
||||||
|
1 |
Đài đĩa CD |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
2 |
Đầu đĩa |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
3 |
Máy chiếu hoặc màn hình hiển thị |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ lọc liệu bằng tranh |
bộ |
1 bộ/4- 6gv |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Bộ học liệu điện tử |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
Lựa chọn 2 |
||||||
|
1 |
Máy chiếu đa năng hoặc màn hình hiển thị |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ học liệu bằng tranh |
bộ |
1 bộ/4- 6gv |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ học liệu điện tử |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
5 |
Thiết bị cho học sinh |
bộ |
1 bộ/hs |
1 |
5 |
20 |
|
6 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Bộ máy vi tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
5 |
20 |
|
6.2 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
5 |
20 |
|
6.3 |
Phụ kiện |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
5 |
20 |
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
5 |
20 |
|
8 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
5 |
20 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dạy học Tin học-cho phòng học bộ môn |
||||||
|
1 |
Máy chủ |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
bộ |
1 bộ/3hs |
0.333 |
5 |
20 |
|
3 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền internet |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
4 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi |
bộ |
|
|
|
|
|
5 |
Hệ thống điện |
hệ thống |
1 |
0.002 |
3 |
33 |
|
6 |
Tủ lưu trữ |
cái |
1 cái |
0.002 |
5 |
20 |
|
7 |
Máy in Laser |
chiếc |
1 chiếc |
0.002 |
5 |
20 |
|
8 |
Máy chiếu hoặc màn hình hiển thị |
chiếc |
1 chiếc |
0.002 |
5 |
20 |
|
9 |
Điều hòa nhiệt độ/Quạt điện |
bộ |
|
|
|
|
|
10 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
cái |
1 cái |
0.002 |
3 |
33 |
|
11 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
12 |
Máy hút bụi |
cái |
1 cái |
0.002 |
3 |
33 |
|
13 |
Bộ lưu điện |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
|
Phần mềm |
|
|
|
|
|
|
14 |
Hệ điều hành |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
15 |
Phần mềm tin học văn phòng |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
16 |
Phần mềm duyệt web |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
17 |
Phần mềm diệt virus |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
18 |
Các loại phần mềm ứng dụng khác |
bộ |
|
|
|
|
|
19 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
20 |
Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
21 |
Phần mềm luyện tập gõ bàn phím |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
22 |
Phần mềm đồ họa |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
23 |
Phần mềm lập trình trực quan |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Lịch sử và Địa lí |
||||||
|
1 |
Bản đồ địa lí Việt Nam |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Giáo dục thể chất |
||||||
|
1 |
Đồng hồ bấm giây |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Còi |
chiếc |
3 chiếc/gv |
0.086 |
3 |
33 |
|
3 |
Thước dây |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
chiếc |
4 chiếc/gv |
0.114 |
5 |
20 |
|
5 |
Biển lật số |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
6 |
Nấm thể thao |
chiếc |
20 cái/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
7 |
Bơm |
chiếc |
2 chiếc/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
chiếc |
20 chiếc/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
chiếc |
1 chiếc/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
10 |
Dây kéo co |
cuộn |
2 cuộn/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Nghệ thuật (Âm nhạc) |
||||||
|
|
Thiết bị âm thanh đa năng |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Mĩ thuật)-cho phòng học bộ môn |
||||||
|
1 |
Bảng vẽ cá nhân |
cái |
35 |
0.067 |
5 |
20 |
|
2 |
Giá vẽ |
cái |
35 |
0.067 |
5 |
20 |
|
3 |
Bục đặt mẫu |
cái |
4 |
0.008 |
5 |
20 |
|
4 |
Các hình khối cơ bản |
bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20 |
|
5 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20 |
|
6 |
Máy chiếu hoặc màn hình hiển thị |
bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20 |
|
7 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20 |
|
8 |
Kẹp giấy |
hộp |
12 |
0.023 |
3 |
33 |
|
9 |
Tủ/giá |
cái |
3 |
0.006 |
5 |
20 |
|
10 |
Bút lông |
bộ |
35 |
0.067 |
3 |
33 |
|
11 |
Bảng pha màu (palet) |
cái |
35 |
0.067 |
3 |
33 |
|
12 |
Xô đựng nước |
cái |
35 |
0.067 |
3 |
33 |
|
13 |
Tạp dề |
cái |
35 |
0.067 |
3 |
33 |
|
14 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặng |
bộ |
35 |
0.067 |
3 |
33 |
|
15 |
Đất nặn |
hộp |
6 |
0.011 |
3 |
33 |
|
16 |
Màu Goát (Gouache colour) |
bộ |
12 |
0.023 |
3 |
33 |
|
17 |
Tranh về màu sắc |
tờ |
1 |
0.002 |
3 |
33 |
|
18 |
Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình |
tờ |
1 |
0.002 |
3 |
33 |
|
19 |
Hoa văn, họa tiết dân tộc |
bộ |
1 |
0.002 |
3 |
33 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Hoạt động trải nghiệm |
||||||
|
|
Bộ học liệu điện tử |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung môn Công nghệ |
||||||
|
1 |
Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật |
bộ |
20 bộ/phòng học bộ môn |
0.038 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ dụng cụ thủ công |
bộ |
20 bộ/phòng học bộ môn |
0.038 |
3 |
33 |
|
3 |
Máy thu thanh |
bộ |
5 bộ/phòng học bộ môn |
0.010 |
3 |
33 |
|
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư dùng chung |
||||||
|
1 |
Bảng nhóm |
chiếc |
1 chiếc/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bảng phụ |
chiếc |
1 chiếc/ lớp |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Tủ/ giá |
chiếc |
2chiếc/lớp |
0.029 |
5 |
20 |
|
4 |
Nam châm |
chiếc |
20 chiếc/ lớp |
0.571 |
3 |
33 |
|
5 |
Nẹp treo tranh |
chiếc |
20 chiếc/ trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
6 |
Giá treo tranh |
chiếc |
3 chiếc/ trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
7 |
Thiết bị thu phát âm thanh |
bộ |
1 bộ/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
7.1 |
Đài đĩa |
chiếc |
1 chiếc/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
7.2 |
Loa cầm tay |
chiếc |
1 chiếc/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
7.3 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
bộ |
1 bộ/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
8 |
Thiết bị trình chiếu |
bộ |
1 bộ/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
8.1 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
bộ/chiếc |
1 bộ/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
8.2 |
Máy chiếu (hoặc màn hình hiển thị) |
bộ |
1 bộ/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
8.3 |
Đầu DVD |
chiếc |
1 chiếc/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
8.4 |
Máy chiếu vật thể |
chiếc |
1 chiếc/5 lớp |
0.200 |
5 |
20 |
|
9 |
Máy in |
chiếc |
1 chiếc/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
10 |
Máy ảnh hoặc máy quay |
chiếc |
1 chiếc/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
11 |
Cân |
chiếc |
2 chiếc/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
12 |
Nhiệt kế điện tử |
cái |
2 cái/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
I |
LỚP 1 |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
bộ |
1 bộ/hs |
1 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
bộ |
1 bộ/hs |
1 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
bộ |
1 bộ/hs |
1 |
3 |
33 |
|
4 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ) |
chiếc |
01/lớp |
0.029 |
3 |
33 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt |
|||||
|
1 |
Bộ mẫu chữ viết |
Bộ |
1 bộ/lớp |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ chữ dạy tập viết |
Bộ |
1 bộ/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thẻ chữ thực hành học vần |
Bộ |
1 bộ/hs |
1 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ chữ học vần biểu diễn |
Bộ |
1 bộ/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tự nhiên và Xã hội |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
3.1. Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
3.2. Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
3.3. Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại |
Bộ |
1 bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
D |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc) |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
cặp |
35 cặp/gv |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Triangle |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
6 |
Electric keyboard |
cây |
1 cây/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
E |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất |
|||||
|
1 |
Hoa |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
2 |
Vòng |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
3 |
Gậy |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Bóng rổ và cột bóng rổ |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
5 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
6 |
Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
7 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
8 |
Quả cầu đá, cột và lưới |
quả |
30 quả/gv |
0.857 |
3 |
33 |
|
9 |
bộ |
3 bộ/ trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
|
10 |
Bàn và quân cờ vua |
bộ |
20 bộ/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
11 |
Bàn và quân cờ treo tường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
12 |
Đích đấm, đá |
chiếc |
10 chiếc/gv |
0.286 |
3 |
33 |
|
13 |
Phao bơi |
chiếc |
20 chiếc/trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
14 |
Sào cứu hộ |
chiếc |
2 chiếc/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
15 |
Phao cứu sinh |
chiếc |
6 chiếc/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
G |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về Yêu thương gia đình |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ tranh về Thật thà |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
5.1. Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
5.2. Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Bộ tranh về Tự chăm sóc bản thân |
Bộ |
1 bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
8 |
Bộ tranh về Phòng tránh tai nạn thương tích |
Bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
9 |
Video, clip Tự giác làm việc của mình |
Bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
10 |
Video, clip Thật thà |
Bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
H |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm |
|||||
|
1 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Video về phong cảnh đẹp quê hương |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
|
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
|
4 |
Bộ dụng cụ lều trại |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
II |
LỚP 2 |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về quê hương em |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ tranh về Quý trọng thời gian |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
8 |
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
9 |
Video/clip về quê hương |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
10 |
Video/clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
11 |
Video/clip về quý trọng thời gian |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
12 |
Video/clip về nhận lỗi và sửa lỗi |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
13 |
Video/clip bảo quản đồ dùng cá nhân |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
14 |
Video/clip tìm kiếm sự hỗ trợ |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
15 |
Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất |
|||||
|
1 |
Thảm xốp |
tấm |
20 tấm/trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
2 |
Hoa |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
3 |
Vòng |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Gậy |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
5 |
Bóng rổ và cột bóng rổ |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
6 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
7 |
Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
8 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
9 |
Quả cầu đá, cột và lưới |
quả |
30 quả/gv |
0.857 |
3 |
33 |
|
10 |
bộ |
3 bộ/ trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
|
11 |
Bàn và quân cờ vua |
bộ |
20 bộ/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
12 |
Bàn và quân cờ treo tường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
13 |
Đích đấm, đá |
chiếc |
10 chiếc/gv |
0.286 |
3 |
33 |
|
14 |
Phao bơi |
chiếc |
20 chiếc/trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
15 |
Sào cứu hộ |
chiếc |
2 chiếc/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
16 |
Phao cứu sinh |
chiếc |
6 chiếc/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm |
|||||
|
1 |
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam |
bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về phòng tránh bị lac, bị bắt cóc |
bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thẻ Gia đình em |
bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ tranh Tình bạn |
bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ tranh Nghề của bố mẹ em |
bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
|
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
|
7 |
Bộ dụng cụ lều trại |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
D |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc) |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
cặp |
35 cặp/gv |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Triangle |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
6 |
Bells instrument |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
7 |
Electric keyboard |
cây |
1 cây/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
E |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt |
|||||
|
1 |
Bộ mẫu chữ viết |
Bộ |
1 bộ/lớp |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ chữ dạy tập viết |
Bộ |
1 bộ/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
Bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
4 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Video giới thiệu, tả đồ vật |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
G |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
bộ |
04 bộ/lớp |
0.008 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
bộ |
04 bộ/lớp |
0.008 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
6 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ) |
chiếc |
01/lớp |
0.029 |
3 |
33 |
|
H |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tự nhiên và Xã hội |
|||||
|
1 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
Bộ |
1bộ/6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ xương |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Hệ cơ |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Tranh bốn mùa |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
8 |
Tranh mùa mưa và mùa khô |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
9 |
Một số hiện tượng thiên tai thường gặp |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
10 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
11 |
Mô hình bộ xương |
Bộ |
1 bộ/phòng học bộ môn |
0.002 |
5 |
20 |
|
12 |
Mô hình hệ cơ |
Bộ |
1 bộ/phòng học bộ môn |
0.002 |
5 |
20 |
|
13 |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng |
Bộ |
1 bộ/phòng học bộ môn |
0.002 |
5 |
20 |
|
14 |
Bộ các Video/Clip về hiện tượng thiên tai |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
15 |
Bộ các Video/Clip về con người và sức khỏe |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
III |
LỚP 3 |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc) |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
cặp |
35 cặp/gv |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Triangle |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
6 |
Bells instrument |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
7 |
Maracas |
cặp |
5 cặp/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
8 |
Woodlock |
cái |
3 cái/gv |
0.086 |
5 |
20 |
|
9 |
Electric keyboard |
cây |
1 cây/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về quê hương em |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.028 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh/ảnh về tổ quốc Việt Nam |
Bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm, láng giềng |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Video, clip Quan tâm hàng xóm, láng giềng |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Video, clip Giữ lời hứa |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
8 |
Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm |
|||||
|
1 |
Bộ thẻ về "Nét riêng của em" |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thẻ về "Sở thích của em" |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ thẻ Gia đình em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ tranh Nghề của bố mẹ em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Video về Ô nhiễm môi trường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
8 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
|
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
|
9 |
Bộ dụng cụ lều trại |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
D |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất |
|||||
|
1 |
Hoa |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
2 |
Vòng |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
3 |
Gậy |
chiếc |
35 chiếc/GV |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Quả bóng đá |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
5 |
Cầu môn |
bộ |
2 bộ/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
6 |
Bóng rổ và cột bóng rổ |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
7 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
8 |
Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
9 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
10 |
Quả cầu đá, cột và lưới |
quả |
30 quả/gv |
0.857 |
3 |
33 |
|
11 |
bộ |
3 bộ/ trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
|
12 |
Bàn và quân cờ vua |
bộ |
20 bộ/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
13 |
Bàn và quân cờ treo tường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
14 |
Đích đấm, đá |
chiếc |
10 chiếc/gv |
0.286 |
3 |
33 |
|
15 |
Phao bơi |
chiếc |
20 chiếc/trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
16 |
Sào cứu hộ |
chiếc |
2 chiếc/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
17 |
Phao cứu sinh |
chiếc |
6 chiếc/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
E |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt |
|||||
|
1 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
Bộ |
2bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
2 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỡ theo bảng chữ cái tiếng Việt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Video giới thiệu, tả đồ vật |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
G |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
bộ |
1 cái/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
bộ |
4 bộ/lớp |
0.008 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
bộ |
4 bộ/lớp |
0.008 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ thiết bị dạy diện tích |
tấm |
06/lớp |
0.011 |
3 |
33 |
|
7 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
bộ |
06/lớp |
0.011 |
3 |
33 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
9 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian (mô hình đồng hồ) |
chiếc |
01/lớp |
0.029 |
3 |
33 |
|
H |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tự nhiên và Xã hội |
|||||
|
1 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
Bộ |
1bộ/6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh |
Bộ |
1bộ/4-6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng |
Bộ |
1 bộ/phòng học bộ môn |
0.002 |
5 |
20 |
|
8 |
La bàn |
Bộ |
1 bộ/phòng học bộ môn |
0.002 |
5 |
20 |
|
9 |
Bộ các Video/Clip về con người và sức khỏe |
Bộ |
1bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
I |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ |
|||||
|
1 |
Tranh ảnh: Đèn học |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh Mất an toàn khi sử dụng đèn học |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh Quạt điện |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Tranh Mất an toàn khi sử dụng quạt điện |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Tranh mối quan hệ giữa đài phát thanh và máy thu thanh |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Tranh mối quan hệ giữa đài truyền hình và máy thu hình |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
7 |
Mô hình/mẫu vật: Đèn học |
bộ |
5 bộ/PHBM |
0.010 |
3 |
33 |
|
8 |
Mô hình/mẫu vật: Quạt điện |
bộ |
5 bộ/PHBM |
0.010 |
3 |
33 |
|
IV |
LỚP 4 |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc) |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
cặp |
35 cặp/gv |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Triangle |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
6 |
Bells instrument |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
7 |
Maracas |
cặp |
5 cặp/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
8 |
Woodlock |
cái |
3 cái/gv |
0.086 |
5 |
20 |
|
9 |
Kèn phím |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
10 |
Recorder |
cái |
20 cái/gv |
0.571 |
5 |
20 |
|
11 |
Xylophone |
cái |
3 cái/gv |
0.086 |
5 |
20 |
|
12 |
Handbells |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
13 |
Electric keyboard |
cây |
1 cây/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
bộ |
1 bộ/4- |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về cảm thông, giúp đỡ người khó khăn |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ tranh về Yêu lao động |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ tranh về Tôn trọng tài sản của người khác |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ tranh về Bảo vệ của công |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ tranh về Quyền trẻ em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
7 |
Video. Clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
8 |
Video. Clip Yêu lao động |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
9 |
Video. Clip Tôn trọng tài sản của người khác |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ |
|||||
|
1 |
Tranh quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Video lắp ráp mô hình kĩ thuật |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
D |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Lịch sử và Địa lý |
|||||
|
1 |
Bộ tranh /ảnh: Một số dạng địa hình ở cùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh/ảnh: Đê sông Hồng |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ tranh /ảnh: di sản thế giới vùng Duyên hải miền Trung |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bản đồ tự nhiên và trung du miền núi phía Bắc |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Sơ đồ quần thể khu di tích đền Hùng |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Bản đồ tự nhiên vùng đồng bằng Bắc Bộ |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
7 |
Sơ đồ khu di tích Văn miếu Quốc Tử Giám |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
8 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
9 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
10 |
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
11 |
Video/clip: một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
12 |
Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
13 |
Video/clip: một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
14 |
Video/clip: danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
15 |
Video/clip: Lễ hội cồng chiêng |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
16 |
Video/clip: sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam bộ |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
E |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm |
|||||
|
1 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thẻ Gia đình em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
5 |
Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
7 |
Video về phong cảnh đẹp quê hương |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
8 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
|
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
|
9 |
Bộ dụng cụ lều trại |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
G |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất |
|||||
|
1 |
Cầu thăng bằng thấp |
bộ |
2 bộ/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
2 |
Quả bóng đá |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
3 |
Cầu môn |
bộ |
2 bộ/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
4 |
Bóng rổ và cột bóng rổ |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
5 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
6 |
Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
7 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
8 |
Quả cầu đá, cột và lưới |
quả |
30 quả/gv |
0.857 |
3 |
33 |
|
9 |
bộ |
3 bộ/ trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
|
10 |
Bàn và quân cờ vua |
bộ |
20 bộ/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
11 |
Bàn và quân cờ treo tường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
12 |
Đích đấm, đá |
chiếc |
10 chiếc/gv |
0.286 |
3 |
33 |
|
13 |
Phao bơi |
chiếc |
20 chiếc/ trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
14 |
Sào cứu hộ |
chiếc |
2 chiếc/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
15 |
Phao cứu sinh |
chiếc |
6 chiếc/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
H |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt |
|||||
|
|
Video tả con vật, cây cối |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
I |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
bộ |
6 bộ/lớp |
0.011 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
bộ |
1 bộ/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
bảng |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
K |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Khoa học |
|||||
|
1 |
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về bảo vệ mắt |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Tháp dinh dưỡng |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Video/clip: Xử lý nước cấp cho sinh hoạt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Hộp đối lưu |
bộ |
5 bộ/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
bộ |
5 bộ/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
8 |
Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
bộ |
5 bộ/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
9 |
Nhiệt kế |
cái |
5 cái/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
10 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể |
cái |
5 cái/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
11 |
Kính lúp |
chiếc |
5 cái/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
V |
LỚP 5 |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Nghệ thuật (Âm nhạc) |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
cặp |
35 cặp/gv |
1.000 |
3 |
33 |
|
4 |
Triangle |
bộ |
5 bộ/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
6 |
Bells instrument |
cái |
5 cái/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
7 |
Maracas |
cặp |
5 cặp/gv |
0.143 |
5 |
20 |
|
8 |
Woodlock |
cái |
3 cái/gv |
0.086 |
5 |
20 |
|
9 |
Kèn phím |
cái |
10 cái/gv |
0.286 |
5 |
20 |
|
10 |
Recorder |
cái |
20 cái/gv |
0.571 |
5 |
20 |
|
11 |
Xylophone |
cái |
3 cái/gv |
0.086 |
5 |
20 |
|
12 |
Handbells |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
13 |
Electric keyboard |
cây |
1 cây/gv |
0.029 |
5 |
20 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Đạo đức |
|||||
|
1 |
Bộ tranh Biết ơn người có công với quê hương đất nước |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
bộ |
1 bộ/4-6 hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
bộ |
1 bộ/4-6 hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
4 |
Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Video, clip Vượt qua khó khăn |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
7 |
Video, clip Bảo vệ môi trường sống |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
8 |
Video, clip Lập kế hoạch cá nhân |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
9 |
Video, clip Phòng tránh xâm hại |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Lịch sử và Địa lý |
|||||
|
1 |
Tranh/ảnh: Nhà nước Văn Lang Âu Lạc |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh/ảnh: Hiện vật ở khảo cổ học Phù Nam |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh/ảnh: Đền tháp Champa |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
7 |
Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
8 |
Bản đồ tự nhiên nước Lào |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
9 |
Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
10 |
Bản đồ Hành chính-Chính trị Đông Nam Á |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
11 |
Phim mô phỏng: Nước Văn Lang-Âu Lạc |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
12 |
Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
13 |
Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
14 |
Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
D |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Hoạt động trải nghiệm |
|||||
|
1 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thẻ Gia đình em |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Video về Văn hóa giao tiếp trên mạng |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Video về hỏa hoạn |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
5 |
Video về phong cảnh đẹp quê hương |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
6 |
Video về ô nhiễm môi trường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
7 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
|
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa |
bộ |
5 bộ/trường |
0.010 |
3 |
33 |
|
|
8 |
Bộ dụng cụ lều trại |
bộ |
2 bộ/lớp |
0.057 |
3 |
33 |
|
E |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất |
|||||
|
1 |
Thảm xốp |
tấm |
20 tấm/trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
2 |
Thang chữ A |
chiếc |
2 chiếc/gv |
0.057 |
5 |
20 |
|
3 |
Quả bóng đá |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
4 |
Cầu môn |
bộ |
2 bộ/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
5 |
Bóng rổ và cột bóng rổ |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
6 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
7 |
Bóng chuyền hơi, cột và lưới bóng chuyển hơi |
quả |
20 quả/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
8 |
bộ |
2 bộ/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
|
9 |
Quả cầu đá, cột và lưới |
quả |
30 quả/gv |
0.857 |
3 |
33 |
|
10 |
bộ |
3 bộ/ trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
|
11 |
Bàn và quân cờ vua |
bộ |
20 bộ/gv |
0.571 |
3 |
33 |
|
12 |
Bàn và quân cờ treo tường |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
13 |
Đích đấm, đá |
chiếc |
10 chiếc/gv |
0.286 |
3 |
33 |
|
14 |
Phao bơi |
chiếc |
20 chiếc/ trường |
0.038 |
3 |
33 |
|
15 |
Sào cứu hộ |
chiếc |
2 chiếc/ trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
16 |
Phao cứu sinh |
chiếc |
6 chiếc/ trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
G |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tiếng Việt |
|||||
|
|
Video tả người, tả cảnh |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
H |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
bộ |
1 cái/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
bộ |
06/lớp |
0.011 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
bộ |
01/GV |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
bộ |
01/hs |
1.000 |
3 |
33 |
|
I |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ |
|||||
|
1 |
Tranh các khoang trong tủ lạnh |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh mô hình máy phát điện gió |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh mô hình điện mặt trời |
tờ |
1 tờ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Video/clip Công nghệ trong đời sống |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
5 |
Video/clip Một số nhà sáng chế nổi tiếng |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
6 |
Video/clip Các công việc chính khi thiết kế |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
7 |
Video/clip Sử dụng tủ lạnh |
bộ |
1 bộ |
0.002 |
3 |
33 |
|
K |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Khoa học |
|||||
|
1 |
Bộ tranh an toàn về điện |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
2 |
Sơ đồ: Các bộ phận của hoa |
bộ |
1 bộ/4- 6hs |
0.167 |
3 |
33 |
|
3 |
Video/clip Ô nhiễm, xói mòn đất |
bộ |
1 bộ/gv |
0.029 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ lắp mạch điện đơn giản |
bộ |
5 bộ/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
|
5 |
Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy |
bộ |
5 bộ/phòng học bộ môn |
0.010 |
5 |
20 |
PHỤ LỤC VIII
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ
ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
Số TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức chung cho học sinh, GV, lớp, trường |
Định mức/ học sinh |
Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm) |
Tỉ lệ hao mòn (% năm) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
I |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|||||
|
1 |
Bảng nhóm |
Chiếc |
06/5 lớp |
0.001 |
5 |
20 |
|
2 |
Tủ đựng thiết bị |
Chiếc |
03/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
3 |
Giá để thiết bị |
Chiếc |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
4 |
Nam châm |
Chiếc |
20/lớp |
0.007 |
5 |
20 |
|
5 |
Nẹp treo tranh |
Chiếc |
20/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
6 |
Giá treo tranh |
Chiếc |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
7 |
Thiết bị thu phát âm thanh |
Bộ |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
7.1 |
Đài đĩa |
Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
7.2 |
Loa cầm tay |
Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
7.3 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
8 |
Thiết bị trình chiếu |
Bộ |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
8.1 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ/ Chiếc |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
8.2 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
8.3 |
Đầu DVD |
Chiếc |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
8.4 |
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
9 |
Máy in |
Chiếc |
01/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
10 |
Máy ảnh (hoặc Máy quay) |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Cân |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
12 |
Nhiệt kế điện tử |
Cái |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
II |
Thiết bị dạy học Ngoại ngữ |
|||||
|
A |
Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) |
|||||
|
1 |
Đài đĩa CD |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Đầu đĩa |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ học liệu điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) |
|||||
|
1 |
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
Chiếc |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phụ kiện |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ học liệu điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Thiết bị cho học sinh |
Bộ |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
0.022 |
5 |
20 |
|
6.1 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6.2 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
Bộ |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3) |
|||||
|
1 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị cho học sinh |
Bộ |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị |
Chiếc |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
5 |
Phụ kiện |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ học liệu điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
Bộ |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
III |
Thiết bị Hoạt động trải nghiệm |
|||||
|
A |
Thiết bị Hoạt động trải nghiệm dùng chung |
|||||
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu |
Bộ |
08/GV |
0.178 |
5 |
20 |
|
3 |
Video về Giao tiếp ứng xử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường |
Bộ |
05/trường |
0.014 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ lều trại |
Bộ |
02/lớp |
0.044 |
5 |
20 |
|
B |
Thiết bị Hoạt động trải nghiệm 6 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo |
Bộ |
08/GV |
0.178 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thẻ nghề truyền thống |
Bộ |
08/GV |
0.178 |
5 |
20 |
|
3 |
Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Hoạt động trải nghiệm 7 |
|||||
|
1 |
Video về một số tình huống nguy hiểm |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
Hoạt động trải nghiệm 8 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video về bắt nạt học đường |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video về thiên tai và thiệt hại do thiên tai gây ra |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
E |
Hoạt động trải nghiệm 9 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
2 |
Video về một số áp lực trong cuộc sống |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
IV |
Thiết bị môn Công nghệ |
|
|
|
|
|
|
A |
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ vật liệu cơ khí |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ dụng cụ cơ khí |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
Bộ |
01/PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ vật liệu điện |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ dụng cụ điện |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
6 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
Bộ |
01/PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
Bộ |
02/PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ |
01/PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Biến áp nguồn |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
10 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
01/PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Cái |
01/HS/ PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Kính bảo hộ |
Cái |
01/HS/ PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Thiết bị môn Công nghệ 6 |
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
13 |
Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Kiến trúc nhà ở Việt Nam |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Xây dựng nhà ở |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Ngôi nhà thông minh |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Thực phẩm trong gia đình |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Phương pháp bảo quản thực phẩm |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Phương pháp chế biến thực phẩm |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Trang phục và đời sống |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Thời trang trong cuộc sống |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Lựa chọn và sử dụng trang phục |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Nồi cơm điện |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
24 |
Bếp điện |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
25 |
Đèn điện |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Mô hình, mẫu vật |
|
|
|
|
|
|
26 |
Hộp mẫu các loại vải |
Hộp |
01/PHBM |
0.022 |
5 |
20 |
|
27 |
Nồi cơm điện |
Cái |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
28 |
Bếp điện |
Cái |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
29 |
Bóng đèn các loại |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
30 |
Quạt điện |
Cái |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
31 |
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
32 |
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
33 |
Ngôi nhà thông minh |
Tệp |
01 tệp |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. |
Tệp |
01 tệp |
0.022 |
5 |
20 |
|
35 |
Trang phục và thời trang |
Tệp |
01 tệp |
0.022 |
5 |
20 |
|
36 |
An toàn điện trong gia đình. |
Tệp |
01 tệp |
0.022 |
5 |
20 |
|
37 |
Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. |
Tệp |
01 tệp |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Công nghệ 7 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Mô hình trồng trọt công nghệ cao. |
Tờ |
1 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Quy trình trồng trọt |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ dụng cụ giâm cành |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
6 |
Thiết bị đo nhiệt độ nước |
Cái |
04/PHBM |
0.011 |
5 |
20 |
|
7 |
Thùng nhựa đựng nước |
Cái |
02/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
D |
Định mức tiêu hao vật tư môn Công nghệ 8 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hình chiếu vuông góc |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bản vẽ xây dựng |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Tình huống mất an toàn điện |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Sơ cứu người bị điện giật |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Cấu trúc chung của mạch điện |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Mạch điện điều khiển đơn giản |
Tờ |
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Khối hình học cơ bản. |
Bộ |
01 bộ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Mẫu vật liệu cơ khí. |
Bộ |
02/PHBM |
0.044 |
5 |
20 |
|
9 |
Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
10 |
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
Bộ |
02/PHBM |
0.044 |
5 |
20 |
|
11 |
Dụng cụ thực hành cơ khí |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
12 |
Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
13 |
An toàn điện |
Tệp |
01 tệp |
0.003 |
5 |
20 |
|
E |
Vật tư môn Công nghệ 9 |
|||||
|
1 |
Hệ thống giáo dục tại Việt Nam |
|
01 tờ/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại. |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ kít vi điều khiển thông dụng |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
8 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển. |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
9 |
Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
10 |
Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn quả |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn quả |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
Tệp |
01 tệp |
0.003 |
5 |
20 |
|
13 |
Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Video nuôi gà thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP |
Tệp |
01 tệp |
0.003 |
5 |
20 |
|
15 |
Tranh: Các bước trồng rừng bằng cây con |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
Tệp |
01 tệp |
0.003 |
5 |
20 |
|
17 |
Bộ cảm biến dùng trong trồng trọt công nghệ cao |
Bộ |
04/PHBM |
0.006 |
5 |
20 |
|
18 |
Bộ thiết bị may |
Bộ |
02/PHBM |
0.011 |
5 |
20 |
|
19 |
Thước dây |
Cái |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
20 |
Thước cây |
Cây |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
21 |
Bộ bếp đun |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
22 |
Bộ nồi, chảo |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
23 |
Bộ dao, thớt |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
24 |
Kìm |
Cái |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
25 |
Bộ khuôn làm hoa vải |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
26 |
Bộ kẽm làm hoa |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
27 |
Bộ bình cắm hoa |
Bộ |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
28 |
Kéo |
Cây |
04/PHBM |
0.089 |
5 |
20 |
|
29 |
Bàn và quân cờ treo tường |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
30 |
Phao bơi |
Chiếc |
20/trường |
0.001 |
3 |
33 |
|
31 |
Sào cứu hộ |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
32 |
Phao cứu sinh |
Chiếc |
06/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
33 |
Thảm xốp |
Tấm |
60/trường |
0.000 |
3 |
33 |
|
V |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục thể chất |
|
|
|||
|
A |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (cho lớp 6, 7,8, 9) |
|||||
|
1 |
Đồng hồ bấm giây |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Còi |
Chiếc |
03/GV |
0.067 |
5 |
20 |
|
3 |
Thước dây |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
Chiếc |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
5 |
Biển lật số |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Nấm thể thao |
Chiếc |
20/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
7 |
Bơm |
Chiếc |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
Chiếc |
20/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Bóng nhồi |
Quả |
02/GV |
0.011 |
5 |
20 |
|
11 |
Dây kéo co |
Cuộn |
02/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
12 |
Xà đơn |
Bộ |
01/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
13 |
Xà kép |
Bộ |
01/ trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
14 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/ trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
B |
THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ DÀNH CHO HS LỚP 6, 7, 8 ,9 |
|
|
|||
|
1 |
Bàn đạp xuất phát |
Bộ |
03/GV |
0.007 |
3 |
33 |
|
2 |
Dây đích |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Quả bóng đá |
Quả |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
4 |
Cầu môn |
Bộ |
01/trường |
0.003 |
3 |
33 |
|
5 |
Quả bóng rổ |
Quả |
15/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
6 |
Cột, bảng bóng rổ |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
7 |
Quả bóng chuyền da |
Quả |
20/GV/ Trường |
0.001 |
3 |
33 |
|
8 |
Cột và lưới |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
9 |
Quả bóng bàn |
Quả |
30/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
10 |
Vợt |
Chiếc |
15/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
11 |
Bàn, lưới |
Bộ |
03/ trường |
0.007 |
3 |
33 |
|
12 |
Quả cầu lông |
Quả |
50/GV |
0.000 |
3 |
33 |
|
13 |
Vợt |
Chiếc |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
14 |
Cột, lưới |
Bộ |
03/trường |
0.007 |
3 |
33 |
|
15 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
Chiếc |
10/GV |
0.002 |
3 |
33 |
|
16 |
Thiết bị bảo hộ |
Bộ |
02 /GV |
0.000 |
3 |
33 |
|
17 |
Thảm xốp |
Tấm |
60/trường |
0.000 |
3 |
33 |
|
18 |
Gậy |
Chiếc |
10/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
19 |
Dây kéo co |
Cuộn |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
20 |
Bàn cờ, quân cờ |
Bộ |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
21 |
Bàn và quân cờ treo tường |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
22 |
Phao bơi |
Chiếc |
20/trường |
0.001 |
3 |
33 |
|
23 |
Sào cứu hộ |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
24 |
Phao cứu sinh |
Chiếc |
06/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
25 |
Thảm xốp |
Tấm |
60/trường |
0.000 |
3 |
33 |
|
C |
Thiết bị môn Giáo dục thể chất 6 |
|||||
|
1 |
Quả bóng |
Quả |
10/GV |
0.002 |
3 |
33 |
|
2 |
Lưới chắn bóng |
Cái |
02 /trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
VI |
Thiết bị môn Ngữ Văn |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Ngữ Văn 6 |
|||||
|
1 |
a. Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
b. Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Ngữ văn 7 |
|||||
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Định mức tiêu hao vật tư môn Ngữ văn 8 |
|||||
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
Vật tư môn Ngữ văn 9 |
|||||
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
x |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
2 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
6 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
7 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
8 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
9 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
10 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
11 |
Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
12 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
13 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
15 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5.000 |
20 |
|
VII |
Toán |
|||||
|
A |
Thiết bị dùng chung môn Toán (Dùng chung các lớp THCS) |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
Bộ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (a) |
bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (b) |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất (c) |
Hộp |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
|
Phần mềm dùng chung |
|||||
|
1 |
Phần mềm toán học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm toán học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán 6 |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Toán học 7 |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
D |
Định mức tiêu hao vật tư môn Toán học 8 |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
E |
Vật tư môn Toán học 9 |
|||||
|
1 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
Bộ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
VIII |
Giáo dục công nhân |
|||||
|
A |
Thiết bị môn Giáo dục công dân 6 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh về tình yêu thương con người |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Video/clip về tôn trọng sự thật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Video/clip về tình huống tự lập |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Video/clip về tình huống giữ chữ tín |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Video/clip về tiết kiệm |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Video/clip về đăng kí khai sinh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
Bộ |
01/6HS |
0.004 |
5 |
20 |
|
14 |
Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
Bộ |
02/GV |
0.011 |
5 |
20 |
|
15 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
Bộ |
01/6HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Giáo dục công dân 7 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh về truyền thống quê hương |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ tranh về tình yêu thương con người |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh về phòng chống bạo lực học đường |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Tranh về tệ nạn xã hội |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
Bộ |
01/6HS |
0.004 |
5 |
20 |
|
C |
Định mức tiêu hao vật tư môn Giáo dục công dân 8 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh về truyền thống dân tộc Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh thể hiện lao động cần cù, sáng tạo |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ tranh về xác định mục tiêu cá nhân của HS |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh về phòng chống bạo lực gia đình |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Video/clip về bảo vệ lẽ phải |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
Bộ |
01/6HS |
0.004 |
5 |
20 |
|
D |
Vật tư Giáo dục công dân 9 |
|||||
|
1 |
Tranh về thích ứng với những thay đổi |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video/clip về bảo vệ hòa bình |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
Bộ |
01/6HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
IX |
Môn Khoa học tự nhiên |
|
(Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM) |
|
|
|
|
A |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|||||
|
1 |
Biến áp nguồn |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ giá thí nghiệm |
Bộ |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
3 |
Đồng hồ đo thời gian hiện số |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Kính lúp |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
5 |
Bảng thép |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
6 |
Quả kim loại |
Hộp |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
7 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
8 |
Dây nối |
Bộ |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
9 |
Dây điện trở |
Dây |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
10 |
Giá quang học |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
11 |
Máy phát âm tần |
Cái |
2 |
0.003 |
5 |
20 |
|
12 |
Cổng quang |
Cái |
4 |
0.003 |
5 |
20 |
|
13 |
Bộ thu nhận số liệu |
Cái |
1 |
0.003 |
5 |
20 |
|
14 |
Cảm biến điện thế |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
15 |
Cảm biến dòng điện |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
16 |
Cảm biến nhiệt độ |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
17 |
Đồng hồ bấm giây |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
18 |
Bộ lực kế |
Bộ |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
19 |
Cốc đốt |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
20 |
Bộ thanh nam châm |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
21 |
Biến trở con chạy |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
22 |
Ampe kế một chiều |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
23 |
Vôn kế một chiều |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
24 |
Nguồn sáng |
Bộ |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
25 |
Bút thử điện thông mạch |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
26 |
Nhiệt kế (lỏng) |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
27 |
Thấu kính hội tụ |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
28 |
Thấu kính phân kì |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
29 |
Giá để ống nghiệm |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
30 |
Đèn cồn |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
31 |
Lưới thép tản nhiệt |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
32 |
Găng tay cao su |
Đôi |
45 |
0.000 |
5 |
20 |
|
33 |
Áo choàng |
Cái |
45 |
0.000 |
5 |
20 |
|
34 |
Kính bảo hộ |
Cái |
45 |
0.000 |
5 |
20 |
|
35 |
Chổi rửa ống nghiệm |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
36 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
37 |
Bình chia độ |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
38 |
Cốc thủy tinh loại 250 ml |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
39 |
Cốc thủy tinh 100 ml |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
40 |
Chậu thủy tinh |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
41 |
Ống nghiệm |
Cái |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
42 |
Ống đong hình trụ 100 ml |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
43 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
44 |
Bình tam giác 100ml |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
45 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
Bộ |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
46 |
Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
47 |
Bát sứ |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
48 |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
Bộ |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
49 |
Thìa xúc hóa chất |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
50 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
51 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
52 |
Cân điện tử |
Cái |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
53 |
Giấy lọc |
Hộp |
7 |
0.003 |
2 |
50 |
|
54 |
Nhiệt kế y tế |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
55 |
Kính hiển vi |
Cái |
7 |
0.003 |
5 |
20 |
|
56 |
Kẹp ống nghiệm |
Cái |
14 |
0.002 |
3 |
33 |
|
57 |
Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
I Hóa chất dùng chung |
|||||
|
1 |
Bột lưu huỳnh (S) |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
2 |
iodine (I2) |
gam |
5 |
0.004 |
5 |
20 |
|
3 |
Dung dịch nước bromine (Br2) |
ml |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
4 |
Đồng phoi bào (Cu) |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
5 |
Bột sắt |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
6 |
Đinh sắt (Fe) |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
7 |
Zn (viên) |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
8 |
Sodium (Na) |
gam |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
9 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh |
gam |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
10 |
Cuper (II) oxide (CuO), |
gam |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
11 |
Đá vôi cục |
gam |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
12 |
Manganese (II) oxide (MnO2) |
gam |
10 |
0.002 |
3 |
33 |
|
13 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
gam |
100 |
0.000 |
3 |
33 |
|
14 |
Copper sulfate (CuSO4) |
gam |
50 |
0.000 |
3 |
33 |
|
15 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% |
lít |
0,5 |
0.044 |
5 |
20 |
|
16 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
lít |
0,2 |
0.111 |
3 |
33 |
|
17 |
Dung dich ammonia (NH3) đặc |
lít |
0,2 |
0.111 |
5 |
20 |
|
18 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
gam |
10 |
0.002 |
5 |
20 |
|
19 |
Barichloride (BaCl2) rắn |
gam |
10 |
0.002 |
5 |
20 |
|
20 |
Sodium chloride (NaCl) |
gam |
100 |
0.000 |
3 |
33 |
|
21 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
lít |
0,2 |
0.111 |
3 |
33 |
|
22 |
Silve nitrate (AgNO3) |
lít |
0,2 |
0.111 |
3 |
33 |
|
23 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
lít |
0,2 |
0.111 |
3 |
33 |
|
24 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
gam |
100 |
0.000 |
3 |
33 |
|
25 |
Nến (Parafin) rắn |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
26 |
Giấy phenolphthalein |
hộp |
2 |
0.011 |
5 |
20 |
|
27 |
Dung dịch phenolphthalein |
lít |
0,2 |
0.111 |
5 |
20 |
|
28 |
Nước oxi già y tế (3%) |
lít |
0,2 |
0.111 |
5 |
20 |
|
29 |
Cồn đốt |
lít |
2,0 |
0.011 |
5 |
20 |
|
30 |
Nước cất |
lít |
1,0 |
0.022 |
5 |
20 |
|
31 |
Al (Bột) |
gam |
100 |
0.000 |
5 |
20 |
|
32 |
Kali permanganat (KMnO4) |
gam |
50 |
0.000 |
5 |
20 |
|
33 |
Kali chlorrat (KClO3) |
gam |
50 |
0.000 |
3 |
33 |
|
34 |
Calcium oxide (CaO) |
gam |
100 |
0.000 |
3 |
33 |
|
C |
Thiết bị môn Khoa học tự nhiên 6 |
|||||
|
|
TRANH/ẢNH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sự đa dạng của chất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
So sánh tế bào thực vật, động vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Đa dạng động vật không xương sống |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Đa dạng động vật có xương sống |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Sự tương tác của bề mặt hai vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Sự mọc lặn của Mặt Trời |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Hệ Mặt Trời |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Ngân Hà |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ |
|||||
|
1 |
Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
2 |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
3 |
Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
5 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
6 |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
7 |
Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
8 |
Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
9 |
Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
10 |
Bộ dụng cụ quan sát nấm |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
11 |
Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
12 |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
13 |
Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
14 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
15 |
Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
Bộ |
7 |
0.003 |
3 |
33 |
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video mô tả đa dạng thực vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video mô tả đa dạng cá |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video mô tả đa dạng bò sát |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video mô tả đa dạng chim |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Video mô tả đa dạng thú |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Video mô tả đa dạng sinh học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
Khoa học tự nhiên 7 |
|||||
|
|
TRANH/ẢNH |
|||||
|
13 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Thiết bị “bắn tốc độ” |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Từ trường của Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Trao đổi chất ở động vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Vận chuyển các chất ở người |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Vòng đời của động vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Sinh sản hữu tính ở thực vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ |
|||||
|
16 |
Thiết bị đo tốc độ |
Bộ |
7/trường |
0.156 |
5 |
20 |
|
17 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
Bộ |
7/trường |
0.156 |
5 |
20 |
|
18 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
Bộ |
7/trường |
0.156 |
5 |
20 |
|
19 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
Bộ |
7/trường |
0.156 |
5 |
20 |
|
20 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
Bộ |
7/trường |
0.156 |
5 |
20 |
|
21 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
Bộ |
7/trường |
0.156 |
5 |
20 |
|
22 |
Bộ dụng cụ chế tạo nam châm (Dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm.) |
kg |
1 |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Bộ dụng cụ chế tạo nam châm (Bulon M8 dài tối thiểu 35 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài tối thiểu 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 tối thiểu 9 mm, đường kính lõi quấn dây tối thiểu 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính tối thiểu 30 mm. |
Bộ |
7 |
0.156 |
5 |
20 |
|
23 |
Bộ thí nghiệm từ phổ |
Bộ |
7 |
0.156 |
5 |
20 |
|
24 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
Bộ |
7 |
0.156 |
5 |
20 |
|
25 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
Bộ |
7 |
0.156 |
5 |
20 |
|
26 |
Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
Bộ |
7 |
0.156 |
5 |
20 |
|
27 |
Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
Bộ |
7 |
0.156 |
5 |
20 |
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM |
|||||
|
9 |
Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Video mô tả độ cao và tần số âm thanh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Video về cảm ứng ở thực vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Video về tập tính ở động vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Video về các vòng đời của động vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Video về giâm, chiết, ghép cây |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
E |
Khoa học tự nhiên 9 |
|
|
|
|
|
|
|
HÌNH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
31 |
Vòng năng lượng trên Trái Đất (Năng lượng với cuộc sống) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
32 |
Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
33 |
Sơ đồ quá trình phiên mã |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Sơ đồ quá trình dịch mã |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
35 |
Sơ đồ quá trình nguyên phân |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
36 |
Sơ đồ quá trình giảm phân |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT THEO CHỦ ĐỀ |
|||||
|
53 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
54 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
55 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
56 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
57 |
Dụng cụ thực hành kính lúp |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
58 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
59 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
60 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
61 |
Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
62 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
63 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
64 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
65 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
66 |
Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
67 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
68 |
Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
Bộ |
7/trường |
0.019 |
5 |
20 |
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM |
|||||
|
32 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
33 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
34 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
35 |
Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
36 |
Phần mềm mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ. |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
37 |
Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
38 |
Video về cấu trúc DNA |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
39 |
Video về quá trình tái bản DNA |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
40 |
Video về quá trình phiên mã |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
41 |
Video về quá trình giải mã |
Bộ |
01/GV |
0.019 |
5 |
20 |
|
V |
MẪU VẬT, MÔ HÌNH |
|||||
|
3 |
Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
Bộ |
7 |
0.019 |
5 |
20 |
|
4 |
Mô hình phân tử dạng rỗng |
Bộ |
7 |
0.019 |
5 |
20 |
|
5 |
Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
Bộ |
2 |
0.019 |
5 |
20 |
|
X |
Lịch sử và Địa lý |
|||||
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Lịch sử và Địa lý 6 |
|||||
|
|
Lịch sử |
|||||
|
1 |
Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. |
Tờ |
08/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
3 |
Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Lược đồ thế giới cổ đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Địa lý |
|
|
|
|
|
|
12 |
Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
13 |
Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
14 |
Cấu tạo bên trong Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
15 |
Các dạng địa hình trên Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
16 |
Lát cắt địa hình |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
17 |
Hiện tượng tạo núi |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
18 |
Sơ đồ các tầng khí quyển. |
Tờ |
01/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
19 |
Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước |
Tờ |
01/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
20 |
Phẫu diện một số loại đất chính |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
21 |
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
B |
Lịch sử và Địa lí 7 |
|||||
|
|
Lịch sử |
|||||
|
1 |
Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Địa lí |
|||||
|
7 |
Thảm thực vật ở dãy Andes |
Tờ |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
8 |
Bản đồ các nước châu Âu |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Bản đồ tự nhiên châu Âu |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Bản đồ các nước châu Á |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Bản đồ tự nhiên châu Á |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Bản đồ các nước châu Phi |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Bản đồ tự nhiên châu Phi |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Bản đồ các nước châu Mỹ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Bản đồ tự nhiên châu Mỹ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Bản đồ các nước châu Đại Dương |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Lịch sử và Địa lí 8 |
|||||
|
|
Lịch sử |
|||||
|
1 |
Lược đồ nước Anh thế kỉ XVII |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phim tư liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế kỉ XVIII) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Phim tư liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Phim tư liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Phim tài liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Phim tài liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Phim tài liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Lược đồ Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỉ XVIII |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Lược đồ cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỉ XVIII |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Phim tài liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Lược đồ vị trí các nước đế quốc từ cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Phim tài liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Phim thể hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Lược đồ diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Lược đồ Trung Quốc nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Lược đồ đế quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Phim tài liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
24 |
Lược đồ khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
25 |
Lược đồ Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
26 |
Lược đồ Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
27 |
Phim tư liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
28 |
Phim tư liệu về một số, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ XX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
29 |
Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
30 |
Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
31 |
Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
32 |
Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Địa lí |
|||||
|
33 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Bản đồ địa hình và khoáng sản Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
35 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
36 |
Bản đồ các hệ thống sông lớn ở Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
37 |
Bản đồ các nhóm đất chính ở Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
38 |
Bản đồ vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
Lịch sử và Địa lí 9 |
|||||
|
|
Lịch sử |
|||||
|
1 |
Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm 1946 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Địa lí |
|||||
|
20 |
Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Bản đồ Dân số Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
24 |
Bản đồ giao thông Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
25 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
26 |
Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
27 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
28 |
Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
29 |
Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
30 |
Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
31 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
32 |
Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
33 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
35 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
36 |
Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
37 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
38 |
Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
39 |
Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XI |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Tin học |
|||||
|
A |
PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC |
|||||
|
1 |
Máy chủ |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
Bộ |
01/2 HS |
0.011 |
5 |
20 |
|
3 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
Bộ |
1 |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi |
Bộ |
1/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Hệ thống điện |
Hệ thống |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tủ lưu trữ |
Cái |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Máy in Laser |
Chiếc |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Chiếc |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Điều hòa nhiệt độ hoặc Quạt điện |
|
|
|
|
|
|
10 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
Cái |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Máy hút bụi |
Cái |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Bộ lưu điện |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ điều hành |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm tin học văn phòng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm duyệt web |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm diệt virus |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Các loại phần mềm ứng dụng khác |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
Thiết bị Tin học 6 |
|
01/trường |
|
|
|
|
6 |
Phần mềm tạo sơ đồ tư duy |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Phần mềm tạo thư điện tử |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Switch/Hub |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Wireless Router/ Access Point |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Cáp mạng UTP |
Mét |
100/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
12 |
Đầu bấm mạng |
Cái |
100/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
C |
Định mức tiêu hao vật tư môn Tin học 8 |
|||||
|
1 |
Phần mềm chỉnh sửa ảnh |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm lập trình trực quan |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
D |
Vật tư môn Tin học 9 |
|||||
|
1 |
Phần mềm tạo sơ đồ tư duy |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm mô phỏng |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm thiết kế video |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm lập trình trực quan |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
5 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
Bộ |
1/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
XII |
Thiết bị Âm nhạc |
|||||
|
A |
Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
|||||
|
1 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Âm nhạc 6 |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
Cặp |
20/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
4 |
Triangle |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
1 |
Kèn phím |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Recorder |
Cái |
25/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
3 |
Xylophone |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
5 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
Cây |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Âm nhạc 7 |
|||||
|
1 |
Trống nhỏ |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
2 |
Song loan |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
3 |
Thanh phách |
Cặp |
20/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
4 |
Triangle |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
5 |
Tambourine |
Cái |
05/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
1 |
Kèn phím |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Recorder |
Cái |
25/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
3 |
Xylophone |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
5 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
Cây |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
Định mức tiêu hao vật tư môn Âm nhạc 8 |
|||||
|
1 |
Song loan |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Triangle |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
3 |
Tambourine |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
4 |
Bells Instrument |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
5 |
Maracas |
Cặp |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
6 |
Woodblock |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
7 |
Kèn phím |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
8 |
Recorder |
Cái |
25/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
9 |
Xylophone |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
10 |
Ukulele |
Cây |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
11 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
Cây |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
E |
Vật tư môn Âm nhạc 9 |
|||||
|
1 |
Song loan |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Triangle |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
3 |
Tambourine |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
4 |
Bells Instrument |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
5 |
Maracas |
Cặp |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
6 |
Woodblock |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
7 |
Kèn phím |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
8 |
Recorder |
Cái |
25/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
9 |
Xylophone |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
10 |
Ukulele |
Cây |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
11 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
Cây |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XIII |
I1. Thiết bị môn môn Mĩ thuật |
|||||
|
A |
I1. Thiết bị môn môn Mĩ thuật (dùng chung cho các lớp 6, 7, 8, 9) |
|||||
|
1 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Đèn chiếu sáng |
Bộ |
2/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập |
Cái |
2/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
5 |
Bàn, ghế học mĩ thuật |
Bộ |
01/2HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bục, bệ |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tủ/giá |
Cái |
3/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
8 |
Mẫu vẽ |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
Cái |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Bảng vẽ |
Cái |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Bút lông |
Bộ |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Bâng pha màu |
Cái |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Ống rửa bút |
Cái |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Lô đồ họa (tranh in) |
Cái |
05/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Màn Goát (Gouache colour) |
Hộp |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Đất nặn |
Hộp |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
Tờ |
01/HS |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Mĩ thuật 6 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Mỹ Thuật 7 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
Mỹ Thuật 8, 9 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XIV |
Giáo dục quốc phòng an ninh |
|||||
|
A |
Tài liệu |
|||||
|
1 |
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 6 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 7 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
3 |
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 8 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN Lớp 9 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
B |
Tranh in hoặc tranh điện tử |
|||||
|
1 |
Bộ tranh GDQPAN Lớp 6 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh GDQPAN Lớp 7 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ tranh GDQPAN Lớp 8 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ tranh GDQPAN Lớp 9 |
Bộ |
02/ trường |
0.011 |
5 |
20 |
![]()
PHỤ LỤC IX
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO THIẾT BỊ, VẬT TƯ
ĐỂ ĐÀO TẠO MỘT HỌC SINH/HỌC VIÊN TRONG MỘT NĂM HỌC CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ
GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên thiết bị |
Đơn vị |
Định mức chung cho học sinh, GV, lớp, trường |
Định mức/ học sinh |
Thời gian sử dụng vật tư, thiết bị (năm) |
Tỉ lệ hao mòn (% năm) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
I |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|||||
|
1 |
Bảng nhóm |
Chiếc |
12/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Tủ đựng thiết bị |
Chiếc |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
3 |
Giá để thiết bị |
Chiếc |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
4 |
Nam châm |
Chiếc |
100/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
5 |
Nẹp treo tranh |
Chiếc |
50/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
6 |
Giá treo tranh |
Chiếc |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
7 |
Thiết bị thu phát âm thanh |
Bộ/Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
8 |
Đài đĩa |
Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
9 |
Loa cầm tay |
Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
10 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
11 |
Thiết bị trình chiếu |
Bộ/Chiếc |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
12 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ |
01/5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
13 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
14 |
Đầu DVD |
Chiếc |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
15 |
Máy chiếu vật thể |
Chiếc |
01 /5 lớp |
0.004 |
5 |
20 |
|
16 |
Máy in |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
17 |
Máy ảnh (hoặc Máy quay) |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Cân |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
19 |
Nhiệt kế điện tử |
Cái |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
20 |
Bảng từ |
cái |
01/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Ghế giáo viên |
cái |
01/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Bàn giáo viên |
cái |
01/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Bàn học sinh |
cái |
01/02 học sinh |
0.500 |
5 |
20 |
|
24 |
Ghế học sinh |
cái |
01/học sinh |
1.000 |
5 |
20 |
|
II |
MÔN NGỮ VĂN |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng cho lớp 10, 11 và lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
LỚP 10 VÀ LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 VÀ LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Trãi |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Bình Ngô đại cáo |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
E |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Du |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video/clip/ phim tư liệu về Truyện Kiều |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ chữ Hán của Nguyễn Du |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
F |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
III |
MÔN TOÁN |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|||
|
1 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm toán học (Đại số và Giải tích) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Phần mềm toán học (Thống kê và xác suất) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ thiết dạy học về các đường cônic |
Bộ |
08/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất |
Bộ |
08/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
Bộ |
08/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
IV |
MÔN NGOẠI NGỮ |
|
|
|
|
|
|
A |
Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1): Căn cứ vào điều kiện cụ thể của từng trường, có thể lựa chọn một/hoặc một số thiết bị sau đây để trang bị cho giáo viên dạy môn ngoại ngữ hoặc lắp đặt trong phòng học bộ môn ngoại ngữ |
|||||
|
1 |
Đài đĩa CD |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Đầu đĩa |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ học liệu điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
I. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2)Được trang bị và lắp đặt trong 01 phòng học bộ môn ngoại ngữ |
|||||
|
1 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị |
Chiếc |
01/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ học liệu điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị cho học sinh (Hỗ trợ học sinh học ngoại ngữ) |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Thiết bị dạy cho giáo viên (Hỗ trợ giáo viên thực hiện dạy học ngoại ngữ) |
|||||
|
5.1 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5.2 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Phụ kiện |
Bộ |
01/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3) |
|||||
|
1 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
Bộ |
1/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị cho học sinh |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Phụ kiện |
Bộ |
01/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ học liệu điện tử |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
V |
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
|||||
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Đồng hồ bấm giây |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Còi |
Chiếc |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
3 |
Thước dây |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
Chiếc |
04/GV |
0.006 |
5 |
20 |
|
5 |
Biển lật số |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Nấm thể thao |
Chiếc |
20/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
7 |
Bơm |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
Chiếc |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Bóng nhồi |
Quả |
02/GV |
0.011 |
5 |
20 |
|
11 |
Dây kéo co |
Cuộn |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
12 |
Xà đơn |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Xà kép |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
|
CÁC MÔN TỰ CHỌN (CHỈ TRANG BỊ CHO MÔN THỂ THAO NHÀ TRƯỜNG LỰA CHỌN |
|||||
|
B |
MÔN ĐIỀN KINH |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bàn đạp xuất phát |
Bộ |
05/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
2 |
Dây đích |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
C |
MÔN NHẢY XA |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ván giậm nhảy |
Chiếc |
01 /hố cát |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Dụng cụ xới cát |
Chiếc |
01/hố cát |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Bàn trang san cát |
Chiếc |
01 /hố cát |
0.022 |
3 |
33 |
|
D |
MÔN NHẢY CAO |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cột nhảy cao |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Xà nhảy cao |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Đệm nhảy cao |
Bộ (2 tấm) |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
E |
MÔN ĐẨY TẠ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả tạ Nam |
Quả |
05/GV |
0.004 |
3 |
33 |
|
2 |
Quả tạ Nữ |
Quả |
05/GV |
0.004 |
3 |
33 |
|
F |
MÔN BÓNG ĐÁ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả bóng đá |
Quả |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Cầu môn, lưới |
Bộ |
02/trường |
0.022 |
3 |
33 |
|
G |
MÔN BÓNG RỔ |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả bóng rổ |
Quả |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Cột, bảng rổ |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
H |
MÔN BÓNG CHUYỂN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả bóng chuyền |
Quả |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Cột và lưới |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
I |
BÓNG BÀN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả bóng bàn |
Quả |
30/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Vợt |
Chiếc |
15/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
3 |
Bàn, lưới |
Bộ |
03/trường |
0.007 |
3 |
33 |
|
K |
BÓNG NÉM |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả bóng ném |
Quả |
15/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Cầu môn, lưới |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
L |
QUẦN VỢT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả bóng Tennis |
Hộp |
05/GV |
0.004 |
3 |
33 |
|
2 |
Vợt |
Chiếc |
15/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
3 |
Cột, lưới |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
M |
ĐÁ CẦU |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả cầu đá |
Quả |
25/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Cột, lưới |
Bộ |
03/trường |
0.007 |
3 |
33 |
|
N |
CẦU LÔNG |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả cầu lông |
Quả |
25/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Vợt |
Chiếc |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
3 |
Cột, lưới |
Bộ |
03/trường |
0.007 |
3 |
33 |
|
O |
CẦU MÂY |
|
|
|
|
|
|
1 |
Quả cầu mây |
Quả |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Cột, lưới |
Bộ |
03/trường |
0.007 |
3 |
33 |
|
P |
VÕ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trụ đấm, đá |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
Chiếc |
10/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Thiết bị bảo hộ |
Bộ |
02/GV |
0.011 |
3 |
33 |
|
4 |
Thảm xốp |
Chiếc |
40/trường |
0.001 |
3 |
33 |
|
Q |
ĐẨY GẬY |
|
|
|
|
|
|
1 |
Gậy |
Chiếc |
10/GV |
0.002 |
3 |
33 |
|
R |
CỜ VUA |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bàn cờ, quân cờ |
Bộ |
20/GV |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Bàn và quân cờ treo tường |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
S |
BƠI |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phao bơi |
Chiếc |
20/trường |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Sào cứu hộ |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
3 |
Phao cứu sinh |
Chiếc |
06/trường |
0.004 |
3 |
33 |
|
T |
THỂ DỤC NHỊP ĐIỆU |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thảm xốp |
Chiếc |
40/trường |
0.001 |
3 |
33 |
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
W |
KHIÊU VŨ THỂ THAO |
|||||
|
1 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
X |
KÉO CO |
|
|
|
|
|
|
1 |
Dây kéo co |
Cuộn |
02/trường |
0.011 |
3 |
33 |
|
Y |
GOLF |
|
|
|
|
|
|
1 |
Gậy Golf |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Bóng Golf |
Quả |
50/GV |
0.000 |
3 |
33 |
|
3 |
Lưới chắn bóng |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
3 |
33 |
|
VI |
MÔN LỊCH SỬ |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng cho lớp 10, 11 và lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
B |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
11 |
Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
12 |
Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
13 |
Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
14 |
Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - thế kỉ XVIII |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Lược đồ Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng (năm 938) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Lược đồ Kháng chiến chống Tống thời Lý (1075-1077) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Lược đồ Kháng chiến chống xâm lược Mông - Nguyên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Lược đồ Phong trào Tây Sơn |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40-43) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Lược đồ Quá trình Pháp xâm lược Việt Nam (1858-1884) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Lược đồ cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân Bắc Kì (1858 - 1884) |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
11 |
Phim mô phỏng: Một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và chiến tranh giải phóng dân tộc trong lịch sử Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
12 |
Phim tư liệu: Chủ quyền biển đảo của Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954-1973 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
VII |
MÔN ĐỊA LÝ |
|
|
|
|
|
|
A |
Dùng chung cho lớp 10, 11 và 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
B |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh cấu trúc của Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Sơ đồ giới hạn của sinh quyển |
Tờ |
04/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
11 |
Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
12 |
Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
13 |
Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
14 |
Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
15 |
Video/clip về Trái Đất |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
16 |
Video/clip về biến đổi khí hậu trên thế giới |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Bản đồ Liên minh Châu Âu |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Đông Nam Á |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Tây Nam Á |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang Nga |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Video/clip về du lịch thế giới và Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Bản đồ phân bố nông nghiệp Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Bản đồ phân bố công nghiệp Việt Nam |
Tờ |
01 /GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Bản đồ giao thông vận tải và bưu chính viễn thông Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Bản đồ thương mại và du lịch Việt Nam |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Bản đồ Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Bản đồ Bắc Trung Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
11 |
Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
12 |
Bản đồ Tây Nguyên |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
13 |
Bản đồ Đông Nam Bộ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
14 |
Bản đồ Đồng bằng sông Cửu Long |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
15 |
Video/clip về bảo vệ môi trường |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
16 |
Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
17 |
Video/clip về thiên tai và biện pháp phòng chống |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
VIII |
MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT |
|||||
|
A |
LỚP 10 |
|
|
|
3 |
33 |
|
1 |
Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
- Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam; - Sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nước ở Việt Nam. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Video/clip về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
B |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh thể hiện sơ đồ: - Vai trò của đạo đức kinh doanh - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
C |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
IX |
MÔN VẬT LÝ |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Biến áp nguồn |
Cái |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ thu nhận số liệu |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Vật lí |
Bộ |
01/GV |
0.003 |
5 |
20 |
|
5 |
Dây nối |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
6 |
Đồng hồ đo điện đa nãng |
Cái |
07/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Giá thí nghiệm |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
8 |
Hộp quả treo |
Hộp |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
9 |
Lò xo |
Cái |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
10 |
Máy phát âm tần |
Cái |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
11 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ/ Chiếc |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiền thị) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
14 |
Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
15 |
Thiết bị đo gia tốc |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
16 |
Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
17 |
Thiết bị khảo sát động lượng |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
18 |
Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
19 |
Thiết bị chủng minh định luật Hooke |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
20 |
Con lắc lò xo, con lắc đơn. |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
21 |
Thiết bị đo tần số sóng âm |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
22 |
Thiết bị giao thoa sóng nước |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
23 |
Thiết bị tạo sóng dừng |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
24 |
Thiết bi đo tốc độ truyền âm |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
25 |
Thiết bị thí nghiệm điện tích |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
26 |
Thiết bị khảo sát nguồn điện |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
27 |
Thiết bị khảo sát nội năng |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
28 |
Thiết bị'khảo sát truyền nhiệt lượng |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
29 |
Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
30 |
Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
31 |
Thiết bị chứng minh định luật Charles |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
32 |
Thiết,bị tạo từ phổ |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
33 |
Thiết bị xác định hướng của lực từ |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
34 |
Thiết bị đo cảm ứng từ |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
35 |
Thiết bị cảm ứng điện từ |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
36 |
Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
37 |
Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
38 |
Thiết bị khảo sát dòng quang điện |
Bộ |
07/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
39 |
Video biến dạng và đặc tính cùa lò xo |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
40 |
Bản đồ sao hoặc Phần mềm mô phỏng 3D |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
41 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ Mặt Trời |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
42 |
Phần mềm 3D mô phỏng Trái Đất, Mặt Trời, Mặt Trăng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
43 |
Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều. |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
44 |
Vỉdeo/phần mềm 3D mô phỏng dao động |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
45 |
Video về hình ảnh sóng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
46 |
Video về chuyển động của phần từ môỉ trường |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
47 |
Video về điện thế |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
48 |
Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
49 |
Video về cường độ dòng điện. |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
50 |
Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
51 |
Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
X |
MÔN HÓA HỌC |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|||
|
1 |
Máy cất nước 1 lần |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Cân điện tử |
Cái |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
3 |
Tủ hút |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Tủ đựng hóa chất |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Hóa học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
9 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Một số thao tác thí nghiệm hóa học |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Bộ mô phỏng 3D |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Thí nghiệm phản ứng thủy phân ethyl bromide (hoặc ethyl chloride) |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Thí nghiệm phần ứng thủy phân tinh bột |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Ống đong hình trụ 100ml |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
19 |
Bình tam giác 100ml |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Cốc thủy tinh 100ml |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Cốc đốt |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Ống nghiệm |
Cái |
50/học sinh |
0.000 |
5 |
20 |
|
24 |
Ống nghiệm có nhánh |
Cái |
20/học sinh |
0.001 |
5 |
20 |
|
25 |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
Bộ |
25/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
26 |
Lọ thủy tinh miệng rộng |
cái |
20/học sinh |
0.001 |
5 |
20 |
|
27 |
Ống hút nhỏ giọt |
cái |
20/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
28 |
Ống dẫn thủy tinh các loại |
Bộ |
10/học sinh |
0.002 |
5 |
20 |
|
29 |
Bình cầu không nhánh đáy tròn |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
30 |
Bình cầu không nhánh đáy bằng |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
31 |
Bình cầu có nhánh |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
32 |
Phễu chiết hình quả lê |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
33 |
Phễu lọc thủy tinh cuống dài |
Cái |
7/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
Cái |
10/học sinh |
0.002 |
5 |
20 |
|
35 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
36 |
Thìa xúc hoá chất |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
37 |
Đèn cồn |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
38 |
Bát sứ |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
39 |
Miếng kính mỏng |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
40 |
Bình Kíp tiêu chuẩn |
Cái |
2/học sinh |
0.011 |
5 |
20 |
|
41 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
Bộ |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
42 |
Kiềng 3 chân |
cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
43 |
Lưới tản nhiệt |
cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
44 |
Nút cao su không có lỗ các loại |
Bộ |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
45 |
Nút cao su có lỗ các loại |
Bộ |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
46 |
Ống dẫn |
m |
5/học sinh |
0.004 |
5 |
20 |
|
47 |
Muỗng đốt hóa chất |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
48 |
Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
49 |
Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
50 |
Kẹp ống nghiệm |
Cái |
14/học sinh |
0.002 |
5 |
20 |
|
51 |
Chổi rửa ống nghiệm |
Cái |
14/học sinh |
0.002 |
5 |
20 |
|
52 |
Panh gắp hóa chất |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
53 |
Bình xịt tia nước |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
54 |
Bộ giá thí nghiệm |
Bộ |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
55 |
Giá để ống nghiệm |
Cái |
14/học sinh |
0.002 |
5 |
20 |
|
56 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
Cái |
02/GV |
0.011 |
5 |
20 |
|
57 |
Khay đựng dụng cụ, hóa chất |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
58 |
Nhiệt kế rượu màu |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
59 |
Giấy lọc |
Hộp |
2/học sinh |
0.011 |
5 |
20 |
|
60 |
Giấy quỳ tím |
Hộp |
2/học sinh |
0.011 |
5 |
20 |
|
61 |
Giấy pH |
Tệp |
2/học sinh |
0.011 |
5 |
20 |
|
62 |
Giấy ráp |
Tấm |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
63 |
Dũa 3 cạnh |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
64 |
Kéo cắt |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
65 |
Chậu nhựa |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
66 |
Áo khoác phòng thí nghiệm |
Cái |
45/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
67 |
Kính bảo vệ mắt không màu |
Cái |
45/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
68 |
Kính bảo vệ mắt có màu |
Cái |
45/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
69 |
Khẩu trang y tế |
Hộp |
45/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
70 |
Găng tay cao su |
Hộp |
3/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
71 |
Bình sục khí Drechsel |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
72 |
Mặt kính đồng hồ |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
73 |
Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
Bộ |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
74 |
Bộ điện phân dung dịch |
Bộ |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
75 |
Bột sắt Fe, loại mịn có màu trắng xám |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
76 |
Băng magnesium (Mg) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
77 |
Nhôm lá (Al) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
78 |
Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
79 |
Đồng vụn (Cu) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
80 |
Đồng lá (Cu) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
81 |
Kẽm viên (Zn) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
82 |
Sodium (Na) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
83 |
Lưu huỳnh bột (S) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
84 |
Bromine lỏng (Br2) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
85 |
Iodine (I2) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
86 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
g |
500/học sinh |
0.000 |
2 |
50 |
|
87 |
Hydrochloric acid 37% (HCl) |
ml |
500/học sinh |
0.000 |
2 |
50 |
|
88 |
Sulfuric acid 98% (H2SO4) |
ml |
500/học sinh |
0.000 |
2 |
50 |
|
89 |
Nitric acid 65% (HNO3) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
90 |
Potassium iodide (KI) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
5 |
20 |
|
91 |
Sodium floride (NaF) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
92 |
Sodium chloride (NaCl) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
93 |
Sodium bromide (NaBr) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
94 |
Sodium iodide (NaI) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
95 |
Calcium chloride (CaCI2.6H2O) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
5 |
20 |
|
96 |
Iron (III) chloride (FeCl3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
5 |
20 |
|
97 |
Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
98 |
Potassium nitrate (KNO3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
99 |
Silver nitrate, (AgNO3) |
g |
30/học sinh |
0.001 |
3 |
33 |
|
100 |
Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O) |
g |
500/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
101 |
Zinc sulfate(ZnSO4.7H2O) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
102 |
Calcium carbonate (CaCO3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
103 |
Sodium carbonate, (Na2CO3.10H2O) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
104 |
sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
105 |
Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
106 |
Potassium permanganate, (KMnO4) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
107 |
Potassium chlorate (KCIO3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
108 |
Sodium thiosulfate, (Na2S2O3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
109 |
Hydropeoxide 30% (H2O2) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
110 |
Phenolphtalein |
g |
10/học sinh |
0.002 |
3 |
33 |
|
111 |
Dầu ăn/ dầu dừa |
ml |
1000/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
112 |
Glucose (C6H12O6) |
g |
500/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
113 |
Ethanol 96° (C2H5OH) |
ml |
1000/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
114 |
Than gỗ |
g |
200/học sinh |
0.000 |
5 |
20 |
|
115 |
Cồn đốt |
ml |
2000/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
116 |
Dây phanh xe đạp |
cái |
1/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
117 |
Sodium acetate (CH3COONa) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
118 |
Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) hoặc Ammonium nitrate (NH4 NO3) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
119 |
Hexane (C6H14) |
ml |
500/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
120 |
Calcium carbide (CaC2) |
g |
300/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
121 |
Benzene (C6H6) |
ml |
200/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
122 |
Toluene (C7H8) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
123 |
Chloroethane (C2H5CI) |
ml |
200/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
124 |
Glycerol (C3H8O3) |
ml |
300/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
125 |
Phenol (C6H5OH) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
126 |
Ethanal (C2H4O) |
ml |
300/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
127 |
Acetic acid (CH3COOH) |
ml |
300/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
128 |
Saccharose (C12H22O11) |
g |
300/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
129 |
Tinh bột (starch), (C6H10O5)n |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
130 |
Methylamine (CH3NH2) hoặc Ethylamine (C2H5NH2) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
131 |
Aniline (C5H5NH2) |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
132 |
Barium chlorid (BaCl2) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
133 |
Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) |
g |
100/học sinh |
0.000 |
3 |
33 |
|
XI |
MÔN SINH HỌC |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Ống nghiệm |
Ống |
50/trường |
0.000 |
5 |
|
|
2 |
Giá để ống nghiệm |
Cái |
10/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
3 |
Đèn cồn |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
4 |
Cốc thủy tinh loại 250ml |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
5 |
Chổi rửa ống nghiệm |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
6 |
Kính hiển vi |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
7 |
Dao cắt tiêu bản |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
8 |
Ethanol 96° |
ml |
100/học sinh |
0.000 |
5 |
20 |
|
9 |
Lam kính |
Hộp |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
10 |
Lamen |
Hộp |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
11 |
Kim mũi mác |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
12 |
Cối, chày sứ |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
13 |
Đĩa Petri |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
14 |
Panh kẹp |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
15 |
Pipet |
Cái |
7/học sinh |
0.003 |
5 |
20 |
|
16 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
14/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
17 |
Giấy thấm |
Cuộn |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
18 |
Bộ đồ mổ |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
19 |
Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
Video |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Bình tia nước |
Cái |
05/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
21 |
Pipet nhựa |
Cái |
15/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
22 |
Đĩa đồng hồ |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
23 |
Kẹp ống nghiệm |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
24 |
Lọ kèm ống nhỏ giọt |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
25 |
Lọ có nút nhám |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
26 |
Quả bóp cao su |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
27 |
Bút viết kính |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
28 |
Cân kỹ thuật |
Cái |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
29 |
Găng tay cao su |
Hộp |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
30 |
Máy cất nước 1 lần |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
31 |
Tủ hút |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
32 |
Tủ bảo quản kính hiển vi |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
33 |
Tủ bảo quản hóa chất |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Cảm biến độ pH |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
35 |
Cảm biến độ ẩm |
Cái |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
36 |
Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng môn Sinh học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
37 |
Bộ thu nhận số liệu |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Các cấp độ tổ chức của thế giới sống |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Sơ đồ quá trình giảm phân |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Một số loại virus |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
10 |
Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
11 |
Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
12 |
Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
13 |
Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào |
Bộ |
1/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào |
Bộ |
1/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme |
Bộ |
1/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân |
Bộ |
1/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật |
Bộ |
1/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Sơ đồ quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Sơ đồ về quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật |
Tờ |
01 /GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật |
Tờ |
01 /GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
24 |
Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
25 |
Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
26 |
Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
27 |
Video về công nghệ tế bào gốc |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
28 |
Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
29 |
Video về công nghệ thu hồi khí sinh học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
30 |
Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trao đổi nước ở thực vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Các hình thức tiêu hoá ở động vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Các hình thức trao đổi khí |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Sơ đồ cung phản xạ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Cấu tạo của tim |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
9 |
Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
10 |
Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
11 |
Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
12 |
Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
13 |
Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
14 |
Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
15 |
Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
16 |
Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh bột. |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Dung dịch dinh dưỡng |
ml |
500/trường |
0.000 |
3 |
33 |
|
18 |
NaCl 0.65% |
ml |
500/trường |
0.000 |
3 |
33 |
|
19 |
Một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Vận chuyển máu trong hệ mạch |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Cân bằng nội môi |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Truyền tin qua synapse |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Phản xạ không điều kiện |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
24 |
Các giai đoạn phát triển của người |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
25 |
Quá trình sinh sản ở người |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
26 |
Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
27 |
Một số tập tính ở động vật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
28 |
Quá trình sinh sản ở thực vật có hoa |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
29 |
Phát triển ở thực vật có hoa |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
30 |
Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
31 |
Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
32 |
Phân bón hóa học |
kg |
15/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
33 |
Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
34 |
Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS, Covid-19...). |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
35 |
Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
36 |
Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cơ chế tái bản DNA |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Cơ chế phiên mã |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Cấu trúc siêu hiển vi của NST |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Sơ đồ cây sự sống |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Mô hình cấu trúc DNA |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
8 |
Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
9 |
Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
10 |
Bộ thiết bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
11 |
Bộ hóa chất tách chiết DNA |
Bộ |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Ethanol 96% |
ml |
100/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
13 |
Thí nghiệm của Mendel |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Thí nghiệm Morgan |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Các giai đoạn phát sinh loài người |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
17 |
Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Diễn thế sinh thái |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Sự ấm lên toàn cầu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Hướng dẫn thiết lập Hệ sinh thái |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
21 |
Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật. |
Tờ |
01 /GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
22 |
Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
23 |
Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
24 |
Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
25 |
Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XII |
MÔN CÔNG NGHỆ - ĐỊNH HƯỚNG CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ vật liệu cơ khí |
Bộ |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ dụng cụ cơ khí |
Bộ |
04/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bộ vật liệu điện |
Bộ |
04/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ dụng cụ điện |
Bộ |
04/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
Bộ |
04/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Biến áp nguồn |
Bộ |
04/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
10 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Găng tay bảo hộ lao động |
Cái |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Kính bảo hộ |
Cái |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hình chiếu phối cảnh |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bản vẽ chi tiết |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bản vẽ lắp |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Bản vẽ xây dựng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Phần mềm vẽ kỹ thuật cơ bản |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Cấu tạo của Ô tô |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Các phương pháp gia công cơ khí |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tự động hóa trong sản xuất cơ khí |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
3 |
33 |
|
4 |
Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
3 |
33 |
|
XIII |
MÔN CÔNG NGHỆ - ĐỊNH HƯỚNG NÔNG NGHIỆP |
|||||
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
1 |
Thiết bị đo pH |
Cái |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
2 |
Cân kỹ thuật |
Cái |
1/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
Cái |
2/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
Cái |
2/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Máy hút chân không mini |
Cái |
2/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Thiết bị đo độ mặn |
Cái |
2/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Bếp từ |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Kính lúp cầm tay |
Chiếc |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
9 |
Bình tam giác 250ml |
Cái |
10/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
10 |
Ống đong hình trụ 100ml |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
11 |
Cốc thủy tinh 250ml |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
12 |
Bộ chày cối sứ |
Bộ |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
13 |
Rây |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
14 |
Ống nghiệm |
Cái |
20/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
15 |
Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
16 |
Đũa thủy tinh |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
17 |
Thìa xúc hóa chất |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
18 |
Đèn cồn thí nghiệm |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
19 |
Muỗng đốt hóa chất |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
20 |
Kẹp đốt hóa chất |
Cái |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
B |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh ảnh Một số loại phân bón hóa học phổ biến |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh ảnh Quy trình nhân giống cây trồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Tranh ảnh Sâu hại cây trồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Tranh ảnh Bệnh hại cây trồng |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh ảnh Hệ thống thủy canh hồi lưu |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ dụng cụ ghép cây |
Bộ |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
Bộ |
5/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
8 |
Video: Trồng trọt công nghệ cao. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Video: Thực hành ghép. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh ảnh Một số phương pháp nhân giống vật nuôi |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh ảnh Quy trình cấy truyền phôi bò |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Tranh ảnh Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Tranh ảnh Một số bệnh phổ biến ở lợn |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh ảnh Một số bệnh phổ biến ở gia cầm |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh ảnh Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Video: Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Video: Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh ảnh Các giai đoạn phát triển phôi cá. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Tranh ảnh Các giai đoạn phát triển của tôm. |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Tranh ảnh Một số loại bệnh phổ biến trên cá |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Tranh ảnh Một số loại bệnh phổ biến trên tôm |
Tờ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video: Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Video: Nuôi cá công nghệ cao. |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Video: Nuôi tôm công nghệ cao |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XIV |
MÔN TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
A |
Phòng thực hành |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy chủ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Thiết bị kết nối mạng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Hệ thống điện |
Hệ thống |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tủ lưu trữ |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Máy in Laser |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Điều hòa nhiệt độ hoặc Quạt điện |
Cái |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
11 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Máy hút bụi |
Cái |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
14 |
Bộ lưu điện |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
15 |
Robot giáo dục |
Bộ |
7/trường |
0.003 |
5 |
20 |
|
B |
Dùng chung cho lớp 10, 11 và lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Hệ điều hành |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm tin học văn phòng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm duyệt web |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm diệt virus |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Các loại phần mềm ứng dụng khác |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
Dùng chung cho lớp 10 và 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phần mềm thiết kế đồ họa |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm lập trình |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 10 |
|
|
0.022 |
5 |
20 |
|
1 |
Phần mềm hỗ trợ và lập trình điều khiển robot giáo dục |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
E |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phần mềm chỉnh sửa ảnh |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm làm phim hoạt hình, video |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm vẽ trang trí |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
F |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Phần mềm thiết kế web |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Phần mềm mô phỏng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Switch/Hub |
Chiếc |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Cáp mạng UTP |
Mét |
100/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Đầu bấm mạng |
Cái |
100/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Phần mềm quản lí dự án |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
XV |
MÔN ÂM NHẠC |
|
|
|
|
|
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
|||||
|
1 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
NHẠC CỤ THỂ HIỆN TIẾT TẤU |
|||||
|
1 |
Bongo |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Cajon |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Triangle |
Bộ |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
4 |
Tambourine |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
5 |
Maracas |
Cặp |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
6 |
Woodblock |
Cái |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ trống Jazz |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
NHẠC CỤ THỂ HIỆN GIAI ĐIỆU, HÕA ÂM |
|||||
|
1 |
Sáo trúc |
Cái |
10/GV |
0.002 |
5 |
20 |
|
2 |
Đàn tranh |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Đàn bầu |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Đàn nhị |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Đàn nguyệt |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Đàn T'rưng |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tính tẩu |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Kèn phím |
Cái |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
9 |
Recorder |
Cái |
20/GV |
0.001 |
5 |
20 |
|
10 |
Harmonica |
Cái |
02/GV |
0.011 |
5 |
20 |
|
11 |
Xylophone |
Cái |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Ukulele |
Cây |
05/GV |
0.004 |
5 |
20 |
|
13 |
Guitar |
Cây |
03/GV |
0.007 |
5 |
20 |
|
14 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) hoặc piano kĩ thuật số |
Cây |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XVI |
MÔN MĨ THUẬT |
|||||
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung |
|||||
|
1 |
Máy tính |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Đèn chiếu sáng |
Bộ |
02/học sinh |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập |
Cái |
02/học sinh |
0.011 |
5 |
20 |
|
5 |
Bàn, ghế học mĩ thuật |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bục, bệ |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tủ/giá |
Cái |
03/trường |
0.007 |
5 |
20 |
|
8 |
Mẫu vẽ |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
Cái |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
10 |
Bảng vẽ |
Cái |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
11 |
Bút lông |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
12 |
Bảng pha màu |
Cái |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
13 |
Ống rửa bút |
Cái |
0,333/học sinh |
0.067 |
5 |
20 |
|
14 |
Lô đồ họa (tranh in) |
Cái |
05/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
15 |
Màu oát (Gouache colour) |
Hộp |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
16 |
Đất nặn |
Hộp |
01/học sinh |
0.022 |
2 |
50 |
|
17 |
Phần mềm thiết kế thông dụng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
18 |
Phần mềm thiết kế thông dụng |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
19 |
Phần mềm hướng dẫn thiết kế thời trang |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Tượng chân dung |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Dùng cho lớp 10 và lớp 11 |
|||||
|
1 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Phần mềm thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 10 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu chì hoặc than |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video hướng dẫn kĩ thuật in bản dập |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video kĩ thuật làm phù điêu |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm thông dụng thiết kế ảnh |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ hình họa khối cơ bản |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh hướng dẫn cách trang trí hình vuông |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước) |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu nước |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video hướng dẫn kĩ thuật in nổi |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video kĩ thuật làm tượng tròn |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Phần mềm thông dụng thiết kế video/clip |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng phạt mảng |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh hướng dẫn cách trang trí hình tròn |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục nhân vật bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Phiên bản tượng tròn |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu bột |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video hướng dẫn kĩ thuật in độc bản |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Phần mềm thông dụng thiết kế trang Website |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video giới thiệu về các di sản kiến trúc cần bảo vệ |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng chân dung |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Tranh hướng dẫn cách trang trí đường diềm |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
7 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh bố cục từ những hình khối cơ bản bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước |
Tờ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
XVII |
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP |
|||||
|
A |
Định mức tiêu hao thiết bị, vật tư môn Thiết bị dùng chung Lớp 10, 11 và 12 |
|||||
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh về Các nhóm nghề cơ bản |
Bộ |
0,25/học sinh |
0.089 |
5 |
20 |
|
3 |
Video về nhóm ngành quản lý |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
4 |
Video về an toàn lao động nghề nghiệp |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
5 |
Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học, bao gồm: chổi rễ, ky hốt rác có cán bằng nhựa, găng tay lao động phù hợp với học sinh, khẩu trang y tế; |
Bộ |
05/Trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
7 |
Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: chổi đót (hoặc chổi nhựa), khăn lau, ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; |
Bộ |
02/lớp |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: xẻng, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. |
Bộ |
05/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
B |
Chung cho Lớp 10 và Lớp 11 |
|
|
|
5 |
20 |
|
1 |
Video về nhóm ngành kỹ thuật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
C |
LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video về nhóm ngành nghiên cứu |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Video về nhóm ngành nghệ thuật |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Video về nhóm ngành nghiệp vụ |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
D |
LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
1 |
Video về nhóm ngành xã hội |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
XVIII |
MÔN GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG |
|||||
|
A |
Tài liệu |
|
|
|
|
|
|
1 |
Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11, 12 |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Sách giáo khoa GDQPAN lớp 10, 11, 12 |
Quyển |
01/học sinh |
0.022 |
5 |
20 |
|
B |
Tranh in hoặc tranh điện tử |
|
|
|
5 |
20 |
|
1 |
Bộ tranh dùng cho lớp 10: Đội ngũ từng người không có súng; Đội ngũ tiểu đội; Một số loại bom, mìn, đạn; Kỹ thuật băng bó, cấp cứu; Các động tác cơ bản vận động trong chiến đấu. |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
2 |
Bộ tranh dùng cho lớp 11: Súng trường CKC; Súng tiểu liên AK; Súng chống tăng B40, B41; Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn; Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ và kỹ thuật sử dụng; Tranh mìn bộ binh; Vật cản, vũ khí tự tạo; Tranh về trang bị của bộ đội phòng hóa; Bản đồ chủ quyền, lãnh thổ, biên giới quốc gia; Các loại vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ trang bị trong Công an nhân dân. |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
3 |
Bộ tranh dùng cho lớp 12: Sơ đồ Tổ chức quân đội và công an; Tổ chức hệ thống nhà trường quân đội, công an; Kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK; Giới thiệu quân hiệu, cấp hiệu, phù hiệu của Quân đội và Công an. |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
4 |
Thiết bị lưu trữ thông tin GDQPAN |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
5 |
Bản đồ địa hình quân sự |
Bộ |
20/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
C |
Mô hình vũ khí |
|
|
|
|
|
|
1 |
Mô hình súng tiểu liên AK luyện tập; CKC, AK, B40, B41 cắt bổ |
Khẩu |
|
|
|
#DIV/0! |
|
2 |
Súng tiểu liên AK cấp 5 đã hoán cải, vô hiệu hóa |
Khẩu |
25/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
3 |
Mô hình lựu đạn cắt bổ |
Quả |
05/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
4 |
Lựu đạn luyện tập |
Quả |
50/trường |
0.000 |
5 |
20 |
|
5 |
Mô hình thuốc nổ bánh loại 200g |
Bánh |
20/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
6 |
Mô hình vũ khí tự tạo |
Hộp |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
7 |
Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
8 |
Mô hình kíp số 8, nụ xùy |
Cái |
40/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
9 |
Mô hình dây cháy chậm (05m) |
Bộ |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
10 |
Mô hình lượng nổ khối, lượng nổ dài |
Bộ |
04/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
D |
Máy bắn tập |
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy bắn tập: MBT-03; TBS-19/AK; HLAK-20 |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
2 |
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
3 |
Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS - 07 |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
E |
Thiết bị khác |
|
|
|
|
|
|
1 |
Túi đựng hộp tiếp đạn súng tiểu liên AK, túi đựng lựu đạn |
Chiếc |
20/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
2 |
Khung và mặt bia số 4 |
Bộ |
20/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
3 |
Giá đặt bia đa năng |
Chiếc |
20/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
4 |
Kính kiểm tra ngắm |
Chiếc |
04/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
5 |
Đồng tiền di động |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
6 |
Mô hình đường đạn trong không khí |
Chiếc |
02/trường |
0.011 |
5 |
20 |
|
7 |
Hộp dụng cụ huấn luyện |
Bộ |
04/trường |
0.006 |
5 |
20 |
|
8 |
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả |
Bộ |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
9 |
Dụng cụ băng bó cứu thương |
Bộ |
15/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
10 |
Cáng cứu thương |
Chiếc |
05/Trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
11 |
Giá súng và bàn thao tác |
Bộ |
|
|
|
|
|
12 |
Tủ đựng súng và đựng thiết bị |
Bộ |
|
|
|
|
|
13 |
Khung và mặt bia số 6, 7, 10 |
Chiếc |
30/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
14 |
Bia ngắm trúng, ngắm chụm |
Chiếc |
10/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
15 |
Mõ quay |
Chiếc |
10/trường |
0.002 |
5 |
20 |
|
16 |
Khí tài phòng hô hấp (Mặt nạ phòng độc MV- 5) |
Chiếc |
20/trường |
0.001 |
5 |
20 |
|
17 |
Khí tài phòng da L-1 |
Bộ |
05/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
18 |
Bao tiêu độc cá nhân TCV-10 |
Bộ |
05/trường |
0.004 |
5 |
20 |
|
19 |
Phòng học bộ môn GDQPAN |
Phòng |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
20 |
Kho để trang thiết bị môn học GDQPAN |
Phòng |
01/trường |
0.022 |
5 |
20 |
|
F |
Trang phục |
|
|
|
|
|
|
F.1 |
Trang phục giáo viên GDQPAN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trang phục mùa đông |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Trang phục mùa hè |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Trang phục dã chiến |
Bộ |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Mũ kepi |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Mũ cứng cuốn vành |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Mũ mềm dã chiến |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Dây lưng |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Giầy da |
Đôi |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Giầy vải cao cổ |
Đôi |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
10 |
Bít tất |
Đôi |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
11 |
Sao mũ kepi GDQPAN |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
12 |
Sao mũ cứng GDQPAN |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
13 |
Sao mũ mềm GDQPAN |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
14 |
Nền cấp hiệu GDQPAN |
Đôi |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
15 |
Nền phù hiệu GDQPAN |
Đôi |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
16 |
Biển tên |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
17 |
Ca ra vát |
Chiếc |
01/GV |
0.022 |
3 |
33 |
|
F.2 |
Trang phục học sinh GDQPAN |
|
|
|
|
|
|
1 |
Trang phục (Dùng chung hai mùa) |
Bộ |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
2 |
Áo bông |
Chiếc |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
3 |
Mũ cứng cuốn vành |
Chiếc |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
4 |
Mũ mềm |
Chiếc |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
5 |
Giầy vải cao cổ |
Đôi |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
6 |
Bít tất |
Đôi |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
7 |
Dây lưng |
Chiếc |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
8 |
Sao mũ cứng GDQPAN |
Chiếc |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
|
9 |
Sao mũ mềm GDQPAN |
Chiếc |
01/học sinh |
0.022 |
3 |
33 |
PHỤ LỤC X
ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT ĐỂ HOÀN THÀNH VIỆC ĐÀO TẠO CHO 01
NGƯỜI HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2026
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Định mức sử dụng khu học lý thuyết cho 01 người học trong quá trình đào tạo
|
TT |
Cấp học |
Diện tích sử dụng trung bình của 01 người học (m2/người học) |
Tổng thời gian sử dụng của 01 người học trong quá trình đào tạo (giờ) |
Định mức sử dụng phòng học lý thuyết, phòng sinh hoạt chung của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2 x giờ/người học) |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3x4 |
6 |
|
1 |
Mầm non |
|
|
15,053 |
|
|
|
Giai đoạn Nhà trẻ từ 03 - 36 tháng tuổi |
1.5 |
5,175 |
7,763 |
|
|
|
Giai đoạn Mẫu giáo 3 - 5 tuổi |
1.5 |
4,860 |
7,290 |
|
|
2 |
Tiểu học |
1.5 |
2,695.1 |
4,043 |
|
|
3 |
Trung học cơ sở |
1.5 |
2,237 |
3,356 |
|
|
4 |
Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên |
1.5 |
2,442 |
3,663 |
|
2. Định mức sử dụng từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo
|
TT |
Cấp học |
Diện tích sử dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2/người học) |
Tổng thời gian sử dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (giờ) |
Định mức sử dụng phòng thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2 x giờ/người học); |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3x4 |
6 |
|
1 |
Mầm non |
|
|
392.00 |
|
|
1.1 |
Phòng giáo dục thể chất |
2.0 |
35 |
70 |
|
|
1.2 |
Phòng giáo dục nghệ thuật |
2.0 |
35 |
70 |
|
|
1.3 |
Phòng đa chức năng |
2.0 |
35 |
70 |
|
|
1.4 |
Thư viện |
0.6 |
70 |
42 |
|
|
1.5 |
Tin học/ngoại ngữ |
1.3 |
105 |
140 |
|
|
2 |
Tiểu học |
|
|
1,103 |
|
|
2.1 |
Phòng học bộ môn âm nhạc |
1.85 |
102.1 |
189 |
|
|
2.2 |
Phòng học bộ môn mỹ thuật |
1.85 |
102.1 |
189 |
|
|
2.3 |
Phòng học bộ môn khoa học - công nghệ |
1.85 |
61.2 |
113 |
|
|
2.4 |
Phòng học bộ môn tin học |
1.50 |
61.2 |
92 |
|
|
2.5 |
Phòng học bộ môn ngoại ngữ |
1.50 |
245.0 |
368 |
|
|
2.6 |
Phòng đa chức năng |
1.50 |
102.1 |
153 |
|
|
3 |
Trung học cơ sở |
|
|
1,378.13 |
|
|
3.1 |
Phòng học bộ môn âm nhạc |
2.25 |
79 |
177.19 |
|
|
3.2 |
Phòng học bộ môn mỹ thuật |
2.25 |
79 |
177.19 |
|
|
3.3 |
Phòng học bộ môn công nghệ |
2.25 |
79 |
177.19 |
|
|
3.4 |
Phòng học bộ môn khoa học tự nhiên |
1.85 |
158 |
291.38 |
|
|
3.5 |
Phòng học bộ môn tin học |
1.85 |
79 |
145.69 |
|
|
3.6 |
Phòng học bộ môn ngoại ngữ |
1.85 |
79 |
145.69 |
|
|
3.7 |
Phòng đa chức năng |
1.85 |
79 |
145.69 |
|
|
3.8 |
Phòng học bộ môn khoa học xã hội |
1.50 |
79 |
118.13 |
|
|
4 |
Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên |
|
|
1,641.94 |
|
|
4.1 |
Phòng học bộ môn âm nhạc |
2.45 |
79 |
192.94 |
|
|
4.2 |
Phòng bộ môn mỹ thuật |
2.45 |
79 |
192.94 |
|
|
4.3 |
Phòng bộ môn công nghệ |
2.45 |
79 |
192.94 |
|
|
4.4 |
Phòng bộ môn tin học |
2.00 |
79 |
157.50 |
|
|
4.5 |
Phòng bộ môn ngoại ngữ |
2.00 |
79 |
157.50 |
|
|
4.6 |
Phòng học đa chức năng |
2.00 |
79 |
157.50 |
|
|
4.7 |
Phòng học bộ môn vật lý |
2.00 |
79 |
157.50 |
|
|
4.8 |
Phòng học bộ môn hóa học |
2.00 |
79 |
157.50 |
|
|
4.9 |
Phòng học bộ môn sinh học |
2.00 |
79 |
157.50 |
|
|
4.10 |
Phòng học bộ môn khoa học xã hội |
1.50 |
79 |
118.13 |
|
3. Định mức các khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác trong trường
|
TT |
Cấp học |
Định mức sử dụng phòng học lý thuyết, phòng sinh hoạt chung của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2 x giờ/người học) |
Diện tích sử dụng trung bình từng khu thực hành, thực tập, thí nghiệm của 01 người học trong quá trình đào tạo (m2/người học) |
Tỷ lệ % |
Ghi chú |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5= 3/4 |
6 |
|
1 |
Mầm non |
15,052.5 |
392.0 |
3,839.9 |
|
|
2 |
Tiểu học |
4,042.7 |
1,103.4 |
366.4 |
|
|
3 |
Trung học cơ sở |
3,355.5 |
1,378.1 |
243.5 |
|
|
4 |
Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên |
3,663.0 |
1,641.9 |
223.1 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh