Quyết định 02/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 02/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Vương Ngọc Hà |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm: cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên (sau đây gọi là cơ sở giáo dục).
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
1. Định mức lao động cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức lao động cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức thiết bị cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII và Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Định mức thiết bị cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Định mức vật tư cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục XI, Phụ lục XII, Phụ lục XIII và Phụ lục XIV ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Định mức vật tư cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Định mức cơ sở vật chất cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục XVI, Phụ lục XVII, Phụ lục XVIII và Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Định mức cơ sở vật chất cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02/2026/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP, Nghị định số 248/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông tư số 14/2024/TT-BGDĐT Hướng dẫn quy trình xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật và phương pháp định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, bao gồm: cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên (sau đây gọi là cơ sở giáo dục).
b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan khác.
1. Định mức lao động cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II, Phụ lục III và Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Định mức lao động cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Định mức thiết bị cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục VI, Phụ lục VII, Phụ lục VIII và Phụ lục IX ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Định mức thiết bị cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Định mức vật tư cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục XI, Phụ lục XII, Phụ lục XIII và Phụ lục XIV ban hành kèm theo Quyết định này.
6. Định mức vật tư cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục XV ban hành kèm theo Quyết định này.
7. Định mức cơ sở vật chất cho 01 người học để hoàn thành 01 năm học trong Chương trình giáo dục mầm non và Chương trình giáo dục phổ thông được quy định tại Phụ lục XVI, Phụ lục XVII, Phụ lục XVIII và Phụ lục XIX ban hành kèm theo Quyết định này.
8. Định mức cơ sở vật chất cho 01 người học để hoàn thành 01 kỳ học trong Chương trình giáo dục xóa mù chữ được quy định tại Phụ lục XX ban hành kèm theo Quyết định này.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
TT |
Nội dung định mức lao động |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Đơn vị |
Số lượng |
Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(a*c)/bi |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (Đtt) |
|
|
|
195.5 |
|
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1 |
|
Giờ |
|
195.5 |
|
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2 |
|
Giờ |
|
195.5 |
|
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3 |
|
Giờ |
|
195.5 |
|
|
|
|
|
Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a) |
Thông tư 19/2023/TT-BGDĐT |
Giáo viên/lớp, nhóm lớp |
2.35 |
|
|
|
|
|
b |
Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi) |
Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
b.1 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1) |
Học sinh/lớp, nhóm lớp |
25 |
|
|
|
|
|
|
b.2 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2) |
Học sinh/lớp, nhóm lớp |
25 |
|
|
|
|
|
|
b.3 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3) |
Học sinh/lớp, nhóm lớp |
25 |
|
|
|
|
|
|
c |
Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên |
Thông tư số 48/2011/TT-BGDĐT |
Tiết dạy |
840 |
|
|
|
|
|
d |
Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c) |
|
Giờ |
2080 |
|
|
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (Đgt) |
|
|
|
|
39.4 |
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1 |
|
% của Đtt1 |
20.2% |
|
39.4 |
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2 |
|
% của Đtt2 |
20.2% |
|
39.4 |
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3 |
|
% của Đtt3 |
20.2% |
|
39.4 |
|
|
|
III |
Định mức lao động (Đtt+Đgt) |
|
|
|
|
|
234.9 |
|
|
1 |
Tại vùng 1 |
|
Giờ |
|
|
|
234.9 |
|
|
2 |
Tại vùng 2 |
|
Giờ |
|
|
|
234.9 |
|
|
3 |
Tại vùng 3 |
|
Giờ |
|
|
|
234.9 |
|
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC
ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Nội dung định mức lao động |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Đơn vị |
Số lượng |
Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(a*c)/bi |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (Đtt) |
|
|
|
106.0 |
|
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1 |
|
Giờ |
|
124.8 |
|
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2 |
|
Giờ |
|
104.0 |
|
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3 |
|
Giờ |
|
89.1 |
|
|
|
|
|
Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
Giáo viên/lớp |
1.5 |
|
|
|
|
|
b |
Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
|
30 |
|
|
|
|
|
b.1 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1) |
|
Học sinh/lớp |
25 |
|
|
|
|
|
b.2 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2) |
|
Học sinh/lớp |
30 |
|
|
|
|
|
b.3 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3) |
|
Học sinh/lớp |
35 |
|
|
|
|
|
c |
Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên |
Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT |
Tiết dạy |
805 |
|
|
|
|
|
d |
Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c) |
|
Giờ |
2080 |
|
|
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (Đgt) |
|
|
|
|
30.5 |
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1 |
|
% của Đtt1 |
24.4% |
|
30.5 |
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2 |
|
% của Đtt2 |
29.3% |
|
30.5 |
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3 |
|
% của Đtt3 |
34.2% |
|
30.5 |
|
|
|
III |
Định mức lao động (Đtt+Đgt) |
|
|
|
|
|
136.5 |
|
|
1 |
Trường vùng 1 |
|
Giờ |
|
|
|
155.3 |
|
|
2 |
Trường vùng 2 |
|
Giờ |
|
|
|
134.5 |
|
|
3 |
Trường vùng 3 |
|
Giờ |
|
|
|
119.6 |
|
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC
ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Nội dung định mức lao động |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Đơn vị |
Số lượng |
Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(a*c)/bi |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (Đtt) |
|
|
|
99.8 |
|
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1 |
|
Giờ |
|
112.9 |
|
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2 |
|
Giờ |
|
98.8 |
|
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3 |
|
Giờ |
|
87.8 |
|
|
|
|
|
Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
Giáo viên/lớp |
1.9 |
|
|
|
|
|
b |
Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
b.1 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1) |
|
Học sinh/lớp |
35 |
|
|
|
|
|
b.2 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2) |
|
Học sinh/lớp |
40 |
|
|
|
|
|
b.3 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3) |
|
Học sinh/lớp |
45 |
|
|
|
|
|
c |
Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên |
Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT |
Tiết dạy |
665 |
|
|
|
|
|
d |
Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c) |
|
Giờ |
2080 |
|
|
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (Đgt) |
|
|
|
|
25.0 |
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1 |
|
% của Đtt1 |
22.2% |
|
25.0 |
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2 |
|
% của Đtt2 |
25.3% |
|
25.0 |
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3 |
|
% của Đtt3 |
28.5% |
|
25.0 |
|
|
|
III |
Định mức lao động (Đtt+Đgt) |
|
|
|
|
|
124.8 |
|
|
1 |
Trường vùng 1 |
|
Giờ |
|
|
|
137.9 |
|
|
2 |
Trường vùng 2 |
|
Giờ |
|
|
|
123.8 |
|
|
3 |
Trường vùng 3 |
|
Giờ |
|
|
|
112.8 |
|
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC
ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Nội dung định mức lao động |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Đơn vị |
Số lượng |
Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(a*c)/bi |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (Đtt) |
|
|
|
118.2 |
|
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1 |
|
Giờ |
|
133.7 |
|
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2 |
|
Giờ |
|
117.0 |
|
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3 |
|
Giờ |
|
104.0 |
|
|
|
|
|
Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
Giáo viên/lớp |
2.25 |
|
|
|
|
|
b |
Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
b.1 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1) |
|
Học sinh/lớp |
35 |
|
|
|
|
|
b.2 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2) |
|
Học sinh/lớp |
40 |
|
|
|
|
|
b.3 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3) |
|
Học sinh/lớp |
45 |
|
|
|
|
|
c |
Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên |
Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT |
Tiết dạy |
595 |
|
|
|
|
|
d |
Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c) |
|
Giờ |
2080 |
|
|
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (Đgt) |
|
|
|
|
18.9 |
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1 |
|
% của Đtt1 |
14.1% |
|
18.9 |
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2 |
|
% của Đtt2 |
16.2% |
|
18.9 |
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3 |
|
% của Đtt3 |
18.2% |
|
18.9 |
|
|
|
III |
Định mức lao động (Đtt+Đgt) |
|
|
|
|
|
137.1 |
|
|
1 |
Trường vùng 1 |
|
Giờ |
|
|
|
152.6 |
|
|
2 |
Trường vùng 2 |
|
Giờ |
|
|
|
135.9 |
|
|
3 |
Trường vùng 3 |
|
Giờ |
|
|
|
122.9 |
|
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO 01 NGƯỜI HỌC
ĐỂ HOÀN THÀNH 01 KỲ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC XÓA MÙ CHỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Nội dung định mức lao động |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Đơn vị |
Số lượng |
Định mức lao động trực tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động gián tiếp/1 người học/1 năm đào tạo |
Định mức lao động/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(a*c)/bi |
(7) |
(8)=(6)+(7) |
(9) |
|
I |
Định mức lao động trực tiếp (Đtt) |
|
|
|
84.8 |
|
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đtt1 |
|
Giờ |
|
99.8 |
|
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đtt2 |
|
Giờ |
|
83.2 |
|
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đtt3 |
|
Giờ |
|
71.3 |
|
|
|
|
|
Chỉ số tính định mức lao động trực tiếp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
a |
Tỷ lệ số giáo viên/lớp hoặc nhóm lớp (Chỉ số a) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
Giáo viên/lớp |
1.2 |
|
|
|
|
|
b |
Bình quân số học sinh/lớp tính theo vùng (chỉ số bi) |
Thông tư 20/2023/TT-BGDĐT |
|
30 |
|
|
|
|
|
b.1 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 1 (Chỉ số b1) |
|
Học viên/lớp |
25 |
|
|
|
|
|
b.2 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 2 (Chỉ số b2) |
|
Học viên/lớp |
30 |
|
|
|
|
|
b.3 |
Bình quân số học sinh/lớp tại vùng 3 (Chỉ số b3) |
|
Học viên/lớp |
35 |
|
|
|
|
|
c |
Định mức số tiết dạy (lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên |
Thông tư 05/2025/TT-BGDĐT |
Tiết dạy |
805 |
|
|
|
|
|
d |
Định mức quy đổi ra số giờ làm việc (dạy lý thuyết và thực hành) trong năm đối với giáo viên (Chỉ số c) |
|
Giờ |
2080 |
|
|
|
|
|
II |
Định mức lao động gián tiếp (Đgt) |
|
|
|
|
30.5 |
|
|
|
1 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 1: Đgt1 |
|
% của Đtt1 |
30.6% |
|
30.5 |
|
|
|
2 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 2: Đgt2 |
|
% của Đtt2 |
36.7% |
|
30.5 |
|
|
|
3 |
Định mức lao động trực tiếp vùng 3: Đgt3 |
|
% của Đtt3 |
42.8% |
|
30.5 |
|
|
|
III |
Định mức lao động (Đtt+Đgt) |
|
|
|
|
|
115.3 |
|
|
1 |
Trường vùng 1 |
|
Giờ |
|
|
|
130.3 |
|
|
2 |
Trường vùng 2 |
|
Giờ |
|
|
|
113.7 |
|
|
3 |
Trường vùng 3 |
|
Giờ |
|
|
|
101.8 |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên thiết bị |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị |
Đơn vị tính cho định mức gốc |
Định mức gốc để tính định mức (7) |
Định mức số lượng thiết bị/1 người học/Chương trình đào tạo |
Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm) |
Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%) |
Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(1/(8))* |
(10)=(7)*(9) |
(11) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU |
Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT; Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT |
Quyết định số 3141/QĐ-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
NHÓM TRẺ 3 - 12 THÁNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒ DÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giá phơi khăn mặt |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
2 |
Tủ (giá) ca, cốc |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
4 |
Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
5 |
Giường chơi |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
6 |
Phản |
|
|
Cái |
4 |
0.267 |
5 |
20.00% |
5.34% |
|
|
7 |
Bình ủ nước |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
8 |
Bàn cho trẻ |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
9 |
Ghế cho trẻ |
|
|
Cái |
10 |
0.667 |
5 |
20.00% |
13.34% |
|
|
10 |
Ghế giáo viên |
|
|
Cái |
3 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
11 |
Bàn quấn tã |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
12 |
Thùng đựng nước có vòi |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
13 |
Thùng đựng rác |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
14 |
Xô |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
15 |
Giá để giày dép |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
16 |
Cốc uống nước |
|
|
Cái |
15 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
17 |
Bô có ghế tựa và nắp đậy |
|
|
Cái |
5 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
18 |
Chậu |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
19 |
Ti vi màu |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
6 |
16.67% |
1.12% |
|
|
20 |
Đầu đĩa DVD |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
6 |
16.67% |
1.12% |
|
|
21 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Bóng nhỏ |
|
|
Quả |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
23 |
Bóng to |
|
|
Quả |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
24 |
Xe ngồi đẩy |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
25 |
Xe đẩy tập đi |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
26 |
Gà mổ thóc |
|
|
Con |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
27 |
Hề tháp |
|
|
Con |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
28 |
Bộ xếp vòng tháp |
|
|
Bộ |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
29 |
Bộ khối hình |
|
|
Bộ |
5 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
30 |
Xe chuyển động vui |
|
|
Cái |
3 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
31 |
Lục lặc |
|
|
Cái |
3 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
32 |
Bộ tranh nhận biết tập nói |
|
|
Bộ |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
33 |
Búp bê bé trai |
|
|
Con |
3 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
34 |
Búp bê bé gái |
|
|
Con |
3 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
35 |
Xe cǜi thả hình |
|
|
Cái |
2 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.66% |
|
|
36 |
Chút chít các loại |
|
|
Con |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
37 |
Thú nhồi |
|
|
Con |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
38 |
Xúc xắc các loại |
|
|
Cái |
6 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
39 |
Xắc xô to |
|
|
Cái |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
40 |
Trống con |
|
|
Cái |
3 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
41 |
Chuỗi dây xúc xắc |
|
|
Chuỗi |
4 |
0.267 |
5 |
20.00% |
5.34% |
|
|
42 |
Bộ tranh nhận biết - Tập nói |
|
|
Bộ |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
43 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
|
|
Bộ |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
44 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
|
|
Bộ |
1 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
II |
NHÓM TRẺ 12 - 24 THÁNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒ DÙNG |
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
Giá phơi khăn mặt |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
2 |
Tủ (giá) ca, cốc |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
4 |
Tủ đựng chăn, chiếu, màn |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
5 |
Phản |
|
|
Cái |
10 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
6 |
Bình ủ nước |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
7 |
Giá để giày dép |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
8 |
Cốc uống nước |
|
|
Cái |
20 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
9 |
Bô có ghế tựa và nắp đậy |
|
|
Cái |
5 |
0.250 |
5 |
20.00% |
5.00% |
|
|
10 |
Xô |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
11 |
Chậu |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
12 |
Bàn cho trẻ |
|
|
Cái |
5 |
0.250 |
5 |
20.00% |
5.00% |
|
|
13 |
Ghế cho trẻ |
|
|
Cái |
20 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
14 |
Ghế giáo viên |
|
|
Cái |
3 |
0.150 |
5 |
20.00% |
3.00% |
|
|
15 |
Thùng đựng nước có vòi |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
16 |
Thùng đựng rác |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
17 |
Ti vi màu |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
6 |
16.67% |
0.83% |
|
|
18 |
Đầu đĩa DVD |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
6 |
16.67% |
0.83% |
|
|
19 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Bóng nhỏ |
|
|
Quả |
20 |
1.000 |
3 |
33.33% |
33.33% |
|
|
21 |
Bóng to |
|
|
Quả |
6 |
0.300 |
3 |
33.33% |
10.00% |
|
|
22 |
Gậy thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
20 |
1.000 |
3 |
33.33% |
33.33% |
|
|
23 |
Vòng thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
20 |
1.000 |
3 |
33.33% |
33.33% |
|
|
24 |
Vòng thể dục to |
|
|
Cái |
3 |
0.150 |
3 |
33.33% |
5.00% |
|
|
25 |
Búa cọc |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
26 |
Bập bênh |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
27 |
Thú nhún |
|
|
Con |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
28 |
Thú kéo dây |
|
|
Con |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
29 |
Cổng chui |
|
|
Cái |
4 |
0.200 |
3 |
33.33% |
6.67% |
|
|
30 |
Xe ngồi có bánh |
|
|
Cái |
1 |
0.050 |
3 |
33.33% |
1.67% |
|
|
31 |
Lồng hộp vuông |
|
|
Bộ |
10 |
0.500 |
3 |
33.33% |
16.67% |
|
|
32 |
Lồng hộp tròn |
|
|
Bộ |
10 |
0.500 |
3 |
33.33% |
16.67% |
|
|
33 |
Bộ xâu dây |
|
|
Bộ |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
34 |
Thả vòng |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
35 |
Các con vật đẩy |
|
|
Con |
3 |
0.150 |
3 |
33.33% |
5.00% |
|
|
36 |
Bộ xếp hình trên xe |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
37 |
Bộ nhận biết những con vật nuôi |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
38 |
Giỏ trái cây |
|
|
Giỏ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
39 |
Búp bê bé trai |
|
|
Con |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
40 |
Búp bê bé gái |
|
|
Con |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
41 |
Hề tháp |
|
|
Bộ |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
42 |
Khối hình to |
|
|
Bộ |
6 |
0.300 |
3 |
33.33% |
10.00% |
|
|
43 |
Khối hình nhỏ |
|
|
Bộ |
6 |
0.300 |
3 |
33.33% |
10.00% |
|
|
44 |
Xe cǜi thả hình |
|
|
Cái |
3 |
0.150 |
3 |
33.33% |
5.00% |
|
|
45 |
Đồ chơi nhồi bông |
|
|
Con |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
46 |
Xếp tháp |
|
|
Bộ |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
47 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
48 |
Bộ tranh nhận biết, tập nói |
|
|
Bộ tranh |
3 |
0.150 |
3 |
33.33% |
5.00% |
|
|
49 |
Xắc xô 2 mặt nhỏ |
|
|
Cái |
10 |
0.500 |
3 |
33.33% |
16.67% |
|
|
50 |
Xắc xô 2 mặt to |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
51 |
Phách gõ |
|
|
Đôi |
10 |
0.500 |
3 |
33.33% |
16.67% |
|
|
52 |
Trống cơm |
|
|
Cái |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
53 |
Trống con |
|
|
Cái |
5 |
0.250 |
3 |
33.33% |
8.33% |
|
|
54 |
Đàn Xylophone |
|
|
Cái |
5 |
0.250 |
5 |
20.00% |
5.00% |
|
|
55 |
Bảng con |
|
|
cái |
20 |
1.000 |
3 |
33.33% |
33.33% |
|
|
56 |
Bộ tranh truyện nhà trẻ |
|
|
Bộ |
20 |
1.000 |
3 |
33.33% |
33.33% |
|
|
57 |
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
58 |
Bộ nhận biết, tập nói |
|
|
Bộ |
2 |
0.100 |
3 |
33.33% |
3.33% |
|
|
59 |
Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
|
|
Bộ |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
60 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
|
|
Bộ |
1 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
III |
NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒ DÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giá phơi khăn mặt |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
2 |
Tủ (giá) ca cốc |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
3 |
Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
4 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
5 |
Phản |
|
|
Cái |
13 |
0.520 |
5 |
20.00% |
10.40% |
|
|
6 |
Bình ủ nước |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
7 |
Giá để giày dép |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
8 |
Cốc uống nước |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
9 |
Bô có nắp đậy |
|
|
Cái |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
10 |
Xô |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
11 |
Chậu |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
12 |
Bàn giáo viên |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
13 |
Ghế giáo viên |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
14 |
Bàn cho trẻ |
|
|
Cái |
6 |
0.240 |
5 |
20.00% |
4.80% |
|
|
15 |
Ghế cho trẻ |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
16 |
Thùng đựng nước có vòi |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
17 |
Thùng đựng rác |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
18 |
Ti vi màu |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
19 |
Đầu đĩa DVD |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
20 |
Đàn Organ |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
21 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
|
|
Cái |
4 |
0.160 |
5 |
20.00% |
3.20% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Bóng nhỏ |
|
|
Quả |
15 |
0.600 |
5 |
20.00% |
12.00% |
|
|
23 |
Bóng to |
|
|
Quả |
10 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
24 |
Gậy thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
25 |
Gậy thể dục to |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
26 |
Vòng thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
27 |
Vòng thể dục to |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
28 |
Bập bênh |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
29 |
Cổng chui |
|
|
Cái |
4 |
0.160 |
5 |
20.00% |
3.20% |
|
|
30 |
Cột ném bóng |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
31 |
Đồ chơi có bánh xe và dây kéo |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
32 |
Hộp thả hình |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
33 |
Lồng hộp vuông |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
34 |
Lồng hộp tròn |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
35 |
Bộ xâu hạt |
|
|
Bộ |
10 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
36 |
Bộ xâu dây |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
37 |
Bé bóa cäc |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
38 |
Búa 3 bi 2 tầng |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
39 |
Các con kéo dây có khớp |
|
|
Con |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
40 |
Bộ tháo lắp vòng |
|
|
Bộ |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
41 |
Bộ xây dựng trên xe |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
42 |
Hàng rào nhựa |
|
|
Bộ |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
43 |
Bộ rau, củ, quả |
|
|
Bộ |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
44 |
Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
45 |
Đồ chơi các con vật sống dưới nước |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
46 |
Đồ chơi các con vật sống trong rừng |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
47 |
Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
48 |
Tranh ghép các con vật |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
49 |
Tranh ghép các loại quả |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
50 |
Đồ chơi nhồi bông |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
51 |
Đồ chơi với cát |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
52 |
Bảng quay 2 mặt |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
53 |
Tranh động vật nuôi trong gia đình |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
54 |
Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
55 |
Tranh các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
56 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
57 |
Bộ tranh truyện nhà trẻ |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
58 |
Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
59 |
Lô tô các loại quả |
|
|
Bộ |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
60 |
Lô tô các con vật |
|
|
Bộ |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
61 |
Lô tô các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
62 |
Lô tô các hoa |
|
|
Bộ |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
63 |
Con rối |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
64 |
Khối hình to |
|
|
Bộ |
8 |
0.320 |
5 |
20.00% |
6.40% |
|
|
65 |
Khối hình nhỏ |
|
|
Bộ |
8 |
0.320 |
5 |
20.00% |
6.40% |
|
|
66 |
Búp bê bé trai (cao - thấp) |
|
|
Con |
4 |
0.160 |
5 |
20.00% |
3.20% |
|
|
67 |
Búp bê bé gái (cao- thấp) |
|
|
Con |
4 |
0.160 |
5 |
20.00% |
3.20% |
|
|
68 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
|
|
Bộ |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
69 |
Bộ bàn ghế giường tủ |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
70 |
Bộ dụng cụ bác sĩ |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
71 |
Giường búp bê |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
72 |
Xắc xô to |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
73 |
Xắc xô nhỏ |
|
|
Cái |
10 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
74 |
Phách gõ |
|
|
Đôi |
10 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
75 |
Trống cơm |
|
|
Cái |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
76 |
Xúc xắc |
|
|
Cái |
6 |
0.240 |
5 |
20.00% |
4.80% |
|
|
77 |
Trống con |
|
|
Cái |
10 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
78 |
Bảng con |
|
|
Cái |
15 |
0.600 |
5 |
20.00% |
12.00% |
|
|
79 |
Bộ nhận biết, tập nói, |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
80 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
81 |
Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
IV |
LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒ DÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giá phơi khăn |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
2 |
Tủ (giá) đựng ca cốc |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
3 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
4 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
5 |
Phản |
|
|
Cái |
13 |
0.520 |
5 |
20.00% |
10.40% |
|
|
6 |
Cốc uống nước |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
7 |
Bình ủ nước |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
8 |
Giá để giày dép |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
9 |
Xô |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
10 |
Chậu |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
11 |
Bàn giáo viên |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
12 |
Ghế giáo viên |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
13 |
Bàn cho trẻ |
|
|
Cái |
13 |
0.520 |
5 |
20.00% |
10.40% |
|
|
14 |
Ghế cho trẻ |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
15 |
Thùng đựng nước có vòi |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
16 |
Thùng đựng rác có nắp đậy |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
17 |
Đầu DVD |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
18 |
Ti vi |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
19 |
Đàn organ |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
20 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
|
|
Cái |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
|
|
Cái |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
22 |
Mô hình hàm răng |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
23 |
Vòng thể dục to |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
24 |
Gậy thể dục to |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
25 |
Cột ném bóng |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
26 |
Vòng thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
27 |
Gậy thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
28 |
Xắc xô |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
29 |
Trống da |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
30 |
Cổng chui |
|
|
Cái |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
31 |
Bóng nhỏ |
|
|
Quả |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
32 |
Bóng to |
|
|
Quả |
5 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
33 |
Nguyên liệu để đan tết |
|
|
kg |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
34 |
Kéo thủ công |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
35 |
Kéo văn phòng |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
36 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
37 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
38 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
39 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
40 |
Hàng rào lắp ghép lớn |
|
|
Túi |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
41 |
Ghép nút lớn |
|
|
Túi |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
42 |
Tháp dinh dưỡng |
|
|
Tờ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
43 |
Búp bê bé trai |
|
|
Con |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
44 |
Búp bê bé gái |
|
|
Con |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
45 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
|
|
Bộ |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
46 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
47 |
Bộ xếp hình trên xe |
|
|
Bộ |
6 |
0.240 |
5 |
20.00% |
4.80% |
|
|
48 |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
49 |
Gạch xây dựng |
|
|
Thùng |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
50 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
51 |
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
52 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
53 |
Bộ động vật biển |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
54 |
Bộ động vật sống trong rừng |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
55 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
56 |
Bộ côn trùng |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
57 |
Nam châm thẳng |
|
|
Cái |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
58 |
Kính lúp |
|
|
Cái |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
59 |
Phễu nhựa |
|
|
Cái |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
60 |
Bể chơi với cát và nước |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
61 |
Bộ làm quen với toán |
|
|
Bộ |
15 |
0.600 |
5 |
20.00% |
12.00% |
|
|
62 |
Con rối |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
63 |
Bộ hình học phẳng |
|
|
Túi |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
64 |
Bảng quay 2 mặt |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
65 |
Tranh các loại hoa, quả, củ |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
66 |
Tranh các con vật |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
67 |
Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
|
|
Bộ |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
68 |
Đồng hồ học đếm 2 mặt |
|
|
Cái |
2 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
69 |
Hộp thả hình |
|
|
Cái |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
70 |
Bàn tính học đếm |
|
|
Cái |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
71 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
72 |
Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
73 |
Bảng con |
|
|
Cái |
25 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
74 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
75 |
Tranh, ảnh về Bác Hồ |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
76 |
Dập ghim |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
77 |
Kẹp sắt các cỡ |
|
|
Cái |
10 |
0.400 |
5 |
20.00% |
8.00% |
|
|
78 |
Dập lỗ |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
79 |
Súng bắn keo |
|
|
Cái |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
80 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
|
|
Bộ |
3 |
0.120 |
5 |
20.00% |
2.40% |
|
|
81 |
Lịch của trẻ |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
1 |
100.00% |
4.00% |
|
|
82 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
83 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
84 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
85 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
86 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
|
|
Bộ |
1 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
V |
LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐỒ DÙNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giá phơi khăn |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
2 |
Cốc uống nước |
|
|
Cái |
30 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
3 |
Tủ (giá) đựng ca cốc |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
4 |
Bình ủ nước |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
5 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
6 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
7 |
Phản |
|
|
Cái |
15 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
8 |
Giá để giày dép |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
9 |
Xô |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
10 |
Chậu |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
11 |
Bàn giáo viên |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
12 |
Ghế giáo viên |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
13 |
Bàn cho trẻ |
|
|
Cái |
15 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
14 |
Ghế cho trẻ |
|
|
Cái |
30 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
15 |
Thùng đựng nước có vòi |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
16 |
Thùng đựng rác có nắp đậy |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
17 |
Đầu đĩa DVD |
|
|
cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
18 |
Ti vi |
|
|
cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
19 |
Đàn organ |
|
|
cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
20 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
|
|
Cái |
5 |
0.167 |
5 |
20.00% |
3.34% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
|
|
Cái |
6 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
22 |
Mô hình hàm răng |
|
|
Cái |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
23 |
Vòng thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
30 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
24 |
Gậy thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
30 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
25 |
Cổng chui |
|
|
Cái |
5 |
0.167 |
5 |
20.00% |
3.34% |
|
|
26 |
Cột ném bóng |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
27 |
Vòng thể dục cho giáo viên |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
28 |
Gậy thể dục cho giáo viên |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
29 |
Bộ chun học toán |
|
|
Cái |
6 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
30 |
Ghế băng thể dục |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
31 |
Bục bật sâu |
|
|
Cái |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
32 |
Nguyên liệu để đan tết |
|
|
Kg |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
33 |
Các khối hình học |
|
|
Bộ |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
34 |
Bộ xâu dây tạo hình |
|
|
Hộp |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
35 |
Kéo thủ công |
|
|
Cái |
30 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
36 |
Kéo văn phòng |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
37 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
38 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
39 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
40 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
41 |
Tháp dinh dưỡng |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
42 |
Lô tô dinh dưỡng |
|
|
Bộ |
6 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
43 |
Bộ luồn hạt |
|
|
Bộ |
5 |
0.167 |
5 |
20.00% |
3.34% |
|
|
44 |
Bộ lắp ghép |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
45 |
Búp bê bé trai |
|
|
Con |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
46 |
Búp bê bé gái |
|
|
Con |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
47 |
Bộ đồ chơi gia đình |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
48 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
49 |
Bộ tranh cảnh báo |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
50 |
Bộ ghép hình hoa |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
51 |
Bộ lắp ráp nút tròn |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
52 |
Hàng rào nhựa |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
53 |
Bộ xây dựng |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
54 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
55 |
Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
56 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
57 |
Bộ lắp ráp xe lửa |
|
|
bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
58 |
Bộ động vật biển |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
59 |
Bộ động vật sống trong rừng |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
60 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
61 |
Bộ côn trùng |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
62 |
Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
63 |
Nam châm thẳng |
|
|
Cái |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
64 |
Kính lúp |
|
|
Cái |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
65 |
Phễu nhựa |
|
|
Cái |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
66 |
Bể chơi với cát và nước |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
67 |
Cân thăng bằng |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
68 |
Bộ làm quen với toán |
|
|
Bộ |
15 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
69 |
Đồng hồ lắp ráp |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
70 |
Bàn tính học đếm |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
71 |
Bộ hình phẳng |
|
|
Túi |
30 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
72 |
Ghép nút lớn |
|
|
Túi |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
73 |
Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
74 |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
3 |
0.100 |
5 |
20.00% |
2.00% |
|
|
75 |
Tranh ảnh một số nghề nghiệp |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
76 |
Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
77 |
Bảng quay 2 mặt |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
78 |
Bộ sa bàn giao thông |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
79 |
Lô tô động vật |
|
|
Bộ |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
80 |
Lô tô thực vật |
|
|
Bộ |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
81 |
Lô tô phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
82 |
Lô tô đồ vật |
|
|
Bộ |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
83 |
Tranh số lượng |
|
|
Tờ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
84 |
Đomino học toán |
|
|
Bộ |
5 |
0.167 |
5 |
20.00% |
3.34% |
|
|
85 |
Bộ chữ số và số lượng |
|
|
Bộ |
15 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
86 |
Lô tô hình và số lượng |
|
|
Bộ |
15 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
87 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
88 |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
89 |
Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.34% |
|
|
90 |
Tranh, ảnh về Bác Hồ |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
91 |
Lịch của bé |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
1 |
100.00% |
3.30% |
|
|
92 |
Bộ chữ và số |
|
|
Bộ |
6 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
93 |
Bộ trang phục Công an |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
94 |
Bộ trang phục Bộ đội |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
95 |
Bộ trang phục Bác sỹ |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
96 |
Bộ trang phục nấu ăn |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
97 |
Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
98 |
Gạch xây dựng |
|
|
Thùng |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
99 |
Con rối |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
100 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
|
|
Cái |
5 |
0.167 |
5 |
20.00% |
3.34% |
|
|
101 |
Dập ghim |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
102 |
Kẹp sắt các cỡ |
|
|
Cái |
10 |
0.333 |
5 |
20.00% |
6.66% |
|
|
103 |
Dập lỗ |
|
|
Cái |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
104 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
105 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
106 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
107 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
108 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
|
|
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.66% |
|
|
VI |
LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ ) |
|
|
|
|
|
|
#DIV/0! |
#DIV/0! |
|
|
|
ĐỒ DÙNG |
|
|
|
|
|
|
#DIV/0! |
#DIV/0! |
|
|
1 |
Giá phơi khăn |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
2 |
Cốc uống nước |
|
|
Cái |
35 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
3 |
Tủ (giá) đựng ca cốc |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
4 |
Bình ủ nước |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
5 |
Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
6 |
Tủ đựng chăn, màn, chiếu. |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
7 |
Phản |
|
|
Cái |
18 |
0.514 |
5 |
20.00% |
10.28% |
|
|
8 |
Giá để giày dép |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
9 |
Thùng đựng rác có nắp đậy |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
10 |
Thùng đựng nước có vòi |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
11 |
Xô |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
12 |
Chậu |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
13 |
Bàn cho trẻ |
|
|
Cái |
18 |
0.514 |
5 |
20.00% |
10.28% |
|
|
14 |
Ghế cho trẻ |
|
|
Cái |
35 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
15 |
Bàn giáo viên |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
16 |
Ghế giáo viên |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
17 |
Giá để đồ chơi và học liệu |
|
|
Cái |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
18 |
Tivi |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
19 |
Đầu đĩa DVD |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
20 |
Đàn organ |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bàn chải đánh răng trẻ em |
|
|
Cái |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
22 |
Mô hình hàm răng |
|
|
Cái |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
23 |
Vòng thể dục to |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
24 |
Vòng thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
35 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
25 |
Gậy thể dục nhỏ |
|
|
Cái |
35 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
26 |
Xắc xô |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
27 |
Cổng chui |
|
|
Cái |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
28 |
Gậy thể dục to |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
29 |
Cột ném bóng |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
30 |
Bóng các loại |
|
|
Quả |
16 |
0.457 |
5 |
20.00% |
9.14% |
|
|
31 |
Đồ chơi Bowling |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
32 |
Dây thừng |
|
|
Cái |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
33 |
Nguyên liệu để đan tết |
|
|
kg |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
34 |
Kéo thủ công |
|
|
Cái |
35 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
35 |
Kéo văn phòng |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
36 |
Bộ dinh dưỡng 1 |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
37 |
Bộ dinh dưỡng 2 |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
38 |
Bộ dinh dưỡng 3 |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
39 |
Bộ dinh dưỡng 4 |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
40 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
41 |
Bộ lắp ráp kỹ thuật |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
42 |
Bộ xếp hình xây dựng |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
43 |
Bộ luồn hạt |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
44 |
Bộ lắp ghép |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
45 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
46 |
Bộ lắp ráp xe lửa |
|
|
Bộ |
|
0.000 |
5 |
20.00% |
0.00% |
|
|
47 |
Bộ sa bàn giao thông |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
48 |
Bộ động vật sống dưới nước |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
49 |
Bộ động vật sống trong rừng |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
50 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
51 |
Bộ côn trùng |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
52 |
Cân chia vạch |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
53 |
Nam châm thẳng |
|
|
Cái |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
54 |
Kính lúp |
|
|
Cái |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
55 |
Phễu nhựa |
|
|
Cái |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
56 |
Bể chơi với cát và nước |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
57 |
Ghép nút lớn |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
58 |
Bộ ghép hình hoa |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
59 |
Bảng chun học toán |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
60 |
Đồng hồ học số, học hình |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
61 |
Bàn tính học đếm |
|
|
Cái |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
62 |
Bộ làm quen với toán |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
63 |
Bộ hình khối |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
64 |
Bộ nhận biết hình phẳng |
|
|
Túi |
35 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
65 |
Bộ que tính |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
66 |
Lô tô động vật |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
67 |
Lô tô thực vật |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
68 |
Lô tô phương tiện giao thông |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
69 |
Lô tô đồ vật |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
70 |
Domino chữ cái và số |
|
|
Hộp |
10 |
0.286 |
5 |
20.00% |
5.72% |
|
|
71 |
Bảng quay 2 mặt |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
72 |
Bộ chữ cái |
|
|
Bộ |
15 |
0.429 |
5 |
20.00% |
8.58% |
|
|
73 |
Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản |
|
|
Bộ |
5 |
0.143 |
5 |
20.00% |
2.86% |
|
|
74 |
Lịch của trẻ |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
1 |
100.00% |
2.90% |
|
|
75 |
Tranh ảnh về Bác Hồ |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
76 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
77 |
Tranh ảnh một số nghề phổ biến |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
78 |
Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
79 |
Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
80 |
Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
81 |
Bộ dụng cụ lao động |
|
|
Bộ |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
82 |
Bộ đồ chơi nhà bếp |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
83 |
Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
84 |
Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
85 |
Bộ trang phục nấu ăn |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
86 |
Búp bê bé trai |
|
|
Con |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
87 |
Búp bê bé gái |
|
|
Con |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
88 |
Bộ trang phục công an |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
89 |
Doanh trại bộ đội |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
90 |
Bộ trang phục bộ đội |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
91 |
Bộ trang phục công nhân |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
92 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
93 |
Bộ trang phục bác sỹ |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
94 |
Gạch xây dựng |
|
|
Thùng |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
95 |
Bộ xếp hình xây dựng |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
96 |
Hàng rào lắp ghép lớn |
|
|
Túi |
3 |
0.086 |
5 |
20.00% |
1.72% |
|
|
97 |
Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp |
|
|
Cái |
12 |
0.343 |
5 |
20.00% |
6.86% |
|
|
98 |
Dập ghim |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
99 |
Dập lỗ |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
100 |
Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
101 |
Băng/đĩa thơ ca, truyện kể |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
102 |
Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
103 |
Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
104 |
Băng/đĩa hình về Bác Hồ |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
105 |
Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
B |
THIẾT BỊ VÀ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI CHO GIÁO DỤC MẦM NON |
Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2022 |
Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14/9/2022 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
DÙNG CHO NHÀ TRẺ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bập bênh đơn |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
2 |
Bập bênh đôi |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
3 |
Con vật nhún di động |
|
|
Con |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
4 |
Con vật nhún lò xo |
|
|
Con |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
5 |
Con vật nhún khớp nối |
|
|
Con |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
6 |
Xích đu sàn lắc |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
7 |
Cầu trượt đơn |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
8 |
Cầu trượt đôi |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
9 |
Đu quay mâm không ray |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
10 |
Đu quay mâm trên ray |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
11 |
Xe đạp chân |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
12 |
Ô tô đạp chân |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
II |
DÙNG CHO MẪU GIÁO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bập bênh đòn |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
2 |
Bập bênh đế cong |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
3 |
Con vật nhún di động |
|
|
Con |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
4 |
Con vật nhún lò xo |
|
|
Con |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
5 |
Con vật nhún khớp nối |
|
|
Con |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
6 |
Xích đu sàn lắc |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
7 |
Xích đu treo |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
8 |
Cầu trượt đơn |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
9 |
Cầu trượt đôi |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
10 |
Đu quay mâm không ray |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
11 |
Đu quay mâm có ray |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
12 |
Cầu thăng bằng cố định |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
13 |
Cầu thăng bằng dao động |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
14 |
Thang leo |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
15 |
Nhà leo nằm ngang |
|
|
Bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
16 |
Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) |
|
|
Bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
17 |
Cột ném bóng |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
18 |
Khung thành |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
19 |
Nhà bóng |
|
|
Ngôi |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
20 |
Xe đạp chân |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
21 |
Ô tô đạp chân |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
22 |
Xe lắc |
|
|
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
C |
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phòng tin học (Với thiết bị công nghệ thông tin phù hợp, phục vụ các hoạt động vui chơi, khám phá và làm quen với công nghệ thông tin, ngoại ngữ của trẻ em). |
|
Gồm các thiết bị như: Máy tính, phần mềm, bàn ghế, thiết bị âm thanh, phụ kiện; Số lượng đảm bảo tối thiểu có 15 máy tính và 30 chỗ ngồi cho trẻ. |
Phòng |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
2 |
Màn hình tương tác thông minh phục vụ trẻ làm quen ngoại ngữ tính cho 01 lớp mẫu giáo |
|
Màn hình tối thiểu 55 inch |
Chiếc |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
3 |
Đệm xốp lót sàn tính cho 01 phòng giáo dục thể chất |
|
Độ dày tối thiểu của đệm 2 Cm. Thiết bị phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em hiện hành |
Bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
4 |
Bộ vách leo núi trẻ mầm non tính cho 01 phòng giáo dục thể chất |
|
Khung làm bằng thép sơn tĩnh điện hoặc khung sắt sơn dầu. Vách leo: Sử dụng nhựa Composite, nhựa LLDPE nguyên sinh, hoặc các loại gỗ tự nhiên. Công suất sử dụng tối thiểu 5 cháu trong 1 lượt sử dụng. Thiết bị phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi |
Bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
5 |
Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép tính cho 01 phòng giáo dục thể chất |
|
Có tối thiểu 05 sàn vận động lắp ghép với nhau, gồm: Ồng chui; Thang bằng; Sàn lưới; Thang bậc bám dây; Cầu trượt Thiết bị phải đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn đồ chơi trẻ em hiện hành |
Bộ |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
6 |
Hệ thống quạt |
|
dụng trên thị trường: Sử dụng quạt treo tường hoặc quạt trần.. đảm bảo các phòng phục vụ hoạt động học tập, vui chơi, ăn ngủ và thực nghiệm của trẻ |
Hệ thống |
1 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên thiết bị |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị |
Đơn vị tính cho Định mức gốc |
Định mức gốc để tính định mức (7) |
Định mức số lượng thiết bị/1 người học/Chương trình đào tạo |
Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm) |
Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%) |
Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(1/(8))*100% |
(10)=(7)*(9) |
(11) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU |
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
MÔN TIẾNG VIỆT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề 1: Tập viết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ mẫu chữ viết |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
2 |
Bộ chữ dạy tập viết |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
|
Chủ đề 2: Học vần |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Bộ thẻ chữ học vần thực hành |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
4 |
Bộ chữ học vần biểu diễn |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
|
Chủ đề 3: Chính tả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
|
|
Bộ |
2 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.33% |
|
|
|
VIDEO/ CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề 1. Tập viết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Video dạy viết các chữ viết thường cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
7 |
Video dạy viết các chữ viết hoa cỡ nhỏ theo bảng chữ cái tiếng Việt (2 kiểu: chữ đứng, chữ nghiêng) |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
|
Chủ đề 2: Viết đoạn văn, bài văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Video giới thiệu, tả đồ vật |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
9 |
Video tả con vật, cây cối |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
10 |
Video tả người, tả cảnh |
|
|
Bộ |
11 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.29% |
|
|
II |
MÔN TOÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
|
|
Cái |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SỐ VÀ PHÉP TÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Các thẻ chữ số từ 0 đến 9 |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
b) 20 que tính dài 100mm. |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
c) 10 thẻ in hình bó chục que tính. |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
d) Thẻ dấu so sánh |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
đ) 10 thanh chục khối lập phương. |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
e) 10 bảng trăm |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
g) 10 thẻ khối 1.000 |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
h) 10 thanh 10.000 |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
i) 01 thẻ ghi số 100.000 hình chữ nhật |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
3 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) Thẻ dấu phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
b) 20 que tính dài 100mm. |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
c) 10 thẻ in hình bó chục que tính |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
d) 10 bảng trăm |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
e) 10 thẻ mỗi thẻ 2 chấm tròn, 10 thẻ mỗi thẻ 5 chấm tròn |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
|
|
Bộ |
100 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.67% |
|
|
5 |
Bộ thiết bị dạy khối lượng |
|
|
Bộ |
100 |
0.133 |
5 |
20.00% |
2.67% |
|
|
6 |
Bộ thiết bị dạy dung tích |
|
|
Bộ |
150 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
7 |
Thiết bị dạy diện tích |
|
|
Tấm |
150 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
|
THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất |
|
|
Bộ |
150 |
0.200 |
5 |
20.00% |
4.00% |
|
|
|
MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
SỐ VÀ PHÉP TÍNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
10 |
Bộ thiết bị hình học thực hành phân số |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các hình phẳng |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
4 hình tứ giác khác nhau |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
02 hình thang bằng nhau; 02 hình tam giác bằng nhau (cỡ to) |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
|
02 hình thang bằng nhau; 02 hình tam giác bằng nhau (cỡ nhỏ) |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
01 hình bình hành |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
|
01 hình bình hành có cạnh dài 80mm, cao 50mm, góc nhọn 60° |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đường chéo là 300mm và 160mm |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
|
02 hình thoi có hai đường chéo 80mm và 60mm |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
04 khối hộp chữ nhật kích thước (40x40x60)mm |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
04 khối lập phương kích thước (40x40x40)mm; 04 khối trụ đường kính 40mm (trong đó, 2 cái cao 40mm, 2 cái cao 60mm); 4 khối cầu đường kính 40mm; 4 khối cầu đường kính 60mm |
|
|
Bộ |
1 |
1.000 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
|
01 hình hộp chữ nhật kích thước (200x160x100)mm; 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm; 01 hình lập phương cạnh 200mm; 01 hình lập phương cạnh 100mm biểu diễn thể tích 1dm3; 01 hình trụ l chiều cao 150mm; 01 hình cầu đường kính 200mm; Giá đỡ có đường kính 90mm, chiều cao 20mm |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
12 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
|
|
Bảng |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
13 |
Thiết bị trong dạy học về thời gian |
|
|
Chiếc |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phần mềm toán học |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
15 |
Phần mềm toán học |
|
|
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
III |
MÔN TIẾNG ANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng (lựa chọn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đài đĩa CD |
|
|
Chiếc |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
2 |
Đầu đĩa |
|
|
Chiếc |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
3 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
|
|
Chiếc |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
6 |
Bộ học liệu bằng tranh |
|
|
Bộ |
12 |
0.016 |
5 |
20.00% |
0.32% |
|
|
7 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
II. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
2 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
3 |
Bộ học liệu bằng tranh |
|
|
Bộ |
4 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
4 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
5 |
Thiết bị cho học sinh |
|
|
Bộ |
30 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
6 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
6.2 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
6.3 |
Phụ kiện |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
7 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
8 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
|
|
Bộ |
15 |
0.020 |
5 |
20.00% |
0.40% |
|
|
IV |
MÔN ĐẠO ĐỨC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Yêu nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ tranh về Yêu thương gia đình |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
2 |
Bộ tranh về quê hương em |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
3 |
Bộ tranh/ảnh về Tổ quốc Việt Nam |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
4 |
Bộ tranh về Biết ơn người lao động |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
5 |
Bộ tranh. Biết ơn những người có công với quê hương đất nước |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Nhân ái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bộ tranh về Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
7 |
Bộ tranh về Kính trọng thầy giáo, cô giáo |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
8 |
Bộ tranh về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
9 |
Bộ tranh về Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Chăm chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Bộ tranh về Tự giác làm việc của mình |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
11 |
Bộ tranh về Quý trọng thời gian |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
12 |
Bộ tranh về Yêu lao động |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Trung thực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Bộ tranh về Thật thà |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
14 |
Bộ tranh về Nhận lỗi và sửa lỗi |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
15 |
Bộ tranh về Giữ lời hứa |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
16 |
Bộ tranh về tôn trọng tài sản của người khác |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Trách nhiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Bộ tranh về Sinh hoạt nền nếp |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
18 |
Bộ tranh về Thực hiện nội quy trường, lớp |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
19 |
Bộ tranh về bảo quản đồ dùng cá nhân và gia đình |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
20 |
Bộ tranh về bảo vệ của công |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
21 |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Bộ tranh về tự chăm sóc bản thân |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
23 |
Bộ tranh về thể hiện cảm xúc bản thân |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Bộ tranh về phòng tránh tai nạn, thương tích |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
25 |
Bộ tranh về tìm kiếm sự hỗ trợ |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
26 |
Bộ tranh về phòng tránh xâm hại |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Hoạt động tiêu dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Bộ thẻ về mệnh giá các đồng tiền Việt Nam |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
29 |
Bộ sa bàn giao thông đường bộ |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
30 |
Bộ tranh về quyền trẻ em |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Yêu nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Video, clip Quê hương em |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
32 |
Video, clip Em yêu Tổ quốc Việt Nam |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
33 |
Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương, đất nước |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Nhân ái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Video, clip về kính trọng thầy giáo, cô giáo và yêu quý bạn bè |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
35 |
Video, clip về Quan tâm hàng xóm láng giềng |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
36 |
Video, clip về cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Chăm chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Video, clip Tự giác làm việc của mình |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
38 |
Video, clip Quý trọng thời gian |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
39 |
Video, clip Yêu lao động |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
40 |
Video, clip Vượt qua khó khăn |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Trung thực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Video, clip Thật thà |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
42 |
Video, clip Nhận lỗi và sửa lỗi |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
43 |
Video, clip Giữ lời hứa |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
44 |
Video, clip Tôn trọng tài sản của người khác |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
45 |
Video, clip Bảo vệ cái đúng, cái tốt |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Trách nhiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Video, clip Bảo quản đồ dùng cá nhân |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
47 |
Video, clip Bảo vệ môi trường sống |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Video, clip Lập kế hoạch cá nhân |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Kĩ năng tự bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Video, clip Tìm kiếm sự hỗ trợ |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
50 |
Video, clip Xử lý bất hòa với bạn bè |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
51 |
Video, clip Phòng tránh xâm hại |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: Chuẩn mực hành vi pháp luật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Video, clip Tuân thủ quy định nơi công cộng |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
V |
MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề 1. Gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ tranh các thế hệ trong gia đình |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
2 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
3 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra. |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
5 |
Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
7 |
Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
8 |
Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
9 |
Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
10 |
Bộ xương |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
11 |
Hệ cơ |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
12 |
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
13 |
Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
14 |
Các bộ phận chính của cơ quan tiêu hóa |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
15 |
Các bộ phận chính của cơ quan tuần hoàn |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
16 |
Các bộ phận chính của cơ quan thần kinh |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Bốn mùa |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
18 |
Mùa mưa và mùa khô |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
19 |
Một số hiện tượng thiên tai thường gặp |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề 3: Cộng đồng địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề 5: Con người và sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Mô hình Bộ xương |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
11 |
Mô hình Hệ cơ |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
23 |
Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quả địa cầu |
|
|
Quả |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề 6: Trái Đất và bầu trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
La bàn |
|
|
Chiếc |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Bộ các Video/Clip: Các hiện tượng thiên tai thường gặp |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
27 |
Bộ các Video/Clip: Con người và sức khỏe |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
VI |
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐẠI LÝ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam (Dành cho Tiểu học) |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
2 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
3 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tranh/ ảnh: Đê sông Hồng |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bộ tranh/ ảnh: Di sản thế giới ở vùng duyên hải miền Trung |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Chủ đề: TÂY NGUYÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Bộ tranh/ ảnh: Hoạt động kinh tế ở vùng Tây Nguyên |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
8 |
Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: NAM BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ/ SƠ ĐỒ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
11 |
Sơ đồ quần thể khu di tích Đền Hùng |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
13 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải miền Trung |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: TÂY NGUYÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: NAM BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Bản đồ tự nhiên vùng Nam Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Video/clip: Một số cách thức khai thác tự nhiên ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phim tư liệu/mô phỏng: Một số thành tựu tiêu biểu văn minh sông Hồng |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Video/clip: Một số hoạt động kinh tế biển ở vùng duyên hải miền Trung |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
20 |
Video/clip: Danh lam thắng cảnh ở cố đô Huế |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: TÂY NGUYÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Video/clip: Lễ hội cồng chiêng |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề : NAM BỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Video/clip: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHO LỚP 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
24 |
Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
25 |
Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
27 |
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
28 |
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
30 |
Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
31 |
Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
33 |
Bản đồ tự nhiên nước Lào |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
34 |
Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
35 |
Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề : NHỮNG QUỐC GIA ĐẦU TIÊN TRÊN LÃNH THỔ VIỆT NAM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Phim mô phỏng: Nước Văn Lang - Âu Lạc |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Chủ đề: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
37 |
Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
38 |
Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
MẪU VẬT/MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Quả địa cầu tự nhiên |
|
|
Quả |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
VII |
MÔN TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy chủ |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
2 |
Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
|
|
Bộ |
30 |
0.040 |
5 |
20.00% |
0.80% |
|
|
3 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
4 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi |
|
|
Bộ |
16 |
0.021 |
5 |
20.00% |
0.43% |
|
|
5 |
Hệ thống điện |
|
|
Hệ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
6 |
Tủ lưu trữ |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
7 |
Máy in Laser |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
8 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
9 |
Điều hòa nhiệt độ/ Quạt điện |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
10 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
12 |
Máy hút bụi |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
13 |
Bộ lưu điện |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hệ điều hành |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
15 |
Phần mềm tin học văn phòng |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
16 |
Phần mềm duyệt web |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
17 |
Phần mềm diệt virus |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
18 |
Các loại phần mềm ứng dụng khác |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Chủ đề: Ứng dụng tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Phần mềm luyện tập sử dụng chuột máy tính |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
21 |
Phần mềm luyện tập gõ bàn phím |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
22 |
Phần mềm đồ họa |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phần mềm lập trình trực quan |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
VIII |
MÔN CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật |
|
|
Bộ |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
2 |
Bộ dụng cụ thủ công |
|
|
Bộ |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
3 |
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây cảnh |
|
|
Bộ |
15 |
0.020 |
5 |
20.00% |
0.40% |
|
|
4 |
Máy thu thanh |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
5 |
Ti vi |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
6 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sử dụng đèn học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đèn học |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
8 |
Mất an toàn khi sử dụng đèn học |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Sử dụng quạt điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Quạt điện |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
10 |
Mất an toàn khi sử dụng quạt điện |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Sử dụng máy thu thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Mối quan hệ đài phát thanh và máy thu thanh |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Sử dụng máy thu hình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Mối quan hệ đài truyền hình và máy thu hình (ti vi) |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Trồng hoa và cây cảnh trong chậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Sử dụng tủ lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Các khoang trong Tủ lạnh |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Lắp ráp mô hình máy phát điện gió |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Mô hình máy phát điện gió |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Lắp ráp mô hình điện mặt trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Mô hình điện mặt trời |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sử dụng đèn học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Đèn học |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Sử dụng quạt điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Quạt bàn |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lắp ghép mô hình kĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Lắp ráp mô hình kĩ thuật |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Vai trò của công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Công nghệ trong đời sống |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Nhà sáng chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Một số nhà sáng chế nổi tiếng |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Tìm hiểu thiết kế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Các công việc chính khi thiết kế |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Sử dụng tủ lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Sử dụng tủ lạnh |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
IX |
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đồng hồ bấm giây |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
2 |
Còi |
|
|
Chiếc |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
3 |
Thước dây |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
|
|
Chiếc |
8 |
0.011 |
5 |
20.00% |
0.21% |
|
|
5 |
Biển lật số |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
6 |
Nấm thể thao |
|
|
Chiếc |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
7 |
Bơm |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
|
|
Chiếc |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
10 |
Dây kéo co |
|
|
Cuộn |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Cầu thăng bằng thấp |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
12 |
Thảm xốp |
|
|
Tấm |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
13 |
Thang chữ A |
|
|
Chiếc |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
|
Bài thể dục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hoa |
|
|
Chiếc |
70 |
0.093 |
5 |
20.00% |
1.87% |
|
|
15 |
Vòng |
|
|
Chiếc |
70 |
0.093 |
5 |
20.00% |
1.87% |
|
|
16 |
Gậy |
|
|
Chiếc |
70 |
0.093 |
5 |
20.00% |
1.87% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Quả bóng đá |
|
|
Quả |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
18 |
Cầu môn |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Quả bóng rổ |
|
|
Quả |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
20 |
Cột, bảng bóng rổ |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Bóng chuyền hơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Quả bóng |
|
|
Quả |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
22 |
Cột và lưới |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Đá cầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Quả cầu đá |
|
|
Quả |
60 |
0.080 |
5 |
20.00% |
1.60% |
|
|
24 |
Cột, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Cờ Vua |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Bàn và quân cờ |
|
|
Bộ |
40 |
0.053 |
5 |
20.00% |
1.07% |
|
|
26 |
Bàn và quân cờ treo tường |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Võ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
|
|
Chiếc |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
28 |
Thảm xốp |
|
|
Tấm |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
|
Bơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Phao bơi |
|
|
Chiếc |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
30 |
Sào cứu hộ |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
31 |
Phao cứu sinh |
|
|
Chiếc |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
|
Thể dục Aerobic |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Thảm xốp |
|
|
Tấm |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
33 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
34 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
X |
MÔN KHOA HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh, ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ tranh về bảo vệ mắt |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
3 |
Bộ tranh an toàn về điện |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Thực vật và động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
5 |
Sơ đồ: Các bộ phận của hoa |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Con người và sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tháp dinh dưỡng |
|
|
Tờ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Video/clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xử lí nước cấp cho sinh hoạt |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
8 |
Ô nhiễm, xói mòn đất |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Hộp đối lưu |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
10 |
Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Hộp thí nghiệm "Vai trò của ánh sáng" |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
12 |
Bộ lắp mạch điện đơn giản |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
13 |
Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời, năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
14 |
Nhiệt kế |
|
|
Cái |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
15 |
Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể |
|
|
Cái |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
16 |
Kính lúp |
|
|
Chiếc |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Thiết bị phòng học bộ môn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
4 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
XI |
MÔN ÂM NHẠC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trống nhỏ |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
2 |
Song loan |
|
|
Cái |
10 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.27% |
|
|
3 |
Thanh phách |
|
|
Cặp |
35 |
0.047 |
5 |
20.00% |
0.93% |
|
|
4 |
Triangle |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
5 |
Tambourine |
|
|
Cái |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
6 |
Bells Instrument |
|
|
Cái |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
7 |
Maracas |
|
|
Cặp |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
8 |
Woodblock |
|
|
Cái |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Nhạc cụ thể hiện giai điệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Kèn phím |
|
|
Cái |
10 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.27% |
|
|
10 |
Recorder |
|
|
Cái |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
11 |
Xylophone |
|
|
Cái |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
12 |
Handbells |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
13 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
|
|
Cây |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
XII |
MÔN MĨ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bảng vẽ cá nhân |
|
|
Cái |
35 |
0.047 |
5 |
20.00% |
0.93% |
|
|
2 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
|
|
Cái |
35 |
0.047 |
5 |
20.00% |
0.93% |
|
|
3 |
Bục đặt mẫu |
|
|
Cái |
4 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
4 |
Các hình khối cơ bản |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
5 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
6 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
7 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
8 |
Kẹp giấy |
|
|
Hộp |
12 |
0.016 |
5 |
20.00% |
0.32% |
|
|
9 |
Tủ/giá |
|
|
Cái |
3 |
0.004 |
3 |
33.33% |
0.13% |
|
|
10 |
Bảng pha màu (Palet) |
|
|
Cái |
35 |
0.047 |
5 |
20.00% |
0.93% |
|
|
11 |
Xô đựng nước |
|
|
Cái |
35 |
0.047 |
5 |
20.00% |
0.93% |
|
|
12 |
Tạp dề |
|
|
Cái |
35 |
0.047 |
3 |
33.33% |
1.56% |
|
|
13 |
Bộ công cụ thực hành với đất nặn |
|
|
Bộ |
35 |
0.047 |
5 |
20.00% |
0.93% |
|
|
|
TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Tranh về màu sắc |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
15 |
Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
16 |
Hoa văn, họa tiết dân tộc |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
XIII |
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động hướng vào bản thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
3 |
Bộ thẻ về “Nét riêng của em” |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
4 |
Bộ thẻ về “Sở thích của em” |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
5 |
Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
6 |
Bộ thẻ các hoạt động trong ngày của em |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
7 |
Bộ thẻ về vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
8 |
Bộ tranh về Phòng tránh bị lạc, bị bắt cóc |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Hoạt động hướng đến xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bộ thẻ Gia đình em |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
10 |
Bộ tranh Tình bạn |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
Hoạt động hướng nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Bộ tranh Nghề của bố mẹ em |
|
|
Bộ |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
|
VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động hướng vào bản thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Video về “Không an toàn thực phẩm” |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
13 |
Video về nguy cơ trẻ em bị xâm hại |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
14 |
Video về Văn hóa Giao tiếp trên mạng |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
15 |
Video về hỏa hoạn |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Hoạt động hướng đến xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Video về hành vi phản văn hóa nơi công cộng |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Video về Phong cảnh đẹp quê hương |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
18 |
Video về ô nhiễm môi trường |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động hướng nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
20 |
Bộ dụng cụ lều trại |
|
|
Bộ |
5 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
XIV |
DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bảng nhóm |
|
|
Chiếc |
125 |
0.167 |
5 |
20.00% |
3.33% |
|
|
2 |
Bảng phụ |
|
|
Chiếc |
25 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
3 |
Tủ/giá đựng thiết bị |
|
|
Chiếc |
50 |
0.067 |
5 |
20.00% |
1.33% |
|
|
4 |
Nam châm |
|
|
Chiếc |
500 |
0.667 |
5 |
20.00% |
13.33% |
|
|
5 |
Nẹp treo tranh |
|
|
Chiếc |
20 |
0.027 |
5 |
20.00% |
0.53% |
|
|
6 |
Giá treo tranh |
|
|
Chiếc |
3 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
7 |
Thiết bị thu phát âm thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1 |
Đài đĩa |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
7.2 |
Loa cầm tay |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
7.3 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
8 |
Thiết bị trình chiếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.1 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ/Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
8.2 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
8.3 |
Đầu DVD |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
8.4 |
Máy chiếu vật thể |
|
|
Chiếc |
2 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
9 |
Máy in |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
10 |
Máy ảnh (hoặc Máy quay) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
11 |
Cân |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
12 |
Nhiệt kế điện tử |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
B |
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Loại thông dụng |
Chiếc |
1 |
0.033 |
8 |
12.50% |
0.42% |
|
|
2 |
Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Màn hình tối thiểu 65 inch |
Chiếc |
1 |
0.033 |
8 |
12.50% |
0.42% |
|
|
3 |
Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học bộ môn |
|
Đảm bảo đủ cho 35 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.16% |
|
|
5 |
Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường |
|
Loại thông dụng 2 chỗ ngồi |
Bộ |
1 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
6 |
Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn |
|
Loại thông dụng |
Bộ |
1 |
0.033 |
5 |
20.00% |
0.67% |
|
|
7 |
Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in, bản điện tử; thiết bị khác |
|
Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên |
Bộ |
1 |
0.001 |
8 |
12.50% |
0.02% |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên thiết bị |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị |
Đơn vị tính cho Định mức gốc |
Định mức gốc để tính định mức (7) |
Định mức số lượng thiết bị/1 người học/Chương trình đào tạo |
Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm) |
Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%) |
Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(1/(8))*100% |
(10)=(7)*(9) |
(11) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU |
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
MÔN NGỮ VĂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề 1. Đọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
a. Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
2 |
b. Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
3 |
Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
4 |
Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
5 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
6 |
Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Chủ đề 2: Viết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
8 |
Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
VIDEO/CLIP/PHIM (Tư liệu dạy học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
10 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Nam quốc sơn hà |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
11 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Hịch tướng sĩ |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
12 |
Video/clip/ phim tư liệu về các tác phẩm Bình Ngô đại cáo và thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
13 |
Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
14 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác phẩm Truyện Kiều của Nguyễn Du |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
15 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
16 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
17 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Khuyến |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
18 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
19 |
Video/clip/ phim tư liệu tìm hiểu truyện ngắn của Nam Cao |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
20 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
21 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
22 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuan |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
23 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Huy Tưởng |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
II |
MÔN TOÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Khối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
2 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
|
|
Bộ |
24 |
0.022 |
5 |
20.00% |
0.44% |
|
|
3 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
|
|
Bộ |
48 |
0.044 |
5 |
20.00% |
0.89% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
|
|
Bộ |
48 |
0.044 |
5 |
20.00% |
0.89% |
|
|
5 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
|
|
Bộ |
48 |
0.044 |
5 |
20.00% |
0.89% |
|
|
|
PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phần mềm toán học: Hình học và đo lường |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
7 |
Phần mềm toán học: Thống kê và xác suất |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
III |
MÔN TIẾNG ANH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ (lựa chọn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đài đĩa CD |
|
|
Chiếc |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
2 |
Đầu đĩa |
|
|
Chiếc |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
3 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính |
|
|
Chiếc |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
6 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
II. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Máy chiếu đa năng (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
8 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Phụ kiện |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Thiết bị cho học sinh |
|
|
Bộ |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
|
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
14 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
|
|
Bộ |
20 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.37% |
|
|
|
III. Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng có máy tính của học sinh (lựa chọn 3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
17 |
Thiết bị cho học sinh |
|
|
Bộ |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
18 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
19 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
20 |
Phụ kiện |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
21 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
22 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
23 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
|
|
Bộ |
20 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.37% |
|
|
IV |
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề yêu nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Tranh về truyền thống quê hương |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
3 |
Bộ tranh về truyền thống dân tộc Việt |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 2: Nhân ái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ tranh về tình yêu thương con người |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 3: Chăm chỉ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
6 |
Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Tranh thể hiện lao động cần cù, sáng tạo |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 4: Trách nhiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 5: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Bộ tranh về xác định mục tiêu cá nhân của HS |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Tranh về phòng chống bạo lực học đường |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Tranh về phòng chống bạo lực gia đình |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
14 |
Tranh về thích ứng với những thay đổi |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 7: Hoạt động tiêu dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Bộ tranh về thực hiện lối sống tiết kiệm |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Tranh thể hiện hoạt động Quản lí tiền của HS |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề 8: Quyền và nghĩa vụ công dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Tranh mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
18 |
Bộ tranh thể hiện các nhóm quyền trẻ em |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
19 |
Tranh về tệ nạn xã hội |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
20 |
Tranh về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Video/clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Video/clip về HS tham gia các hoạt động cộng đồng |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
22 |
Video/clip về tôn trọng sự thật |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
23 |
Video/clip về bảo vệ lẽ phải |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
24 |
Video/clip về tình huống tự lập |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
25 |
Video/clip về tình huống giữ chữ tín |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
26 |
Video/clip về bảo tồn di sản văn hóa |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
27 |
Video/clip về bảo vệ hòa bình |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
28 |
Video/clip về tiết kiệm |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
29 |
Video/clip về đăng kí khai sinh |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
31 |
Bộ dụng cụ cho HS thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
32 |
Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
V |
MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Phân môn Lịch sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tại sao cần học Lịch sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
2 |
Tranh một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. |
|
|
Tờ |
32 |
0.030 |
5 |
20.00% |
0.59% |
|
|
|
Thời nguyên thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguồn gốc loài người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lược đồ một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Xã hội nguyên thủy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Xã hội cổ đại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lược đồ thế giới cổ đại |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Đông Nam Á từ khoảng thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khái lược về Đông Nam Á và các nhà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Lược đồ Đông Nam Á và các vương quốc cổ ở Đông Nam Á |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Giao lưu thương mại và văn hóa ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Phim tài liệu về một số thành tựu văn minh Đông Nam Á |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Thời kì Bắc thuộc và chống Bắc thuộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Lược đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
10 |
Phim thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Các vương quốc Champa và Phù Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Phim về đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các cuộc phát kiến địa lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Văn hóa Phục hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phim tư liệu về Văn hóa phục hưng |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.59% |
|
|
|
Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
16 |
Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
CHỦ ĐỀ CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các cuộc phát kiến địa lý (sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHÂU ÂU VÀ BẮC MỸ TỪ NỬA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Lược đồ nước Anh thế kỉ XVII |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
19 |
Phim tư liệu số sự kiện tiêu biểu của cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỉ XVII) |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chiến tranh giành độc lập của 13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mỹ (thế |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Lược đồ diễn biến cơ bản của cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
22 |
Phim tư liệu về cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII) |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Cách mạng công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Lược đồ thế giới thế kỉ XVIII |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
24 |
Phim tư liệu về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ I |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
ĐÔNG NAM Á TỪ NỬA SAU THẾ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quá trình xâm lược Đông Nam Á của |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Phim tài liệu về các cuộc kháng chiến chống thực dân phương Tây xâm lược của nhân dân Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Tình hình chính trị, kinh tế, xã hội và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Phim tài liệu về một số chuyển biến chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa Đông Nam Á từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Cuộc đấu tranh chống ách đô hộ của |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Phim tài liệu về một số cuộc đấu tranh tiêu biểu của nhân dân Đông Nam Á chống thực dân phương Tây từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ XVI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tình hình Việt Nam từ thế kỉ XVI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Lược đồ Việt Nam từ thế kỉ XVI đến thế kỉ XVIII |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
29 |
Lược đồ phong trào khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài, thế kỉ XVIII |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
30 |
Lược đồ cuộc khởi nghĩa của phong trào nông dân Tây Sơn thế kỉ XVIII |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
31 |
Phim tài liệu về cuộc đại phá quân Thanh xâm lược. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
CHÂU ÂU VÀ BẮC MỸ TỪ CUỐI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ nghĩa đế quốc và các nước đế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Lược đồ vị trí các nước đế quốc từ cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Phong trào công nhân và sự ra đời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Phim tài liệu giới thiệu về cuộc đời và sự nghiệp của Karl Marx và Friedrich Engels |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Phim thể hiện diễn biến chính của cuộc Chiến tranh thế giới I |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Cách mạng tháng Mười Nga năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Lược đồ diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
36 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện, diễn biến chính của cuộc Cách mạng tháng Mười Nga |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA KHOA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
CHÂU Á TỪ NỬA SAU THẾ KỈ XIX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung Quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Phim tài liệu về khoa học, kỹ thuật, văn học và nghệ thuật của nhân loại trong thời gian từ thế kỉ XVIII-XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Nhật Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Lược đồ đế quốc Nhật Bản nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
40 |
Phim tài liệu về cuộc Minh trị duy tân ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Đông Nam Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Lược đồ khu vực Đông Nam Á nửa cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
VIỆT NAM TỪ THẾ KỈ XIX ĐẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Lược đồ Việt Nam nửa đầu thế kỉ XIX. |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Lược đồ Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
44 |
Phim tư liệu về một số nhân vật, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam nửa sau thế kỉ XIX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam đầu thế kỉ XX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Phim tư liệu về một số, sự kiện tiêu biểu trong lịch sử Việt Nam đầu thế kỉ XX |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
CHỦ ĐỀ CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VĂN MINH CHÂU THỔ SÔNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giới thiệu tổng quát về châu thổ Sông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Phim thể hiện một số quá trình tự nhiên, kinh tế, xã hội, văn hóa ở châu thổ sông Hồng và châu thổ sông Cửu Long |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
BẢO VỆ CHỦ QUYỀN, CÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phạm vi và đặc điểm môi trường và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Lược đồ thể hiện phạm vi biển, đảo Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Quá trình xác lập chủ quyền biển đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Lược đồ thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
49 |
Phim thể hiện lịch sử chủ quyền của Việt Nam đối với các khu vực biển, đảo |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THẾ GIỚI TỪ NĂM 1918 ĐẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nước Nga và Liên Xô từ năm 1918 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Lược đồ thế giới từ 1918 đến 1945 |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
51 |
Phim tư liệu thể hiện công cuộc xây dựng CNXH và cuộc chiến tranh chống Phát xít từ năm 1918 - 1945 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Lược đồ thế giới trong thời gian 1939 - 1945 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
53 |
Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng của cuộc Chiến tranh thế giới II |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
VIỆT NAM TỪ NĂM 1918 ĐẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
55 |
Phim tài liệu thể hiện những nhân vật, sự kiện tiêu biểu của lịch sử cách mạng Việt Nam từ năm 1918 đến năm 1945 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
THẾ GIỚI TỪ NĂM 1945 ĐẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Lược đồ Liên Xô và các nước XHCN ở Đông Âu trong thời gian từ năm 1945 đến năm 1991 |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
57 |
Phim tài liệu về thành tựu xây dựng công nghiệp nguyên tử và về cuộc chinh phục vũ trụ của Liên Xô |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Nước Mỹ và các nước Tây Âu từ năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Lược đồ thế giới thể hiện được tình hình địa - chính trị thế giới, Mỹ và các nước Tây Âu từ 1945 đến 1991 |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mỹ Latinh từ năm 1945 đến năm 1991 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Phim tài liệu về lịch sử cuộc Cách mạng Cuba. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Châu Á từ năm 1945 đến năm 1991 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Phim tài liệu về một một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1945 đến năm 1991. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Việt Nam trong năm đầu sau Cách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 9 năm 1945 đến tháng 12 năm |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam từ năm 1946 đến năm 1954 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Lược đồ Việt Nam thể hiện được tình hình chính trị - quân sự của Việt Nam từ tháng 12 năm 1946 đến tháng 7 năm 1954 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
63 |
Phim tài liệu về Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Lược đồ Việt Nam từ năm 1954 đến năm 1975 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
65 |
Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ tháng 7 năm 1954 đến tháng 5 năm 1975 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Việt Nam trong những năm 1976 - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1986 đến năm 1991 |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
THẾ GIỚI TỪ NĂM 1991 ĐẾN NAY |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Châu Á từ năm 1991 đến nay |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Phim tài liệu về một số sự kiện quan trọng trong lịch sử khu vực Đông Nam Á từ năm 1991 đến nay (2021). |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
VIỆT NAM TỪ NĂM 1991 ĐẾN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Phim tài liệu thể hiện một số sự kiện quan trọng trong lịch sử Việt Nam từ năm 1991 đến nay |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
B. Phân môn Địa lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Quả địa cầu hành chính |
|
|
Quả |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
70 |
Quả địa cầu tự nhiên |
|
|
Quả |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
71 |
La bàn |
|
|
Chiếc |
5.4 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.10% |
|
|
72 |
Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
|
|
Hộp |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
73 |
Nhiệt - ẩm kế treo tường |
|
|
Chiếc |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề : Bản đồ - Phương tiện thể hiện bề mặt Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ giao thông, Bản đồ du lịch |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
|
Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Sơ đồ chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
|
Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Cấu tạo bên trong Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
77 |
Các dạng địa hình trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
78 |
Lát cắt địa hình |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
79 |
Hiện tượng tạo núi |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
|
Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Sơ đồ các tầng khí quyển. |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Nước trên Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Sơ đồ vòng tuần hoàn lớn của nước |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82 |
Phẫu diện một số loại đất chính |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
83 |
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Châu Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
Thảm thực vật ở dãy Andes |
|
|
Tờ |
16 |
0.015 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
|
LỚP 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Trái Đất - hành tinh của hệ Mặt Trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Bản đồ các khu vực giờ trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất, Vỏ Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Lược đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
Lược đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất. |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
89 |
Lược đồ phân bố nhiệt độ trung bình năm trên Trái Đất. |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
90 |
Bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Nước trên Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Bản đồ các dòng biển trên đại dương thế |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Bản đồ các loại đất chính trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
93 |
Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Con người và thiên nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Bản đồ phân bố dân cư và đô thị trên thế |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Châu Âu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Bản đồ các nước châu Âu |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
95 |
Bản đồ tự nhiên châu Âu |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Châu Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Bản đồ các nước châu Á |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
98 |
Bản đồ tự nhiên châu Á |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Châu Phi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
99 |
Bản đồ các nước châu Phi |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
100 |
Bản đồ tự nhiên châu Phi |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Châu Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101 |
Bản đồ các nước châu Mỹ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
102 |
Bản đồ tự nhiên châu Mỹ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Châu Đại Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103 |
Bản đồ các nước châu Đại Dương |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
104 |
Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Châu Nam Cực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Đặc điểm địa hình và khoáng sản Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
Bản đồ địa hình và khoáng sản Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Đặc điểm khí hậu và thủy văn Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
109 |
Bản đồ các hệ thống sông lớn ở Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
110 |
Bản đồ các nhóm đất chính ở Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Biển đảo Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
111 |
Bản đồ vùng biển của Việt Nam trong Biển Đông |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Dân cư Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112 |
Bản đồ Dân số Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Ngành nông, lâm, thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
Bản đồ nông nghiệp Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Ngành công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
114 |
Bản đồ công nghiệp Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Ngành dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115 |
Bản đồ giao thông Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116 |
Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
117 |
Bản đồ kinh tế vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Đồng bằng sông Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
118 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Hồng |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
119 |
Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Hồng |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Bắc Trung Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
Bản đồ tự nhiên vùng Bắc Trung Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
121 |
Bản đồ kinh tế vùng Bắc Trung Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
122 |
Bản đồ tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
123 |
Bản đồ kinh tế vùng Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Tây Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
Bản đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
125 |
Bản đồ kinh tế vùng Tây Nguyên |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Đông Nam Bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
127 |
Bản đồ kinh tế vùng Đông Nam Bộ |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
128 |
Bản đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
129 |
Bản đồ kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
130 |
Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
|
|
Tờ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
VIDEO/CLIP/PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Trái Đất - Hành tinh của hệ Mặt Trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
131 |
Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Cấu tạo của Trái Đất. Vỏ Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132 |
Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
133 |
Hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Khí hậu và biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
134 |
Sự nóng lên toàn cầu (Global warming) |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
135 |
Tác động của nước biển dâng |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
136 |
Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Đất và sinh vật trên Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137 |
Sự đa dạng của thế giới sinh vật trên lục địa và đại dương |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Châu Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
138 |
Rừng Amazon |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Châu Nam Cực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139 |
Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
LỚP 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140 |
Bảo tồn đa dạng sinh học ở Việt Nam |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Chủ đề: Biển đảo Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141 |
Bảo vệ môi trường biển đảo Việt Nam |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
VI |
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG ( dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Biến áp nguồn |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
2 |
Bộ giá thí nghiệm |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
3 |
Đồng hồ đo thời gian hiện số |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
4 |
Kính lúp |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
5 |
Bảng thép |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
6 |
Quả kim loại |
|
|
Hộp |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
7 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
8 |
Dây nối |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
9 |
Dây điện trở |
|
|
Dây |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
10 |
Giá quang học |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
11 |
Máy phát âm tần |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
12 |
Cổng quang |
|
|
Cái |
8 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
13 |
Bộ thu nhận số liệu |
|
|
Cái |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
14 |
Cảm biến điện thế |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
15 |
Cảm biến dòng điện |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
16 |
Cảm biến nhiệt độ |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
17 |
Đồng hồ bấm giây |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
18 |
Bộ lực kế |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
19 |
Cốc đốt |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
20 |
Bộ thanh nam châm |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
21 |
Biến trở con chạy |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
22 |
Ampe kế một chiều |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
23 |
Vôn kế một chiều |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
24 |
Nguồn sáng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
25 |
Bút thử điện thông mạch |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
26 |
Nhiệt kế (lỏng) |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
27 |
Thấu kính hội tụ |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
28 |
Thấu kính phân kì |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
29 |
Giá để ống nghiệm |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
30 |
Đèn cồn |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
31 |
Lưới thép tản nhiệt |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
32 |
Găng tay cao su |
|
|
Đôi |
90 |
0.083 |
5 |
20.00% |
1.67% |
|
|
33 |
Áo choàng |
|
|
Cái |
90 |
0.083 |
5 |
20.00% |
1.67% |
|
|
34 |
Kính bảo hộ |
|
|
Cái |
90 |
0.083 |
5 |
20.00% |
1.67% |
|
|
35 |
Chổi rửa ống nghiệm |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
36 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
37 |
Bình chia độ |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
38 |
Cốc thủy tinh loại 250 ml |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
39 |
Cốc thủy tinh 100 ml |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
40 |
Chậu thủy tinh |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
41 |
Ống nghiệm |
|
|
Cái |
100 |
0.093 |
5 |
20.00% |
1.85% |
|
|
42 |
Ống đong hình trụ 100 ml |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
43 |
Bình tam giác 250ml |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
44 |
Bình tam giác 100ml |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
45 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
46 |
Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
47 |
Bát sứ |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
48 |
Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
49 |
Thìa xúc hóa chất |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
50 |
Đũa thủy tinh |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
51 |
Pipet (ống hút nhỏ giọt) |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
52 |
Cân điện tử |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
53 |
Giấy lọc |
|
|
Hộp |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
54 |
Nhiệt kế y tế |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
55 |
Kính hiển vi |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
56 |
Kẹp ống nghiệm |
|
|
Cái |
28 |
0.026 |
5 |
20.00% |
0.52% |
|
|
57 |
Bộ học liệu điện tử, mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên. |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
TRANH/ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thể (trạng thái) của chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Sự đa dạng của chất |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
So sánh tế bào thực vật, động vật |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
59 |
So sánh tế bào nhân thực và nhân sơ |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Đa dạng thế giới sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sự đa dạng của các nhóm sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
61 |
Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
62 |
Đa dạng động vật không xương sống |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
63 |
Đa dạng động vật có xương sống |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Sự tương tác của bề mặt hai vật |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Trái Đất và bầu trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Sự mọc lặn của Mặt Trời |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
66 |
Một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
67 |
Hệ Mặt Trời |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
68 |
Ngân Hà |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
70 |
Thiết bị “bắn tốc độ” |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
71 |
Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
72 |
Từ trường của Trái Đất |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Trao đổi chất và chuyển hóa năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Trao đổi chất ở động vật |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
74 |
Vận chuyển các chất ở người |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Vòng đời của động vật |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Sinh sản ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
77 |
Sinh sản hữu tính ở thực vật |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
LỚP 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
79 |
Bảng tính tan trong nước của các acid- Base-Muối |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80 |
Cấu tạo tai người |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ vận động ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
82 |
Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Dinh dưỡng và tiêu hoá ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
83 |
Hệ tiêu hoá ở người |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Hô hấp ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
85 |
Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Hệ sinh thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
LỚP 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
87 |
Vòng năng lượng trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ gene đến protein |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88 |
Sơ đồ quá trình tái bản DNA |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
89 |
Sơ đồ quá trình phiên mã |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
90 |
Sơ đồ quá trình dịch mã |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Di truyền nhiễm sắc thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
91 |
Sơ đồ quá trình nguyên phân |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
92 |
Sơ đồ quá trình giảm phân |
|
|
Tờ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
LỚP 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các thể (trạng thái) của chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93 |
Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Oxygen (oxi) và không khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
95 |
Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Tách chất ra khỏi hỗn hợp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tế bào ~ đơn vị cơ sở của sự sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
98 |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
99 |
Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
100 |
Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
101 |
Bộ dụng cụ quan sát nguyên sinh vật |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
102 |
Bộ dụng cụ quan sát nấm |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
103 |
Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các phép đo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104 |
Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
106 |
Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
107 |
Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
LỚP 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năng lượng và biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Thiết bị đo tốc độ |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Âm thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
109 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
110 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Ánh sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
112 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
113 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
114 |
Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
|
|
kg |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
115 |
Bộ thí nghiệm từ phổ |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Trao đổi chất và chuyển hoá năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
117 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
118 |
Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
119 |
Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
LỚP 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phản ứng hóa học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
120 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
121 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
122 |
Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
123 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Tốc độ phản ứng và chất xúc tác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
124 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm so sánh tốc độ của một phản ứng hóa học |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
125 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
126 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Acid- Base- pH - Oxide- Muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
128 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
129 |
Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
130 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
131 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khối lượng riêng và áp suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
132 |
Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
133 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
134 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
135 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Tác dụng làm quay của lực |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
136 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
137 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
138 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
139 |
Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
140 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ vận động ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
141 |
Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
142 |
Dụng cụ đo huyết áp |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Da và điều hoà thân nhiệt ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
143 |
Dụng cụ đo thân nhiệt |
|
|
Cái |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Hệ sinh thái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144 |
Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
LỚP 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ánh sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
145 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
146 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
147 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
148 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
149 |
Dụng cụ thực hành kính lúp |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
151 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Điện từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
153 |
Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Chất và sự biến đổi của chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kim loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm dãy hoạt động của kim loại |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Ethylic alcohol (ancol etylic) và acetic |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về Ethylic alcohol |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
156 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm acetic acid |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Lipid (Lipit) -Carbohydrate |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
157 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
158 |
Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
159 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiễm sắc thể |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
Bộ thiết bị quan sát nhiễm sắc thể |
|
|
Bộ |
14 |
0.013 |
5 |
20.00% |
0.26% |
|
|
|
BĂNG ĐĨA, PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đa dạng thế giới sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161 |
Video mô tả đa dạng thực vật |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
162 |
Video mô tả đa dạng cá |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
163 |
Video mô tả đa dạng lưỡng cư |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
164 |
Video mô tả đa dạng bò sát |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
165 |
Video mô tả đa dạng chim |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
166 |
Video mô tả đa dạng thú |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
167 |
Video mô tả đa dạng sinh học |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
168 |
Video mô tả các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Lớp 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
169 |
Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Phân tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
170 |
Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
171 |
Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Âm thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
172 |
Video mô tả độ cao và tần số âm thanh |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
173 |
Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Ánh sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
174 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Từ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
175 |
Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
176 |
Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trao đổi chất và chuyển hoá năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
177 |
Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Cảm ứng ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
178 |
Video về cảm ứng ở thực vật |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
179 |
Video về tập tính ở động vật |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180 |
Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
181 |
Video về các vòng đời của động vật |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Sinh sản vô tính ở sinh vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
182 |
Video về giâm, chiết, ghép cây |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Lớp 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
183 |
Phần mềm mô phỏng 3D cấu tạo tai người |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
184 |
Video hiệu ứng nhà kính |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
185 |
Video về các thao tác mẫu về tập sơ cứu băng bó cho người gãy xương |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
186 |
Phần mềm mô phỏng 3D hệ tiêu hóa ở người |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
187 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ tuần hoàn ở người |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
188 |
Video về các thao tác mẫu băng bó cầm máu khi chảy máu |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Hô hấp ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
189 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ hô hấp ở người |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
190 |
Video về các thao tác mẫu hô hấp nhân tạo |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Hệ thần kinh và các giác quan ở người |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
191 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ thần kinh ở người |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Lớp 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Năng lượng và sự biến đổi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ánh sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
192 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
193 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự khúc xạ ánh sáng |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
194 |
Phần mềm 3D mô phỏng sự tán sắc |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Chất và sự biến đổi của chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
195 |
Mô phỏng 3D quá trình sản xuất xi măng |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
196 |
Phần mềm mô 3D cấu trúc một số phân tử chất hữu cơ. |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
197 |
Phần mềm mô phỏng 3D lò luyện gang |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ gene đến protein |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
198 |
Video về cấu trúc DNA |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
199 |
Video về quá trình tái bản DNA |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
200 |
Video về quá trình phiên mã |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
201 |
Video về quá trình giải mã |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
MẪU VẬT, MÔ HÌNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vật sống |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
202 |
Mẫu động vật ngâm trong lọ |
|
|
Lọ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
203 |
Mô hình cấu tạo cơ thể người |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Lớp 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chất và sự biến đổi của chất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
204 |
Bộ mô hình phân tử dạng đặc |
|
|
Bộ |
7 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
205 |
Mô hình phân tử dạng rỗng |
|
|
Bộ |
7 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.13% |
|
|
|
Từ gene đến protein |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
206 |
Mô hình mô tả cấu trúc của DNA có thể tháo lắp |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
VII |
MÔN TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy chủ |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
|
|
Bộ |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
3 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
4 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi |
|
|
Bộ |
21 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.39% |
|
|
5 |
Hệ thống điện |
|
|
Hệ thống |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
6 |
Tủ lưu trữ |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Máy in Laser |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
8 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Điều hòa nhiệt độ hoặc Quạt điện |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Máy hút bụi |
|
|
Cái |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Bộ lưu điện |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Hệ điều hành |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Phần mềm tin học văn phòng |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Phần mềm duyệt web |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
17 |
Phần mềm diệt virus |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
18 |
Các loại phần mềm ứng dụng khác |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề: Ứng dụng tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phần mềm tạo sơ đồ tư duy |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
20 |
Phần mềm chỉnh sửa ảnh |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
21 |
Phần mềm mô phỏng |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
22 |
Phần mềm thiết kế video |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phần mềm lập trình trực quan |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
25 |
Phần mềm tạo thư điện tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Switch/Hub |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
27 |
Wireless Router/ Access Point |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
28 |
Cáp mạng UTP |
|
|
Mét |
100 |
0.093 |
5 |
20.00% |
1.85% |
|
|
29 |
Đầu bấm mạng |
|
|
Cái |
100 |
0.093 |
5 |
20.00% |
1.85% |
|
|
VIII |
MÔN CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ CƠ KHÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ vật liệu cơ khí |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
2 |
Bộ dụng cụ cơ khí |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
3 |
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
VẬT LIỆU, DỤNG CỤ ĐIỆN, ĐIỆN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ vật liệu điện |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
5 |
Bộ dụng cụ điện |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
6 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
THIẾT BỊ CƠ BẢN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Biến áp nguồn |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
10 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
THIẾT BỊ BẢO HỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Găng tay bảo hộ lao động |
|
|
Cái |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
12 |
Kính bảo hộ |
|
|
Cái |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Vai trò và đặc điểm chung của nhà ở |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
14 |
Kiến trúc nhà ở Việt Nam |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
15 |
Xây dựng nhà ở |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
16 |
Ngôi nhà thông minh |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Bảo Quản và chế biến thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Thực phẩm trong gia đình |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
18 |
Phương pháp bảo Quản thực phẩm |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
19 |
Phương pháp chế biến thực phẩm |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Trang phục và thời trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Trang phục và đời sống |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
21 |
Thời trang trong cuộc sống |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
22 |
Lựa chọn và sử dụng trang phục |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Đồ dùng điện trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Nồi cơm điện |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
24 |
Bếp điện |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
25 |
Đèn điện |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Mở đầu về trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Mô hình trồng trọt công nghệ cao. |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Quy trình sản xuất trong trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Quy trình trồng trọt |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Mở đầu về chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Nuôi thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Vẽ kĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Hình chiếu vuông góc |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
31 |
Bản vẽ xây dựng |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
An toàn điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Tình huống mất an toàn điện |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
33 |
Sơ cứu người bị điện giật |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Kĩ thuật điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Cấu trúc chung của mạch điện |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
35 |
Mạch điện điều khiển đơn giản |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Định hướng nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Hệ thống giáo dục tại Việt Nam |
|
|
|
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trang phục và thời trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Hộp mẫu các loại vải |
|
|
Hộp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Đồ dùng điện trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Nồi cơm điện |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
39 |
Bếp điện |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
40 |
Bóng đèn các loại |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
41 |
Quạt điện |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Vẽ kĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Khối hình học cơ bản. |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Cơ khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Mẫu vật liệu cơ khí. |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
44 |
Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảo Quản và chế biến thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
46 |
Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Quy trình sản xuất trong trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Bộ dụng cụ giâm cành |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Nuôi thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Thiết bị đo nhiệt độ nước |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
49 |
Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
50 |
Thùng nhựa đựng nước |
|
|
Cái |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Vẽ kĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Cơ khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Dụng cụ thực hành cơ khí |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
An toàn điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Ngôi nhà thông minh |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Bảo Quản và chế biến thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Trang phục và thời trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Trang phục và thời trang |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Đồ dùng điện trong gia đình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
An toàn điện trong gia đình. |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
58 |
Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu Quả. |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
An toàn điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
An toàn điện |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
THIẾT BỊ DẠY HỌC THEO MÔ ĐUN TỰ CHỌN (LỚP 9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CÁC MÔ ĐUN CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung cho các mô đun: Sử dụng bộ dụng cụ cơ khí và điện trong danh mục TBDC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị theo các mô đun |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mô đun 1: Lắp đặt mạng điện trong nhà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Công tơ điện 1 pha |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
61 |
Bộ thiết bị lắp mạng điện trong nhà |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 2: Lắp đặt mạch điện trang trí, báo hiệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch chuông điện |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
63 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện báo cháy tự động |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
64 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện trang trí |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 3: Lắp đặt hệ thống điều khiển chiếu sáng cho ngôi nhà thông minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 4: Lắp đặt mạng điện an ninh, bảo vệ trong ngôi nhà thông minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện giám sát sử dụng camera hồng ngoại. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 5: Lắp đặt mạch điện tiện ích trong gia đình sử dụng kit vi điều khiển ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Bộ kít vi điều khiển thông dụng |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
68 |
Bộ thiết bị lắp đặt mạch điện điều khiển thiết bị điện dựa trên vi điều khiển. |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
CÁC MÔ ĐUN NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung cho các mô đun |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
70 |
Bộ dụng cụ trồng và chăm sóc cây |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Thiết bị theo các mô đun |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mô đun 1: Trồng cây ăn Quả |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Tranh: Một số loại sâu hại cây ăn Quả |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
72 |
Tranh: Một số loại bệnh hại cây ăn Quả |
|
|
Tờ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
73 |
Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Mô đun 2: Nuôi gà lấy thịt theo tiêu chuẩn VietGAP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74 |
Tranh: Một số bệnh thường gặp trên gà |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
75 |
Video nuôi gà thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Mô đun 3: Trồng cây rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76 |
Tranh: Các bước trồng rừng bằng cây con |
|
|
Tờ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
77 |
Video hướng dẫn thực hành nhân giống vô tính cây trồng. |
|
|
Tệp |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Mô đun 4: Nông nghiệp 4.0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Bộ cảm biến dùng trong trồng trọt công nghệ cao |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
CÁC MÔ ĐUN DỊCH VỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung của các mô đun: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị theo các mô đun. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mô đun 1: Cắt may |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Bộ thiết bị may |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
60 |
Thước dây |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
61 |
Thước cây |
|
|
Cây |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 2: Chế biến thực phẩm (đưa tối thiểu) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Bộ bếp đun |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
63 |
Bộ nồi, chảo |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
64 |
Bộ dao, thớt |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 3: Làm hoa giấy, hoa vải (dùng chung với cắt may) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Kìm |
|
|
Cái |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
66 |
Bộ khuôn làm hoa vải |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
67 |
Bộ kẽm làm hoa |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Mô đun 4: Cắm hoa nghệ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Bộ bình cắm hoa |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
69 |
Kéo |
|
|
Cây |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
IX |
GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đồng hồ bấm giây |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
2 |
Còi |
|
|
Chiếc |
9 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.17% |
|
|
3 |
Thước dây |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
|
|
Chiếc |
12 |
0.011 |
5 |
20.00% |
0.22% |
|
|
5 |
Biển lật số |
|
|
Bộ |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
6 |
Nấm thể thao |
|
|
Chiếc |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
7 |
Bơm |
|
|
Chiếc |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
|
|
Chiếc |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
10 |
Bóng nhồi |
|
|
Quả |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
11 |
Dây kéo co |
|
|
Cuộn |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
12 |
Xà đơn |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Xà kép |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ném bóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Quả bóng |
|
|
Quả |
30 |
0.028 |
5 |
20.00% |
0.56% |
|
|
15 |
Lưới chắn bóng |
|
|
Cái |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Chạy cự li ngắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Bàn đạp xuất phát |
|
|
Bộ |
9 |
0.008 |
5 |
20.00% |
0.17% |
|
|
17 |
Dây đích |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Nhảy xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Ván dậm nhảy |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
19 |
Dụng cụ xới cát |
|
|
Chiếc |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
20 |
Bàn trang san cát |
|
|
Chiếc |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Nhảy cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Cột nhảy cao |
|
|
Bộ |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
22 |
Xà nhảy cao |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
23 |
Đệm nhảy cao |
|
|
Bộ (2 tấm) |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quả bóng đá |
|
|
Quả |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
25 |
Cầu môn |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Quả bóng rổ |
|
|
Quả |
45 |
0.042 |
5 |
20.00% |
0.83% |
|
|
27 |
Cột, bảng bóng rổ |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Quả bóng chuyền da |
|
|
Quả |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
29 |
Cột và lưới |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Bóng bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Quả bóng bàn |
|
|
Quả |
90 |
0.083 |
5 |
20.00% |
1.67% |
|
|
31 |
Vợt |
|
|
Chiếc |
45 |
0.042 |
5 |
20.00% |
0.83% |
|
|
32 |
Bàn, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Cầu lông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Quả cầu lông |
|
|
Quả |
150 |
0.139 |
5 |
20.00% |
2.78% |
|
|
34 |
Vợt |
|
|
Chiếc |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
35 |
Cột, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Đá cầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Quả cầu đá |
|
|
Quả |
90 |
0.083 |
5 |
20.00% |
1.67% |
|
|
37 |
Cột, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Võ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
|
|
Chiếc |
30 |
0.028 |
5 |
20.00% |
0.56% |
|
|
39 |
Thiết bị bảo hộ |
|
|
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
40 |
Thảm xốp |
|
|
Tấm |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
41 |
Gậy |
|
|
Chiếc |
10 |
0.009 |
5 |
20.00% |
0.19% |
|
|
42 |
Dây kéo co |
|
|
Cuộn |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
|
Cờ vua |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Bàn cờ, quân cờ |
|
|
Bộ |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
44 |
Bàn và quân cờ treo tường |
|
|
Bộ |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Bơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Phao bơi |
|
|
Chiếc |
20 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.37% |
|
|
46 |
Sào cứu hộ |
|
|
Chiếc |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
47 |
Phao cứu sinh |
|
|
Chiếc |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Thể dục Aerobic |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Thảm xốp |
|
|
Tấm |
60 |
0.056 |
5 |
20.00% |
1.11% |
|
|
49 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
50 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
X |
ÂM NHẠC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Trống nhỏ |
|
|
Bộ |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
2 |
Song loan |
|
|
Cái |
10 |
0.009 |
5 |
20.00% |
0.19% |
|
|
3 |
Thanh phách |
|
|
Cặp |
20 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.37% |
|
|
4 |
Triangle |
|
|
Bộ |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
5 |
Tambourine |
|
|
Cái |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
6 |
Bells Instrument |
|
|
Cái |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
7 |
Maracas |
|
|
Cặp |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
8 |
Woodblock |
|
|
Cái |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Kèn phím |
|
|
Cái |
10 |
0.009 |
5 |
20.00% |
0.19% |
|
|
10 |
Recorder |
|
|
Cái |
25 |
0.023 |
5 |
20.00% |
0.46% |
|
|
11 |
Xylophone |
|
|
Cái |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
12 |
Ukulele |
|
|
Cây |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
13 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
|
|
Cây |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
XI |
MỸ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (trang bị cho một phòng học bộ môn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
3 |
Đèn chiếu sáng |
|
|
Bộ |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
4 |
Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập |
|
|
Cái |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
5 |
Bàn, ghế học mĩ thuật |
|
|
Bộ |
20 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.37% |
|
|
6 |
Bục, bệ |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Tủ/giá |
|
|
Cái |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
8 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
|
|
Cái |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
9 |
Bảng vẽ |
|
|
Cái |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
10 |
Bâng pha màu |
|
|
Cái |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
11 |
Ống rửa bút |
|
|
Cái |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
12 |
Lô đồ họa (tranh in) |
|
|
Cái |
8 |
0.007 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
|
TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình |
|
|
Tờ |
40 |
0.037 |
5 |
20.00% |
0.74% |
|
|
14 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
17 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
18 |
Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
19 |
Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
20 |
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TRANH ẢNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu |
|
|
Bộ |
32 |
0.030 |
5 |
20.00% |
0.59% |
|
|
23 |
Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo |
|
|
Bộ |
32 |
0.030 |
5 |
20.00% |
0.59% |
|
|
24 |
Bộ tranh về ô nhiễm môi trường |
|
|
Bộ |
32 |
0.030 |
5 |
20.00% |
0.59% |
|
|
25 |
Bộ thẻ nghề truyền thống |
|
|
Bộ |
32 |
0.030 |
5 |
20.00% |
0.59% |
|
|
|
Video/clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động hướng vào bản thân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Video về một số tình huống nguy hiểm |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
27 |
Video về Giao tiếp ứng xử |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Hoạt động hướng đến xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
29 |
Video về bắt nạt học đường |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
30 |
Video về một số áp lực trong cuộc sống |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
32 |
Video về thiên tai và thiệt hại do thiên tai gây ra |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
Hoạt động hướng nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương |
|
|
Bộ |
4 |
0.004 |
5 |
20.00% |
0.07% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Bộ dụng cụ lao động sân trường |
|
|
Bộ |
5 |
0.005 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
35 |
Bộ lều trại |
|
|
Bộ |
2 |
0.050 |
5 |
20.00% |
1.00% |
|
|
XIII |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bảng nhóm |
|
|
Chiếc |
1.2 |
0.030 |
5 |
20.00% |
0.60% |
|
|
2 |
Tủ đựng thiết bị |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
3 |
Giá để thiết bị |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
4 |
Nam châm |
|
|
Chiếc |
20 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
5 |
Nẹp treo tranh |
|
|
Chiếc |
20 |
0.019 |
5 |
20.00% |
0.37% |
|
|
6 |
Giá treo tranh |
|
|
Chiếc |
3 |
0.003 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
|
Thiết bị thu phát âm thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Đài đĩa |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
8 |
Loa cầm tay |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết bị trình chiếu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ/ Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Đầu DVD |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Máy chiếu vật thể |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
14 |
Máy in |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Máy ảnh (hoặc Máy quay) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.001 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Cân |
|
|
Chiếc |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
17 |
Nhiệt kế điện tử |
|
|
Cái |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
B |
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Loại thông dụng |
Chiếc |
1 |
0.025 |
8 |
12.50% |
0.31% |
|
|
2 |
Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Màn hình tối thiểu 65 inch |
Chiếc |
1 |
0.013 |
8 |
12.50% |
0.16% |
|
|
3 |
Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học bộ môn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Bộ môn Công nghệ |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
3.2 |
Bộ môn Khoa học tự nhiên |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
12 |
0.011 |
5 |
20.00% |
0.22% |
|
|
3.3 |
Đa chức năng |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.006 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
4 |
Máy chiếu vật thể lắp tại 01 phòng thực hành bộ môn |
|
Loại thông dụng |
Chiếc |
2 |
0.002 |
5 |
20.00% |
0.04% |
|
|
5 |
Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường |
|
Loại thông dụng 2 chỗ ngồi |
Bộ |
1 |
0.500 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
6 |
Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn |
|
Loại thông dụng |
Bộ |
1 |
0.025 |
5 |
20.00% |
0.50% |
|
|
7 |
Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị Quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in, bản điện tử; thiết bị |
|
Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên |
Bộ |
1 |
0.001 |
8 |
12.50% |
0.01% |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên thiết bị |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Thông số ký thuật cơ bản của thiết bị |
Đơn vị tính cho Định mức gốc |
Định mức gốc để tính định mức (7) |
Định mức số lượng thiết bị/ 1 người học/ Chương trình đào tạo |
Thời gian sử dụng của thiết bị (Thời gian khấu hao) (Năm) |
Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%) |
Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) % |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(1/(8))*100% |
(10)=(7)*(9) |
(11) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU |
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT- BGDĐT |
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
MÔN NGỮ VĂN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chuyên đề học tập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sơ đồ quy trình và cấu trúc một báo cáo nghiên cứu khoa học |
|
|
Tờ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
2 |
Sơ đồ quy trình tiến hành sân khấu hoá một tác phẩm văn học |
|
|
Tờ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
VIDEO/CLIP ( Tư liệu dạy học điện tử) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
4 |
Video, clip phim tư liệu tác giả Nguyễn Trãi |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
Video, clip phim tư liệu tác phẩm Bình Ngô Đại Cáo |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Video, clip phim tư liệu về Thơ Nôm của Nguyễn Trãi |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
5 |
Video, clip phim tư liệu tác giả Nguyễn Du |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
Video, clip phim tư liệu tác phẩm Truyện Kiều |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
|
Video, clip phim tư liệu về thơ, chữ Hán của Nguyễn Du |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
6 |
Video/clip/ phim tư liệu về Nguyễn Đình Chiểu và các tác phẩm của Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
7 |
Video/clip /phim tư liệu về Hồ Chí Minh và tác phẩm Tuyên ngôn Độc lập của Hồ Chí Minh |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
8 |
Video/clip/ phim tư liệu về truyện cổ dân gian Việt Nam |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
9 |
Video/clip/ phim tư liệu về ca dao con người và xã hội. |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
10 |
Video, clip phim tư liệu về Chèo, tuồng dân gian |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
11 |
Video, clip phim tư liệu về Thơ nôm, tác giả Hồ Xuân Hương |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
12 |
Video/clip/ phim tư liệu về chèo, tuồng dân gian |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
13 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ Nôm của Hồ Xuân Hương |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
14 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Nguyễn Khuyến |
|
|
Bộ |
9 |
0.0068 |
6 |
16.67% |
0.11% |
|
|
15 |
Video/clip/ phim tư liệu về sự nghiệp văn chương của Nam Cao |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
16 |
Video/clip/ phim tư liệu tiểu thuyết, phóng sự của Vũ Trọng Phụng |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
17 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Xuân Diệu trước Cách mạng tháng Tám |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
18 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
19 |
Video/clip/ phim tư liệu về truyện ngắn, kí của Nguyễn Tuân |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
20 |
Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Nguyễn Huy Tưởng |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
21 |
Video/clip/ phim tư liệu về kịch của Lưu Quang Vũ |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
II |
MÔN TOÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
B.Thiết bị theo các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ thiết dạy học về các đường cônic. |
|
|
Bộ |
64 |
0.0485 |
5 |
20.00% |
0.97% |
|
|
3 |
Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ |
|
|
Bộ |
64 |
0.0485 |
5 |
20.00% |
0.97% |
|
|
|
C. Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thống kê và Xác suất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Bộ thiết bị dạy học về thống kê và Xác suất |
|
|
Bộ |
64 |
0.0485 |
5 |
20.00% |
0.97% |
|
|
|
TRANH ĐIỆN TỬ/ PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Tranh điện tử |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
6 |
Phần mềm toán học |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
7 |
Phần mềm toán học |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
8 |
Phần mềm toán học |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
III |
MÔN NGOẠI NGỮ (tiếng Anh) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dạy học ngoại ngữ thông dụng ( lựa chọn 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đài đĩa CD |
|
|
Chiếc |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
2 |
Đầu đĩa |
|
|
Chiếc |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
3 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
4 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
|
|
Chiếc |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
5 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
6 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dùng ( lựa chọn 2) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị |
|
|
Chiếc |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
8 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Thiết bị cho học sinh |
|
|
Bộ |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
|
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Bộ máy vi tính để bàn/hoặc máy tính xách tay |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Khối thiết bị điều khiển của giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
14 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
|
|
Bộ |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
15 |
Phụ kiện |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dùng có máy tính của học sinh ( lựa chọn 3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Thiết bị dạy cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
17 |
Thiết bị cho học sinh |
|
|
Bộ |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
18 |
Thiết bị cho học sinh |
|
|
Bộ |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
19 |
Máy chiếu đa năng hoặc Màn hình hiển thị |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
20 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
21 |
Phụ kiện |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
22 |
Bộ học liệu điện tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
23 |
Bàn, ghế dùng cho giáo viên |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
24 |
Bàn, ghế dùng cho học sinh |
|
|
Bộ |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
IV |
GIÁO DỤC THỂ CHẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đồng hồ bấm giây |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
2 |
Còi |
|
|
Chiếc |
15 |
0.0114 |
5 |
20.00% |
0.23% |
|
|
3 |
Thước dây |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
4 |
Cờ lệnh thể thao |
|
|
Chiếc |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
5 |
Biển lật số |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
6 |
Nấm thể thao |
|
|
Chiếc |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
7 |
Bơm |
|
|
Chiếc |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
|
|
Chiếc |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
10 |
Bóng nhồi |
|
|
Qủa |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
11 |
Dây kéo co |
|
|
Cuộn |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
12 |
Xà đơn |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Xà kép |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
B. Dụng cụ, thiết bị dạy học môn thể thao tự chọn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Các môn điền kinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chạy cự li ngắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Bàn đạp xuất phát |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
15 |
Dây đích |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Nhảy xa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Ván giậm nhảy |
|
|
Chiếc |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
17 |
Dụng cụ xới cát |
|
|
Chiếc |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
18 |
Bàn trang san cát |
|
|
Chiếc |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Nhảy cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Cột nhảy cao |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
20 |
Xà nhảy cao |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
21 |
Đệm nhảy cao |
|
|
Bộ (2 tấm) |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Đẩy tạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Quả tạ Nam |
|
|
Qủa |
25 |
0.0189 |
5 |
20.00% |
0.38% |
|
|
23 |
Quả tạ Nữ |
|
|
Qủa |
25 |
0.0189 |
5 |
20.00% |
0.38% |
|
|
|
Các môn bóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bóng đá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Quả bóng đá |
|
|
Quả |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
25 |
Cầu môn, lưới |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Bóng rổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Quả bóng rổ |
|
|
Qủa |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
27 |
Cột, bảng rổ |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Bóng chuyền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Quả bóng chuyền |
|
|
Quả |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
29 |
Cột và lưới |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Bóng bàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Quả bóng bàn |
|
|
Quả |
150 |
0.1136 |
5 |
20.00% |
2.27% |
|
|
31 |
Vợt |
|
|
Chiếc |
75 |
0.0568 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
32 |
Bàn, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Bóng ném |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Quả bóng ném |
|
|
Qủa |
75 |
0.0568 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
34 |
Cầu môn, lưới |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Đá cầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Quả cầu đá |
|
|
Quả |
125 |
0.0947 |
5 |
20.00% |
1.89% |
|
|
36 |
Cột, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Cầu lông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Quả cầu lông |
|
|
Quả |
125 |
0.0947 |
5 |
20.00% |
1.89% |
|
|
38 |
Vợt |
|
|
Chiếc |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
39 |
Cột, lưới |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Các môn thể thao khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Võ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Trụ đấm, đá |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
41 |
Đích đấm, đá (cầm tay) |
|
|
Chiếc |
50 |
0.0379 |
5 |
20.00% |
0.76% |
|
|
42 |
Thiết bị bảo hộ |
|
|
Bộ |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
43 |
Thảm xốp |
|
|
Chiếc |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
|
Đẩy gậy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Gậy |
|
|
Chiếc |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
|
Cờ vua |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Bàn cờ, quân cờ |
|
|
Bộ |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
46 |
Bàn và quân cờ treo tường |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Bơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Phao bơi |
|
|
Chiếc |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
48 |
Sào cứu sinh |
|
|
Chiếc |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
49 |
Phao cứu sinh |
|
|
Chiếc |
6 |
0.0045 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
|
Thể dục nhịp điệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Thảm xốp |
|
|
Chiếc |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
51 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Khiêu vũ thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Kéo co |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Dây kéo co |
|
|
Cuộn |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
V |
MÔN LỊCH SỬ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Thiết bị theo các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Lược đồ/ bản đồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Một số nền văn minh thế giới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Lược đồ các quốc gia cổ đại phương Đông và phương Tây |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Văn minh Đông Nam Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ và phong kiến. |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Lược đồ di sản văn hóa ở Việt Nam |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM/VIDEO CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Lịch sử và sử học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Phim tài liệu: Một số hiện vật tiêu biểu của nền Văn minh sông Hồng và văn minh Đại Việt. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2. Một số nền văn minh thế giới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Tây |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
7 |
Phim tài liệu: Thành tựu tiêu biểu của một số nền văn minh phương Đông |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
3. Các cuộc cách mạng công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
9 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
10 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
11 |
Phim tài liệu: Thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
4. Văn minh Đông Nam Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Phim tư liệu: Thành tựu của văn minh Đông Nam Á. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
5. Một số nền văn minh trên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Phim mô phỏng: Thành tựu của các nền văn minh trên đất nước Việt Nam (trước năm 1858) |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
6. Cộng đồng các dân tộc Việt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Phim tư liệu: Đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
7. Chuyên đề 10.2: Bảo tồn và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Video/clip: Di sản văn hóa ở Việt Nam. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
KHỐI LỚP 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Lược đồ, bản đồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Cách mạng tư sản và sự phát triển của chủ nghĩa tư bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Lược đồ thế giới thế kỉ XVI - |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2. Quá trình giành độc lập dân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Lược đồ Đông Nam Á cuối thế |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
3. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Lược đồ Chiến thắng Bạch Đằng |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
19 |
Lược đồ Kháng chiến chỐng |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
20 |
Lược đồ Kháng chiến chỐng |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
21 |
Lược đồ Khởi nghĩa Lam Sơn |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
22 |
Lược đồ Phong trào Tây Sơn |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
23 |
Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
24 |
Lược đồ Quá trình Pháp xâm |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
25 |
Lược đồ Cuộc kháng chiến |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
II. Băng/ đĩa/ phần mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Phim mô phỏng: Một số cuộc |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2. Lịch sử bảo vệ chủ quyền, |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Phim tư liệu: Chủ quyền biển |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
KHỐI LỚP 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Lược đồ, bản đồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cách mạng tháng Tám năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Lược đồ Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
29 |
Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954. |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
30 |
Lược đồ Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975. |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
C. Băng/ đĩa/ phần mềm/ video- clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Asean: Những chặng đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Video/clip: Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Cách mạng tháng Tám năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Video/clip: Cách mạng tháng Tám 1945 |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
33 |
Video/clip: Tổng tiến công xuân 1975 |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
34 |
Video/clip: Thành tựu tiêu biểu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc thời kì 1954 - 1973 |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Công cuộc đổi mới ở Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Video/clip: Thành tựu của Việt Nam trong thời kì đổi mới đất nước |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Hồ Chí Minh trong lịch sử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Phim tư liệu: Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
37 |
Phim tư liệu: Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
VI |
MÔN ĐỊA LÝ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chủ đề: Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh cấu trúc của Trái Đất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
2 |
Tranh cấu tạo vỏ Trái Đất và vỏ địa lí |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2, Chủ đề: Thạch quyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Tranh một số dạng địa hình được tạo thành do nội lực và ngoại lực |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Chủ đề: Sinh quyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sơ đồ giới hạn của sinh quyển |
|
|
Tờ |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
|
II. Bản đồ/ lược đồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Chủ đề: Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Lược đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2. Chủ đề: Khí quyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Bản đồ nhiệt độ không khí trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
7 |
Bản đồ các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
8 |
Bản đồ phân bố lượng mưa trung bình năm trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
3. Chủ đề: Thủy quyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Bản đồ các dòng biển trong đại dương trên thế giới |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
4. Chủ đề: Sinh quyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Bản đồ phân bố của các nhóm đất và sinh vật trên Trái Đất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
5. Chủ đề: Địa lí các ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Bản đồ phân bố cây trồng và vật nuôi trên thế giới |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
12 |
Bản đồ phân bố một số ngành công nghiệp trên thế giới |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
13 |
Bản đồ phân bố giao thông vận tải và bưu chính viễn thông trên thế giới |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
14 |
Bản đồ phân bố du lịch và tài chính ngân hàng trên thế giới |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
6. Chủ đề: Khu vực Mỹ Latinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực Mỹ Latinh |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
7. Chủ đề: Liên minh châu Âu (EU) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Bản đồ Liên minh châu Âu |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
8. Chủ đề: Khu vực Đông Nam Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
9. Chủ đề: Tây Nam Á |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Bản đồ địa lí tự nhiên khu vực |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
10. Chủ đề: Hợp chúng quốc Hoa Kì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Hoa Kì |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
11. Chủ đề: Liên bang Nga |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Liên bang |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
12. Chủ đề: Nhật Bản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Nhật Bản |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
13. Chủ đề: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Trung Quốc |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
14. Chủ đề: Cộng hòa Nam Phi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Nam Phi |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
15. Chủ đề: Vị trí địa lí và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
25 |
Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
16. Chủ đề: Thiên nhiên nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Bản đồ khí hậu Việt Nam |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
17. Chủ đề: Vấn đề phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Bản đồ phân bố nông nghiệp |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
18. Chủ đề: Vấn đề phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Bản đồ phân bố công nghiệp |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
19. Chủ đề: Vấn đề phát triển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Bản đồ giao thông vận tải và |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
29 |
Bản đồ thương mại và du lịch |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
20. Chủ đề: Khai thác thế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Bản đồ Trung du và miền núi |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
21. Chủ đề: Phát triển kinh tế - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Bản đồ Đồng bằng sông Hồng |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
22. Chủ đề: Phát triển nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Bản đồ Bắc Trung Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
23. Chủ đề: Phát triển kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Bản đồ Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
24. Chủ đề: Khai thác thế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Bản đồ Tây Nguyên |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
25. Chủ đề: Phát triển kinh tế - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Bản đồ Đông Nam Bộ |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
26. Chủ đề: Sử dụng hợp lí tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Bản đồ Đồng bằng sông Cửu |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
III. VIDEO/CLIP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.Chủ đề: Trái Đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Video/clip về Trái Đất |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2.Chuyên đề: Biến đổi khí hậu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Video/Clip về biến đổi khí hậu trên thế giới |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
3.Chuyên đề: Một số vấn đề về du lịch thế giới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Video/Clip về du lịch thế giới và |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
4. Chủ đề: Vấn đề sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Video/clip về bảo vệ môi trường |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
5. Chủ đề: Phát triển kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Video/clip về khai thác tổng hợp tài nguyên biển - đảo Việt Nam |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
6. Chuyên đề 12.1: Thiên tai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Video/clip về thiên tai và biện |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
C. HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
VII |
GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT (Giáo dục công dân) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. Hoạt động của nền kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng về các chủ thể tham gia trong nền kinh tế và vai trò của các chủ thể tham gia trong nền kinh tế |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
2 |
Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình thị trường cơ bản |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
3 |
Tranh ảnh về hoạt động kí kết hợp tác kinh tế quốc tế giữa chính phủ Việt Nam với 1 số tổ chức quốc tế và khu vực |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2. Hoạt động kinh tế của Nhà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tranh thể hiện sơ đồ mô phỏng một số loại thuế phổ biến |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
5 |
Tranh thể hiện một số loại hình bảo hiểm và chính sách an sinh xã hội cơ bản |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
3. Hoạt động sản xuất kinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Tranh thể hiện sơ đồ một số dịch vụ tín dụng cơ bản |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
7 |
Tranh thể hiện sơ đồ các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh. |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
8 |
Tranh thể hiện sơ đồ các loại hình lạm phát và thất nghiệp. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
9 |
Tranh thể hiện sơ đồ: - Vai trò của đạo đức kinh doanh - Các biểu hiện của đạo đức kinh doanh |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
10 |
Tranh thể hiện sơ đồ các hình thức thực hiện trách nhiệm XH của doanh nghiệp |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
11 |
Tranh thể hiện sơ đồ các bước lập kế hoạch tài chính cá nhân. |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
5. Hệ thống chính trị và pháp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Tranh thể hiện sơ đồ hệ thống chính trị Việt Nam - Sơ đồ tổ chức Bộ máy nhà nước ở Việt Nam |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
12 |
Video về nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Bộ máy Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam theo Hiến pháp mới |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
14 |
Tranh mô phỏng hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam theo luật mới |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
VIII |
MÔN VẬT LÝ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Biến áp nguồn |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
2 |
Bộ thu nhận số liệu |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
3 |
Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
4 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
5 |
Giá thí nghiệm |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
6 |
Hộp quả treo |
|
|
Hộp |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
7 |
Lò xo |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
8 |
Máy phát âm tần |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Động học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
10 |
Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
11 |
Động lực học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Thiết bị đo gia tốc |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
13 |
Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Động lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Thiết bị khảo sát động lượng |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
15 |
Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Biến dạng của vật rắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Thiết bị chứng minh định luật |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Dao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Con lắc lò xo, con lắc đơn. |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Sóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Thiết bị đo tần số sóng âm |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
19 |
Thiết bị giao thoa sóng nước |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
20 |
Thiết bị tạo sóng dừng |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
21 |
Thiết bị đo tốc độ truyền âm |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Trường điện (Điện trường) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Thiết bị thí nghiệm điện tích |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Dòng điện, mạch điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Thiết bị khảo sát nguồn điện |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật lý nhiệt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Thiết bị khảo sát nội năng |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
25 |
Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
26 |
Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Khí lí tưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Thiết bị chứng minh định luật Boyle |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
28 |
Thiết bị chứng minh định luật Charles |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Từ trường (Trường từ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Thiết bị tạo từ phổ |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
30 |
Thiết bị xác định hướng của lực từ |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
31 |
Thiết bị đo cảm ứng từ |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
32 |
Thiết bị cảm ứng điện từ |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Dòng điện xoay chiều |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
34 |
Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Vật lí lượng tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Thiết bị khảo sát dòng quang điện |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Phần mềm môn phỏng, Video |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biến dạng của vật rắn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Video biến dạng và đặc tính của lò xo |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Trái đất và bầu trời |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Bản đồ hoặc phần mềm mô phỏng 3D |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
38 |
Phần mềm 3D mô phỏng hệ mặt trời |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
39 |
Phần mềm 3D mô phỏng trái đất, Mặt Trời, Mặt Trăng |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
40 |
Phần mềm 3D mô phỏng nhật, nguyệt thực, thủy triều. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dao động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sóng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Video về hình ảnh sóng |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
43 |
Video về chuyển động của phần tử môi trường |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Điện trường (Trường điện) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Video về thế điện |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
45 |
Video/ Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sỐng |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dòng điện, mạch điện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Video về cường độ dòng điện. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
47 |
Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Trường hấp dẫn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
IX |
MÔN HÓA HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy cất nước 1 lần |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Cân điện tử |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
3 |
Tủ hút |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
4 |
Tủ đựng hóa chất |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
5 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
6 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
|
Thiết bị theo chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
BĂNG/ ĐĨA/ PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Băng/đĩa/ phần mềm dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Một số thao tác thí nghiệm hóa học |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
2 |
Bộ mô phỏng 3D |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Băng/ đĩa/ phần mềm dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
2 |
Thí nghiệm phản ứng thuỷ phân ethyl bromide (hoặc ethylchloride) |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
3 |
Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
4 |
Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
5 |
Thí nghiệm phản ứng thủy phân celulose |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
6 |
Thí nghiệm phản ứng thủy phân tinh Bột |
|
|
File |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dụng cụ dùng chung cho |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Ống đong hình trụ 100ml |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
8 |
Bình tam giác 100ml |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
9 |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
10 |
Cốc thuỷ tinh 100ml |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
11 |
Cốc đốt |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
12 |
Ống nghiệm |
|
|
Cái |
50 |
0.0379 |
5 |
20.00% |
0.76% |
|
|
13 |
Ống nghiệm có nhánh |
|
|
Cái |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
14 |
Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm Ống hút nhỏ giọt |
|
|
Bộ |
25 |
0.0189 |
5 |
20.00% |
0.38% |
|
|
15 |
Lọ thuỷ tinh miệng rộng |
|
|
Cái |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
16 |
Ống hút nhỏ giọt |
|
|
Cái |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
17 |
Ống dẫn thuỷ tinh các loại |
|
|
Bộ |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
18 |
Bình cầu không nhánh đáy tròn |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
19 |
Bình cầu không nhánh đáy bằng |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
20 |
Bình cầu có nhánh |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
21 |
Phễu chiết hình quả lê |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
22 |
Phễu lọc thủy tinh cuỐng dài |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
23 |
Phễu lọc thủy tinh cuỐng ngắn |
|
|
Cái |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
24 |
Đũa thủy tinh |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
25 |
Thìa xúc hoá chất |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
26 |
Đèn cồn |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
27 |
Bát sứ |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
28 |
Miếng kính mỏng |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
29 |
Bình Kíp tiêu chuẩn |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
30 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
31 |
Kiềng 3 chân |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
32 |
Lưới tản nhiệt |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
33 |
Nút cao su không có lỗ các loại |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
34 |
Nút cao su có lỗ các loại |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
35 |
Ống dẫn |
|
|
M |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
36 |
Muỗng đốt hóa chất |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
37 |
Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
38 |
Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
39 |
Kẹp Ống nghiệm |
|
|
Cái |
14 |
0.0106 |
5 |
20.00% |
0.21% |
|
|
40 |
Chổi rửa Ống nghiệm |
|
|
Cái |
14 |
0.0106 |
5 |
20.00% |
0.21% |
|
|
41 |
Panh gắp hóa chất |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
42 |
Bình xịt tia nước |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
43 |
Bộ giá thí nghiệm |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
44 |
Giá để Ống nghiệm |
|
|
Cái |
14 |
0.0106 |
5 |
20.00% |
0.21% |
|
|
45 |
Khay mang dụng cụ và hóa chất |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
46 |
Khay đựng dụng cụ, hóa chất |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
47 |
Nhiệt kế rượu màu |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
48 |
Dũa 3 cạnh |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
49 |
Kéo cắt |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
50 |
Chậu nhựa |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
51 |
Kính bảo vệ mắt không màu |
|
|
Cái |
45 |
0.0341 |
5 |
20.00% |
0.68% |
|
|
52 |
Kính bảo vệ mắt có màu |
|
|
Cái |
45 |
0.0341 |
5 |
20.00% |
0.68% |
|
|
|
Dụng cụ dùng riêng theo chủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Bình sục khí Drechsel |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
54 |
Mặt kính đồng hồ |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
55 |
Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
56 |
Bộ điện phân dung dịch |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
X |
MÔN SINH HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Ống nghiệm |
|
|
Ống |
50 |
0.0379 |
5 |
20.00% |
0.76% |
|
|
2 |
Giá để Ống nghiệm |
|
|
Cái |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
3 |
Cốc thủy tinh loại 250ml |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
4 |
Kính hiển vi |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
5 |
Dao cắt tiêu bản |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
6 |
Lam kính |
|
|
Hộp |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
7 |
Lamen |
|
|
Hộp |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
8 |
Kim mũi mác |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
9 |
Cối, chày sứ |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
10 |
Đĩa Petri |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
11 |
Panh kẹp |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
12 |
Pipet |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
13 |
Đũa thủy tinh |
|
|
Cái |
14 |
0.0106 |
5 |
20.00% |
0.21% |
|
|
14 |
Bộ đồ mổ |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
15 |
Video về kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
|
|
Video |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Bình tia nước |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
17 |
Pipet nhựa |
|
|
Cái |
15 |
0.0114 |
5 |
20.00% |
0.23% |
|
|
18 |
Đĩa đồng hồ |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
19 |
Kẹp Ống nghiệm |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
20 |
Lọ kèm Ống nhỏ giọt |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
21 |
Lọ có nút nhám |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
22 |
Quả bóp cao su |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
23 |
Cân kỹ thuật |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
24 |
Máy cất nước 1 lần |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
25 |
Tủ hút |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
26 |
Tủ bảo quản kính hiển vi |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
27 |
Tủ bảo quản hóa chất |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
28 |
Cảm biến độ pH |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
29 |
Cảm biến độ ẩm |
|
|
Cái |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
30 |
Bộ học liệu tử |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
31 |
Bộ thu nhận số liệu |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết bị theo các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lớp 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giới thiệu chung về các cấp độ tổ chức của thế giới sỐng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Các cấp độ tổ chức của thế giới sỐng |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh học tế bào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
34 |
Sự vận chuyển các chất qua màng sinh chất |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
35 |
Sơ đồ chu kì tế bào và nguyên phân |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
36 |
Sơ đồ quá trình giảm phân |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh học vi sinh vật và virus |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Một số loại virus |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
38 |
Sơ đồ sự nhân lên của virus trong tế bào chủ |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Lớp 11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Trao đổi nước ở thực vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Các hình thức tiêu hóa ở động vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Hô hấp và trao đổi khí ở động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Các hình thức trao đổi khí |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Vận chuyển các chất trong cơ thể động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Sơ đồ các dạng hệ tuần hoàn |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Cơ chế cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Sơ đồ cung phản xạ |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh trưởng và phát triển ở động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Sơ đồ vòng đời sinh trưởng và phát triển ở động vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Di truyền học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Cơ chế tái bản DNA |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
46 |
Cơ chế phiên mã |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
47 |
Cơ chế dịch mã để tổng hợp protein |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
48 |
Cấu trúc siêu hiển vi của NST |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Tiến hóa lớn và phát sinh chủng loại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Sơ đồ cây sự sỐng |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Mô hình, mẫu vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấu trúc tế bào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Hệ tuần hoàn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Cấu tạo của tim |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Di truyền học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Mô hình cấu trúc DNA |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sinh học tế bào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Bộ thí nghiệm xác định thành phần hóa học của tế bào |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
54 |
Bộ thí nghiệm quan sát cấu trúc tế bào |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
55 |
Bộ thí nghiệm làm tiêu bản về quá trình nguyên phân và giảm phân |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
56 |
Bộ thí nghiệm thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật và sản phẩm ứng dụng |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Trao đổi nước và khoáng ở thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
58 |
Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Quang hợp ở thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
60 |
Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh Bột |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
61 |
Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
62 |
Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
63 |
Bộ thiết bị khảo sát các chỉ số của hệ tuần hoàn |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
64 |
Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Lớp 12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Di truyền học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Bộ thí nghiệm tách chiết DNA |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
66 |
Bộ thiết bị thí nghiệm làm tiêu bản quan sát đột biến trên tiêu bản cố định và tạm thời |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
Sinh thái học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Bộ thiết bị khảo sát đặc trưng cơ bản của quần thể, quần xã |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
68 |
Bộ thiết bị đo chỉ tiêu môi trường trong hệ sinh thái |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
4. Video/ clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Sinh học tế bào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Quá trình truyền tin giữa các tế bào trong cơ thể. |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Trao đổi chất và chuyển hoá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Vận chuyển các chất trong cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Vận chuyển máu trong hệ mạch |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
72 |
Cân bằng nội môi |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Cơ chế cảm ứng ở động vật có |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Truyền tin qua synapse |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
74 |
Phản xạ không điều kiện |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh trưởng và phát triển ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
75 |
Các giai đoạn phát triển của người |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
76 |
Quá trình sinh sản ở người |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
77 |
Quá trình sinh trưởng và phát triển ở động vật có biến thái |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Tập tính ở động vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
78 |
Một số tập tính ở động vật |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh trưởng và phát triển ở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79 |
Quá trình sinh sản ở thực vật có hoa |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
80 |
Phát triển ở thực vật có hoa |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Di truyền học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
81 |
Thí nghiệm của Mendel |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
82 |
Thí nghiệm Morgan |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
83 |
Kĩ thuật làm tiêu bản NST tạm thời ở châu chấu |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Tiến hoá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
84 |
Các giai đoạn phát sinh loài người |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
85 |
Quá trình phát triển sinh vật qua các đại địa chất |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh thái học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
86 |
Diễn thế sinh thái |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
87 |
Sự ấm lên toàn cầu |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
88 |
Hướng dẫn thiết lập Hệ sinh thái |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
III. THIẾT BỊ THEO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh/sơ đồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ tế bào và một số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89 |
Sơ đồ quy trình sản xuất chất chuyển hóa thứ cấp trong công nghệ nuôi cấy tế bào thực vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
90 |
Sơ đồ về quy trình công nghệ tế bào thực vật trong vi nhân giống cây trồng |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
91 |
Sơ đồ quy trình nuôi cấy mô tế bào động vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Công nghệ enzyme và ứng dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
92 |
Sơ đồ quy trình sản xuất enzyme từ động vật, thực vật và vi sinh vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
93 |
Sơ đồ các bước tạo dòng DNA tái tổ hợp |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Công nghệ vi sinh vật trong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
93 |
Sơ đồ về quá trình phân giải các hợp chất trong xử lí môi trường bằng công nghệ vi sinh: phân giải hiếu khí, kị khí, lên men |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dinh dưỡng khoáng - tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94 |
Sơ đồ mô hình thủy canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh học phân tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
95 |
Sơ đồ quy trình công nghệ gene ở thực vật và động vật |
|
|
Tờ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
2. Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dinh dưỡng khoáng - tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
96 |
Bộ thiết bị khảo sát một số dữ liệu khi trồng cây |
|
|
Bô |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
|
3. Video/ clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ tế bào và một số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97 |
Video công nghệ tế bào thực vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
98 |
Video công nghệ tế bào động vật (thành tựu, quy trình, triển vọng). |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
99 |
Video về công nghệ tế bào gốc |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Công nghệ enzyme và ứng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100 |
Video về cơ sở khoa học và quy trình công nghệ sản xuất enzyme |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Công nghệ vi sinh vật trong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
101 |
Video về công nghệ thu hồi khí sinh học |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
102 |
Video về công nghệ ứng dụng vi sinh vật trong xử lí môi trường (xử lý ô nhiễm môi trường đất, nước, chất thải rắn,…). |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Dinh dưỡng khoáng - tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
103 |
Video về biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Một số bệnh dịch ở người và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
104 |
Video về một số dịch bệnh phổ biến ở người (cúm, tả, sốt xuất huyết, AIDS,Covid-19…). |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Vệ sinh an toàn thực phẩm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
105 |
Video về nguyên nhân, tác hại, biện pháp phòng và điều trị ngộ độc thực phẩm |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
106 |
Video về biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh học phân tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106 |
Video về nguyên lí của phương pháp tách chiết ADN từ tế bào và nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn |
|
|
Video |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
107 |
Video về quá trình ứng dụng công nghệ gene và triển vọng trong tương lai |
|
|
Video |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Kiểm soát sinh học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
107 |
Video về cơ sở, vai trò của một số biện pháp kiểm soát sinh học |
|
|
Video |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Sinh thái nhân vân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
108 |
Video về giá trị của sinh thái nhân văn trong việc phát triển bền vững ở một số lĩnh vực (nông nghiệp, phát triển đô thị, bảo tồn và phát triển, thích ứng với biến đổi khí hậu) |
|
|
Video |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
XI |
MÔN CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Định hướng công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ vật liệu cơ khí |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
2 |
Bộ dụng cụ cơ khí |
|
|
Bộ |
4 |
0.0030 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
3 |
Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
4 |
Bộ vật liệu điện |
|
|
Bộ |
4 |
0.0030 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
5 |
Bộ dụng cụ điện |
|
|
Bộ |
4 |
0.0030 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
6 |
Dụng cụ đo các đại lượng không điện. |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
7 |
Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển |
|
|
Bộ |
4 |
0.0030 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
8 |
Máy tính (để bàn hoặc xách tay) |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Biến áp nguồn |
|
|
Bộ |
4 |
0.0030 |
5 |
20.00% |
0.06% |
|
|
10 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Kính bảo hộ |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết bị theo các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vẽ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Hình chiếu phối cảnh |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
13 |
Bản vẽ chi tiết |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
14 |
Bản vẽ lắp |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
15 |
Bản vẽ xây dựng |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Động cơ đốt trong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Động cơ xăng 4 kỳ và Động cơ xăng 2 kỳ |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
17 |
Hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Ôtô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Cấu tạo của Ô tô |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Điện tử tương tự |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử tương tự |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Điện tử số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Sơ đồ mạch xử lý tín hiệu điện tử số |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
|
|
Bộ |
15 |
0.0114 |
5 |
20.00% |
0.23% |
|
|
|
Công nghệ điện tử |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
|
|
Bộ |
15 |
0.0114 |
5 |
20.00% |
0.23% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vẽ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
BĂNG/ĐĨA/PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vẽ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Phần mềm vẽ kỹ thuật cơ bản |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Các phương pháp gia công cơ khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Các phương pháp gia công cơ khí |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Sản xuất cơ khí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Tự động hóa trong sản xuất cơ khí |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Phần II. Định hướng nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Thiết bị đo pH |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
28 |
Cân kỹ thuật |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
29 |
Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
30 |
Thiết bị đo hàm lượng amoni trong nước |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
31 |
Máy hút chân không mini |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
32 |
Thiết bị đo độ mặn |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
33 |
Bếp từ |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
34 |
Kính lúp cầm tay |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
35 |
Bình tam giác 250ml |
|
|
Cái |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
36 |
Ống đong hình trụ 100ml |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
37 |
Cốc thuỷ tinh 250ml |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
38 |
Bộ chày cối sứ |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
39 |
Rây |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
40 |
Ống nghiệm |
|
|
Cái |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
41 |
Phễu lọc thủy tinh cuỐng ngắn |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
42 |
Đũa thủy tinh |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
43 |
Thìa xúc hoá chất |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
44 |
Đèn cồn thí nghiệm |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
45 |
Muỗng đốt hóa chất |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
46 |
Kẹp đốt hóa chất |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Thiết bị theo các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân bón |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Một số loại phân bón hóa học phổ biến |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Công nghệ giỐng cây trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Quy trình nhân giỐng cây trồng |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Phòng trừ sâu, bệnh hai cây trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Sâu hại cây trồng |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
50 |
Bệnh hại cây trồng |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Trồng trọt công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Hệ thống thủy canh hồi lưu |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Công nghệ giống vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Một số phương pháp nhân giống vật nuôi |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
53 |
Quy trình cấy truyền phôi bò |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Công nghệ thức ăn chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Chế biến thức ăn chăn nuôi bằng phương pháp ủ chua |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Phòng, trị bệnh cho vật nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Một số bệnh phổ biến ở lợn |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
56 |
Một số bệnh phổ biến ở gia cầm |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Bảo vệ môi trường trong chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Mô hình xử lý chất thải bằng công nghệ biogas |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Công nghệ giống thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Các giai đoạn phát triển phôi cá. |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
59 |
Các giai đoạn phát triển của tôm |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Phòng, trị bệnh thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Một số loại bệnh phổ biến trên cá |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
61 |
Một số loại bệnh phổ biến trên tôm |
|
|
Tờ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
II. DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Công nghệ giỐng cây trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Bộ dụng cụ ghép cây |
|
|
Bộ |
15 |
0.0114 |
5 |
20.00% |
0.23% |
|
|
|
Trồng trọt công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Bộ trồng cây thủy canh tĩnh |
|
|
Bộ |
15 |
0.0114 |
5 |
20.00% |
0.23% |
|
|
|
III Băng/đĩa/ phần mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giới thiệu chung về trồng trọt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Video: Trồng trọt công nghệ cao. |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Công nghệ giỐng cây trồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Video: Thực hành ghép. |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Giới thiệu chung về chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Công nghệ chăn nuôi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Chăn nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Giới thiệu chung về Lâm nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
các hoạt động lâm nghiệp cơ bản |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
|
Giới thiệu chung về thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Video: Nuôi cá công nghệ cao. |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
70 |
Video: Nuôi tôm công nghệ cao |
|
|
Bộ |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
XII |
MÔN TIN HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
A. Phòng thực hành tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy chủ |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay |
|
|
Bộ |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
3 |
Thiết bị kết nối mạng |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
4 |
Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
5 |
Bàn để máy tính, ghế ngồi |
|
|
Bộ |
21 |
0.0159 |
5 |
20.00% |
0.32% |
|
|
6 |
Hệ thốngđiện |
|
|
Hệ thống |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Tủ lưu trữ |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
8 |
Máy in Laser |
|
|
Chiếc |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Thiết bị lưu trữ ngoài |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Máy hút bụi |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
B. thiết bị theo các chủ đề cơ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phần mềm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tất cả các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Hệ điều hành |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
14 |
Phần mềm tin học văn phòng |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Phần mềm duyệt web |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Phần mềm diệt virus |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
17 |
Các loại phần mềm ứng dụng khác |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Phần mềm tìm kiếm thông tin |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Chủ đề: Ứng dụng tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Phần mềm thiết kế đồ họa |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
20 |
Phần mềm chỉnh sửa ảnh |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
21 |
Phần mềm làm phim hoạt hình, video |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
22 |
Phần mềm thiết kế web |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
Chủ đề: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Phần mềm lập trình |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
24 |
Phần mềm hệ quản trị cơ sở dữ liệu |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
25 |
Phần mềm mô phỏng |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chủ đề: mạng máy tính và |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Switch/Hub |
|
|
Chiếc |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHẦN MỀM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Phần mềm về trang trí |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
28 |
Phần mềm quản lý dự án |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
29 |
Phần mềm hỗ trợ và lập trình điều khiển robot giáo dục |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
DỤNG CỤ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Robot giáo dục |
|
|
Bộ |
7 |
0.0053 |
5 |
20.00% |
0.11% |
|
|
XIII |
MÔN ÂM NHẠC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhạc cụ thể hiện tiết tấu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bongo |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Cajon |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
3 |
Triangle |
|
|
Bộ |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
4 |
Tambourine |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
5 |
Maracas |
|
|
cặp |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
6 |
Woodblock |
|
|
Cái |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
7 |
Bộ trỐng Jazz |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sáo trúc |
|
|
Cái |
10 |
0.0076 |
5 |
20.00% |
0.15% |
|
|
9 |
Đàn bầu |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Đàn tranh |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Đàn nhị |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Đàn nguyệt |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Đàn T'rưng |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
14 |
Tính tẩu |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Kèn phím |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
16 |
Recorder |
|
|
Cái |
20 |
0.0152 |
5 |
20.00% |
0.30% |
|
|
17 |
Harmonica |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
18 |
Xylophone |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
19 |
Ukulele |
|
|
cây |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
20 |
Guitar |
|
|
cây |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
21 |
Electric keyboard (đàn phím điện tử) hoặc piano kĩ thuật số |
|
|
Cây |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết bị dùng chung cho các nội dung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
XIV |
MÔN MĨ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy tính |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
2 |
Máy chiếu (hoặc Màn hình hiển thị) |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
3 |
Đèn chiếu sáng |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
4 |
Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
5 |
Bàn, ghế học mĩ thuật |
|
|
Bộ |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
6 |
Bục, bệ |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
7 |
Tủ / giá |
|
|
Cái |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
8 |
Mẫu vẽ |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Bảng vẽ |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Bảng pha màu |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
12 |
Ống rửa bút |
|
|
Cái |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Lô đồ họa (tranh in) |
|
|
Cái |
5 |
0.0038 |
5 |
20.00% |
0.08% |
|
|
|
TRANH ẢNH PHỤC VỤ KIẾN THỨC CƠ BẢN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kì Tiền sử và Cổ đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
15 |
Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
16 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
17 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
18 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
19 |
Tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Hội họa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu chì hoặc than |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
21 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu nước |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
22 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ chất liệu màu Bột |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Đồ họa (tranh in) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Video hướng dẫn kĩ thuật in bản dập |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
24 |
Video hướng dẫn kĩ thuật in nổi |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
25 |
Video hướng dẫn kĩ thuật in độc bản |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết kế công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Phần mềm thiết kế thông dụng |
|
|
Phần mềm |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Điêu khắc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Video kĩ thuật làm phù điêu |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
28 |
Video kĩ thuật làm tròn |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Phần mềm thiết kế thông dụng |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết kế thời trang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Phần mềm hướng dẫn thiết kế thời trang |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Phần mềm thông dụng thiết kế ảnh |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
32 |
Phần mềm thông dụng thiết kế video |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
33 |
Phần mềm thông dụng thiết kế trang Website |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Kiến trúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Phần mềm thông dụng thiết kế kiến trúc và nội thất |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
35 |
Video giới thiệu các di sản kiến trúc cần bảo vệ |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
THIẾT BỊ THEO CÁC CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP (3 CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hình họa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ hình họa khối cơ bản |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
37 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng phạt mảng |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
38 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tượng chân dung |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Trang trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
Tranh hướng dẫn cách trang trí hình vuông |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
40 |
Tranh hướng dẫn cách trang trí hình Tròn |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
41 |
Tranh hướng dẫn cách trang trí đường diềm |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
Bố cục |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước) |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
43 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước) |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
44 |
Tranh hướng dẫn cách vẽ tranh phong cảnh (bằng chất liệu màu bột hoặc màu nước) |
|
|
Tờ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
|
MÔ HÌNH, MẪU VẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Phiên bản trượng tròn |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
46 |
Tượng chân dung |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
XV |
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thiết bị dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giúp giáo viên xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt động (giáo án) điện tử, chuẩn bị bài giảng điện tử, chuẩn bị các học liệu điện tử, chuẩn bị các bài tập, bài kiểm tra,đánh giá điện tử phù hợp với Chương trình |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Thiết bị theo các chủ đề |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tranh ảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bộ tranh về các nhóm nghề cơ bản |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Video/clip |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hoạt động hướng nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Video về nhóm ngành quản lý |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
4 |
Video về nhóm ngành kỹ thuật |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
5 |
Video về nhóm ngành nghiên cứu |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
6 |
Video về nhóm ngành nghệ thuật |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
7 |
Video về nhóm ngành xã hội |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
8 |
Video về an toàn lao động nghề nghiệp |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Hoạt động xây dựng cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
|
Dụng cụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học |
|
|
Bộ |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học |
|
|
Bộ |
8 |
0.0061 |
5 |
20.00% |
0.12% |
|
|
12 |
Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng |
|
|
Bộ |
40 |
0.0303 |
5 |
20.00% |
0.61% |
|
|
XVI |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bảng nhóm |
|
|
Chiếc |
12 |
0.0091 |
5 |
20.00% |
0.18% |
|
|
2 |
Tủ đựng thiết bị |
|
|
Chiếc |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
3 |
Giá để thiết bị |
|
|
Chiếc |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
4 |
Nam châm |
|
|
Chiếc |
100 |
0.0758 |
5 |
20.00% |
1.52% |
|
|
5 |
Nẹp treo tranh |
|
|
Chiếc |
50 |
0.0379 |
5 |
20.00% |
0.76% |
|
|
6 |
Giá treo tranh |
|
|
Chiếc |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
7 |
Thiết bị thu phát âm thanh |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
8 |
Đài đĩa |
|
|
Chiếc |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
9 |
Loa cầm tay |
|
|
Chiếc |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
10 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
|
|
Bộ |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
11 |
Máy in |
|
|
Chiếc |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
12 |
Máy ảnh (hoặc Máy quay) |
|
|
Chiếc |
1 |
0.0008 |
5 |
20.00% |
0.02% |
|
|
13 |
Cân |
|
|
Chiếc |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
14 |
Nhiệt kế điện tử |
|
|
Cái |
2 |
0.0015 |
5 |
20.00% |
0.03% |
|
|
B |
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Loại thông dụng |
Chiếc |
1 |
0.0008 |
8 |
12.50% |
0.01% |
|
|
2 |
Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Màn hình tối thiểu 65 inch |
Chiếc |
1 |
0.0008 |
8 |
12.50% |
0.01% |
|
|
3 |
Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học Bộ môn: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Bộ môn Công nghệ |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.0045 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
3.2 |
Bộ môn Vật Lý |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.0045 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
3.3 |
Bộ môn Hóa Học |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.0045 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
3.4 |
Bộ môn Sinh Học |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.0045 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
3.5 |
Bộ môn khác |
|
Đảm bảo đủ cho 40 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.0045 |
5 |
20.00% |
0.09% |
|
|
4 |
Máy chiếu vật thể lắp tại 01 phòng thực hành Bộ môn |
|
Loại thông dụng |
Chiếc |
3 |
0.0023 |
5 |
20.00% |
0.05% |
|
|
5 |
Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường |
|
Loại thông dụng 2 chỗ ngồi |
Bộ |
1 |
0.5000 |
5 |
20.00% |
10.00% |
|
|
6 |
Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học Bộ môn |
|
Loại thông dụng |
Bộ |
1 |
0.0250 |
5 |
20.00% |
0.50% |
|
|
7 |
Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản |
|
Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên |
Bộ |
1 |
0.0008 |
8 |
12.50% |
0.01% |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 KỲ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH XOÁ MÙ CHỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên thiết bị |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng |
Thông số kỹ thuật cơ bản của thiết bị |
Đơn vị tính cho Định mức gốc |
Định mức gốc để tính định mức (7) |
Định mức số lượng thiết bị/1 người học/lớp/Chương trình đào tạo |
Thời gian sử dụng của thiết bị - Thời gian khấu hao tài sản (Năm) |
Khấu hao của thiết bị cho 1 năm đào tạo (%) |
Mức tiêu hao của thiết bị/ 1 người học/1 năm đào tạo) (%) |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(1/(8))*100% |
(10)=(7)*(9) |
(11) |
|
A |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU |
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
TIẾNG VIỆT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Tranh: Bộ mẫu chữ viết |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
2 |
Tranh: Bộ chữ dạy tập viết |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
3 |
Bộ mẫu chữ cái viết hoa |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
4 |
Bảng tên chữ cái tiếng Việt |
|
|
Bộ |
2 |
0.057 |
5 |
20.00% |
1.14% |
|
|
5 |
Bộ thẻ chữ học vần thực hành |
|
|
Bộ |
35 |
1 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
6 |
Bộ chữ học vần biểu diễn |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
7 |
Video tả con vật, cây cối |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
8 |
Video tả người, tả cảnh |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
II |
TOÁN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
2 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
3 |
Bộ thiết bị dạy số và so sánh số |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
4 |
Bộ thiết bị dạy phép tính |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
5 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
6 |
Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
7 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
|
|
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
8 |
Mô hình đồng hồ |
|
|
chiếc |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
9 |
Cân đĩa kèm hộp quả cân |
|
|
Cái |
4 |
0.114 |
5 |
20.00% |
2.28% |
|
|
10 |
Thiết bị vẽ bảng trong dạy học toán |
|
|
Cái |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
11 |
Thiết bị dạy học chữ số và so sánh số |
|
|
Bộ |
35 |
1 |
5 |
20.00% |
20.00% |
|
|
12 |
Bộ thiết bị dạy học dạy đơn vị đo diện tích mét vuông |
|
|
Bảng |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
III |
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
2 |
Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
3 |
Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
4 |
Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
5 |
Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
6 |
Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
7 |
Một số hiện tượng thiên tai thường gặp |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
8 |
Bộ các Video/Clip |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
9 |
Bộ sa bàn giáo dục giao thông |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
10 |
Tranh hướng dẫn cách ứng xử khi có cháy xảy ra |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
IV |
LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
2 |
Bản đồ hành chính Việt Nam |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
3 |
Bản đồ các nước và lãnh thổ trên thế giới |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
4 |
Bộ tranh/ ảnh: Một số dạng địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
5 |
Bộ tranh/ ảnh: Lễ hội Cồng Chiêng Tây Nguyên |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
6 |
Tranh/ảnh: Sự chung sống hài hòa với thiên nhiên của người dân Nam Bộ |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
7 |
Sơ đồ quần thể khu di tích |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
8 |
Sơ đồ khu di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
9 |
Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
10 |
Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
11 |
Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
12 |
Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
13 |
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
14 |
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
V |
MÔN KHOA HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nước: Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
2 |
Ánh sáng: Bộ tranh về bảo vệ mắt |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
3 |
Sơ đồ về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
4 |
Tháp dinh dưỡng |
|
|
Tờ |
1 |
0.029 |
5 |
20.00% |
0.58% |
|
|
5 |
Năng lượng điện: Bộ tranh an toàn về điện |
|
|
Bộ |
6 |
0.171 |
5 |
20.00% |
3.42% |
|
|
B |
MÁY MÓC, THIẾT BỊ ÁP DỤNG CHUNG TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC |
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy vi tính lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Loại thông dụng |
Chiếc |
1 |
0.029 |
8 |
13% |
0.36% |
|
|
2 |
Màn hình tương tác thông minh hoặc ti vi dạy học lắp đặt tại 01 phòng học |
|
Màn hình tối thiểu 65 inch |
Chiếc |
1 |
0.029 |
8 |
13% |
0.36% |
|
|
3 |
Bộ bàn ghế lắp đặt tại phòng học bộ môn |
|
Đảm bảo đủ cho 35 chỗ ngồi |
Bộ |
6 |
0.008 |
5 |
20% |
0.16% |
|
|
5 |
Bộ bàn ghế học sinh lắp đặt tại 01 phòng học thông thường |
|
Loại thông dụng 2 chỗ ngồi |
Bộ |
1 |
0.500 |
5 |
20% |
10.00% |
|
|
6 |
Bảng viết, bàn ghế giáo viên lắp tại 01 phòng học thông thường hoặc 01 phòng học bộ môn |
|
Loại thông dụng |
Bộ |
1 |
0.029 |
5 |
20% |
0.57% |
|
|
7 |
Bộ thiết bị tính cho 01 thư viện trường học gồm: Bàn ghế ngồi đọc sách, tài liệu bản in; Bàn ghế ngồi truy cập, đọc sách điện tử; Thiết bị quản lý, truy cập sách điện tử; Giá, tủ để sách, tài liệu thư viện; Sách, tài liệu bản in, bản điện tử; thiết bị khác |
|
Đáp ứng quy mô đọc tối thiểu từ 50 chỗ trở lên |
Bộ |
1 |
0.001 |
8 |
13% |
0.02% |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH
01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Tuyên Quang)
|
TT |
Tên chủng loại vật tư |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có) |
Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có) |
Đơn vị tính của vật tư |
Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo |
Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học |
Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(7)/(6) |
(10)=(9)*(8) |
(10) |
|
I |
Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NHÓM TRẺ 12 - 24 THÁNG TUỔI (20 TRẺ) |
Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT; Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT |
Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT; Thông tư 34/2013/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bút sáp, phấn vẽ |
|
|
Hộp |
20 |
20 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
2 |
Đất nặn |
|
|
hộp |
20 |
20 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG TUỔI (25 TRẺ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nặn |
|
|
Hộp |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
2 |
Bút sáp, phấn vẽ |
|
|
Hộp |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
|
LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI (25 TRẺ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bút chì đen |
|
|
Cái |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
2 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
|
|
Hộp |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
3 |
Đất nặn |
|
|
Hộp |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
4 |
Giấy màu |
|
|
túi |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
5 |
Màu nước |
|
|
Hộp |
25 |
25 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
6 |
Bút lông cỡ to |
|
|
Cái |
25 |
12 |
100% |
0.480 |
0.480 |
|
|
7 |
Bút lông cỡ nhỏ |
|
|
Cái |
25 |
12 |
100% |
0.480 |
0.480 |
|
|
8 |
Bìa các màu |
|
|
Tờ |
25 |
50 |
100% |
2.000 |
2.000 |
|
|
9 |
Giấy trắng A0 |
|
|
Tờ |
25 |
50 |
100% |
2.000 |
2.000 |
|
|
|
LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (30 TRẺ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bút chì đen |
|
|
Cái |
30 |
30 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
2 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
|
|
Hộp |
30 |
30 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
3 |
Giấy màu |
|
|
Túi |
30 |
30 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
4 |
Đất nặn |
|
|
Hộp |
30 |
30 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
5 |
Màu nước |
|
|
Hộp |
30 |
25 |
100% |
0.833 |
0.830 |
|
|
6 |
Bút lông cỡ to |
|
|
Cái |
30 |
12 |
100% |
0.400 |
0.400 |
|
|
7 |
Bút lông cỡ nhỏ |
|
|
Cái |
30 |
12 |
100% |
0.400 |
0.400 |
|
|
8 |
Bìa các màu |
|
|
Tờ |
30 |
50 |
100% |
1.667 |
1.670 |
|
|
9 |
Giấy trắng A0 |
|
|
Tờ |
30 |
50 |
100% |
1.667 |
1.670 |
|
|
|
LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI (35 TRẺ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bút chì đen |
|
|
Cái |
35 |
35 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
2 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
|
|
Hộp |
35 |
35 |
100% |
1.000 |
1.000 |
|
|
3 |
Đất nặn |
|
|
hộp |
35 |
30 |
100% |
0.857 |
0.860 |
|
|
4 |
Màu nước |
|
|
Hộp |
35 |
25 |
100% |
0.714 |
0.710 |
|
|
5 |
Bút lông cỡ to |
|
|
Cái |
35 |
12 |
100% |
0.343 |
0.340 |
|
|
6 |
Bút lông cỡ nhỏ |
|
|
Cái |
35 |
12 |
100% |
0.343 |
0.340 |
|
|
7 |
Giấy trắng A0 |
|
|
Tờ |
35 |
50 |
100% |
1.429 |
1.430 |
|
|
8 |
Kẹp sắt các cỡ |
|
|
Cái |
35 |
10 |
100% |
0.286 |
0.290 |
|
|
9 |
Bìa các màu |
|
|
Tờ |
35 |
50 |
100% |
1.429 |
1.430 |
|
|
II |
Vật tư tiêu hao khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết |
|
|
kWh |
25 |
536 |
100% |
21.420 |
21.420 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
kWh |
475 |
1,068 |
100% |
2.247 |
2.250 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác |
|
|
kWh |
475 |
1,575 |
100% |
3.316 |
3.320 |
|
|
4 |
Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
4,375 |
100% |
4,375.000 |
4,375.000 |
|
|
5 |
Nước uống của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
88 |
100% |
87.500 |
87.500 |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên chủng loại vật tư |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có) |
Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có) |
Đơn vị tính của vật tư |
Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo |
Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học |
Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(7)/(6) |
(10)=(9)*(8) |
(10) |
|
I |
Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Môn Mỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bút lông |
|
|
Cái |
750 |
35 |
100% |
0.047 |
0.050 |
|
|
2 |
Đất nặn |
|
|
Hộp |
750 |
12 |
100% |
0.016 |
0.020 |
|
|
3 |
Màu Goát |
|
|
Bộ |
750 |
12 |
100% |
0.016 |
0.020 |
|
|
II |
Vật tư tiêu hao khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết |
|
|
KWh |
30 |
294.3 |
100% |
9.810 |
9.810 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
KWh |
750 |
614.9 |
100% |
0.820 |
0.820 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác |
|
|
KWh |
750 |
1,050.0 |
100% |
1.400 |
1.400 |
|
|
4 |
Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
1,750.0 |
100% |
1,750.000 |
1,750.000 |
|
|
5 |
Nước uống của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
70.0 |
100% |
70.000 |
70.000 |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02 /2026/QĐ-UBND ngày.1..2..
tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên chủng loại vật tư |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có) |
Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có) |
Đơn vị tính của vật tư |
Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo |
Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học |
Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(7)/(6) |
(10)=(9)*(8) |
(11) |
|
A |
Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bột lưu huỳnh (S) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
2 |
iodine (I2) |
|
|
Gam |
1,080 |
5 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
3 |
Dung dịch nước bromine (Br2) |
|
|
Ml |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
4 |
Đồng phoi bào (Cu) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
5 |
Bột sắt |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
6 |
Đinh sắt (Fe) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
7 |
Zn (viên) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
8 |
Sodium (Na) |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
9 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
10 |
Cuper (II) oxide (CuO), |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
11 |
Đá vôi cục |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
12 |
Manganese (II) oxide (MnO2) |
|
|
Gam |
1,080 |
10 |
100% |
0.009 |
0.009 |
|
|
13 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
14 |
Copper sulfate (CuSO4) |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
15 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% |
|
|
Lít |
1,080 |
0,5 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
16 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
17 |
Dung dich ammonia (NH3) đặc |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
18 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
|
|
Gam |
1,080 |
10 |
100% |
0.009 |
0.009 |
|
|
19 |
Barichloride (BaCl2) rắn |
|
|
Gam |
1,080 |
10 |
100% |
0.009 |
0.009 |
|
|
20 |
Sodium chloride (NaCl) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
21 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
22 |
Silve nitrate (AgNO3) |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
23 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
24 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
25 |
Nến (Parafin) rắn |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
26 |
Giấy phenolphthalein |
|
|
hộp |
1,080 |
2 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
27 |
Dung dịch phenolphthalein |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
28 |
Nước oxi già y tế (3%) |
|
|
Lít |
1,080 |
0,2 |
100% |
0.000 |
0.000 |
|
|
29 |
Cồn đốt |
|
|
Lít |
1,080 |
2,0 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
30 |
Nước cất |
|
|
Lít |
1,080 |
1,0 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
31 |
Al (Bột) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
32 |
Kali permanganat (KMnO4) |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
33 |
Kali chlorrat (KClO3) |
|
|
Gam |
1,080 |
50 |
100% |
0.046 |
0.046 |
|
|
34 |
Calcium oxide (CaO) |
|
|
Gam |
1,080 |
100 |
100% |
0.093 |
0.093 |
|
|
II |
MÔN MỸ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Mẫu vẽ |
|
|
Bộ |
1,080 |
5 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
2 |
Bút lông |
|
|
Bộ |
1,080 |
45 |
100% |
0.042 |
0.042 |
|
|
B |
Vật tư tiêu hao khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết |
|
|
KWh |
40 |
339.0 |
100% |
8.475 |
8.475 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
KWh |
1,080 |
967.4 |
100% |
0.896 |
0.896 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác |
|
|
KWh |
1,080 |
1512.0 |
100% |
1.400 |
1.400 |
|
|
4 |
Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
2,520 |
100% |
2,520.000 |
2,520.000 |
|
|
5 |
Nước uống của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
105 |
100% |
105.000 |
105.000 |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 NĂM HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên chủng loại vật tư |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có) |
Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có) |
Đơn vị tính của vật tư |
Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo |
Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học |
Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(7)/(6) |
(10)=(9)*(8) |
(11) |
|
A |
Vật tư tiêu hao theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT; Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT |
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
MÔN VẬT LÝ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Dây nối |
|
|
Bộ |
1,320 |
7 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
II |
MÔN HÓA HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Giấy lọc |
|
|
Hộp |
1,320 |
2 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
2 |
Giấy quǶ tím |
|
|
Hộp |
1,320 |
2 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
3 |
Giấy Ph |
|
|
Tệp |
1,320 |
2 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
4 |
Giấy ráp |
|
|
Tấm |
1,320 |
7 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
5 |
Áo khoác phòng thí nghiệm |
|
|
Cái |
1,320 |
45 |
100% |
0.034 |
0.034 |
|
|
6 |
Khẩu trang y tế |
|
|
Hộp |
1,320 |
3 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
7 |
Găng tay cao su |
|
|
Hộp |
1,320 |
3 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
8 |
trắng xám |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
9 |
Băng magnesium, Mg |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
10 |
Nhôm lá, Al |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
11 |
bạc |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
12 |
Đồng vụn, Cu |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
13 |
Đồng lá, Cu |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
14 |
Kẽm viên, Zn |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
15 |
Sodium, Na |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
16 |
Lưu huǶnh Bột, S |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
17 |
Bromine lỏng, Br2 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
18 |
Iodine I2 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
19 |
Sodium hydroxide, NaOH |
|
|
Gam |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
20 |
Hydrochloric acid 37% HCl |
|
|
Ml |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
21 |
Sulfuric acid 98% H2SO4 |
|
|
Ml |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
22 |
Nitric acid 65% HNO3 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
23 |
Potassium iodide, KI |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
24 |
Sodium floride, NaF |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
25 |
Sodium chloride, NaCl |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
26 |
Sodium bromide, NaBr |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
27 |
Sodium iodide, NaI |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
28 |
Calcium chloride CaCl2.6H2O |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
29 |
Iron(III) chloride, FeCl3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
30 |
Iron sulfate heptahydrate, FeSO4.7H2O |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
31 |
Potassium nitrate, KNO3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
32 |
Silver nitrate, AgNO3 |
|
|
Gam |
1,320 |
30 |
100% |
0.023 |
0.023 |
|
|
33 |
CuSO4.5H2O |
|
|
Gam |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
34 |
Zinc sulfate, ZnSO4.7H 2O |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
35 |
Calcium carbonate, CaCO3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
36 |
Na2CO3.10H2O |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
37 |
NaHCO3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
38 |
NH3 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
39 |
KMnO4 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
40 |
Potassium chlorate, KClO3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
41 |
Sodium thiosulfate, Na2S2O3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
42 |
Hydropeoxide 30%, H2O2 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
43 |
Phenolphtalein |
|
|
Gam |
1,320 |
10 |
100% |
0.008 |
0.008 |
|
|
44 |
Dầu ăn/ dầu dừa |
|
|
Ml |
1,320 |
1000 |
100% |
0.758 |
0.758 |
|
|
45 |
Glucose, C6H12O |
|
|
Gam |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
46 |
Ethanol 96 o C2H5OH |
|
|
Ml |
1,320 |
1000 |
100% |
0.758 |
0.758 |
|
|
47 |
Than gỗ |
|
|
Gam |
1,320 |
200 |
100% |
0.152 |
0.152 |
|
|
48 |
Cồn đốt |
|
|
Ml |
1,320 |
5000 |
100% |
3.788 |
3.788 |
|
|
49 |
Dây phanh xe đạp |
|
|
Cái |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
50 |
Sodium acetate, CH3COONa |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
51 |
Ammonium sulfate, (NH4)2SO4 hoặc Ammonium nitrate, NH4 NO3 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
52 |
Hexane, C6H14 |
|
|
Ml |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
53 |
Calcium carbide, CaC2 |
|
|
Gam |
1,320 |
300 |
100% |
0.227 |
0.227 |
|
|
54 |
Benzene, C6H6 |
|
|
Ml |
1,320 |
200 |
100% |
0.152 |
0.152 |
|
|
55 |
Toluene, C7H8 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
56 |
Chloroethane, C2H5Cl |
|
|
Ml |
1,320 |
200 |
100% |
0.152 |
0.152 |
|
|
57 |
Glycerol, C3H8O3 |
|
|
Ml |
1,320 |
300 |
100% |
0.227 |
0.227 |
|
|
58 |
Phenol, C6H5OH |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
59 |
Ethanal, C2H4O |
|
|
Ml |
1,320 |
300 |
100% |
0.227 |
0.227 |
|
|
60 |
Acetic acid, CH3COOH |
|
|
Ml |
1,320 |
300 |
100% |
0.227 |
0.227 |
|
|
61 |
Saccharose, C12H22O11 |
|
|
Gam |
1,320 |
300 |
100% |
0.227 |
0.227 |
|
|
62 |
Tinh Bột (starch), (C6H10O5)n |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
63 |
Methylamine CH3NH2 hoặc Ethylamine C2H5NH2 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
64 |
Aniline, C6H5NH2 |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
65 |
Barium chloride, BaCl2 |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
66 |
DodecahydrateKAl(SO4)2.12H2 O |
|
|
Gam |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
III |
MÔN SINH HỌC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chổi rửa ống nghiệm |
|
|
Cái |
1,320 |
7 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
2 |
Ethanol 96° |
|
|
Ml |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
3 |
Giấy thấm |
|
|
cuộn |
1,320 |
7 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
4 |
Bút viết kính |
|
|
Cái |
1,320 |
7 |
100% |
0.005 |
0.005 |
|
|
5 |
Găng tay cao su |
|
|
Hộp |
1,320 |
2 |
100% |
0.002 |
0.002 |
|
|
6 |
Bộ hóa chất xác định thành phần hóa học của tế bào |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
7 |
Bộ hóa chất làm tiêu bản, quan sát cấu trúc tế bào |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
8 |
Bộ hóa chất xác định ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính enzyme |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
9 |
Bộ hóa chất làm tiêu bản NST, quan sát nguyên phân, giảm phân |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
10 |
Bộ hóa chất thực hành phương pháp nghiên cứu vi sinh vật |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
11 |
Bộ hóa chất tách chiết sắc tố trong lá cây và sự hình thành tinh Bột |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
12 |
NACL 0.65% |
|
|
M1 |
1,320 |
500 |
100% |
0.379 |
0.379 |
|
|
13 |
Bộ hóa chất tách chiết DNA |
|
|
Bộ |
1,320 |
1 |
100% |
0.001 |
0.001 |
|
|
14 |
Ethanol 96% |
|
|
M1 |
1,320 |
100 |
100% |
0.076 |
0.076 |
|
|
IV |
MÔN MĨ THUẬT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bút lông |
|
|
Bộ |
1,320 |
45 |
100% |
0.034 |
0.034 |
|
|
2 |
Màu oát (Gouache colour) |
|
|
hộp |
1,320 |
5 |
100% |
0.004 |
0.004 |
|
|
3 |
Đất nặn |
|
|
hộp |
1,320 |
5 |
100% |
0.004 |
0.004 |
|
|
B |
Vật tư tiêu hao khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết |
|
|
KWh |
40 |
606.5 |
100% |
15.163 |
15.163 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
KWh |
1,080 |
459.9 |
100% |
0.426 |
0.426 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác |
|
|
KWh |
1,080 |
1512.0 |
100% |
1.400 |
1.400 |
|
|
4 |
Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
2,940 |
100% |
2,940.000 |
2,940.000 |
|
|
5 |
Nước uống của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
126 |
100% |
126.000 |
126.000 |
|
BIỂU ĐỊNH MỨC VẬT TƯ CHO 01 NGƯỜI
HỌC ĐỂ HOÀN THÀNH 01 KỲ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH XOÁ MÙ CHỮ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2026/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
TT |
Tên chủng loại vật tư |
Tiêu chuẩn, văn bản áp dụng (nếu có) |
Thông số kỹ thuật cơ bản của vật tư (nếu có) |
Đơn vị tính của vật tư |
Số người học sử dụng trực tiếp hoặc gián tiếp vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo |
Tỷ lệ % thu hồi của vật tư trong 1 năm đào tạo |
Số lượng, khối lượng vật tư tiêu hao trung bình trong 1 năm đào tạo/01 người học |
Định mức vật tư tiêu hao/1 người học/1 năm đào tạo |
Ghi chú |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(7)/(6) |
(10)=(9)*(8) |
(10) |
|
1 |
Điện năng tiêu thụ tại khu học lý thuyết |
|
|
KWh |
30 |
203.1 |
100.0% |
6.77 |
6.770 |
|
|
2 |
Điện năng tiêu thụ tại khu thực hành, thực tập, thí nghiệm |
|
|
KWh |
750 |
63.8 |
100.0% |
0.09 |
0.090 |
|
|
3 |
Điện năng tiêu thụ tại khu chức năng, hạ tầng kỹ thuật khác |
|
|
KWh |
750 |
455.9 |
100.0% |
0.61 |
0.610 |
|
|
4 |
Lượng nước phục vụ sinh hoạt của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
1,260.0 |
100.0% |
1,260 |
1260.000 |
|
|
5 |
Nước uống của học sinh |
|
|
Lít |
1 |
54.0 |
100.0% |
54 |
54.000 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh