Quyết định 3450/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 3450/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Trần Hữu Thùy Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3450/QĐ-UBND |
Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5853/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
DVC TT toàn trình |
DVC TT một phần |
Thời điểm triển khai |
Ghi chú |
|
I |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||
|
1. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
2. |
1.116810 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
3. |
1.116811 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
4. |
1.116827 |
Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
5. |
1.116831 |
Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
X |
|
||
|
II |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||
|
6. |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
III |
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
||||
|
7. |
2.002889 |
Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
8. |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
9. |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
10. |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
11. |
2.002924 |
Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
12. |
2.002932 |
Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
||
|
13. |
2.002933 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ-CP) |
X |
|
||
|
14. |
2.002934 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
||
|
15. |
2.002935 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
||
|
16. |
2.002936 |
Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập |
X |
|
||
|
IV |
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||
|
17. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
18. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
19. |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
20. |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
21. |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
22. |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
23. |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
24. |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
25. |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
26. |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
27. |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
28. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
29. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
30. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
31. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
32. |
1.115984 |
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
X |
|
23/7/2026 |
|
|
33. |
1.115985 |
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
X |
|
23/7/2026 |
|
|
34. |
1.116814 |
Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
35. |
1.116815 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
V |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo với nước ngoài |
||||
|
36. |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
37. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
VI |
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
||||
|
38. |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
39. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
40. |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
41. |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
42. |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
43. |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
44. |
1.014957 |
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
VII |
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
||||
|
45. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
46. |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
47. |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
48. |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
VIII |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
||||
|
49. |
1.116812 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
50. |
1.116813 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
51. |
1.116824 |
Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
52. |
1.116825 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
53. |
1.116830 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
54. |
1.116826 |
Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
55. |
1.116828 |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
56. |
1.116829 |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
X |
|
||
|
IX |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||
|
57. |
1.116832 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ- UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
58. |
1.116833 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
X |
|
||
|
59. |
1.116834 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
X |
|
||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
DVC TT toàn trình |
DVC TT một phần |
Thời điểm triển khai |
Ghi chú |
|
|
I |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
||||
|
1. |
1.014996 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
2. |
1.116835 |
Cho phép thành lập trường mầm non |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
3. |
1.116836 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non |
X |
|
|
||
|
4. |
1.116837 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non |
X |
|
|
||
|
5. |
1.116838 |
Giải thể trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
X |
|
|
||
|
6. |
1.116839 |
Cho phép thành lập nhóm, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục |
X |
|
|
||
|
7. |
1.116840 |
Sáp nhập, chia, tách nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục |
X |
|
|
||
|
8. |
1.116841 |
Giải thể nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhóm lớp) |
X |
|
|
||
|
II |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
||||
|
9. |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
III |
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
|
||||
|
10. |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
11. |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
IV |
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
||||
|
12. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
13. |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
14. |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
15. |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
16. |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
17. |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
18. |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
19. |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
20. |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
21. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
22. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
23. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
24. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
25. |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
26. |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
27. |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
28. |
1.116816 |
Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
|
|||||||
|
29. |
1.116817 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
V |
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
|
||||
|
30. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
VI |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|
||||
|
31. |
1.116818 |
Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
32. |
1.116823 |
Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục |
X |
|
|
||
|
33. |
1.116819 |
Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
X |
|
|
||
|
34. |
1.116820 |
Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục |
X |
|
|
||
|
35. |
1.116821 |
Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục |
X |
|
|
||
|
36. |
1.116822 |
Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
X |
|
|
||
|
37. |
1.116846 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
VII |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
|
||||
|
38. |
1.116842 |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
39. |
1.116843 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
40. |
1.116844 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
41. |
1.116845 |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
VIII |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
||||
|
42. |
1.116847 |
Cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
43. |
1.116848 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng tư thục |
X |
|
|
||
|
44. |
1.116849 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
X |
|
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3450/QĐ-UBND |
Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5853/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG
THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
DVC TT toàn trình |
DVC TT một phần |
Thời điểm triển khai |
Ghi chú |
|
I |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
||||
|
1. |
1.008720 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
2. |
1.116810 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
3. |
1.116811 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
4. |
1.116827 |
Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
5. |
1.116831 |
Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
X |
|
||
|
II |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
||||
|
6. |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
III |
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
||||
|
7. |
2.002889 |
Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
8. |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
9. |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
10. |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
11. |
2.002924 |
Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
12. |
2.002932 |
Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
||
|
13. |
2.002933 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ-CP) |
X |
|
||
|
14. |
2.002934 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
||
|
15. |
2.002935 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề |
X |
|
||
|
16. |
2.002936 |
Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập |
X |
|
||
|
IV |
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
||||
|
17. |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
18. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
19. |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
20. |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
21. |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
22. |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
23. |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
24. |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
25. |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
26. |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
27. |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
28. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
29. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
30. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
31. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
32. |
1.115984 |
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
X |
|
23/7/2026 |
|
|
33. |
1.115985 |
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
X |
|
23/7/2026 |
|
|
34. |
1.116814 |
Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
35. |
1.116815 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
V |
|
Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo với nước ngoài |
||||
|
36. |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
37. |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
VI |
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
||||
|
38. |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
39. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
40. |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
41. |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
42. |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
43. |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
44. |
1.014957 |
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
VII |
|
Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ |
||||
|
45. |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
46. |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
47. |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
48. |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
VIII |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
||||
|
49. |
1.116812 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
50. |
1.116813 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
51. |
1.116824 |
Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
52. |
1.116825 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
53. |
1.116830 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
54. |
1.116826 |
Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
55. |
1.116828 |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị |
X |
|
||
|
56. |
1.116829 |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
X |
|
||
|
IX |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
||||
|
57. |
1.116832 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ- UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
58. |
1.116833 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
X |
|
||
|
59. |
1.116834 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
X |
|
||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
DVC TT toàn trình |
DVC TT một phần |
Thời điểm triển khai |
Ghi chú |
|
|
I |
|
Lĩnh vực Giáo dục mầm non |
|
||||
|
1. |
1.014996 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
2. |
1.116835 |
Cho phép thành lập trường mầm non |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
3. |
1.116836 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non |
X |
|
|
||
|
4. |
1.116837 |
Sáp nhập, chia, tách trường mầm non |
X |
|
|
||
|
5. |
1.116838 |
Giải thể trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
X |
|
|
||
|
6. |
1.116839 |
Cho phép thành lập nhóm, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục |
X |
|
|
||
|
7. |
1.116840 |
Sáp nhập, chia, tách nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục |
X |
|
|
||
|
8. |
1.116841 |
Giải thể nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhóm lớp) |
X |
|
|
||
|
II |
|
Lĩnh vực Giáo dục trung học |
|
||||
|
9. |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
III |
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) |
|
||||
|
10. |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
11. |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
IV |
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
||||
|
12. |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
13. |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
14. |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
15. |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
16. |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
17. |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
18. |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
19. |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
20. |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
21. |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
22. |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
23. |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
24. |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
25. |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
26. |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
27. |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
X |
|
01/01/2026 |
|
|
|
28. |
1.116816 |
Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
|
|||||||
|
29. |
1.116817 |
Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
V |
|
Lĩnh vực Thi, tuyển sinh |
|
||||
|
30. |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
X |
|
30/11/2026 |
|
|
|
VI |
|
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
|
||||
|
31. |
1.116818 |
Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
32. |
1.116823 |
Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục |
X |
|
|
||
|
33. |
1.116819 |
Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
X |
|
|
||
|
34. |
1.116820 |
Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục |
X |
|
|
||
|
35. |
1.116821 |
Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục |
X |
|
|
||
|
36. |
1.116822 |
Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
X |
|
|
||
|
37. |
1.116846 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
VII |
|
Lĩnh vực Giáo dục phổ thông |
|
||||
|
38. |
1.116842 |
Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
39. |
1.116843 |
Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
40. |
1.116844 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
41. |
1.116845 |
Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
X |
|
|
||
|
VIII |
|
Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên |
|
||||
|
42. |
1.116847 |
Cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục |
X |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố |
|
|
43. |
1.116848 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng tư thục |
X |
|
|
||
|
44. |
1.116849 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
X |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh