Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3450/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế thực hiện trên hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Số hiệu 3450/QĐ-UBND
Ngày ban hành 23/10/2026
Ngày có hiệu lực 23/10/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Huế
Người ký Trần Hữu Thùy Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Giáo dục

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3450/QĐ-UBND

Huế, ngày 23 tháng 10 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;

Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ Tư pháp về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5853/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 103 TTHC (bao gồm 59 TTHC cấp tỉnh và 44 TTHC cấp xã) cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao trách nhiệm Sở Giáo dục và Đào tạo; Ủy ban nhân dân các xã, phường triển khai thực hiện việc giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Giáo dục và Đào tạo đảm bảo theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thay thế Quyết định số 807/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSNC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Hữu Thùy Giang

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN TRONG CÁC LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 3450/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

DVC TT toàn trình

DVC TT một phần

Thời điểm triển khai

Ghi chú

I

 

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

1.

1.008720

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

X

 

01/01/2026

 

2.

1.116810

Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị thành lập

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

3.

1.116811

Sáp nhập, chia, tách trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

4.

1.116827

Cho phép thành lập trường mầm non do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

5.

1.116831

Giải thể trường mầm non theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

X

 

II

 

Lĩnh vực Giáo dục trung học

6.

3.000181

Tuyển sinh trung học phổ thông

X

 

01/01/2026

 

III

 

Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

7.

2.002889

Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề

X

 

01/01/2026

 

8.

2.000632

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

X

 

01/01/2026

 

9.

2.001959

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

X

 

30/11/2026

 

10.

1.000482

Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

X

 

01/01/2026

 

11.

2.002924

Thay đổi địa điểm trụ sở chính và phân hiệu của trường trung học nghề, trường trung cấp

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3303/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

12.

2.002932

Thành lập, cho phép thành lập trường trung cấp, trường trung học nghề

X

 

13.

2.002933

Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trường trung học nghề (bao gồm trường trung cấp quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 361/2026/NĐ-CP)

X

 

14.

2.002934

Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề

X

 

15.

2.002935

Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp, trường trung học nghề

X

 

16.

2.002936

Giải thể, cho phép giải thể trường trung cấp, trường trung học nghề, phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề theo đề nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập

X

 

IV

 

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

17.

1.000729

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên

X

 

01/01/2026

 

18.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

X

 

01/01/2026

 

19.

1.002982

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

X

 

30/11/2026

 

20.

1.009002

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

X

 

01/01/2026

 

21.

1.014333

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

X

 

30/11/2026

 

22.

1.014334

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

X

 

30/11/2026

 

23.

2.002593

Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh

X

 

01/01/2026

 

24.

2.002811

Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

X

 

01/01/2026

 

25.

2.002813

Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

X

 

01/01/2026

 

26.

2.002812

Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

X

 

01/01/2026

 

27.

2.002851

Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển

X

 

01/01/2026

 

28.

2.002854

Chuyển trường và tiếp nhận học sinh

X

 

30/11/2026

 

29.

2.002855

Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước

X

 

30/11/2026

 

30.

2.002857

Tiếp nhận học sinh xin học lại

X

 

30/11/2026

 

31.

2.002856

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài

X

 

30/11/2026

 

32.

1.115984

Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh)

X

 

23/7/2026

 

33.

1.115985

Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh)

X

 

23/7/2026

 

34.

1.116814

Đổi tên trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

35.

1.116815

Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

V

 

Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo với nước ngoài

36.

1.008723

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

X

 

01/01/2026

 

37.

1.008721

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

X

 

01/01/2026

 

VI

 

Lĩnh vực Thi, tuyển sinh

38.

1.005095

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

X

 

01/01/2026

 

39.

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

X

 

30/11/2026

 

40.

1.005142

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

X

 

30/11/2026

 

41.

1.005098

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

X

 

30/11/2026

 

42.

1.009394

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

X

 

01/01/2026

 

43.

1.013338

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

X

 

30/11/2026

 

44.

1.014957

Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú

X

 

30/11/2026

 

VII

 

Lĩnh vực Văn bằng, chứng chỉ

45.

1.004889

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

X

 

01/01/2026

 

46.

3.000465

Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc

X

 

30/11/2026

 

47.

3.000466

Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ

X

 

30/11/2026

 

48.

2.002850

Cấp lại văn bằng, chứng chỉ

X

 

30/11/2026

 

VIII

 

Lĩnh vực Giáo dục phổ thông

49.

1.116812

Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

50.

1.116813

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

51.

1.116824

Cho phép thành lập trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

52.

1.116825

Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

53.

1.116830

Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

54.

1.116826

Giải thể trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học phổ thông; trường trung học phổ thông chuyên; trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao và trường năng khiếu khác; trường dành cho người khuyết tật; trường trung học phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

55.

1.116828

Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị

X

 

56.

1.116829

Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ

X

 

IX

 

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

57.

1.116832

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ- UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

58.

1.116833

Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

X

 

59.

1.116834

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

X

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

DVC TT toàn trình

DVC TT một phần

Thời điểm triển khai

Ghi chú

 

I

 

Lĩnh vực Giáo dục mầm non

 

1.

1.014996

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

X

 

01/01/2026

 

 

2.

1.116835

Cho phép thành lập trường mầm non

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

 

3.

1.116836

Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường mầm non

X

 

 

4.

1.116837

Sáp nhập, chia, tách trường mầm non

X

 

 

5.

1.116838

Giải thể trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

X

 

 

6.

1.116839

Cho phép thành lập nhóm, lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục

X

 

 

7.

1.116840

Sáp nhập, chia, tách nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục

X

 

 

8.

1.116841

Giải thể nhóm lớp mầm non độc lập dân lập, tư thục (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập nhóm lớp)

X

 

 

II

 

Lĩnh vực Giáo dục trung học

 

9.

3.000182

Tuyển sinh trung học cơ sở

X

 

01/01/2026

 

 

III

 

Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06)

 

10.

2.001960

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

X

 

30/11/2026

 

 

11.

2.002284

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

X

 

30/11/2026

 

 

IV

 

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

 

12.

1.001714

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

X

 

01/01/2026

 

 

13.

1.001622

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

X

 

30/11/2026

 

 

14.

1.003702

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

X

 

30/11/2026

 

 

15.

1.008950

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

X

 

30/11/2026

 

 

16.

1.008725

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

X

 

01/01/2026

 

 

17.

1.008951

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

X

 

30/11/2026

 

 

18.

1.014336

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

X

 

30/11/2026

 

 

19.

1.014335

Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước

X

 

30/11/2026

 

 

20.

1.014337

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu

X

 

30/11/2026

 

 

21.

2.002854

Chuyển trường và tiếp nhận học sinh

X

 

30/11/2026

 

 

22.

2.002855

Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước

X

 

30/11/2026

 

 

23.

2.002857

Tiếp nhận học sinh xin học lại

X

 

30/11/2026

 

 

24.

2.002856

Tiếp nhận học sinh người nước ngoài

X

 

30/11/2026

 

 

25.

2.002771

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

X

 

30/11/2026

 

 

26.

2.002770

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

X

 

30/11/2026

 

 

27.

1.014997

Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật

X

 

01/01/2026

 

 

28.

1.116816

Đổi tên trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

 

 

29.

1.116817

Thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục của trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học trong đó có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

X

 

 

V

 

Lĩnh vực Thi, tuyển sinh

 

30.

1.005090

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

X

 

30/11/2026

 

 

VI

 

Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác

 

31.

1.116818

Cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

 

32.

1.116823

Sáp nhập, chia, tách lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục

X

 

 

33.

1.116819

Giải thể lớp dành cho người khuyết tật tư thục ngoài cơ sở giáo dục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

X

 

 

34.

1.116820

Cho phép thành lập lớp độc lập tư thục

X

 

 

35.

1.116821

Sáp nhập, chia, tách lớp độc lập tư thục

X

 

 

36.

1.116822

Giải thể lớp độc lập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)

X

 

 

37.

1.116846

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học và cấp trung học cơ sở

X

 

 

VII

 

Lĩnh vực Giáo dục phổ thông

 

38.

1.116842

Cho phép thành lập trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

 

39.

1.116843

Cấp phép hoạt động giáo dục đối với trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

X

 

 

40.

1.116844

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

X

 

 

41.

1.116845

Giải thể trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

X

 

 

VIII

 

Lĩnh vực Giáo dục thường xuyên

 

42.

1.116847

Cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng tư thục

X

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo đang thử nghiệm dịch vụ công trực tuyến toàn trình

Quyết định số 3302/QĐ-UBND ngày 08/10/2026 của UBND thành phố

 

43.

1.116848

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng tư thục

X

 

 

44.

1.116849

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

X

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...