Quyết định 2856/QĐ-BGDĐT năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 2856/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 30/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Phạm Quang Hưng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2856/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời điểm triển khai |
Toàn trình |
Một phần |
Lý do phải triển khai DVC trực tuyến một phần/Quy định tại văn bản QPPL |
Ghi chú |
|
1 |
1.00872 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
2 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
3 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
4 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
5 |
1.014996 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
6 |
2.002891 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
7 |
2.002892 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
8 |
2.002893 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
9 |
2.002894 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
10 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
11 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
12 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
13 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
14 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
15 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
16 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
17 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
18 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
19 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
20 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
21 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
22 |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
23 |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
24 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
25 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
26 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
27 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
28 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
29 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
30 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
31 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
32 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
33 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
34 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
35 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (24 TTHC) |
|||||||
|
36 |
3.000296 |
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
37 |
2.002877 |
Thành lập trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
38 |
2.002878 |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
39 |
2.002879 |
Đổi tên trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
40 |
2.002880 |
Giải thể trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
41 |
2.002881 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
42 |
2.002882 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
43 |
2.002883 |
Giải thể phân hiệu của trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
44 |
2.002884 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
45 |
2.002885 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
46 |
2.002886 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
47 |
2.002887 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
48 |
2.002888 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
49 |
2.002889 |
Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
50 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
51 |
1.115168 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
52 |
1.115169 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
53 |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
54 |
1.000561 |
Chuyển đổi trường cao đẳng tư thục sang trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
55 |
1.008148 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
56 |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
57 |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
58 |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
59 |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
60 |
1.001982 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
61 |
1.001975 |
Đổi tên cơ sở giáo dục đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
62 |
1.005041 |
Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
63 |
1.008648 |
Công nhận đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
64 |
1.010900 |
Mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
65 |
1.012978 |
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
66 |
1.012976 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
67 |
1.012980 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
68 |
1.015023 |
Công nhận đại học vùng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
69 |
1.015024 |
Công nhận đại học quốc gia |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
70 |
2.002871 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
71 |
2.002876 |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
72 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (30 TTHC) |
|||||||
|
73 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
74 |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
75 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
76 |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
77 |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
78 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
79 |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
80 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
81 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
82 |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
83 |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
84 |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
85 |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
86 |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
87 |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
88 |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
89 |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
90 |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
91 |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
92 |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
93 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
94 |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
95 |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
96 |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
97 |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
98 |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
99 |
1.115984 |
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
100 |
1.115985 |
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
101 |
1.115982 |
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp trung ương) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
102 |
1.115983 |
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp trung ương) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
103 |
1.001694 |
Cử đi học nước ngoài |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
104 |
1.002499 |
Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
105 |
1.002543 |
Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
106 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
107 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
108 |
1.010628 |
Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
109 |
1.010627 |
Chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
110 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
111 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
112 |
2.002873 |
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
113 |
2.002874 |
Cho phép hoạt động đối với phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
114 |
2.002875 |
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
115 |
1.116624 |
Đề nghị không phải đền bù chi phí đào tạo đối với du học sinh |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
116 |
1.001951 |
Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
117 |
1.001955 |
Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
118 |
1.001942 |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
119 |
1.003734 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
120 |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
121 |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
122 |
1.005086 |
Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
123 |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
124 |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
125 |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
126 |
1.010779 |
Xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
127 |
1.010776 |
Tuyển sinh vào học dự bị đại học |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
128 |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
129 |
1.014957 |
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
130 |
1.000915 |
Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
131 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
132 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
133 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
134 |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục (2 TTHC) |
|||||||
|
135 |
1.005140 |
Công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
136 |
1.005139 |
Bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2856/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 279/2026/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 224/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG CỦA
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2856/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời điểm triển khai |
Toàn trình |
Một phần |
Lý do phải triển khai DVC trực tuyến một phần/Quy định tại văn bản QPPL |
Ghi chú |
|
1 |
1.00872 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
2 |
1.012973 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
3 |
1.012971 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
4 |
1.012974 |
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
5 |
1.014996 |
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
6 |
2.002891 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
7 |
2.002892 |
Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
8 |
2.002893 |
Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
9 |
2.002894 |
Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
10 |
1.001639 |
Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
11 |
1.004563 |
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
12 |
1.012963 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
13 |
2.001842 |
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
14 |
1.012944 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
15 |
1.012955 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
16 |
1.012953 |
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
17 |
1.012956 |
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
18 |
1.012965 |
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
19 |
1.012964 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
20 |
1.012968 |
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
21 |
1.012967 |
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
22 |
3.000182 |
Tuyển sinh trung học cơ sở |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
23 |
3.000181 |
Tuyển sinh trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
24 |
1.012969 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
25 |
1.012988 |
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
26 |
1.013754 |
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
27 |
1.013757 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
28 |
1.013751 |
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
29 |
1.013755 |
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
30 |
1.013753 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
31 |
1.013758 |
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
32 |
3.000307 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
33 |
3.000317 |
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
34 |
3.000315 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
35 |
3.000308 |
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
Lĩnh vực Nghề nghiệp và Giáo dục nghề nghiệp (G07-LĐ06) (24 TTHC) |
|||||||
|
36 |
3.000296 |
Sáp nhập trường cao đẳng vào trường đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
37 |
2.002877 |
Thành lập trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
38 |
2.002878 |
Chia, tách, sáp nhập trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
39 |
2.002879 |
Đổi tên trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
40 |
2.002880 |
Giải thể trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
41 |
2.002881 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
42 |
2.002882 |
Thành lập, cho phép thành lập phân hiệu của trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
43 |
2.002883 |
Giải thể phân hiệu của trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
44 |
2.002884 |
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
45 |
2.002885 |
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
46 |
2.002886 |
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
47 |
2.002887 |
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
48 |
2.002888 |
Giải thể phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
49 |
2.002889 |
Đổi tên trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
50 |
2.002890 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
51 |
1.115168 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường cao đẳng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
52 |
1.115169 |
Cấp phép hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu của trường trung cấp, trường trung học nghề |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
53 |
1.000482 |
Chuyển đổi trường trung học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục sang trường học nghề tư thục, trường trung cấp tư thục, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
54 |
1.000561 |
Chuyển đổi trường cao đẳng tư thục sang trường cao đẳng tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
55 |
1.008148 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức chính trị - xã hội Trung ương |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
56 |
2.000632 |
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
57 |
2.001959 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
58 |
2.001960 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
59 |
2.002284 |
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
60 |
1.001982 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục đại học tư thục sang cơ sở giáo dục đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
61 |
1.001975 |
Đổi tên cơ sở giáo dục đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
62 |
1.005041 |
Cho phép trường đại học hoạt động đào tạo |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
63 |
1.008648 |
Công nhận đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
64 |
1.010900 |
Mở ngành đào tạo trình độ đại học, trình độ thạc sĩ hoặc trình độ tiến sĩ |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
65 |
1.012978 |
Cho phép phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học hoạt động đào tạo |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
66 |
1.012976 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
67 |
1.012980 |
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
68 |
1.015023 |
Công nhận đại học vùng |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
69 |
1.015024 |
Công nhận đại học quốc gia |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
70 |
2.002871 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
71 |
2.002876 |
Giải thể cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập cơ sở giáo dục đại học, phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học) |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
72 |
1.012975 |
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (30 TTHC) |
|||||||
|
73 |
1.000729 |
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên, Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
74 |
1.001714 |
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
75 |
1.001622 |
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
76 |
1.003702 |
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
77 |
1.002982 |
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
78 |
1.008950 |
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
79 |
1.009002 |
Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
80 |
1.008725 |
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
81 |
1.008951 |
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
82 |
1.014333 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
83 |
1.014334 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục, trường trung học phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
84 |
1.014336 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
85 |
1.014335 |
Đề nghị miễn, giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế, doanh nghiệp nhà nước |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
86 |
1.014337 |
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục; cơ sở giáo dục mầm non, trường tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viện nghiên cứu |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
87 |
2.002593 |
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn vị học tập cấp tỉnh |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
88 |
2.002811 |
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
89 |
2.002771 |
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
90 |
2.002813 |
Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
91 |
2.002812 |
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
92 |
2.002770 |
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
93 |
1.014997 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
94 |
2.002851 |
Xét, cấp học bổng chính sách đối với sinh viên học theo chế độ cử tuyển |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
95 |
2.002854 |
Chuyển trường và tiếp nhận học sinh |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
96 |
2.002855 |
Tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
97 |
2.002857 |
Tiếp nhận học sinh xin học lại |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
98 |
2.002856 |
Tiếp nhận học sinh người nước ngoài |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
99 |
1.115984 |
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
100 |
1.115985 |
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp tỉnh) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
101 |
1.115982 |
Xóa chi phí bồi hoàn (cấp trung ương) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
102 |
1.115983 |
Miễn chi phí bồi hoàn (cấp trung ương) |
23/7/2026 |
x |
|
|
|
|
103 |
1.001694 |
Cử đi học nước ngoài |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
104 |
1.002499 |
Tiếp nhận du học sinh học bổng ngân sách nhà nước tốt nghiệp về nước |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
105 |
1.002543 |
Gia hạn thời gian học tập ở nước ngoài |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
106 |
1.008723 |
Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
107 |
1.008721 |
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
108 |
1.010628 |
Tạm dừng học và điều chỉnh thời gian học tập |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
109 |
1.010627 |
Chuyển ngành, nghề học, chuyển trường, chuyển nước đến học |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
110 |
1.013767 |
Giải thể, chấm dứt hoạt động cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
111 |
2.000545 |
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
112 |
2.002873 |
Cho phép thành lập phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
113 |
2.002874 |
Cho phép hoạt động đối với phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
114 |
2.002875 |
Giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục đại học nước ngoài tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
115 |
1.116624 |
Đề nghị không phải đền bù chi phí đào tạo đối với du học sinh |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
116 |
1.001951 |
Cấp lại thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
117 |
1.001955 |
Cấp thẻ Kiểm định viên kiểm định chất lượng giáo dục |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
118 |
1.001942 |
Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
119 |
1.003734 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
120 |
1.005095 |
Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
121 |
1.005090 |
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
122 |
1.005086 |
Tuyển sinh công dân Việt Nam ra nước ngoài học tập bằng học bổng ngân sách nhà nước |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
123 |
1.005142 |
Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
124 |
1.005098 |
Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
125 |
1.009394 |
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
126 |
1.010779 |
Xét chuyển học sinh hoàn thành dự bị đại học vào học trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
127 |
1.010776 |
Tuyển sinh vào học dự bị đại học |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
128 |
1.013338 |
Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
129 |
1.014957 |
Tuyển sinh vào trường phổ thông nội trú |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
130 |
1.000915 |
Công nhận bằng cử nhân, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ và văn bằng trình độ tương đương do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
131 |
1.004889 |
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam |
01/01/2026 |
x |
|
|
|
|
132 |
3.000465 |
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
133 |
3.000466 |
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
134 |
2.002850 |
Cấp lại văn bằng, chứng chỉ |
30/11/2026 |
x |
|
|
|
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục (2 TTHC) |
|||||||
|
135 |
1.005140 |
Công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh giáo sư, phó giáo sư |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
|
136 |
1.005139 |
Bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư |
01/6/2026 |
x |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh