Quyết định 3157/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3157/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3157/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5728/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 176 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã số |
Tên thủ tục hành chính |
Toàn trình |
Một phần |
Đơn vị giải quyết |
|
1 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
2 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
3 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
4 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp) |
|
5 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
6 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
7 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
8 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
9 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
10 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002372 |
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
11 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001223 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003658 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
13 |
Hàng hải và đường thủy |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
14 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
15 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
16 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
17 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
18 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
19 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
20 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
Hàng hải và đường thủy |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
22 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001211 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
23 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001212 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
24 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001214 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
25 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001215 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
26 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001217 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
27 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001218 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
28 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
29 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
30 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
31 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
32 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
33 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
X |
|
Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận |
|
34 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
35 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
36 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
37 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
38 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
39 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
40 |
Hàng hải và đường thủy |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
41 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
42 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
43 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
X |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
44 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
45 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
46 |
Đăng kiểm |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
47 |
Đăng kiểm |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
48 |
Đăng kiểm |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
49 |
Đăng kiểm |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
50 |
Đường bộ |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
51 |
Đường bộ |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
52 |
Đường bộ |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
53 |
Đường bộ |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
54 |
Đường bộ |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
55 |
Đường bộ |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
56 |
Đường bộ |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
57 |
Đường bộ |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
58 |
Đường bộ |
1.000321 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
59 |
Đường bộ |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
60 |
Đường bộ |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
61 |
Đường bộ |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
62 |
Đường bộ |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
63 |
Đường bộ |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
64 |
Đường bộ |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
65 |
Đường bộ |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
66 |
Đường bộ |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
67 |
Đường bộ |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
68 |
Đường bộ |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
69 |
Đường bộ |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
70 |
Đường bộ |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
71 |
Đường bộ |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
72 |
Đường bộ |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
73 |
Đường bộ |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
74 |
Đường bộ |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
75 |
Đường bộ |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
76 |
Đường bộ |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
77 |
Đường bộ |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
78 |
Đường bộ |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
79 |
Đường bộ |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
80 |
Đường bộ |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
81 |
Đường bộ |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
82 |
Đường bộ |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
83 |
Đường bộ |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
84 |
Đường bộ |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
85 |
Đường bộ |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
86 |
Đường bộ |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
87 |
Đường bộ |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
88 |
Đường bộ |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
89 |
Đường bộ |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
90 |
Đường bộ |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
91 |
Đường bộ |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
92 |
Đường bộ |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
93 |
Đường bộ |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
94 |
Đường bộ |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
95 |
Đường bộ |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
96 |
Đường bộ |
1.002381 |
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
97 |
Đường bộ |
1.002374 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
98 |
Đường bộ |
1.002357 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
99 |
Đường sắt |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
100 |
Đường sắt |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
101 |
Đường sắt |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
102 |
Đường sắt |
1.005126 |
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
103 |
Đường sắt |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
104 |
Đường sắt |
1.005058 |
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
105 |
Đường sắt |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
106 |
Đường sắt |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
107 |
Đường sắt |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
108 |
Đường sắt |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
109 |
Đường sắt |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
110 |
Đường sắt |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
|
X |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
111 |
Nhà ở và công sở |
1.007765 |
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước |
X |
|
Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
112 |
Nhà ở và công sở |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
113 |
Nhà ở và công sở |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
114 |
Nhà ở và công sở |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
115 |
Nhà ở và công sở |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
116 |
Nhà ở và công sở |
1.012886 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
117 |
Nhà ở và công sở |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
118 |
Nhà ở và công sở |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
119 |
Nhà ở và công sở |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
120 |
Nhà ở và công sở |
1.012891 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
121 |
Nhà ở và công sở |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
122 |
Nhà ở và công sở |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng |
|
123 |
Nhà ở và công sở |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
124 |
Nhà ở và công sở |
1.012896 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
|
X |
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
125 |
Nhà ở và công sở |
1.013769 |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
126 |
Nhà ở và công sở |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|
X |
Công an xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Văn phòng đăng ký đất đai |
|
127 |
Nhà ở và công sở |
3.000506 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
128 |
Nhà ở và công sở |
3.000507 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
129 |
Nhà ở và công sở |
3.000508 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
130 |
Nhà ở và công sở |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
131 |
Nhà ở và công sở |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
132 |
Nhà ở và công sở |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
133 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
134 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
135 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
136 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
137 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
138 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
139 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
140 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
141 |
Kinh doanh bất động sản |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
142 |
Hoạt động xây dựng |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
143 |
Hoạt động xây dựng |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
144 |
Hoạt động xây dựng |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
145 |
Hoạt động xây dựng |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
146 |
Hoạt động xây dựng |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
147 |
Hoạt động xây dựng |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
148 |
Hoạt động xây dựng |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
149 |
Hoạt động xây dựng |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
150 |
Hoạt động xây dựng |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
151 |
Hoạt động xây dựng |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
152 |
Hoạt động xây dựng |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
153 |
Hoạt động xây dựng |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
154 |
Hoạt động xây dựng |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
155 |
Hoạt động xây dựng |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, Tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
156 |
Hoạt động xây dựng |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
157 |
Hoạt động xây dựng |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
158 |
Hoạt động xây dựng |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
159 |
Hoạt động xây dựng |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
160 |
Hoạt động xây dựng |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
161 |
Hoạt động xây dựng |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
162 |
Giám định tư pháp |
1.011675 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
163 |
Giám định tư pháp |
2.001116 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
164 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
165 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
166 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
167 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
168 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
169 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
170 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
171 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
172 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
173 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
174 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
X |
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
175 |
Hạ tầng kỹ thuật |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định |
|
176 |
Vật liệu xây dựng |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3157/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 15 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5728/TTr-SXD ngày 07/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 176 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.
(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Lĩnh vực |
Mã số |
Tên thủ tục hành chính |
Toàn trình |
Một phần |
Đơn vị giải quyết |
|
1 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009463 |
Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
2 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009460 |
Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
3 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009456 |
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
4 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009465 |
Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp) |
|
5 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009462 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
6 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009449 |
Công bố hoạt động khu neo đậu |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
7 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009448 |
Thiết lập khu neo đậu |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
8 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009447 |
Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
9 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009444 |
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
10 |
Hàng hải và đường thủy |
1.002372 |
Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
11 |
Hàng hải và đường thủy |
1.001223 |
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003658 |
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
13 |
Hàng hải và đường thủy |
1.005040 |
Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
14 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009452 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
15 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009453 |
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
16 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009454 |
Công bố hoạt động bến thủy nội địa |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
17 |
Hàng hải và đường thủy |
1.009455 |
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
18 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013466 |
Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
19 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013467 |
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
20 |
Hàng hải và đường thủy |
1.013468 |
Chấm dứt hoạt động tàu lặn |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
21 |
Hàng hải và đường thủy |
2.000795 |
Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
22 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001211 |
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
23 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001212 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
24 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001214 |
Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
25 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001215 |
Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
26 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001217 |
Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
27 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001218 |
Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
28 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001802 |
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
29 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002001 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
30 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002624 |
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
31 |
Hàng hải và đường thủy |
2.002625 |
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
32 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003640 |
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
33 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
X |
|
Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận |
|
34 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003930 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
35 |
Hàng hải và đường thủy |
1.003970 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
36 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004002 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
37 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004036 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
38 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004047 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
39 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004088 |
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
40 |
Hàng hải và đường thủy |
1.006391 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
41 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001219 |
Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
42 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001659 |
Xóa đăng ký phương tiện |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
43 |
Hàng hải và đường thủy |
2.001711 |
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật |
|
X |
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn |
|
44 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004259 |
Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
45 |
Hàng hải và đường thủy |
1.004261 |
Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
46 |
Đăng kiểm |
1.013105 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
47 |
Đăng kiểm |
1.013110 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
48 |
Đăng kiểm |
1.001296 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
49 |
Đăng kiểm |
1.001322 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
50 |
Đường bộ |
1.013061 |
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
51 |
Đường bộ |
2.001921 |
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
52 |
Đường bộ |
1.002798 |
Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
53 |
Đường bộ |
1.000314 |
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
54 |
Đường bộ |
1.013276 |
Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
55 |
Đường bộ |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác |
X |
|
Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
56 |
Đường bộ |
1.000028 |
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
57 |
Đường bộ |
1.000302 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
58 |
Đường bộ |
1.000321 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
59 |
Đường bộ |
1.000660 |
Công bố đưa bến xe khách vào khai thác |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
60 |
Đường bộ |
1.000672 |
Công bố lại bến xe khách |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
61 |
Đường bộ |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
62 |
Đường bộ |
1.001023 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
63 |
Đường bộ |
1.001577 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
64 |
Đường bộ |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
65 |
Đường bộ |
1.001737 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
66 |
Đường bộ |
1.001751 |
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
67 |
Đường bộ |
1.001765 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
68 |
Đường bộ |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
69 |
Đường bộ |
1.002046 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
70 |
Đường bộ |
1.002063 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
71 |
Đường bộ |
1.002268 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
72 |
Đường bộ |
1.002286 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
73 |
Đường bộ |
1.002334 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
74 |
Đường bộ |
1.002829 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
75 |
Đường bộ |
1.002847 |
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
76 |
Đường bộ |
1.002856 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
77 |
Đường bộ |
1.002861 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
78 |
Đường bộ |
1.002877 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
79 |
Đường bộ |
1.004993 |
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
80 |
Đường bộ |
1.005021 |
Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
81 |
Đường bộ |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
82 |
Đường bộ |
1.010707 |
Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
83 |
Đường bộ |
1.013277 |
Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
84 |
Đường bộ |
2.000769 |
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
85 |
Đường bộ |
2.001034 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
86 |
Đường bộ |
2.002285 |
Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
87 |
Đường bộ |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
88 |
Đường bộ |
2.002287 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
89 |
Đường bộ |
2.002288 |
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
90 |
Đường bộ |
1.013259 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
91 |
Đường bộ |
1.013260 |
Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
92 |
Đường bộ |
1.010702 |
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
93 |
Đường bộ |
1.010704 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
94 |
Đường bộ |
1.002817 |
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
95 |
Đường bộ |
1.013261 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
96 |
Đường bộ |
1.002381 |
Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
97 |
Đường bộ |
1.002374 |
Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
98 |
Đường bộ |
1.002357 |
Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
99 |
Đường sắt |
1.010000 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
100 |
Đường sắt |
1.009479 |
Xét cấp giấy phép lái tàu |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
101 |
Đường sắt |
1.005134 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
102 |
Đường sắt |
1.005126 |
Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
103 |
Đường sắt |
1.005123 |
Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
104 |
Đường sắt |
1.005058 |
Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
105 |
Đường sắt |
1.004844 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
106 |
Đường sắt |
1.004685 |
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
107 |
Đường sắt |
1.004681 |
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
108 |
Đường sắt |
1.003897 |
Cấp lại Giấy phép lái tàu |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
109 |
Đường sắt |
1.000294 |
Bãi bỏ đường ngang |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
110 |
Đường sắt |
1.005071 |
Sát hạch cấp giấy phép lái tàu |
|
X |
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
111 |
Nhà ở và công sở |
1.007765 |
Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước |
X |
|
Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
112 |
Nhà ở và công sở |
1.012882 |
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
113 |
Nhà ở và công sở |
1.012883 |
Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
114 |
Nhà ở và công sở |
1.012884 |
Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
115 |
Nhà ở và công sở |
1.012885 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
116 |
Nhà ở và công sở |
1.012886 |
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
117 |
Nhà ở và công sở |
1.012887 |
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
|
118 |
Nhà ở và công sở |
1.012888 |
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
119 |
Nhà ở và công sở |
1.012890 |
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
120 |
Nhà ở và công sở |
1.012891 |
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
121 |
Nhà ở và công sở |
1.012893 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
122 |
Nhà ở và công sở |
1.012894 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng |
|
123 |
Nhà ở và công sở |
1.012895 |
Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
124 |
Nhà ở và công sở |
1.012896 |
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công |
|
X |
Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
125 |
Nhà ở và công sở |
1.013769 |
Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
126 |
Nhà ở và công sở |
1.014632 |
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở |
|
X |
Công an xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Văn phòng đăng ký đất đai |
|
127 |
Nhà ở và công sở |
3.000506 |
Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
128 |
Nhà ở và công sở |
3.000507 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
129 |
Nhà ở và công sở |
3.000508 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội |
X |
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
130 |
Nhà ở và công sở |
1.012892 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
131 |
Nhà ở và công sở |
1.012897 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
132 |
Nhà ở và công sở |
1.012898 |
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
|
133 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
134 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012901 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
135 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012902 |
Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
136 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012903 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
137 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012905 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
138 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012906 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
139 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012907 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
140 |
Kinh doanh bất động sản |
1.012910 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn) |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
141 |
Kinh doanh bất động sản |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
142 |
Hoạt động xây dựng |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
143 |
Hoạt động xây dựng |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
144 |
Hoạt động xây dựng |
1.013222 |
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
145 |
Hoạt động xây dựng |
1.013223 |
Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
146 |
Hoạt động xây dựng |
1.013224 |
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài |
|
X |
Sở Xây dựng |
|
147 |
Hoạt động xây dựng |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
148 |
Hoạt động xây dựng |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
149 |
Hoạt động xây dựng |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
150 |
Hoạt động xây dựng |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
151 |
Hoạt động xây dựng |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
152 |
Hoạt động xây dựng |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
153 |
Hoạt động xây dựng |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
154 |
Hoạt động xây dựng |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
155 |
Hoạt động xây dựng |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, Tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
156 |
Hoạt động xây dựng |
1.013234 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
157 |
Hoạt động xây dựng |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
158 |
Hoạt động xây dựng |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
159 |
Hoạt động xây dựng |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
|
X |
Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp |
|
160 |
Hoạt động xây dựng |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
|
X |
Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
161 |
Hoạt động xây dựng |
1.013239 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
|
X |
Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp được phân cấp) |
|
162 |
Giám định tư pháp |
1.011675 |
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
163 |
Giám định tư pháp |
2.001116 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương |
X |
|
Sở Xây dựng |
|
164 |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
|
X |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
165 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
166 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
167 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
168 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập |
X |
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
169 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008891 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
170 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008989 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
171 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008990 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
172 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008991 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
173 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.008993 |
Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
X |
|
Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
174 |
Quy hoạch đô thị và nông thôn |
1.014159 |
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
X |
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
175 |
Hạ tầng kỹ thuật |
1.002693 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định |
|
176 |
Vật liệu xây dựng |
1.014783 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
|
X |
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh