Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3157/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An

Số hiệu 3157/QĐ-UBND
Ngày ban hành 15/07/2026
Ngày có hiệu lực 15/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Hoàng Phú Hiền
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3157/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 15 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1034/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Danh mục thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5728/TTr-SXD ngày 07/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 176 thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng.

(Chi tiết tại Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (Đ/c Hiền);
- CVP UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thiền);
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Phúc).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Phú Hiền

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 3157/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

STT

Lĩnh vực

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Toàn trình

Một phần

Đơn vị giải quyết

1

Hàng hải và đường thủy

1.009463

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

2

Hàng hải và đường thủy

1.009460

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

3

Hàng hải và đường thủy

1.009456

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng

4

Hàng hải và đường thủy

1.009465

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp)

5

Hàng hải và đường thủy

1.009462

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

X

 

Sở Xây dựng

6

Hàng hải và đường thủy

1.009449

Công bố hoạt động khu neo đậu

X

 

Sở Xây dựng

7

Hàng hải và đường thủy

1.009448

Thiết lập khu neo đậu

X

 

Sở Xây dựng

8

Hàng hải và đường thủy

1.009447

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã

9

Hàng hải và đường thủy

1.009444

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã

10

Hàng hải và đường thủy

1.002372

Xác nhận việc trình kháng nghị hàng hải

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

11

Hàng hải và đường thủy

1.001223

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

Hàng hải và đường thủy

1.003658

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

13

Hàng hải và đường thủy

1.005040

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã

14

Hàng hải và đường thủy

1.009452

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

15

Hàng hải và đường thủy

1.009453

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

16

Hàng hải và đường thủy

1.009454

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

 

X

Ủy ban nhân dân cấp xã

17

Hàng hải và đường thủy

1.009455

Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

18

Hàng hải và đường thủy

1.013466

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19

Hàng hải và đường thủy

1.013467

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

20

Hàng hải và đường thủy

1.013468

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21

Hàng hải và đường thủy

2.000795

Đăng ký vận tải hành khách cố định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo

X

 

Sở Xây dựng

22

Hàng hải và đường thủy

2.001211

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

23

Hàng hải và đường thủy

2.001212

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

24

Hàng hải và đường thủy

2.001214

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

25

Hàng hải và đường thủy

2.001215

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

26

Hàng hải và đường thủy

2.001217

Đóng, không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

27

Hàng hải và đường thủy

2.001218

Công bố mở, cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

28

Hàng hải và đường thủy

2.001802

Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

29

Hàng hải và đường thủy

2.002001

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

30

Hàng hải và đường thủy

2.002624

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

31

Hàng hải và đường thủy

2.002625

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

32

Hàng hải và đường thủy

1.003640

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

 

X

Sở Xây dựng

33

Hàng hải và đường thủy

1.003135

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

X

 

Sở Xây dựng; Cơ sở đào tạo đủ điều kiện được công nhận

34

Hàng hải và đường thủy

1.003930

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

35

Hàng hải và đường thủy

1.003970

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

36

Hàng hải và đường thủy

1.004002

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

37

Hàng hải và đường thủy

1.004036

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

38

Hàng hải và đường thủy

1.004047

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

39

Hàng hải và đường thủy

1.004088

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

40

Hàng hải và đường thủy

1.006391

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

41

Hàng hải và đường thủy

2.001219

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

X

 

Sở Xây dựng

42

Hàng hải và đường thủy

2.001659

Xóa đăng ký phương tiện

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

43

Hàng hải và đường thủy

2.001711

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

 

X

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn

44

Hàng hải và đường thủy

1.004259

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

X

 

Sở Xây dựng

45

Hàng hải và đường thủy

1.004261

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

X

 

Sở Xây dựng

46

Đăng kiểm

1.013105

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

X

Sở Xây dựng

47

Đăng kiểm

1.013110

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

 

X

Sở Xây dựng

48

Đăng kiểm

1.001296

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

X

Sở Xây dựng

49

Đăng kiểm

1.001322

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

X

Sở Xây dựng

50

Đường bộ

1.013061

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã

51

Đường bộ

2.001921

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã

52

Đường bộ

1.002798

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

X

 

Sở Xây dựng

53

Đường bộ

1.000314

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã

54

Đường bộ

1.013276

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

55

Đường bộ

1.013274

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

X

 

Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân cấp xã

56

Đường bộ

1.000028

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

X

 

Sở Xây dựng

57

Đường bộ

1.000302

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

58

Đường bộ

1.000321

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

59

Đường bộ

1.000660

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

 

X

Sở Xây dựng

60

Đường bộ

1.000672

Công bố lại bến xe khách

 

X

Sở Xây dựng

61

Đường bộ

1.000703

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

X

 

Sở Xây dựng

62

Đường bộ

1.001023

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

63

Đường bộ

1.001577

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

64

Đường bộ

1.001623

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

 

X

Sở Xây dựng

65

Đường bộ

1.001737

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

X

 

Sở Xây dựng

66

Đường bộ

1.001751

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

 

X

Sở Xây dựng

67

Đường bộ

1.001765

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

 

X

Sở Xây dựng

68

Đường bộ

1.001777

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

 

X

Sở Xây dựng

69

Đường bộ

1.002046

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

X

 

Sở Xây dựng

70

Đường bộ

1.002063

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

X

 

Sở Xây dựng

71

Đường bộ

1.002268

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

72

Đường bộ

1.002286

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

73

Đường bộ

1.002334

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

X

 

Sở Xây dựng

74

Đường bộ

1.002829

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

75

Đường bộ

1.002847

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

76

Đường bộ

1.002856

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

X

 

Sở Xây dựng

77

Đường bộ

1.002861

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

X

 

Sở Xây dựng

78

Đường bộ

1.002877

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

X

 

Sở Xây dựng

79

Đường bộ

1.004993

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

X

 

Sở Xây dựng

80

Đường bộ

1.005021

Phê duyệt quy trình vận hành, khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

 

X

Sở Xây dựng

81

Đường bộ

1.005210

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

X

 

Sở Xây dựng

82

Đường bộ

1.010707

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

X

 

Sở Xây dựng

83

Đường bộ

1.013277

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

 

X

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

84

Đường bộ

2.000769

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

X

 

Sở Xây dựng

85

Đường bộ

2.001034

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

X

 

Sở Xây dựng

86

Đường bộ

2.002285

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

X

 

Sở Xây dựng

87

Đường bộ

2.002286

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

X

 

Sở Xây dựng

88

Đường bộ

2.002287

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

X

 

Sở Xây dựng

89

Đường bộ

2.002288

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

X

 

Sở Xây dựng

90

Đường bộ

1.013259

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

 

X

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

91

Đường bộ

1.013260

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

 

X

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

92

Đường bộ

1.010702

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

93

Đường bộ

1.010704

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

94

Đường bộ

1.002817

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

95

Đường bộ

1.013261

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

 

X

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

96

Đường bộ

1.002381

Giới thiệu đề nghị cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Việt Nam

X

 

Sở Xây dựng

97

Đường bộ

1.002374

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại D cho phương tiện của Trung Quốc

X

 

Sở Xây dựng

98

Đường bộ

1.002357

Cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam

X

 

Sở Xây dựng

99

Đường sắt

1.010000

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

100

Đường sắt

1.009479

Xét cấp giấy phép lái tàu

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

101

Đường sắt

1.005134

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

102

Đường sắt

1.005126

Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

103

Đường sắt

1.005123

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu, dùng chung với đường sắt

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

104

Đường sắt

1.005058

Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

105

Đường sắt

1.004844

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

106

Đường sắt

1.004685

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

107

Đường sắt

1.004681

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

108

Đường sắt

1.003897

Cấp lại Giấy phép lái tàu

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

109

Đường sắt

1.000294

Bãi bỏ đường ngang

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

110

Đường sắt

1.005071

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

 

X

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

111

Nhà ở và công sở

1.007765

Cho thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước

X

 

Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

112

Nhà ở và công sở

1.012882

Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

X

 

Sở Xây dựng

113

Nhà ở và công sở

1.012883

Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

114

Nhà ở và công sở

1.012884

Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

X

 

Sở Xây dựng

115

Nhà ở và công sở

1.012885

Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

116

Nhà ở và công sở

1.012886

Điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

117

Nhà ở và công sở

1.012887

Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Sở Xây dựng

118

Nhà ở và công sở

1.012888

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

119

Nhà ở và công sở

1.012890

Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

120

Nhà ở và công sở

1.012891

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

X

 

Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

121

Nhà ở và công sở

1.012893

Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

122

Nhà ở và công sở

1.012894

Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng

123

Nhà ở và công sở

1.012895

Thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

 

X

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

124

Nhà ở và công sở

1.012896

Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

 

X

Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

125

Nhà ở và công sở

1.013769

Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

126

Nhà ở và công sở

1.014632

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

 

X

Công an xã; Ủy ban nhân dân cấp xã; Văn phòng đăng ký đất đai

127

Nhà ở và công sở

3.000506

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

128

Nhà ở và công sở

3.000507

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

129

Nhà ở và công sở

3.000508

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

X

 

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

130

Nhà ở và công sở

1.012892

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

131

Nhà ở và công sở

1.012897

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

132

Nhà ở và công sở

1.012898

Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền); Sở Xây dựng; Đơn vị quản lý vận hành nhà ở

133

Kinh doanh bất động sản

1.012900

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

X

 

Sở Xây dựng

134

Kinh doanh bất động sản

1.012901

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)

X

 

Sở Xây dựng

135

Kinh doanh bất động sản

1.012902

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

X

 

Sở Xây dựng

136

Kinh doanh bất động sản

1.012903

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

 

X

Sở Xây dựng

137

Kinh doanh bất động sản

1.012905

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua

 

X

Sở Xây dựng

138

Kinh doanh bất động sản

1.012906

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản

 

X

Sở Xây dựng

139

Kinh doanh bất động sản

1.012907

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

X

 

Sở Xây dựng

140

Kinh doanh bất động sản

1.012910

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)

X

 

Sở Xây dựng

141

Kinh doanh bất động sản

1.013777

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

 

X

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

142

Hoạt động xây dựng

1.013217

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

X

Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

143

Hoạt động xây dựng

1.013219

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

X

Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

144

Hoạt động xây dựng

1.013222

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

 

X

Sở Xây dựng

145

Hoạt động xây dựng

1.013223

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình

 

X

Sở Xây dựng

146

Hoạt động xây dựng

1.013224

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

 

X

Sở Xây dựng

147

Hoạt động xây dựng

1.013225

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

148

Hoạt động xây dựng

1.013226

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

149

Hoạt động xây dựng

1.013227

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

150

Hoạt động xây dựng

1.013228

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

151

Hoạt động xây dựng

1.013229

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

152

Hoạt động xây dựng

1.013230

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

153

Hoạt động xây dựng

1.013231

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

154

Hoạt động xây dựng

1.013232

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

X

 

Ủy ban nhân dân cấp xã

155

Hoạt động xây dựng

1.013233

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, Tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

156

Hoạt động xây dựng

1.013234

Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh

 

X

Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp được phân cấp)

157

Hoạt động xây dựng

1.013235

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

158

Hoạt động xây dựng

1.013236

Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

159

Hoạt động xây dựng

1.013237

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

X

Sở Xây dựng; Tổ chức xã hội - nghề nghiệp

160

Hoạt động xây dựng

1.013238

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

X

Sở Xây dựng và các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

161

Hoạt động xây dựng

1.013239

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

 

X

Sở Xây dựng; Sở Công thương; Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản lý: khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã (trường hợp được phân cấp)

162

Giám định tư pháp

1.011675

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

X

 

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

163

Giám định tư pháp

2.001116

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

X

 

Sở Xây dựng

164

Quản lý chất lượng công trình xây dựng

1.009791

Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

 

X

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

165

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014155

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

X

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã

166

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014156

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

 

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã

167

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014157

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

X

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã

168

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014158

Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

X

 

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã

169

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008891

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

170

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008989

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc).

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

171

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008990

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

172

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008991

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

173

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.008993

Thủ tục chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

X

 

Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

174

Quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014159

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

X

 

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định; Ủy ban nhân dân cấp xã

175

Hạ tầng kỹ thuật

1.002693

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

 

X

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

176

Vật liệu xây dựng

1.014783

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy

 

X

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...