Quyết định 3426/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
| Số hiệu | 3426/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Hoàng Hải Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3426/QĐ-UBND |
Huế, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6083/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế. (Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế;
- Thay thế Quyết định số 2332/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (TỔNG HỢP) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định
số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan Giải quyết |
|
I |
Danh mục TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp thành phố |
|
|
|
1. |
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
2. |
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
3. |
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
4. |
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
5. |
Thả động vật về môi trường tự nhiên |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
6. |
Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
7. |
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
8. |
Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sỏ bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy định tại điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
9. |
Thành lập Khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10. |
Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11. |
Thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
12. |
Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
13. |
Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
14. |
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
15. |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
16. |
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện |
Đo đạc và Bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai) |
|
17. |
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và Bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai) |
|
18. |
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và Bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND thành phố |
|
19. |
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục PTNT và QLCL) |
|
20. |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND thành phố Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông thôn mới |
|
21. |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND thành phố Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông thôn mới |
|
22. |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
23. |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
24. |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
25. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
26. |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
27. |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
28. |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
29. |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
30. |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
31. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
32. |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
33. |
Xây dựng các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
34. |
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
35. |
Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
36. |
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn nước |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
37. |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương (Tên cũ: Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương) |
Thú y |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
|
38. |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên(Tên cũ: Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm vi huyện) |
Thú y |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
|
39. |
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (Tên cũ: Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm vi huyện) |
Thú y |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
|
40. |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
41. |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
42. |
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
43. |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
44. |
Hủy bỏ công nhận công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
45. |
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. |
Địa chất và khoáng sản |
UBND thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
46. |
Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Địa chất và khoáng sản |
UBND thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
47. |
Thu hồi quỹ đất của các Ban quản lý rừng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp bàn giao cho địa phương |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
48. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
49. |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
50. |
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
51. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
52. |
Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
53. |
Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Biển và hải đảo |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
54. |
Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí |
Môi trường |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
55. |
Ban hành quyết định về xác định vị trí, ranh giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản lý |
Môi trường |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
Danh mục TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp xã |
|
|
|
1. |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Thú y |
UBND cấp xã |
|
2. |
Công bố hết dịch dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Thú y |
UBND cấp xã |
|
3. |
Hỗ trợ người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật |
Thú y |
UBND cấp xã |
|
4. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức (Tên cũ: Quyết định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là tổ chức) |
Lâm nghiệp |
UBND cấp xã |
|
5. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân (Tên cũ: Quyết định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là hộ gia đình, cá nhân) |
Lâm nghiệp |
UBND cấp xã |
|
6. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
7. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
8. |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
9. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3426/QĐ-UBND |
Huế, ngày 04 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 6083/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế. (Có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực địa chất và khoáng sản giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 1590/QĐ-UBND ngày 30/5/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế;
- Thay thế Quyết định số 2332/QĐ-UBND ngày 26/7/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Thay thế Quyết định số 2869/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan quan hành chính nhà nước lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ (TỔNG HỢP) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định
số 3426/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố Huế)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan Giải quyết |
|
I |
Danh mục TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp thành phố |
|
|
|
1. |
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
2. |
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
3. |
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
4. |
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
5. |
Thả động vật về môi trường tự nhiên |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
6. |
Chuyển giao động vật cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
7. |
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
8. |
Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sỏ bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy định tại điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
9. |
Thành lập Khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
10. |
Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
11. |
Thu hồi giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Kiểm lâm) |
|
12. |
Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
13. |
Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
14. |
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
15. |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Thủy sản |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thủy sản) |
|
16. |
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện |
Đo đạc và Bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai) |
|
17. |
Lưu trữ thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và Bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục quản lý đất đai) |
|
18. |
Tiêu hủy thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
Đo đạc và Bản đồ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND thành phố |
|
19. |
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục PTNT và QLCL) |
|
20. |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND thành phố Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông thôn mới |
|
21. |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu |
Nông thôn mới |
UBND thành phố Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng Nông thôn mới |
|
22. |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
23. |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
24. |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
25. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
26. |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
27. |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
28. |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
29. |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
30. |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
31. |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
32. |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
33. |
Xây dựng các chương trình nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ phục vụ quản lý, bảo vệ, điều hòa, phân phối, phục hồi, phát triển, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
34. |
Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
35. |
Quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất khi nguồn nước dưới đất đã phục hồi |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
36. |
Lập kế hoạch khai thác, sử dụng tài nguyên nước phù hợp với kịch bản nguồn nước |
Tài nguyên nước |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
37. |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương (Tên cũ: Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương) |
Thú y |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
|
38. |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên(Tên cũ: Công bố dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm vi huyện) |
Thú y |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
|
39. |
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên (Tên cũ: Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn xảy ra trong phạm vi huyện) |
Thú y |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Chăn nuôi và Thú y) |
|
40. |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
41. |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
42. |
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
43. |
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
44. |
Hủy bỏ công nhận công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Giám định tư pháp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường Chủ tịch UBND thành phố |
|
45. |
Khoanh định khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản. |
Địa chất và khoáng sản |
UBND thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
46. |
Khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Địa chất và khoáng sản |
UBND thành phố; Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
|
47. |
Thu hồi quỹ đất của các Ban quản lý rừng, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp bàn giao cho địa phương |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
48. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương/ điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất 05 năm của thành phố trực thuộc trung ương |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
49. |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
50. |
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
51. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Đất đai |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
52. |
Phê duyệt kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường |
Tổng hợp |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
53. |
Điều chỉnh ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển |
Biển và hải đảo |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
54. |
Phê duyệt Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí |
Môi trường |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
55. |
Ban hành quyết định về xác định vị trí, ranh giới của vùng bảo vệ nghiêm ngặt, vùng hạn chế phát thải trên địa bàn quản lý |
Môi trường |
UBND thành phố Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
Danh mục TTHC nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp xã |
|
|
|
1. |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Thú y |
UBND cấp xã |
|
2. |
Công bố hết dịch dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Thú y |
UBND cấp xã |
|
3. |
Hỗ trợ người tham gia khắc phục dịch bệnh động vật |
Thú y |
UBND cấp xã |
|
4. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức (Tên cũ: Quyết định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là tổ chức) |
Lâm nghiệp |
UBND cấp xã |
|
5. |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân (Tên cũ: Quyết định cho thuê rừng đối với trường hợp thuê rừng là hộ gia đình, cá nhân) |
Lâm nghiệp |
UBND cấp xã |
|
6. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
7. |
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
8. |
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
9. |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Đất đai |
UBND cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
