Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 Trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm học 2026-2027
| Số hiệu | 339/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Hà Lan Anh |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 339/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2026 - 2027
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định 1705/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2020 ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú; Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2023 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên; Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 17/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (THPT) công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm học 2026 - 2027 là 40.181 học sinh trên tổng số 59.937 học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026, trong đó:
1. Chỉ tiêu vào lớp 10 các trường THPT chuyên: 39 lớp chuyên, 1.365 học sinh (chiếm tỷ lệ 2,28% tổng số học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026).
2. Chỉ tiêu vào lớp 10 trường THPT Dân tộc nội trú: 04 lớp, 140 học sinh (chiếm tỷ lệ 0,23% tổng số học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026).
3. Chỉ tiêu vào lớp 10 các trường THPT của tỉnh: 879 lớp, 38.676 học sinh (chiếm tỷ lệ 64,53% tổng số học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026).
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
CHỈ
TIÊU TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
NĂM HỌC 2026 - 2027
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Đơn vị |
Số lớp |
Số HS/lớp |
Số học sinh |
|
|
Tổng cộng (I+II+III) |
922 |
|
40.181 |
|
I |
TRƯỜNG THPT CHUYÊN: |
39 |
|
1.365 |
|
1 |
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy |
13 |
35 |
455 |
|
2 |
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong |
16 |
35 |
560 |
|
3 |
Trường THPT chuyên Biên Hòa |
10 |
35 |
350 |
|
II |
TRƯỜNG THPT DÂN TỘC NỘI TRÚ |
4 |
35 |
140 |
|
III |
TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP CỦA TỈNH (KHÔNG CHUYÊN) |
879 |
|
38.676 |
|
1 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
11 |
44 |
484 |
|
2 |
Trường THPT B Trần Hưng Đạo |
11 |
44 |
484 |
|
3 |
Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu |
11 |
44 |
484 |
|
4 |
Trường PTTHSP Tràng An |
5 |
44 |
220 |
|
5 |
Trường THPT Hoa Lư A |
11 |
44 |
484 |
|
6 |
Trường THPT Gia Viễn A |
10 |
44 |
440 |
|
7 |
Trường THPT Gia Viễn B |
10 |
44 |
440 |
|
8 |
Trường THPT Gia Viễn C |
8 |
44 |
352 |
|
9 |
Trường THPT Nho Quan A |
11 |
44 |
484 |
|
10 |
Trường THPT Nho Quan B |
11 |
44 |
484 |
|
11 |
Trường THPT Nho Quan C |
11 |
44 |
484 |
|
12 |
Trường THPT A Nguyễn Huệ |
11 |
44 |
484 |
|
13 |
Trường THPT Ngô Thì Nhậm |
7 |
44 |
308 |
|
14 |
Trường THPT Yên Mô A |
11 |
44 |
484 |
|
15 |
Trường THPT Yên Mô B |
11 |
44 |
484 |
|
16 |
Trường THPT Tạ Uyên |
9 |
44 |
396 |
|
17 |
Trường THPT Kim Sơn A |
11 |
44 |
484 |
|
18 |
Trường THPT Kim Sơn B |
11 |
44 |
484 |
|
19 |
Trường THPT Kim Sơn C |
9 |
44 |
396 |
|
20 |
Trường THPT Bình Minh |
10 |
44 |
440 |
|
21 |
Trường THPT Yên Khánh A |
12 |
44 |
528 |
|
22 |
Trường THPT Yên Khánh B |
12 |
44 |
528 |
|
23 |
Trường THPT Vũ Duy Thanh |
11 |
44 |
484 |
|
24 |
Trường THPT A Bình Lục |
10 |
44 |
440 |
|
25 |
Trường THPT B Bình Lục |
10 |
44 |
440 |
|
26 |
Trường THPT C Bình Lục |
10 |
44 |
440 |
|
27 |
Trường THPT A Duy Tiên |
10 |
44 |
440 |
|
28 |
Trường THPT B Duy Tiên |
10 |
44 |
440 |
|
29 |
Trường THPT A Kim Bảng |
9 |
44 |
396 |
|
30 |
Trường THPT B Kim Bảng |
10 |
44 |
440 |
|
31 |
Trường THPT C Kim Bảng |
9 |
44 |
396 |
|
32 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
8 |
44 |
352 |
|
33 |
Trường THPT Bắc Lý |
9 |
44 |
396 |
|
34 |
Trường THPT Nam Lý |
9 |
44 |
396 |
|
35 |
Trường THPT Lý Nhân |
12 |
44 |
528 |
|
36 |
Trường THPT A Thanh Liêm |
10 |
44 |
440 |
|
37 |
Trường THPT B Thanh Liêm |
9 |
44 |
396 |
|
38 |
Trường THPT C Thanh Liêm |
8 |
44 |
352 |
|
39 |
Trường THPT A Phủ Lý |
11 |
44 |
484 |
|
40 |
Trường THPT B Phủ Lý |
11 |
44 |
484 |
|
41 |
Trường THPT C Phủ Lý |
7 |
44 |
308 |
|
42 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến |
7 |
44 |
308 |
|
43 |
Trường THPT Nam Cao |
7 |
44 |
308 |
|
44 |
Trường THPT A Nguyễn Khuyến |
7 |
44 |
308 |
|
45 |
Trường THPT Lê Hoàn |
8 |
44 |
352 |
|
46 |
Trường THPT A Trần Hưng Đạo |
13 |
44 |
572 |
|
47 |
Trường THPT B Nguyễn Khuyến |
12 |
44 |
528 |
|
48 |
Trường THPT Ngô Quyền |
11 |
44 |
484 |
|
49 |
Trường THPT B Nguyễn Huệ |
9 |
44 |
396 |
|
50 |
Trường THPT Mỹ Lộc |
11 |
44 |
484 |
|
51 |
Trường THPT Trần Văn Lan |
8 |
44 |
352 |
|
52 |
Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
11 |
44 |
484 |
|
53 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
9 |
44 |
396 |
|
54 |
Trường THPT Nguyễn Bính |
8 |
44 |
352 |
|
55 |
Trường THPT Nguyễn Đức Thuận |
8 |
44 |
352 |
|
56 |
Trường THPT Tống Văn Trân |
13 |
44 |
572 |
|
57 |
Trường THPT Mỹ Tho |
12 |
44 |
528 |
|
58 |
Trường THPT Phạm Văn Nghị |
10 |
44 |
440 |
|
59 |
Trường THPT Đại An |
9 |
44 |
396 |
|
60 |
Trường THPT Đỗ Huy Liêu |
8 |
44 |
352 |
|
61 |
Trường THPT Lý Nhân Tông |
8 |
44 |
352 |
|
62 |
Trường THPT A Nghĩa Hưng |
12 |
44 |
528 |
|
63 |
Trường THPT B Nghĩa Hưng |
11 |
44 |
484 |
|
64 |
Trường THPT C Nghĩa Hưng |
11 |
44 |
484 |
|
65 |
Trường THPT Nghĩa Minh |
7 |
44 |
308 |
|
66 |
Trường THPT Trần Nhân Tông |
7 |
44 |
308 |
|
67 |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
11 |
44 |
484 |
|
68 |
Trường THPT Nam Trực |
11 |
44 |
484 |
|
69 |
Trường THPT Nguyễn Du |
9 |
44 |
396 |
|
70 |
Trường THPT Trần Văn Bảo |
8 |
44 |
352 |
|
71 |
Trường THPT Trực Ninh |
12 |
44 |
528 |
|
72 |
Trường THPT Trực Ninh B |
11 |
44 |
484 |
|
73 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
9 |
44 |
396 |
|
74 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
10 |
44 |
440 |
|
75 |
Trường THPT A Hải Hậu |
13 |
44 |
572 |
|
76 |
Trường THPT B Hải Hậu |
10 |
44 |
440 |
|
77 |
Trường THPT C Hải Hậu |
11 |
44 |
484 |
|
78 |
Trường THPT Thịnh Long |
8 |
44 |
352 |
|
79 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
9 |
44 |
396 |
|
80 |
Trường THPT An Phúc |
7 |
44 |
308 |
|
81 |
Trường THPT Vũ Văn Hiếu |
9 |
44 |
396 |
|
82 |
Trường THPT Xuân Trường |
12 |
44 |
528 |
|
83 |
Trường THPT Xuân Trường B |
12 |
44 |
528 |
|
84 |
Trường THPT Xuân Trường C |
9 |
44 |
396 |
|
85 |
Trường THPT Nguyễn Trường Thúy |
9 |
44 |
396 |
|
86 |
Trường THPT Giao Thủy |
13 |
44 |
572 |
|
87 |
Trường THPT Giao Thủy B |
13 |
44 |
572 |
|
88 |
Trường THPT Giao Thủy C |
10 |
44 |
440 |
|
89 |
Trường THPT Quất Lâm |
9 |
44 |
396 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 339/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT CHỈ TIÊU TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH NĂM HỌC 2026 - 2027
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định 1705/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược phát triển giáo dục đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo: Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2020 ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; Thông tư số 04/2023/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 2023 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú; Thông tư số 05/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2023 ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên; Thông tư số 30/2024/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2024 ban hành Quy chế tuyển sinh trung học cơ sở và tuyển sinh trung học phổ thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 17/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt chỉ tiêu tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông (THPT) công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm học 2026 - 2027 là 40.181 học sinh trên tổng số 59.937 học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026, trong đó:
1. Chỉ tiêu vào lớp 10 các trường THPT chuyên: 39 lớp chuyên, 1.365 học sinh (chiếm tỷ lệ 2,28% tổng số học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026).
2. Chỉ tiêu vào lớp 10 trường THPT Dân tộc nội trú: 04 lớp, 140 học sinh (chiếm tỷ lệ 0,23% tổng số học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026).
3. Chỉ tiêu vào lớp 10 các trường THPT của tỉnh: 879 lớp, 38.676 học sinh (chiếm tỷ lệ 64,53% tổng số học sinh lớp 9 năm học 2025 - 2026).
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
CHỈ
TIÊU TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 CÁC TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
NĂM HỌC 2026 - 2027
(Kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
|
STT |
Đơn vị |
Số lớp |
Số HS/lớp |
Số học sinh |
|
|
Tổng cộng (I+II+III) |
922 |
|
40.181 |
|
I |
TRƯỜNG THPT CHUYÊN: |
39 |
|
1.365 |
|
1 |
Trường THPT chuyên Lương Văn Tụy |
13 |
35 |
455 |
|
2 |
Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong |
16 |
35 |
560 |
|
3 |
Trường THPT chuyên Biên Hòa |
10 |
35 |
350 |
|
II |
TRƯỜNG THPT DÂN TỘC NỘI TRÚ |
4 |
35 |
140 |
|
III |
TRƯỜNG THPT CÔNG LẬP CỦA TỈNH (KHÔNG CHUYÊN) |
879 |
|
38.676 |
|
1 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
11 |
44 |
484 |
|
2 |
Trường THPT B Trần Hưng Đạo |
11 |
44 |
484 |
|
3 |
Trường THPT Ninh Bình - Bạc Liêu |
11 |
44 |
484 |
|
4 |
Trường PTTHSP Tràng An |
5 |
44 |
220 |
|
5 |
Trường THPT Hoa Lư A |
11 |
44 |
484 |
|
6 |
Trường THPT Gia Viễn A |
10 |
44 |
440 |
|
7 |
Trường THPT Gia Viễn B |
10 |
44 |
440 |
|
8 |
Trường THPT Gia Viễn C |
8 |
44 |
352 |
|
9 |
Trường THPT Nho Quan A |
11 |
44 |
484 |
|
10 |
Trường THPT Nho Quan B |
11 |
44 |
484 |
|
11 |
Trường THPT Nho Quan C |
11 |
44 |
484 |
|
12 |
Trường THPT A Nguyễn Huệ |
11 |
44 |
484 |
|
13 |
Trường THPT Ngô Thì Nhậm |
7 |
44 |
308 |
|
14 |
Trường THPT Yên Mô A |
11 |
44 |
484 |
|
15 |
Trường THPT Yên Mô B |
11 |
44 |
484 |
|
16 |
Trường THPT Tạ Uyên |
9 |
44 |
396 |
|
17 |
Trường THPT Kim Sơn A |
11 |
44 |
484 |
|
18 |
Trường THPT Kim Sơn B |
11 |
44 |
484 |
|
19 |
Trường THPT Kim Sơn C |
9 |
44 |
396 |
|
20 |
Trường THPT Bình Minh |
10 |
44 |
440 |
|
21 |
Trường THPT Yên Khánh A |
12 |
44 |
528 |
|
22 |
Trường THPT Yên Khánh B |
12 |
44 |
528 |
|
23 |
Trường THPT Vũ Duy Thanh |
11 |
44 |
484 |
|
24 |
Trường THPT A Bình Lục |
10 |
44 |
440 |
|
25 |
Trường THPT B Bình Lục |
10 |
44 |
440 |
|
26 |
Trường THPT C Bình Lục |
10 |
44 |
440 |
|
27 |
Trường THPT A Duy Tiên |
10 |
44 |
440 |
|
28 |
Trường THPT B Duy Tiên |
10 |
44 |
440 |
|
29 |
Trường THPT A Kim Bảng |
9 |
44 |
396 |
|
30 |
Trường THPT B Kim Bảng |
10 |
44 |
440 |
|
31 |
Trường THPT C Kim Bảng |
9 |
44 |
396 |
|
32 |
Trường THPT Lý Thường Kiệt |
8 |
44 |
352 |
|
33 |
Trường THPT Bắc Lý |
9 |
44 |
396 |
|
34 |
Trường THPT Nam Lý |
9 |
44 |
396 |
|
35 |
Trường THPT Lý Nhân |
12 |
44 |
528 |
|
36 |
Trường THPT A Thanh Liêm |
10 |
44 |
440 |
|
37 |
Trường THPT B Thanh Liêm |
9 |
44 |
396 |
|
38 |
Trường THPT C Thanh Liêm |
8 |
44 |
352 |
|
39 |
Trường THPT A Phủ Lý |
11 |
44 |
484 |
|
40 |
Trường THPT B Phủ Lý |
11 |
44 |
484 |
|
41 |
Trường THPT C Phủ Lý |
7 |
44 |
308 |
|
42 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Tiến |
7 |
44 |
308 |
|
43 |
Trường THPT Nam Cao |
7 |
44 |
308 |
|
44 |
Trường THPT A Nguyễn Khuyến |
7 |
44 |
308 |
|
45 |
Trường THPT Lê Hoàn |
8 |
44 |
352 |
|
46 |
Trường THPT A Trần Hưng Đạo |
13 |
44 |
572 |
|
47 |
Trường THPT B Nguyễn Khuyến |
12 |
44 |
528 |
|
48 |
Trường THPT Ngô Quyền |
11 |
44 |
484 |
|
49 |
Trường THPT B Nguyễn Huệ |
9 |
44 |
396 |
|
50 |
Trường THPT Mỹ Lộc |
11 |
44 |
484 |
|
51 |
Trường THPT Trần Văn Lan |
8 |
44 |
352 |
|
52 |
Trường THPT Hoàng Văn Thụ |
11 |
44 |
484 |
|
53 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
9 |
44 |
396 |
|
54 |
Trường THPT Nguyễn Bính |
8 |
44 |
352 |
|
55 |
Trường THPT Nguyễn Đức Thuận |
8 |
44 |
352 |
|
56 |
Trường THPT Tống Văn Trân |
13 |
44 |
572 |
|
57 |
Trường THPT Mỹ Tho |
12 |
44 |
528 |
|
58 |
Trường THPT Phạm Văn Nghị |
10 |
44 |
440 |
|
59 |
Trường THPT Đại An |
9 |
44 |
396 |
|
60 |
Trường THPT Đỗ Huy Liêu |
8 |
44 |
352 |
|
61 |
Trường THPT Lý Nhân Tông |
8 |
44 |
352 |
|
62 |
Trường THPT A Nghĩa Hưng |
12 |
44 |
528 |
|
63 |
Trường THPT B Nghĩa Hưng |
11 |
44 |
484 |
|
64 |
Trường THPT C Nghĩa Hưng |
11 |
44 |
484 |
|
65 |
Trường THPT Nghĩa Minh |
7 |
44 |
308 |
|
66 |
Trường THPT Trần Nhân Tông |
7 |
44 |
308 |
|
67 |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
11 |
44 |
484 |
|
68 |
Trường THPT Nam Trực |
11 |
44 |
484 |
|
69 |
Trường THPT Nguyễn Du |
9 |
44 |
396 |
|
70 |
Trường THPT Trần Văn Bảo |
8 |
44 |
352 |
|
71 |
Trường THPT Trực Ninh |
12 |
44 |
528 |
|
72 |
Trường THPT Trực Ninh B |
11 |
44 |
484 |
|
73 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
9 |
44 |
396 |
|
74 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
10 |
44 |
440 |
|
75 |
Trường THPT A Hải Hậu |
13 |
44 |
572 |
|
76 |
Trường THPT B Hải Hậu |
10 |
44 |
440 |
|
77 |
Trường THPT C Hải Hậu |
11 |
44 |
484 |
|
78 |
Trường THPT Thịnh Long |
8 |
44 |
352 |
|
79 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
9 |
44 |
396 |
|
80 |
Trường THPT An Phúc |
7 |
44 |
308 |
|
81 |
Trường THPT Vũ Văn Hiếu |
9 |
44 |
396 |
|
82 |
Trường THPT Xuân Trường |
12 |
44 |
528 |
|
83 |
Trường THPT Xuân Trường B |
12 |
44 |
528 |
|
84 |
Trường THPT Xuân Trường C |
9 |
44 |
396 |
|
85 |
Trường THPT Nguyễn Trường Thúy |
9 |
44 |
396 |
|
86 |
Trường THPT Giao Thủy |
13 |
44 |
572 |
|
87 |
Trường THPT Giao Thủy B |
13 |
44 |
572 |
|
88 |
Trường THPT Giao Thủy C |
10 |
44 |
440 |
|
89 |
Trường THPT Quất Lâm |
9 |
44 |
396 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh