Quyết định 3324/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3324/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3324/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 129/TTr-SCT ngày 17 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 11 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3324/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
(1) |
(2) |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
|||||
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (11 TTHC) |
||||||||
|
1 |
STT 90 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định 2.001665.H21 |
04 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
2 |
STT 89 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định 2.001675.H21 |
4,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
3 |
STT 91 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 1.001271.H21 |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
4 |
STT 93 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000613.H21 |
04 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
5 |
STT 92 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000618.H21 |
4,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
6 |
STT 94 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 1.000878.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
7 |
STT 96 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000251.H21 |
04 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
8 |
STT 95 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000401.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
9 |
STT 97 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 1.001292.H21 |
07 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
10 |
STT 99 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000624.H21 |
04 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
11 |
STT 98 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000628.H21 |
4,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
TỔNG SỐ: 11 TTHC |
|
|
|
|
|
|
||
* Các TTHC đã được cắt giảm thời gian giải quyết TTHC theo Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3324/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 129/TTr-SCT ngày 17 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 11 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3324/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
STT QTNB giải quyết TTHC được sửa đổi tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
(1) |
(2) |
(3) Trình tự các bước thực hiện |
(4) |
|||
|
(3A) |
(3B) |
(3C) |
(3D) |
|||||
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (11 TTHC) |
||||||||
|
1 |
STT 90 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định 2.001665.H21 |
04 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
2 |
STT 89 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định 2.001675.H21 |
4,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
3 |
STT 91 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 1.001271.H21 |
07 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
4 |
STT 93 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000613.H21 |
04 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
5 |
STT 92 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm 2.000618.H21 |
4,5 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
6 |
STT 94 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 1.000878.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
7 |
STT 96 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000251.H21 |
04 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
8 |
STT 95 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định 2.000401.H21 |
05 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 4,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
9 |
STT 97 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 1.001292.H21 |
07 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 6,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 5,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
10 |
STT 99 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000624.H21 |
04 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,25 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 2,75 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
11 |
STT 98 Mục IX, Phần A.I Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 10/7/2025 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận 2.000628.H21 |
4,5 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thuộc Sở Công Thương: 3,75 ngày làm việc, cụ thể: 1. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2. Chuyên viên Phòng Kỹ thuật an toàn - Môi trường giải quyết: 3,25 ngày làm việc. 3. Lãnh đạo Phòng Kỹ thuật an toàn – Môi trường thông qua kết quả: 0,25 ngày làm việc. |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định số 3188/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 |
|
TỔNG SỐ: 11 TTHC |
|
|
|
|
|
|
||
* Các TTHC đã được cắt giảm thời gian giải quyết TTHC theo Quyết định số 2639/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh