Quyết định 59/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 59/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Cù Ngọc Trang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 59/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 8338/SCT-KTATMT ngày 25/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công thương, thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Các quy trình được phê duyệt tại Quyết định này thay thế 31 quy trình: số thứ tự 81 đến 86; số 119 đến 122; số 126 đến 140; số 143 đến 148 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Công Thương Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các Sở, cơ quan tương đương Sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 59/QĐ-TTPVHCC ngày 12/01/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên Quy trình |
Ký hiệu Quy trình |
Trang |
|
I. |
Lĩnh vực kinh doanh khí |
|||
|
1. |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
QTS-KTAT-01 |
01-10 |
|
2. |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
QTS-KTAT-02 |
11-17 |
|
3. |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
QTS-KTAT-03 |
18-26 |
|
4. |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
QTS-KTAT-04 |
27-37 |
|
5. |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
QTS-KTAT-05 |
38-44 |
|
6. |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
QTS-KTAT-06 |
45-53 |
|
II. |
Lĩnh vực dầu khí |
|||
|
7. |
1.000862 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
QTS-KTAT-22 |
54-66 |
|
III. |
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|||
|
8. |
2.000046 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
QTS-KTAT-23 |
67-74 |
|
IV. |
Lĩnh vực khoa học công nghệ |
|||
|
9. |
2.000147 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
QTS-KTAT-24 |
75-86 |
|
10. |
1.013990 |
Cấp lại quyết định chỉ định |
QTS-KTAT-25 |
87-92 |
|
11. |
1.013989 |
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
QTS-KTAT-26 |
93-101 |
|
V. |
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|||
|
12. |
1.001271 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
QTS-KTAT-27 |
102-109 |
|
13. |
2.000618 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
QTS-KTAT-28 |
110-119 |
|
14. |
2.000613 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
QTS-KTAT-29 |
120-125 |
|
15. |
1.000878 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
QTS-KTAT-30 |
126-133 |
|
16. |
2.000401 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
QTS-KTAT-31 |
134-142 |
|
17. |
2.000251 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
QTS-KTAT-32 |
143-148 |
|
18. |
1.001292 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
QTS-KTAT-33 |
149-156 |
|
19. |
2.000628 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
QTS-KTAT-34 |
157-165 |
|
20. |
2.000624 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
QTS-KTAT-35 |
166-171 |
|
VI. |
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động |
|||
|
21. |
1.000140 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
QTS-KTAT-36 |
172-177 |
|
22. |
1.000066 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
QTS-KTAT-37 |
178-184 |
|
VII. |
Lĩnh vực khoáng sản |
|||
|
23. |
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
QTS-KTAT-38 |
185-199 |
|
24. |
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
QTS-KTAT-39 |
200-209 |
|
25. |
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
QTS-KTAT-40 |
210-218 |
|
26. |
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
QTS-KTAT-41 |
219-226 |
|
VIII. |
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|||
|
27. |
2.001434 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
QTS-KTAT-45 |
227-234 |
|
28. |
1.013058 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
QTS-KTAT-46 |
235-242 |
|
29. |
2.001433 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
QTS-KTAT-47 |
243-250 |
|
30. |
1.000998 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
QTS-KTAT-48 |
251-259 |
|
31. |
1.000965 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
QTS-KTAT-49 |
260-268 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 59/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương; số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại;
Căn cứ Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 22/9/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công thương thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 5742/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Công Thương Hà Nội giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương thành phố Hà Nội tại Văn bản số 8338/SCT-KTATMT ngày 25/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công thương, thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo);
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Các quy trình được phê duyệt tại Quyết định này thay thế 31 quy trình: số thứ tự 81 đến 86; số 119 đến 122; số 126 đến 140; số 143 đến 148 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1125/QĐ-TTPVHCC ngày 01/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Công Thương Hà Nội, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố và các Sở, cơ quan tương đương Sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
(Ban hành
kèm theo Quyết định số 59/QĐ-TTPVHCC ngày 12/01/2026 của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG HÀ NỘI
|
STT |
Mã TTHC |
Tên Quy trình |
Ký hiệu Quy trình |
Trang |
|
I. |
Lĩnh vực kinh doanh khí |
|||
|
1. |
1.000475 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
QTS-KTAT-01 |
01-10 |
|
2. |
1.000455 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
QTS-KTAT-02 |
11-17 |
|
3. |
1.000742 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG. |
QTS-KTAT-03 |
18-26 |
|
4. |
2.000304 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
QTS-KTAT-04 |
27-37 |
|
5. |
1.000709 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
QTS-KTAT-05 |
38-44 |
|
6. |
1.000704 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini. |
QTS-KTAT-06 |
45-53 |
|
II. |
Lĩnh vực dầu khí |
|||
|
7. |
1.000862 |
Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
QTS-KTAT-22 |
54-66 |
|
III. |
Lĩnh vực chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|||
|
8. |
2.000046 |
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia |
QTS-KTAT-23 |
67-74 |
|
IV. |
Lĩnh vực khoa học công nghệ |
|||
|
9. |
2.000147 |
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp |
QTS-KTAT-24 |
75-86 |
|
10. |
1.013990 |
Cấp lại quyết định chỉ định |
QTS-KTAT-25 |
87-92 |
|
11. |
1.013989 |
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực được chỉ định |
QTS-KTAT-26 |
93-101 |
|
V. |
Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
|||
|
12. |
1.001271 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
QTS-KTAT-27 |
102-109 |
|
13. |
2.000618 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
QTS-KTAT-28 |
110-119 |
|
14. |
2.000613 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm |
QTS-KTAT-29 |
120-125 |
|
15. |
1.000878 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
QTS-KTAT-30 |
126-133 |
|
16. |
2.000401 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
QTS-KTAT-31 |
134-142 |
|
17. |
2.000251 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định |
QTS-KTAT-32 |
143-148 |
|
18. |
1.001292 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
QTS-KTAT-33 |
149-156 |
|
19. |
2.000628 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
QTS-KTAT-34 |
157-165 |
|
20. |
2.000624 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận |
QTS-KTAT-35 |
166-171 |
|
VI. |
Lĩnh vực an toàn vệ sinh lao động |
|||
|
21. |
1.000140 |
Cấp chứng chỉ kiểm định viên |
QTS-KTAT-36 |
172-177 |
|
22. |
1.000066 |
Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên |
QTS-KTAT-37 |
178-184 |
|
VII. |
Lĩnh vực khoáng sản |
|||
|
23. |
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
QTS-KTAT-38 |
185-199 |
|
24. |
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
QTS-KTAT-39 |
200-209 |
|
25. |
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
QTS-KTAT-40 |
210-218 |
|
26. |
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
QTS-KTAT-41 |
219-226 |
|
VIII. |
Lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
|||
|
27. |
2.001434 |
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
QTS-KTAT-45 |
227-234 |
|
28. |
1.013058 |
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh |
QTS-KTAT-46 |
235-242 |
|
29. |
2.001433 |
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh |
QTS-KTAT-47 |
243-250 |
|
30. |
1.000998 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
QTS-KTAT-48 |
251-259 |
|
31. |
1.000965 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ |
QTS-KTAT-49 |
260-268 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
