Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3323/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai

Số hiệu 3323/QĐ-UBND
Ngày ban hành 30/12/2025
Ngày có hiệu lực 30/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3323/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 207/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành theo Quyết định số: 3323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ

A. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ sung

TT

Tên TTHC nội bộ

Tên VBQPPL quy định

Lĩnh vực

Cơ quan Giải quyết

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”

- Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ

- Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày  12 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

- Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND ngày  11 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (cũ)

Văn hóa cơ sở

- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

B. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ

TT

Tên thủ tục hành chính

Tên VB quy định việc bãi bỏ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH

1

Thành lập Ban quản lý di tích quốc gia đặc biệt

 

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

2

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng III.

Quyết định 2123/QĐ-UBND ngày 8/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh

Nghệ thuật biểu diễn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

3

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng II.

Nghệ thuật biểu diễn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

4

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng I.

Nghệ thuật biểu diễn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

5

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng III.

Nghệ thuật biểu diễn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

6

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng II.

Nghệ thuật biểu diễn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

7

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Diễn viên hạng I.

Nghệ thuật biểu diễn

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

8

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng III.

Di sản Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

9

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng II.

Di sản Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

10

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Di sản viên hạng I.

Di sản Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

11

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên hạng III.

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

12

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Phương pháp viên hạng II.

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

13

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa hạng III.

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

14

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa hạng II.

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

15

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên.

Thể dục thể thao

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

16

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Huấn luyện viên chính.

Thể dục thể thao

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

17

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng III.

Mỹ thuật

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

18

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng II.

Mỹ thuật

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

19

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Họa sỹ hạng I.

Mỹ thuật

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

20

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng III.

Thư viện

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

21

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng II.

Thư viện

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

22

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp Thư viện viên hạng I.

Thư viện

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

23

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên văn hóa

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

24

Xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa chính.

Văn hóa

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp

25

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập viên hạng II - Mã số: V.11.01.02

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

26

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập viên hạng I - Mã số: V.11.01.01

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

27

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng II - Mã số: V.11.02.05

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

28

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng I - Mã số: V.11.02.04

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

29

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên dịch viên hạng II - Mã số: V.11.03.08

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

30

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên dịch viên hạng I - Mã số: V.11.03.07

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

31

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình hạng II - Mã số: V.11.04.11

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

32

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền hình hạng I - Mã số: V.11.04.10

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

33

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng III - Mã số: V11.09.25

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

34

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng II - Mã số: V11.09.24

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

35

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng I - Mã số: V11.09.23

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

36

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng III - V11.10.29

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

37

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng II - V11.10.28

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

38

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng I - V11.10.27

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

39

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng III - Mã số: V11.11.33

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

40

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng II Mã số: V11.11.32

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

41

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng I - Mã số: V11.11.31

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

42

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng III - Mã số: V11.12.37

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

43

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng II - Mã số: V11.12.36

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

44

Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng I - Mã số: V11.12.35

Báo chí

Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức

 

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”

1. Trình tự thực hiện:

a) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng cùng cấp để đánh giá, quyết định danh sách xã, phường, đặc khu đủ điều kiện đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”; công khai trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời hạn 10 ngày.

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số 86/2023/NĐ-CP của Chính phủ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

d) Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...