Quyết định 330/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 330/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 18/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 330/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 2566/SNNMT-VP ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 38 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, trong đó: 35 TTHC cấp tỉnh (31 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố; 04 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường); 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã, 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết chung của UBND Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã (Chi tiết tại phụ lục 1 và 2 kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 330/QĐ-TTPVHCC ngày 18/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
Mã số TTHC |
|
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ (35 TTHC) |
|||
|
1 |
1 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
QT-01.T |
1.014260 |
|
2 |
2 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-02.T |
1.014261 |
|
3 |
3 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-03.T |
1014262 |
|
4 |
4 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-04.T |
1014263 |
|
5 |
5 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-05.T |
1.014264 |
|
6 |
6 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-06.T |
1.014268 |
|
7 |
7 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
QT-07.T |
1.014271 |
|
8 |
8 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
QT-08.T |
1.014273 |
|
9 |
9 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
QT-09.T |
1.014789 |
|
10 |
10 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
QT-10.T |
1.014291 |
|
11 |
11 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
QT-11.T |
1.014466 |
|
12 |
12 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
QT-12.T |
1.014787 |
|
13 |
13 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-13.T |
1.014788 |
|
14 |
14 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-14.T |
1.014257 |
|
15 |
15 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-15.T |
1.014265 |
|
16 |
16 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-16.T |
1.014266 |
|
17 |
17 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-17.T |
1.014267 |
|
18 |
18 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-18.T |
1.014269 |
|
19 |
19 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
QT-19.T |
1.014270 |
|
20 |
20 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-20.T |
1.014272 |
|
21 |
21 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
QT-21.T |
1.014292 |
|
22 |
22 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-22.T |
1.014279 |
|
23 |
23 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-23.T |
1.014280 |
|
24 |
24 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-24.T |
1.014281 |
|
25 |
25 |
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-25.T |
1.014282 |
|
26 |
26 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
QT-26.T |
1.014283 |
|
27 |
27 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
QT-27.T |
1.014274 |
|
28 |
28 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
QT-28.T |
1.014276 |
|
29 |
29 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
QT-29.T |
1.014277 |
|
30 |
30 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
QT-30.T |
1.014278 |
|
31 |
31 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
QT-31.T |
1.014295 |
|
32 |
32 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
QT-32.T |
1.014289 |
|
33 |
33 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
QT-33.T |
1.014290 |
|
34 |
34 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
QT-34.T |
1.014346 |
|
35 |
35 |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
QT-35.T |
1.014786 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
|||
|
1 |
36 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
QT-36.X |
1.014258 |
|
2 |
37 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
QT-37.X |
1.014259 |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA UBND THÀNH PHỐ, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
||
|
1 |
38 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
QT-38 |
1.014256 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 330/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 18 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường số 146/2025/QH15 và các Văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 279/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 6527/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt phương án phân cấp, ủy quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội (đợt 1);
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 231/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông, Lâm sản và Thủy sản; Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản; Thủy lợi; Lâm nghiệp và Kiểm lâm; Môi trường; Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học; Địa chất và Khoáng sản; Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 14/02/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 2566/SNNMT-VP ngày 10/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 38 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội, trong đó: 35 TTHC cấp tỉnh (31 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND Thành phố; 04 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường); 02 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã, 01 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết chung của UBND Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã (Chi tiết tại phụ lục 1 và 2 kèm theo).
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực.
Điều 4. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo
Quyết định số 330/QĐ-TTPVHCC ngày 18/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
Mã số TTHC |
|
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ (35 TTHC) |
|||
|
1 |
1 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
QT-01.T |
1.014260 |
|
2 |
2 |
Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-02.T |
1.014261 |
|
3 |
3 |
Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-03.T |
1014262 |
|
4 |
4 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-04.T |
1014263 |
|
5 |
5 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-05.T |
1.014264 |
|
6 |
6 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản |
QT-06.T |
1.014268 |
|
7 |
7 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
QT-07.T |
1.014271 |
|
8 |
8 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
QT-08.T |
1.014273 |
|
9 |
9 |
Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản |
QT-09.T |
1.014789 |
|
10 |
10 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
QT-10.T |
1.014291 |
|
11 |
11 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản |
QT-11.T |
1.014466 |
|
12 |
12 |
Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản |
QT-12.T |
1.014787 |
|
13 |
13 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-13.T |
1.014788 |
|
14 |
14 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-14.T |
1.014257 |
|
15 |
15 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-15.T |
1.014265 |
|
16 |
16 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-16.T |
1.014266 |
|
17 |
17 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-17.T |
1.014267 |
|
18 |
18 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-18.T |
1.014269 |
|
19 |
19 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
QT-19.T |
1.014270 |
|
20 |
20 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản |
QT-20.T |
1.014272 |
|
21 |
21 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
QT-21.T |
1.014292 |
|
22 |
22 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-22.T |
1.014279 |
|
23 |
23 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-23.T |
1.014280 |
|
24 |
24 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-24.T |
1.014281 |
|
25 |
25 |
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
QT-25.T |
1.014282 |
|
26 |
26 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
QT-26.T |
1.014283 |
|
27 |
27 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
QT-27.T |
1.014274 |
|
28 |
28 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
QT-28.T |
1.014276 |
|
29 |
29 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
QT-29.T |
1.014277 |
|
30 |
30 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
QT-30.T |
1.014278 |
|
31 |
31 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
QT-31.T |
1.014295 |
|
32 |
32 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
QT-32.T |
1.014289 |
|
33 |
33 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
QT-33.T |
1.014290 |
|
34 |
34 |
Giao nộp, thu nhận thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
QT-34.T |
1.014346 |
|
35 |
35 |
Khai thác thông tin, dữ liệu địa chất, khoáng sản |
QT-35.T |
1.014786 |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC) |
|||
|
1 |
36 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
QT-36.X |
1.014258 |
|
2 |
37 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
QT-37.X |
1.014259 |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CHUNG CỦA UBND THÀNH PHỐ, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CẤP XÃ (01 TTHC) |
|
||
|
1 |
38 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
QT-38 |
1.014256 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
