Quyết định 682/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 682/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
Chấp thuậnỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 682/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Ban hành mới: quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh có mã thủ tục 1.014294.
2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế: quy trình điện tử giải quyết 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh có tên và mã thủ tục tương ứng được công bố tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,25 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
05 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|
|
||
B. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014262 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Có Văn bản thông báo rõ lý do nếu không thực hiện đầy đủ hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết (trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc) - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
21 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
34 ngày làm việc |
|
|
||
|
2. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014263 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Có Văn bản thông báo rõ lý do nếu không thực hiện đầy đủ hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết (trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc) - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|||
|
3. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014264 - Một phần |
|||||
|
3.1 Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
07 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày làm việc |
||||
|
3.2. Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
14 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
4. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014268 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
5. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014271 - Một phần |
|||||
|
5.1 Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
5.2 Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Có Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
08 ngày làm việc |
Thời gian lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ. |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
29 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan, chuyên gia có chuyên môn về thăm dò khoáng sản,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, chuyên gia, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
24 ngày làm việc |
|
|
||
|
7. Phê duyệt đề án đóng của mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014274 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
47 ngày |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
08 ngày làm việc |
||
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc và 50 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
45 ngày |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc và 50 ngày |
|
|
||
|
9. Chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014277 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
15 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
10. Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014278 - Một phần |
|||||
|
10.1 Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
37 ngày |
- Trường hợp không có khối lượng ngoài thực địa thì không tổ chức kiểm tra. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc và 40 ngày |
|
|
||
|
10.2 Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
19 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
29 ngày làm việc |
|
|
||
|
10.3 Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
Không quy định |
||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
Không quy định |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
||||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: không quy định. |
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và ra quyết định |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (tổ chức xem xét) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
06 ngày làm việc |
Trường hợp cần thiết hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện trước khi ban hành văn bản chấp thuận. |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
||
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Không quy định |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
27 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận quyết định |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
39 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
17 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
24 ngày làm việc |
|
|
||
|
Chấp thuậnỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 682/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 587/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 134/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai, cụ thể:
1. Ban hành mới: quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh có mã thủ tục 1.014294.
2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế: quy trình điện tử giải quyết 13 thủ tục hành chính cấp tỉnh có tên và mã thủ tục tương ứng được công bố tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Phụ lục quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác tại Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN
HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 682/QĐ-UBND ngày 09/6/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố Đồng Nai)
A. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
|
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,25 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
05 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc |
|
|
||
B. QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
|
BƯỚC THỰC HIỆN |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
1. Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014262 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Có Văn bản thông báo rõ lý do nếu không thực hiện đầy đủ hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết (trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc) - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
21 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
34 ngày làm việc |
|
|
||
|
2. Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014263 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Có Văn bản thông báo rõ lý do nếu không thực hiện đầy đủ hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
Văn bản thông báo lý do không giải quyết (trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc) - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|||
|
3. Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014264 - Một phần |
|||||
|
3.1 Trường hợp thay đổi tên tổ chức, cá nhân thăm dò khoáng sản |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
07 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
14 ngày làm việc |
||||
|
3.2. Trường hợp trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
14 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
4. Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014268 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
5. Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014271 - Một phần |
|||||
|
5.1 Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản nhóm I (trừ khoáng sản đất hiếm), nhóm II, nhóm III |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
5.2 Trường hợp chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản đất hiếm |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Mức thu lệ phí áp dụng theo quy định tại Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể: - Diện tích thăm dò nhỏ hơn 100 hec-ta (ha), mức thu là 2.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò từ 100 ha đến 50.000 ha, mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép - Diện tích thăm dò trên 50.000 ha, mức thu là 7.500.000 đồng/01 giấy phép |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Có Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, Ban ngành, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND tỉnh |
08 ngày làm việc |
Thời gian lấy ý kiến Thủ tướng Chính phủ không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ. |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
29 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan, chuyên gia có chuyên môn về thăm dò khoáng sản,…) |
- Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi - Các Sở, ban ngành, chuyên gia, UBND cấp xã phối hợp |
15 ngày làm việc |
- Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 05 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
24 ngày làm việc |
|
|
||
|
7. Phê duyệt đề án đóng của mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014274 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
47 ngày |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
08 ngày làm việc |
||
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
13 ngày làm việc và 50 ngày |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa, lấy ý kiến các cơ quan liên quan, tổ chức họp Hội đồng thẩm định đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
45 ngày |
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 21 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
05 ngày |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không phê duyệt điều chỉnh nội dung đề án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc và 50 ngày |
|
|
||
|
9. Chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014277 - Một phần |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 08 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
15 ngày làm việc |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
26 ngày làm việc |
|
|
||
|
10. Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản. Mã thủ tục hành chính: 1.014278 - Một phần |
|||||
|
10.1 Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản sau khi tổ chức, cá nhân hoàn thành các hạng mục và khối lượng công việc theo đề án đóng cửa mỏ khoáng sản được phê duyệt hoặc phương án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được chấp thuận |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan, kiểm tra thực địa; nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản,…) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
37 ngày |
- Trường hợp không có khối lượng ngoài thực địa thì không tổ chức kiểm tra. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện: có văn bản trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do - Trường hợp tổ chức, cá nhân phải chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ (ngừng quy trình): thời gian thẩm định còn lại sau khi nhận được hồ sơ hoàn thiện của tổ chức, cá nhân được tăng thêm 12 ngày làm việc |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc và 40 ngày |
|
|
||
|
10.2 Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản chấm dứt hiệu lực nhưng chưa tiến hành hoạt động khai thác khoáng sản |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
Văn bản thông báo rõ lý do không thực hiện hồ sơ, đồng thời hướng dẫn cụ thể để hoàn thiện hồ sơ |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
19 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
04 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
29 ngày làm việc |
|
|
||
|
10.3 Trường hợp ban hành quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản nhóm IV |
|||||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
Không quy định |
||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
||||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (kiểm tra thực địa) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
Không quy định |
||
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
||||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận phương án đóng của mỏ khoáng sản |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
07 ngày làm việc |
|
Thời hạn tiếp nhận, thẩm định hồ sơ: không quy định. |
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
Không quy định |
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và ra quyết định |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (tổ chức xem xét) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
06 ngày làm việc |
Trường hợp cần thiết hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện trước khi ban hành văn bản chấp thuận. |
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
02 ngày làm việc |
||
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
1,5 ngày làm việc |
Không quy định |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
1,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ (lấy ý kiến các cơ quan liên quan) |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
27 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không chấp thuận quyết định |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
01 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
39 ngày làm việc |
|
|
||
|
Bước 1 |
Nộp, tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ |
|
|
|
|
|
|
Tiếp nhận hồ sơ (trực tiếp, trực tuyến, bưu điện) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
Không quy định |
|
|
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ và trình phê duyệt |
|
|
|
|
|
|
Thẩm định hồ sơ |
Phòng Khoáng sản và Thuỷ lợi |
17 ngày làm việc |
|
|
|
Thẩm duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
||
|
Bước 3 |
Ra quyết định và trả kết quả giải quyết |
|
|
|
|
|
|
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
Văn bản thông báo, nêu rõ lý do trong trường hợp không cấp giấy phép |
|
|
Nhận kết quả, chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ HCC |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
||
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ HCC |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Tổng cộng thời gian giải quyết |
24 ngày làm việc |
|
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh