Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3235/QĐ-UBND năm 2026 bổ sung chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026-2030 do tỉnh Cà Mau ban hành

Số hiệu 3235/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/08/2026
Ngày có hiệu lực 27/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Lê Văn Sử
Lĩnh vực Thương mại,Văn hóa - Xã hội

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3235/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 27 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI 5 NĂM 2026 - 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về mục tiêu tăng trưởng của các địa phương năm 2026 và giai đoạn 2026 - 2030 để thực hiện Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương, Nghị quyết số 25/2026/QH16 của Quốc hội và Nghị quyết số 109/NQ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI về bổ sung 18 chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 834/TTr-STC ngày 24 tháng 8 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung các chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 như biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- BTT UBMTTQVN tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH (Nh183);
- Lưu: VT, M.A1881/8.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

PHỤ LỤC

CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU 5 NĂM 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số 3235/QĐ-UBND ngày 27/8/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Kế hoạch 5 năm 2026 - 2030 (theo Nghị quyết số 39/NQ-HĐND)

Kế hoạch 5 năm 2026 - 2030 sau bổ sung

Ghi chú

Sở, ban, ngành tỉnh thực hiện

I

VỀ KINH TẾ

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng GRDP

%

≥10

≥10

 

 

2

GRDP bình quân đầu người

USD

6.000

6.000

 

 

3

Tốc độ tăng chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)

%

 

10,06

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Công Thương

4

Tỷ trọng công nghiệp chế biến, chế tạo trong GRDP

%

 

8

Chỉ tiêu bổ sung

5

Giá trị tăng thêm của ngành chế biến, chế tạo bình quân đầu người

USD

 

327

Chỉ tiêu bổ sung

6

Tăng trưởng bình quân tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng

%

 

11,7

Chỉ tiêu bổ sung

7

Tăng trưởng giá trị kim ngạch xuất khẩu

%

 

8,87

Chỉ tiêu bổ sung

 

Kim ngạch xuất khẩu

Triệu USD

17.000

17.000

 

8

Tăng trưởng giá trị kim ngạch nhập khẩu

%

 

6,0

Chỉ tiêu bổ sung

9

Tăng trưởng bình quân ngành công nghiệp văn hóa

%

 

7

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

10

Số lượt khách quốc tế do các cơ sở lưu trú phục vụ

Triệu lượt

 

0,72

Chỉ tiêu bổ sung

11

Tổng vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn

Nghìn tỷ đồng

505

505

 

Thống kê tỉnh (tính toán)

 

Tỷ lệ tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội/GRDP

%

≥40

≥40

 

12

Tốc độ tăng năng suất lao động bình quân

%

8-8,5

8-8,5

 

13

Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP đến năm 2030

%

≥20

≥20

 

Sở Khoa học và Công nghệ

14

Tỷ lệ doanh nghiệp có hoạt động đổi mới sáng tạo/tổng số doanh nghiệp trên địa bàn đến năm 2030

%

 

≥40

Chỉ tiêu bổ sung

15

Tăng trưởng điện thương phẩm bình quân

%

 

10

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Công Thương

16

Số doanh nghiệp đang hoạt động

Nghìn DN

20

20

 

Sở Tài chính

17

Tỷ lệ đô thị hóa

%

40

40

 

Sở Xây dựng

18

Thu ngân sách nhà nước

Tỷ đồng

75.000

75.000

 

Thuế tỉnh; Sở Tài chính

19

Phát triển nhà ở xã hội

Căn

4.300

4.300

 

Sở Xây dựng

II

VỀ VĂN HÓA, XÃ HỘI

 

 

 

 

 

20

Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh

Tuổi

 

75,5

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Y tế

21

Tỷ trọng lao động nông nghiệp trong tổng lao động xã hội trên địa bàn

%

30

30

 

Sở Nội vụ

22

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ

%

>35

>35

 

 

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

80

80

 

23

Tỷ lệ lao động có kỹ năng công nghệ thông tin

%

 

80

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Giáo dục và Đào tạo

24

Tỷ trọng quy mô đào tạo các ngành STEM

%

 

30

Chỉ tiêu bổ sung

25

Tỷ lệ đào tạo lại, đào tạo thường xuyên cho lực lượng lao động

%

 

50

Chỉ tiêu bổ sung

26

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn đa chiều) bình quân

%

1-1,5

1-1,5

 

Sở Nông nghiệp và Môi trường

27

Số bác sĩ/vạn dân

Người

14

14

 

Sở Y tế

28

Số giường bệnh/vạn dân

Giường

34,5

34,5

 

29

Tỷ lệ người dân được hưởng chính sách khám sức khỏe

%

 

100

Chỉ tiêu bổ sung

30

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế toàn dân

%

97,5

97,5

 

Sở Y tế; Bảo hiểm xã hội tỉnh

31

Chỉ số phát triển con người (HDI)

 

>0,7

>0,7

 

Sở Y tế

32

Tỷ lệ trường học các cấp đạt chuẩn quốc gia

%

90

90

 

 

 

Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn

%

100

100

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

III

VỀ MÔI TRƯỜNG, THÍCH ỨNG VỚI BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU

 

 

 

 

 

33

Tỷ lệ khu công nghiệp, khu chế xuất đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường

%

100

100

 

Ban Quản lý Khu kinh tế

34

Tỷ lệ cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường

%

 

90

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Nông nghiệp và Môi trường

35

Tỷ lệ xử lý và tái sử dụng nước thải ra môi trường lưu vực các sông

%

 

33,2

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Xây dựng

36

Tỷ lệ doanh nghiệp công nghiệp (các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm) áp dụng giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

%

 

100

Chỉ tiêu bổ sung

Sở Công Thương

37

Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh

%

100

100

 

Sở Nông nghiệp và Môi trường

 

Trong đó: Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn

%

65

65

 

38

Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt

%

95

95

 

39

Tỷ lệ che phủ rừng

%

12,4

12,4

 

IV

VỀ QUỐC PHÒNG, AN NINH

 

 

 

 

 

40

Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm

%

100

100

 

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

41

Tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự"

%

90

90

 

Công an tỉnh

42

Tỷ lệ xã, phường không có ma túy

%

50

50

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...