Quyết định 02048/QĐ-UBND năm 2025 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 do tỉnh Cà Mau ban hành
| Số hiệu | 02048/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lâm Văn Bi |
| Lĩnh vực | Thương mại,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02048/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như các biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ
MAU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Các chỉ tiêu về kinh tế |
|
|
|
1 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh |
Tỷ đồng |
100.158 |
|
|
Trong đó: + Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
34.139 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
27.010 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
34.711 |
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
4.298 |
|
2 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế |
Tỷ đồng |
195.004 |
|
|
Trong đó: + Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
64.866 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
49.351 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
72.330 |
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
8.457 |
|
3 |
Cơ cấu kinh tế (giá thực tế) |
% |
100.0 |
|
|
Trong đó: + Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
33.26 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
25.31 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
37.09 |
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
4.34 |
|
4 |
GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành) |
Triệu đồng |
91 |
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội (theo giá so sánh) |
% |
6.5-8 |
|
6 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Tỷ đồng |
90.000 |
|
7 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP |
% |
8 |
|
8 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
2.800 |
|
9 |
Thu ngân sách nhà nước |
Tỷ đồng |
11.405 |
|
10 |
Tổng số doanh nghiệp |
DN |
11.730 |
|
|
Trong đó: Số doanh nghiệp thành lập mới |
DN |
1.400 |
|
11 |
Tỷ lệ đô thị hóa |
% |
36 |
|
II |
Các chỉ tiêu về xã hội |
|
|
|
1 |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
|
0.7 |
|
2 |
Dân số |
Người |
2.150.135 |
|
3 |
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế |
Nghìn người |
1.105 |
|
4 |
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế |
% |
98.2 |
|
5 |
Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội |
% |
38.0 |
|
6 |
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh |
Tuổi |
75.3 |
|
7 |
Phát triển nhà ở xã hội |
Căn |
600 |
|
8 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
68.0 |
|
|
Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ |
% |
29 |
|
9 |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
2.18 |
|
10 |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
88 |
|
11 |
Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn |
% |
73 |
|
12 |
Số bác sỹ bình quân trên 10.000 dân |
Bác sỹ |
13.2 |
|
13 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Giường |
31.3 |
|
14 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
95.5 |
|
15 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
81.8 |
|
16 |
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều mới) |
% |
Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao |
|
- |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
1-1.5 |
|
III |
Các chỉ tiêu về môi trường |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
91 |
|
2 |
Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
% |
96.5 |
|
3 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
53 |
|
4 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
82 |
|
5 |
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
66.7 |
|
6 |
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt |
% |
91 |
|
7 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
% |
99 |
|
8 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
91 |
|
9 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
12.3 |
|
10 |
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý |
% |
100 |
|
IV |
An ninh - quốc phòng |
|
|
|
1 |
Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm |
% |
100 |
|
2 |
Tỷ lệ xã, phường không có ma túy |
% |
25 |
|
3 |
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự" |
% |
90 |
KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
THỦY SẢN |
|
|
|
1 |
Tổng sản lượng thủy sản |
Tấn |
1.335.000 |
|
|
Trong đó: sản lượng tôm |
" |
624.000 |
|
1.1 |
Sản lượng khai thác |
Tấn |
370.000 |
|
|
Trong đó: sản lượng tôm |
" |
19.000 |
|
1.2 |
Sản lượng nuôi trồng |
Tấn |
965.000 |
|
|
Trong đó: sản lượng tôm |
" |
605.000 |
|
2 |
Tổng diện tích nuôi tôm |
|
418.000 |
|
2.1 |
Diện tích nuôi tôm thâm canh |
Ha |
22.000 |
|
2.2 |
Diện tích nuôi tôm siêu thâm canh |
Ha |
11.500 |
|
2.3 |
Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến |
Ha |
384.500 |
|
B |
NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
3 |
Sản lượng lúa |
Tấn |
1.870.000 |
|
4 |
Đàn heo xuất chuồng |
Con |
705.000 |
|
5 |
Đàn gia cầm xuất chuồng |
Con |
13.770.000 |
|
C |
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
6 |
Trồng rừng mới |
Ha |
180 |
|
7 |
Diện tích có rừng tập trung |
Ha |
97.442 |
|
8 |
Tỷ lệ độ che phủ rừng và cây phân tán |
% |
20.09 |
|
9 |
Tỷ lệ độ che phủ rừng |
% |
12.3 |
|
10 |
Sản lượng gỗ khai thác rừng |
M3 |
676.000 |
|
D |
DIÊM NGHIỆP |
|
|
|
11 |
Diện tích sản xuất muối |
Ha |
1.600 |
|
12 |
Sản lượng muối |
Tấn |
75.000 |
|
Đ |
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|
|
|
13 |
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
% |
96.5 |
|
14 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
53 |
|
15 |
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới) |
% |
Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao |
|
16 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
1-1.5 |
|
17 |
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
Xã |
45.0 |
|
18 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
81.8 |
|
19 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
% |
8.9 |
|
E |
MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
20 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
82 |
|
21 |
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý |
% |
96 |
|
22 |
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt |
% |
91 |
|
23 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom xử lý |
% |
99 |
|
24 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
91 |
|
G |
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
25 |
Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở |
% |
100 |
KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
I |
Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
- Sản lượng chế biến tôm |
Tấn |
415.800 |
|
|
- Sản lượng điện sản xuất |
Tr.KWh |
9.100 |
|
|
- Sản lượng đạm, NPK |
Tấn |
1.174.000 |
|
|
- Sản lượng khí thương phẩm |
Triệu m3 |
1.800 |
|
|
- Sản lượng khí hóa lỏng |
Tấn |
142.800 |
|
II |
Điện khí hóa nông thôn |
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
99.98 |
|
B |
THƯƠNG MẠI |
|
|
|
I |
Nội thương |
|
|
|
|
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
Tỷ đồng |
236.600 |
|
II |
Ngoại thương |
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
2.800 |
|
C |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
|
Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra |
% |
100 |
KẾ HOẠCH GIAO THÔNG, XÂY DỰNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02048/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ 6 về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 460/TTr-STC ngày 10 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao các sở, ban, ngành tỉnh chỉ tiêu Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2026 như các biểu Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trên cơ sở chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được giao, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh khẩn trương tổ chức triển khai giao chỉ tiêu cụ thể cho các đơn vị, địa phương; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc tiến độ thực hiện; tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các giải pháp chỉ đạo, điều hành, phấn đấu hoàn thành tốt Kế hoạch được giao.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH CÀ
MAU NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Các chỉ tiêu về kinh tế |
|
|
|
1 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá so sánh |
Tỷ đồng |
100.158 |
|
|
Trong đó: + Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
34.139 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
27.010 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
34.711 |
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
4.298 |
|
2 |
Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) giá thực tế |
Tỷ đồng |
195.004 |
|
|
Trong đó: + Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
64.866 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
49.351 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
72.330 |
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
8.457 |
|
3 |
Cơ cấu kinh tế (giá thực tế) |
% |
100.0 |
|
|
Trong đó: + Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
" |
33.26 |
|
|
+ Công nghiệp, xây dựng |
" |
25.31 |
|
|
+ Dịch vụ |
" |
37.09 |
|
|
+ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
" |
4.34 |
|
4 |
GRDP bình quân đầu người (giá hiện hành) |
Triệu đồng |
91 |
|
5 |
Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội (theo giá so sánh) |
% |
6.5-8 |
|
6 |
Tổng vốn đầu tư toàn xã hội |
Tỷ đồng |
90.000 |
|
7 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP |
% |
8 |
|
8 |
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
2.800 |
|
9 |
Thu ngân sách nhà nước |
Tỷ đồng |
11.405 |
|
10 |
Tổng số doanh nghiệp |
DN |
11.730 |
|
|
Trong đó: Số doanh nghiệp thành lập mới |
DN |
1.400 |
|
11 |
Tỷ lệ đô thị hóa |
% |
36 |
|
II |
Các chỉ tiêu về xã hội |
|
|
|
1 |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
|
0.7 |
|
2 |
Dân số |
Người |
2.150.135 |
|
3 |
Số lao động có việc làm trong nền kinh tế |
Nghìn người |
1.105 |
|
4 |
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế |
% |
98.2 |
|
5 |
Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội |
% |
38.0 |
|
6 |
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh |
Tuổi |
75.3 |
|
7 |
Phát triển nhà ở xã hội |
Căn |
600 |
|
8 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
68.0 |
|
|
Trong đó: Có bằng cấp, chứng chỉ |
% |
29 |
|
9 |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
2.18 |
|
10 |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
88 |
|
11 |
Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn |
% |
73 |
|
12 |
Số bác sỹ bình quân trên 10.000 dân |
Bác sỹ |
13.2 |
|
13 |
Số giường bệnh trên 10.000 dân |
Giường |
31.3 |
|
14 |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
95.5 |
|
15 |
Tỷ lệ xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
81.8 |
|
16 |
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều mới) |
% |
Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao |
|
- |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
1-1.5 |
|
III |
Các chỉ tiêu về môi trường |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
91 |
|
2 |
Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
% |
96.5 |
|
3 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
53 |
|
4 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
82 |
|
5 |
Tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường |
% |
66.7 |
|
6 |
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt |
% |
91 |
|
7 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom, xử lý |
% |
99 |
|
8 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
91 |
|
9 |
Tỷ lệ che phủ rừng |
% |
12.3 |
|
10 |
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý |
% |
100 |
|
IV |
An ninh - quốc phòng |
|
|
|
1 |
Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm |
% |
100 |
|
2 |
Tỷ lệ xã, phường không có ma túy |
% |
25 |
|
3 |
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự" |
% |
90 |
KẾ HOẠCH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
Số TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
THỦY SẢN |
|
|
|
1 |
Tổng sản lượng thủy sản |
Tấn |
1.335.000 |
|
|
Trong đó: sản lượng tôm |
" |
624.000 |
|
1.1 |
Sản lượng khai thác |
Tấn |
370.000 |
|
|
Trong đó: sản lượng tôm |
" |
19.000 |
|
1.2 |
Sản lượng nuôi trồng |
Tấn |
965.000 |
|
|
Trong đó: sản lượng tôm |
" |
605.000 |
|
2 |
Tổng diện tích nuôi tôm |
|
418.000 |
|
2.1 |
Diện tích nuôi tôm thâm canh |
Ha |
22.000 |
|
2.2 |
Diện tích nuôi tôm siêu thâm canh |
Ha |
11.500 |
|
2.3 |
Diện tích nuôi tôm quảng canh cải tiến |
Ha |
384.500 |
|
B |
NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
3 |
Sản lượng lúa |
Tấn |
1.870.000 |
|
4 |
Đàn heo xuất chuồng |
Con |
705.000 |
|
5 |
Đàn gia cầm xuất chuồng |
Con |
13.770.000 |
|
C |
LÂM NGHIỆP |
|
|
|
6 |
Trồng rừng mới |
Ha |
180 |
|
7 |
Diện tích có rừng tập trung |
Ha |
97.442 |
|
8 |
Tỷ lệ độ che phủ rừng và cây phân tán |
% |
20.09 |
|
9 |
Tỷ lệ độ che phủ rừng |
% |
12.3 |
|
10 |
Sản lượng gỗ khai thác rừng |
M3 |
676.000 |
|
D |
DIÊM NGHIỆP |
|
|
|
11 |
Diện tích sản xuất muối |
Ha |
1.600 |
|
12 |
Sản lượng muối |
Tấn |
75.000 |
|
Đ |
PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN |
|
|
|
13 |
Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
% |
96.5 |
|
14 |
Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn |
% |
53 |
|
15 |
Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn mới) |
% |
Rà soát theo tiêu chí Trung ương giao |
|
16 |
Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo |
% |
1-1.5 |
|
17 |
Số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
Xã |
45.0 |
|
18 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới |
% |
81.8 |
|
19 |
Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao |
% |
8.9 |
|
E |
MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
20 |
Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường |
% |
82 |
|
21 |
Tỷ lệ cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý |
% |
96 |
|
22 |
Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt |
% |
91 |
|
23 |
Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom xử lý |
% |
99 |
|
24 |
Tỷ lệ thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt đô thị bảo đảm tiêu chuẩn, quy chuẩn |
% |
91 |
|
G |
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
25 |
Tỷ lệ khu vực sạt lở bờ sông, bờ biển có biển báo, cảnh báo sạt lở |
% |
100 |
KẾ HOẠCH CÔNG THƯƠNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
I |
Một số sản phẩm chủ yếu |
|
|
|
|
- Sản lượng chế biến tôm |
Tấn |
415.800 |
|
|
- Sản lượng điện sản xuất |
Tr.KWh |
9.100 |
|
|
- Sản lượng đạm, NPK |
Tấn |
1.174.000 |
|
|
- Sản lượng khí thương phẩm |
Triệu m3 |
1.800 |
|
|
- Sản lượng khí hóa lỏng |
Tấn |
142.800 |
|
II |
Điện khí hóa nông thôn |
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ dân sử dụng điện lưới quốc gia |
% |
99.98 |
|
B |
THƯƠNG MẠI |
|
|
|
I |
Nội thương |
|
|
|
|
- Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng |
Tỷ đồng |
236.600 |
|
II |
Ngoại thương |
|
|
|
|
Kim ngạch xuất khẩu |
Triệu USD |
2.800 |
|
C |
PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI |
|
|
|
|
Tỷ lệ các điểm xác định là khu vực xung yếu của hệ thống điện (trạm biến thế, đường dây tải điện và lưới cung cấp) được rà soát, kiểm tra, gia cố nếu cần thiết để kịp thời khắc phục các sự cố do thiên tai gây ra |
% |
100 |
KẾ HOẠCH GIAO THÔNG, XÂY DỰNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Khối lượng vận chuyển hàng hóa |
|
|
|
1 |
Đường bộ |
1.000 Tấn |
1.500 |
|
2 |
Đường thủy |
1.000 Tấn |
3.500 |
|
II |
Khối lượng vận chuyển hành khách |
|
|
|
1 |
Đường bộ |
1.000 HK |
74.770 |
|
2 |
Đường thủy |
1.000 HK |
2.500 |
|
III |
Số km đường giao thông nông thôn xây dựng trong năm |
Km |
200 |
|
IV |
Phòng, chống thiên tai |
|
|
|
1 |
Có biển báo, cảnh báo bảo đảm an toàn đường sông, đường bộ vào mùa mưa bão |
% |
100 |
|
2 |
Tỷ lệ tàu thuyền có trang bị thiết bị an toàn (phao cứu sinh, xuồng cứu hộ, đèn chiếu sáng…) |
% |
100 |
|
V |
Xây dựng |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung |
% |
89.8 |
|
2 |
Tỷ lệ đô thị hóa |
% |
36 |
|
3 |
Phát triển nhà ở xã hội |
Căn |
600 |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
A |
GIÁO DỤC |
|
|
|
I |
Số học sinh có mặt đầu năm |
Học sinh |
397.360 |
|
1 |
Mẫu giáo |
" |
52.955 |
|
2 |
Phổ thông |
" |
344.405 |
|
|
- Tiểu học |
" |
158.044 |
|
|
- Trung học cơ sở |
" |
130.470 |
|
|
- Trung học phổ thông |
" |
55.891 |
|
II |
Số giáo viên có mặt đầu năm |
Giáo viên |
25.263 |
|
1 |
Mẫu giáo |
" |
4.456 |
|
2 |
Phổ thông |
" |
20.807 |
|
|
- Tiểu học |
" |
10.302 |
|
|
- Trung học cơ sở |
" |
6.665 |
|
|
- Trung học phổ thông |
" |
3.840 |
|
B |
ĐÀO TẠO |
|
|
|
1 |
Số sinh viên đại học và cao đẳng |
Sinh viên |
3.400 |
|
2 |
Tỷ lệ lao động qua đào tạo |
% |
68.0 |
|
|
Trong đó có bằng cấp, chứng chỉ |
% |
29 |
|
3 |
Đào tạo, bồi dưỡng và dạy nghề |
Học viên |
33.700 |
|
C |
Tỷ lệ học sinh tiểu học học 02 buổi/ngày |
% |
100 |
|
D |
Tỷ lệ trường phổ thông (TH, THCS, THPT) sử dụng học bạ điện tử |
% |
100 |
|
Đ |
Tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn |
% |
73 |
|
E |
Số trường đạt chuẩn quốc gia |
Trường |
643 |
|
G |
Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia |
% |
88 |
|
H |
PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI TRONG GIÁO DỤC |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ cơ sở giáo dục đưa nội dung giảm nhẹ rủi ro thiên tai - Ứng phó biến đổi khí hậu lồng ghép vào chương trình giáo dục, hoạt động ngoại khóa |
% |
100 |
|
2 |
Tỷ lệ cơ sở giáo dục được kiên cố hóa và có khả năng chống chịu và giảm nhẹ trước tác động của thiên tai |
% |
100 |
KẾ HOẠCH Y TẾ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
Giường bệnh |
Giường |
|
|
1 |
Giường bệnh cấp tỉnh |
" |
3.380 |
|
2 |
Giường bệnh khu vực |
" |
3.010 |
|
3 |
Giường trạm y tế xã |
" |
320 |
|
II |
Dân số |
Người |
2.150.135 |
|
III |
Số giường bệnh/vạn dân (không tính giường trạm y tế xã) |
Giường |
31.3 |
|
IV |
Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn |
|
|
|
|
- Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn (Chiều cao/tuổi) |
% |
18.8 |
|
|
- Tỷ lệ trẻ em suy dinh dưỡng giảm còn (Cân nặng/tuổi) |
% |
9.8 |
|
V |
Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế |
% |
95.5 |
|
VI |
Bình quân số Bác sĩ, Dược sĩ đại học/vạn dân |
BS, DS |
16.0 |
|
|
- Số bác sĩ bình quân trên 10.000 dân |
BS |
13.2 |
|
|
- Số dược sĩ bình quân trên 10.000 dân |
DS |
2.8 |
|
VII |
Phòng, chống thiên tai trong lĩnh vực y tế |
|
|
|
|
Tỷ lệ trẻ em được tiêm chủng mở rộng trong thiên tai |
% |
≥95 |
|
VIII |
Tỷ lệ chất thải y tế được xử lý |
% |
100 |
KẾ HOẠCH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
I |
VĂN HÓA |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ gia đình được công nhận danh hiệu "Gia đình văn hoá" |
% |
94 |
|
2 |
Tỷ lệ xã có Trung tâm Văn hoá, Thể thao - Học tập cộng đồng |
% |
72 |
|
II |
THỂ THAO |
|
|
|
1 |
Tỷ lệ số người tập luyện thể dục thể thao thường xuyên |
% |
35.5 |
|
2 |
Tỷ lệ số gia đình thể thao |
% |
26.5 |
|
III |
DU LỊCH |
|
|
|
1 |
Tổng số khách du lịch: |
Lượt người |
8.600.000 |
|
- Khách quốc tế |
Lượt người |
134.500 |
|
|
- Khách trong nước |
Lượt người |
8.465.500 |
|
|
2 |
Tổng thu du lịch |
Tỷ đồng |
9.550 |
KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG VÀ XÃ HỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Giải quyết việc làm |
Lao động |
59.000 |
|
2 |
Tỷ lệ thất nghiệp |
% |
2.18 |
|
3 |
Tỷ trọng lao động có việc làm trong nền kinh tế |
% |
98.2 |
|
4 |
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc |
% |
97.3 |
|
5 |
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện |
% |
6.5 |
|
6 |
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
% |
94.0 |
|
7 |
Phòng chống, giảm nhẹ rủi ro thiên tai |
|
|
|
|
Tỷ lệ hộ gia đình nghèo trong vùng xảy ra thiên tai được tư vấn việc làm |
% |
100 |
KẾ HOẠCH KHOA HỌC CÔNG NGHỆ, CHUYỂN ĐỔI SỐ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Tiềm lực, trình độ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo |
Thứ bậc |
Đạt mức trung bình của cả nước |
|
2 |
Trình độ, năng lực công nghệ, đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp |
Thứ bậc |
Đạt mức trung bình của cả nước |
|
3 |
Chuyển đổi số |
Thứ bậc |
Đạt mức trung bình của cả nước |
|
4 |
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP |
% |
8 |
|
5 |
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo góp phần quan trọng xây dựng, phát triển giá trị văn hoá, xã hội, con người Việt Nam duy đóng góp vào chỉ số phát triển con người |
Chỉ số phát triển con người (HDI) |
0.7 |
|
6 |
Nguồn nhân lực nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo |
Người/vạn dân |
≥ 6 |
|
7 |
Số lượng đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế |
Đơn đăng ký |
4 |
|
8 |
Tỷ lệ đơn đăng ký sáng chế, văn bằng bảo hộ sáng chế được khai thác thương mại |
% |
100 |
|
9 |
Hạ tầng công nghệ số tiên tiến, hiện đại, dung lượng siêu lớn, băng thông siêu rộng |
% |
40 |
|
10 |
Phủ sóng 5G cho người dân |
% |
30 |
KẾ HOẠCH AN NINH - QUỐC PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 02048/QĐ-UBND ngày 10/12/2025 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
TT |
Danh mục |
Đơn vị tính |
Kế hoạch năm 2026 |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
1 |
Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm |
% |
100 |
|
2 |
Số xã, phường không ma túy |
xã, phường |
16 |
|
Tỷ lệ xã, phường không có ma túy |
% |
25 |
|
|
3 |
Số xã, phường đạt tiêu chuẩn " An toàn về an ninh, trật tự" |
xã, phường |
58 |
|
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu chuẩn "An toàn về an ninh, trật tự" |
% |
90 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh