Quyết định 3204/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Công nghệ thông tin, Chuyển đổi số, Sở hữu trí tuệ, Viên chức và Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3204/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Sở hữu trí tuệ,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3204/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, VIÊN CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền, địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát đơn giản hoi thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 0245/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, Chuyển đổi số, Sở hữu trí tuệ, Viên chức và Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành (15 TTHC nội bộ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả |
Sở hữu trí tuệ |
Sở, ban, ngành, địa phương |
|
2 |
Xét thăng hạng viên chức từ trợ lý nghiên cứu lên nghiên cứu viên |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
3 |
Xét thăng hạng viên chức từ nghiên cứu viên lên nghiên cứu viên chính |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
4 |
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ thuật viên lên kỹ sư |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
5 |
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ sư lên kỹ sư chính |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
6 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
Thẩm định thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 01 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
8 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
Thẩm định thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng III. |
Viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
|
11 |
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng II. |
Viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
|
12 |
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng I. |
Viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
|
13 |
Cấp phát, cập nhật các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của các HTTT/CSDL do tỉnh quản lý. |
An toàn thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
14 |
Thu hồi các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của các HTTT/CSDL do tỉnh quản lý. |
An toàn thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
15 |
Đăng ký tổ chức họp trực tuyến |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ (06 TTHC nội bộ)
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Tên VB quy định việc bãi bỏ TTHC |
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
Thủ tục Tổ chức đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 6.005075 |
Quyết định số 405/QĐ- BKHCN ngày 03/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và của quốc gia”, |
Quyết định 699/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 |
|
2 |
Thủ tục Cập nhật, bổ sung, điều chỉnh mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai, 6.005074 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025 |
Quyết định 1101/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
|
3 |
Thủ tục Cấp mới, cấp lại mật khẩu, thu hồi tài khoản thư điện tử công vụ 6.005073 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025 |
Quyết định 1101/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư; giai đoạn quyết định đầu tư |
|
Quyết định 1458/QĐ-UBND ngày 29/4/202 |
|
5 |
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 và Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ KH&CN |
Quyết định 3847/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
|
6 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong cấp huyện của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả cấp huyện |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025 |
Quyết định 3847/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân yêu cầu xét công nhận sáng kiến lập hồ sơ bao gồm Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến theo mẫu tại Phụ lục kèm theo.
Bước 2: Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày tiếp nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, Sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét đơn theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định 13/2012/NĐ-CP của Chính phủ và thực hiện các thủ tục sau đây:
- Thông báo cho tác giả sáng kiến về thiếu sót của đơn và ấn định thời hạn 01 tháng để tác giả sửa chữa bổ sung, gửi lại;
- Thông báo cho tác giả sáng kiến về việc chấp nhận đơn, ghi nhận các thông tin liên quan của đơn và lưu giữ hồ sơ đơn phù hợp với quy định;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3204/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ, SỞ HỮU TRÍ TUỆ, VIÊN CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền, địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát đơn giản hoi thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 0245/TTr-SKHCN ngày 15 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Công nghệ thông tin, Chuyển đổi số, Sở hữu trí tuệ, Viên chức và Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3204/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
I. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành (15 TTHC nội bộ)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả |
Sở hữu trí tuệ |
Sở, ban, ngành, địa phương |
|
2 |
Xét thăng hạng viên chức từ trợ lý nghiên cứu lên nghiên cứu viên |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
3 |
Xét thăng hạng viên chức từ nghiên cứu viên lên nghiên cứu viên chính |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
4 |
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ thuật viên lên kỹ sư |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
5 |
Xét thăng hạng viên chức từ kỹ sư lên kỹ sư chính |
Viên chức |
Đơn vị sự nghiệp; Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan |
|
6 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
7 |
Thẩm định thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 01 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm B |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
8 |
Thẩm định thiết kế cơ sở (trường hợp thiết kế 2 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
9 |
Thẩm định thiết kế chi tiết (trường hợp thiết kế 1 bước) dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin nhóm C |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
10 |
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng III. |
Viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
|
11 |
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng II. |
Viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
|
12 |
Xét thăng hạng viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin lên chức danh nghề nghiệp công nghệ thông tin hạng I. |
Viên chức |
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức |
|
13 |
Cấp phát, cập nhật các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của các HTTT/CSDL do tỉnh quản lý. |
An toàn thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
14 |
Thu hồi các tài khoản truy cập vào hệ thống thông tin của các HTTT/CSDL do tỉnh quản lý. |
An toàn thông tin |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
15 |
Đăng ký tổ chức họp trực tuyến |
Chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
II. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ (06 TTHC nội bộ)
|
STT |
Tên TTHC nội bộ |
Tên VB quy định việc bãi bỏ TTHC |
Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
1 |
Thủ tục Tổ chức đánh giá, xếp loại mức độ chuyển đổi số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai 6.005075 |
Quyết định số 405/QĐ- BKHCN ngày 03/4/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt Đề án “Xác định Bộ chỉ số đánh giá chuyển đổi số của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và của quốc gia”, |
Quyết định 699/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 |
|
2 |
Thủ tục Cập nhật, bổ sung, điều chỉnh mã định danh điện tử của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai, 6.005074 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025 |
Quyết định 1101/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
|
3 |
Thủ tục Cấp mới, cấp lại mật khẩu, thu hồi tài khoản thư điện tử công vụ 6.005073 |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025 |
Quyết định 1101/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 |
|
4 |
Thủ tục Thẩm định hoặc có ý kiến về công nghệ dự án đầu tư trong giai đoạn quyết định chủ trương đầu tư; giai đoạn quyết định đầu tư |
|
Quyết định 1458/QĐ-UBND ngày 29/4/202 |
|
5 |
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh |
Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 và Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN ngày 27/12/2024 của Bộ KH&CN |
Quyết định 3847/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
|
6 |
Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong cấp huyện của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả cấp huyện |
Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025 |
Quyết định 3847/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Công nhận hiệu quả và khả năng nhân rộng, phạm vi ảnh hưởng trong sở, ban, ngành cấp tỉnh của sáng kiến, đề tài, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ do cán bộ, công chức, viên chức là tác giả
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân yêu cầu xét công nhận sáng kiến lập hồ sơ bao gồm Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến theo mẫu tại Phụ lục kèm theo.
Bước 2: Trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày tiếp nhận đơn yêu cầu công nhận sáng kiến, Sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét đơn theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị định 13/2012/NĐ-CP của Chính phủ và thực hiện các thủ tục sau đây:
- Thông báo cho tác giả sáng kiến về thiếu sót của đơn và ấn định thời hạn 01 tháng để tác giả sửa chữa bổ sung, gửi lại;
- Thông báo cho tác giả sáng kiến về việc chấp nhận đơn, ghi nhận các thông tin liên quan của đơn và lưu giữ hồ sơ đơn phù hợp với quy định;
- Thông báo cho tác giả rõ lý do nếu từ chối chấp nhận đơn.
Bước 3: Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm thành lập tổ chức các phiên họp của Hội đồng sáng kiến sở, ban, ngành cấp tỉnh để đánh giá các sáng kiến và tham mưu người đứng đầu sở, ban, ngành cấp tỉnh thực hiện các thủ tục sau đây:
- Công nhận sáng kiến và cấp Giấy chứng nhận sáng kiến cho tác giả sáng kiến;
- Từ chối công nhận sáng kiến trong trường hợp đối tượng nêu trong đơn không đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định 13/2012/NĐ-CP và thông báo bằng văn bản cho tác giả sáng kiến, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
b) Cách thức thực hiện: Hồ sơ nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến sở, ban, ngành, địa phương
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bản chính Đơn yêu cầu công nhận sáng kiến
d) Thời hạn giải quyết: 04 tháng
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: cán bộ, công chức, viên chức của các sở, ban, ngành, địa phương
e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: sở, ban, ngành, địa phương
g) Cơ quan có thẩm quyền: sở, ban, ngành, địa phương
h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận sáng kiến của người đứng đầu sở, ban, ngành sở, ban, ngành, địa phương và Giấy chứng nhận sáng kiến của sở, ban, ngành, địa phương
i) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
k)Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tham khảo theo Thông tư số 18/TT-BKHCN ngày 01 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không quy định
m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02/3/2012 của Chính phủ ban hành Điều lệ Sáng kiến;
- Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN ngày 01/8/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thi hành một số quy định của Điều lệ Sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
