Quyết định 1920/QĐ-UBND năm 2026 về Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (phiên bản 1.0)
| Số hiệu | 1920/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Nguyễn Đình Việt |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1920/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA (PHIÊN BẢN 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 335/TTr-CAT –QLHC ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa nghiệp vụ |
Ngữ cảnh sử dụng |
Tên trường KT |
Loại dữ liệu |
Độ dài |
Định dạng |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
Mã quy hoạch |
Mã định danh duy nhất của hồ sơ quy hoạch do hệ thống CGIS cấp phát. |
Dùng để tra cứu, đồng bộ và liên kết hồ sơ quy hoạch giữa các module. |
PlanningCode |
String |
Tối đa 50 ký tự |
Chuỗi ký tự |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Tên đồ án quy hoạch |
Tên đầy đủ của đồ án quy hoạch xây dựng theo quyết định phê duyệt. |
Hiển thị trên giao diện tra cứu quy hoạch và bản đồ. |
Name |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Địa điểm quy hoạch |
Mô tả phạm vi/khu vực thực hiện quy hoạch dạng văn bản. |
Hiển thị phần vị trí thực hiện quy hoạch trên hồ sơ. |
Place |
String |
Tối đa 1000 ký tự |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
Có thể tách thành Tỉnh/Huyện/Xã để ánh xạ CDE-DC-003 khi tích hợp |
|
Loại quy hoạch |
Phân loại quy hoạch theo Luật Quy hoạch 2017 (Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị...). |
Phân loại và thống kê quy hoạch theo từng loại hình. |
PlanningTypeId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Trạng thái quy hoạch |
Trạng thái vòng đời của quy hoạch (đang lập/đã phê duyệt/đang điều chỉnh/hết hiệu lực). |
Lọc quy hoạch theo trạng thái; kiểm soát quy trình phê duyệt. |
PlanningStatusId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Cấp quy hoạch |
Cấp độ quy hoạch theo hệ thống hành chính (Quốc gia/Vùng/Tỉnh/Huyện/Xã). |
Xác định thẩm quyền phê duyệt và phạm vi ảnh hưởng. |
PlanningLevelId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Loại văn bản quy hoạch |
Phân loại văn bản pháp lý kèm theo quy hoạch (quyết định phê duyệt, thuyết minh, quy định quản lý...). |
Phân loại và tìm kiếm văn bản trong hồ sơ quy hoạch. |
DocumentTypeId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
Cấp cơ quan phê duyệt |
Cấp hành chính của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch (Trung ương/Tỉnh/Huyện). |
Xác định quy trình phê duyệt và thẩm quyền phù hợp. |
ApprovalAgencyLevelId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Quy mô dân số |
Dân số dự kiến trong phạm vi quy hoạch tại thời điểm lập. |
Chỉ tiêu dân số làm cơ sở lập quy hoạch hạ tầng. |
Population |
Integer |
Số nguyên |
Người |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Diện tích vùng quy hoạch |
Tổng diện tích phạm vi lập quy hoạch. |
Chỉ tiêu đất đai làm cơ sở lập quy hoạch. |
Acreage |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Chuẩn hóa sang ha/km² |
Luật Đất đai 2024 |
Hiện lưu dạng text, cần chuẩn hóa sang kiểu Double khi tích hợp |
|
Đất dành cho xây dựng |
Diện tích đất dành cho xây dựng trong phạm vi quy hoạch. |
Chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng. |
LandForConstruction |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Chuẩn hóa sang ha |
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Lĩnh vực quy hoạch |
Lĩnh vực/ngành mà quy hoạch thuộc về (giao thông, đô thị, công nghiệp, nông nghiệp...). |
Phân loại và thống kê quy hoạch theo lĩnh vực. |
Field |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Nhóm công trình xây dựng |
Nhóm phân loại công trình theo danh mục của Bộ Xây dựng. |
Phân loại công trình trong hồ sơ quy hoạch. |
ConstructionGroup |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Danh mục Bộ Xây dựng |
|
|
Thứ tự sắp xếp |
Thứ tự hiển thị quy hoạch trong danh sách trên giao diện. |
Sắp xếp thứ tự hiển thị. |
Order |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Quy hoạch được điều chỉnh |
ID của quy hoạch gốc bị điều chỉnh bởi quy hoạch hiện tại. |
Truy vết lịch sử điều chỉnh quy hoạch. |
PlanningAdjustedId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Quy hoạch gốc |
ID của quy hoạch cha (gốc) trong cây quan hệ quy hoạch. |
Xác định mối quan hệ cha-con trong quy hoạch. |
PlanningRootId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) - Nullable |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
ID quy hoạch |
Khóa ngoại liên kết đến bảng quy hoạch chính. |
Sử dụng trong các bảng liên kết (văn bản, bản đồ, lớp dữ liệu). |
PlanningId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
ID quy hoạch liên quan |
ID của quy hoạch có mối quan hệ với quy hoạch chính. |
Biểu diễn mối quan hệ giữa các quy hoạch. |
PlanningRelationShipId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
Loại quan hệ quy hoạch |
Phân loại mối quan hệ (thay thế/bổ sung/liên quan/điều chỉnh). |
Phân loại mối quan hệ giữa các quy hoạch trong cây phả hệ. |
PlanningRelationshipTypeId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Tên quy hoạch liên quan |
Tên đầy đủ của quy hoạch liên quan (lưu redundant để tra cứu nhanh). |
Hiển thị tên quy hoạch trong biểu đồ quan hệ. |
PlanningName |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Hình học không gian |
Dữ liệu hình học dạng PostGIS geometry (polygon/point/line) mô tả ranh giới không gian. |
Hiển thị ranh giới hành chính và vùng quy hoạch trên bản đồ. |
GeoM |
Geometry |
Chuẩn OGC |
WKB/WKT/GeoJ SON |
Chuẩn OGC Simple Feature |
Xác nhận hệ quy chiếu WGS84 hay VN2000 khi tích hợp |
|
Kinh độ trung tâm |
Kinh độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84. |
Định vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí. |
Longitude |
Double |
Số thập phân |
-180 đến +180 độ |
WGS84 (EPSG:4326) |
|
|
Vĩ độ trung tâm |
Vĩ độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84. |
Định vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí. |
Latitude |
Double |
Số thập phân |
-90 đến +90 độ |
WGS84 (EPSG:4326) |
|
|
Diện tích |
Diện tích đơn vị hành chính hoặc vùng quy hoạch tính bằng km². |
Thống kê diện tích; hiển thị trên bản đồ. |
Area |
Double |
Số thập phân |
km² |
|
|
|
Tọa độ X trung tâm |
Tọa độ X trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. |
Định vị hiển thị bản đồ. |
X |
Double |
Số thập phân |
Theo hệ chiếu |
|
|
|
Tọa độ Y trung tâm |
Tọa độ Y trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. |
Định vị hiển thị bản đồ. |
Y |
Double |
Số thập phân |
Theo hệ chiếu |
|
|
|
Hệ quy chiếu bản đồ |
Mã hệ tọa độ (EPSG code) của bản đồ. |
Chuyển đổi tọa độ khi tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn. |
Projection |
String |
Tối đa 50 ký tự |
EPSG:xxxx |
Chuẩn OGC/EPSG |
|
|
Tọa độ trung tâm bản đồ |
Tọa độ trung tâm khi khởi tạo viewer bản đồ. |
Cấu hình hiển thị bản đồ mặc định. |
Center |
String |
Tối đa 100 ký tự |
[lon, lat] |
|
|
|
Phạm vi bản đồ |
Bounding box giới hạn phạm vi hiển thị bản đồ. |
Cấu hình viền zoom bản đồ mặc định. |
Extent |
String |
Tối đa 200 ký tự |
[minX,minY,max X,maxY] |
|
|
|
Chuỗi định nghĩa hệ quy chiếu |
Chuỗi PROJ4/WKT định nghĩa đầy đủ hệ quy chiếu tọa độ. |
Chuyển đổi tọa độ giữa các hệ chiếu khi tích hợp. |
ProjectionString |
String |
Tối đa 2000 ký tự |
PROJ4/WKT |
Chuẩn OGC |
|
|
Mã hệ quy chiếu |
Mã EPSG của hệ quy chiếu sử dụng. |
Chuyển đổi giữa các hệ tọa độ. |
ProjectionCode |
String |
Tối đa 20 ký tự |
EPSG:xxxx |
EPSG registry |
|
|
Tên lớp dữ liệu GIS |
Tên lớp dữ liệu trên GeoServer/PostGIS. |
Truy vấn dữ liệu GIS qua dịch vụ WMS/WFS. |
GeoLayerName |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Chuẩn OGC |
|
|
Loại lớp bản đồ |
Loại giao thức/định dạng lớp bản đồ (WMS/WFS/Vector/Raster). |
Xác định cách render lớp trên viewer. |
LayerType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
WMS/WFS/Vecto r/Raster |
Chuẩn OGC |
|
|
URL dịch vụ WMS |
Đường dẫn URL dịch vụ bản đồ (WMS/WFS). |
Kết nối đến GeoServer để hiển thị lớp. |
Wms |
String |
Tối đa 500 ký tự |
URL |
Chuẩn OGC WMS 1.3.0 |
|
|
Năm thành lập lớp bản đồ |
Năm thành lập/cập nhật lớp dữ liệu bản đồ. |
Phân biệt phiên bản dữ liệu bản đồ theo năm. |
Year |
Integer |
4 chữ số |
yyyy |
|
|
|
Hình học dạng văn bản |
Dữ liệu hình học dạng WKT phục vụ chức năng phân tích vùng. |
Sử dụng khi chồng lớp bản đồ phân tích vùng quy hoạch. |
GeomText |
String |
Không giới hạn |
WKT |
Chuẩn OGC WKT |
|
|
Số quyết định |
Số hiệu quyết định phê duyệt quy hoạch. |
Tra cứu, đồng bộ văn bản pháp lý. |
NumberOfDecisions |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Ví dụ: 123/2024/QĐ-TTg |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
Năm ban hành văn bản |
Năm ban hành quyết định phê duyệt (rút trích từ issued_date). |
Phân loại/thống kê văn bản theo năm. |
YearOfStatement |
Integer |
4 chữ số |
yyyy |
|
|
|
Tóm tắt văn bản |
Tóm tắt ngắn gọn nội dung văn bản pháp lý. |
Hiển thị nhanh trên giao diện danh sách văn bản. |
Brief |
String |
Tối đa 2000 ký tự |
|
|
|
|
Trạng thái văn bản |
Trạng thái hiệu lực của văn bản (còn hiệu lực/hết hiệu lực/đã sửa đổi). |
Lọc văn bản theo hiệu lực khi tra cứu. |
StatementStatusId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
ID tài liệu đính kèm |
Khóa ngoại liên kết đến bảng tài liệu tải lên. |
Tham chiếu tài liệu đính kèm cho quy hoạch. |
DocumentUploadId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) - Nullable |
|
|
|
Đường dẫn tài liệu |
Đường dẫn lưu trữ tập tin tài liệu trên máy chủ. |
Truy cập tập tin khi tải xuống. |
Path |
String |
Tối đa 1000 ký tự |
|
|
Đường dẫn nội bộ; chuyển sang URL public khi tích hợp |
|
Loại định dạng tập tin |
Phân loại tập tin theo phần mở rộng (PDF/DOCX/XLSX/DWG...). |
Lọc tìm kiếm tài liệu theo định dạng. |
FileExtensionId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
Tiêu đề tài liệu |
Tiêu đề/tên tài liệu để hiển thị. |
Hiển thị trên danh sách tài liệu. |
Title |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Mô tả tài liệu |
Mô tả chi tiết nội dung tài liệu. |
Bổ sung thông tin cho tài liệu. |
Description |
String |
Tối đa 2000 ký tự |
|
|
|
|
Nội dung lấy ý kiến |
Nội dung chi tiết của đợt lấy ý kiến cộng đồng về quy hoạch. |
Hiển thị cho người dân xem và góp ý. |
Content |
String |
Không giới hạn |
HTML/Text |
Luật Quy hoạch 2017 (Điều 19) |
|
|
Biểu mẫu lấy ý kiến |
Cấu hình biểu mẫu thu thập ý kiến cộng đồng dạng JSON. |
Xây dựng form động trên giao diện. |
FormOpinion |
String |
Không giới hạn |
JSON |
|
|
|
Ý kiến đề xuất |
Nội dung ý kiến/đề xuất của người dân về quy hoạch. |
Thu thập ý kiến cộng đồng về quy hoạch. |
Suggestion |
String |
Không giới hạn |
|
Luật Quy hoạch 2017 (Điều 19) |
|
|
Nội dung phản hồi |
Nội dung phản hồi của cơ quan quản lý về ý kiến người dân. |
Ghi nhận cách xử lý ý kiến cộng đồng. |
Reply |
String |
Không giới hạn |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Nội dung tin tức |
Nội dung đầy đủ của bài viết tin tức. |
Hiển thị trên cổng thông tin điện tử. |
Content |
String |
Không giới hạn |
HTML |
|
|
|
Tiêu đề tin tức |
Tiêu đề bài viết tin tức. |
Hiển thị trên danh sách tin tức. |
Title |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Chuyên mục tin tức |
Phân loại bài viết theo chuyên mục. |
Lọc/tìm tin theo chuyên mục. |
CategoryId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
Lượt xem |
Tổng số lượt xem tin tức. |
Thống kê mức độ quan tâm của người dân. |
ViewCount |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Thẻ tag bài viết |
Danh sách các thẻ phân loại bài viết dạng JSON. |
Tìm kiếm/lọc bài viết theo thẻ. |
Tags |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON |
|
|
|
Giới tính |
Giới tính của người dùng. |
Thông tin hồ sơ người dùng. |
Sex |
Boolean |
1 bit |
true=Nam, false=N ữ |
Luật Căn cước 2023 |
Cần chuẩn hóa sang mã 1 ký tự (M/F) khi tích hợp CSDL quốc gia |
|
Loại tài khoản |
Phân loại tài khoản người dùng (Admin/Cán bộ/Công dân). |
Phân quyền truy cập hệ thống. |
UserType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
|
|
|
|
Tiêu đề email |
Tiêu đề email gửi/thông báo. |
Hiển thị trên hộp thư người nhận. |
Subject |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Loại email |
Phân loại email theo nghiệp vụ (thông báo/xác thực/nhắc lịch...). |
Cấu hình mẫu email và logic gửi. |
EmailType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
|
|
|
|
Mã loại đất |
Mã phân loại loại đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Phân loại đất trong bản đồ quy hoạch sử dụng đất. |
Code |
String |
Tối đa 20 ký tự |
|
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Tên loại đất |
Tên tiếng Việt của loại đất theo phân loại đất. |
Hiển thị trong legend bản đồ quy hoạch. |
Name |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Mã màu HEX |
Mã màu HEX dùng để tô loại đất trên bản đồ quy hoạch. |
Tô màu bản đồ quy hoạch đất đai theo quy chuẩn. |
ColorHex |
String |
7 ký tự |
#RRGGBB |
QCVN 01:2021/BXD |
|
|
Mã màu CAD |
Mã màu AutoCAD tương ứng với loại đất. |
Xuất file CAD từ bản đồ GIS phục vụ thiết kế. |
ColorCad |
String |
Tối đa 20 ký tự |
|
QCVN 01:2021/BXD |
|
|
Số quyết định đồng bộ |
Số hiệu quyết định của quy hoạch được đồng bộ từ hệ thống khác. |
Đối soát với CSDL quy hoạch quốc gia. |
SoQD |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Ví dụ: 123/2024/QĐ-TTg |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
Văn bản thuyết minh |
Nội dung văn bản thuyết minh quy hoạch. |
Tra cứu nội dung thuyết minh quy hoạch. |
TxtThuyetMinh |
String |
Không giới hạn |
Text |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Văn bản quy định |
Nội dung văn bản quy định/điều lệ quản lý quy hoạch. |
Tra cứu nội dung quy định quản lý quy hoạch. |
TxtQuyDinh |
String |
Không giới hạn |
Text |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Bản vẽ hiện trạng |
Danh sách ID bản vẽ hiện trạng khu vực quy hoạch. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. |
BanVeHienTrang |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Bản vẽ định hướng không gian |
Danh sách ID bản vẽ định hướng phát triển không gian. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. |
BanVeDinhHuongKhongGian |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất |
Danh sách ID bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ quy hoạch đất đai. |
BanVeQHSDD |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Bản vẽ quy hoạch giao thông |
Danh sách ID bản vẽ quy hoạch giao thông. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. |
BanVeQHGiaoThong |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Giao thông đường bộ 2008 |
|
|
Bản vẽ tổng hợp đường dây đường ống |
Danh sách ID bản vẽ tổng hợp đường dây, đường ống hạ tầng kỹ thuật. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ hạ tầng. |
BanVeTongHopDuongDayOng |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Xây dựng 2014 |
|
|
Người tạo |
Tài khoản của người tạo bản ghi. |
Audit trail hệ thống. |
CreatedBy |
String |
Tối đa 256 ký tự |
|
|
Tài khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài |
|
Người cập nhật |
Tài khoản của người cập nhật bản ghi gần nhất. |
Audit trail hệ thống. |
ModifiedBy |
String |
Tối đa 256 ký tự |
|
|
Tài khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài |
|
Nội dung log |
Nội dung thông điệp nhật ký hệ thống ghi nhận sự kiện. |
Truy vết lỗi, giám sát vận hành. |
Message |
String |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Mức độ log |
Mức độ quan trọng của log (Information/Warning/Error/Fatal). |
Lọc và cảnh báo vận hành. |
Level |
String |
Tối đa 20 ký tự |
Information/Warni ng/Error/Fatal |
|
|
|
Loại hành động |
Mã phân loại hành động của người dùng (thêm/sửa/xóa/xem). |
Audit hành động người dùng. |
Action |
Integer |
Số nguyên |
1=Thêm, 2=Sửa, 3=Xóa, 4=Xem |
|
|
|
Mã loại danh mục |
Mã định danh loại danh mục trong hệ thống master data. |
Quản lý các loại danh mục dùng chung. |
CodeType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
Khóa chính |
|
|
|
Tên danh mục |
Tên loại danh mục hiển thị cho người quản trị. |
Hiển thị trên giao diện quản lý danh mục. |
Name |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
|
|
|
Mã hành động |
Mã hành động trong ma trận phân quyền (CREATE/READ/UPDATE/DELETE...). |
Xây dựng ma trận phân quyền chức năng. |
Code |
String |
Tối đa 50 ký tự |
|
|
|
|
Mã màn hình |
Mã định danh màn hình/chức năng trong hệ thống. |
Cấu hình menu và phân quyền theo màn hình. |
Code |
String |
Tối đa 100 ký tự |
|
|
|
|
Thiết kế dùng chung |
Trạng thái trạm BTS được thiết kế để dùng chung hạ tầng |
Sử dụng để quản lý quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động, đánh giá khả năng dùng chung cột BTS. |
ThietKeDungChung |
Integer |
0/1 |
|
|
|
|
Trạng thái sử dụng chung |
Thông tin thực tế các nhà mạng đang dùng chung trạm |
Sử dụng để thống kê mức độ khai thác hạ tầng dùng chung giữa các doanh nghiệp viễn thông. |
SuDungChung |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Đặc tính cột Anten |
Loại cột (tự đứng/dây chằng) và chiều cao vật lý |
Sử dụng trong quản lý kỹ thuật cột BTS, phục vụ quy hoạch, kiểm tra và bảo trì. |
DacTinhCot |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Chiều cao của cột BTS |
Chiều cao của cột BTS tính bằng mét |
Sử dụng để đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, vùng phủ sóng và cấp phép xây dựng. |
ChieuCaoCot |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Tọa độ địa lý trạm |
Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ |
Sử dụng để hiển thị trên hệ thống GIS, phục vụ quy hoạch và phân tích vùng phủ sóng. |
KinhDo |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Tọa độ địa lý trạm |
Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ |
Sử dụng kết hợp với kinh độ để xác định vị trí chính xác trên bản đồ số. |
ViDo |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Diện tích đất sử dụng |
Tổng diện tích mặt bằng phục vụ trạm BTS (m2) |
Sử dụng để quản lý quỹ đất, lập hồ sơ đầu tư và quy hoạch hạ tầng. |
DienTichDat |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Thông số đường truyền |
Loại hình kết nối |
Sử dụng khi quản lý hạ tầng truyền dẫn (Internet, truyền số liệu chuyên dùng, MPLS, Metro- E...). |
ThongSoDuongTruyen |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Dung lượng đường truyền |
tốc độ truyền dẫn tối đa |
Sử dụng để đánh giá năng lực hạ tầng mạng và khả năng đáp ứng dịch vụ. |
BangThong |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Tên hệ thống thông tin |
Tên gọi phần mềm hoặc CSDL chuyên ngành |
Sử dụng khi quản lý danh mục hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu chuyên ngành. |
TenHeThong |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Dung lượng dữ liệu |
Lượng dữ liệu phát sinh hàng năm |
Sử dụng để dự báo nhu cầu lưu trữ, mở rộng hạ tầng và xây dựng trung tâm dữ liệu. |
DungLuongDuLieu |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Tổng dung lượng dữ liệu |
Tổng quy mô Lượng dữ liệu |
Sử dụng để đánh giá quy mô CSDL, lập kế hoạch đầu tư lưu trữ và sao lưu dữ liệu. |
ToDungLuongDuLieu |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Đơn vị quản trị vận hành |
Tổ chức chịu trách nhiệm kỹ thuật và sử dụng dữ liệu |
Sử dụng để xác định đơn vị quản trị, chịu trách nhiệm vận hành và bảo đảm an toàn thông tin. |
DonViQuanTri |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Đơn vị khai thác hệ thống |
Đơn vị khai thác hệ thống |
Sử dụng để xác định đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng và cập nhật dữ liệu. |
DonViKhaiThac |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Trạng thái điện lưới |
Thông tin khu vực đã có điện lưới quốc gia hay chưa |
Sử dụng khi khảo sát vùng lõm sóng, đánh giá khả năng triển khai hạ tầng viễn thông. |
TinhTrangDienLuoi |
Integer |
0/1 |
|
|
|
|
Số hộ gia đình |
Số hộ gia đình và nhân khẩu tại khu vực rà soát |
Sử dụng để xác định quy mô dân cư phục vụ quy hoạch phủ sóng và phát triển hạ tầng số. |
QuyMoDanCu |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Số dân |
Số nhân khẩu tại khu vực rà soát |
Sử dụng để đánh giá nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông và Internet. |
SoDan |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Tọa độ không gian |
Dữ liệu định vị GIS (điểm/vùng) của khu vực |
Sử dụng để hiển thị đối tượng trên bản đồ GIS, phân tích không gian và chia sẻ dữ liệu địa lý. |
ToaDoGIS |
Geometry |
Dữ liệu GIS |
|
|
|
|
Thông tin điểm bưu chính |
Mã duy nhất và phân loại hình thức điểm phục vụ |
Sử dụng để quản lý điểm phục vụ bưu chính, tra cứu và thống kê theo loại hình. |
ThongTinBưuChinh |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Tên loại hình điểm phục vụ bưu chính |
|
Sử dụng để phân loại hình dịch vụ điểm bưu chính |
LoaiHinhPhucVu |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Trạng thái hoạt động |
Tình trạng hiện tại của thiết bị hoặc hạ tầng |
Sử dụng để theo dõi trạng thái hoạt động, bảo trì và xử lý sự cố. |
TrangThaiHoatDong |
String/Int |
Tùy bảng |
|
|
|
|
Thông tin bổ sung |
Các ghi chú |
Sử dụng để lưu thông tin bổ sung chưa được chuẩn hóa trong các trường dữ liệu khác. |
GhiChu |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Thông tin mô tả |
mô tả chi tiết thêm về dữ liệu |
Sử dụng để diễn giải đặc điểm, phạm vi hoặc nội dung của đối tượng dữ liệu nhằm hỗ trợ khai thác và chia sẻ. |
MoTa |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử công vụ |
Địa chỉ thư điện tử chính thức được cấp phát cho cán bộ, công chức, viên chức để thực thi công vụ. |
Dùng làm định danh duy nhất để đăng nhập, gửi và nhận văn bản, thông tin công vụ. |
DiaChiEmail |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Chuẩn định dạng Email |
|
|
|
Đơn vị công tác chi tiết |
Tên phòng, ban, tổ, đội chuyên môn nơi cán bộ, công chức, viên chức đang công tác trực tiếp. |
Xác định vị trí nhân sự trong sơ đồ tổ chức nội bộ của cơ quan chủ quản. |
DonViCongTac |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
|
|
|
Trạng thái tài khoản mail |
Tình trạng hoạt động kỹ thuật hiện tại của hòm thư điện tử trên hệ thống (Hoạt động/Khóa/Tạm dừng). |
Kiểm soát và phân quyền truy cập, thu hồi hoặc cấp lại quyền sử dụng hòm thư điện tử. |
TrangThai |
String |
Tối đa 20 ký tự |
|
|
|
|
Thời điểm cấp phát hòm thư |
Ngày, tháng, năm và giờ hệ thống thực hiện khởi tạo và bàn giao tài khoản email cho người dùng. |
Theo dõi thời gian bắt đầu áp dụng trách nhiệm quản lý hòm thư và vòng đời tài khoản. |
ThoiDiemCapPhat |
DateTime |
|
ISO 8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ) |
|
|
|
Thời gian đăng nhập gần nhất |
Mốc thời gian ghi nhận lượt truy cập thành công gần đây nhất của người dùng vào hệ thống thư điện tử. |
Giám sát tần suất hoạt động, phục vụ công tác thống kê hiệu suất và bảo đảm an toàn thông tin mạng. |
ThoiGianDangNhapGanNhat |
DateTime |
|
ISO 8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ) |
|
|
|
Thiết kế dùng chung |
Trạng thái được thiết kế để dùng chung hạ tầng, diện tích bồn chứa, PCCC… |
|
ThietKeDungChung |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Diện tích cửa hàng |
Tổng diện tích cửa hàng xăng dầu (m2) |
|
DienTichDat |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Thông tin bổ sung |
Các ghi chú |
|
GhiChu |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Thông tin mô tả |
mô tả chi tiết thêm về dữ liệu |
|
MoTa |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1920/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA (PHIÊN BẢN 1.0)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0); Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 335/TTr-CAT –QLHC ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Sơn La (Phiên bản 1.0).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1920/QĐ-UBND ngày 30/07/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
|
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa nghiệp vụ |
Ngữ cảnh sử dụng |
Tên trường KT |
Loại dữ liệu |
Độ dài |
Định dạng |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
Mã quy hoạch |
Mã định danh duy nhất của hồ sơ quy hoạch do hệ thống CGIS cấp phát. |
Dùng để tra cứu, đồng bộ và liên kết hồ sơ quy hoạch giữa các module. |
PlanningCode |
String |
Tối đa 50 ký tự |
Chuỗi ký tự |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Tên đồ án quy hoạch |
Tên đầy đủ của đồ án quy hoạch xây dựng theo quyết định phê duyệt. |
Hiển thị trên giao diện tra cứu quy hoạch và bản đồ. |
Name |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Địa điểm quy hoạch |
Mô tả phạm vi/khu vực thực hiện quy hoạch dạng văn bản. |
Hiển thị phần vị trí thực hiện quy hoạch trên hồ sơ. |
Place |
String |
Tối đa 1000 ký tự |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
Có thể tách thành Tỉnh/Huyện/Xã để ánh xạ CDE-DC-003 khi tích hợp |
|
Loại quy hoạch |
Phân loại quy hoạch theo Luật Quy hoạch 2017 (Quy hoạch tổng thể quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị...). |
Phân loại và thống kê quy hoạch theo từng loại hình. |
PlanningTypeId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Trạng thái quy hoạch |
Trạng thái vòng đời của quy hoạch (đang lập/đã phê duyệt/đang điều chỉnh/hết hiệu lực). |
Lọc quy hoạch theo trạng thái; kiểm soát quy trình phê duyệt. |
PlanningStatusId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Cấp quy hoạch |
Cấp độ quy hoạch theo hệ thống hành chính (Quốc gia/Vùng/Tỉnh/Huyện/Xã). |
Xác định thẩm quyền phê duyệt và phạm vi ảnh hưởng. |
PlanningLevelId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Loại văn bản quy hoạch |
Phân loại văn bản pháp lý kèm theo quy hoạch (quyết định phê duyệt, thuyết minh, quy định quản lý...). |
Phân loại và tìm kiếm văn bản trong hồ sơ quy hoạch. |
DocumentTypeId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
Cấp cơ quan phê duyệt |
Cấp hành chính của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch (Trung ương/Tỉnh/Huyện). |
Xác định quy trình phê duyệt và thẩm quyền phù hợp. |
ApprovalAgencyLevelId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Quy mô dân số |
Dân số dự kiến trong phạm vi quy hoạch tại thời điểm lập. |
Chỉ tiêu dân số làm cơ sở lập quy hoạch hạ tầng. |
Population |
Integer |
Số nguyên |
Người |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Diện tích vùng quy hoạch |
Tổng diện tích phạm vi lập quy hoạch. |
Chỉ tiêu đất đai làm cơ sở lập quy hoạch. |
Acreage |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Chuẩn hóa sang ha/km² |
Luật Đất đai 2024 |
Hiện lưu dạng text, cần chuẩn hóa sang kiểu Double khi tích hợp |
|
Đất dành cho xây dựng |
Diện tích đất dành cho xây dựng trong phạm vi quy hoạch. |
Chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch xây dựng. |
LandForConstruction |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Chuẩn hóa sang ha |
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Lĩnh vực quy hoạch |
Lĩnh vực/ngành mà quy hoạch thuộc về (giao thông, đô thị, công nghiệp, nông nghiệp...). |
Phân loại và thống kê quy hoạch theo lĩnh vực. |
Field |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Nhóm công trình xây dựng |
Nhóm phân loại công trình theo danh mục của Bộ Xây dựng. |
Phân loại công trình trong hồ sơ quy hoạch. |
ConstructionGroup |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Danh mục Bộ Xây dựng |
|
|
Thứ tự sắp xếp |
Thứ tự hiển thị quy hoạch trong danh sách trên giao diện. |
Sắp xếp thứ tự hiển thị. |
Order |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Quy hoạch được điều chỉnh |
ID của quy hoạch gốc bị điều chỉnh bởi quy hoạch hiện tại. |
Truy vết lịch sử điều chỉnh quy hoạch. |
PlanningAdjustedId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Quy hoạch gốc |
ID của quy hoạch cha (gốc) trong cây quan hệ quy hoạch. |
Xác định mối quan hệ cha-con trong quy hoạch. |
PlanningRootId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) - Nullable |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
ID quy hoạch |
Khóa ngoại liên kết đến bảng quy hoạch chính. |
Sử dụng trong các bảng liên kết (văn bản, bản đồ, lớp dữ liệu). |
PlanningId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
ID quy hoạch liên quan |
ID của quy hoạch có mối quan hệ với quy hoạch chính. |
Biểu diễn mối quan hệ giữa các quy hoạch. |
PlanningRelationShipId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
Loại quan hệ quy hoạch |
Phân loại mối quan hệ (thay thế/bổ sung/liên quan/điều chỉnh). |
Phân loại mối quan hệ giữa các quy hoạch trong cây phả hệ. |
PlanningRelationshipTypeId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Tên quy hoạch liên quan |
Tên đầy đủ của quy hoạch liên quan (lưu redundant để tra cứu nhanh). |
Hiển thị tên quy hoạch trong biểu đồ quan hệ. |
PlanningName |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Hình học không gian |
Dữ liệu hình học dạng PostGIS geometry (polygon/point/line) mô tả ranh giới không gian. |
Hiển thị ranh giới hành chính và vùng quy hoạch trên bản đồ. |
GeoM |
Geometry |
Chuẩn OGC |
WKB/WKT/GeoJ SON |
Chuẩn OGC Simple Feature |
Xác nhận hệ quy chiếu WGS84 hay VN2000 khi tích hợp |
|
Kinh độ trung tâm |
Kinh độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84. |
Định vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí. |
Longitude |
Double |
Số thập phân |
-180 đến +180 độ |
WGS84 (EPSG:4326) |
|
|
Vĩ độ trung tâm |
Vĩ độ vị trí trung tâm đơn vị trên hệ WGS84. |
Định vị trên bản đồ; API tra cứu theo vị trí. |
Latitude |
Double |
Số thập phân |
-90 đến +90 độ |
WGS84 (EPSG:4326) |
|
|
Diện tích |
Diện tích đơn vị hành chính hoặc vùng quy hoạch tính bằng km². |
Thống kê diện tích; hiển thị trên bản đồ. |
Area |
Double |
Số thập phân |
km² |
|
|
|
Tọa độ X trung tâm |
Tọa độ X trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. |
Định vị hiển thị bản đồ. |
X |
Double |
Số thập phân |
Theo hệ chiếu |
|
|
|
Tọa độ Y trung tâm |
Tọa độ Y trung tâm theo hệ chiếu cấu hình. |
Định vị hiển thị bản đồ. |
Y |
Double |
Số thập phân |
Theo hệ chiếu |
|
|
|
Hệ quy chiếu bản đồ |
Mã hệ tọa độ (EPSG code) của bản đồ. |
Chuyển đổi tọa độ khi tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn. |
Projection |
String |
Tối đa 50 ký tự |
EPSG:xxxx |
Chuẩn OGC/EPSG |
|
|
Tọa độ trung tâm bản đồ |
Tọa độ trung tâm khi khởi tạo viewer bản đồ. |
Cấu hình hiển thị bản đồ mặc định. |
Center |
String |
Tối đa 100 ký tự |
[lon, lat] |
|
|
|
Phạm vi bản đồ |
Bounding box giới hạn phạm vi hiển thị bản đồ. |
Cấu hình viền zoom bản đồ mặc định. |
Extent |
String |
Tối đa 200 ký tự |
[minX,minY,max X,maxY] |
|
|
|
Chuỗi định nghĩa hệ quy chiếu |
Chuỗi PROJ4/WKT định nghĩa đầy đủ hệ quy chiếu tọa độ. |
Chuyển đổi tọa độ giữa các hệ chiếu khi tích hợp. |
ProjectionString |
String |
Tối đa 2000 ký tự |
PROJ4/WKT |
Chuẩn OGC |
|
|
Mã hệ quy chiếu |
Mã EPSG của hệ quy chiếu sử dụng. |
Chuyển đổi giữa các hệ tọa độ. |
ProjectionCode |
String |
Tối đa 20 ký tự |
EPSG:xxxx |
EPSG registry |
|
|
Tên lớp dữ liệu GIS |
Tên lớp dữ liệu trên GeoServer/PostGIS. |
Truy vấn dữ liệu GIS qua dịch vụ WMS/WFS. |
GeoLayerName |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Chuẩn OGC |
|
|
Loại lớp bản đồ |
Loại giao thức/định dạng lớp bản đồ (WMS/WFS/Vector/Raster). |
Xác định cách render lớp trên viewer. |
LayerType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
WMS/WFS/Vecto r/Raster |
Chuẩn OGC |
|
|
URL dịch vụ WMS |
Đường dẫn URL dịch vụ bản đồ (WMS/WFS). |
Kết nối đến GeoServer để hiển thị lớp. |
Wms |
String |
Tối đa 500 ký tự |
URL |
Chuẩn OGC WMS 1.3.0 |
|
|
Năm thành lập lớp bản đồ |
Năm thành lập/cập nhật lớp dữ liệu bản đồ. |
Phân biệt phiên bản dữ liệu bản đồ theo năm. |
Year |
Integer |
4 chữ số |
yyyy |
|
|
|
Hình học dạng văn bản |
Dữ liệu hình học dạng WKT phục vụ chức năng phân tích vùng. |
Sử dụng khi chồng lớp bản đồ phân tích vùng quy hoạch. |
GeomText |
String |
Không giới hạn |
WKT |
Chuẩn OGC WKT |
|
|
Số quyết định |
Số hiệu quyết định phê duyệt quy hoạch. |
Tra cứu, đồng bộ văn bản pháp lý. |
NumberOfDecisions |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Ví dụ: 123/2024/QĐ-TTg |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
Năm ban hành văn bản |
Năm ban hành quyết định phê duyệt (rút trích từ issued_date). |
Phân loại/thống kê văn bản theo năm. |
YearOfStatement |
Integer |
4 chữ số |
yyyy |
|
|
|
Tóm tắt văn bản |
Tóm tắt ngắn gọn nội dung văn bản pháp lý. |
Hiển thị nhanh trên giao diện danh sách văn bản. |
Brief |
String |
Tối đa 2000 ký tự |
|
|
|
|
Trạng thái văn bản |
Trạng thái hiệu lực của văn bản (còn hiệu lực/hết hiệu lực/đã sửa đổi). |
Lọc văn bản theo hiệu lực khi tra cứu. |
StatementStatusId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
ID tài liệu đính kèm |
Khóa ngoại liên kết đến bảng tài liệu tải lên. |
Tham chiếu tài liệu đính kèm cho quy hoạch. |
DocumentUploadId |
Long |
Số nguyên dài |
Khóa ngoại (FK) - Nullable |
|
|
|
Đường dẫn tài liệu |
Đường dẫn lưu trữ tập tin tài liệu trên máy chủ. |
Truy cập tập tin khi tải xuống. |
Path |
String |
Tối đa 1000 ký tự |
|
|
Đường dẫn nội bộ; chuyển sang URL public khi tích hợp |
|
Loại định dạng tập tin |
Phân loại tập tin theo phần mở rộng (PDF/DOCX/XLSX/DWG...). |
Lọc tìm kiếm tài liệu theo định dạng. |
FileExtensionId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
Tiêu đề tài liệu |
Tiêu đề/tên tài liệu để hiển thị. |
Hiển thị trên danh sách tài liệu. |
Title |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Mô tả tài liệu |
Mô tả chi tiết nội dung tài liệu. |
Bổ sung thông tin cho tài liệu. |
Description |
String |
Tối đa 2000 ký tự |
|
|
|
|
Nội dung lấy ý kiến |
Nội dung chi tiết của đợt lấy ý kiến cộng đồng về quy hoạch. |
Hiển thị cho người dân xem và góp ý. |
Content |
String |
Không giới hạn |
HTML/Text |
Luật Quy hoạch 2017 (Điều 19) |
|
|
Biểu mẫu lấy ý kiến |
Cấu hình biểu mẫu thu thập ý kiến cộng đồng dạng JSON. |
Xây dựng form động trên giao diện. |
FormOpinion |
String |
Không giới hạn |
JSON |
|
|
|
Ý kiến đề xuất |
Nội dung ý kiến/đề xuất của người dân về quy hoạch. |
Thu thập ý kiến cộng đồng về quy hoạch. |
Suggestion |
String |
Không giới hạn |
|
Luật Quy hoạch 2017 (Điều 19) |
|
|
Nội dung phản hồi |
Nội dung phản hồi của cơ quan quản lý về ý kiến người dân. |
Ghi nhận cách xử lý ý kiến cộng đồng. |
Reply |
String |
Không giới hạn |
|
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Nội dung tin tức |
Nội dung đầy đủ của bài viết tin tức. |
Hiển thị trên cổng thông tin điện tử. |
Content |
String |
Không giới hạn |
HTML |
|
|
|
Tiêu đề tin tức |
Tiêu đề bài viết tin tức. |
Hiển thị trên danh sách tin tức. |
Title |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Chuyên mục tin tức |
Phân loại bài viết theo chuyên mục. |
Lọc/tìm tin theo chuyên mục. |
CategoryId |
Integer |
Số nguyên |
Khóa ngoại (FK) |
|
|
|
Lượt xem |
Tổng số lượt xem tin tức. |
Thống kê mức độ quan tâm của người dân. |
ViewCount |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Thẻ tag bài viết |
Danh sách các thẻ phân loại bài viết dạng JSON. |
Tìm kiếm/lọc bài viết theo thẻ. |
Tags |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON |
|
|
|
Giới tính |
Giới tính của người dùng. |
Thông tin hồ sơ người dùng. |
Sex |
Boolean |
1 bit |
true=Nam, false=N ữ |
Luật Căn cước 2023 |
Cần chuẩn hóa sang mã 1 ký tự (M/F) khi tích hợp CSDL quốc gia |
|
Loại tài khoản |
Phân loại tài khoản người dùng (Admin/Cán bộ/Công dân). |
Phân quyền truy cập hệ thống. |
UserType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
|
|
|
|
Tiêu đề email |
Tiêu đề email gửi/thông báo. |
Hiển thị trên hộp thư người nhận. |
Subject |
String |
Tối đa 500 ký tự |
|
|
|
|
Loại email |
Phân loại email theo nghiệp vụ (thông báo/xác thực/nhắc lịch...). |
Cấu hình mẫu email và logic gửi. |
EmailType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
|
|
|
|
Mã loại đất |
Mã phân loại loại đất theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. |
Phân loại đất trong bản đồ quy hoạch sử dụng đất. |
Code |
String |
Tối đa 20 ký tự |
|
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Tên loại đất |
Tên tiếng Việt của loại đất theo phân loại đất. |
Hiển thị trong legend bản đồ quy hoạch. |
Name |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Mã màu HEX |
Mã màu HEX dùng để tô loại đất trên bản đồ quy hoạch. |
Tô màu bản đồ quy hoạch đất đai theo quy chuẩn. |
ColorHex |
String |
7 ký tự |
#RRGGBB |
QCVN 01:2021/BXD |
|
|
Mã màu CAD |
Mã màu AutoCAD tương ứng với loại đất. |
Xuất file CAD từ bản đồ GIS phục vụ thiết kế. |
ColorCad |
String |
Tối đa 20 ký tự |
|
QCVN 01:2021/BXD |
|
|
Số quyết định đồng bộ |
Số hiệu quyết định của quy hoạch được đồng bộ từ hệ thống khác. |
Đối soát với CSDL quy hoạch quốc gia. |
SoQD |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Ví dụ: 123/2024/QĐ-TTg |
Luật Ban hành văn bản QPPL 2015 |
|
|
Văn bản thuyết minh |
Nội dung văn bản thuyết minh quy hoạch. |
Tra cứu nội dung thuyết minh quy hoạch. |
TxtThuyetMinh |
String |
Không giới hạn |
Text |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Văn bản quy định |
Nội dung văn bản quy định/điều lệ quản lý quy hoạch. |
Tra cứu nội dung quy định quản lý quy hoạch. |
TxtQuyDinh |
String |
Không giới hạn |
Text |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Bản vẽ hiện trạng |
Danh sách ID bản vẽ hiện trạng khu vực quy hoạch. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. |
BanVeHienTrang |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Bản vẽ định hướng không gian |
Danh sách ID bản vẽ định hướng phát triển không gian. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. |
BanVeDinhHuongKhongGian |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Quy hoạch 2017 |
|
|
Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất |
Danh sách ID bản vẽ quy hoạch sử dụng đất. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ quy hoạch đất đai. |
BanVeQHSDD |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Đất đai 2024 |
|
|
Bản vẽ quy hoạch giao thông |
Danh sách ID bản vẽ quy hoạch giao thông. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ. |
BanVeQHGiaoThong |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Giao thông đường bộ 2008 |
|
|
Bản vẽ tổng hợp đường dây đường ống |
Danh sách ID bản vẽ tổng hợp đường dây, đường ống hạ tầng kỹ thuật. |
Liên kết đến kho tài liệu bản vẽ hạ tầng. |
BanVeTongHopDuongDayOng |
JSON Array |
Không giới hạn |
JSON Array of Long |
Luật Xây dựng 2014 |
|
|
Người tạo |
Tài khoản của người tạo bản ghi. |
Audit trail hệ thống. |
CreatedBy |
String |
Tối đa 256 ký tự |
|
|
Tài khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài |
|
Người cập nhật |
Tài khoản của người cập nhật bản ghi gần nhất. |
Audit trail hệ thống. |
ModifiedBy |
String |
Tối đa 256 ký tự |
|
|
Tài khoản nội bộ; không ánh xạ ra ngoài |
|
Nội dung log |
Nội dung thông điệp nhật ký hệ thống ghi nhận sự kiện. |
Truy vết lỗi, giám sát vận hành. |
Message |
String |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Mức độ log |
Mức độ quan trọng của log (Information/Warning/Error/Fatal). |
Lọc và cảnh báo vận hành. |
Level |
String |
Tối đa 20 ký tự |
Information/Warni ng/Error/Fatal |
|
|
|
Loại hành động |
Mã phân loại hành động của người dùng (thêm/sửa/xóa/xem). |
Audit hành động người dùng. |
Action |
Integer |
Số nguyên |
1=Thêm, 2=Sửa, 3=Xóa, 4=Xem |
|
|
|
Mã loại danh mục |
Mã định danh loại danh mục trong hệ thống master data. |
Quản lý các loại danh mục dùng chung. |
CodeType |
String |
Tối đa 50 ký tự |
Khóa chính |
|
|
|
Tên danh mục |
Tên loại danh mục hiển thị cho người quản trị. |
Hiển thị trên giao diện quản lý danh mục. |
Name |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
|
|
|
Mã hành động |
Mã hành động trong ma trận phân quyền (CREATE/READ/UPDATE/DELETE...). |
Xây dựng ma trận phân quyền chức năng. |
Code |
String |
Tối đa 50 ký tự |
|
|
|
|
Mã màn hình |
Mã định danh màn hình/chức năng trong hệ thống. |
Cấu hình menu và phân quyền theo màn hình. |
Code |
String |
Tối đa 100 ký tự |
|
|
|
|
Thiết kế dùng chung |
Trạng thái trạm BTS được thiết kế để dùng chung hạ tầng |
Sử dụng để quản lý quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động, đánh giá khả năng dùng chung cột BTS. |
ThietKeDungChung |
Integer |
0/1 |
|
|
|
|
Trạng thái sử dụng chung |
Thông tin thực tế các nhà mạng đang dùng chung trạm |
Sử dụng để thống kê mức độ khai thác hạ tầng dùng chung giữa các doanh nghiệp viễn thông. |
SuDungChung |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Đặc tính cột Anten |
Loại cột (tự đứng/dây chằng) và chiều cao vật lý |
Sử dụng trong quản lý kỹ thuật cột BTS, phục vụ quy hoạch, kiểm tra và bảo trì. |
DacTinhCot |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Chiều cao của cột BTS |
Chiều cao của cột BTS tính bằng mét |
Sử dụng để đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, vùng phủ sóng và cấp phép xây dựng. |
ChieuCaoCot |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Tọa độ địa lý trạm |
Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ |
Sử dụng để hiển thị trên hệ thống GIS, phục vụ quy hoạch và phân tích vùng phủ sóng. |
KinhDo |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Tọa độ địa lý trạm |
Vị trí chính xác của trạm BTS trên bản đồ |
Sử dụng kết hợp với kinh độ để xác định vị trí chính xác trên bản đồ số. |
ViDo |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Diện tích đất sử dụng |
Tổng diện tích mặt bằng phục vụ trạm BTS (m2) |
Sử dụng để quản lý quỹ đất, lập hồ sơ đầu tư và quy hoạch hạ tầng. |
DienTichDat |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Thông số đường truyền |
Loại hình kết nối |
Sử dụng khi quản lý hạ tầng truyền dẫn (Internet, truyền số liệu chuyên dùng, MPLS, Metro- E...). |
ThongSoDuongTruyen |
String |
Max 100 |
|
|
|
|
Dung lượng đường truyền |
tốc độ truyền dẫn tối đa |
Sử dụng để đánh giá năng lực hạ tầng mạng và khả năng đáp ứng dịch vụ. |
BangThong |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Tên hệ thống thông tin |
Tên gọi phần mềm hoặc CSDL chuyên ngành |
Sử dụng khi quản lý danh mục hệ thống thông tin, nền tảng số và cơ sở dữ liệu chuyên ngành. |
TenHeThong |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Dung lượng dữ liệu |
Lượng dữ liệu phát sinh hàng năm |
Sử dụng để dự báo nhu cầu lưu trữ, mở rộng hạ tầng và xây dựng trung tâm dữ liệu. |
DungLuongDuLieu |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Tổng dung lượng dữ liệu |
Tổng quy mô Lượng dữ liệu |
Sử dụng để đánh giá quy mô CSDL, lập kế hoạch đầu tư lưu trữ và sao lưu dữ liệu. |
ToDungLuongDuLieu |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Đơn vị quản trị vận hành |
Tổ chức chịu trách nhiệm kỹ thuật và sử dụng dữ liệu |
Sử dụng để xác định đơn vị quản trị, chịu trách nhiệm vận hành và bảo đảm an toàn thông tin. |
DonViQuanTri |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Đơn vị khai thác hệ thống |
Đơn vị khai thác hệ thống |
Sử dụng để xác định đơn vị trực tiếp khai thác, sử dụng và cập nhật dữ liệu. |
DonViKhaiThac |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Trạng thái điện lưới |
Thông tin khu vực đã có điện lưới quốc gia hay chưa |
Sử dụng khi khảo sát vùng lõm sóng, đánh giá khả năng triển khai hạ tầng viễn thông. |
TinhTrangDienLuoi |
Integer |
0/1 |
|
|
|
|
Số hộ gia đình |
Số hộ gia đình và nhân khẩu tại khu vực rà soát |
Sử dụng để xác định quy mô dân cư phục vụ quy hoạch phủ sóng và phát triển hạ tầng số. |
QuyMoDanCu |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Số dân |
Số nhân khẩu tại khu vực rà soát |
Sử dụng để đánh giá nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông và Internet. |
SoDan |
Integer |
Số nguyên |
|
|
|
|
Tọa độ không gian |
Dữ liệu định vị GIS (điểm/vùng) của khu vực |
Sử dụng để hiển thị đối tượng trên bản đồ GIS, phân tích không gian và chia sẻ dữ liệu địa lý. |
ToaDoGIS |
Geometry |
Dữ liệu GIS |
|
|
|
|
Thông tin điểm bưu chính |
Mã duy nhất và phân loại hình thức điểm phục vụ |
Sử dụng để quản lý điểm phục vụ bưu chính, tra cứu và thống kê theo loại hình. |
ThongTinBưuChinh |
String |
Max 50 |
|
|
|
|
Tên loại hình điểm phục vụ bưu chính |
|
Sử dụng để phân loại hình dịch vụ điểm bưu chính |
LoaiHinhPhucVu |
String |
Max 255 |
|
|
|
|
Trạng thái hoạt động |
Tình trạng hiện tại của thiết bị hoặc hạ tầng |
Sử dụng để theo dõi trạng thái hoạt động, bảo trì và xử lý sự cố. |
TrangThaiHoatDong |
String/Int |
Tùy bảng |
|
|
|
|
Thông tin bổ sung |
Các ghi chú |
Sử dụng để lưu thông tin bổ sung chưa được chuẩn hóa trong các trường dữ liệu khác. |
GhiChu |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Thông tin mô tả |
mô tả chi tiết thêm về dữ liệu |
Sử dụng để diễn giải đặc điểm, phạm vi hoặc nội dung của đối tượng dữ liệu nhằm hỗ trợ khai thác và chia sẻ. |
MoTa |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Địa chỉ thư điện tử công vụ |
Địa chỉ thư điện tử chính thức được cấp phát cho cán bộ, công chức, viên chức để thực thi công vụ. |
Dùng làm định danh duy nhất để đăng nhập, gửi và nhận văn bản, thông tin công vụ. |
DiaChiEmail |
String |
Tối đa 100 ký tự |
Chuẩn định dạng Email |
|
|
|
Đơn vị công tác chi tiết |
Tên phòng, ban, tổ, đội chuyên môn nơi cán bộ, công chức, viên chức đang công tác trực tiếp. |
Xác định vị trí nhân sự trong sơ đồ tổ chức nội bộ của cơ quan chủ quản. |
DonViCongTac |
String |
Tối đa 255 ký tự |
|
|
|
|
Trạng thái tài khoản mail |
Tình trạng hoạt động kỹ thuật hiện tại của hòm thư điện tử trên hệ thống (Hoạt động/Khóa/Tạm dừng). |
Kiểm soát và phân quyền truy cập, thu hồi hoặc cấp lại quyền sử dụng hòm thư điện tử. |
TrangThai |
String |
Tối đa 20 ký tự |
|
|
|
|
Thời điểm cấp phát hòm thư |
Ngày, tháng, năm và giờ hệ thống thực hiện khởi tạo và bàn giao tài khoản email cho người dùng. |
Theo dõi thời gian bắt đầu áp dụng trách nhiệm quản lý hòm thư và vòng đời tài khoản. |
ThoiDiemCapPhat |
DateTime |
|
ISO 8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ) |
|
|
|
Thời gian đăng nhập gần nhất |
Mốc thời gian ghi nhận lượt truy cập thành công gần đây nhất của người dùng vào hệ thống thư điện tử. |
Giám sát tần suất hoạt động, phục vụ công tác thống kê hiệu suất và bảo đảm an toàn thông tin mạng. |
ThoiGianDangNhapGanNhat |
DateTime |
|
ISO 8601 (YYYY- MM- DDThh:mm:ssZ) |
|
|
|
Thiết kế dùng chung |
Trạng thái được thiết kế để dùng chung hạ tầng, diện tích bồn chứa, PCCC… |
|
ThietKeDungChung |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Diện tích cửa hàng |
Tổng diện tích cửa hàng xăng dầu (m2) |
|
DienTichDat |
Double |
Số thập phân |
|
|
|
|
Thông tin bổ sung |
Các ghi chú |
|
GhiChu |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
|
Thông tin mô tả |
mô tả chi tiết thêm về dữ liệu |
|
MoTa |
Text |
Không giới hạn |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh