Quyết định 3164/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3164/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3164/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết thủ tục hành chính và một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trên lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết 20 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 334/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026, Tờ trình số 335/TTr- SVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026, Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026, Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2776/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025, Quyết định số 2975/QĐ-UBND ngày 9 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 5 tháng 5 năm 2026; Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 8 tháng 5 năm 2026, Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026, Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
02
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
CÁC LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; BÁO CHÍ;
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; THÔNG
TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 3164/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|||||||||
|
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1.004321 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023; - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2016 của Chính phủ |
Cấp tỉnh |
X |
|
2 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1.004233 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023; - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (01 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.001809 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Cơ quan thực hiện - Căn cứ pháp lý |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật - Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (02 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
2 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật 1.009397 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Phí thẩm định: - Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn (Tính theo độ dài thời gian của một chương trình/vở diễn biểu diễn nghệ thuật) như sau: + Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đồng/chương trình, vở diễn. (Thanh toán trong quá trình giải quyết hồ sơ) - Trường hợp miễn phí: Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam. - Lệ phí: Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
3 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan 1.009398 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Lĩnh vực Báo chí (10 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
4 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) 1.009374 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
5 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin. 1.009386 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
6 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013781 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
7 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013782 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
8 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013785 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
9 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1.013788 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
10 |
Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1.013789 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
11 |
Tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu 1.013790 |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
12 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013784 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
13 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương 3.000574 |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (06 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2303/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
14 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1.003868 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020, Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch); - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
15 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm 1.003483 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
16 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1.013699 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
17 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1.013698 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
18 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) 2.001594 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
19 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) 2.001584 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
20 |
Cấp Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 2.002772 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
21 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 2.002773 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
22 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1.004104 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ; - Thông tư số 24/2016/TT-TTT ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1759/QĐ-BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
23 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 2.001765 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết - Đối tượng thực hiện; - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Mẫu đơn, tờ khai; - Kết quả thực hiện; - Căn cứ pháp lý |
Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ |
Cấp tỉnh |
X |
|
24 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 1.003384 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Đối tượng thực hiện; - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Kết quả thực hiện - Căn cứ pháp lý |
Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ |
Cấp tỉnh |
X |
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
25 |
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) 1.003888 |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch); - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Tổng cộng: 25 TTHC |
|
|||||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3164/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phát thanh truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết thủ tục hành chính và một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trên lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết 01 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Căn cứ Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch giải quyết 20 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 334/TTr-SVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026, Tờ trình số 335/TTr- SVHTTDL ngày 20 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026, Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026, Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2776/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025, Quyết định số 2975/QĐ-UBND ngày 9 tháng 12 năm 2025, Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 5 tháng 5 năm 2026; Quyết định số 1982/QĐ-UBND ngày 8 tháng 5 năm 2026, Quyết định số 2200/QĐ- UBND ngày 23 tháng 5 năm 2026, Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 04 tháng 06 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính trong các lĩnh vực: Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm; Nghệ thuật biểu diễn; Báo chí; Xuất bản, in và phát hành; Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Thông tin đối ngoại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan trình phê duyệt quy trình nội bộ, thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
02
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
CÁC LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM; NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN; BÁO CHÍ;
XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ; THÔNG
TIN ĐỐI NGOẠI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU
LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 3164/QĐ-UBND ngày 28/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1795/QĐ-BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|||||||||
|
Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
|||||||||
|
1 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1.004321 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023; - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26/6/2016 của Chính phủ |
Cấp tỉnh |
X |
|
2 |
Thủ tục gia hạn Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền 1.004233 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025; - Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 ngày 24 tháng 11 năm 2023; - Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022; - Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ. |
Cấp tỉnh |
X |
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (25 TTHC)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức độ DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Nội dung sửa đổi, bổ sung |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính |
|
Mã số TTHC |
||||||||||
|
Lĩnh vực Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm (01 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 3684/QĐ-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.001809 |
07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Cơ quan thực hiện - Căn cứ pháp lý |
- Nghị định số 113/2013/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về hoạt động mỹ thuật - Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn (02 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 999/QĐ-BVHTTDL ngày 04/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
2 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật 1.009397 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Phí thẩm định: - Mức thu phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn (Tính theo độ dài thời gian của một chương trình/vở diễn biểu diễn nghệ thuật) như sau: + Đến dưới 50 phút: 1.000.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 50 đến dưới 100 phút: 1.400.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 100 đến dưới 150 phút: 2.000.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 150 đến dưới 200 phút: 2.340.000 đồng/chương trình, vở diễn; + Từ 200 phút trở lên: 3.500.000 đồng/chương trình, vở diễn. (Thanh toán trong quá trình giải quyết hồ sơ) - Trường hợp miễn phí: Miễn phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn đối với chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia. Chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại cấp quốc gia theo quy định tại Thông tư số 288/2016/TT- BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định chương trình nghệ thuật biểu diễn; phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác bao gồm: các hoạt động biểu diễn nghệ thuật nhân kỷ niệm ngày thiết lập quan hệ ngoại giao với các nước, kỷ niệm ngày quốc khánh các nước tại Việt Nam; tổ chức nhân chuyến thăm của lãnh đạo cấp cao các nước đến Việt Nam; kỷ niệm ngày sinh nhật của một số lãnh tụ các nước tại Việt Nam hoặc nhân kỷ niệm sự kiện đặc biệt của nước ngoài được tổ chức tại Việt Nam. - Lệ phí: Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
3 |
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên hoan 1.009398 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Lĩnh vực Báo chí (10 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
4 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) 1.009374 |
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
5 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin. 1.009386 |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
6 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013781 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
7 |
Cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013782 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
8 |
Cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013785 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
9 |
Cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1.013788 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
10 |
Chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương 1.013789 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
11 |
Tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu 1.013790 |
Không quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05 tháng 4 năm 2016; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
||||||||||
|
12 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương 1.013784 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đúng theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
13 |
Chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương 3.000574 |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận chính thức hồ sơ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (06 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2303/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
14 |
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1.003868 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020, Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch); - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
15 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm 1.003483 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
16 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của nhà xuất bản nước ngoài, của tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1.013699 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
17 |
Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài 1.013698 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
18 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) 2.001594 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
19 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) 2.001584 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ- CP ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (04 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
20 |
Cấp Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 2.002772 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
21 |
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội 2.002773 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2024 của Chính phủ; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
22 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình 1.004104 |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ; - Thông tư số 24/2016/TT-TTT ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 21/2025/TT- BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch - Thông tư số 09/2026/TT- BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 1759/QĐ-BVHTTDL ngày 17/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
23 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 2.001765 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Thành phần hồ sơ; - Thời hạn giải quyết - Đối tượng thực hiện; - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Mẫu đơn, tờ khai; - Kết quả thực hiện; - Căn cứ pháp lý |
Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ |
Cấp tỉnh |
X |
|
24 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh 1.003384 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không quy định |
- Trình tự thực hiện; - Đối tượng thực hiện; - Cơ quan có thẩm quyền giải quyết; - Kết quả thực hiện - Căn cứ pháp lý |
Nghị định số 242/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ |
Cấp tỉnh |
X |
|
LĨNH VỰC THÔNG TIN ĐỐI NGOẠI (01 TTHC) |
||||||||||
|
Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
||||||||||
|
25 |
Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) 1.003888 |
10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ |
- Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phường. - Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ http://dichvucong.gov.vn hoặc Ứng dụng định danh quốc gia. |
Có |
Toàn trình |
Không |
- Trình tự thực hiện; - Cơ quan thực hiện TTHC; - Căn cứ pháp lý. |
- Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/12/2012 của Chính phủ; - Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch); - Quyết định số 3037/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
- |
X |
|
Tổng cộng: 25 TTHC |
|
|||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh