Quyết định 3153/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 3153/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Thị Loan |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3153/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 06/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 12529/TTr-SNNMT ngày 08/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ (thủ tục hành chính số 01, số thứ tự II, mục A phần I và thủ tục hành chính số 01, số thứ tự II, mục A, phần II) được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 28/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp; khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
1 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Phần II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
- Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin tiếp nhận và trả kết quả điện tử. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Trưởng Phòng/ Chi cục Trưởng |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện bước tiếp theo (bước 4). |
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký |
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định |
|
|
Bước 5 |
- Thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định tiến bộ kỹ thuật (05 ngày làm việc); - Tổ chức họp thẩm định đánh giá hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật (07 ngày làm việc); - Kể từ ngày họp hội đồng cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản về kết quả họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức, cá nhân đăng ký (03 ngày làm việc). |
Trưởng Phòng/ Chi cục Trưởng |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả họp Hội đồng |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký |
30 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết của cơ quan nhà nước |
|
|
Bước 7 |
Dự thảo Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật/trường hợp không công nhận dự thảo Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do, chuyển Trưởng phòng/Chi cục Trưởng |
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét hồ sơ dự thảo Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trưởng Phòng/ Chi cục Trưởng |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xem xét, ký Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên |
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3153/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 13 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI NGUYÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 3100/QĐ-UBND ngày 06/10/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 12529/TTr-SNNMT ngày 08/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khoa học và công nghệ (thủ tục hành chính số 01, số thứ tự II, mục A phần I và thủ tục hành chính số 01, số thứ tự II, mục A, phần II) được phê duyệt tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 3031/QĐ-UBND ngày 28/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nông nghiệp; khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2026.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường; Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THÁI
NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Phần I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
1 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Phần II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian giải quyết |
|
|
Tại cơ quan có thẩm quyền giải quyết |
Tại bộ phận một cửa bất kỳ |
|||
|
Bước 1 |
- Cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin tiếp nhận và trả kết quả điện tử. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ TTHC. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, cán bộ, công chức tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thụ lý hồ sơ |
Trưởng Phòng/ Chi cục Trưởng |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra hồ sơ - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ thực hiện bước tiếp theo (bước 4). |
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký |
Thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định |
|
|
Bước 5 |
- Thành lập hội đồng tư vấn đánh giá, thẩm định tiến bộ kỹ thuật (05 ngày làm việc); - Tổ chức họp thẩm định đánh giá hồ sơ đề nghị công nhận tiến bộ kỹ thuật (07 ngày làm việc); - Kể từ ngày họp hội đồng cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản về kết quả họp Hội đồng và các nội dung cần hoàn thiện (nếu có) đến tổ chức, cá nhân đăng ký (03 ngày làm việc). |
Trưởng Phòng/ Chi cục Trưởng |
15 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Hoàn thiện hồ sơ kể từ ngày nhận được thông báo về kết quả họp Hội đồng |
Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký |
30 ngày làm việc không tính vào thời gian giải quyết của cơ quan nhà nước |
|
|
Bước 7 |
Dự thảo Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật/trường hợp không công nhận dự thảo Thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do, chuyển Trưởng phòng/Chi cục Trưởng |
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Xem xét hồ sơ dự thảo Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Trưởng Phòng/ Chi cục Trưởng |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Xem xét, ký Quyết định Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/2 ngày làm việc |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp tỉnh Thái Nguyên |
Công chức thụ lý hồ sơ của phòng/Chi cục trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Số hóa lưu trữ hồ sơ điện tử, trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trong phạm vi tỉnh Thái Nguyên |
1/4 ngày làm việc |
1/4 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh