Quyết định 4735/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
| Số hiệu | 4735/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4735/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4552/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1463/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4735/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
3.000734 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
|
* Quy ước từ viết tắt:
- Công chức tiếp nhận và trả kết quả: Công chức TN&TKQ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trung tâm PVHCC;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Sở NN&MT;
- Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư: Chi cục TS&KN;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4735/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 16 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Thông tư số 14/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Thông tư số 13/2026/TT-BTP ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số nội dung về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4552/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1463/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3690/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4735/QĐ-UBND ngày 16 tháng 10 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Ghi chú |
|
1 |
3.000734 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật |
|
* Quy ước từ viết tắt:
- Công chức tiếp nhận và trả kết quả: Công chức TN&TKQ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: Trung tâm PVHCC;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường: Sở NN&MT;
- Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư: Chi cục TS&KN;
- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: Chi cục TT&BVTV.
1. Công nhận tiến bộ kỹ thuật (Mã TTHC: 3.000734). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 20 ngày làm việc (160 giờ).
- Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Công chức TN&TKQ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ |
|
|
B2 |
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Công chức TN&TKQ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. |
Lãnh đạo cấp phòng thuộc Chi cục TS&KN |
08 giờ |
|
|
B3 |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Chi cục TS&KN |
124 giờ |
|
|
B4 |
- Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. |
Lãnh đạo cấp phòng thuộc Chi cục TS&KN |
08 giờ |
|
|
B5 |
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. |
Lãnh đạo Chi cục TS&KN |
08 giờ |
|
|
B6 |
- Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
08 giờ |
|
|
B7 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư Sở NN&MT |
02 giờ |
|
|
B8 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Không tính thời gian |
|
- Trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả |
|
B1 |
- Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, cập nhật các bước thực hiện vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. - Hồ sơ hợp lệ, đầy đủ, chính xác, đúng thẩm quyền, Công chức TN&TKQ lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện nghĩa vụ tài chính (nộp phí, lệ phí,…). - Chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết. |
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
02 giờ |
|
|
B2 |
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ. - Phân công thực hiện. - Hồ sơ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định chuyển lại Công chức TN&TKQ yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ. |
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV |
08 giờ |
|
|
B3 |
- Xử lý, thẩm định hồ sơ. - Trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Chi cục TT&BVTV |
124 giờ |
|
|
B4 |
- Lãnh đạo phòng xem xét phê duyệt, trình Lãnh đạo Chi cục. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về chuyên viên kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. |
Lãnh đạo cấp phòng Chi cục TT&BVTV |
08 giờ |
|
|
B5 |
- Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Kết quả cần điều chỉnh chuyển về Lãnh đạo phòng kiểm tra hoàn chỉnh và trình lại. |
Lãnh đạo Chi cục TT&BVTV |
08 giờ |
|
|
B6 |
- Lãnh đạo Sở ký duyệt. - Chuyển Văn thư Sở quét ký số. |
Lãnh đạo SNN&MT |
08 giờ |
|
|
B7 |
- Văn thư Sở quét ký số. - Chuyển kết quả về Công chức TN&TKQ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư SNN&MT |
02 giờ |
|
|
B8 |
- Vào sổ theo dõi. - Trả kết quả (bản giấy và bản ký điện tử). |
Công chức TN&TKQ Sở NN&MT tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh