Quyết định 3131/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3131/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3131/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 20/TTr-KCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 3131/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
12 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3131/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 27 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 2932/QĐ-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tại Tờ trình số 20/TTr-KCN ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 3131/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
12 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
05 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,75 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
4. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư (Mã TTHC: 1.115147)
Thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
25 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6.1. Áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh sau: Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản đảm bảo (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6.2. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
4,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
2,75 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
6.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
0,75 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
1,25 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, ký văn bản trình UBND tỉnh Lâm Đồng |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển văn bản đến Ủy ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển xử lý hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ và giao chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên phòng Kinh tế tổng hợp |
02 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Kinh tế tổng hợp |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Xem xét hồ sơ ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản của UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B13 |
UBND tỉnh trả hồ sơ đến Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B14 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh, vào sổ, số hóa và chuyển kết quả đến trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B15 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
13,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
11.1. Áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh sau: Điều chỉnh chung (khoản 1,2,3 và 4 Điều 54 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
13 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
11.2. Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
09 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
11.3. Trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,75 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
14 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
13. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (Mã TTHC: 2.002725)
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
11,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
14. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (Mã TTHC: 2.002727)
Thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
11,5 ngày |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
01 ngày |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009664)
15.1. Áp dụng đối với các trường hợp sau: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định 96/2026/NĐ-CP); đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định 96/2026/NĐ-CP):
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các phòng, đơn vị, cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,75 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
15.2. Áp dụng đối với các trường hợp sau: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định 96/2026/NĐ-CP); đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định 96/2026/NĐ-CP):
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,75 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
16. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009647)
16.1. Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP):
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
1,75 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
16.2. Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP):
Thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
05 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
16.3. Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP):
Thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
3,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
17. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009665)
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
1,75 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
18. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009671)
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
1,75 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
19. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (Mã TTHC: 1.009729)
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, lấy ý kiến các cơ quan có liên quan, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
08 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
22. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (Mã TTHC: 1.009661)
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
1,75 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, vào sổ, cập nhật quy trình điện tử và chuyển xử lý hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công công chức thẩm định |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra hồ sơ và thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập dự thảo kết quả |
Chuyên viên phòng Quản lý Đầu tư |
1,75 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra hồ sơ, trình Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
Lãnh đạo phòng Quản lý Đầu tư |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký các văn bản có liên quan, chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả |
Bộ phận Một cửa, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh