Quyết định 2518/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2518/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2518/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9705/TTr-SXD ngày 05 tháng 6 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 1 mục III, số 1 mục VI phần A; số 1 mục I phần B danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
Stt |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
MÃ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC) |
|
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794.H17 |
|
I |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
1.014783.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
a) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc (128 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
108 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
76 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
96 giờ làm việc (12 ngày làm việc) |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2518/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 08 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9705/TTr-SXD ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 1 mục III, số 1 mục VI phần A; số 1 mục I phần B danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số 2518/QĐ-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
Stt |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
MÃ TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC) |
|
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794.H17 |
|
I |
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC) |
|
|
1 |
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy |
1.014783.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (01 TTHC)
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương - 1.009794.H17
1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
a) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc (128 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
108 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) |
|
|
1.2. Đối với công trình còn lại (trừ công trình cấp I và cấp đặc biệt)
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
76 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
96 giờ làm việc (12 ngày làm việc) |
|
|
II. LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG (01 TTHC)
1. Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy - 1.014783.H17
a) Thời gian giải quyết: 04 ngày làm việc (32 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý chất lượng công trình |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Quản lý chất lượng công trình |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư Sở, Văn phòng Sở |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
32 giờ làm việc (04 ngày làm việc) |
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1. Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương - 1.009794.H17.
1.1. Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt
a) Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc (128 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
113 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
128 giờ làm việc (16 ngày làm việc) |
|
|
1.2. Đối với công trình còn lại (trừ công trình cấp I và cấp đặc biệt)
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng phân công công chức xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công xem xét kiểm tra tham mưu xử lý hiện trường, hồ sơ theo quy định và trình dự thảo kết quả TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
81 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã xem xét, duyệt hồ sơ, chuyển Văn thư ban hành |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị) thuộc UBND cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho công chức để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) |
Bộ phận văn thư |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Công chức được phân công xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
96 giờ làm việc (12 ngày làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh