Quyết định 3125/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3125/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3125/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 699/TTr-SCT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 36 TTHC mới ban hành; 42 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 54 TTHC bị bãi bỏ; Cấp xã 09 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thủ tục hành chính tại quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp có mã số “2.000578” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026; lĩnh vực Xuất nhập khẩu có mã số “2.001282”, “1.013771”, “1.000957”, “1.000905”, “1.013778” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
2. Thủ tục hành chính tại quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “1.000366”, “1.008882”, “1.000695”, “1.007968”, “1.008361”, “1.000664”, “1.014119”, “2.000260”, “1.000676”, “1.000450”, “1.000490”, “1.000398”, “1.003400”, “1.013642”, “1.013643”, “1.000430”, “1.003477”, “1.002960”, “1.001274”, “1.115117” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
3. Thủ tục hành chính tại quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “2.000006”, “1.013982”, “2.000521”, “1.000678”, “1.001051”, “2.000517” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
4. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
5. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3 Mục I, Phần A Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
6. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, Mục I, thứ tự số 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34 Mục II Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
7. Thay thế Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang; Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang.
8. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 44, 45, 46 Mục VII; số thứ tự 71, Mục XII, Phần A và số thứ tự 30, 31, 32, 33 Mục II, Phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
9. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 24, 25, 26, 27, 28, 29 Mục VII, Phần A Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
10. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3 Mục IV, Phần A, Mục VII, Phần A và số thứ tự 01, 02 Mục I; số thứ tự 01, 02, 03 Mục II Phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
11. Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại Mục II. Lĩnh vực kinh doanh khí và số thứ tự 50, 51, 52, 54, Mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
12. Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 19, 20, 21 Mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3125/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 06 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 699/TTr-SCT ngày 25 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (gồm: Cấp tỉnh 36 TTHC mới ban hành; 42 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 54 TTHC bị bãi bỏ; Cấp xã 09 TTHC bị bãi bỏ).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thủ tục hành chính tại quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
Thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp có mã số “2.000578” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026; lĩnh vực Xuất nhập khẩu có mã số “2.001282”, “1.013771”, “1.000957”, “1.000905”, “1.013778” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20 tháng 5 năm 2026.
2. Thủ tục hành chính tại quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2026.
Thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “1.000366”, “1.008882”, “1.000695”, “1.007968”, “1.008361”, “1.000664”, “1.014119”, “2.000260”, “1.000676”, “1.000450”, “1.000490”, “1.000398”, “1.003400”, “1.013642”, “1.013643”, “1.000430”, “1.003477”, “1.002960”, “1.001274”, “1.115117” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
3. Thủ tục hành chính tại quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
Thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Xuất nhập khẩu có các mã số “2.000006”, “1.013982”, “2.000521”, “1.000678”, “1.001051”, “2.000517” theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22 tháng 5 năm 2026.
4. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 639/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
5. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3 Mục I, Phần A Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1237/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
6. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính thứ tự số 1, Mục I, thứ tự số 2, 6, 7, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 25, 26, 30, 31, 32, 33, 34 Mục II Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
7. Thay thế Quyết định số 348/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết và chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang; Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh An Giang.
8. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 44, 45, 46 Mục VII; số thứ tự 71, Mục XII, Phần A và số thứ tự 30, 31, 32, 33 Mục II, Phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1072/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
9. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 24, 25, 26, 27, 28, 29 Mục VII, Phần A Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1154/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
10. Bãi bỏ thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 3 Mục IV, Phần A, Mục VII, Phần A và số thứ tự 01, 02 Mục I; số thứ tự 01, 02, 03 Mục II Phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1887/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
11. Bãi bỏ các thủ tục hành chính tại Mục II. Lĩnh vực kinh doanh khí và số thứ tự 50, 51, 52, 54, Mục III Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 549/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
12. Bãi bỏ các thủ tục hành chính số thứ tự 19, 20, 21 Mục II Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 590/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
