Quyết định 3090/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm quy định tại Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 3090/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3090/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP NGÀY 07/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8784/TTr-SYT ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực dược phẩm tại số thứ tự 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực: Thi đua khen thưởng, Dược phẩm, Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng và thay thế 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực dược phẩm tại số thứ tự 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM QUY ĐỊNH
TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP NGÀY 07/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
TÊN TTHC |
MÃ TTHC |
THỜI HẠN GIẢI QUYẾT |
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN |
PHÍ/LỆ PHÍ |
CƠ SỞ PHÁP LÝ |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
1.014076.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính |
1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP): 4.000.000 đồng 2. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP): a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng 3. Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP: 300.000 đồng b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000 đồng |
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016. 2. Luật Dược số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024. 3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. 4. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính 5. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. 6. Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 |
Sở Y tế |
Sở Y tế |
Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
2 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
1.014102.H17 |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính |
Không |
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016. 2. Luật Dược số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024. 3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. 4. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. 5. Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 |
Sở Y tế |
Sở Y tế |
Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3090/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP NGÀY 07/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm theo quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 8784/TTr-SYT ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 (hai) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Dược phẩm quy định tại Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực dược phẩm tại số thứ tự 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực: Thi đua khen thưởng, Dược phẩm, Khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng và thay thế 01 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực dược phẩm tại số thứ tự 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM QUY ĐỊNH
TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 66.16/2026/NQ-CP NGÀY 07/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
TÊN TTHC |
MÃ TTHC |
THỜI HẠN GIẢI QUYẾT |
ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN |
PHÍ/LỆ PHÍ |
CƠ SỞ PHÁP LÝ |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
Ghi chú |
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) |
1.014076.H17 |
30 ngày |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính |
1. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc đối với cơ sở bán buôn (GDP): 4.000.000 đồng 2. Thẩm định điều kiện và đánh giá đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP): a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư: 500.000 đồng b) Đối với các cơ sở tại các địa bàn còn lại: 1.000.000 đồng 3. Thẩm định điều kiện của cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (gồm cả vị thuốc cổ truyền) a) Đối với cơ sở tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định tại Nghị định số 31/2021/NĐ-CP: 300.000 đồng b) Đối với cơ sở tại các địa bàn còn lại: 750.000 đồng |
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016. 2. Luật Dược số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024. 3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. 4. Thông tư số 41/2023/TT-BTC ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính 5. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. 6. Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 |
Sở Y tế |
Sở Y tế |
Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
|
2 |
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động |
1.014102.H17 |
03 ngày làm việc |
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Dịch vụ bưu chính |
Không |
1. Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06 tháng 4 năm 2016. 2. Luật Dược số 44/2024/QH15 ngày 21/11/2024. 3. Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. 4. Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP. 5. Quyết định số 2014/QĐ-BYT ngày 03/7/2026 |
Sở Y tế |
Sở Y tế |
Sửa yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính và bổ sung căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh