Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 308/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk

Số hiệu 308/QĐ-UBND
Ngày ban hành 23/01/2026
Ngày có hiệu lực 23/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đắk Lắk
Người ký Đào Mỹ
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 308/QĐ-UBND

Đắk Lắk, ngày 23 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 87/QĐ-BCT ngày 18/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ trong lĩnh vực hóa chất thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 10/TTr-SCT ngày 20/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực hóa chất thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh, Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Giao Sở Công Thương căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố mới tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:

1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.

2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND cấp xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Phòng, TT: CNXD, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, PVHCC (P.02b).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Mỹ

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH, TTHC BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÓA CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 308/QĐ-UBND ngày 23/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời hạn giải quyết

Địa điểm, cách thức thực hiện

Phí, lệ phí
(nếu có)

Căn cứ pháp lý

1

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

2

Cấp lại Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

3

Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

4

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

5

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

6

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

7

Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

8

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

9

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

10

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

11

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

12

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã nơi tổ chức đặt trụ sở chính;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Không

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

13

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

15

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

16

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

17

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

18

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn.

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã.

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

19

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

20

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện

12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 26/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 01/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

21

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất

45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ http://dichvucong.gov.vn;

- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích.

Thực hiện nộp phí thẩm định theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí

- Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 ngày 14/6/2025;

- Nghị định số 25/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ;

- Thông tư số 02/2026/TT-BCT ngày 17/01/2026 của Bộ Công Thương.

II. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ

STT

Mã số

TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1.

1.003820

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

Hóa chất

Sở Công Thương

2.

1.003775

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

Sở Công Thương

3.

2.001585

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 1

Hóa chất

Sở Công Thương

4.

1.003724

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

5.

2.001722

Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

6.

1.004031

Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

7.

2.000431

Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

Sở Công Thương

8.

1.012429

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

Sở Công Thương

9.

1.012430

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

Sở Công Thương

10.

1.012431

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1

Hóa chất

Sở Công Thương

11.

2.000257

Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

12.

1.012432

Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

13.

1.012433

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

14.

1.012434

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

15.

1.012438

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

16.

1.012439

Cấp lại Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

17.

1.012440

Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3

- Nghị định số 33/2024/NĐ-CP ngày 27/3/2024 của Chính phủ;

- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.

Hóa chất

Sở Công Thương

18.

1.012441

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

19.

1.012442

Cấp lại Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

20.

1.012443

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3

Hóa chất

Sở Công Thương

21.

2.001547

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

- Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09/10/2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ- CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.

Hóa chất

UBND tỉnh

22.

2.001175

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

23.

2.001172

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

24.

1.002758

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

25.

2.001161

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

26.

2.000652

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

27.

1.011506

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Nghị định số 113/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật hóa chất, sửa đổi bổ sung một số điều bởi Nghị định số 82/2022/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2022.

Hóa chất

UBND tỉnh

28.

1.011507

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

29.

1.011508

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp

Hóa chất

UBND tỉnh

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...