Quyết định 2853/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2853/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2853/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 2277/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026 và kết quả lấy ý kiến thành viên Uỷ ban nhân dân thành phố theo Công văn số 6776/VP-KGVX ngày 26/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Quyết định này ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng làm cơ sở để tổ chức thực hiện việc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định của pháp luật.
1. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động vận hành hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống chính quyền điện tử, tổng đài dịch vụ công, hệ thống giám sát điều hành thông minh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động vận hành hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống chính quyền điện tử, tổng đài dịch vụ công, hệ thống giám sát điều hành thông minh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị áp dụng Danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và chuyển đổi số theo quy định của pháp luật.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Nội vụ, và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Mã dịch vụ |
Tên lĩnh vực, dịch vụ |
|
|
||
|
I |
|
AN TOÀN THÔNG TIN |
|
1 |
A.I.1 |
Vận hành thiết bị an ninh thông tin |
|
2 |
A.I.2 |
Rà quét, phân tích cảnh báo các lỗ hổng ANTT cho thiết bị CNTT |
|
3 |
A.I.3 |
Rà quét, phân tích cảnh báo các lỗ hổng ANTT cho CSDL |
|
4 |
A.I.4 |
Rà quét, phân tích cảnh báo, các lỗ hổng ANTT cho website/ứng dụng |
|
5 |
A.I.5 |
Rà quét, phân tích cảnh báo các lỗ hổng ANTT cho hệ thống mail |
|
6 |
A.I.6 |
Ứng cứu, khắc phục sự cố An ninh thông tin |
|
7 |
A.I.7 |
Vận hành ứng dụng An toàn thông tin |
|
II |
|
HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
8 |
A.II.1 |
Vận hành máy chủ vật lý |
|
9 |
A.II.2 |
Vận hành máy chủ ảo |
|
10 |
A.II.3 |
Vận hành hệ thống lưu trữ vật lý |
|
11 |
A.II.4 |
Vận hành hệ thống lưu trữ ảo |
|
12 |
A.II.5 |
Đặt chỗ thiết bị CNTT U/năm |
|
13 |
A.II.6 |
Vận hành hệ thống lưu ký Website |
|
14 |
A.II.7 |
Vận hành hệ thống email công vụ |
|
15 |
A.II.8 |
Quản trị, vận hành hệ thống quản lý tên miền |
|
16 |
A.II.9 |
Vận hành hệ thống quản lý xác thực tập trung |
|
17 |
A.II.10 |
Ứng cứu sự cố lỗi thiết bị Máy chủ, lưu trữ, chuyển mạch |
|
18 |
A.II.11 |
Theo dõi giám sát hệ thống 24/7 |
|
19 |
A.II.12 |
Vận hành máy biến áp |
|
20 |
A.II.13 |
Vận hành máy phát điện |
|
21 |
A.II.14 |
Vận hành hệ thống UPS |
|
22 |
A.II.15 |
Vận hành tủ điện phân phối |
|
23 |
A.II.16 |
Vận hành hệ thống dây dẫn TTDL |
|
24 |
A.II.17 |
Vận hành điều hòa thông thường |
|
25 |
A.II.18 |
Vận hành điều hòa chính xác |
|
26 |
A.II.19 |
Vận hành hệ thống PCCC |
|
27 |
A.II.20 |
Vận hành hệ thống điều khiển truy cập |
|
28 |
A.II.21 |
Vận hành hệ thống báo ẩm |
|
29 |
A.II.22 |
Dịch vụ giám sát hệ thống cơ điện tại TTDL 24/7 |
|
30 |
A.II.23 |
Vận hành hệ thống camera Trung tâm dữ liệu |
|
31 |
A.II.24 |
Xử lý sự cố hệ thống cơ - nhiệt - điện Trung tâm dữ liệu |
|
32 |
A.II.25 |
Xử lý khắc phục sự cố máy tính cho các cơ quan nhà nước |
|
III |
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN |
|
33 |
A.III.1 |
Cài đặt máy chủ của Hệ thống thông tin |
|
34 |
A.III.2 |
Quản trị, giám sát, vận hành mức ứng dụng các máy chủ của Hệ thống thông tin |
|
35 |
A.III.3 |
Kiểm thử chức năng ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
36 |
A.III.4 |
Cài đặt ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
37 |
A.III.5 |
Quản trị, giám sát vận hành ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
38 |
A.III.6 |
Giải đáp và hướng dẫn sử dụng các ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
39 |
A.III.7 |
Bảo trì các Ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
40 |
A.III.8 |
Xử lý, khắc phục sự cố xảy ra của Hệ thống thông tin |
|
41 |
A.III.9 |
Tích hợp dịch vụ (chức năng) của Hệ thống thông tin |
|
42 |
A.III.10 |
Tạo mới, cập nhật, hủy bỏ tài khoản trên Hệ thống thông tin |
|
43 |
A.III.11 |
Quản trị, giám sát, vận hành nền tảng Hệ thống thông tin |
|
44 |
A.III.12 |
Tạo mới/cập nhật/chuẩn hóa dữ liệu hệ thống thông tin |
|
45 |
A.III.13 |
Xét duyệt dữ liệu của Hệ thống thông tin |
|
46 |
A.III.14 |
Báo cáo, thống kê hoạt động hệ thống |
|
IV |
|
CHỮ KÝ SỐ |
|
47 |
A.IV.1 |
Hướng dẫn, khắc phục sự cố ký số điện tử |
|
48 |
A.IV.2 |
Dịch vụ Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật |
|
49 |
A.IV.3 |
Dịch vụ Gia hạn chứng thư số |
|
50 |
A.IV.4 |
Dịch vụ thay đổi thông tin chứng thư số |
|
V |
|
GIÁM SÁT, ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH |
|
51 |
A.V.1 |
Xây dựng dịch vụ giám sát, hỗ trợ điều hành trên hệ thống Trung tâm giám sát, điều hành thông minh |
|
52 |
A.V.2 |
Vận hành dịch vụ giám sát, hỗ trợ điều hành trên hệ thống Trung tâm giám sát, điều hành thông minh |
|
53 |
A.V.3 |
Vận hành dịch vụ giám sát, hỗ trợ điều hành (thông qua thiết bị IoT) trên hệ thống Trung tâm giám sát, điều hành thông minh |
|
54 |
A.V.4 |
Tổ chức kiểm tra công tác vận hành trung tâm điều hành (OC) |
|
55 |
A.V.5 |
Xây dựng báo cáo tổng hợp của IOC |
|
56 |
A.V.6 |
Xây dựng báo cáo phân tích của IOC |
|
VI |
|
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN |
|
57 |
A.VI.1 |
Tổ chức tập huấn sử dụng ứng dụng, hệ thống thông tin |
|
58 |
A.VI.2 |
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm, thiết kế đồ họa (infographic) truyền thông hướng dẫn sử dụng phần mềm |
|
VII |
|
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ |
|
59 |
A.VII.1 |
Xây dựng tiện ích tra cứu thông tin qua nền tảng Zalo |
|
60 |
A.VII.2 |
Xây dựng tiện ích tra cứu thông tin qua ứng dụng di động |
|
61 |
A.VII.3 |
Xây dựng tiện ích tra cứu thông tin qua website |
|
62 |
A.VII.4 |
Vận hành tiện ích tra cứu thông tin |
|
63 |
A.VII.5 |
Xây dựng hệ thống nhắn tin phục vụ hành chính công qua nền tảng Zalo |
|
64 |
A.VII.6 |
Vận hành hệ thống nhắn tin phục vụ hành chính công qua nền tảng Zalo |
|
65 |
A.VII.7 |
Xây dựng chuyên mục qua Cổng Thông tin điện tử |
|
66 |
A.VII.8 |
Xây dựng chuyên mục qua nền tảng Zalo |
|
67 |
A.VII.9 |
Xây dựng các phần mềm cấp thiết phục vụ tình huống khẩn cấp (thiên tai, dịch bệnh…) |
|
68 |
A.VII.10 |
Triển khai phần mềm thương mại, phần mềm sẵn có (được doanh nghiệp, đối tác tài trợ…) phục vụ chính quyền điện tử, thành phố thông minh, chuyển đổi số vào sử dụng dùng chung |
|
69 |
A.VII.11 |
Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu |
|
70 |
A.VII.12 |
Triển khai trợ lý ảo |
|
71 |
A.VII.13 |
Triển khai OA zalo |
|
VIII |
|
DỊCH VỤ KHÁC |
|
72 |
A.VIII.1 |
Điều tra, khảo sát theo hình thức gián tiếp (online) |
|
73 |
A.VIII.2 |
Điều tra, khảo sát theo hình thức gián tiếp (gọi điện thoại) |
|
74 |
A.VIII.3 |
Điều tra, khảo sát theo hình thức trực tiếp |
|
75 |
A.VIII.4 |
Vận hành màn hình ghép |
|
76 |
A.VIII.5 |
Điểm báo |
|
77 |
A.VIII.6 |
Điểm tin trên mạng xã hội |
|
78 |
A.VIII.7 |
Nhập dữ liệu |
|
|
||
|
I |
|
VẬN HÀNH HẠ TẦNG MẠNG TRUYỀN DẪN |
|
79 |
B.I.1 |
Quản lý vận hành Cáp ngầm |
|
80 |
B.I.2 |
Quản lý vận hành Cáp treo |
|
81 |
B.I.3 |
Vận hành tuyến truyền dẫn Viba |
|
82 |
B.I.4 |
Quản lý vận hành cống cáp |
|
83 |
B.I.5 |
Xử lý sự cố cáp quang |
|
84 |
B.I.6 |
Vận hành thiết bị chuyển mạch biên |
|
85 |
B.I.7 |
Vận hành thiết bị chuyển mạch phân phối |
|
86 |
B.I.8 |
Vận hành thiết bị chuyển mạch lõi |
|
87 |
B.I.9 |
Ứng cứu sự cố thiết bị mạng |
|
88 |
B.I.10 |
Vận hành thiết bị tổng đài điện thoại IP |
|
89 |
B.I.11 |
Vận hành thiết bị phát sóng không dây |
|
90 |
B.I.12 |
Vận hành thiết bị điều khiển mạng không dây |
|
91 |
B.I.13 |
Vận hành thiết bị cân bằng tải lưu lượng |
|
92 |
B.I.14 |
Vận hành thiết bị trực tuyến MCU |
|
93 |
B.I.15 |
Dịch vụ Giám sát mạng Đô thị 24/7 |
|
94 |
B.I.16 |
Triển khai sự kiện Hội nghị truyền hình trực tuyến |
|
95 |
B.I.17 |
Xử lý sự cố cáp viễn thông công cộng |
|
96 |
B.I.18 |
Giám sát, theo dõi hoạt động trạm BTS sau cấp phép |
|
97 |
B.I.19 |
Kiểm tra, khảo sát hiện trường phục vụ công tác cấp thỏa thuận, giấy phép xây dựng trạm BTS |
|
II |
|
VẬN HÀNH TRẠM PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT |
|
98 |
B.II.1 |
Vận hành trạm phát sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 |
|
III |
|
TỔNG ĐÀI DỊCH VỤ CÔNG |
|
99 |
B.III.1 |
Thiết lập kênh tiếp nhận và giải đáp thông tin qua Tổng đài dịch vụ công |
|
100 |
B.III.2 |
Vận hành hệ thống Tổng đài dịch vụ công |
|
101 |
B.III.3 |
Nhắn tin SMS chỉ đạo, điều hành phục vụ hành chính công qua Cổng tin nhắn |
|
102 |
B.III.4 |
Hướng dẫn dịch vụ công tại bộ phận một cửa |
|
103 |
B.III.5 |
Hướng dẫn, giải đáp thông tin qua Tổng đài dịch vụ công |
|
104 |
B.III.6 |
Tiếp nhận và xử lý phản ánh của tổ chức, công dân qua đường dây nóng thống nhất thành phố Đà Nẵng |
|
105 |
B.III.7 |
Tiếp nhận và xử lý phản ánh của tổ chức, công dân qua Cổng Góp ý Đà Nẵng |
|
106 |
B.III.8 |
Trích lọc, biên soạn nội dung thông tin phục vụ tiếp nhận giải đáp thông tin của Tổng đài |
|
|
||
|
107 |
C.1 |
Viết tin, biên dịch tin |
|
108 |
C.2 |
Viết bài, biên dịch bài |
|
109 |
C.3 |
Làm phóng sự ảnh |
|
110 |
C.4 |
Thiết kế banner |
|
111 |
C.5 |
Thiết kế poster |
|
112 |
C.6 |
Thiết kế infographic |
|
113 |
C.7 |
Thiết kế tờ rơi |
|
114 |
C.8 |
Thiết kế Sổ tay thông tin |
|
115 |
C.9 |
Thiết kế phướn |
|
116 |
C.10 |
Thiết kế băng rôn |
|
117 |
C.11 |
Thiết kế backdrop |
|
118 |
C.12 |
Thiết kế pano |
|
119 |
C.13 |
Xây dựng video clip |
|
120 |
C.14 |
Xây dựng audio clip/podcast (bản tin âm thanh) |
|
121 |
C.16 |
Đăng tin, bài, hình ảnh đồ họa, video, audio, podcast đa phương tiện trên các nền tảng truyền thông số. |
|
122 |
C.18 |
Gửi tin chủ động (broadcast) qua Zalo Tổng đài 1022 Đà Nẵng |
|
123 |
C.19 |
Tuyên truyền qua băng rôn |
|
124 |
C.20 |
Tuyên truyền qua phướn |
|
125 |
C.21 |
Tuyên truyền qua backdrop |
|
126 |
C.22 |
Tuyên truyền qua standee |
|
127 |
C.23 |
Tuyên truyền qua poster |
|
128 |
C.24 |
Tuyên truyền qua tờ rơi |
|
129 |
C.25 |
Tuyên truyền qua pano |
|
130 |
C.26 |
Tuyên truyền qua hình thức diễu hành (roadshow) |
|
131 |
C.27 |
Tuyên truyền qua tổ chức sự kiện |
|
132 |
C.28 |
Tuyên truyền qua tin nhắn SMS |
|
133 |
C.29 |
Tuyên truyền qua email |
|
134 |
C.30 |
Gửi tin chủ động qua ứng dụng di động |
|
135 |
C.31 |
Tổ chức báo cáo viên tập huấn, hướng dẫn, tuyên truyền |
|
136 |
C.32 |
Thu thập/ sưu tầm tin, bài |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2853/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 469/QĐ-TTg ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 2277/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026 và kết quả lấy ý kiến thành viên Uỷ ban nhân dân thành phố theo Công văn số 6776/VP-KGVX ngày 26/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Quyết định này ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng làm cơ sở để tổ chức thực hiện việc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định của pháp luật.
1. Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động vận hành hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống chính quyền điện tử, tổng đài dịch vụ công, hệ thống giám sát điều hành thông minh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến sử dụng ngân sách nhà nước cho hoạt động vận hành hệ thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống chính quyền điện tử, tổng đài dịch vụ công, hệ thống giám sát điều hành thông minh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn các cơ quan, đơn vị áp dụng Danh mục dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và chuyển đổi số theo quy định của pháp luật.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Nội vụ, và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
TT |
Mã dịch vụ |
Tên lĩnh vực, dịch vụ |
|
|
||
|
I |
|
AN TOÀN THÔNG TIN |
|
1 |
A.I.1 |
Vận hành thiết bị an ninh thông tin |
|
2 |
A.I.2 |
Rà quét, phân tích cảnh báo các lỗ hổng ANTT cho thiết bị CNTT |
|
3 |
A.I.3 |
Rà quét, phân tích cảnh báo các lỗ hổng ANTT cho CSDL |
|
4 |
A.I.4 |
Rà quét, phân tích cảnh báo, các lỗ hổng ANTT cho website/ứng dụng |
|
5 |
A.I.5 |
Rà quét, phân tích cảnh báo các lỗ hổng ANTT cho hệ thống mail |
|
6 |
A.I.6 |
Ứng cứu, khắc phục sự cố An ninh thông tin |
|
7 |
A.I.7 |
Vận hành ứng dụng An toàn thông tin |
|
II |
|
HẠ TẦNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
|
8 |
A.II.1 |
Vận hành máy chủ vật lý |
|
9 |
A.II.2 |
Vận hành máy chủ ảo |
|
10 |
A.II.3 |
Vận hành hệ thống lưu trữ vật lý |
|
11 |
A.II.4 |
Vận hành hệ thống lưu trữ ảo |
|
12 |
A.II.5 |
Đặt chỗ thiết bị CNTT U/năm |
|
13 |
A.II.6 |
Vận hành hệ thống lưu ký Website |
|
14 |
A.II.7 |
Vận hành hệ thống email công vụ |
|
15 |
A.II.8 |
Quản trị, vận hành hệ thống quản lý tên miền |
|
16 |
A.II.9 |
Vận hành hệ thống quản lý xác thực tập trung |
|
17 |
A.II.10 |
Ứng cứu sự cố lỗi thiết bị Máy chủ, lưu trữ, chuyển mạch |
|
18 |
A.II.11 |
Theo dõi giám sát hệ thống 24/7 |
|
19 |
A.II.12 |
Vận hành máy biến áp |
|
20 |
A.II.13 |
Vận hành máy phát điện |
|
21 |
A.II.14 |
Vận hành hệ thống UPS |
|
22 |
A.II.15 |
Vận hành tủ điện phân phối |
|
23 |
A.II.16 |
Vận hành hệ thống dây dẫn TTDL |
|
24 |
A.II.17 |
Vận hành điều hòa thông thường |
|
25 |
A.II.18 |
Vận hành điều hòa chính xác |
|
26 |
A.II.19 |
Vận hành hệ thống PCCC |
|
27 |
A.II.20 |
Vận hành hệ thống điều khiển truy cập |
|
28 |
A.II.21 |
Vận hành hệ thống báo ẩm |
|
29 |
A.II.22 |
Dịch vụ giám sát hệ thống cơ điện tại TTDL 24/7 |
|
30 |
A.II.23 |
Vận hành hệ thống camera Trung tâm dữ liệu |
|
31 |
A.II.24 |
Xử lý sự cố hệ thống cơ - nhiệt - điện Trung tâm dữ liệu |
|
32 |
A.II.25 |
Xử lý khắc phục sự cố máy tính cho các cơ quan nhà nước |
|
III |
|
HỆ THỐNG THÔNG TIN |
|
33 |
A.III.1 |
Cài đặt máy chủ của Hệ thống thông tin |
|
34 |
A.III.2 |
Quản trị, giám sát, vận hành mức ứng dụng các máy chủ của Hệ thống thông tin |
|
35 |
A.III.3 |
Kiểm thử chức năng ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
36 |
A.III.4 |
Cài đặt ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
37 |
A.III.5 |
Quản trị, giám sát vận hành ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
38 |
A.III.6 |
Giải đáp và hướng dẫn sử dụng các ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
39 |
A.III.7 |
Bảo trì các Ứng dụng của Hệ thống thông tin |
|
40 |
A.III.8 |
Xử lý, khắc phục sự cố xảy ra của Hệ thống thông tin |
|
41 |
A.III.9 |
Tích hợp dịch vụ (chức năng) của Hệ thống thông tin |
|
42 |
A.III.10 |
Tạo mới, cập nhật, hủy bỏ tài khoản trên Hệ thống thông tin |
|
43 |
A.III.11 |
Quản trị, giám sát, vận hành nền tảng Hệ thống thông tin |
|
44 |
A.III.12 |
Tạo mới/cập nhật/chuẩn hóa dữ liệu hệ thống thông tin |
|
45 |
A.III.13 |
Xét duyệt dữ liệu của Hệ thống thông tin |
|
46 |
A.III.14 |
Báo cáo, thống kê hoạt động hệ thống |
|
IV |
|
CHỮ KÝ SỐ |
|
47 |
A.IV.1 |
Hướng dẫn, khắc phục sự cố ký số điện tử |
|
48 |
A.IV.2 |
Dịch vụ Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật |
|
49 |
A.IV.3 |
Dịch vụ Gia hạn chứng thư số |
|
50 |
A.IV.4 |
Dịch vụ thay đổi thông tin chứng thư số |
|
V |
|
GIÁM SÁT, ĐIỀU HÀNH THÔNG MINH |
|
51 |
A.V.1 |
Xây dựng dịch vụ giám sát, hỗ trợ điều hành trên hệ thống Trung tâm giám sát, điều hành thông minh |
|
52 |
A.V.2 |
Vận hành dịch vụ giám sát, hỗ trợ điều hành trên hệ thống Trung tâm giám sát, điều hành thông minh |
|
53 |
A.V.3 |
Vận hành dịch vụ giám sát, hỗ trợ điều hành (thông qua thiết bị IoT) trên hệ thống Trung tâm giám sát, điều hành thông minh |
|
54 |
A.V.4 |
Tổ chức kiểm tra công tác vận hành trung tâm điều hành (OC) |
|
55 |
A.V.5 |
Xây dựng báo cáo tổng hợp của IOC |
|
56 |
A.V.6 |
Xây dựng báo cáo phân tích của IOC |
|
VI |
|
ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN |
|
57 |
A.VI.1 |
Tổ chức tập huấn sử dụng ứng dụng, hệ thống thông tin |
|
58 |
A.VI.2 |
Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm, thiết kế đồ họa (infographic) truyền thông hướng dẫn sử dụng phần mềm |
|
VII |
|
ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN, CHUYỂN ĐỔI SỐ |
|
59 |
A.VII.1 |
Xây dựng tiện ích tra cứu thông tin qua nền tảng Zalo |
|
60 |
A.VII.2 |
Xây dựng tiện ích tra cứu thông tin qua ứng dụng di động |
|
61 |
A.VII.3 |
Xây dựng tiện ích tra cứu thông tin qua website |
|
62 |
A.VII.4 |
Vận hành tiện ích tra cứu thông tin |
|
63 |
A.VII.5 |
Xây dựng hệ thống nhắn tin phục vụ hành chính công qua nền tảng Zalo |
|
64 |
A.VII.6 |
Vận hành hệ thống nhắn tin phục vụ hành chính công qua nền tảng Zalo |
|
65 |
A.VII.7 |
Xây dựng chuyên mục qua Cổng Thông tin điện tử |
|
66 |
A.VII.8 |
Xây dựng chuyên mục qua nền tảng Zalo |
|
67 |
A.VII.9 |
Xây dựng các phần mềm cấp thiết phục vụ tình huống khẩn cấp (thiên tai, dịch bệnh…) |
|
68 |
A.VII.10 |
Triển khai phần mềm thương mại, phần mềm sẵn có (được doanh nghiệp, đối tác tài trợ…) phục vụ chính quyền điện tử, thành phố thông minh, chuyển đổi số vào sử dụng dùng chung |
|
69 |
A.VII.11 |
Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu |
|
70 |
A.VII.12 |
Triển khai trợ lý ảo |
|
71 |
A.VII.13 |
Triển khai OA zalo |
|
VIII |
|
DỊCH VỤ KHÁC |
|
72 |
A.VIII.1 |
Điều tra, khảo sát theo hình thức gián tiếp (online) |
|
73 |
A.VIII.2 |
Điều tra, khảo sát theo hình thức gián tiếp (gọi điện thoại) |
|
74 |
A.VIII.3 |
Điều tra, khảo sát theo hình thức trực tiếp |
|
75 |
A.VIII.4 |
Vận hành màn hình ghép |
|
76 |
A.VIII.5 |
Điểm báo |
|
77 |
A.VIII.6 |
Điểm tin trên mạng xã hội |
|
78 |
A.VIII.7 |
Nhập dữ liệu |
|
|
||
|
I |
|
VẬN HÀNH HẠ TẦNG MẠNG TRUYỀN DẪN |
|
79 |
B.I.1 |
Quản lý vận hành Cáp ngầm |
|
80 |
B.I.2 |
Quản lý vận hành Cáp treo |
|
81 |
B.I.3 |
Vận hành tuyến truyền dẫn Viba |
|
82 |
B.I.4 |
Quản lý vận hành cống cáp |
|
83 |
B.I.5 |
Xử lý sự cố cáp quang |
|
84 |
B.I.6 |
Vận hành thiết bị chuyển mạch biên |
|
85 |
B.I.7 |
Vận hành thiết bị chuyển mạch phân phối |
|
86 |
B.I.8 |
Vận hành thiết bị chuyển mạch lõi |
|
87 |
B.I.9 |
Ứng cứu sự cố thiết bị mạng |
|
88 |
B.I.10 |
Vận hành thiết bị tổng đài điện thoại IP |
|
89 |
B.I.11 |
Vận hành thiết bị phát sóng không dây |
|
90 |
B.I.12 |
Vận hành thiết bị điều khiển mạng không dây |
|
91 |
B.I.13 |
Vận hành thiết bị cân bằng tải lưu lượng |
|
92 |
B.I.14 |
Vận hành thiết bị trực tuyến MCU |
|
93 |
B.I.15 |
Dịch vụ Giám sát mạng Đô thị 24/7 |
|
94 |
B.I.16 |
Triển khai sự kiện Hội nghị truyền hình trực tuyến |
|
95 |
B.I.17 |
Xử lý sự cố cáp viễn thông công cộng |
|
96 |
B.I.18 |
Giám sát, theo dõi hoạt động trạm BTS sau cấp phép |
|
97 |
B.I.19 |
Kiểm tra, khảo sát hiện trường phục vụ công tác cấp thỏa thuận, giấy phép xây dựng trạm BTS |
|
II |
|
VẬN HÀNH TRẠM PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT |
|
98 |
B.II.1 |
Vận hành trạm phát sóng truyền hình số mặt đất DVB-T2 |
|
III |
|
TỔNG ĐÀI DỊCH VỤ CÔNG |
|
99 |
B.III.1 |
Thiết lập kênh tiếp nhận và giải đáp thông tin qua Tổng đài dịch vụ công |
|
100 |
B.III.2 |
Vận hành hệ thống Tổng đài dịch vụ công |
|
101 |
B.III.3 |
Nhắn tin SMS chỉ đạo, điều hành phục vụ hành chính công qua Cổng tin nhắn |
|
102 |
B.III.4 |
Hướng dẫn dịch vụ công tại bộ phận một cửa |
|
103 |
B.III.5 |
Hướng dẫn, giải đáp thông tin qua Tổng đài dịch vụ công |
|
104 |
B.III.6 |
Tiếp nhận và xử lý phản ánh của tổ chức, công dân qua đường dây nóng thống nhất thành phố Đà Nẵng |
|
105 |
B.III.7 |
Tiếp nhận và xử lý phản ánh của tổ chức, công dân qua Cổng Góp ý Đà Nẵng |
|
106 |
B.III.8 |
Trích lọc, biên soạn nội dung thông tin phục vụ tiếp nhận giải đáp thông tin của Tổng đài |
|
|
||
|
107 |
C.1 |
Viết tin, biên dịch tin |
|
108 |
C.2 |
Viết bài, biên dịch bài |
|
109 |
C.3 |
Làm phóng sự ảnh |
|
110 |
C.4 |
Thiết kế banner |
|
111 |
C.5 |
Thiết kế poster |
|
112 |
C.6 |
Thiết kế infographic |
|
113 |
C.7 |
Thiết kế tờ rơi |
|
114 |
C.8 |
Thiết kế Sổ tay thông tin |
|
115 |
C.9 |
Thiết kế phướn |
|
116 |
C.10 |
Thiết kế băng rôn |
|
117 |
C.11 |
Thiết kế backdrop |
|
118 |
C.12 |
Thiết kế pano |
|
119 |
C.13 |
Xây dựng video clip |
|
120 |
C.14 |
Xây dựng audio clip/podcast (bản tin âm thanh) |
|
121 |
C.16 |
Đăng tin, bài, hình ảnh đồ họa, video, audio, podcast đa phương tiện trên các nền tảng truyền thông số. |
|
122 |
C.18 |
Gửi tin chủ động (broadcast) qua Zalo Tổng đài 1022 Đà Nẵng |
|
123 |
C.19 |
Tuyên truyền qua băng rôn |
|
124 |
C.20 |
Tuyên truyền qua phướn |
|
125 |
C.21 |
Tuyên truyền qua backdrop |
|
126 |
C.22 |
Tuyên truyền qua standee |
|
127 |
C.23 |
Tuyên truyền qua poster |
|
128 |
C.24 |
Tuyên truyền qua tờ rơi |
|
129 |
C.25 |
Tuyên truyền qua pano |
|
130 |
C.26 |
Tuyên truyền qua hình thức diễu hành (roadshow) |
|
131 |
C.27 |
Tuyên truyền qua tổ chức sự kiện |
|
132 |
C.28 |
Tuyên truyền qua tin nhắn SMS |
|
133 |
C.29 |
Tuyên truyền qua email |
|
134 |
C.30 |
Gửi tin chủ động qua ứng dụng di động |
|
135 |
C.31 |
Tổ chức báo cáo viên tập huấn, hướng dẫn, tuyên truyền |
|
136 |
C.32 |
Thu thập/ sưu tầm tin, bài |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh