Quyết định 2968/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính đặc thù cấp xã trong lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 2968/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2968/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 04 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 738/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính đặc thù cấp xã trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Khu vực và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2968/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
||||
|
1 |
Xác nhận điều kiện về hạ tầng kỹ thuật của lối đi khi tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất |
Đất đai |
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; (2) Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; (3) Quyết định số 75/2026/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1. Tên thủ tục: Xác nhận điều kiện về hạ tầng kỹ thuật của lối đi khi tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất.
Khi nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn một trong các hình thức sau:
- Nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu.
- Nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực.
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến, hồ sơ phải được số hóa từ bản chính theo quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2968/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 04 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 738/TTr-SNNMT ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính đặc thù cấp xã trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu; Giám đốc Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Khu vực và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 2968/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI |
||||
|
1 |
Xác nhận điều kiện về hạ tầng kỹ thuật của lối đi khi tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất |
Đất đai |
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; (2) Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; (3) Quyết định số 75/2026/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. |
Ủy ban nhân dân cấp xã. |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐẶC THÙ CẤP XÃ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
1. Tên thủ tục: Xác nhận điều kiện về hạ tầng kỹ thuật của lối đi khi tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công. Trung tâm Phục vụ hành chính công chuyển hồ sơ đến UBND cấp xã nơi có đất.
Khi nộp hồ sơ, người sử dụng đất được lựa chọn một trong các hình thức sau:
- Nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra, đối chiếu.
- Nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ có công chứng hoặc chứng thực theo quy định của pháp luật về công chứng, chứng thực.
- Trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến, hồ sơ phải được số hóa từ bản chính theo quy định.
Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã:
Ủy ban nhân dân cấp xã kiểm tra, rà soát hồ sơ do người sử dụng đất nộp và hồ sơ lưu trữ; tổ chức kiểm tra thực địa và thực hiện xác nhận điều kiện của lối đi theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
+ Trường hợp lối đi đã hoàn thiện có kết cấu áo đường mềm (bê tông nhựa, thâm nhập nhựa, láng nhựa…) hoặc kết cấu áo đường cứng (bê tông xi măng, …), đảm bảo kết nối được với đường giao thông công cộng hiện hữu, có bề rộng lối đi tối thiểu theo quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng và đảm bảo điện chiếu sáng, cấp thoát nước theo thực tế tại khu vực thì trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận xác nhận lối đi đảm bảo điều kiện phục vụ cho việc tách thửa đất vào Mẫu đơn số 01;
+ Trường hợp lối đi không đảm bảo theo quy định tại điểm a khoản 4 Phụ lục V kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng thì trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận lối đi không đủ điều kiện vào Mẫu đơn số 01, chuyển trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do.
(2) Cách thức thực hiện
a) Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
b) Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
c) Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia.
(3) Thành phần, số lượng hồ sơ:
Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị xác nhận điều kiện hạ tầng kỹ thuật lối đi phục vụ tách thửa đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng;
- Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất lập theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng được người sử dụng đất và đơn vị đo đạc ký, đóng dấu.
- Giấy chứng nhận đã cấp hoặc bản sao Giấy chứng nhận đã cấp kèm bản gốc để đối chiếu hoặc nộp bản sao có công chứng, chứng thực;
- Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền thể hiện nội dung tách thửa đất, hợp thửa đất (nếu có).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(4) Thời hạn giải quyết: Không quá 05 ngày làm việc.
(5) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân.
(6) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Cơ quan phối hợp: Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
(7) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Xác nhận đủ hoặc không đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật lối đi phục vụ tách thửa đất tại Mẫu đơn số 01, thông báo nêu rõ lý do đối với trường hợp xác nhận lối đi không đủ điều kiện.
(8) Lệ phí, phí (nếu có): Không quy định.
(9) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01 và Mẫu số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng.
(10) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không quy định.
(11) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
- Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
- Quyết định số 75/2026/QĐ-UBND ngày 30/5/2026 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Mẫu số 01. Đơn đề nghị xác nhận điều kiện hạ tầng kỹ thuật lối đi phục vụ tách thửa đất
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận điều kiện hạ tầng kỹ thuật lối đi phục vụ tách thửa đất
Kính gửi: …………………………………………..
|
I. KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết) |
|
1. Người sử dụng đất(1): a) Tên: …………………………………………………………………………………………….. b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số(2): …………………………………………………………….. c) Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………… d) Điện thoại liên hệ (nếu có): ………………….. Hộp thư điện tử (nếu có): ……………………. |
|
2. Thông tin thửa đất đề nghị tách thửa |
|
a) Tách thửa đất số …………, tờ bản đồ số: …………., diện tích: m2; loại đất: …………; địa chỉ thửa đất: ………….; Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: …………., ngày cấp GCN: ……….., thành ………… thửa: Thửa thứ nhất: diện tích: …………… m2; loại đất: ……………. Thửa thứ hai: diện tích: …………….. m2; loại đất: ……………. …………………………………………………………………………………………………… (Liệt kê các thửa đất tách thửa) ……………………………………………………..…………) |
|
b) Thông tin lối đi đã hoàn thiện phục vụ tách thửa đất - Bề rộng tối thiểu: ………………………………………….….……………………………….; - Kết cấu lối đi(3)::……………………………………………………………………………….; - Có điện chiếu sáng: ……………………………………………..…………………………….; - Cấp thoát nước: ……………………………………………………………………………….; |
|
3. Lý do tách, hợp thửa đất: …………………………………………………………………….. |
|
4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có: - Giấy chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên - …………………………………………………………………………………………………… |
Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.
|
|
……., ngày … tháng …. năm …… |
|
II. Ý KIẾN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ NƠI CÓ ĐẤT(5) |
|
|
……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. |
|
|
Ngày
.... tháng ….. năm .... |
Ngày
.... tháng ….. năm .... |
Hướng dẫn viết đơn:
(1) Ghi tên người sử dụng đất theo Giấy chứng nhận. Trường hợp các thửa đất gốc thuộc nhiều người sử dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người sử dụng đất của các thửa đất gốc đó.
(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.
(3) Ghi thông tin kết cấu lối đi: Kết cấu áo đường mềm (bê tông nhựa, thâm nhập nhựa, láng nhựa…) hoặc kết cấu áo đường cứng (bêtông ximăng, …).
(4) Người sử dụng đất của các thửa đất gốc cùng ký vào Đơn.
Trường hợp ủy quyền viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi “được ủy quyền”; đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ và đóng dấu của tổ chức.
(5) Ủy ban nhân dân cấp xã ghi rõ “Lối đi hoàn thiện đủ điều kiện phục vụ tách thửa đất” hoặc “Lối đi không đủ điều kiện phục vụ tách thửa đất”.
Mẫu số 02. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất
BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
(Kèm theo Đơn xác nhận điều kiện hạ tầng kỹ thuật lối đi theo Mẫu số 01)
|
I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: "Tách thửa" hoặc "Hợp thửa" hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”): ……………………………………………………………………………………………………………….. II. Thửa đất gốc: 1. Thửa đất thứ nhất: a) Thửa số: ……….., tờ bản đồ số: …………, diện tích: ………. m2, loại đất: ……… , địa chỉ thửa đất: ………, Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ………….; Cơ quan cấp GCN: …………., ngày cấp: ………………. b) Tên người sử dụng đất: …………..……….., Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: …….….., địa chỉ: ………………………………………………………………………………………. c) Tình hình sử dụng đất: (Ghi sự thay đổi ranh giới thửa đất hiện trạng so với khi cấp GCN, tình hình tranh chấp đất đai, hiện trạng sử dụng đất): …………………………………………………… 2. Thửa đất thứ hai: (ghi như thửa thứ nhất) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa: 1. Mô tả sơ bộ thông tin, mục đích thực hiện tách thửa đất/hợp thửa đất: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… 2. Người lập bản vẽ (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ): …………………………………………………….. 3. Tách thửa đất/hợp thửa đất (theo ví dụ minh họa): |
|||||
|
a) Sơ đồ trước tách thửa đất/hợp thửa đất: (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc) |
b) Sơ đồ sau tách thửa đất/hợp thửa đất: (Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề) |
c) Độ dài cạnh thửa đất sau tách thửa đất, hợp thửa đất: |
|||
|
Đoạn |
Chiều dài (m) |
||||
|
1-2 |
|
||||
|
… |
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
|
|
||||
|
d) Mô tả (Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa): ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… |
|||||
|
|||||
|
IV. Xác nhận của Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai (Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai xác nhận tại Mục IV này khi tiếp nhận, lập hồ sơ tách thửa đất sau khi người sử dụng đất được UBND cấp xã xác nhận lối đi đủ điều kiện về hạ tầng kỹ thuật tại Mẫu đơn số 01) ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………
|
|||||
|
Hướng dẫn lập mẫu: 1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa
đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa
đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm
lối đi (nếu có) và 2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau: |
|
|
3.1. Sơ đồ trước tách thửa đất/hợp thửa đất: a) Tách thửa đất:
b) Hợp thửa đất, hợp thửa đất đồng thời tách thửa đất:
|
3.2. Sơ đồ tách thửa đất/hợp thửa đất
|
|
3.4. Mô tả (Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa): a) Thửa tách ra dự kiến số 1: - Từ điểm 1’đến điểm 5’: ……(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường...) - Từ điểm 5’ đến điểm 6’:... (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước) - Từ điểm 6’ đến điểm 1’: ... (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà); b) Thửa tách ra dự kiến số 2: ……………………………………………………………… - Từ điểm 4 đến điểm 5: …………………………………………………………………… |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh



