Quyết định 2952/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2952/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2952/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 06 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 535/TTr-SNV ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 61 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 53 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: Chuyên viên cao cấp.
- Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo:
1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2952/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 06 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 535/TTr-SNV ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 61 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 53 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 02 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: Chuyên viên cao cấp.
- Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Sở Giáo dục và Đào tạo theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Giáo dục và Đào tạo.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo:
1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 05 tháng 01 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo.
2. Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận.
3. Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp các vị trí việc làm không được xác định ngạch chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và tương đương nhưng hiện đang có công chức giữ những ngạch này sẽ tiếp tục giữ ngạch tại vị trí việc làm theo thực tế cho đến khi được cấp có thẩm quyền xếp ngạch phù hợp.
2. Sau khi bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Sở Giáo dục và Đào tạo có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì Sở Giáo dục và Đào tạo thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm 2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Kèm theo Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 17/06/2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
Tổng số vị trí việc làm |
61 vị trí |
|
|
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
SGDĐT-LĐQL-01 |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
SGDĐT-LĐQL-02 |
Chuyên viên cao cấp hoặc Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chánh Văn phòng |
SGDĐT-LĐQL-03 |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Trưởng phòng và tương đương |
SGDĐT-LĐQL-04 |
Chuyên viên chính |
|
|
5 |
Phó Chánh Văn phòng |
SGDĐT-LĐQL-05 |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Phó Trưởng phòng và tương đương |
SGDĐT-LĐQL-06 |
Chuyên viên chính |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
53 vị trí |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
SGDĐT-CMNV-01 |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về kiểm tra chuyên ngành |
SGDĐT-CMNV-02 |
Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục |
SGDĐT-CMNV-03 |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục |
SGDĐT-CMNV-04 |
Chuyên viên chính |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục |
SGDĐT-CMNV-05 |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
SGDĐT-CMNV-06 |
Chuyên viên chính |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
SGDĐT-CMNV-07 |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
SGDĐT-CMNV-08 |
Chuyên viên chính |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
SGDĐT-CMNV-09 |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên chính về quản lý kỹ năng nghề |
SGDĐT-CMNV-10 |
Chuyên viên chính |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
SGDĐT-CMNV-11 |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
SGDĐT-CMNV-12 |
Chuyên viên chính |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
SGDĐT-CMNV-13 |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên chính về tổ chức - biên chế |
SGDĐT-CMNV-14 |
Chuyên viên chính |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
SGDĐT-CMNV-15 |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên chính về truyền thông |
SGDĐT-CMNV-16 |
Chuyên viên chính |
|
|
17 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
SGDĐT-CMNV-17 |
|
|
|
18 |
Kế toán viên chính |
SGDĐT-CMNV-18 |
Kế toán viên chính |
|
|
19 |
Chuyên viên về bảo đảm chất lượng giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên |
SGDĐT-CMNV-19 |
Chuyên viên |
|
|
20 |
Chuyên viên về bình đẳng giới |
SGDĐT-CMNV-20 |
Chuyên viên |
|
|
21 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
SGDĐT-CMNV-21 |
Chuyên viên |
|
|
22 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
SGDĐT-CMNV-22 |
Chuyên viên |
|
|
23 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
SGDĐT-CMNV-23 |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
SGDĐT-CMNV-24 |
Chuyên viên |
|
|
25 |
Chuyên viên về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
SGDĐT-CMNV-25 |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
SGDĐT-CMNV-26 |
Chuyên viên |
|
|
27 |
Chuyên viên về kiểm tra chuyên ngành |
SGDĐT-CMNV-27 |
Chuyên viên |
|
|
28 |
Chuyên viên về phát triển đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục |
SGDĐT-CMNV-28 |
Chuyên viên |
|
|
29 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
SGDĐT-CMNV-29 |
Chuyên viên |
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục |
SGDĐT-CMNV-30 |
Chuyên viên |
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục |
SGDĐT-CMNV-31 |
Chuyên viên |
|
|
32 |
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục |
SGDĐT-CMNV-32 |
Chuyên viên |
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý công tác học sinh, sinh viên |
SGDĐT-CMNV-33 |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục nghề nghiệp |
SGDĐT-CMNV-34 |
Chuyên viên |
|
|
35 |
Chuyên viên về quản lý đào tạo giáo dục thường xuyên |
SGDĐT-CMNV-35 |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
SGDĐT-CMNV-36 |
Chuyên viên |
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề |
SGDĐT-CMNV-37 |
Chuyên viên |
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học) |
SGDĐT-CMNV-38 |
Chuyên viên |
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
SGDĐT-CMNV-39 |
Chuyên viên |
|
|
40 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SGDĐT-CMNV-40 |
Chuyên viên |
|
|
41 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
SGDĐT-CMNV-41 |
Chuyên viên |
|
|
42 |
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ |
SGDĐT-CMNV-42 |
Chuyên viên |
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục |
SGDĐT-CMNV-43 |
Chuyên viên |
|
|
44 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
SGDĐT-CMNV-44 |
Chuyên viên |
|
|
45 |
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng |
SGDĐT-CMNV-45 |
Chuyên viên |
|
|
46 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
SGDĐT-CMNV-46 |
Chuyên viên |
|
|
47 |
Chuyên viên về tổ chức - biên chế |
SGDĐT-CMNV-47 |
Chuyên viên |
|
|
48 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
SGDĐT-CMNV-48 |
Chuyên viên |
|
|
49 |
Kế toán viên |
SGDĐT-CMNV-49 |
Kế toán viên |
|
|
50 |
Pháp chế viên |
SGDĐT-CMNV-50 |
Pháp chế viên |
|
|
51 |
Thống kê viên |
SGDĐT-CMNV-51 |
Thống kê viên |
|
|
52 |
Văn thư viên |
SGDĐT-CMNV-52 |
Văn thư viên |
|
|
53 |
Kế toán viên trung cấp |
SGDĐT-CMNV-53 |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
III |
Hỗ trợ, phục vụ (không bố trí công chức) |
02 vị trí |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
SGDĐT-HTPV-01 |
Hợp đồng lao động |
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
SGDĐT-HTPV-02 |
Hợp đồng lao động |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh