Quyết định 2940/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 2940/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2940/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 540/TTr-SNV ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 79 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 66 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Chuyên viên cao cấp.
- Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Khoa học và Công nghệ được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2940/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 24 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 540/TTr-SNV ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng, cụ thể:
1. Danh mục vị trí việc làm gồm: 79 vị trí
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: 10 vị trí.
- Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ: 66 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
a) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương:
- Đối với vị trí việc làm là Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Chuyên viên cao cấp.
- Đối với vị trí việc làm là Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ: Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số lượng cấp phó người đứng đầu của Sở Khoa học và Công nghệ theo quy định của cấp có thẩm quyền.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương:
Tỷ lệ không vượt quá 50% tổng số biên chế công chức của Sở Khoa học và Công nghệ được cấp có thẩm quyền giao.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên và tương đương, ngạch cán sự và tương đương, ngạch nhân viên: Tỷ lệ còn lại đối với số lượng công chức còn lại của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ:
1. Trên cơ sở quy định tại Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan thực hiện phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức của Sở Khoa học và Công nghệ đảm bảo theo yêu cầu của vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt bản mô tả công việc và khung năng lực của từng vị trí việc làm công chức theo quy định.
2. Trên cơ sở biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao thực hiện phân bổ biên chế, phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm, đảm bảo không vượt quá tỷ lệ đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2026 phải hoàn thành việc phê duyệt tỷ lệ công chức bố trí theo từng vị trí việc làm theo quy định.
3. Chịu trách nhiệm thực hiện việc sử dụng, quản lý công chức theo vị trí việc làm và tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo đúng quy định hiện hành. Chậm nhất đến ngày 01 tháng 7 năm 2027 phải hoàn thành việc bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng với vị trí việc làm đối với công chức thuộc phạm vi quản lý theo quy định pháp luật và phân cấp, ủy quyền của cấp có thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
1. Quyết định số 2420/QĐ-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học và Công nghệ.
2. Quyết định số 2437/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) về việc phê duyệt danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông tin và Truyền thông.
3. Quyết định số 622/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận.
4. Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Thuận.
5. Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông.
6. Quyết định số 330/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông (cũ) về việc phê duyệt vị trí việc làm, bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm, cấp độ xác định nhóm năng lực đối với công chức thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Nông.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
1. Trường hợp các vị trí việc làm không được xác định ngạch chuyên viên cao cấp, chuyên viên chính và tương đương nhưng hiện đang có công chức giữ những ngạch này sẽ tiếp tục giữ ngạch tại vị trí việc làm theo thực tế cho đến khi được cấp có thẩm quyền xếp ngạch phù hợp.
2. Sau khi bố trí vào vị trí việc làm và xếp ngạch tương ứng, trường hợp Sở Khoa học và Công nghệ có số lượng thực tế vượt quá tỷ lệ quy định tại Quyết định này thì Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc sắp xếp, bố trí để bảo đảm sau ngày 01 tháng 7 năm 2027 thực hiện đúng tỷ lệ theo quy định. Trong thời gian này, không thực hiện việc thay đổi vị trí việc làm có ngạch công chức xếp theo thứ bậc về chuyên môn, nghiệp vụ từ thấp lên cao đối với những vị trí việc làm đã vượt quá tỷ lệ theo quy định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 2940/QĐ-UBND ngày 13/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lâm Đồng)
|
STT |
Tên vị trí việc làm |
Mã vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Ghi chú |
|
|
Tổng số vị trí việc làm |
79 vị trí |
|
|
|
I |
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý |
10 vị trí |
|
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
SKHCN-LĐQL-01 |
Chuyên viên cao cấp |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
SKHCN-LĐQL-02 |
Chuyên viên cao cấp hoặc Chuyên viên chính |
|
|
3 |
Chi cục trưởng thuộc Sở |
SKHCN-LĐQL-03 |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Phó Chi cục trưởng thuộc Sở |
SKHCN-LĐQL-04 |
Chuyên viên chính |
|
|
5 |
Chánh Văn phòng Sở |
SKHCN-LĐQL-05 |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
SKHCN-LĐQL-06 |
Chuyên viên chính |
|
|
7 |
Phó Chánh Văn phòng Sở |
SKHCN-LĐQL-07 |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
SKHCN-LĐQL-08 |
Chuyên viên chính |
|
|
9 |
Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SKHCN-LĐQL-09 |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục thuộc Sở |
SKHCN-LĐQL-10 |
Chuyên viên chính |
|
|
II |
Vị trí việc làm chuyên môn, nghiệp vụ |
66 vị trí |
|
|
|
1 |
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
SKHCN-CMNV-01 |
Chuyên viên chính |
|
|
2 |
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
SKHCN-CMNV-02 |
Chuyên viên |
|
|
3 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
SKHCN-CMNV-03 |
Chuyên viên chính |
|
|
4 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ |
SKHCN-CMNV-04 |
Chuyên viên |
|
|
5 |
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
SKHCN-CMNV-05 |
Chuyên viên chính |
|
|
6 |
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ) |
SKHCN-CMNV-06 |
Chuyên viên |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
SKHCN-CMNV-07 |
Chuyên viên chính |
|
|
8 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử |
SKHCN-CMNV-08 |
Chuyên viên |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
SKHCN-CMNV-09 |
Chuyên viên chính |
|
|
10 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân |
SKHCN-CMNV-10 |
Chuyên viên |
|
|
11 |
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ |
SKHCN-CMNV-11 |
Chuyên viên chính |
|
|
12 |
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ |
SKHCN-CMNV-12 |
Chuyên viên |
|
|
13 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
SKHCN-CMNV-13 |
Chuyên viên chính |
|
|
14 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa |
SKHCN-CMNV-14 |
Chuyên viên |
|
|
15 |
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường |
SKHCN-CMNV-15 |
Chuyên viên chính |
|
|
16 |
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường |
SKHCN-CMNV-16 |
Chuyên viên |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
SKHCN-CMNV-17 |
Chuyên viên chính |
|
|
18 |
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy |
SKHCN-CMNV-18 |
Chuyên viên |
|
|
19 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
SKHCN-CMNV-19 |
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính |
SKHCN-CMNV-20 |
Chuyên viên chính |
|
|
21 |
Chuyên viên về quản lý bưu chính |
SKHCN-CMNV-21 |
Chuyên viên |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông |
SKHCN-CMNV-22 |
Chuyên viên chính |
|
|
23 |
Chuyên viên về quản lý viễn thông |
SKHCN-CMNV-23 |
Chuyên viên |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện |
SKHCN-CMNV-24 |
Chuyên viên chính |
|
|
25 |
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện |
SKHCN-CMNV-25 |
Chuyên viên |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp công nghệ số |
SKHCN-CMNV-26 |
Chuyên viên chính |
|
|
27 |
Chuyên viên về quản lý công nghiệp công nghệ số |
SKHCN-CMNV-27 |
Chuyên viên |
|
|
28 |
Chuyên viên chính về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
SKHCN-CMNV-28 |
Chuyên viên chính |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
SKHCN-CMNV-29 |
Chuyên viên |
|
|
30 |
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế số |
SKHCN-CMNV-30 |
Chuyên viên chính |
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý kinh tế số |
SKHCN-CMNV-31 |
Chuyên viên |
|
|
32 |
Chuyên viên chính về quản lý xã hội số |
SKHCN-CMNV-32 |
Chuyên viên chính |
|
|
33 |
Chuyên viên về quản lý xã hội số |
SKHCN-CMNV-33 |
Chuyên viên |
|
|
34 |
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử |
SKHCN-CMNV-34 |
Chuyên viên chính |
|
|
35 |
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử |
SKHCN-CMNV-35 |
Chuyên viên |
|
|
36 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SKHCN-CMNV-36 |
Chuyên viên chính |
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
SKHCN-CMNV-37 |
Chuyên viên |
|
|
38 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư |
SKHCN-CMNV-38 |
Chuyên viên chính |
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
SKHCN-CMNV-39 |
Chuyên viên |
|
|
40 |
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công |
SKHCN-CMNV-40 |
Chuyên viên chính |
|
|
41 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
SKHCN-CMNV-41 |
Chuyên viên |
|
|
42 |
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu |
SKHCN-CMNV-42 |
Chuyên viên chính |
|
|
43 |
Chuyên viên về quản lý đấu thầu |
SKHCN-CMNV-43 |
Chuyên viên |
|
|
44 |
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) |
SKHCN-CMNV-44 |
|
|
|
45 |
Kế toán viên chính |
SKHCN-CMNV-45 |
Kế toán viên chính |
|
|
46 |
Kế toán viên |
SKHCN-CMNV-46 |
Kế toán viên |
|
|
47 |
Chuyên viên về thủ quỹ |
SKHCN-CMNV-47 |
Chuyên viên |
|
|
48 |
Cán sự về thủ quỹ |
SKHCN-CMNV-48 |
Cán sự |
|
|
49 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
SKHCN-CMNV-49 |
Chuyên viên chính |
|
|
50 |
Chuyên viên về tổng hợp |
SKHCN-CMNV-50 |
Chuyên viên |
|
|
51 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
SKHCN-CMNV-51 |
Chuyên viên chính |
|
|
52 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
SKHCN-CMNV-52 |
Chuyên viên |
|
|
53 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
SKHCN-CMNV-53 |
Chuyên viên chính |
|
|
54 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
SKHCN-CMNV-54 |
Chuyên viên |
|
|
55 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
SKHCN-CMNV-55 |
Chuyên viên |
|
|
56 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
SKHCN-CMNV-56 |
Chuyên viên |
|
|
57 |
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính |
SKHCN-CMNV-57 |
Chuyên viên |
|
|
58 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
SKHCN-CMNV-58 |
Chuyên viên |
|
|
59 |
Cán sự về quản trị công sở |
SKHCN-CMNV-59 |
Cán sự |
|
|
60 |
Pháp chế viên |
SKHCN-CMNV-60 |
Pháp chế viên |
|
|
61 |
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn |
SKHCN-CMNV-61 |
Chuyên viên |
|
|
62 |
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo |
SKHCN-CMNV-62 |
Chuyên viên |
|
|
63 |
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực |
SKHCN-CMNV-63 |
Chuyên viên |
|
|
64 |
Văn thư viên |
SKHCN-CMNV-64 |
Văn thư viên |
|
|
65 |
Văn thư viên trung cấp |
SKHCN-CMNV-65 |
Văn thư viên trung cấp |
|
|
66 |
Chuyên viên về lưu trữ |
SKHCN-CMNV-66 |
Chuyên viên |
|
|
III |
Hỗ trợ, phục vụ |
03 vị trí |
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
SKHCN-HTPV-01 |
Hợp đồng lao động |
|
|
2 |
Nhân viên lái xe |
SKHCN-HTPV-02 |
Hợp đồng lao động |
|
|
3 |
Nhân viên bảo vệ |
SKHCN-HTPV-03 |
Hợp đồng lao động |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh